Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 04/2015/TT-BCT |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Công thương |
| Ngày ban hành | 16/03/2015 |
| Người ký | Trần Tuấn Anh |
| Ngày hiệu lực | 01/05/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 04/2015/TT-BCT |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Công thương |
| Ngày ban hành | 16/03/2015 |
| Người ký | Trần Tuấn Anh |
| Ngày hiệu lực | 01/05/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 04/2015/TT-BCT | Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2015 |
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính thức tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a ngày 24 tháng 8 năm 2006;
Thực hiện Báo cáo phiên đặc biệt của Ủy ban thực thi Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc từ ngày 17 đến ngày 18 tháng 11 năm 2014 tại Jakarta, In-đô-nê-xi-a về việc phê chuẩn sửa đổi tiểu Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng trong Phụ lục III - Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại Hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (sau đây gọi tắt là Thông tư số 20/2014/TT-BCT) như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2014/TT-BCT
Bãi bỏ Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2015./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2014/TT-BCT)
1. Trong Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
a) “RVC” là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa tính theo công thức quy định tại Điều 4 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT- BCT không nhỏ hơn tỷ lệ phần trăm quy định (ví dụ: 35%/40%/55%/70%...) và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;
b) “CC” là chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 02 số (chuyển đổi Chương);
c) “CTH” là chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 04 số (chuyển đổi Nhóm);
d) “CTSH” là chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 06 số (chuyển đổi Phân nhóm);
đ) “WO” là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại Điều 3 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT;
e) “WO-AK” là hàng hóa thu được hoặc được sản xuất tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào thuộc khối AKFTA chỉ từ các nguyên phụ liệu hay sản phẩm có xuất xứ WO như được định nghĩa tại điểm đ) dẫn trên; và
g) “De minimis” là quy tắc ngoại lệ áp dụng cho việc chuyển đổi mã số hàng hóa trong Hệ thống hài hòa theo quy định tại Điều 10 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.
2. Phụ lục này dựa trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2012) đã được các bên thông qua bản sửa đổi tại phiên đặc biệt của Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc từ ngày 17 đến ngày 18 tháng 11 năm 2014 tại Ja-ka-ta, In-đô-nê-xi-a.
STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặthàng | ||
| Phần I - Động Vật Sống; Các Sản Phẩm Từ Động Vật | ||||
1 | Chương01 |
|
| Động vật sống | WO |
2 | Chương02 |
|
| Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | WO |
| Chương03 |
|
| Cá và động vật giáp xác,động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác |
|
3 |
| 03.01 |
| Cá sống. | WO |
4 |
| 03.02 |
| Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | WO |
5 |
| 03.03 |
| Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04. | WO |
|
| 03.04 |
| Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướplạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.): |
|
6 |
|
| 0304.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO |
7 |
|
| 0304.32 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
8 |
|
| 0304.33 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | WO |
9 |
|
| 0304.39 | - - Loại khác | WO |
|
|
|
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
10 |
|
| 0304.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | WO |
11 |
|
| 0304.42 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO |
12 |
|
| 0304.43 | - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | WO |
13 |
|
| 0304.44 | - - Họ Cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO |
14 |
|
| 0304.45 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO |
15 |
|
| 0304.46 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO |
16 |
|
| 0304.49 | - - Loại khác | WO |
|
|
|
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
17 |
|
| 0304.51 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinuscarpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.) | WO |
18 |
|
| 0304.52 | - - Cá hồi | WO |
19 |
|
| 0304.53 | - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO |
20 |
|
| 0304.54 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO |
21 |
|
| 0304.55 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO |
22 |
|
| 0304.59 |
| WO |
|
|
|
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.): |
|
23 |
|
| 0304.61 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO-AK |
24 |
|
| 0304.62 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO-AK |
25 |
|
| 0304.63 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | WO-AK |
26 |
|
| 0304.69 | - - Loại khác | WO-AK |
|
|
|
| - Phi-lê đông lạnh của họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
27 |
|
| 0304.71 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO-AK |
28 |
|
| 0304.72 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | WO-AK |
29 |
|
| 0304.73 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | WO-AK |
30 |
|
| 0304.74 | - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.) | WO-AK |
31 |
|
| 0304.75 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
32 |
|
| 0304.79 | - - Loại khác | WO-AK |
|
|
|
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
33 |
|
| 0304.81 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) | WO-AK |
34 |
|
| 0304.82 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK |
35 |
|
| 0304.83 | - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | WO-AK |
36 |
|
| 0304.84 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO-AK |
37 |
|
| 0304.85 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO-AK |
38 |
|
| 0304.86 | - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO-AK |
39 |
|
| 0304.87 | - - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | WO-AK |
40 |
|
| 0304.89 | - - Loại khác | WO-AK |
|
|
|
| - Loại khác, đông lạnh: |
|
41 |
|
| 0304.91 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO-AK |
42 |
|
| 0304.92 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO-AK |
43 |
|
| 0304.93 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.) | WO-AK |
44 |
|
| 0304.94 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
45 |
|
| 0304.95 | - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
46 |
|
| 0304.99 | - - Loại khác | WO-AK |
|
| 03.05 |
| Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
47 |
|
| 0305.10 | - Bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO |
48 |
|
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | WO-AK |
|
|
|
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
49 |
|
| 0305.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.) | WO |
50 |
|
| 0305.32 | - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO |
51 |
|
| 0305.39 | - - Loại khác: | WO |
|
|
|
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
52 |
|
| 0305.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus),Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) | WO |
53 |
|
| 0305.42 | - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
54 |
|
| 0305.43 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK |
55 |
|
| 0305.44 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.) | WO-AK |
56 |
|
| 0305.49 | - - Loại khác | WO-AK |
|
|
|
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
57 |
|
| 0305.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
58 |
|
| 0305.59 | - - Loại khác: | RVC 40% |
|
|
|
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
59 |
|
| 0305.61 | - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
60 |
|
| 0305.62 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
61 |
|
| 0305.63 | - - Cá cơm ( cá trỏng) (Engraulis spp.) | WO |
62 |
|
| 0305.64 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.) | RVC 40% |
63 |
|
| 0305.69 | - - Loại khác: | RVC 40% |
|
|
|
| - Vây cá, đầu, đuôi, dạ dày và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ: |
|
64 |
|
| 0305.71 | - - Vây cá mập | WO-AK |
65 |
|
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và dạ dày: | WO-AK |
66 |
|
| 0305.79 | - - Loại khác | WO-AK |
|
| 03.06 |
| Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống,tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâmnước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trongquá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâmnước muối; bột thô, bộtmịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
|
|
| - Đông lạnh: |
|
67 |
|
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | WO |
68 |
|
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.) | WO-AK |
69 |
|
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | WO-AK |
70 |
|
| 0306.15 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | WO |
71 |
|
| 0306.16 | - - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | WO-AK |
72 |
|
| 0306.17 | - - Tôm Shrimps và tôm Prawn khác: | WO-AK |
73 |
|
| 0306.19 | - - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO-AK |
|
|
|
| - Không đông lạnh: |
|
74 |
|
| 0306.21 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
75 |
|
| 0306.22 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO-AK |
76 |
|
| 0306.24 | - - Cua, ghẹ: | WO |
77 |
|
| 0306.25 | - - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus) | WO-AK |
78 |
|
| 0306.26 | - - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | WO-AK |
79 |
|
| 0306.27 | - - Tôm Shrimps và tôm Prawn loại khác: | WO-AK |
80 |
|
| 0306.29 | - - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | WO-AK |
|
| 03.07 |
| Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
|
|
| - Hàu: |
|
81 |
|
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO-AK |
82 |
|
| 0307.19 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Sò, điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: |
|
83 |
|
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO-AK |
84 |
|
| 0307.29 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Trai (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
85 |
|
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
86 |
|
| 0307.39 | - - Loại khác: | WO |
|
|
|
| - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.): |
|
87 |
|
| 0307.41 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
88 |
|
| 0307.49 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
89 |
|
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
90 |
|
| 0307.59 | - - Loại khác: | WO-AK |
91 |
|
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | WO |
|
|
|
| - Trai, sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
92 |
|
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
93 |
|
| 0307.79 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Bào ngư (Haliotis spp.): |
|
94 |
|
| 0307.81 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
95 |
|
| 0307.89 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
|
96 |
|
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
97 |
|
| 0307.99 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
| 03.08 |
| Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặcchưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bộtviên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
|
|
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
98 |
|
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
99 |
|
| 0308.19 | - - Loại khác: | WO-AK |
|
|
|
| - Nhím biển (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus): |
|
100 |
|
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
101 |
|
| 0308.29 | - - Loại khác: | WO-AK |
102 |
|
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | WO-AK |
103 |
|
| 0308.90 | - Loại khác: | WO-AK |
| Chương04 |
|
| Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khác |
|
|
| 04.01 |
| Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đườnghoặc chất làm ngọt khác. |
|
104 |
|
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | WO |
105 |
|
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | WO-AK |
106 |
|
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | WO |
107 |
|
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | WO |
108 |
| 04.02 |
| Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | WO-AK; hoặc RVC 45% |
109 |
| 04.03 |
| Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên menhoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặcbổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao. | CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc nhóm 04.03; hoặc RVC 45% |
|
| 04.04 |
| Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sảnphẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chấtlàm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
110 |
|
| 0404.10 | - Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | WO-AK; hoặc RVC 45% |
111 |
|
| 0404.90 | - Loại khác | WO |
112 |
| 04.05 |
| Bơ và các chất béo khác vàcác loại dầu tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | WO |
|
| 04.06 |
| Pho mát và sữa đông(curd). |
|
113 |
|
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey và sữa đông dùng làm pho mát: | WO |
114 |
|
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | WO |
115 |
|
| 0406.30 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc phân nhóm 0406.30; hoặc RVC 45% |
116 |
|
| 0406.40 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | WO |
117 |
|
| 0406.90 | - Pho mát loại khác | WO |
118 |
| 04.07 |
| Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | WO |
119 |
| 04.08 |
| Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏtrứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đônglạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | WO |
120 |
| 04.09 |
| Mật ong tự nhiên. | WO |
121 |
| 04.10 |
| Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | WO |
122 | Chương05 |
|
| Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | WO |
| Phần II - Các Sản Phẩm Thực Vật | ||||
123 | Chương06 |
|
| Cây sống và các loại câytrồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | WO |
124 | Chương07 |
|
| Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | WO |
| Chương08 |
|
| Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa |
|
|
| 08.01 |
| Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. |
|
|
|
|
| - Dừa: |
|
125 |
|
| 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | WO |
126 |
|
| 0801.12 | - - Cùi dừa (cơm dừa) | WO |
127 |
|
| 0801.19 | - - Loại khác | WO |
|
|
|
| - Quả hạch Brazil: |
|
128 |
|
| 0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
129 |
|
| 0801.22 | - - Đã bóc vỏ | WO |
|
|
|
| - Hạt điều: |
|
130 |
|
| 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO-AK |
131 |
|
| 0801.32 | - - Đã bóc vỏ | WO-AK |
132 |
| 08.02 |
| Quả hạch khác, tươi hoặckhô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | WO |
133 |
| 08.03 |
| Chuối, kể cả chuối lá, tươihoặc khô. | WO-AK |
|
| 08.04 |
| Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. |
|
134 |
|
| 0804.10 | - Quả chà là | WO |
135 |
|
| 0804.20 | - Quả sung, vả | WO |
136 |
|
| 0804.30 | - Quả dứa | WO-AK |
137 |
|
| 0804.40 | - Quả bơ | WO-AK |
138 |
|
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO-AK |
139 |
| 08.05 |
| Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc khô. | WO |
140 |
| 08.06 |
| Quả nho, tươi hoặc khô. | WO |
141 |
| 08.07 |
| Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | WO |
142 |
| 08.08 |
| Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi. | WO |
143 |
| 08.09 |
| Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | WO |
144 |
| 08.10 |
| Quả khác, tươi. | WO |
145 |
| 08.11 |
| Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêmđường hoặc chất làm ngọtkhác. | WO |
146 |
| 08.12 |
| Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưuhuỳnh hoặc dung dịch bảoquản khác), nhưng không ăn ngay được. | WO |
|
| 08.13 |
| Quả, khô, trừ các loại quảthuộc nhóm 08.01 đến08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này. |
|
147 |
|
| 0813.10 | - Quả mơ | WO |
148 |
|
| 0813.20 | - Quả mận đỏ | WO |
149 |
|
| 0813.30 | - Quả táo | WO |
150 |
|
| 0813.40 | - Quả khác: | WO |
151 |
|
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này: | WO-AK |
152 |
| 08.14 |
| Vỏ các loại quả thuộc họ cam quýt, hoặc các loạidưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nướcmuối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | WO |
| Chương09 |
|
| Cà phê, chè, chè Paragoayvà các loại gia vị |
|
|
| 09.01 |
| Cà phê, rang hoặc chưarang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. |
|
|
|
|
| - Cà phê, chưa rang: |
|
153 |
|
| 0901.11 | - - Chưa khử chất ca-phê- in: | WO |
154 |
|
| 0901.12 | - - Đã khử chất ca-phê-in: | RVC 45% |
|
|
|
| - Cà phê, đã rang: |
|
155 |
|
| 0901.21 | - - Chưa khử chất ca-phê-in: | RVC 45% |
156 |
|
| 0901.22 | - - Đã khử chất ca-phê-in: | RVC 45% |
157 |
|
| 0901.90 | - Loại khác: | RVC 40% |
158 |
| 09.02 |
| Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | WO |
159 |
| 09.03 |
| Chè Paragoay. | WO |
|
| 09.04 |
| Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta,khô, xay hoặc nghiền. |
|
|
|
|
| - Hạt tiêu: |
|
160 |
|
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO |
161 |
|
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC 40% |
|
|
|
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
162 |
|
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO |
163 |
|
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | WO |
164 |
| 09.05 |
| Vani. | WO |
|
| 09.06 |
| Quế và hoa quế. |
|
|
|
|
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
165 |
|
| 0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | WO |
166 |
|
| 0906.19 | - - Loại khác | WO |
167 |
|
| 0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% |
168 |
| 09.07 |
| Đinh hương (cả quả, thânvà cành). | WO |
169 |
| 09.08 |
| Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. | WO |
170 |
| 09.09 |
| Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum; hạt bách xù (juniperberries). | WO |
|
| 09.10 |
| Gừng, nghệ tây, nghệ(curcuma), lá húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. |
|
|
|
|
| - Gừng: |
|
171 |
|
| 0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO |
172 |
|
| 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO |
173 |
|
| 0910.20 | - Nghệ tây | WO |
174 |
|
| 0910.30 | - Nghệ (curcuma) | WO |
|
|
|
| - Gia vị khác: |
|
175 |
|
| 0910.91 | - - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | RVC 40% |
176 |
|
| 0910.99 | - - Loại khác: | A. Riêng với Lá húngtây, cỏ xạ hương; lánguyệt quế: WO B. Loại khác: RVC 40% |
177 | Chương10 |
|
| Ngũ cốc | WO |
| Chương11 |
|
| Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
|
178 |
| 11.01 |
| Bột mì hoặc bột meslin. | CC |
|
| 11.02 |
| Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. |
|
179 |
|
| 1102.20 | - Bột ngô | WO |
180 |
|
| 1102.90 | - Loại khác: | A. Riêng với Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO-AK B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO- AK |
|
| 11.03 |
| Ngũ cốc dạng tấm, dạngbột thô và bột viên. |
|
|
|
|
| - Dạng tấm và bột thô: |
|
181 |
|
| 1103.11 | - - Của lúa mì: | CC; hoặc RVC 40% |
182 |
|
| 1103.13 | - - Của ngô | CC; hoặc RVC 40% |
183 |
|
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
184 |
|
| 1103.20 | - Dạng bột viên | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
| 11.04 |
| Hạt ngũ cốc được chế biếntheo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. |
|
|
|
|
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
185 |
|
| 1104.12 | - - Của yến mạch | CC; hoặc RVC 40% |
186 |
|
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
|
|
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
187 |
|
| 1104.22 | - - Của yến mạch | WO |
188 |
|
| 1104.23 | - - Của ngô | WO |
189 |
|
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | WO |
190 |
|
| 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền | WO |
|
| 11.05 |
| Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. |
|
191 |
|
| 1105.10 | - Bột, bột mịn và bột thô | CC; hoặc RVC 40% |
192 |
|
| 1105.20 | - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên | WO |
193 |
| 11.06 |
| Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13,từ cọ sago hoặc từ rễ, củhoặc thân củ thuộc nhóm07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 11.07 |
| Malt, rang hoặc chưa rang. |
|
194 |
|
| 1107.10 | - Chưa rang | CC |
195 |
|
| 1107.20 | - Đã rang | WO |
196 |
| 11.08 |
| Tinh bột; i-nu-lin. | CC; hoặc RVC 40% |
197 |
| 11.09 |
| Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | WO |
198 | Chương12 |
|
|
| WO |
| Chương13 |
|
| Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
199 |
| 13.01 |
| Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựagôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | WO |
|
| 13.02 |
| Nhựa và các chiết xuất từthực vật; chất pectic, muối của axit pectinic muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. |
|
|
|
|
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
200 |
|
| 1302.11 | - - Từ thuốc phiện: | WO |
201 |
|
| 1302.12 | - - Từ cam thảo | WO |
202 |
|
| 1302.13 | - - Từ hoa bia (hublong) | WO |
203 |
|
| 1302.19 | - - Loại khác: | WO |
204 |
|
| 1302.20 | - Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic | WO |
|
|
|
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
205 |
|
| 1302.31 | - - Thạch rau câu | RVC 70% |
206 |
|
| 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar | WO |
207 |
|
| 1302.39 | - - Loại khác: | WO |
208 | Chương14 |
|
| Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | WO |
| Phần III - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | ||||
| Chương15 |
|
| Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩmtách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sápđộng vật hoặc thực vật. |
|
|
| 15.15 |
| Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóahọc. |
|
209 |
|
| 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
| 15.17 |
| Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ănđược của mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chươngnày, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. |
|
210 |
|
| 1517.10 | - Margarin (trừ loại margarin lỏng) | CC + RVC 40% |
211 |
|
| 1517.90 | - Loại khác: | RVC 40% |
212 |
| 15.18 |
| Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phânđoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polime hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặctrong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặthóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phânđoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa đượcchi tiết hoặc ghi ở nơikhác. | CC + RVC 40% |
| Phần IV - Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến | ||||
| Chương16 |
|
| Các chế phẩm từ thịt, cáhay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác |
|
213 |
| 16.01 |
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từphụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chếphẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. | RVC 40% |
|
| 16.02 |
| Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. |
|
214 |
|
| 1602.20 | - Từ gan động vật | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
|
|
|
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
215 |
|
| 1602.31 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
216 |
|
| 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | RVC 60%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1,2 và 5 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
217 |
|
| 1602.39 | - - Loại khác | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
|
|
|
| - Từ lợn: |
|
218 |
|
| 1602.41 | - - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh: | RVC 40% |
219 |
|
| 1602.42 | - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
220 |
|
| 1602.49 | - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
221 |
|
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò | RVC 40% |
222 |
|
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 1, 2, và 5 phải đạt được tiêu chí WO |
|
| 16.04 |
| Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầmmuối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chếbiến từ trứng cá. |
|
|
|
|
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
223 |
|
| 1604.11 | - - Từ cá hồi: | CC; hoặc RVC 40% |
224 |
|
| 1604.12 | - - Từ cá trích: | RVC 40% |
225 |
|
| 1604.13 | - - Từ cá sác-đin và cá trích kê (brisling) hoặc cá trích cơm (sprats): | RVC 40% |
226 |
|
| 1604.15 | - - Từ cá thu: | RVC 40% |
227 |
|
| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
228 |
|
| 1604.17 | - - Cá chình: | CC; hoặc RVC 40% |
229 |
|
| 1604.19 | - - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% |
230 |
|
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | CC; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
|
231 |
|
| 1604.31 | - - Trứng cá tầm muối | CC; hoặc RVC 40% |
232 |
|
| 1604.32 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 16.05 |
| Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xươngsống khác, đã được chếbiến hoặc bảo quản. |
|
233 |
|
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | RVC 35% |
|
|
|
| - Tôm shrimp và tôm pandan (prawns): |
|
234 |
|
| 1605.21 | - - Không đóng hộp kín khí: | RVC 35% |
235 |
|
| 1605.29 | - - Loại khác: | RVC 35% |
236 |
|
| 1605.30 | - Tôm hùm | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
237 |
|
| 1605.40 | - Động vật giáp xác khác | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
|
|
| - Động vật thân mềm: |
|
238 |
|
| 1605.51 | - - Hàu | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
239 |
|
| 1605.52 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
240 |
|
| 1605.53 | - - Vẹm (Mussels) | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
241 |
|
| 1605.54 | - - Mực nang và mực ống | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
242 |
|
| 1605.55 | - - Bạch tuộc | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
243 |
|
| 1605.56 | - - Trai, sò | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
244 |
|
| 1605.57 | - - Bào ngư | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
245 |
|
| 1605.58 | - - Ốc, trừ ốc biển | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
246 |
|
| 1605.59 | - - Loại khác | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
|
|
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
247 |
|
| 1605.61 | - - Hải sâm | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
248 |
|
| 1605.62 | - - Nhím biển | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
249 |
|
| 1605.63 | - - Sứa | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
250 |
|
| 1605.69 | - - Loại khác | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 3 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
| Chương19 |
|
| Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
|
| 19.01 |
| Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
251 |
|
| 1901.10 | - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ: | CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào. |
252 |
|
| 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào. |
253 |
|
| 1901.90 | - Loại khác: | Riêng với các mã HS1901.90.2010 và1901.90.2020 củaHàn Quốc: WO-AK; Đối với các mã HS khác: CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc từ nhóm 04.01 cho đến nhóm 04.04, và lấy từ các chương 10 và 11 phải phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào |
|
| 19.04 |
| Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
254 |
|
| 1904.90 | - Loại khác: | Riêng với mã HS1904.90.1090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện nguyên tắc de minimis sẽ không áp dụng cho nguyên liệu không có xuất xứ được nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên dùng để sản xuất ra sản phẩm trừ khi nguyên liệu không có xuất xứ đó có mã HS 6 số khác với mã HS 6 số của thành phẩm; hoặc RVC 40%; Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40% |
|
| 19.05 |
| Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự. |
|
|
|
|
| - Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): |
|
255 |
|
| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | CC; hoặc RVC 40% |
256 |
|
| 1905.32 | - - Bánh quế và bánh xốp | CC; hoặc RVC 40% |
257 |
|
| 1905.90 | - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương20 |
|
| Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sảnphẩm khác của cây |
|
|
| 20.03 |
| Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quảnbằng giấm hoặc axít axetic. |
|
258 |
|
| 2003.90 | - Loại khác: | CTH + RVC 60% |
|
| 20.05 |
| Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cáchkhác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic,không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm20.06. |
|
|
|
|
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
259 |
|
| 2005.91 | - - Măng tre | RVC 40% |
260 |
|
| 2005.99 | - - Loại khác: | Riêng với mã HS2005.99.1000 củaHàn Quốc: RVC 60%; Đối với các mã HSkhác: RVC 40% |
261 |
| 20.06 |
| Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằngđường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). | RVC 45% |
|
| 20.08 |
| Quả, quả hạch và các phầnkhác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
|
| - Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
262 |
|
| 2008.11 | - - Lạc: | RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 12 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
263 |
|
| 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
264 |
|
| 2008.20 | - Dứa | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
|
|
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
265 |
|
| 2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | CC; hoặc RVC 40% |
266 |
|
| 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | CC; hoặc RVC 40% |
267 |
|
| 2008.99 | - - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 20.09 |
| Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường chất làm ngọt khác. |
|
|
|
|
| - Nước dứa ép: |
|
268 |
|
| 2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
269 |
|
| 2009.49 | - - Loại khác | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
|
|
| - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: |
|
270 |
|
| 2009.81 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | CC; hoặc RVC 40% |
271 |
|
| 2009.89 | - - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% |
272 |
|
| 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương21 |
|
| Các chế phẩm ăn đượckhác |
|
|
| 21.01 |
| Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. |
|
273 |
|
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: | CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc nhóm 09.02 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
| 21.03 |
| Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chếbiến. |
|
274 |
|
| 2103.90 | - Loại khác: | Riêng với các mã HS2103.90.1030; 2103.90.9030; 2103.90.9090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các chương 7 và 9 phải đạt được tiêu chí WO-AK; Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40% |
|
| 21.06 |
| Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
275 |
|
| 2106.90 | - Loại khác: | RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20, 1212.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
| Chương22 |
|
| Đồ uống, rượu và giấm |
|
|
| 22.02 |
| Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã phathêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09. |
|
276 |
|
| 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu: | RVC 40% |
277 |
|
| 2202.90 | - Loại khác: | RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
278 |
| 22.03 |
| Bia sản xuất từ malt. | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 22.04 |
| Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09. |
|
|
|
|
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: |
|
279 |
|
| 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | CC; hoặc RVC 40% |
280 |
|
| 2204.29 | - - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 22.08 |
| Cồn ê-ti-lích chưa biếntính có nồng độ cồn dưới80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. |
|
281 |
|
| 2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho: | CC; hoặc RVC 40% |
282 |
|
| 2208.30 | - Rượu whisky | CC; hoặc RVC 40% |
283 |
|
| 2208.70 | - Rượu mùi và rượu bổ | RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
| Chương23 |
|
| Phế liệu và phế thải từngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
|
|
| 23.01 |
| Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, khôngthích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
|
284 |
|
| 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác: | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 23.06 |
| Khô dầu và phế liệu rắnkhác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm23.04 hoặc 23.05. |
|
285 |
|
| 2306.50 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
286 |
| 23.08 |
| Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệuvà sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi độngvật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ chương 8 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
|
| 23.09 |
| Chế phẩm dùng trongchăn nuôi động vật. |
|
287 |
|
| 2309.90 | - Loại khác: | RVC 40% |
| Chương24 |
|
| Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến |
|
288 |
| 24.01 |
| Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | WO |
|
| 24.02 |
| Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các chấtthay thế lá thuốc lá. |
|
289 |
|
| 2402.20 | - Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: | CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 24.03 không vượt quá 60% giá sản phẩm (FOB) |
| Phần VI - Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan | ||||
| Chương29 |
|
| Hóa chất hữu cơ |
|
|
| 29.21 |
| Hợp chất chức amin. |
|
|
|
|
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng: |
|
290 |
|
| 2921.21 | - - Ethylenediamin và muối của nó | CTSH; hoặc RVC 40% |
291 |
|
| 2921.29 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 29.22 |
| Hợp chất amino chức oxy. |
|
|
|
|
| - Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
292 |
|
| 2922.12 | - - Diethanolamin và muối của chúng | CTSH; hoặc RVC 40% |
293 |
|
| 2922.13 | - - Triethanolamine và muối của chúng | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Amino-naphtol và amino- phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
294 |
|
| 2922.41 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 29.23 |
| Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định vềmặt hóa học. |
|
295 |
|
| 2923.90 | - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
| Chương33 |
|
| Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩmhoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
|
| 33.01 |
| Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. |
|
296 |
|
| 3301.30 | - Chất tựa nhựa | CTSH; hoặc RVC 40% |
297 |
|
| 3301.90 | - Loại khác: | CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO- AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu thuộc các phân nhóm 1211.20 và 1302.19 phải đạt được tiêu chí WO-AK |
| Phần VII - Nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Cao su và các sản phẩm từ cao su | ||||
| Chương40 |
|
| Cao su và các sản phẩm bằng cao su |
|
|
| 40.11 |
| Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng. |
|
298 |
|
| 4011.10 | - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | CTH + RVC 55% |
299 |
|
| 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | CTH + RVC 55% |
300 |
|
| 4011.40 | - Loại dùng cho xe môtô | CTH + RVC 55% |
| Phần VIII - Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) | ||||
| Chương42 |
|
| Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sảnphẩm làm từ ruột động vật(trừ tơ từ ruột con tằm) |
|
|
| 42.03 |
| Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộchoặc bằng da tổng hợp. |
|
|
|
|
| - Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao: |
|
301 |
|
| 4203.21 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | CC |
| Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt | ||||
| Chương50 |
|
| Tơ tằm |
|
302 |
| 50.01 |
| Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. | CC; hoặc RVC 40% |
303 |
| 50.02 |
| Tơ tằm thô (chưa xe). | CC; hoặc RVC 40% |
304 |
| 50.03 |
| Tơ tằm phế phẩm (kể cảkén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
305 |
| 50.06 |
| Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 50.04 cho đến nhóm 50.05; hoặc RVC 40% |
306 |
| 50.07 |
| Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
| Chương51 |
|
| Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờmngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên |
|
307 |
| 51.01 |
| Lông cừu, chưa chải thôhoặc chải kỹ. | CC; hoặc RVC 40% |
308 |
| 51.02 |
| Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thôhoặc chải kỹ. | CC; hoặc RVC 40% |
309 |
| 51.03 |
| Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông táichế. | CC; hoặc RVC 40% |
310 |
| 51.04 |
| Lông cừu hoặc lông độngvật loại mịn hoặc thô tái chế. | CC; hoặc RVC 40% |
311 |
| 51.05 |
| Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đãchải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). | CC; hoặc RVC 40% |
312 |
| 51.09 |
| Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 cho đến nhóm 51.08; hoặc RVC 40% |
313 |
| 51.11 |
| Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
314 |
| 51.12 |
| Vải dệt thoi từ sợi len lôngcừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
315 |
| 51.13 |
| Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
| Chương52 |
|
| Bông |
|
316 |
| 52.01 |
| Xơ bông, chưa chải thôhoặc chưa chải kỹ. | CC; hoặc RVC 40% |
317 |
| 52.02 |
| Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
318 |
| 52.03 |
| Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. | CC; hoặc RVC 40% |
319 |
| 52.07 |
| Sợi bông (trừ chỉ khâu) đãđóng gói để bán lẻ. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 52.04 cho đến nhóm 52.06; hoặc RVC 40% |
| Chương53 |
|
| Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy |
|
320 |
| 53.01 |
| Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
321 |
| 53.02 |
| Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưngchưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệugai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
322 |
| 53.03 |
| Đay và các loại xơ libe dệtkhác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
323 |
| 53.05 |
| Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biếnnhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơnày (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC; hoặc RVC 40% |
324 |
| 53.09 |
| Vải dệt thoi từ sợi lanh. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
325 |
| 53.10 |
| Vải dệt thoi từ sợi đayhoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
326 |
| 53.11 |
| Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. | CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC 40% |
| Chương54 |
|
| Sợi filament nhân tạo; sợidạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo |
|
327 |
| 54.01 |
| Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | CC; hoặc RVC 40% |
328 |
| 54.02 |
| Sợi filament tổng hợp (trừchỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. | CC; hoặc RVC 40% |
329 |
| 54.03 |
| Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độmảnh dưới 67 decitex. | CC; hoặc RVC 40% |
330 |
| 54.04 |
| Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | CC; hoặc RVC 40% |
331 |
| 54.05 |
| Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitextrở lên và kích thước mặtcắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | CC; hoặc RVC 40% |
332 |
| 54.06 |
| Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói đểbán lẻ. | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương55 |
|
| Xơ sợi staple nhân tạo |
|
333 |
| 55.01 |
| Tô (tow) filament tổng hợp. | CC; hoặc RVC 40% |
334 |
| 55.02 |
| Tô (tow) filament tái tạo. | CC; hoặc RVC 40% |
335 |
| 55.03 |
| Xơ staple tổng hợp, chưachải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | CC; hoặc RVC 40% |
336 |
| 55.04 |
| Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | CC; hoặc RVC 40% |
337 |
| 55.05 |
| Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. | CC; hoặc RVC 40% |
338 |
| 55.06 |
| Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | CC; hoặc RVC 40% |
339 |
| 55.07 |
| Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | CC; hoặc RVC 40% |
340 |
| 55.11 |
| Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 55.08 cho đến nhóm 55.10; hoặc RVC 40% |
| Chương56 |
|
| Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng |
|
341 |
| 56.01 |
| Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dàikhông quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt. | CC; hoặc RVC 40% |
342 |
| 56.02 |
| Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. | CC; hoặc RVC 40% |
343 |
| 56.03 |
| Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm,tráng phủ hoặc ép lớp. | CC; hoặc RVC 40% |
344 |
| 56.04 |
| Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc | CC; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| plastic. |
|
345 |
| 56.05 |
| Sợi trộn kim loại, có hoặckhông quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạngtương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. | CC; hoặc RVC 40% |
346 |
| 56.06 |
| Sợi cuốn bọc, và sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờmngựa); sợi sơnin (chenille)(kể cả sợi sơnin xù); sợi sùivòng. | CC; hoặc RVC 40% |
347 |
| 56.07 |
| Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoàibằng cao su hoặc plastic. | CC; hoặc RVC 40% |
348 |
| 56.08 |
| Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, chão bện(cordage) hoặc thừng; lướiđánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt. | CC; hoặc RVC 40% |
349 |
| 56.09 |
| Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương57 |
|
| Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác |
|
350 |
| 57.01 |
| Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt gút, đãhoặc chưa hoàn thiện. | CC; hoặc RVC 40% |
351 |
| 57.02 |
| Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi,không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tươngtự. | CC; hoặc RVC 40% |
352 |
| 57.03 |
| Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện. | CC; hoặc RVC 40% |
353 |
| 57.04 |
| Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. | CC; hoặc RVC 40% |
354 |
| 57.05 |
| Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện. | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương58 |
|
| Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu |
|
355 |
| 58.01 |
| Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc58.06. | CC; hoặc RVC 40% |
356 |
| 58.02 |
| Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03. | CC; hoặc RVC 40% |
357 |
| 58.03 |
| Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm58.06. | CC; hoặc RVC 40% |
358 |
| 58.04 |
| Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạngdải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến60.06. | CC; hoặc RVC 40% |
359 |
| 58.05 |
| Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tươngtự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập),đã hoặc chưa hoàn thiện. | CC; hoặc RVC 40% |
360 |
| 58.06 |
| Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm58.07; vải khổ hẹp gồmtoàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs). | CC; hoặc RVC 40% |
361 |
| 58.07 |
| Các loại nhãn, phù hiệu vàcác mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu. | CC; hoặc RVC 40% |
362 |
| 58.08 |
| Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự. | CC; hoặc RVC 40% |
363 |
| 58.09 |
| Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộnkim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nộithất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương59 |
|
| Các loại vải dệt đã đượcngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp |
|
364 |
| 59.01 |
| Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vảibạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ. | CC; hoặc RVC 40% |
365 |
| 59.02 |
| Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô. | CC; hoặc RVC 40% |
366 |
| 59.03 |
| Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | CC; hoặc RVC 40% |
367 |
| 59.04 |
| Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắtthành hình. | CC; hoặc RVC 40% |
368 |
| 59.05 |
| Các loại vải dệt phủ tường. | CC; hoặc RVC 40% |
369 |
| 59.06 |
| Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | CC; hoặc RVC 40% |
370 |
| 59.07 |
| Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặcloại tương tự. | CC; hoặc RVC 40% |
371 |
| 59.08 |
| Các loại bấc dệt thoi, kết,tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm. | CC; hoặc RVC 40% |
372 |
| 59.09 |
| Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác. | CC; hoặc RVC 40% |
373 |
| 59.10 |
| Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặcép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác. | CC; hoặc RVC 40% |
374 |
| 59.11 |
| Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chúgiải 7 của Chương này. | CC; hoặc RVC 40% |
| Chương61 |
|
| Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
|
375 |
| 61.01 |
| Áo khoác dài, áo khoácmặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
376 |
| 61.02 |
| Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
377 |
| 61.03 |
| Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài,quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
378 |
| 61.04 |
| Bộ com-lê, bộ quần áođồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
379 |
| 61.05 |
| Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
380 |
| 61.06 |
| Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
381 |
| 61.07 |
| Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trongnhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
382 |
| 61.08 |
| Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộpyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tựdùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
383 |
| 61.09 |
| Áo phông, áo may ô và cácloại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
384 |
| 61.10 |
| Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệtkim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
385 |
| 61.11 |
| Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em,dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
386 |
| 61.12 |
| Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
387 |
| 61.13 |
| Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
388 |
| 61.14 |
| Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
389 |
| 61.15 |
| Quần tất, quần áo nịt, bíttất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
390 |
| 61.16 |
| Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
391 |
| 61.17 |
| Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệtkim hoặc móc của quần áohoặc của hàng may mặc phụ trợ. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
| Chương62 |
|
| Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc |
|
392 |
| 62.01 |
| Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm62.03. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
393 |
| 62.02 |
| Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áochoàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái,trừ loại thuộc nhóm 62.04. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
394 |
| 62.03 |
| Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài,quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
395 |
| 62.04 |
| Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áokhoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quầnống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
396 |
| 62.05 |
| Áo sơ mi nam giới hoặc trẻem trai. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
397 |
| 62.06 |
| Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
398 |
| 62.07 |
| Áo may ô và các loại áo lótkhác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
399 |
| 62.08 |
| Áo may ô và các loại áo lótkhác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
400 |
| 62.09 |
| Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
401 |
| 62.10 |
| Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02,56.03, 59.03, 59.06 hoặc59.07. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
402 |
| 62.11 |
| Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
403 |
| 62.12 |
| Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làmhoặc không được làm từdệt kim hoặc móc. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
404 |
| 62.13 |
| Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40% |
405 |
| 62.14 |
| Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40% |
406 |
| 62.15 |
| Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
407 |
| 62.16 |
| Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
408 |
| 62.17 |
| Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12. | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
| Chương63 |
|
| Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn |
|
409 |
| 63.01 |
| Chăn và chăn du lịch. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
410 |
| 63.02 |
| Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
411 |
| 63.03 |
| Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
412 |
| 63.04 |
| Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
413 |
| 63.05 |
| Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
414 |
| 63.06 |
| Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
415 |
| 63.07 |
| Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
416 |
| 63.08 |
| Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ. | CC, với điều kiện vải thuộc nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 cho đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 cho đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 cho đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 cho đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 cho đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 cho đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 cho đến nhóm 60.06 phải có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% |
417 |
| 63.09 |
| Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | WO |
418 |
| 63.10 |
| Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện(cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt | WO |
| Phần XIII - Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-mi-ăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh | ||||
| Chương68 |
|
| Sản phẩm làm bằng đá,thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự |
|
|
| 68.02 |
| Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). |
|
|
|
|
| - Loại khác: |
|
419 |
|
| 6802.91 | - - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | CC; hoặc RVC 40% |
|
| 68.11 |
| Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặctương tự. |
|
420 |
|
| 6811.40 | - Chứa amiăng: | A.Riêng với Tấm,panen, ngói và cácsản phẩm tương tựkhác: CC; hoặc RVC 40% B.Các sản phẩm khác: CTH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Không chứa amiăng: |
|
421 |
|
| 6811.82 | - - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác: | CC; hoặc RVC 40% |
| Phần XIV - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại | ||||
| Chương71 |
|
| Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại |
|
422 |
| 71.01 |
| Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưađược gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạmdát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | WO |
|
| 71.02 |
| Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. |
|
423 |
|
| 7102.10 | - Chưa được phân loại | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Kim cương công nghiệp: |
|
424 |
|
| 7102.21 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CTSH; hoặc RVC 40% |
425 |
|
| 7102.29 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Kim cương phi công nghiệp: |
|
426 |
|
| 7102.31 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | CTSH; hoặc RVC 40% |
427 |
|
| 7102.39 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.03 |
| Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
|
428 |
|
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Đã gia công cách khác: |
|
429 |
|
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | CTSH; hoặc RVC 40% |
430 |
|
| 7103.99 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.04 |
| Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đãhoặc chưa gia công hoặcphân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
|
431 |
|
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | CTSH; hoặc RVC 40% |
432 |
|
| 7104.20 | - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
| 7104.90 | - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.05 |
| Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. |
|
434 |
|
| 7105.90 | - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.13 |
| Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kimloại quý. |
|
|
|
|
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
435 |
|
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
436 |
|
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.14 |
| Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạcvà các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
|
|
|
|
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
437 |
|
| 7114.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
438 |
|
| 7114.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.15 |
| Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
|
439 |
|
| 7115.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.16 |
| Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). |
|
440 |
|
| 7116.10 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | CTSH; hoặc RVC 40% |
441 |
|
| 7116.20 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 71.17 |
| Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác. |
|
|
|
|
| - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: |
|
442 |
|
| 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | CTSH; hoặc RVC 40% |
443 |
|
| 7117.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
| Phần XV - Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản | ||||
| Chương72 |
|
| Sắt và thép |
|
444 |
| 72.09 |
| Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. | CTH |
|
| 72.20 |
| Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, cóchiều rộng dưới 600 mm. |
|
|
|
|
| - Không gia công quá mức cán nóng: |
|
445 |
|
| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên: | CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.19 |
446 |
|
| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.19 |
| Chương74 |
|
| Đồng và các sản phẩmbằng đồng |
|
447 |
| 74.08 |
| Dây đồng. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40% |
448 |
| 74.13 |
| Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC 40% |
| Chương76 |
|
| Nhôm và các sản phẩmbằng nhôm |
|
449 |
| 76.05 |
| Dây nhôm. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.04; hoặc RVC 40% |
450 |
| 76.14 |
| Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. | CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.05; hoặc RVC 40% |
| Chương81 |
|
| Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng |
|
|
| 81.04 |
| Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
451 |
|
| 8104.30 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột | CTSH; hoặc RVC 40% |
| Chương83 |
|
| Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản |
|
|
| 83.05 |
| Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản. |
|
452 |
|
| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | CTSH; hoặc RVC 40% |
453 |
|
| 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | CTSH; hoặc RVC 40% |
454 |
|
| 8305.90 | - Loại khác, kể cả phụ tùng: | CTSH; hoặc RVC 40% |
| Phần XVI - Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên | ||||
| Chương84 |
|
| Lò phản ứng hạt nhân, nồihơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng |
|
|
| 84.15 |
| Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạybằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy khôngđiều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. |
|
455 |
|
| 8415.10 | - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | RVC 45% |
|
| 84.79 |
| Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưađược chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này. |
|
|
|
|
| - Cầu vận chuyển hành khách: |
|
456 |
|
| 8479.71 | - - Loại sử dụng ở sân bay | CTSH; hoặc RVC 40% |
457 |
|
| 8479.79 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Máy và thiết bị cơ khí khác: |
|
458 |
|
| 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | CTSH; hoặc RVC 40% |
459 |
|
| 8479.89 | - - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 84.82 |
| Ổ bi hoặc ổ đũa. |
|
460 |
|
| 8482.10 | - Ổ bi | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 84.86 |
| Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng,linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình phẳng; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và linh kiện. |
|
461 |
|
| 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.10 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
462 |
|
| 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.20 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
463 |
|
| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt: | Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.30 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
464 |
|
| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này: | Chuyển đổi từ các loại máy và thiết bị thuộc cùng phân nhóm 8486.40 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
| Chương85 |
|
| Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanhtruyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máytrên |
|
|
| 85.04 |
| Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm. |
|
465 |
|
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | CTSH; hoặc RVC 45% |
|
| 85.08 |
| Máy hút bụi. |
|
|
|
|
| - Có động cơ điện lắp liền: |
|
466 |
|
| 8508.19 | - - Loại khác: | A. Riêng với Máy hútbụi gia dụng: CTH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40% |
467 |
|
| 8508.60 | - Máy hút bụi loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.17 |
| Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặcđiện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (nhưloại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bịtruyền và thu của nhóm84.43, 85.25, 85.27 hoặc85.28. |
|
|
|
|
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác: |
|
468 |
|
| 8517.12 | - - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): |
|
469 |
|
| 8517.61 | - - Trạm thu phát gốc | A. Riêng với Bộtruyền động có gắnmáy thu: Chuyển đổi từ Bộ truyền động thuộc phân nhóm 8517.61 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40% |
470 |
|
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | A. Riêng với Bộtruyền động có gắnmáy thu: Chuyển đổi từ Bộ truyền động thuộc phân nhóm 8517.62 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40% |
471 |
|
| 8517.70 | - Bộ phận: | Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm 8517.70 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.18 |
| Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện. |
|
472 |
|
| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | CTSH; hoặc RVC 40% |
473 |
|
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.19 |
| Thiết bị ghi và tái tạo âmthanh. |
|
474 |
|
| 8519.30 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | A. Riêng với Đầuquay đĩa có cơ chế đổi đĩa tự động: CTSH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.22 |
| Bộ phận và đồ phụ trợ dùng hoặc chủ yếu dùngcho các thiết bị của nhóm85.19 hoặc 85.21. |
|
475 |
|
| 8522.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.23 |
| Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu giữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương37. |
|
476 |
|
| 8523.52 | - - "Thẻ thông minh" | Chuyển đổi từ các loại thẻ thuộc cùng phân nhóm 8523.52 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.25 |
| Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyếnhoặc truyền hình, có hoặckhông gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền. |
|
477 |
|
| 8525.60 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.28 |
| Màn hình và máy chiếu,không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh. |
|
|
|
|
| - Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: |
|
478 |
|
| 8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | A. Riêng với Máy thumàu dùng trong truyền hình: CTSH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40% |
479 |
|
| 8528.72 | - - Loại khác, màu: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.29 |
| Bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiếtbị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28. |
|
480 |
|
| 8529.90 | - Loại khác: | Chuyển đổi từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm 8529.90 hoặc CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.32 |
| Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước). |
|
|
|
|
| - Tụ điện cố định khác: |
|
481 |
|
| 8532.22 | - - Tụ nhôm | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.36 |
| Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang. |
|
482 |
|
| 8536.10 | - Cầu chì: | CTSH; hoặc RVC 45% |
|
| 85.39 |
| Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang. |
|
|
|
|
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: |
|
483 |
|
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: |
|
484 |
|
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | CTSH; hoặc RVC 40% |
485 |
|
| 8539.90 | - Bộ phận: | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.40 |
| Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình). |
|
486 |
|
| 8540.20 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
487 |
|
| 8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | A.Riêng với Ống hiểnthị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc: CTH; hoặc RVC 40% B.Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40% |
488 |
|
| 8540.60 | - Ống tia âm cực khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới: |
|
489 |
|
| 8540.71 | - - Magnetrons | CTSH; hoặc RVC 45% |
490 |
|
| 8540.79 | - - Loại khác | A.Riêng với Ống đènKlystrons: CTSH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Đèn điện tử và ống điện tử khác: |
|
491 |
|
| 8540.89 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
|
|
| - Bộ phận: |
|
492 |
|
| 8540.91 | - - Của ống đèn tia âm cực | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.41 |
| Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộphận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phátsáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh. |
|
493 |
|
| 8541.90 | - Bộ phận | CTSH; hoặc RVC 40% |
|
| 85.43 |
| Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơikhác trong Chương này. |
|
494 |
|
| 8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | A. Riêng với Máy kíchhoạt hàng rào điện: CTH; hoặc RVC 40% B. Loại khác: CTSH; hoặc RVC 40% |
| Chương87 |
|
| Xe cộ trừ phương tiệnchạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng. |
|
|
| 87.02 |
| Xe ô tô chở 10 người trởlên, kể cả lái xe. |
|
495 |
|
| 8702.10 | - Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC 45% |
496 |
|
| 8702.90 | - Loại khác: | RVC 45% |
|
| 87.03 |
| Xe ô tô và các loại xe kháccó động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. |
|
|
|
|
| - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
497 |
|
| 8703.21 | - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | RVC 45% |
498 |
|
| 8703.22 | - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | RVC 45% |
499 |
|
| 8703.23 | - - Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | RVC 45% |
500 |
|
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | RVC 45% |
|
|
|
| - Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
501 |
|
| 8703.31 | - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | RVC 45% |
502 |
|
| 8703.32 | - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | RVC 45% |
503 |
|
| 8703.33 | - - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | RVC 45% |
|
|
|
| - Loại khác: |
|
504 |
|
| 8703.90 | - - Xe hoạt động bằng điện: | RVC 45% |
|
| 87.04 |
| Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa. |
|
505 |
|
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | RVC 45% |
|
|
|
| - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
506 |
|
| 8704.21 | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: | RVC 45% |
507 |
|
| 8704.22 | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC 45% |
508 |
|
| 8704.23 | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: | RVC 45% |
|
|
|
| - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
509 |
|
| 8704.31 | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: | RVC 45% |
510 |
|
| 8704.32 | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: | RVC 45% |
511 |
|
| 8704.90 | - Loại khác: | RVC 45% |
|
| 87.08 |
| Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc cácnhóm từ 87.01 đến 87.05. |
|
512 |
|
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | A. Đối với Hộp số: CTH; hoặc RVC 40% B. Đối với Các bộ phận: RVC 45% |
513 |
|
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng: | A. Đối với Cầu chủ động có vi sai và các trục không lái: CTH; hoặc RVC 40% B. Đối với Các bộ phận: RVC 45% |
514 |
|
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | A. Đối với Hệ thốnggiảm chấn (kể cả giảm sóc): CTH; hoặc RVC 40% B.Đối với Các bộ phận: RVC 45% |
|
|
|
| - Bộ phận khác và các phụ kiện: |
|
515 |
|
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | A. Đối với Két nướclàm mát: CTH; hoặc RVC 40% B. Đối với Các bộ phận: RVC 45% |
516 |
|
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: | A. Đối với Ống xả vàbộ giảm thanh: CTH; hoặc RVC 40% B.Đối với Các bộ phận: RVC 45% |
517 |
|
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | RVC 45% |
518 |
|
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | RVC 45% |
519 |
|
| 8708.99 | - - Loại khác: | RVC 45% |
520 |
| 87.11 |
| Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng. | RVC 45% |
| Chương89 |
|
| Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi |
|
|
| 89.07 |
| Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chấtlỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu). |
|
521 |
|
| 8907.10 | - Bè mảng có thể bơm hơi | CTH; hoặc RVC 50% |
| Phần XVIII - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng | ||||
| Chương90 |
|
| Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng |
|
|
| 90.02 |
| Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phậnquang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học. |
|
|
|
|
| - Vật kính: |
|
522 |
|
| 9002.11 | - - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh: | CTSH; hoặc RVC 40% |
523 |
|
| 9002.19 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% |
524 |
|
| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | CTSH; hoặc RVC 40% |
525 |
|
| 9002.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% |
| Phần XX - Các mặt hàng khác |
| |||
| Chương94 |
|
| Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa đượcchi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếusáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép |
|
|
| 94.03 |
| Đồ nội thất khác và các bộphận của chúng. |
|
526 |
|
| 9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | RVC 60% |
527 |
|
| 9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | RVC 60% |
528 |
|
| 9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ | RVC 60% |
529 |
|
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | RVC 60% |
MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
No. 04/2015/TT-BCT | Hanoi, March 16, 2015 |
CIRCULAR
AMENDMENTS TO PRODUCT SPECIFIC RULES ISSUED TOGETHER WITH THE CIRCULAR NO. 20/2014/TT-BCT DATED JUNE 6, 2014 OF THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE ON THE IMPLEMENTATION OF RULES OF ORIGIN IN THE ASEAN – KOREA FREE TRADE AGREEMENTS
Pursuant to the Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012 of the Government defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;
Pursuant to the Decree No. 19/2006/ND-CP dated February 20, 2006 of the Government providing guidance on the Commercial Law on origin of good;
Implementing Agreement on Trade in Goods under the Framework Agreement on Comprehensive Economic Co-operation between the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) and the Republic of Korea dated in Kuala Lumpur, Malaysia on August 24, 2006;
Implementing Report of the Enforcement Committee for the ASEAN - South Korea Free Trade Agreements (AKFTA) on the Special Session, dated from November 17 to November 18, 2014 in Jakarta, Indonesia on amendments to Sub-Appendix II – Product specific rules in Appendix III – Rules of origin of Agreement on Trade in goods under AKFTA;
At the request of the Director of Department of import and export,
The Minister of Industry and Trade issues a Circular on amendments to the Product specific rules issued together with the Circular No. 20/2014/TT-BCT dated June 25, 2014 of the Minister of Industry and Trade on implementation of the Rules of origin in AKFTA (hereinafter referred to as the Circular No. 20/2014/TT-BCT) as follows:
Article 1. Amendments to the Circular No. 20/2014/TT-BCT
The Appendix II – Product specific rules issued together with the Circular No. 20/2014/TT-BCT shall be annulled and replaced with the Appendix issued together with this Circular.
Article 2. Effect
This Circular shall take effect from May 1, 2015./.
| PP. MINISTER |
APPENDIX
PRODUCT SPECIFIC RULES(Issued together with the Circular No. 04/2015/TT-BCT dated March 16, 2015 of the Ministry of Industry and Trade on amendments to the Circular No. 20/2014/TT-BCT)
1. For the purposes of this Appendix, the terms below are construed as follows:
a) “RVC” means regional value content of a good calculated according to the formula prescribed in Article 4 of Appendix I issued together with the Circular No. 20/2014/TT- BCT and is not less than the regulated percentage (e.g. 35%/40%/55%/70%...) and the final process of production is performed within a Party;
b) “CC" means change from any chapter to another chapter, heading or subheading. It means all non-originating materials once part of the finished products must be undergone change in tariff classification (CTC) of the first two digits (Change in Chapter);
c) “CTH" means change from any heading to another chapter, heading or subheading. It means all non-originating materials once part of the finished products must be undergone CTC rule of the first four digits (Change in Tariff Heading);
d) “CTSH” means change from any subheading to another chapter, heading or subheading. It means all non-originating materials once part of finished products must be undergone CTC rule of the six digits (Change in Tariff Subheading);
dd) “WO” mean goods wholly obtained or produced in the territory of a Party as prescribed in Article 3 of Appendix I issued together with the Circular No. 20/2014/TT-BCT;
e) “WO-AK” mean goods obtained or produced in the territory of any Party in AKFTA from the materials or products wholly obtained or produced as prescribed in Point dd; and
g) “De minimis” means exception of CTC in the harmonized system as prescribed in Article 10 of Appendix I issued together with the Circular No. 20/2014/TT-BCT.
2. This Appendix shall base on the Harmonized System (HS 2012) passed by the Enforcement Committee of AKFTA on the Special session, dated from November 17 to November 18, 2014 in Jakarta, Indonesia.
STT | HS code | HS code | HS code | Product description | Product description | Product specific rules | |||||
| Section I – Live Animals; Animal Products | Section I – Live Animals; Animal Products | Section I – Live Animals; Animal Products | Section I – Live Animals; Animal Products | Section I – Live Animals; Animal Products | Section I – Live Animals; Animal Products | |||||
1 | Chapter 01 |
|
| Live animals | Live animals | WO |
|
|
|
| |
2 | Chapter 02 |
|
| Meat and edible meat offal | Meat and edible meat offal | WO |
|
|
|
| |
| Chapter 03 |
|
| Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates | Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates |
|
|
|
|
| |
3 |
| 03.01 |
| Live fish. | Live fish. | WO |
|
|
|
| |
4 |
| 03.02 |
| Fish, fresh and chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04 | Fish, fresh and chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04 | WO |
|
|
|
| |
5 |
| 03.03 |
| Fish, chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04 | Fish, chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04 | WO |
|
|
|
| |
|
| 03.04 |
| Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen. | Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fresh or chilled fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.): | - Fresh or chilled fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.): |
|
|
|
|
| |
6 |
|
| 0304.31 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | WO |
|
|
|
| |
7 |
|
| 0304.32 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
|
|
|
| |
8 |
|
| 0304.33 | - - Nile perch (Lates niloticus) | - - Nile perch (Lates niloticus) | WO |
|
|
|
| |
9 |
|
| 0304.39 | - - Other | - - Other | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fresh or chilled fillets of other fish: | - Fresh or chilled fillets of other fish: |
|
|
|
|
| |
10 |
|
| 0304.41 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | WO |
|
|
|
| |
11 |
|
| 0304.42 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | WO |
|
|
|
| |
12 |
|
| 0304.43 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | WO |
|
|
|
| |
13 |
|
| 0304.44 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | WO |
|
|
|
| |
14 |
|
| 0304.45 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | - - Swordfish (Xiphias gladius) | WO |
|
|
|
| |
15 |
|
| 0304.46 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | WO |
|
|
|
| |
16 |
|
| 0304.49 | - - Other | - - Other | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other, fresh or chilled: | - Other, fresh or chilled: |
|
|
|
|
| |
17 |
|
| 0304.51 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | WO |
|
|
|
| |
18 |
|
| 0304.52 | - - Salmon | - - Salmon | WO |
|
|
|
| |
19 |
|
| 0304.53 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | WO |
|
|
|
| |
20 |
|
| 0304.54 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | - - Swordfish (Xiphias gladius) | WO |
|
|
|
| |
21 |
|
| 0304.55 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | WO |
|
|
|
| |
22 |
|
| 0304.59 |
|
| WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Frozen fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.): | - Frozen fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.): |
|
|
|
|
| |
23 |
|
| 0304.61 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
24 |
|
| 0304.62 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
25 |
|
| 0304.63 | - - Nile perch (Lates niloticus) | - - Nile perch (Lates niloticus) | WO-AK |
|
|
|
| |
26 |
|
| 0304.69 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Chilled fillets of fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae: | - Chilled fillets of fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae: |
|
|
|
|
| |
27 |
|
| 0304.71 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO-AK |
|
|
|
| |
28 |
|
| 0304.72 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) | - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) | WO-AK |
|
|
|
| |
29 |
|
| 0304.73 | - - Coalfish (Pollachius virens) | - - Coalfish (Pollachius virens) | WO-AK |
|
|
|
| |
30 |
|
| 0304.74 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
31 |
|
| 0304.75 | - - Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | - - Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
|
|
|
| |
32 |
|
| 0304.79 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Frozen fillets of other fish: | - Frozen fillets of other fish: |
|
|
|
|
| |
33 |
|
| 0304.81 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | WO-AK |
|
|
|
| |
34 |
|
| 0304.82 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK |
|
|
|
| |
35 |
|
| 0304.83 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | WO-AK |
|
|
|
| |
36 |
|
| 0304.84 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | - - Swordfish (Xiphias gladius) | WO-AK |
|
|
|
| |
37 |
|
| 0304.85 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
38 |
|
| 0304.86 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO-AK |
|
|
|
| |
39 |
|
| 0304.87 | - - Tunas (of the genus Thunus), Skipjack or stripe-bellied bonito (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | - - Tunas (of the genus Thunus), Skipjack or stripe-bellied bonito (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | WO-AK |
|
|
|
| |
40 |
|
| 0304.89 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other, frozen: | - Other, frozen: |
|
|
|
|
| |
41 |
|
| 0304.91 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | - - Swordfish (Xiphias gladius) | WO-AK |
|
|
|
| |
42 |
|
| 0304.92 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
43 |
|
| 0304.93 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
44 |
|
| 0304.94 | - - Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | - - Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
|
|
|
| |
45 |
|
| 0304.95 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding Alaska pollack (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO-AK |
|
|
|
| |
46 |
|
| 0304.99 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
| 03.05 |
| Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption. | Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption. |
|
|
|
|
| |
47 |
|
| 0305.10 | - Flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption | - Flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption | WO |
|
|
|
| |
48 |
|
| 0305.20 | - Livers and roes of fish, dried, smoked, salted or in brine: | - Livers and roes of fish, dried, smoked, salted or in brine: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fish fillets, dried, salted or in brine, but not smoked: | - Fish fillets, dried, salted or in brine, but not smoked: |
|
|
|
|
| |
49 |
|
| 0305.31 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | WO |
|
|
|
| |
50 |
|
| 0305.32 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | WO |
|
|
|
| |
51 |
|
| 0305.39 | - - Other: | - - Other: | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Smoked fish, including fillets, excluding edible fish offal: | - Smoked fish, including fillets, excluding edible fish offal: |
|
|
|
|
| |
52 |
|
| 0305.41 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | WO |
|
|
|
| |
53 |
|
| 0305.42 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
|
|
|
| |
54 |
|
| 0305.43 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK |
|
|
|
| |
55 |
|
| 0305.44 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
56 |
|
| 0305.49 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked: | - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked: |
|
|
|
|
| |
57 |
|
| 0305.51 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
|
|
|
| |
58 |
|
| 0305.59 | - - Other: | - - Other: | RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal: | - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal: |
|
|
|
|
| |
59 |
|
| 0305.61 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
|
|
|
| |
60 |
|
| 0305.62 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
|
|
|
| |
61 |
|
| 0305.63 | - - Anchovies (Engraulis spp.) | - - Anchovies (Engraulis spp.) | WO |
|
|
|
| |
62 |
|
| 0305.64 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | RVC 40% |
|
|
|
| |
63 |
|
| 0305.69 | - - Other: | - - Other: | RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal: | - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal: |
|
|
|
|
| |
64 |
|
| 0305.71 | - - Shark fins | - - Shark fins | WO-AK |
|
|
|
| |
65 |
|
| 0305.72 | - - Fish heads, tails and maws: | - - Fish heads, tails and maws: | WO-AK |
|
|
|
| |
66 |
|
| 0305.79 | - - Other | - - Other | WO-AK |
|
|
|
| |
|
| 03.06 |
| Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted, or in brine; flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption. | Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted, or in brine; flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Frozen: | - Frozen: |
|
|
|
|
| |
67 |
|
| 0306.11 | - - Rock lobsters and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | - - Rock lobsters and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) | WO |
|
|
|
| |
68 |
|
| 0306.12 | - - Lobsters (Homarus spp.) | - - Lobsters (Homarus spp.) | WO-AK |
|
|
|
| |
69 |
|
| 0306.14 | - - Crabs: | - - Crabs: | WO-AK |
|
|
|
| |
70 |
|
| 0306.15 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | WO |
|
|
|
| |
71 |
|
| 0306.16 | - - Cold-water Shrimps and Prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | - - Cold-water Shrimps and Prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | WO-AK |
|
|
|
| |
72 |
|
| 0306.17 | - - Other shrimps and prawns | - - Other shrimps and prawns | WO-AK |
|
|
|
| |
73 |
|
| 0306.19 | - - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption | - - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Not frozen: | - Not frozen: |
|
|
|
|
| |
74 |
|
| 0306.21 | - - Rock lobsters and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | - - Rock lobsters and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
|
|
|
| |
75 |
|
| 0306.22 | - - Lobsters (Homarus spp.): | - - Lobsters (Homarus spp.): | WO-AK |
|
|
|
| |
76 |
|
| 0306.24 | - - Crabs: | - - Crabs: | WO |
|
|
|
| |
77 |
|
| 0306.25 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | WO-AK |
|
|
|
| |
78 |
|
| 0306.26 | - - Cold-water Shrimps and Prawns (Pandalus spp., Crangon crangon): | - - Cold-water Shrimps and Prawns (Pandalus spp., Crangon crangon): | WO-AK |
|
|
|
| |
79 |
|
| 0306.27 | - - Other shrimps and prawns: | - - Other shrimps and prawns: | WO-AK |
|
|
|
| |
80 |
|
| 0306.29 | - - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption: | - - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
| 03.07 |
| Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption. | Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Oysters: | - Oysters: |
|
|
|
|
| |
81 |
|
| 0307.11 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO-AK |
|
|
|
| |
82 |
|
| 0307.19 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Scallops, including queen scallops, of the genera Pecten, Chlamys or Placopecten: | - Scallops, including queen scallops, of the genera Pecten, Chlamys or Placopecten: |
|
|
|
|
| |
83 |
|
| 0307.21 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO-AK |
|
|
|
| |
84 |
|
| 0307.29 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.): | - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
|
|
| |
85 |
|
| 0307.31 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
86 |
|
| 0307.39 | - - Other: | - - Other: | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) And squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.): | - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) And squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.): |
|
|
|
|
| |
87 |
|
| 0307.41 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
88 |
|
| 0307.49 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Octopus (Octopus spp.): | - Octopus (Octopus spp.): |
|
|
|
|
| |
89 |
|
| 0307.51 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
90 |
|
| 0307.59 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
91 |
|
| 0307.60 | - Snails, other than sea snails: | - Snails, other than sea snails: | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Oysters, clams (families Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridae): | - Oysters, clams (families Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridae): |
|
|
|
|
| |
92 |
|
| 0307.71 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
93 |
|
| 0307.79 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Abalone (Haliotis spp.): | - Abalone (Haliotis spp.): |
|
|
|
|
| |
94 |
|
| 0307.81 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
95 |
|
| 0307.89 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other, including flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption: | - Other, including flours, meals and pellets of fish, fit for human consumption: |
|
|
|
|
| |
96 |
|
| 0307.91 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
97 |
|
| 0307.99 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
| 03.08 |
| Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, fit for human consumption. | Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, whether or not cooked before or during the smoking process; flours, meals and pellets of aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, fit for human consumption. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Sea cucumber (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | - Sea cucumber (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
|
|
| |
98 |
|
| 0308.11 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
99 |
|
| 0308.19 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus): | - Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus): |
|
|
|
|
| |
100 |
|
| 0308.21 | - - Live, fresh or chilled: | - - Live, fresh or chilled: | WO |
|
|
|
| |
101 |
|
| 0308.29 | - - Other: | - - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
102 |
|
| 0308.30 | - Jellyfish (Rhpilema spp.): | - Jellyfish (Rhpilema spp.): | WO-AK |
|
|
|
| |
103 |
|
| 0308.90 | - Other: | - Other: | WO-AK |
|
|
|
| |
| Chapter 04 |
|
| Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included | Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included |
|
|
|
|
| |
|
| 04.01 |
| Milk and cream, neither concentrated nor containing added sugar nor other sweetening matter. | Milk and cream, neither concentrated nor containing added sugar nor other sweetening matter. |
|
|
|
|
| |
104 |
|
| 0401.10 | - Of a fat content, by weight, not exceeding 1%: | - Of a fat content, by weight, not exceeding 1%: | WO |
|
|
|
| |
105 |
|
| 0401.20 | - Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%: | - Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%: | WO-AK |
|
|
|
| |
106 |
|
| 0401.40 | - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%: | - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%: | WO |
|
|
|
| |
107 |
|
| 0401.50 | - Of a fat content, by weight, exceeding 10% : | - Of a fat content, by weight, exceeding 10% : | WO |
|
|
|
| |
108 |
| 04.02 |
| Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter. | Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter. | WO-AK; or RVC 45% |
|
|
|
| |
109 |
| 04.03 |
| Buttermilk, curdled milk and cream, yogurt, kephir and milk, other fermented or acidified cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavored or containing added fruit, nuts or cocoa. | Buttermilk, curdled milk and cream, yogurt, kephir and milk, other fermented or acidified cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavored or containing added fruit, nuts or cocoa. | CTH, provided that products of 04.03 do not contain materials of/from milk imported from a non-Party over 50% by weight of the total raw materials of/from milk; or RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 04.04 |
| Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included | Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included |
|
|
|
|
| |
110 |
|
| 0404.10 | - Whey and modified whey, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter. | - Whey and modified whey, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter. | WO-AK; or RVC 45% |
|
|
|
| |
111 |
|
| 0404.90 | - Other | - Other | WO |
|
|
|
| |
112 |
| 04.05 |
| Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads. | Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads. | WO |
|
|
|
| |
|
| 04.06 |
| Cheese and curd. | Cheese and curd. |
|
|
|
|
| |
113 |
|
| 0406.10 | - Fresh (unripended or uncured), including whey cheese and curd: | - Fresh (unripended or uncured), including whey cheese and curd: | WO |
|
|
|
| |
114 |
|
| 0406.20 | - Grated or powdered cheese, of all kinds: | - Grated or powdered cheese, of all kinds: | WO |
|
|
|
| |
115 |
|
| 0406.30 | - Processed cheese, not grated or powdered | - Processed cheese, not grated or powdered | CTH, provided that products of 0406.30 do not contain materials of/from milk imported from a non-Party over 50% by weight of the total raw materials of/from milk; or RVC 45% |
|
|
|
| |
116 |
|
| 0406.40 | - Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti | - Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti | WO |
|
|
|
| |
117 |
|
| 0406.90 | - Other cheese | - Other cheese | WO |
|
|
|
| |
118 |
| 04.07 |
| Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked. | Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked. | WO |
|
|
|
| |
119 |
| 04.08 |
| Birds’ eggs, not in shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. | Birds’ eggs, not in shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. | WO |
|
|
|
| |
120 |
| 04.09 |
| Natural honey. | Natural honey. | WO |
|
|
|
| |
121 |
| 04.10 |
| Edible products of animal origin, not elsewhere specified or included. | Edible products of animal origin, not elsewhere specified or included. | WO |
|
|
|
| |
122 | Chapter 05 |
|
| Products of animal origin, not elsewhere specified or included | Products of animal origin, not elsewhere specified or included | WO |
|
|
|
| |
| Section II – Vegetable Products | Section II – Vegetable Products | Section II – Vegetable Products | Section II – Vegetable Products | Section II – Vegetable Products | Section II – Vegetable Products | |||||
123 | Chapter 06 |
|
| Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage | Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage | WO |
|
|
|
| |
124 | Chapter 07 |
|
| Edible vegetables and certain roots and tubers | Edible vegetables and certain roots and tubers | WO |
|
|
|
| |
| Chapter 08 |
|
| Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons | Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons |
|
|
|
|
| |
|
| 08.01 |
| Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled. | Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Coconuts: | - Coconuts: |
|
|
|
|
| |
125 |
|
| 0801.11 | - - Desiccated | - - Desiccated | WO |
|
|
|
| |
126 |
|
| 0801.12 | - - In the inner shell (endocarp) | - - In the inner shell (endocarp) | WO |
|
|
|
| |
127 |
|
| 0801.19 | - - Other | - - Other | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Brazil nuts: | - Brazil nuts: |
|
|
|
|
| |
128 |
|
| 0801.21 | - - In shell | - - In shell | WO |
|
|
|
| |
129 |
|
| 0801.22 | - - Shelled | - - Shelled | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Cashew nuts: | - Cashew nuts: |
|
|
|
|
| |
130 |
|
| 0801.31 | - - In shell | - - In shell | WO-AK |
|
|
|
| |
131 |
|
| 0801.32 | - - Shelled | - - Shelled | WO-AK |
|
|
|
| |
132 |
| 08.02 |
| Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled. | Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled. | WO |
|
|
|
| |
133 |
| 08.03 |
| Bananas, including plantains, fresh or dried. | Bananas, including plantains, fresh or dried. | WO-AK |
|
|
|
| |
|
| 08.04 |
| Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangos teens, fresh or dried. | Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangos teens, fresh or dried. |
|
|
|
|
| |
134 |
|
| 0804.10 | - Dates | - Dates | WO |
|
|
|
| |
135 |
|
| 0804.20 | - Figs | - Figs | WO |
|
|
|
| |
136 |
|
| 0804.30 | - Pineapples | - Pineapples | WO-AK |
|
|
|
| |
137 |
|
| 0804.40 | - Avocados | - Avocados | WO-AK |
|
|
|
| |
138 |
|
| 0804.50 | - Guavas, mangoes and mangos teens: | - Guavas, mangoes and mangos teens: | WO-AK |
|
|
|
| |
139 |
| 08.05 |
| Citrus fruit, fresh or dried. | Citrus fruit, fresh or dried. | WO |
|
|
|
| |
140 |
| 08.06 |
| Grapes, fresh or dried. | Grapes, fresh or dried. | WO |
|
|
|
| |
141 |
| 08.07 |
| Melons (including water melons) and papaw (papayas), fresh. | Melons (including water melons) and papaw (papayas), fresh. | WO |
|
|
|
| |
142 |
| 08.08 |
| Apples, pears and quinces, fresh. | Apples, pears and quinces, fresh. | WO |
|
|
|
| |
143 |
| 08.09 |
| Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh. | Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh. | WO |
|
|
|
| |
144 |
| 08.10 |
| Other fruit, fresh. | Other fruit, fresh. | WO |
|
|
|
| |
145 |
| 08.11 |
| Fruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or by boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. | Fruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or by boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. | WO |
|
|
|
| |
146 |
| 08.12 |
| Fruit and nuts, provisionally preserved (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), but unsuitable in that state for immediate consumption. | Fruit and nuts, provisionally preserved (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), but unsuitable in that state for immediate consumption. | WO |
|
|
|
| |
|
| 08.13 |
| Fruit, dried, other than that of heading 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter. | Fruit, dried, other than that of heading 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter. |
|
|
|
|
| |
147 |
|
| 0813.10 | - Apricots | - Apricots | WO |
|
|
|
| |
148 |
|
| 0813.20 | - Prunes | - Prunes | WO |
|
|
|
| |
149 |
|
| 0813.30 | - Apples | - Apples | WO |
|
|
|
| |
150 |
|
| 0813.40 | - Other fruit: | - Other fruit: | WO |
|
|
|
| |
151 |
|
| 0813.50 | - Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter. | - Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter. | WO-AK |
|
|
|
| |
152 |
| 08.14 |
| Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions. | Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions. | WO |
|
|
|
| |
| Chapter 09 |
|
| Coffee, tea, maté and spices | Coffee, tea, maté and spices |
|
|
|
|
| |
|
| 09.01 |
| Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion. | Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Coffee, not roasted: | - Coffee, not roasted: |
|
|
|
|
| |
153 |
|
| 0901.11 | - - Not decaffeinated: | - - Not decaffeinated: | WO |
|
|
|
| |
154 |
|
| 0901.12 | - - Decaffeinated: | - - Decaffeinated: | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Coffee, not roasted: | - Coffee, not roasted: |
|
|
|
|
| |
155 |
|
| 0901.21 | - - Not decaffeinated: | - - Not decaffeinated: | RVC 45% |
|
|
|
| |
156 |
|
| 0901.22 | - - Decaffeinated: | - - Decaffeinated: | RVC 45% |
|
|
|
| |
157 |
|
| 0901.90 | - Other: | - Other: | RVC 40% |
|
|
|
| |
158 |
| 09.02 |
| Tea, whether or not flavored. | Tea, whether or not flavored. | WO |
|
|
|
| |
159 |
| 09.03 |
| Maté. | Maté. | WO |
|
|
|
| |
|
| 09.04 |
| Pepper of the genus Piper; dried, crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta. | Pepper of the genus Piper; dried, crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Pepper: | - Pepper: |
|
|
|
|
| |
160 |
|
| 0904.11 | - - Neither crushed nor ground: | - - Neither crushed nor ground: | WO |
|
|
|
| |
161 |
|
| 0904.12 | - - Crushed or ground: | - - Crushed or ground: | RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta. | - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta. |
|
|
|
|
| |
162 |
|
| 0904.21 | - - Dried, neither crushed nor ground: | - - Dried, neither crushed nor ground: | WO |
|
|
|
| |
163 |
|
| 0904.22 | - - Crushed or ground: | - - Crushed or ground: | WO |
|
|
|
| |
164 |
| 09.05 |
| Vanilla. | Vanilla. | WO |
|
|
|
| |
|
| 09.06 |
| Cinnamon and cinnamon-tree flowers. | Cinnamon and cinnamon-tree flowers. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Neither crushed nor ground: | - Neither crushed nor ground: |
|
|
|
|
| |
165 |
|
| 0906.11 | - - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume) | - - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume) | WO |
|
|
|
| |
166 |
|
| 0906.19 | - - Other | - - Other | WO |
|
|
|
| |
167 |
|
| 0906.20 | - Crushed or ground | - Crushed or ground | RVC 40% |
|
|
|
| |
168 |
| 09.07 |
| Cloves (whole fruit, cloves and stems). | Cloves (whole fruit, cloves and stems). | WO |
|
|
|
| |
169 |
| 09.08 |
| Nutmeg, mace and cardamoms. | Nutmeg, mace and cardamoms. | WO |
|
|
|
| |
170 |
| 09.09 |
| Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries). | Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries). | WO |
|
|
|
| |
|
| 09.10 |
| Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices. | Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Ginger: | - Ginger: |
|
|
|
|
| |
171 |
|
| 0910.11 | - - Neither crushed nor ground | - - Neither crushed nor ground | WO |
|
|
|
| |
172 |
|
| 0910.12 | - - Crushed or ground | - - Crushed or ground | WO |
|
|
|
| |
173 |
|
| 0910.20 | - Saffron | - Saffron | WO |
|
|
|
| |
174 |
|
| 0910.30 | - Curcuma | - Curcuma | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other spices: | - Other spices: |
|
|
|
|
| |
175 |
|
| 0910.91 | - - Mixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter: | - - Mixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter: | RVC 40% |
|
|
|
| |
176 |
|
| 0910.99 | - - Other: | - - Other: | For thyme, bay leaves; carry: WO B. Other spices: RVC 40% |
|
|
|
| |
177 | Chapter 10 |
|
| Cereals | Cereals | WO |
|
|
|
| |
| Chapter 11 |
|
| Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten | Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten |
|
|
|
|
| |
178 |
| 11.01 |
| Wheat or meslin flour. | Wheat or meslin flour. | CC |
|
|
|
| |
|
| 11.02 |
| Cereal flours, other than of wheat or meslin. | Cereal flours, other than of wheat or meslin. |
|
|
|
|
| |
179 |
|
| 1102.20 | - Maize (corn) flour | - Maize (corn) flour | WO |
|
|
|
| |
180 |
|
| 1102.90 | - Other: | - Other: | A. For rice flour, Rye flour: WO-AK B. Others: CC, provided that the materials of headings 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of heading 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
| 11.03 |
| Cereal groats, meal and pellets. | Cereal groats, meal and pellets. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Groats and meal: | - Groats and meal: |
|
|
|
|
| |
181 |
|
| 1103.11 | - - Of wheat: | - - Of wheat: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
182 |
|
| 1103.13 | - - Of maize (corn) | - - Of maize (corn) | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
183 |
|
| 1103.19 | - - Of other cereals: | - - Of other cereals: | CC, provided that the materials of headings 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of heading 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
184 |
|
| 1103.20 | - Pellets | - Pellets | CC, provided that the materials of headings 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of heading 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
| 11.04 |
| Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground. | Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Rolled or flaked grains: | - Rolled or flaked grains: |
|
|
|
|
| |
185 |
|
| 1104.12 | - - Of oats | - - Of oats | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
186 |
|
| 1104.19 | - - Of other cereals: | - - Of other cereals: | CC, provided that the materials of headings 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of heading 10.03 and 10.06 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled): | - Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled): |
|
|
|
|
| |
187 |
|
| 1104.22 | - - Of oats | - - Of oats | WO |
|
|
|
| |
188 |
|
| 1104.23 | - - Of maize (corn) | - - Of maize (corn) | WO |
|
|
|
| |
189 |
|
| 1104.29 | - - Of other cereals: | - - Of other cereals: | WO |
|
|
|
| |
190 |
|
| 1104.30 | - Germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground | - Germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground | WO |
|
|
|
| |
|
| 11.05 |
| Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes. | Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes. |
|
|
|
|
| |
191 |
|
| 1105.10 | - Flour, meal and powder | - Flour, meal and powder | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
192 |
|
| 1105.20 | - Flakes, granules and pellets | - Flakes, granules and pellets | WO |
|
|
|
| |
193 |
| 11.06 |
| Flour, powder and meal of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8. | Flour, powder and meal of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8. | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 11.07 |
| Malt, whether or not roasted. | Malt, whether or not roasted. |
|
|
|
|
| |
194 |
|
| 1107.10 | - Not roasted | - Not roasted | CC |
|
|
|
| |
195 |
|
| 1107.20 | - Roasted | - Roasted | WO |
|
|
|
| |
196 |
| 11.08 |
| Starches; inulin. | Starches; inulin. | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
197 |
| 11.09 |
| Wheat gulten, whether or not dried. | Wheat gulten, whether or not dried. | WO |
|
|
|
| |
198 | Chapter 12 |
|
|
|
| WO |
|
|
|
| |
| Chapter 13 |
|
| Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts | Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts |
|
|
|
|
| |
199 |
| 13.01 |
| Lac; natural gums, resin, gum-resins and oleoresins (for example, balsam). | Lac; natural gums, resin, gum-resins and oleoresins (for example, balsam). | WO |
|
|
|
| |
|
| 13.02 |
| Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products. | Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Vegetable saps and extracts: | - Vegetable saps and extracts: |
|
|
|
|
| |
200 |
|
| 1302.11 | - - Of opium: | - - Of opium: | WO |
|
|
|
| |
201 |
|
| 1302.12 | - - Of liquorice | - - Of liquorice | WO |
|
|
|
| |
202 |
|
| 1302.13 | - - Of hops | - - Of hops | WO |
|
|
|
| |
203 |
|
| 1302.19 | - - Other: | - - Other: | WO |
|
|
|
| |
204 |
|
| 1302.20 | - Pectic substances, pectinates and pectates | - Pectic substances, pectinates and pectates | WO |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products: | - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products: |
|
|
|
|
| |
205 |
|
| 1302.31 | - - Agar-agar | - - Agar-agar | RVC 70% |
|
|
|
| |
206 |
|
| 1302.32 | - - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds | - - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds | WO |
|
|
|
| |
207 |
|
| 1302.39 | - - Other: | - - Other: | WO |
|
|
|
| |
208 | Chapter 14 |
|
| Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included | Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included | WO |
|
|
|
| |
| Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | Section III - Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | |||||
| Chapter 15 |
|
| Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products, prepared edible fats; animal or vegetable waxes. | Animal and vegetable fats and oils and their cleavage products, prepared edible fats; animal or vegetable waxes. |
|
|
|
|
| |
|
| 15.15 |
| Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified. | Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
|
|
|
|
| |
209 |
|
| 1515.50 | - Linseed oil and its fractions: | - Linseed oil and its fractions: | CTH, provided that the materials of Chapter 12 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 12 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
| 15.17 |
| Margarin; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats and oils of this Chapter, other than edible fats or oils or their fractions of heading 15.16. | Margarin; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats and oils of this Chapter, other than edible fats or oils or their fractions of heading 15.16. |
|
|
|
|
| |
210 |
|
| 1517.10 | - Margarine (excluding liquid margarine) | - Margarine (excluding liquid margarine) | CC + RVC 40% |
|
|
|
| |
211 |
|
| 1517.90 | - Other: | - Other: | RVC 40% |
|
|
|
| |
212 |
| 15.18 |
| Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures and preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different facts or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included. | Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures and preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different facts or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included. | CC + RVC 40% |
|
|
|
| |
| Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | Section IV - Prepared foodstuffs; beverages; spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco substitutes | |||||
| Chapter 16 |
|
| Preparations of meat, fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates | Preparations of meat, fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates |
|
|
|
|
| |
213 |
| 16.01 |
| Sausages and similar products, of meat, meet offal or blood; food preparations based on these products. | Sausages and similar products, of meat, meet offal or blood; food preparations based on these products. | RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 16.02 |
| Other prepared or preserved meat, meat offal or blood. | Other prepared or preserved meat, meat offal or blood. |
|
|
|
|
| |
214 |
|
| 1602.20 | - Of liver of any animal | - Of liver of any animal | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Of poultry of heading 01.05: | - Of poultry of heading 01.05: |
|
|
|
|
| |
215 |
|
| 1602.31 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus: | - - Of fowls of the species Gallus domesticus: | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
216 |
|
| 1602.32 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus: | - - Of fowls of the species Gallus domesticus: | RVC 60%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
217 |
|
| 1602.39 | - - Other | - - Other | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Of swine: | - Of swine: |
|
|
|
|
| |
218 |
|
| 1602.41 | - - Hams and cuts thereof: | - - Hams and cuts thereof: | RVC 40% |
|
|
|
| |
219 |
|
| 1602.42 | - - Shoulders and cuts thereof: | - - Shoulders and cuts thereof: | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
220 |
|
| 1602.49 | - - Other, including mixtures: | - - Other, including mixtures: | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
221 |
|
| 1602.50 | - Of bovine animals | - Of bovine animals | RVC 40% |
|
|
|
| |
222 |
|
| 1602.90 | - Other, including preparations of blood of any animal: | - Other, including preparations of blood of any animal: | CTH, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 1, 2 and 5 meet WO criteria |
|
|
|
| |
|
| 16.04 |
| Prepared or preserved fish; caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs. | Prepared or preserved fish; caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Fish, whole or in pieces, but not minced: | - Fish, whole or in pieces, but not minced: |
|
|
|
|
| |
223 |
|
| 1604.11 | - - Salmon: | - - Salmon: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
224 |
|
| 1604.12 | - - Herrings: | - - Herrings: | RVC 40% |
|
|
|
| |
225 |
|
| 1604.13 | - - Sardines and sardinella and brisling or sprats: | - - Sardines and sardinella and brisling or sprats: | RVC 40% |
|
|
|
| |
226 |
|
| 1604.15 | - - Mackerel: | - - Mackerel: | RVC 40% |
|
|
|
| |
227 |
|
| 1604.16 | - - Anchovies: | - - Anchovies: | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
228 |
|
| 1604.17 | - - Eels: | - - Eels: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
229 |
|
| 1604.19 | - - Other: | - - Other: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
230 |
|
| 1604.20 | - Other prepared or preserved fish: | - Other prepared or preserved fish: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other prepared or preserved fish: | - Other prepared or preserved fish: |
|
|
|
|
| |
231 |
|
| 1604.31 | - - Caviar | - - Caviar | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
232 |
|
| 1604.32 | - - Caviar substitutes | - - Caviar substitutes | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 16.05 |
| Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved | Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved |
|
|
|
|
| |
233 |
|
| 1605.10 | - Crabs: | - Crabs: | RVC 35% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Shrimps and prawns: | - Shrimps and prawns: |
|
|
|
|
| |
234 |
|
| 1605.21 | - - Not in airtight container: | - - Not in airtight container: | RVC 35% |
|
|
|
| |
235 |
|
| 1605.29 | - - Other: | - - Other: | RVC 35% |
|
|
|
| |
236 |
|
| 1605.30 | - Lobster | - Lobster | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
237 |
|
| 1605.40 | - Other crustaceans | - Other crustaceans | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Molluscs: | - Molluscs: |
|
|
|
|
| |
238 |
|
| 1605.51 | - - Oysters: | - - Oysters: | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
239 |
|
| 1605.52 | - - Scallops, including queen scallops | - - Scallops, including queen scallops | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
240 |
|
| 1605.53 | - - Mussels | - - Mussels | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
241 |
|
| 1605.54 | - - Cuttle fish and squid | - - Cuttle fish and squid | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
242 |
|
| 1605.55 | - - Octopus | - - Octopus | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
243 |
|
| 1605.56 | - - Clams, cockles | - - Clams, cockles | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
244 |
|
| 1605.57 | - - Abalone | - - Abalone | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
245 |
|
| 1605.58 | - - Snails, other than sea snails: | - - Snails, other than sea snails: | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
246 |
|
| 1605.59 | - - Other | - - Other | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other aquatic invertebrates: | - Other aquatic invertebrates: |
|
|
|
|
| |
247 |
|
| 1605.61 | - - Sea cucumber | - - Sea cucumber | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
248 |
|
| 1605.62 | - - Sea urchins | - - Sea urchins | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
249 |
|
| 1605.63 | - - Jellyfish | - - Jellyfish | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
250 |
|
| 1605.69 | - - Other | - - Other | CC, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 3 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
| Chapter 19 |
|
| Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks’ products | Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks’ products |
|
|
|
|
| |
|
| 19.01 |
| Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of heading 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included. | Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of heading 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included. |
|
|
|
|
| |
251 |
|
| 1901.10 | - Preparations for infant use, put up for retail sale: | - Preparations for infant use, put up for retail sale: | CTH, provided that the materials of heading 04.01 to 04.04 and Chapters 10 and 11 must be originated from a Party; or RVC 40%, provided that the materials of heading 04.01 to 04.04, and Chapters 10 and 11 must be originated from a Party. |
|
|
|
| |
252 |
|
| 1901.20 | - Mixes and doughs for the preparations of bakers’ wares of heading 19.05: | - Mixes and doughs for the preparations of bakers’ wares of heading 19.05: | CTH, provided that the materials of Chapters 10 and 11 must be originated from a Party; or RVC 40%, provided that the materials of Chapters 10 and 11 must be originated from a Party. |
|
|
|
| |
253 |
|
| 1901.90 | - Other: | - Other: | For Korea’s HS code 1901.90.2010 and 1901.90.2020: WO-AK; Other HS codes: CTH, provided that the materials of heading 04.01 to 04.04 and Chapters 10 and 11 must be originated from a Party; or RVC 40%, provided that the materials of heading 04.01 to 04.04 Chapters 10 and 11 must be originated from a Party.{0> |
|
|
|
| |
|
| 19.04 |
| Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example corn flakes); cereals (other than maize(corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included. | Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example corn flakes); cereals (other than maize(corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included. |
|
|
|
|
| |
254 |
|
| 1904.90 | - Other: | - Other: | For Korea’s HS code 1904.9.1090: CTH, provided that the de minimis rule shall not be applied to a non-originating material imported from a Non-party used in the production of the good unless the non-originating material is provided for in a different subheading from that of the good; or RVC 40%; for others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 19.05 |
| Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers’ wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty catchets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products. | Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers’ wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty catchets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Sweet biscuits; waffles and wafers: | - Sweet biscuits; waffles and wafers: |
|
|
|
|
| |
255 |
|
| 1905.31 | - - Sweet biscuits: | - - Sweet biscuits: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
256 |
|
| 1905.32 | - - Waffles and wafers | - - Waffles and wafers | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
257 |
|
| 1905.90 | - Other: | - Other: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 20 |
|
| Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants | Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants |
|
|
|
|
| |
|
| 20.03 |
| Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid. | Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid. |
|
|
|
|
| |
258 |
|
| 2003.90 | - Other: | - Other: | CTH + RVC 60% |
|
|
|
| |
|
| 20.05 |
| Other vegetables, processed or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06 | Other vegetables, processed or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06 |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other vegetables and mixtures of vegetables | - Other vegetables and mixtures of vegetables |
|
|
|
|
| |
259 |
|
| 2005.91 | - - Bamboo shoots | - - Bamboo shoots | RVC 40% |
|
|
|
| |
260 |
|
| 2005.99 | - - Other: | - - Other: | For Korea’s HS code 2005.99.1000: RVC 60%; for others: RVC 40% |
|
|
|
| |
261 |
| 20.06 |
| Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glace or crystallized). | Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glace or crystallized). | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 20.08 |
| Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit , not elsewhere specified or included | Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit , not elsewhere specified or included |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together: | - Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together: |
|
|
|
|
| |
262 |
|
| 2008.11 | - - Ground-nuts | - - Ground-nuts | RVC 40%, provided that the materials of Chapter 12 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
263 |
|
| 2008.19 | - - Other, including mixtures: | - - Other, including mixtures: | CTH, provided that the materials of headings 0802.31, 0802.32, 0802.32, 0802.40 and 0802.90 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of headings 0802.31, 0802.32, 0802.32, 0802.40 and 0802.90 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
264 |
|
| 2008.20 | - Pineapples | - Pineapples | CC, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other, including mixtures other than products of heading 2008.19: | - Other, including mixtures other than products of heading 2008.19: |
|
|
|
|
| |
265 |
|
| 2008.93 | - - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | - - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
266 |
|
| 2008.97 | - - Mixtures: | - - Mixtures: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
267 |
|
| 2008.99 | - - Other: | - - Other: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 20.09 |
| Fruit juices (including grape must) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. | Fruit juices (including grape must) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Pineapple juice: | - Pineapple juice: |
|
|
|
|
| |
268 |
|
| 2009.41 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | CC, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
269 |
|
| 2009.49 | - - Other | - - Other | CC, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Juice of any single fruit or vegetable | - Juice of any single fruit or vegetable |
|
|
|
|
| |
270 |
|
| 2009.81 | - - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | - - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
271 |
|
| 2009.89 | - - Other: | - - Other: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
272 |
|
| 2009.90 | - Mixtures of juices: | - Mixtures of juices: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 21 |
|
| Miscellaneous edible preparations | Miscellaneous edible preparations |
|
|
|
|
| |
|
| 21.01 |
| Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea, maté, and preparations with a basis of these products or with a basis of coffee, tea, maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof. | Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea, maté, and preparations with a basis of these products or with a basis of coffee, tea, maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof. |
|
|
|
|
| |
273 |
|
| 2101.20 | - Extracts, essences and concentrates, of tea, maté, and preparations with a basis of these extracts, essences and concentrates or with a basis of tea or maté: | - Extracts, essences and concentrates, of tea, maté, and preparations with a basis of these extracts, essences and concentrates or with a basis of tea or maté: | CTH, provided that the materials of headings 09.02 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of headings 09.02 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
| 21.03 |
| Sauces and preparations thereof; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard. | Sauces and preparations thereof; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard. |
|
|
|
|
| |
274 |
|
| 2103.90 | - Other: | - Other: | For Korea’s HS code 2103.90.1030; 2103.90.9030; 2103.90.9090: CTH, provided that the materials of Chapters 7 and 9 meet WO criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 7 and 9 meet WO criteria; for others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 21.06 |
| Food preparations not elsewhere specified or included. | Food preparations not elsewhere specified or included. |
|
|
|
|
| |
275 |
|
| 2106.90 | - Other: | - Other: | RVC 40%, provided that the materials of headings 1211.20, 1212.20 and 1302.19 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
| Chapter 22 |
|
| Beverages, spirits and vinegar | Beverages, spirits and vinegar |
|
|
|
|
| |
|
| 22.02 |
| Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavored and other non-alcoholic beverages, not including fruit or vegetable juices of heading 20.09. | Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavored and other non-alcoholic beverages, not including fruit or vegetable juices of heading 20.09. |
|
|
|
|
| |
276 |
|
| 2202.10 | - Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavored: | - Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavored: | RVC 40% |
|
|
|
| |
277 |
|
| 2202.90 | - Other: | - Other: | RVC 40%, provided that the materials of headings 1211.20 and 1302.19 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
278 |
| 22.03 |
| Beer made from malt. | Beer made from malt. | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 22.04 |
| Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09. | Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other wines; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: | - Other wines; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: |
|
|
|
|
| |
279 |
|
| 2204.21 | - - In containers holding 2l or less: | - - In containers holding 2l or less: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
280 |
|
| 2204.29 | - - Other: | - - Other: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 22.08 |
| Undenatured ethyl alcohol of an alcohol strength by volume of less than 80% vol; spirits, liqueurs and other spirituous beverages. | Undenatured ethyl alcohol of an alcohol strength by volume of less than 80% vol; spirits, liqueurs and other spirituous beverages. |
|
|
|
|
| |
281 |
|
| 2208.20 | - Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc: | - Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
282 |
|
| 2208.30 | - Whiskies | - Whiskies | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
283 |
|
| 2208.70 | - Liqueurs and cordials | - Liqueurs and cordials | RVC 40%, provided that the materials of headings 1211.20 and 1302.19 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
| Chapter 23 |
|
| Residues and waste from the food industries; prepared cattle fodder | Residues and waste from the food industries; prepared cattle fodder |
|
|
|
|
| |
|
| 23.01 |
| Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, mollusks or other invertebrates, unfit for human consumption; greaves. | Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, mollusks or other invertebrates, unfit for human consumption; greaves. |
|
|
|
|
| |
284 |
|
| 2301.20 | - Flours, meals and pellets, of fish and of crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates: | - Flours, meals and pellets, of fish and of crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates: | CC; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 23.06 |
| Oil-cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extractions of vegetable fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05. | Oil-cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extractions of vegetable fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05. |
|
|
|
|
| |
285 |
|
| 2306.50 | - Of coconut or copra | - Of coconut or copra | CC, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
286 |
| 23.08 |
| Vegetable materials and vegetable waste, vegetable residues and by-products, whether or not in the form of pellets, of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included | Vegetable materials and vegetable waste, vegetable residues and by-products, whether or not in the form of pellets, of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included | CC, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of Chapter 8 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
|
| 23.09 |
| Preparations of a kind used in animal feeding | Preparations of a kind used in animal feeding |
|
|
|
|
| |
287 |
|
| 2309.90 | - Other: | - Other: | RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 24 |
|
| Tobacco and manufactured tobacco substitutes | Tobacco and manufactured tobacco substitutes |
|
|
|
|
| |
288 |
| 24.01 |
| Unmanufactured tobacco; tobacco refuse. | Unmanufactured tobacco; tobacco refuse. | WO |
|
|
|
| |
|
| 24.02 |
| Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes. | Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes. |
|
|
|
|
| |
289 |
|
| 2402.20 | - Cigarettes containing tobacco: | - Cigarettes containing tobacco: | CTH, provided that the value of non-originating of heading 24.03 does not exceed 60% of the FOB value of the good |
|
|
|
| |
| Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | Section VI - Products of the Chemical or Allied industries | |||||
| Chapter 29 |
|
| Organic chemicals | Organic chemicals |
|
|
|
|
| |
|
| 29.21 |
| Amine-function compounds. | Amine-function compounds. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof: | - Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof: |
|
|
|
|
| |
290 |
|
| 2921.21 | - - Ethylenediamin and its salts | - - Ethylenediamin and its salts | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
291 |
|
| 2921.29 | - - Other | - - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 29.22 |
| Oxygen-function amino-compounds. | Oxygen-function amino-compounds. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function; their ethers and esters; salt thereof: | - Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function; their ethers and esters; salt thereof: |
|
|
|
|
| |
292 |
|
| 2922.12 | - - Diethanolamin and its salts | - - Diethanolamin and its salts | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
293 |
|
| 2922.13 | - - Triethanolamin and its salts | - - Triethanolamin and its salts | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other amino-naphtol and amino-phenol, other than those containing more than one kind of oxygen function; their ethers and esters; salt thereof: | - Other amino-naphtol and amino-phenol, other than those containing more than one kind of oxygen function; their ethers and esters; salt thereof: |
|
|
|
|
| |
294 |
|
| 2922.41 | - - Lysine and its esters; salt thereof | - - Lysine and its esters; salt thereof | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 29.23 |
| Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other phosphoaminalipids, whether or not chemically defined. | Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other phosphoaminalipids, whether or not chemically defined. |
|
|
|
|
| |
295 |
|
| 2923.90 | - Other | - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 33 |
|
| Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations | Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations |
|
|
|
|
| |
|
| 33.01 |
| Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils. | Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils. |
|
|
|
|
| |
296 |
|
| 3301.30 | - Resinoids | - Resinoids | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
297 |
|
| 3301.90 | - Other: | - Other: | CTH, provided that the materials of headings 1211.20 and 1302.19 meet WO-AK criteria; or RVC 40%, provided that the materials of headings 1211.20 and 1302.19 meet WO-AK criteria |
|
|
|
| |
| Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | Section VII – Plastics and articles thereof; Rubber and articles thereof | |||||
| Chapter 40 |
|
| Rubber and articles thereof | Rubber and articles thereof |
|
|
|
|
| |
|
| 40.11 |
| New pneumatic tyres, of rubber. | New pneumatic tyres, of rubber. |
|
|
|
|
| |
298 |
|
| 4011.10 | - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | CTH + RVC 55% |
|
|
|
| |
299 |
|
| 4011.20 | - Of a kind used on buses or lorries: | - Of a kind used on buses or lorries: | CTH + RVC 55% |
|
|
|
| |
300 |
|
| 4011.40 | - Of a kind used on motorcycles | - Of a kind used on motorcycles | CTH + RVC 55% |
|
|
|
| |
| Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Section VIII – Raw hides and skins, leather furskins and articles thereof; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | |||||
| Chapter 42 |
|
| Articles of leather; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) | Articles of leather; saddlery and harness, travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk –worm gut) |
|
|
|
|
| |
|
| 42.03 |
| Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather. | Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Gloves, mittens and mitts: | - Gloves, mittens and mitts: |
|
|
|
|
| |
301 |
|
| 4203.21 | - - Specially designed for use in sports | - - Specially designed for use in sports | CC |
|
|
|
| |
| Section XI - Textiles and Textile articles | Section XI - Textiles and Textile articles | Section XI - Textiles and Textile articles | Section XI - Textiles and Textile articles | Section XI - Textiles and Textile articles | Section XI - Textiles and Textile articles | |||||
| Chapter 50 |
|
| Silk |
|
|
|
|
|
| |
302 |
| 50.01 |
| Silk-worm cocoons suitable for reeling. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
303 |
| 50.02 |
| Raw silk (not thrown). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
304 |
| 50.03 |
| Silk waste (including cocoons not suitable for reeling, yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
305 |
| 50.06 |
| Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut. | CTH, except from 50.04 through 50.05; or RVC 40% | CTH, except from 50.04 through 50.05; or RVC 40% |
|
|
|
| |
306 |
| 50.07 |
| Woven fabrics of silk or silk waste. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 51 |
|
| Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric |
|
|
|
|
|
| |
307 |
| 51.01 |
| Wool, not carded or combed. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
308 |
| 51.02 |
| Fine or coarse animal hair, not carded or combed. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
309 |
| 51.03 |
| Waster of wool, or of fine or coarse animal hair; including yarn waste but excluding garneted stock. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
310 |
| 51.04 |
| Garneted stock of wool or of fine or coarse animal hair. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
311 |
| 51.05 |
| Wool and fine or coarse animal hair; carded or combed (including combed wool in fragments). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
312 |
| 51.09 |
| Yarn of wool or fine animal hair, put up for retail sale. | CTH, except from 51.06 through 51.08; or RVC 40% | CTH, except from 51.06 through 51.08; or RVC 40% |
|
|
|
| |
313 |
| 51.11 |
| Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
314 |
| 51.12 |
| Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
315 |
| 51.13 |
| Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 52 |
|
| Cotton |
|
|
|
|
|
| |
316 |
| 52.01 |
| Cotton, not carded or combed. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
317 |
| 52.02 |
| Cotton waste (including yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
318 |
| 52.03 |
| Cotton, carded or combed. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
319 |
| 52.07 |
| Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale. | CTH, except from 52.04 through 52.06; or RVC 40% | CTH, except from 52.04 through 52.06; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 53 |
|
| Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn |
|
|
|
|
|
| |
320 |
| 53.01 |
| Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
321 |
| 53.02 |
| True hemp (Cannabis sativa L.), raw or processed but not spun; tow and waste of true hemp (including yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
322 |
| 53.03 |
| Jute and other textile bast fibres (excluding flax, true hemp and ramie), raw or processed but not spun; tow and waste of these fibres (including yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
323 |
| 53.05 |
| Coconut, abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee), ramie and other vegetable textile fibres, not elsewhere specified or included, raw or processed but not spun; tow, noils and waste of these fibres (including yarn waste and garneted stock). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
324 |
| 53.09 |
| Woven fabrics of flax. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
325 |
| 53.10 |
| Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03. | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
326 |
| 53.11 |
| Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% | CTH; or printing or dyeing accompanied by at least two preparatory or finishing operations; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 54 |
|
| Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials |
|
|
|
|
|
| |
327 |
| 54.01 |
| Sewing thread of man-made filament, whether or not put up for retail sale. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
328 |
| 54.02 |
| Synthetic filament yarn (excluding sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
329 |
| 54.03 |
| Artificial filament yarn (excluding sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
330 |
| 54.04 |
| Synthetic monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
331 |
| 54.05 |
| Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of artificial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
332 |
| 54.06 |
| Man-made filament yarn (excluding sewing thread), whether or not put up for retail sale. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 55 |
|
| Man-made staple fibres |
|
|
|
|
|
| |
333 |
| 55.01 |
| Synthetic filament tow. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
334 |
| 55.02 |
| Artificial filament tow. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
335 |
| 55.03 |
| Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
336 |
| 55.04 |
| Artificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
337 |
| 55.05 |
| Waste (including noils, yarn waste and garneted stock) of man-made fibres. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
338 |
| 55.06 |
| Synthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
339 |
| 55.07 |
| Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
340 |
| 55.11 |
| Yarn (excluding sewing thread), put up for retail sale. | CTH, except from 55.08 through 55.10; or RVC 40% | CTH, except from 55.08 through 55.10; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 56 |
|
| Wadding, Felt and Nonwomens; special yarns; twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
|
|
|
|
|
| |
341 |
| 56.01 |
| Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
342 |
| 56.02 |
| Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
343 |
| 56.03 |
| Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
344 |
| 56.04 |
| Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn and stip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastic. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
345 |
| 56.05 |
| Metallised yarns, whether or not gimped, being textile yarn or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
346 |
| 56.06 |
| Gimped yarn, strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including flock chenille yarn); loop wale-yarn. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
347 |
| 56.07 |
| Twine, cordage, ropes and cables, whether or not plaited or braided and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastic. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
348 |
| 56.08 |
| Knotted netting of twine, cordage or rope; made up fishing nets and other made up nets, of textile materials. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
349 |
| 56.09 |
| Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specified or included. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 57 |
|
| Carpets and other textile floor coverings |
|
|
|
|
|
| |
350 |
| 57.01 |
| Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
351 |
| 57.02 |
| Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted nor flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rags. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
352 |
| 57.03 |
| Carpets and other textile floor coverings, tufted, whether or not made up. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
353 |
| 57.04 |
| Carpets and other textile floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
354 |
| 57.05 |
| Carpets and other textile floor coverings, whether or not made up. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 58 |
|
| Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery |
|
|
|
|
|
| |
355 |
| 58.01 |
| Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
356 |
| 58.02 |
| Terry toweling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
357 |
| 58.03 |
| Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
358 |
| 58.04 |
| Tulles and other net fabrics, excluding woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
359 |
| 58.05 |
| Hand-woven tapestries of the type Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needled-worked tapestries(for example, petit point, cross stitch), whether or not made up. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
360 |
| 58.06 |
| Narrow woven fabrics, other than products of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs). | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
361 |
| 58.07 |
| Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
362 |
| 58.08 |
| Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, without embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
363 |
| 58.09 |
| Woven fabrics of metal thread and woven fabrics of metalized yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes, not elsewhere specified or included. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 59 |
|
| Impregnated, coated, covered or laminated textile fabrics; textile articles of a kind suitable for industrial use |
|
|
|
|
|
| |
364 |
| 59.01 |
| Textile fabrics coated with gum or amylaceous, of a kind used for the outer of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile fabrics of a kind used for hat foundations. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
365 |
| 59.02 |
| Tyre cord fabric of high tenacity yarn or other polyamides, polyesters or viscose rayon. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
366 |
| 59.03 |
| Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
367 |
| 59.04 |
| Linoleum, whether or not cut to shape; floor coverings consisting of a coating or covering applied on a textile backing, whether or not cut to shape. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
368 |
| 59.05 |
| Textile wall coverings. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
369 |
| 59.06 |
| Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
370 |
| 59.07 |
| Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
371 |
| 59.08 |
| Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric thereof, whether or not impregnated. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
372 |
| 59.09 |
| Textile hosepiping and similar textile tubing, with or without lining, armour or accessories of other materials. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
373 |
| 59.10 |
| Transmission or conveyor or belting, of textile materials, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reinforced with metal or other material. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
374 |
| 59.11 |
| Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 of this Chapter. | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 61 |
|
| Articles of Apparel and Clothing Accessories, knitted or crocheted |
|
|
|
|
|
| |
375 |
| 61.01 |
| Men’s or boy’s overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
376 |
| 61.02 |
| Women’s or girl’s overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
377 |
| 61.03 |
| Men’s or boy’s suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
378 |
| 61.04 |
| Women’s or girl’s suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
379 |
| 61.05 |
| Men’s or boy’s shirts, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
380 |
| 61.06 |
| Women’s or girl’s blouses, shirts and shirt-blouses, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
381 |
| 61.07 |
| Men’s or boy’s underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
382 |
| 61.08 |
| Women’s or girl’s slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, négligées, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
383 |
| 61.09 |
| T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
384 |
| 61.10 |
| Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
385 |
| 61.11 |
| Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
386 |
| 61.12 |
| Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
387 |
| 61.13 |
| Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
388 |
| 61.14 |
| Other garments, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
389 |
| 61.15 |
| Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including stockings for varicose veins and footwear without applied soles, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
390 |
| 61.16 |
| Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
391 |
| 61.17 |
| Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories, | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 62 |
|
| Articles of Apparel and Clothing Accessories, not knitted or crocheted |
|
|
|
|
|
| |
392 |
| 62.01 |
| Men’s or boy’s overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
393 |
| 62.02 |
| Women’s or girl’s overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
394 |
| 62.03 |
| Men’s or boy’s suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear). | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
395 |
| 62.04 |
| Women’s or girl’s suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear). | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
396 |
| 62.05 |
| Men’s or boy’s shirts. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
397 |
| 62.06 |
| Women’s or girl’s blouses, shirts and shirt-blouses. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
398 |
| 62.07 |
| Men’s or boy’s singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
399 |
| 62.08 |
| Women’s or girl’s singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, négligées, bathrobes, dressing gowns and similar articles. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
400 |
| 62.09 |
| Babies’ garments and clothing accessories. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
401 |
| 62.10 |
| Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
402 |
| 62.11 |
| Track suits, ski suits and swimwear, other garments. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
403 |
| 62.12 |
| Brassières, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
404 |
| 62.13 |
| Handkerchiefs. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of the exporting Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of the exporting Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
405 |
| 62.14 |
| Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of the exporting Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of the exporting Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
406 |
| 62.15 |
| Ties, bow ties and cravats. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
407 |
| 62.16 |
| Gloves, mittens and mitts: | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
408 |
| 62.17 |
| Other made up clothing accessories, parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12. | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the good is both cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 63 |
|
| Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags |
|
|
|
|
|
| |
409 |
| 63.01 |
| Blankets and traveling rugs. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
410 |
| 63.02 |
| Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
411 |
| 63.03 |
| Curtains (including drapes) and interior blinds; curtains or bed valances. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
412 |
| 63.04 |
| Other furnishing articles, other than those of heading 94.04. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
413 |
| 63.05 |
| Sacks and bags, of a kind used for packaging of goods. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
414 |
| 63.06 |
| Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents; sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
415 |
| 63.07 |
| Other made up articles, including dress patterns. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
416 |
| 63.08 |
| Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table-cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale. | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% | CC, provided that the fabrics of heading 50.07, 51.11 through 51.13, 52.08 through 52.12, 53.09 through 53.11, 54.07 through 54.08, 55.12 through 55.16, 58.01 through 58.02, 60.01 through 60.06 are originating in the territory of any Party and the good is cut and sewn in the territory of any Party; or RVC 40% |
|
|
|
| |
417 |
| 63.09 |
| Worn clothing and other worn articles. | WO | WO |
|
|
|
| |
418 |
| 63.10 |
| Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope and cables, of textile materials. | WO | WO |
|
|
|
| |
| Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | Section XIII - Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware | |||||
| Chapter 68 |
|
| Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials | Articles of stones, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials |
|
|
|
|
| |
|
| 68.02 |
| Worked monumental or building stone (except plate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate); whether or not on a backing; artificially colored granules, chippings and powder, of natural stone (including plate) | Worked monumental or building stone (except plate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate); whether or not on a backing; artificially colored granules, chippings and powder, of natural stone (including plate) |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other: | - Other: |
|
|
|
|
| |
419 |
|
| 6802.91 | - - Marble, travertine and alabaster: | - - Marble, travertine and alabaster: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 68.11 |
| Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre-cement or the like. | Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre-cement or the like. |
|
|
|
|
| |
420 |
|
| 6811.40 | - Containing asbestos: | - Containing asbestos: | A. For sheets, panels, tiles and similar articles: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Not containing asbestos: | - Not containing asbestos: |
|
|
|
|
| |
421 |
|
| 6811.82 | - - Other sheets, panels, tiles and similar articles: | - - Other sheets, panels, tiles and similar articles: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Section XIV – Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | |||||
| Chapter 71 |
|
| Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin | Natural and cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metal clad with precious metal, and article thereof; imitation jewellery; coin |
|
|
|
|
| |
422 |
| 71.01 |
| Natural or cultured pearls, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; natural or cultured pearls, temporarily strung for convenience of transport. | Natural or cultured pearls, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; natural or cultured pearls, temporarily strung for convenience of transport. | WO |
|
|
|
| |
|
| 71.02 |
| Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set. | Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set. |
|
|
|
|
| |
423 |
|
| 7102.10 | - Unsorted | - Unsorted | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Industrial | - Industrial |
|
|
|
|
| |
424 |
|
| 7102.21 | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
425 |
|
| 7102.29 | - - Other | - - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Non-industrial | - Non-industrial |
|
|
|
|
| |
426 |
|
| 7102.31 | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
427 |
|
| 7102.39 | - - Other | - - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.03 |
| Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport. | Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport. |
|
|
|
|
| |
428 |
|
| 7103.10 | - Unworked or simply sawn, cleaved or roughly shaped: | - Unworked or simply sawn, cleaved or roughly shaped: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Otherwise worked: | - Otherwise worked: |
|
|
|
|
| |
429 |
|
| 7103.91 | - - Rubies, sapphires and emeralds: | - - Rubies, sapphires and emeralds: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
430 |
|
| 7103.99 | - - Other | - - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.04 |
| Synthetic or reconstructed precious stones or semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious stones or semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport. | Synthetic or reconstructed precious stones or semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious stones or semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport. |
|
|
|
|
| |
431 |
|
| 7104.10 | - Piezo-electric quartz: | - Piezo-electric quartz: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
432 |
|
| 7104.20 | - Other, unworked or simply sawn or roughly shaped | - Other, unworked or simply sawn or roughly shaped | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
| 7104.90 | - Other | - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.05 |
| Dust and powder of natural or synthetic precious or semi-precious stones. | Dust and powder of natural or synthetic precious or semi-precious stones. |
|
|
|
|
| |
434 |
|
| 7105.90 | - Other | - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.13 |
| Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal. | Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal: | - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal: |
|
|
|
|
| |
435 |
|
| 7113.11 | - - Of silver, whether or not plated or clad with precious metal: | - - Of silver, whether or not plated or clad with precious metal: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
436 |
|
| 7113.20 | - Of base metal clad with precious metal | - Of base metal clad with precious metal | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.14 |
| Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal. | Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal: | - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal: |
|
|
|
|
| |
437 |
|
| 7114.11 | - - Of silver, whether or not plated or clad with precious metal | - - Of silver, whether or not plated or clad with precious metal | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
438 |
|
| 7114.20 | - Of base metal clad with precious metal | - Of base metal clad with precious metal | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.15 |
| Or articles of precious metal or of metal clad with precious metal. | Or articles of precious metal or of metal clad with precious metal. |
|
|
|
|
| |
439 |
|
| 7115.90 | - Other: | - Other: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.16 |
| Articles of natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed). | Articles of natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed). |
|
|
|
|
| |
440 |
|
| 7116.10 | - Of natural or cultured pearls | - Of natural or cultured pearls | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
441 |
|
| 7116.20 | - Of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) | - Of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 71.17 |
| Imitation jewellery | Imitation jewellery |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Of base metal, whether or not plated with precious metal: | - Of base metal, whether or not plated with precious metal: |
|
|
|
|
| |
442 |
|
| 7117.11 | - - Cuff-links and studs: | - - Cuff-links and studs: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
443 |
|
| 7117.90 | - Other: | - Other: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Section XV - Base metals and articles of base metals | Section XV - Base metals and articles of base metals | Section XV - Base metals and articles of base metals | Section XV - Base metals and articles of base metals | Section XV - Base metals and articles of base metals | Section XV - Base metals and articles of base metals | |||||
| Chapter 72 |
|
| Iron and steel | Iron and steel |
|
|
|
|
| |
444 |
| 72.09 |
| Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (colded-reduced), not clad, plated or coated | Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (colded-reduced), not clad, plated or coated | CTH |
|
|
|
| |
|
| 72.20 |
| Flat-rolled products of stainless steel, of a width o less than 600 mm. | Flat-rolled products of stainless steel, of a width o less than 600 mm. |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Not further worked than hot-rolled: | - Not further worked than hot-rolled: |
|
|
|
|
| |
445 |
|
| 7220.11 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more: | - - Of a thickness of 4.75 mm or more: | CTH, except from heading 72.19 |
|
|
|
| |
446 |
|
| 7220.12 | - - Of a thickness of less than 4.75 mm | - - Of a thickness of less than 4.75 mm | CTH, except from heading 72.19 |
|
|
|
| |
| Chapter 74 |
|
| Copper and articles thereof | Copper and articles thereof |
|
|
|
|
| |
447 |
| 74.08 |
| Copper wire. | Copper wire. | CTH, except from heading 74.07; or RVC 40% |
|
|
|
| |
448 |
| 74.13 |
| Stranded wire, cables, plaited band and the like, of copper, not electrically insulated. | Stranded wire, cables, plaited band and the like, of copper, not electrically insulated. | CTH, except from heading 74.07; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 76 |
|
| Aluminium and articles thereof | Aluminium and articles thereof |
|
|
|
|
| |
449 |
| 76.05 |
| Aluminium wire. | Aluminium wire. | CTH, except from heading 76.04; or RVC 40% |
|
|
|
| |
450 |
| 76.14 |
| Stranded wire, cables, plaited band and the like, of aluminium, not electrically insulated. | Stranded wire, cables, plaited band and the like, of aluminium, not electrically insulated. | CTH, except from heading 76.05; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 81 |
|
| Other base metal; cermets; article thereof | Other base metal; cermets; article thereof |
|
|
|
|
| |
|
| 81.04 |
| Magnesium and articles thereof, including waste and scrap. | Magnesium and articles thereof, including waste and scrap. |
|
|
|
|
| |
451 |
|
| 8104.30 | - Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders | - Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 83 |
|
| Miscellaneous articles of base metal | Miscellaneous articles of base metal |
|
|
|
|
| |
|
| 83.05 |
| Fittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; staple in strips (for example, for offices, up holster, packaging), of base metal. | Fittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; staple in strips (for example, for offices, up holster, packaging), of base metal. |
|
|
|
|
| |
452 |
|
| 8305.10 | - Fitting for loose-leaf binders or files: | - Fitting for loose-leaf binders or files: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
453 |
|
| 8305.20 | - Staples in strips: | - Staples in strips: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
454 |
|
| 8305.90 | - Other, including parts: | - Other, including parts: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | Section XVI – Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles | |||||
| Chapter 84 |
|
| Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof |
|
|
|
|
|
| |
|
| 84.15 |
| Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated. |
|
|
|
|
|
| |
455 |
|
| 8415.10 | - Window or wall types, self-contained or “split-system”: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 84.79 |
| Machines and mechanical appliances, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Passenger boarding bridges: |
|
|
|
|
|
| |
456 |
|
| 8479.71 | - - Of a kind used in airports | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
457 |
|
| 8479.79 | - - Other | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other machines and mechanical appliances: |
|
|
|
|
|
| |
458 |
|
| 8479.81 | - - For treating metal, including electric wire coil-winders: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
459 |
|
| 8479.89 | - - Other: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 84.82 |
| Ball or roller bearings. |
|
|
|
|
|
| |
460 |
|
| 8482.10 | - Ball | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 84.86 |
| Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter; parts and accessories. |
|
|
|
|
|
| |
461 |
|
| 8486.10 | - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers: | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.10 or CTSH; or RVC 40% | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.10 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
462 |
|
| 8486.20 | - Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or electronic integrated circuits: | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.20 or CTSH; or RVC 40% | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.20 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
463 |
|
| 8486.30 | - Machines or apparatus for the manufacture of flat panel displays: | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.30 or CTSH; or RVC 40% | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.30 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
464 |
|
| 8486.40 | - Machines and apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter: | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.40 or CTSH; or RVC 40% | Change from machines and appliances in the same subheading 8486.40 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 85 |
|
| Electrical machinery equipment; and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles |
|
|
|
|
|
| |
|
| 85.04 |
| Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors. |
|
|
|
|
|
| |
465 |
|
| 8504.50 | - Other inductors: | CTSH; or RVC 45% | CTSH; or RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 85.08 |
| Vacuum cleaners. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - With self-contained electric motor: |
|
|
|
|
|
| |
466 |
|
| 8508.19 | - - Other: | A. For domestic vacuum cleaners: CTH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% | A. For domestic vacuum cleaners: CTH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
467 |
|
| 8508.60 | - Other vacuum cleaners | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.17 |
| Telephone sets, including telephone for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus of the transmission and reception of voice, image or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless networks (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Telephone sets, including telephones for cellular networks or for other wireless networks: |
|
|
|
|
|
| |
468 |
|
| 8517.12 | - - Telephones for cellular networks or for other wireless networks | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other apparatus of the transmission and reception of voice, image or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless networks (such as a local or wide area network) |
|
|
|
|
|
| |
469 |
|
| 8517.61 | - - Base stations | A. For transmission apparatus incorporating reception apparatus: Change from transmission apparatus or subheading 8517.61; or RVC 40% B. Other: CTH; or RVC 40% | A. For transmission apparatus incorporating reception apparatus: Change from transmission apparatus or subheading 8517.61; or RVC 40% B. Other: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
470 |
|
| 8517.62 | - - Machines of the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus: | A. For transmission apparatus incorporating reception apparatus: Change from transmission apparatus or subheading 8517.62 or CTSH; or RVC 40% B. Other: CTH; or RVC 40% | A. For transmission apparatus incorporating reception apparatus: Change from transmission apparatus or subheading 8517.62 or CTSH; or RVC 40% B. Other: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
471 |
|
| 8517.70 | - Parts: | Change from parts in the same subheading 8517.70 or CTSH; or RVC 40% | Change from parts in the same subheading 8517.70 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.18 |
| Microphones and stands thereof; loudspeakers; whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets. |
|
|
|
|
|
| |
472 |
|
| 8518.30 | - Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
473 |
|
| 8518.50 | - Electric sound amplifier sets: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.19 |
| Sound recording and reproducing apparatus |
|
|
|
|
|
| |
474 |
|
| 8519.30 | - Turntables (record-decks) | A. For turntables with automatic record change mechanism: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% | A. For turntables with automatic record change mechanism: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.22 |
| Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.19 or 85.21. |
|
|
|
|
|
| |
475 |
|
| 8522.90 | - Other: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.23 |
| Disc, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of disc, but excluding products of Chapter 37. |
|
|
|
|
|
| |
476 |
|
| 8523.52 | - - “Smart cards” | Change from cards in the same subheading 8523.52 or CTSH; or RVC 40% | Change from cards in the same subheading 8523.52 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.25 |
| Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras; still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras |
|
|
|
|
|
| |
477 |
|
| 8525.60 | - Transmission apparatus incorporating reception apparatus | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.28 |
| Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording and reproducing apparatus. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording and reproducing apparatus. |
|
|
|
|
|
| |
478 |
|
| 8528.71 | - - Not designed to incorporate a video display or screen: | A. For color reception apparatus for television: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% | A. For color reception apparatus for television: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
479 |
|
| 8528.72 | - - Other, color: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.29 |
| Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.25 to 85.28. |
|
|
|
|
|
| |
480 |
|
| 8529.90 | - Other: | Change from parts in the same subheading 8529.90 or CTSH; or RVC 40% | Change from parts in the same subheading 8529.90 or CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.32 |
| Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set). |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other fixed capacitors: |
|
|
|
|
|
| |
481 |
|
| 8532.22 | - - Aluminium electrolytic | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.36 |
| Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables. |
|
|
|
|
|
| |
482 |
|
| 8536.10 | - Fuses: | CTSH; or RVC 45% | CTSH; or RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 85.39 |
| Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other filament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps: |
|
|
|
|
|
| |
483 |
|
| 8539.21 | - - Tungsten halogen: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Discharge lamps, excluding ultra-violet: |
|
|
|
|
|
| |
484 |
|
| 8539.31 | - - Fluorescent, hot cathode: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
485 |
|
| 8539.90 | - Parts: | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.40 |
| Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour of gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes). |
|
|
|
|
|
| |
486 |
|
| 8540.20 | - Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
487 |
|
| 8540.40 | - Data/graphic display tubes, color; with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm: | A. For data/graphic display tubes: CTH; or RVC 40% B. Others: CTSH; or RVC 40% | A. For data/graphic display tubes: CTH; or RVC 40% B. Others: CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
488 |
|
| 8540.60 | - Other cathode-ray tubes | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Microwave tubes (for example, magnetrons, klytrons, traveling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes: |
|
|
|
|
|
| |
489 |
|
| 8540.71 | - - Magnetrons | CTSH; or RVC 45% | CTSH; or RVC 45% |
|
|
|
| |
490 |
|
| 8540.79 | - - Other | A. For Klystrons tubes: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% | A. For Klystrons tubes: CTSH; or RVC 40% B. Others: CTH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other valves and tubes |
|
|
|
|
|
| |
491 |
|
| 8540.89 | - - Other | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Parts: |
|
|
|
|
|
| |
492 |
|
| 8540.91 | - - Of cathode-ray tubes | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.41 |
| Diodes, transistors and similar semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light emitting diodes; mounted piezo-electric crystals. |
|
|
|
|
|
| |
493 |
|
| 8541.90 | - Parts | CTSH; or RVC 40% | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
|
| 85.43 |
| Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter. |
|
|
|
|
|
| |
494 |
|
| 8543.70 | - Other machines and apparatus: | A. For electric fence energizers: CTH; or RVC 40% B. Others: CTSH; or RVC 40% | A. For electric fence energizers: CTH; or RVC 40% B. Others: CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Chapter 87 |
|
| Vehicles, excluding railway or tramway rolling-stock, and parts thereof and accessories thereof. |
|
|
|
|
|
| |
|
| 87.02 |
| Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver. |
|
|
|
|
|
| |
495 |
|
| 8702.10 | - With compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel): | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
496 |
|
| 8702.90 | - Other: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 87.03 |
| Motor cars and other motor vehicles designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars. |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other vehicles, with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine |
|
|
|
|
|
| |
497 |
|
| 8703.21 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
498 |
|
| 8703.22 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
499 |
|
| 8703.23 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
500 |
|
| 8703.24 | - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other vehicles, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel): |
|
|
|
|
|
| |
501 |
|
| 8703.31 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
502 |
|
| 8703.32 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
503 |
|
| 8703.33 | - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other: |
|
|
|
|
|
| |
504 |
|
| 8703.90 | - - Electrically-powered vehicles: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 87.04 |
| Motor vehicles for the transport of goods. |
|
|
|
|
|
| |
505 |
|
| 8704.10 | - Dumpers designed for off-highway use: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other vehicles, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel): |
|
|
|
|
|
| |
506 |
|
| 8704.21 | - - G.v.w not exceeding 5 t: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
507 |
|
| 8704.22 | - - G.v.w not exceeding 5 t but not exceeding 20 t: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
508 |
|
| 8704.23 | - - G.v.w exceeding 20 t: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other vehicles, with spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine: |
|
|
|
|
|
| |
509 |
|
| 8704.31 | - - G.v.w not exceeding 5 t: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
510 |
|
| 8704.32 | - - G.v.w exceeding 5 t: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
511 |
|
| 8704.90 | - Other: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
|
| 87.08 |
| Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05. |
|
|
|
|
|
| |
512 |
|
| 8708.40 | - Gear boxes and parts thereof: | A. For gear boxes: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% | A. For gear boxes: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% |
|
|
|
| |
513 |
|
| 8708.50 | - Drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof: | A. For drive-axles with differential and non-driving axles: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% | A. For drive-axles with differential and non-driving axles: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% |
|
|
|
| |
514 |
|
| 8708.80 | - Suspension systems and parts thereof (including shock-absorbers): | A. For suspension systems (including shock-absorbers): CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% | A. For suspension systems (including shock-absorbers): CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% |
|
|
|
| |
|
|
|
| - Other parts and accessories: |
|
|
|
|
|
| |
515 |
|
| 8708.91 | - - Radiators and parts thereof | A. For radiators: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% | A. For radiators: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% |
|
|
|
| |
516 |
|
| 8708.92 | - - Silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof: | A. For silencers (mufflers) and exhaust pipes: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% | A. For silencers (mufflers) and exhaust pipes: CTH; or RVC 40% B. For parts thereof: RVC 45% |
|
|
|
| |
517 |
|
| 8708.94 | - - Steering wheel, steering columns and steering boxes; parts thereof: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
518 |
|
| 8708.95 | - - Safety airbags with inflater system; parts thereof: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
519 |
|
| 8708.99 | - - Other: | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
520 |
| 87.11 |
| Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars. | RVC 45% | RVC 45% |
|
|
|
| |
| Chapter 89 |
|
| Ships, boat and floating structures |
|
|
|
|
|
| |
|
| 89.07 |
| Other floating structures (for example, rafts, tanks, coffer-dams, landing-stages, buoy and beacons). |
|
|
|
|
|
| |
521 |
|
| 8907.10 | - Inflatable rafts | CTH; or RVC 50% | CTH; or RVC 50% |
|
|
|
| |
| Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | Section XVIII – Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof | |||||
| Chapter 90 |
|
| Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof | Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof |
|
|
|
|
| |
|
| 90.02 |
| Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fitting for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked | Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fitting for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| - Objective lenses: | - Objective lenses: |
|
|
|
|
| |
522 |
|
| 9002.11 | - - For cameras, projectors or photographic enlargers or reducers: | - - For cameras, projectors or photographic enlargers or reducers: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
523 |
|
| 9002.19 | - - Other | - - Other | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
524 |
|
| 9002.20 | - Filters: | - Filters: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
525 |
|
| 9002.90 | - Other: | - Other: | CTSH; or RVC 40% |
|
|
|
| |
| Section XX - Miscellaneous manufactured articles | Section XX - Miscellaneous manufactured articles | Section XX - Miscellaneous manufactured articles | Section XX - Miscellaneous manufactured articles | Section XX - Miscellaneous manufactured articles |
|
| ||||
| Chapter 94 |
|
| Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions an similar stuffed furnishings; lamps and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated-name plates and the like; prefabricated buildings | Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions an similar stuffed furnishings; lamps and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated-name plates and the like; prefabricated buildings |
|
|
|
|
| |
|
| 94.03 |
| Other furniture and parts thereof. | Other furniture and parts thereof. |
|
|
|
|
| |
526 |
|
| 9403.30 | - Wooden furniture of a kind used in offices | - Wooden furniture of a kind used in offices | RVC 60% |
|
|
|
| |
527 |
|
| 9403.40 | - Wooden furniture of a kind used in the kitchen | - Wooden furniture of a kind used in the kitchen | RVC 60% |
|
|
|
| |
528 |
|
| 9403.50 | - Wooden furniture of a kind used in the bedroom | - Wooden furniture of a kind used in the bedroom | RVC 60% |
|
|
|
| |
529 |
|
| 9403.60 | - Other wooden furniture: | - Other wooden furniture: | RVC 60% |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 04/2015/TT-BCT |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Công thương |
| Ngày ban hành | 16/03/2015 |
| Người ký | Trần Tuấn Anh |
| Ngày hiệu lực | 01/05/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật