Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1919/QĐ-BYT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 04/06/2012 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 04/06/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 1919/QĐ-BYT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 04/06/2012 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 04/06/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1919/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 04 tháng 06 năm 2012 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH PHONG - DA LIỄU
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 09/3/2010 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Biên bản họp ngày 12/7/2011 của Hội đồng nghiệm thu Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này 34 Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu.
Điều 2.Các Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu này áp dụng cho tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và ban hành.
Điều 4.Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Chánh thanh tra Bộ; các Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục của Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
34 QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH PHONG - DA LIỄU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1919 ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Số TT | TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
1 | Phẫu thuật MOHS điều trị ung thư da |
2 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho bệnh nhân phong |
3 | Phẫu thuật điều trị loét lỗ đáo có viêm xương cho bệnh nhân phong |
4 | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị chân cất cần cho bệnh phân phong |
5 | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm ngón tay cho bệnh nhân phong bằng kỹ thuật LITTLER |
6 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái ở bệnh nhân phong |
7 | Phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do cho bệnh nhân phong |
8 | Phẫu thuật điều trị mắt thỏ cho bệnh nhân phong bằng kỹ thuật Johnson |
9 | Điều trị lộn mi dưới (Ectropion) cho bệnh nhân phong bằng phẫu thuật thu ngắn bờ mi |
10 | Phẫu thuật nâng sống mũi bằng ghép silicon cho bệnh nhân phong |
11 | Phẫu thuật mở rộng hố khẩu cái bằng kỹ thuật Z-plasty cho bệnh nhân phong |
12 | Điều trị bệnh da bằng laser YAG |
13 | Điều trị bệnh da bằng IPL |
14 | Sinh thiết u dưới da và cân cơ |
15 | Điều trị bệnh da bằng PUVA |
16 | Điều trị bệnh da bằng tia UVB |
17 | Đánh giá các chỉ số của da bằng máy chụp và phân tích da |
18 | Điều trị bệnh lý của da bằng phương pháp lăn kim |
19 | Điều trị bệnh da bằng máy ACTHYDERM |
20 | Kỹ thuật chăm sóc bệnh nhân Pemphigus |
21 | Kỹ thuật chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc |
22 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10 000 |
23 | Phẫu thuật điều trị loét lỗ đáo không viêm xương cho bệnh nhân phong |
24 | Điều trị các bệnh lý của da bằng máy plasma và máy siêu cao tần |
25 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 |
26 | Điều trị bệnh da bằng ni tơ lỏng |
27 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
28 | Sinh thiết da và niêm mạc |
29 | Điều trị sẹo lõm bằng a xít Trichloracetic |
30 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
31 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm corticoid tại thương tổn |
32 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm corticoid trong thương tổn |
33 | Điều trị bệnh da bằng đắp mặt nạ |
34 | Điều trị bệnh da bằng laser chiếu ngoài |
LỜI NÓI ĐẦU
Bộ Y tế đã xây dựng và ban hành Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật bệnh viện tập I (năm 1999), tập II (năm 2000) và tập III (năm 2005), các quy trình kỹ thuật đó là quy chuẩn về quy trình thực hiện các kỹ thuật trong khám, chữa bệnh.
Tuy nhiên, trong những năm gần đây khoa học công nghệ trên thế giới phát triển rất mạnh, trong đó có các kỹ thuật công nghệ phục vụ cho ngành y tế trong việc khám bệnh, điều trị, theo dõi và chăm sóc người bệnh. Nhiều kỹ thuật, phương pháp trong khám bệnh, chữa bệnh đã được cải tiến, phát minh, nhiều quy trình kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh đã có những thay đổi về mặt nhận thức cũng như về mặt kỹ thuật.
Nhằm cập nhật, bổ sung và chuẩn hóa các tiến bộ mới về số lượng và chất lượng kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, Bộ trưởng Bộ Y tế đã thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Lãnh đạo Bộ Y tế làm Trưởng ban. Trên cơ sở đó Bộ Y tế có các Quyết định thành lập các Hội đồng biên soạn Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám, chữa bệnh theo các chuyên khoa, chuyên ngành mà Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc các Bệnh viện chuyên khoa, đa khoa hoặc các chuyên gia hàng đầu của Việt Nam. Các Hội đồng phân công các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên khoa theo chuyên khoa sâu biên soạn các nhóm Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật. Mỗi Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật đều được tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài và chia sẻ kinh nghiệm của các đồng nghiệp thuộc chuyên khoa, chuyên ngành. Việc hoàn chỉnh mỗi Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật cũng tuân theo quy trình chặt chẽ bởi các Hội đồng khoa học cấp bệnh viện và các Hội đồng nghiệm thu của chuyên khoa đó do Bộ Y tế thành lập. Mỗi Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh đảm bảo được nguyên tắc ngắn gọn, đầy đủ, khoa học và theo một thể thức thống nhất.
Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh là tài liệu hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật, là cơ sở pháp lý để thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc được phép thực hiện kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh đồng thời cũng là cơ sở để xây dựng giá dịch vụ kỹ thuật, phân loại phẫu thuật, thủ thuật và những nội dung liên quan khác. Do số lượng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh rất lớn mà mỗi Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám, chữa bệnh từ khi biên soạn đến khi Quyết định ban hành chứa đựng nhiều yếu tố, điều kiện nghiêm ngặt nên trong một thời gian ngắn không thể xây dựng, biên soạn và ban hành đầy đủ các Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật. Bộ Y tế sẽ Quyết định ban hành những Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh cơ bản, phổ biến theo từng chuyên khoa, chuyên ngành và tiếp tục ban hành bổ sung những Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật đối với mỗi chuyên khoa, chuyên ngành nhằm đảm bảo sự đầy đủ theo Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
Để giúp hoàn thành các Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật này, Bộ Y tế trân trọng cảm ơn, biểu dương và ghi nhận sự nỗ lực tổ chức, thực hiện của Lãnh đạo, Chuyên viên Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, sự đóng góp của Lãnh đạo các Bệnh viện, các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên khoa, chuyên ngành là tác giả hoặc là thành viên của các Hội đồng biên soạn, Hội đồng nghiệm thu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và các nhà chuyên môn đã tham gia góp ý cho tài liệu.
Trong quá trình biên tập, in ấn tài liệu khó có thể tránh được các sai sót, Bộ Y tế mong nhận được sự góp ý gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế 138A - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội./.
| Thứ trưởng Bộ Y tế |
BAN BIÊN TẬP
Chủ biên
PGS.TS. Nguyễn Thị Xuyên, Thứ trưởng Bộ Y Tế.
Đồng chủ biên
PGS.TS. Lương Ngọc Khuê, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
PGS.TS. Trần Hậu Khang, Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương.
Ban thư ký
ThS. Nguyễn Đức Tiến, Trưởng phòng Nghiệp vụ - Pháp chế, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu, Trưởng phòng Đào tạo và Nghiên cứu Khoa học, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
ThS. Phạm Thị Kim Cúc, Chuyên viên phòng Nghiệp vụ - Pháp chế, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
BAN BIÊN SOẠN
Hội đồng Biên soạn, Hội Đồng nghiệm thu
PGS.TS. Phạm Văn Hiển, Nguyên Viện Trưởng Viện Da liễu Quốc gia.
TS. Nguyễn Huy Quang, Vụ Trưởng Vụ Pháp chế.
TS. Trần Quý Tường, Phó Cục Trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
TS. Nguyễn Hoàng Long, Phó Vụ Trưởng Kế hoạch - Tài chính.
ThS. Nguyễn Trọng Khoa, Phó Cục Trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
PGS.TS. Nguyễn Tất Thắng, Chủ nhiệm Bộ môn Da liễu - Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
TS. Nguyễn Sỹ Hóa, Phó Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương.
TS. Trần Văn Tiến, Phó Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương.
ThS. Trần Mẫn Chu, Phó Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương.
ThS. Trần Văn Khoa, Chủ nhiệm Bộ môn Da liễu - Đại học Y Dược Huế.
TS. Vũ Tuấn Anh, Phó Giám đốc Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa.
PGS.TS. Đặng Văn Em, Trưởng khoa Da Liễu - Dị ứng, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108.
PGS.TS. Nguyễn Văn Đoàn, Trưởng khoa Dị ứng Miễn dịch lâm sàng, Bệnh viện Bạch Mai.
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Bích, Trưởng khoa Ngoại, Bệnh viện Bạch Mai.
TS. Nguyễn Huy Thọ, Chủ nhiệm khoa Phẫu thuật Hàm Mặt và Tạo hình, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108.
TS. Nguyễn Văn Liệu, Phó Trưởng khoa Thần kinh, Bệnh viện Bạch Mai.
BSCKII. Nguyễn Thế Hùng, Chủ nhiệm khoa Y học Thực nghiệm, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108.
Tham gia biên soạn
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu, Trưởng phòng Đào tạo và Nghiên cứu Khoa học, Bệnh viện Da Liễu Trung ương.
TS. Nguyễn Thị Hải Vân, Trưởng khoa Tế bào gốc, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BSCKII. Lê Thị Anh Thư, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
ThS. Vũ Thái Hà, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
ThS. Phạm Cao Kiêm, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Nguyễn Như Lan, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Nguyễn Hồng Sơn, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Trương Văn Huân, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Nguyễn Thị Hoa, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Nguyễn Quang Minh, khoa Điều trị bệnh Phong - Laser - Phẫu thuật, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
BS. Nguyễn Lê Hoa, khoa Khám bệnh, Bệnh viện Da liễu Trung ương. BS. Đặng Thu Hương, khoa Khám bệnh, Bệnh viện Da liễu Trung ương.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigus
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị loét lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị loét lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị chân cất cần cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm ngón tay cho người bệnh phong bằng kỹ thuật littler
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón tay cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị mắt thỏ cho người bệnh phong bằng kỹ thuật Johnson
Điều trị lộn mi dưới (Ectropion) cho người bệnh phong bằng phẫu thuật thu ngắn bờ mi
Phẫu thuật nâng sống mũi bằng ghép silicon cho người bệnh phong
Phẫu thuật mở rộng hố khẩu cái bằng kỹ thuật Z-plasty cho người bệnh phong
Phẫu thuật MOHS điều trị ung thư da
Điều trị các bệnh lý của da bằng máy plasma và máy siêu cao tần
Điều trị bệnh da bằng laser CO2
Điều trị bệnh da bằng laser YAG
Điều trị các bệnh lý da bằng IPL
Điều trị các bệnh lý của da bằng nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bàng nạo thương tổn
Sinh thiết da và niêm mạc
Sinh thiết u dưới da và cân cơ
Điều trị sẹo lõm bằng acid trichloracetic
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Điều trị rụng tóc bằng tiêm corticoid tại thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm corticoid trong thương tổn
Điều trị bệnh da bằng PUVA
Điều trị bệnh da bằng tia UVB
Điều trị bệnh da bằng đắp mặt nạ
Điều trị bệnh da bằng laser chiếu ngoài
Đánh giá các chỉ số của da bằng máy chụp và phân tích da
Điều trị các bệnh lý của da bằng phương pháp lăn kim
Điều trị bệnh da bằng máy ACTHYDERM
KỸ THUẬT CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH PEMPHIGUS
I. ĐỊNH NGHĨA
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh pemphigus bao gồm nhiều quy trình nhằm.
- Làm sạch các thương tổn da và niêm mạc.
- Bảo vệ tốt vùng da lành.
- Chống nhiễm trùng.
- Bồi phụ nước điện giải.
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng, nâng cao thể trạng.
II. CHUẨN BỊ
1. Người bệnh
Giải thích cho người bệnh, hoặc người nhà người bệnh biết việc mình sắp làm để họ yên tâm, hợp tác.
2. Người thực hiện
- Điều dưỡng viên.
- Đảm bảo vô khuẩn khi chăm sóc người bệnh.
- Có thái độ ân cần, thông cảm với người bệnh.
3. Dụng cụ
Tùy theo nhận định người bệnh mà chuẩn bị dụng cụ cho phù hợp. Dụng cụ cơ bản gồm:
- Ống nghe, nhiệt kế, huyết áp kế.
- Khay đựng dụng cụ.
- Kẹp, bông, gạc vô khuẩn, găng tay sạch.
- Chậu nước ấm, khăn mặt bông to.
- Tấm vải trải giường, quần áo sạch (nếu người bệnh còn mặc được quần áo), tấm vải trải giường phủ.
- Túi đựng đồ bẩn.
- Quạt sưởi (nếu là mùa đông).
- Thuốc và dung dịch sát khuẩn: nước muối 9‰, dung dịch Jarich, dung dịch eosin 2%, milian, glycerinborat, thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Theo dõi tình trạng toàn thân và các dấu hiệu sinh tồn của người bệnh
- Quan sát người bệnh: sắc mặt, vùng da tổn thương, mức độ tổn thương.
- Tình trạng tiêu hóa.
- Đo mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp, nước tiểu 24 giờ (màu sắc, số lượng).
- Tình trạng tinh thần của người bệnh.
2. Chăm sóc cơ bản và đặc biệt
2.1. Chăm sóc thương tổn niêm mạc, hốc tự nhiên
- Lau rửa niêm mạc mắt, mũi bằng muối sinh lý, tra thuốc mắt theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa mắt (nếu có).
- Nếu có trợt niêm mạc miệng: lau rửa miệng bằng muối sinh lý và bôi glycerinborat 2%.
- Nếu có trợt niêm mạc sinh dục: rửa bằng muối sinh lý, thuốc tím pha loãng 1/10.000, bôi glycerinborat 2%, dung dịch eosin 2%, hoặc chấm dung dịch milian.
2.2. Chăm sóc da bị tổn thương
- Cho người bệnh nằm giường bột talc.
- Thay tấm vải trải giường hàng ngày 1-2 lần.
- Tắm, gội đầu cho người bệnh 1-2 lần/ngày bằng dung dịch thuốc tím 1/10.000. Khi tắm, gội cần tránh kỳ cọ mạnh làm trầy xước, lột da thành mảng gây đau rát, nhiễm khuẩn, lâu lành tổn thương.
- Thấm khô tổn thương.
- Với vùng tổn thương tiết dịch nhiều: đắp dung dịch Jarich 30 phút/lần, 1-2 lần/ngày.
- Tiếp theo, bôi dung dịch màu (milian), hoặc dung dịch eosin 2% lên bọng nước và vùng da trợt ướt, sau đó có thể rắc một lớp bột talc mỏng lên các vết trợt để tránh tấm vải trải giường dính vào các vết loét gây trợt và đau cho người bệnh.
- Nếu có các bọng nước to chưa vỡ, nên dùng bơm tiêm hút hết dịch trước khi chấm thuốc màu.
- Với các tổn thương đã đóng vẩy tiết khô thì bôi mỡ kháng sinh hoặc mỡ corticoid theo chỉ định của bác sĩ.
2.3. Thực hiện thuốc tiêm truyền, thuốc uống theo chỉ định của bác sĩ
- Thuốc tiêm truyền: dung dịch truyền, số lượng, tốc độ truyền theo đúng y lệnh của bác sĩ, các thao tác tiêm truyền phải vô trùng.
- Đặc biệt, da của người bệnh pemphigus rất dễ trợt nên các động tác như ga-rô khi lấy tĩnh mạch, giữ tay khi chọc kim cần hết sức nhẹ nhàng tránh tổn thương thêm cho người bệnh.
- Thuốc uống: nếu có thương tổn niêm mạc miệng thì phải nghiền nhỏ thuốc rồi pha loãng và cho người bệnh uống từng ít một.
2.4. Chế độ dinh dưỡng
- Loại thức ăn, nước uống, số lượng, giờ ăn, số lần: thực hiện theo y lệnh của bác sĩ.
- Cần chú ý khuyên người bệnh ăn hạn chế đồ ăn nhiều đường và không ăn mặn nhằm tránh tác dụng phụ của corticoid là làm tăng đường huyết và tăng natri huyết.
3. Đánh giá, ghi sơ và báo cáo
- Đánh giá tình trạng tiến triển của thương tổn.
- Các kỹ thuật và thuốc đã thực hiện.
- Báo cáo bác sĩ các bất thường về tình trạng của người bệnh: sốt, tăng hoặc hạ huyết áp, xuất hiện tổn thương mới.
- Vẽ biểu đồ về sự thay đổi của các dấu hiệu sinh tồn.
4. Hướng dẫn người bệnh và gia đình
- An ủi, động viên người bệnh và người nhà để họ yên tâm, tin tưởng và hợp tác điều trị.
- Hướng dẫn người nhà tuân thủ các nội quy bệnh viện để đảm bảo vô trùng.
KỸ THUẬT CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH DỊ ỨNG THUỐC
I. ĐỊNH NGHĨA
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc bao gồm nhiều quy trình nhằm làm sạch các thương tổn da và niêm mạc.
- Chống nhiễm trùng.
- Bồi phụ nước điện giải.
- Nâng cao thể trạng.
II. CHUẨN BỊ
1. Người bệnh
Giải thích cho người bệnh, hoặc người nhà người bệnh biết tình trạng bệnh.
2. Người thực hiện
- Điều dưỡng viên đầy đủ trang phục y tế.
- Đảm bảo vô khuẩn khi chăm sóc người bệnh.
- Có thái độ ân cần, thông cảm với người bệnh.
3. Dụng cụ
- Ống nghe, nhiệt kế, huyết áp kế.
- Khay đựng dụng cụ.
- Kẹp, bông, gạc vô khuẩn, găng tay sạch.
- Chậu nước ấm, khăn mặt bông to.
- Tấm vải trải giường, quần áo sạch (nếu người bệnh còn mặc được quần áo), tấm vải trải giường phủ.
- Túi đựng đồ bẩn.
- Quạt sưởi (nếu là mùa đông).
- Thuốc và dung dịch sát khuẩn: nước muối 9‰, dung dịch Jarich, dung dịch milian, dung dịch eosin 2%, glycerinborat, thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Theo dõi tình trạng toàn thân và các dấu hiệu sinh tồn của người bệnh
- Đo mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp, nước tiểu 24 giờ (màu sắc, số lượng). Thực hiện 6 giờ một lần, đánh giá toàn trạng mức độ tổn thương tiến triển bệnh báo cáo bác sĩ kịp thời.
- Chế độ dinh dưỡng hợp lý dùng đồ ăn lỏng như sữa, cháo do điều dưỡng viên trực tiếp thực hiện tại giường.
- Theo dõi tình trạng tiêu hóa và tinh thần của người bệnh báo cáo bác sĩ điều trị xử trí kịp thời.
2. Chăm sóc cơ bản và đặc biệt
2.1. Chăm sóc thương tổn niêm mạc, hốc tự nhiên
- Lau rửa niêm mạc mắt, mũi bằng muối sinh lý, tra các loại thuốc theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa mắt.
- Nếu có trợt niêm mạc miệng: lau rửa miệng bằng muối sinh lý và bôi glycerinborat 2%.
- Nếu có trợt niêm mạc sinh dục: rửa bằng muối sinh lý, bôi glycerinborat 2% hoặc chấm dung dịch milian (hoặc dung dịch eosin 2%).
2.2. Chăm sóc da bị tổn thương
- Cho người bệnh nằm giường bột tal phủ kín toàn bộ giường tránh để da tổn thương tiếp xúc trực tiếp tấm vải trải giường.
- Thay tấm vải trải giường hàng ngày 1-2 lần.
- Tắm, gội đầu cho người bệnh 1 lần/ngày bằng dung dịch thuốc tím 1/10.000. Khi tắm, gội cần tránh kỳ cọ mạnh làm trầy xước, lột da thành mảng gây đau rát, nhiễm khuẩn, lâu lành tổn thương.
- Thấm khô tổn thương.
- Với vùng tổn thương tiết dịch nhiều: đắp dung dịch Jarich 30 phút/lần, 1 lần/ngày.
- Tiếp theo, bôi dung dịch màu lên bọng nước và vùng da trợt ướt, sau đó có thể đắp gạc mỡ mỏng lên các vết trợt để tránh tấm vải trải giường dính vào các vết loét gây trợt và đau cho người bệnh.
- Nếu có các bọng nước to chưa vỡ, nên dùng xilanh hút hết dịch trước khi chấm thuốc màu.
- Với các tổn thương đã đóng vẩy tiết khô thì bôi mỡ kháng sinh hoặc mỡ corticoid theo chỉ định của bác sĩ.
2.3. Thực hiện thuốc tiêm truyền, thuốc uống theo chỉ định của bác sĩ
- Thuốc tiêm truyền: dung dịch truyền, số lượng, tốc độ truyền theo đúng y lệnh của bác sĩ, các thao tác tiêm truyền phải vô trùng.
- Đặc biệt, da của người bệnh Lyell rất dễ trợt nên các động tác như ga-rô khi lấy tĩnh mạch, giữ tay khi chọc kim cần hết sức nhẹ nhàng tránh tổn thương thêm cho người bệnh.
- Thuốc uống: nếu có thương tổn niêm mạc miệng thì phải nghiền nhỏ thuốc rồi pha loãng và cho người bệnh uống từng ít một.
2.4. Chế độ dinh dưỡng
- Loại thức ăn, nước uống, số lượng, giờ ăn, số lần: thực hiện theo y lệnh của bác sĩ.
- Cần chú ý khuyên người bệnh ăn hạn chế đồ ăn nhiều đường và không ăn mặn nhằm tránh tác dụng phụ của corticoid là làm tăng đường huyết và tăng natri huyết.
3. Đánh giá, ghi hồ sơ và báo cáo
- Đánh giá tình trạng tiến triển của thương tổn.
- Các kỹ thuật và thuốc đã thực hiện.
- Báo cáo bác sĩ các bất thường về tình trạng của người bệnh: sốt, tăng hoặc hạ huyết áp, xuất hiện tổn thương mới.
- Vẽ biểu đồ về sự thay đổi của các dấu hiệu sinh tồn.
4. Hướng dẫn người bệnh và gia đình
- An ủi, động viên người bệnh và người nhà người bệnh để họ yên tâm, tin tưởng và hợp tác điều trị.
- Hướng dẫn người nhà tuân thủ các nội quy bệnh viện để đảm bảo vô trùng.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG NGÂM TẮM DUNG DỊCH THUỐC TÍM 1/10.000
I. ĐỊNH NGHĨA
Ngâm tắm bằng dung dịch thuốc tím 1/10.000 là phương pháp điều trị đặc biệt, áp dụng cho các bệnh da nhiễm khuẩn, các bệnh da lan tỏa toàn thân.
Mục đích
- Sát khuẩn.
- Chống viêm.
II. CHỈ ĐỊNH
- Các bệnh da nhiễm khuẩn.
- Các bệnh đỏ da toàn thân.
- Viêm da cơ địa.
III. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
Điều dưỡng viên đội mũ, đeo khẩu trang.
2. Dụng cụ
- Thuốc tím bột: gói 2g.
- Bồn tắm trong phòng kín gió.
- Nước ấm (có thể nước bằng sử dụng bình nóng lạnh).
3. Người bệnh
Trước khi ngâm tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000 nên cho người bệnh tắm qua bằng nước ấm.
IV. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Thông báo, giải thích cho người bệnh và gia đình người bệnh về lợi ích của việc ngâm tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000.
- Xả nước ấm ở nhiệt độ từ 25o đến 30oC vào bồn. Lượng nước nhiều hay ít tùy theo từng trường hợp. Cần lưu ý dùng tay để thử độ nóng của nước để đảm bảo chắc chắn nước không quá nóng hay quá lạnh.
- Pha dung dịch thuốc tím: pha 1g thuốc tím cho 10 lít nước ấm dùng tay pha đều thuốc. Theo kinh nghiệm sau khi pha xong nước có màu hồng cánh sen.
- Ngâm trong thời gian từ 15 đến 20 phút.
- Lau khô, mặc quần áo.
- Ghi hồ sơ bệnh án về tiến triển của tổn thương như mức độ trợt da, tiết dịch. Báo cáo với bác sĩ điều trị các bất thường về tình trạng bệnh.
Lưu ý:
- Không nên để cho người bệnh ngâm tắm quá lâu nhất là người có tuổi.
Đối với bệnh nhi, luôn có người nhà ở bên cạnh.
PHẪU THUẬT GIẢI ÁP THẦN KINH CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫu thuật giải áp thần kinh là thủ thuật nhằm làm giảm áp lực trong dây thần kinh ngoại biên bị chèn ép do phản ứng viêm trong cơn phản ứng phong hoặc viêm thần kinh đơn thuần do phong.
II. CHỈ ĐỊNH
Viêm dây thần kinh trong bệnh phong:
- Hiện tượng chèn ép nhiều: thần kinh to, người bệnh đau nhức nhiều.
- Không đáp ứng với điều trị corticoid sau 2-4 tuần.
- Liệt vận động hay cảm giác tiến triển mặc dù đang điều trị corticoid thích hợp.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Phẫu thuật viên: 1 người
- Bác sĩ gây mê phụ trách tê vùng: 1 người
- Bác sĩ phụ mổ: 1 người
- Điều dưỡng viên: 1 người
2. Dụng cụ
- Bàn mổ.
- Bàn dụng cụ.
- Dao điện (để cầm máu).
- Bộ dụng cụ phẫu thuật giải áp thần kinh gồm:
+ Dao mổ: số 23 (cắt da), số 15 (cắt mô dưới da).
+ Kẹp cầm máu: 4 cái
+ Kẹp phẫu tích: 2 cái
+ Kìm cặp kim: 1 cái
+ Kéo: 1 cái
+ Kìm gặm xương
- Thuốc và vật tư tiêu hao:
+ Dung dịch sát khuẩn: Povidin 10%.
+ Dung dịch nước NaCl 9‰.
+ Thuốc tê: xylocain 1%: 1-2 ống
+ Gạc vô khuẩn: 3 cái
+ Bơm tiêm 5ml: 3 cái
+ Chỉ khâu: 1 sợi (khâu da chỉ nylon hay ethylon 4.0; khâu niêm mạc: chỉ vicryl hay catgut 4.0).
- Tấm vải (vô khuẩn) phủ vùng mổ (bằng vải hay bằng giấy): 4 cái
- Áo mố: 4 cái
- Găng vô khuẩn: 4 đôi
3. Người bệnh
- Tư vấn và giải thích cho người bệnh:
+ Tình trạng bệnh.
+ Sự cần thiết phải phẫu thuật giải áp dây thần kinh.
+ Các bước thực hiện.
+ Các biến chứng có thể có.
+ Chi phí (miễn phí).
- Kiểm tra:
+ Tình trạng phản ứng phong, sự hoạt tính của bệnh.
+ Hỏi tiền sử dị ứng của người bệnh: đặc biệt với thuốc tê.
+ Các bệnh rối loạn đông máu.
+ Sử dụng các thuốc chống đông.
+ Các bệnh mạn tính: hen phế quản, các bệnh tim mạch, tiểu đường.
+ Hỏi tiền sử choáng phản vệ của người bệnh.
+ Tình trạng ăn uống trước khi làm thủ thuật.
4. Hồ sơ bệnh án
- Kiểm tra chỉ định của bác sĩ: hồ sơ bệnh án, phiếu duyệt mổ, giấy cam đoan phẫu thuật của người bệnh.
- Kiểm tra phiếu xét nghiệm.
- Các thuốc đã dùng.
- Kiểm tra tình trạng máu chảy, máu đông.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Chuẩn bị người bệnh
- Tư thế người bệnh tùy thuộc thần kinh phẫu thuật, thoải mái, thuận lợi cho việc tiến hành thủ thuật.
- Bộc lộ rộng vùng phẫu thuật.
2. Người thực hiện
Đội mũ, mang khẩu trang, rửa tay, đeo găng vô khuẩn.
3. Vô cảm
Tê vùng hay gây tê đám rối thần kinh.
4. Tiến hành thủ thuật
- Sát khuẩn.
- Trải tấm vải (vô khuẩn) có lỗ phủ vùng mổ.
- Rạch da dọc theo đường đi của dây thần kinh. Chiều dài của đường rạch da phụ thuộc vào mức độ và vị trí của dây thần kinh bị viêm.
- Qua da, tổ chức dưới da, cân nông, dây chằng bộc lộ dây thần kinh.
- Khảo sát mức độ viêm và mức độ chèn ép của dây thần kinh.
- Dùng bơm tiêm bơm dung dịch nước muối 9% (thường dùng lidocain 2%) vào trong bao thần kinh để bóc tách bao thần kinh và các bó sợi thần kinh.
- Dùng kéo đầu tù bóc tách bao thần kinh và cắt bỏ ít nhất là 1/3 chu vi của bao.
Lưu ý:
- Khi cắt bỏ bao xơ để lại phải có các mạch máu nuôi của dây thần kinh.
- Đối với thần kinh trụ ở vùng khuỷu tay, sau khi giải áp bao xơ, có thể cắt bỏ mỏm trên ròng rọc hay chuyển dây thần kinh ra phía trước lồi cầu trong.
- Đối với dây thần kinh giữa ở vị trí cổ tay, nên cắt bỏ một phần dây chằng vòng cổ tay.
- Kiểm tra cầm máu. Nếu chảy máu, cầm máu bằng dao điện.
- Khâu tổn khuyết: khâu hai lớp, mũi rời.
- Lau sạch thương tổn bằng dung dịch nước muối sinh lý.
- Băng thương tổn bằng gạc vô khuẩn.
- Nẹp bột cố định tùy thuộc vào vị trí phẫu thuật dây thần kinh.
VI. THEO DÕI
- Chảy máu.
- Chèn ép.
- Nhiễm khuẩn.
- Thay băng hàng ngày.
- Cắt chỉ sau 7 ngày đối với sinh thiết da.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Choáng phản vệ.
- Chảy máu.
- Chèn ép.
- Nhiễm khuẩn.
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ LOÉT LỖ ĐÁO KHÔNG VIÊM XƯƠNG CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
- Loét lỗ đáo là vết loét mạn tính xảy ra trên bàn chân mất cảm giác ở người bệnh phong do thương tổn thần kinh chày sau.
- Phẫu thuật làm sạch là biện pháp lấy bỏ hết các tổ chức hoại tử, dày sừng để giúp lành sẹo nhanh hơn.
II. CHỈ ĐỊNH
Loét lỗ đáo không viêm xương.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Loét lỗ đáo ung thư hóa.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Bác sĩ: 1 người
- Phụ phẫu thuật: 1 điều dưỡng viên
- Hộ lý: 1 người
2. Dụng cụ
- Đèn mổ/đèn gù: 1 cái
- Cán dao mổ: 1 cái
- Kéo cong: 1 cái
- Kẹp sát trùng: 1 cái
- Nạo xương: 1 cái
- Lưỡi dao mổ: 2 cái
- Tấm vải giấy (vô trùng) trải giường.
- Povidin 10%.
- Oxy già (H2O2).
- Gạc vô khuẩn.
- Găng tay phẫu thuật.
- Khẩu trang, mũ.
3. Người bệnh
- Tư vấn cho người bệnh.
- Tắm, vệ sinh sạch sẽ.
4. Hồ sơ bệnh án
- Bệnh án ghi chép đầy đủ, có số hồ sơ, mã người bệnh, chẩn đoán xác định, mô tả chính xác và cụ thể thương tổn.
- Các xét nghiệm thực hiện đầy đủ cho cuộc phẫu thuật.
5. Kiểm tra người bệnh
- Kiểm tra chức năng sống.
- Kiểm tra hô hấp.
- Đánh giá thương tổn và tình trạng biến dạng do thương tổn gây ra.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Lựa chọn nơi thực hiện phẫu thuật (có thể trong phòng mổ, giường bệnh, hoặc tại cộng đồng).
- Nhân viên y tế đi găng vô trùng, đội mũ, đeo khẩu trang.
- Sát trùng, che tấm vải (vô khuẩn) có lỗ lên vùng mổ.
- Cắt bỏ các tổ chức hoại tử và bờ dày sừng bằng dao phẫu thuật và kéo cong phẫu thuật.
- Dùng thìa nạo (curette) nạo sạch tổ chức hoại tử. Rửa sạch thương tổn bằng oxy già và povidin 10%.
- Kiểm tra cầm máu.
- Băng ép bằng gạc tẩm vaselin.
VI. THEO DÕI
1. Ngay sau phẫu thuật
- Toàn trạng, chức năng sống, mạch, nhiệt độ, huyết áp.
- Tình trạng chảy máu.
2. Sau phẫu thuật
- Tình trạng nhiễm trùng vết mổ.
- Tình trạng mọc tổ chức hạt.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Chảy máu: cầm máu kỹ, băng ép.
- Nhiễm trùng: rửa thay băng, dùng mỡ kháng sinh, kháng sinh toàn thân.
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ LOÉT LỖ ĐÁO CÓ VIÊM XƯƠNG CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫu thuật làm sạch loét lỗ đáo có viêm xương là phương pháp điều trị lấy bỏ toàn bộ xương viêm, tổ chức hoại tử, dày sừng giúp thương tổn mau lành.
II. CHỈ ĐỊNH
Loét lỗ đáo có viêm xương gồm các triệu chứng sau:
- Loét bàn chân có chảy dịch hôi, bọt khí.
- Ấn có điểm đau chói.
- Dấu hiệu chạm xương dương tính.
- X quang có hình ảnh xương viêm.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
1. Chống chỉ định tuyệt đối
Loét lỗ đáo ung thư hóa.
2. Chống chỉ định tương đối
- Cơn phản ứng phong.
- Đường máu cao.
- Bệnh tim mạch nặng.
- Suy kiệt nặng.
- Rối loạn đông máu.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Phẫu thuật viên: 1 bác sĩ
- Phụ phẫu thuật: 1 bác sĩ
- Phụ dụng cụ: 1 điều dưỡng viên
- Giúp việc ngoài: 1 điều dưỡng viên
2. Dụng cụ
- Đèn mổ/đèn gù: 1 cái
- Cán dao mổ: 1 cái
- Kéo cong: 1 cái
- Kẹp sát trùng: 1 cái
- Thìa nạo: 1 cái
- Lưỡi dao mổ: 1 cái
- Povidin 10%
- Oxy già (H2O2)
- Vaselin
- Kìm gặm xương: 1 cái
- Gạc vô trùng: 10 gói
- Tấm vải giấy (vô trùng) trải giường: 2 cái
- Găng tay phẫu thuật: 3 đôi
- Khẩu trang, mũ: 3 bộ
3. Người bệnh
- Tư vấn cho người bệnh.
- Tắm, vệ sinh sạch sẽ.
- Nhịn ăn trước phẫu thuật ít nhất 6 giờ.
- Dùng thuốc an thần trước 1 ngày.
4. Hồ sơ bệnh án
- Bệnh án ghi chép đầy đủ, có số hồ sơ, mã người bệnh, chẩn đoán xác định, mô tả chính xác và cụ thể thương tổn.
- Biên bản thông qua mổ, giấy cam đoan mổ.
- Các xét nghiệm thực hiện đầy đủ cho cuộc phẫu thuật.
5. Kiểm tra người bệnh
- Kiểm tra chức năng sống.
- Kiểm tra hô hấp, tim mạch.
- Đánh giá thương tổn và tình trạng biến dạng do thương tổn gây ra.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Nhân viên y tế đi găng vô trùng, đội mũ, đeo khẩu trang.
- Tư thế người bệnh nằm ngửa.
- Tê vùng hoặc tê tủy sống kết hợp với tê tại chỗ bằng xylocain 1-2%.
- Sát trùng, ga-rô cẳng chân.
- Phủ tấm vải (vô khuẩn) có lỗ lên vùng phẫu thuật.
- Cắt bỏ các tổ chức hoại tử và bờ dày sừng bằng dao phẫu thuật và kéo cong phẫu thuật.
- Dùng thìa nạo (curette) nạo sạch tổ chức hoại tử.
- Xác định vùng xương viêm, dùng kìm gặm xương và thìa nạo lấy sạch xương viêm.
- Rửa sạch thương tổn bằng oxy già và povidin 10%.
- Kiểm tra cầm máu kỹ.
- Băng ép bằng gạc povidin 10%.
VI. THEO DÕI
1. Ngay sau phẫu thuật
- Toàn trạng người bệnh, mạch, nhiệt độ, huyết áp.
- Chảy máu.
2. Sau phẫu thuật
- Nhiễm trùng vết mổ.
- Đau sau phẫu thuật.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Chảy máu: cầm máu kỹ, băng ép.
- Nhiễm trùng: rửa thay băng, kháng sinh toàn thân.
PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN CƠ CHÀY SAU ĐIỀU TRỊ CHÂN CẤT CẦN CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ (phẫu thuật Swnivasan) và bàn chân lật trong (varus) nhằm phục hồi chức năng gập bàn chân vào cẳng chân do liệt các cơ nhóm trước ngoài cẳng chân.
II. CHỈ ĐỊNH
- Liệt nhóm cơ trước ngoài cẳng chân trên 6 tháng, không còn khả năng phục hồi bằng vật lý trị liệu.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Cứng khớp cổ chân.
- Cụt rụt quá 3/4 bàn chân.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Phẫu thuật viên: 1 bác sĩ chuyên khoa đã được đào tạo về kỹ thuật.
- Phụ mổ: 2 người
- Bác sĩ gây mê: 1 người
- Dụng cụ viên: 1 người
2. Dụng cụ
- Bàn mổ.
- Bàn dụng cụ.
- Dao điện (để cầm máu).
- Bộ dụng cụ phẫu thuật chuyển gân.
- Thuốc và vật tư tiêu hao.
+ Dung dịch sát khuẩn: povidin 10%.
+ Dung dịch nước NaCl 9‰.
+ Gạc vô khuẩn.
+ Chỉ khâu.
+ Tấm vải (vô khuẩn) có lỗ phủ vùng mổ (bằng vải hay bằng giấy).
+ Áo mổ.
+ Găng vô khuẩn.
3. Người bệnh
- Tư vấn và giải thích cho người bệnh:
+ Tình trạng bệnh.
+ Sự cần thiết phải phẫu thuật chuyển gân điều trị phục hồi chức năng bàn chân.
+ Các bước thực hiện.
+ Các biến chứng có thể có.
+ Chi phí (miễn phí).
- Kiểm tra:
+ Thời gian bị bệnh.
+ Thời gian điều trị phục hồi bằng vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh (dựa vào các phiếu đánh giá tàn tật).
+ Tiền sử dị ứng của người bệnh: đặc biệt với thuốc tê như lidocain, xylocain.
+ Các bệnh rối loạn đông máu.
+ Sử dụng các thuốc chống đông.
+ Các bệnh mạn tính: hen phế quản, các bệnh tim mạch, tiểu đường.
+ Hỏi tiền sử choáng phản vệ của người bệnh.
+ Tình trạng ăn uống trước khi làm thủ thuật.
4. Hồ sơ bệnh án
- Kiểm tra chỉ định của bác sĩ: hồ sơ bệnh án, phiếu duyệt mổ, giấy cam đoan của người bệnh.
- Kiểm tra các xét nghiệm.
- Các thuốc đã dùng.
- Kiểm tra tình trạng máu chảy, máu đông.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Chuẩn bị người bệnh
- Nhịn ăn sáng.
- Vệ sinh hai chân (rửa bằng xà phòng từ đùi xuống bàn chân từ tối hôm trước).
- Tư thế người bệnh nằm ngửa thoải mái, thuận lợi cho việc tiến hành thủ thuật.
2. Người thực hiện
Đội mũ, mang khẩu trang, rửa tay, đeo găng vô khuẩn.
3. Gây tê tủy sống
4. Tiến hành thủ thuật
- Sát khuẩn từ đùi xuống hết bàn và ngón chân.
- Trải tấm vải (vô khuẩn) có lỗ phủ vùng mổ.
4.1. Phẫu tích lấy gân cơ chày sau
- Rạch da 2 cm theo nếp lằn da phía dưới mắt cá trong.
- Qua da, tổ chức dưới da, bộc lộ gân cơ chày sau sát nơi bám tận.
- Cắt gân cơ chày sau sát nơi bám tận.
4.2. Chuyển gân cơ chày sau lên 1/3 dưới cẳng chân
- Rạch da dài 10 cm phía sau trong 1/3 dưới cẳng chân.
- Qua da, tổ chức dưới da bộc lộ gân cơ chày sau và đưa gân cơ chày sau lên vị trí này.
4.3. Chuyển gân cơ chày sau ra phía trước cẳng chân qua màng gian cốt
- Rạch da 10 cm ở 1/3 giữa phía trước ngoài cẳng chân, song song và cách mào trước xương chày 2 cm.
- Qua da, tổ chức dưới da, cân cơ trước ngoài cẳng chân bộc lộ khoảng gian cốt giữa xương chày và xương mác.
- Dùng kéo đầu tù tạo một cửa sổ ở màng liên cốt.
- Dùng chuyển gân luồn gân cơ chày sau từ sau ra trước qua màng gian cốt.
4.4. Bộc lộ gân cơ duỗi ngón cái và các gân cơ duỗi chung ngón chân ở mu chân
- Rạch da 2 cm trên gân cơ duỗi ngón cái, song song và cách nếp lằn cổ chân 3 cm, ở bàn chân qua da và cân nông, bộc lộ gân cơ duỗi ngón cái.
- Rạch da 2 cm phía trên gân cơ duỗi chung các ngón, qua cân nông, bộc lộ gân cơ duỗi chung các ngón chân.
4.5. Nối gân cơ chày sau vào gân cơ duỗi ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
- Chia gân cơ chày sau thành hai nhánh bằng nhau.
- Luồn hai nhánh cân cơ chày sau xuống phía dưới cổ chân, một nhánh nối với gân cơ duỗi ngón cái, một nhánh nối với gân cơ duỗi chung ngón chân tư thế: gối gấp 90o, cẳng bàn chân 80o.
- Kiểm tra cầm máu.
- Khâu da.
- Khâu tổn khuyết: khâu hai lớp, mũi rời.
- Bột cẳng bàn chân ở tư thế bàn chân gấp 70o - 80o vào cẳng chân.
VI. THEO DÕI
- Chảy máu.
- Chèn ép bột.
- Nhiễm khuẩn.
- Bỏ bột sau 4 tuần.
- Cắt chỉ.
- Tập vật lý trị liệu.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Chảy máu: lấy máu tụ.
- Chèn ép bột: làm lại bột.
- Nhiễm khuẩn: kháng sinh.
PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN GẤP CHUNG NÔNG ĐIỀU TRỊ CÒ MỀM CÁC NGÓN TAY CHO NGƯỜI BỆNH PHONG BẰNG KỸ THUẬT LITTLER
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫu thuật littler là kỹ thuật dùng gân gấp chung nông của ngón 4 (hoặc ngón 3) bàn tay để thay thế chức năng các cơ giun bị liệt do tổn thương dây thần kinh trụ đơn thuần hoặc kết hợp dây thần kinh giữa.
II. CHỈ ĐỊNH
Cò mềm các ngón tay trên 6 tháng.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Người bệnh đang đa hóa trị liệu
- Người bệnh đang có phản ứng phong
- Cò cứng ngón tay.
- Cơ lực của gân cơ gấp chung nông ngón 4 dưới bậc 4.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Bác sĩ phẫu thuật: 2 người
- Bác sĩ gây mê: 1 người
- Điều dưỡng viên: 1 người
- Kỹ thuật viên gây mê: 1 người
2. Dụng cụ
- Cán dao số 3: 1 chiếc
- Kìm cặp kim: 1 chiếc
- Kẹp phẫu tích: 2 chiếc
- Kẹp sát khuẩn: 1 chiếc
- Kẹp xăng: 4 chiếc
- Kẹp cầm máu: 4 chiếc
- Dụng cụ luồn gân: 1 chiếc
- Bát đựng dung dịch sát khuẩn: 1 chiếc
- Kéo bóc tách: 1 chiếc
- Kéo cắt chỉ:
- Lưỡi dao số 15: 1 chiếc
- Chỉ PDS 4/0 hoặc vicryl 4/0: 2 sợi
- Chỉ prolene 4/0: 2 sợi
- Gạc vô khuẩn: 5 gói
- Găng tay vô trùng: 4 đôi
- Áo mổ vô khuẩn: 4 chiếc
- Bột: 3 cuộn
- Giấy cuộn: 2 cuộn
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Người bệnh
Tư vấn cho người bệnh:
- Sự cần thiết điều trị phẫu thuật.
- Quy trình phẫu thuật.
- Tai biến có thể gặp.
2. Kiểm tra
- Phiếu lượng giá tàn tật.
- Chỉ định, chống chỉ định.
- Tiền sử dị ứng, các bệnh mạn tính.
- Các thuốc đang dùng: thuốc chống đông.
- Hồ sơ bệnh án.
+ Bệnh án đầy đủ: lâm sàng, xét nghiệm, sơ kết bệnh án, hội chẩn duyệt phẫu thuật.
+ Cam kết tự nguyện phẫu thuật của người bệnh.
+ Chụp ảnh trước, trong và sau phẫu thuật.
3. Thực hiện kỹ thuật
- Gây tê đám rối cánh tay.
- Sát khuẩn cánh cẳng bàn tay bằng dung dịch betadin.
- Ga-rô cánh tay.
- Rạch da bờ ngoài đốt gần ngón 4, bộc lộ và cắt gân cơ gấp nông ngón 4 sát nơi bám tận.
- Rạch da theo đường chỉ tay ở giữa lòng bàn tay và rút gân cơ gấp nông ngón 4 qua vị trí này.
- Chia gân làm 4 dải bằng nhau.
- Rạch da đốt gần bờ trong ngón 2 và bờ ngoài các ngón 3, 4, 5 để bộc lộ dải bên.
- Dùng luồn gân đưa lần lượt các dải gân chuyển đến các ngón.
- Dùng chỉ prolene khâu cố định các dải gân chuyền vào giải bên ngón tay sau khi để các ngón tay ở tư thế cơ giun (gập khớp bàn đốt và duỗi các khớp liên đốt).
Cổ tay gập 30o
Gập bàn ngón: 2 ® góc 45o
3 ® góc 45o
4 ® góc 50o
5 ® góc 55o
- Kiểm tra độ căng đều của các dải gân chuyển.
- Tháo ga-rô, kiểm tra cầm máu.
- Khâu da 2 lớp.
- Cố định bằng bột cẳng bàn tay ở tư thế cổ tay gập 30o và ngón tay gập 60o trong 3 tuần. Bó bột ống các ngón dài thêm một tuần.
- Vật lý trị liệu sau tháo bột.
VI. THEO DÕI
- Theo dõi tình trạng toàn thân.
- Theo dõi tình trạng vết mổ: chảy máu, nhiễm trùng, đau sau mổ.
- Chèn ép bột.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Sốc: xử trí theo phác đồ.
- Chảy máu: tháo bột, mở vết mổ, lấy máu tụ, kiểm tra cầm máu.
- Chèn ép bột: rạch bột.
- Nhiễm khuẩn: phải tháo bột sớm, cấy mủ, cho kháng sinh.
PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT ĐỐI CHIẾU NGÓN TAY CÁI CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Ngón cái giữ vai trò rất quan trọng trong hoạt động cầm nắm của bàn tay. Khi các cơ vận động ngón cái bị liệt do tổn thương dây thần kinh giữa, làm mất chức năng dạng và đối chiếu của ngón cái, ảnh hưởng nghiêm trọng tới chức năng của bàn tay.
Phẫu thuật chuyển gân phục hồi đối và dạng ngón cái là phẫu thuật dùng gân cơ còn chức năng ở tay (gân cơ gấp nông ngón tay, gân cơ gan tay dài) để thay thế một phần hay toàn bộ chức năng của cơ bị liệt ở ngón tay các (cơ đối chiếu và các cơ dạng ngón cái).
II. CHỈ ĐỊNH
Liệt không hồi phục các cơ dạng và đối chiếu ngón cái với các điều kiện cần và đủ sau:
- Góc giữa ngón cái và ngón trỏ lớn hơn 700.
- Khớp bàn ngón một không quá duỗi.
- Khớp cổ ngón tay cái ổn định.
- Lực gân cơ chuyển để phục hồi ngón cái > 4 (thường là gân gấp chung nông ngón 4).
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Hố khẩu cái hẹp: góc giữa ngón cái và ngón trỏ nhỏ hơn 300.
- Khớp bàn ngón một quá duỗi.
- Cò cứng các khớp cổ ngón cái và các ngón tay dài.
- Gân chuyển để phục hồi ngón cái (thường là gân gấp chung nông ngón 4) không đủ mạnh.
- Người bệnh không đồng ý phẫu thuật.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Bác sĩ phẫu thuật: 2 người
- Bác sĩ gây mê: 1 người
- Điều dưỡng viên: 2 người
- Kỹ thuật viên gây mê: 1 người
2. Dụng cụ
- Cán dao số 3: 1 chiếc
- Kìm cặp kim: 1 chiếc
- Kẹp phẫu tích: 1 chiếc
- Kẹp sát khuẩn: 2 chiếc
- Kẹp xăng: 1 chiếc
- Kẹp cầm máu: 4 chiếc
- Dụng cụ luồn gân: 1 chiếc
- Bát đựng dung dịch sát khuẩn: 2 chiếc
- Kéo bóc tách: 2 chiếc
- Kéo cắt chỉ: 1 chiếc
- Lưỡi dao số 15: 1 chiếc
- Chỉ PDS 4/0 hoặc vicryl 4/0: 2 sợi
- Chỉ Prolène 4/0: 4 sợi
- Gạc vô khuẩn: 5 gói
- Găng tay vô khuẩn: 06 đôi
- Găng tay thường: 06 đôi
- Áo mổ vô khuẩn: 05 chiếc
- Bột:
- Giấy cuốn: 03 cuộn
3. Người bệnh
Được giải thích về lý do phải phẫu thuật, quy trình kỹ thuật, lợi và bất lợi của phẫu thuật.
4. Hồ sơ bệnh án
Có đầy đủ tiêu chuẩn theo quy định chung, ngoài ra còn phải có phiếu ghi các thông số đánh giá chức năng ngón cái trước mổ.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Kiểm tra hồ sơ
2. Khám lại người bệnh trước mổ
3. Thực hiện kỹ thuật
- Rạch da, bộc lộ và cắt gân cơ gấp nông ngón bốn ở bám tận.
- Rạch da và rút gân cơ gấp nông ngón 4 ở cổ tay, đồng thời bộc lộ gân cơ gấp cổ tay trụ.
- Tạo ròng rọc tại đầu xa gân cơ gấp cổ tay trụ.
- Rút gân cơ gấp nông ngón bốn tại cổ tay, luồn gân này qua ròng rọc vừa tạo ở gân gấp cổ tay trụ.
- Chia gân cấy chuyển làm hai nhánh, dùng luồn gân đưa hai nhánh xuống ô mô cái. Một nhánh được khâu vào gân duỗi dài ngón cái ở bám tận, nhánh còn lại khâu vào bám tận của gân cơ khép ngón cái sau khi để ngón cái dạng tối đa, ngón cái ở tư thế xoay trong và gập 30o, cổ tay gập 30o.
- Khâu da 2 lớp.
- Cố định ngón cái bằng bột trong 3 tuần.
- Sau 3 tuần tháo bột.
- Bó bột số 8 ngón cái thêm một tuần.
- Tập vật lý trị liệu ngón cái.
VI. THEO DÕI
- Sau mổ người bệnh cần được theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu sinh tồn và nhiễm khuẩn.
- Tập vật lý trị liệu để vận động cơ chuyển 1-2 tuần.
- Sau khi ra viện, người bệnh cần được theo dõi để sử dụng hợp lý ngón cái đã được phẫu thuật.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Nếu nhiễm khuẩn phải tháo bột sớm, cấy mủ, cho kháng sinh.
- Nếu chức năng ngón cái chưa được cải thiện hoặc cải thiện ít cần phải đánh giá lại và phẫu thuật phục hồi sau 6 tháng.
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH LÔNG MÀY BẰNG MẢNH GHÉP DA ĐẦU TỰ DO CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do là kỹ thuật nhằm phục hồi lại lông mày đã rụng vĩnh viễn một phần hay toàn bộ. Đây là kỹ thuật đơn giản, hiệu quả, có thể áp dụng tại địa phương.
II. CHỈ ĐỊNH
Người bệnh phong bị rụng lông mày vĩnh viễn một phần hay toàn bộ.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Người bệnh đang đa hóa trị liệu, hoặc có phản ứng phong.
- Người bệnh mắc bệnh cấp tính không có chỉ định phẫu thuật.
- Người bệnh không chấp nhận phẫu thuật hoặc có trạng thái tâm lý không ổn định.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Phẫu thuật viên: 1 bác sĩ
- Phụ phẫu thuật: 1 bác sĩ
- Phụ dụng cụ: 1 điều dưỡng viên
- Giúp việc ngoài: 1 điều dưỡng viên
2. Người bệnh
- Tư vấn cho người bệnh:
+ Tình trạng bệnh, sự cần thiết điều trị phẫu thuật.
+ Quy trình phẫu thuật.
+ Hiệu quả phẫu thuật.
+ Tai biến có thể gặp.
- Kiểm tra:
+ Chỉ định, chống chỉ định.
+ Tiền sử dị ứng, các bệnh mạn tính.
+ Các thuốc đang dùng: thuốc chống đông.
+ Tình trạng ăn uống trước khi phẫu thuật.
3. Hồ sơ bệnh án
- Bệnh án đầy đủ: lâm sàng, xét nghiệm, sơ kết bệnh án, hội chẩn duyệt phẫu thuật.
- Cam kết tự nguyện phẫu thuật của người bệnh.
- Chụp ảnh trước, trong và sau phẫu thuật.
4. Dụng cụ
- Dụng cụ thường:
+ Kẹp sát trùng: 1 cái
+ Bát/khay inox: 3 cái
+ Cán dao số 3: 1 cái
+ Móc da: 2 cái
+ Kẹp phẫu tích có mấu: 1 cái
+ Kẹp phẫu tích không mấu: 1 cái
+ Kìm kẹp kim: 1 cái
+ Kìm cầm máu: 2 cái
+ Kéo phẫu tích: 1 cái
+ Kéo cắt chỉ: 1 cái
- Vật tư tiêu hao:
+ Dung dịch rửa tay: 30 ml
+ Mũ, khẩu trang: 3 bộ
+ Áo phẫu thuật: 3 cái
+ Găng vô khuẩn: 3 đôi
+ Tấm vải (vô khuẩn) có lỗ phủ vùng mổ: 3 cái
+ Gạc vô khuẩn: 20 cái
+ Gạc urgo tull: 1 cái
+ Mỡ kháng sinh: 1 ống
+ Băng chun: 1 cuộn
+ Băng dính chun: 50 cm
+ Betadin: 50 ml
+ Cồn 70o: 50 ml
+ Natri clorua 0,9%: 500 ml
+ Xylocain 1%: 40 ml
+ Bơm tiêm 20 ml: 1 cái
+ Bơm tiêm 05 ml: 1 cái
+ Dao mổ số 15: 1 cái
+ Chỉ vicryl 3.0: 1 sợi
+ Chỉ vicryl 6.0: 1 sợi
+ Chỉ nylon 3.0: 1 sợi
+ Chỉ nylon 5.0: 4 sợi
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Nơi thực hiện phẫu thuật
Phòng mổ hoặc phòng tiểu phẫu.
2. Chuẩn bị người bệnh
Tắm gội, làm sạch, sát khuẩn, băng kín vùng mổ trước phẫu thuật 8 giờ.
3. Người thực hiện
Đội mũ, đeo khẩu trang, rửa tay, mặc áo phẫu thuật, đeo găng vô khuẩn.
4. Thực hiện kỹ thuật
- Tư thế:
+ Người bệnh nằm ngửa.
+ Đầu nghiêng một bên.
- Vô khuẩn:
+ Sát khuẩn rộng vùng phẫu thuật.
+ Trải tấm vải (vô khuẩn) có lỗ phủ vùng mổ.
- Vô cảm:
+ Tiền mê (nếu cần).
+ Tê tại chỗ xylocain 1% + adrenalin 1/100.000.
- Thiết kế:
Cung mày: vẽ viền cung mày với vị trí, hình dáng thích hợp.
Da đầu: vẽ mảnh ghép với hình dạng tương ứng (chú ý chiều nang tóc).
Lấy mảnh ghép:
+ Rạch da theo đường viền, hướng mũi dao ra ngoài.
+ Mảnh ghép được lấy sâu đến lớp cân.
+ Loại bỏ bớt lớp mỡ, tránh làm tổn thương nang tóc.
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ MẮT THỎ CHO NGƯỜI BỆNH PHONG BẰNG KỸ THUẬT JOHNSON
I. ĐỊNH NGHĨA
Mắtthỏlàtìnhtrạnghaibờmitrênvà dướikhôngkhépsátvàonhaukhi nhắmmắtdoliệtnhánhnôngcủadâythầnkinhsốVIIchiphốivậnđộngcho cácbócơvòngmi.
PhẫuthuậtJonhsonlà kỹthuậtsử dụngcân cơ tháidươngđượcnối dài bằngcânđùinhằmthaythếchứcnăngcơvòngmi.
II. CHỈ ĐỊNH
Ngườibệnhphongbịliệtcơvòngmikhônghồiphục.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Ngườibệnhđangđahóatrịliệuvà/hoặccó phảnứngphong. Ngườibệnhmắcbệnhcấptính khôngcóchỉđịnhphẫuthuật.
Ngườibệnhkhôngchấpnhậnphẫuthuậthoặccó trạngtháitâmlý không ổn định.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Phẫuthuậtviên: 1bácsĩ
- Phụphẫuthuật: 1bácsĩ
- Phụdụngcụ: 1điều dưỡngviên
- Giúpviệcngoài: 1điều dưỡngviên
2.Ngườibệnh
- Tưvấnngườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh,sựcầnthiếtphảiđiềutrịphẫuthuật.
+ Quytrìnhphẫuthuật.
+ Hiệuquảphẫuthuật.
+ Taibiếncóthểgặp.
- Kiểmtra:
+ Khámchuyênkhoamắt.
+ Tiềnsử dịứng,cácbệnhmạntính.
+ Chỉđịnh,chốngchỉđịnh.
+ Cácthuốcđangdùng: thuốcchốngđông.
+ Tìnhtrạngănuốngtrướckhiphẫuthuật.
- Tậpvậtlýtrước phẫuthuật:
+ Tậpcơtháidươngbằngcắnrănghaynhaikẹo.
+ Thửcảmgiácgiácmạc.
+ Thửcảmgiácdamặt.
+ Đo độhởmikhinhắmmắtnhẹvànhắmmắtchặt.
3.Hồsơbệnhán
- Bệnhánđầyđủ: lâmsàng,xétnghiệm,sơkếtbệnhán,hộichẩnduyệt phẫuthuật.
- Camkếttựnguyệnphẫuthuậtcủangườibệnh.
- Chụpảnhtrước,trongvàsauphẫuthuật.
4.Dụngcụphẫuthuật
- Dụngcụthường:
+ Kẹpsáttrùng: 1 cái
+ Bát/khayinox: 3 cái
+ Cándaosố3: 1 cái
+ Mócda: 2 cái
+ Kẹp phẫutíchcó mấu: 1 cái
+ Kẹp phẫutíchkhôngmấu: 1 cái
+ Kìmkẹpkim: 1 cái
+ Kìmcầmmáu: 2 cái
+ Kéophẫutích: 1 cái
+ Kéocắtchỉ: 1 cái
- Dụngcụchuyên:
+ Kimluồncânởbờmi: 1 cái
+ Dụngcụlấycânđùi: 1 cái
+ Luồngân: 1 cái
- Vậttư tiêuhao:
+ Dungdịchrửatay: 30ml
+ Mũ,khẩutrang: 3bộ
+ Áophẫuthuật: 3 cái
+ Găngvôkhuẩn: 3đôi
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ: 3 cái
+ Gạcvôkhuẩn: 20cái
+ Gạcurgotull: 1 cái
+ Mỡkhángsinh: 1ống
+ Băngchun: 1 cuộn
+ Băngdínhchun: 50cm
+ Betadin: 50ml
+ Cồn70o: 50ml
+ Natriclorua0,9%: 500ml
+ Xylocain1%: 20ml
+ Bơmtiêm20ml: 1 cái
+ Bơmtiêm05ml: 1 cái
+ Daomổsố15: 1 cái
+ Chỉvicryl5.0: 1sợi
+ Chỉnylon5.0: 1sợi
+ Chỉnylon6.0: 1sợi
+ Chỉprolene4.0: 1sợi
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnphẫuthuật
Phòngmổ
2.Chuẩnbịngườibệnh
Tắmgội.Nhỏmắtdungdịchnướcmuốisinhlýtrướcphẫuthuật2-3 ngày.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,rửatay,mặcáo phẫuthuật,đeogăngvôkhuẩn
4.Thựchiệnkỹthuật
Tưthế
- Ngườibệnhnằmngửa.
- Đầunghiêngmộtbên.
Vôkhuẩn
- Sátkhuẩnrộngvùngphẫuthuật.
- Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
Vôcảm
- Tiềnmê.
- Têtại chỗxylocain1%+adrenalin1/100.000.
Phẫuthuậtlấycâncơ đùi
- Rạchda theochiềungang,mặtngoàiđùidài2 cm,trêngối5 cm.
- Bộclộcânđùi.
- Dùngdụngcụlấycânlấy1 dảicândài20 cm,rộng1-1,5 cm.
- Đóngda2lớp: vicryl5.0,nylon5.0.
Phẫuthuậtkhépmi
- Rạchda theođườngcongvànhtai,dài5 cm,cáchbờtrên tai2 cm.
- Bộclộ, phẫutíchlấymộtdảicâncơtháidươngđếntận màngxương.
- Nốidảicâncơtháidươngvới cânđùi: prolene4.0.
- Rạchda theochiềungangdài1 cmcáchgócmắtngoài0,5 cm.
- Tạođườnghầm,chuyểndảicânđùitới gócmắtngoài.
- Chiađôidảicânđùiở gócmắtngoài.
- RạchdahìnhSdài0,5 cmcáchgócmắttrong0,5 cm.
- Bộclộdâychằngmitrong.
- Luồnhainhánhcânđùidướida mitrênvàdưới,khâuvớidâychằng.
- Đóngda2lớp: vicryl5.0,nylon5.0.
- Mỡkhángsinh.
VI. THEO DÕI
- Ănlỏng,khôngnhaitrong3ngày.Tránhnhaimạnhtrong3 tuần.
- Theodõi tìnhtrạngtoànthân.
- Theodõi tìnhtrạngvếtmổ: chảymáu,nhiễmtrùng.
- Thaybănghàngngày.
- Cắtchỉsau7-10 ngày.
- Khángsinhtạichỗ,toànthân: 5-7 ngày.
- Giảmđau,chốngphùnề.
V. TAI BIẾN VÀ XỬ TRÍ
1.Trongphẫuthuật
- Sốcphảnvệ.
- Chảymáu.
2.Sauphẫuthuật
- Taibiếngần:
+ Tụmáu.
+ Chảynướcmắt.
+ Nhiễmtrùngvếtmổ.
- Taibiếnxa:
+ Dínhgânchuyển.
+ Hởmitrởlạidogânchuyểnquátrùng.
+ Thoátvị cơ đùisaulấycânđùi.
ĐIỀU TRỊ LỘN MI DƯỚI (ECTROPION) CHO NGƯỜI BỆNH PHONG BẰNG PHẪU THUẬT THU NGẮN BỜ MI
I. ĐỊNH NGHĨA
Lộnmidướilàtìnhtrạngkếtmạcmilộnrangoàidoliệtcơvòngmivới kếthợpgiãndâychằngngoàivàlỏnglẻotổchức.
Cónhiềuphươngphápphẫuthuậtđiềutrịlộnmitùytheomứcđộ.Kỹ thuậtthungắnbờmilà phẫuthuậthayđượcsử dụngnhất.
II. CHỈ ĐỊNH
Lộnmi mứcđộnhẹvà trungbình khônghồiphục
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Ngườibệnh đanghóatrịliệuvà/hoặccó phảnứngphong.
- Ngườibệnhđangmắcbệnhcấpkhôngcó chỉđịnhphẫuthuật.
- Ngườibệnhcótrạngtháitâmlýkhôngổn định.
- Ngườibệnhkhôngchấpnhậnphẫuthuật.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Phẫuthuậtviên: 1bácsĩ
- Phụphẫuthuật: 1bácsĩ
- Phụdụngcụ: 1điều dưỡngviên
- Giúpviệcngoài: 1điều dưỡngviên
2.Ngườibệnh
- Tưvấnchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh,sựcầnthiếtphảiđiềutrịphẫuthuật.
+ Quytrìnhphẫuthuật.
+ Hiệuquảphẫuthuật.
+ Taibiếncóthểgặp.
- Kiểmtra:
+ Khámchuyênkhoamắt.
+ Tiềnsử dịứng,cácbệnhmạntính.
+ Chỉđịnh,chốngchỉđịnh.
+ Cácthuốcđangdùng: thuốcchốngđông.
+ Tìnhtrạngănuốngtrướckhiphẫuthuật.
3.Hồsơbệnhán
- Bệnhánđầyđủ: lâmsàng,xétnghiệm,sơkếtbệnhán,hộichẩnduyệt phẫuthuật.
- Camkếttựnguyệnphẫuthuậtcủangườibệnh.
- Chụpảnhtrước,trongvàsauphẫuthuật.
4.Dụngcụ
- Dụngcụthường:
+ Kẹpsáttrùng: 1 cái
+ Bát/khayinox: 3 cái
+ Cándaosố3: 1 cái
+ Mócda: 2 cái
+ Kẹp phẫutíchcó mấu: 1 cái
+ Kẹp phẫutíchkhôngmấu: 1 cái
+ Kìmkẹpkim: 1 cái
+ Kìmcầmmáu: 2 cái
+ Kéophẫutích: 1 cái
+ Kéocắtchỉ: 1 cái
- Vậttư tiêuhao:
+ Dungdịchrửatay: 30ml
+ Mũ,khẩutrang: 3bộ
+ Áophẫuthuật: 3 cái
+ Găngvôkhuẩn: 3đôi
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ: 3 cái
+ Gạcvôkhuẩn: 20cái
+ Gạcurgotull: 1 cái
+ Mỡkhángsinh: 1ống
+ Băngdínhgiấy: 50cm
+ Betadin: 50ml
+ Cồn700: 50ml
+ Natriclorua0,9%: 500ml
+ Xylocain1%: 4 ml
+ Bơmtiêm05ml: 1 cái
+ Daomổsố15: 1 cái
+ Chỉvicryl5.0: 1sợi
+ Chỉnylon6.0: 1sợi
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnphẫuthuật
Phòngmổ.
2.Chuẩnbịngườibệnh
Nhỏmắtdungdịchnướcmuốisinhlýtrướcphẫuthuật2-3 ngày.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,rửatay,mặcáo phẫuthuật,đeogăngvôkhuẩn.
4.Thựchiệnkỹthuật
- Tưthế:
+ Ngườibệnh nằmngửa.
+ Đầuthẳng.
- Vôkhuẩn:
+ Sátkhuẩnrộngvùngphẫuthuật.
+ Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
- Vôcảm:
+ Tiềnmê.
+ Têtại chỗxylocain1%+adrenalin1/100.000
- Phẫuthuật:
+ Rạchdadài1,5 cmtheođườngnếpda từgócngoàimắt.
+ Bóctáchmidưới,bộclộ dâychằnggócngoài.
+ Cắtbỏsụnmidưới,kếtmạc,cơ vòngmi vừa đủlàmcăngmi.
+ Khâuphụchồisụnmivớidâychằnggócngoàibằngchỉprolene6/0đạt độcăngcần thiếtchomidưới.
+ Cắtbỏdathừa vàkhâu phụchồigócngoàimi mắtbằngchỉprolene6/0.
+ Mỡkhángsinh.
+ Băngép.
VI. THEO DÕI
- Tìnhtrạngtoànthân.
- Tìnhtrạngvếtmổ: chảymáu,nhiễmtrùng.
VII. TAI BIẾN VÀ XỬ TRÍ
1.Trongphẫuthuật
- Sốcphảnvệ: xử trí theophácđồ.
- Chảymáu: cầmmáu.
2.Sauphẫuthuật
- Taibiếngần:
+ Tụmáu: lấymáutụ.
+ Chảynướcmắt: kiểmtraốnglệ.
+ Nhiễmtrùngvếtmổ: khángsinh.
- Taibiếnxa:
+ Lộnmi trởlại: vậtlýtrịliệu,phẫuthuậtsau6 tháng(nếucần).
PHẪU THUẬT NÂNG SỐNG MŨI BẰNG GHÉP SILICON CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫuthuậtnângsốngmũibằngghépsiliconchongườibệnhphongnhằm tạohìnhlạisốngmũibịsậpdobệnhphonggâynên.
II. CHỈ ĐỊNH
Ngườibệnhphongbịsậpsốngmũiảnhhưởngđếnchứcnăng,thẩmmỹ.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Ngườibệnhcótiềnsử dịứngvớisilicon.
- Ngườibệnhđangđahóatrịliệu,hoặccó phảnứngphong.
- Ngườibệnhmắcbệnhcấptínhkhôngcóchỉđịnhphẫuthuật.
- Ngườibệnhkhôngchấpnhậnphẫuthuậthoặccótrạngtháitâmlý khôngổn định.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Phẫuthuậtviên: 1bácsĩ
- Phụphẫuthuật: 1bácsĩ
- Phụdụngcụ: 1điều dưỡngviên
- Giúpviệcngoài: 1điều dưỡngviên
2.Ngườibệnh
- Tưvấnchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh,sựcầnthiếtphảiđiềutrịphẫuthuật.
+ Quytrìnhphẫuthuật.
+ Hiệuquảphẫuthuật.
+ Taibiếncóthểgặp.
- Kiểmtra:
+ Khámchuyênkhoatai mũihọng.
+ Tiềnsử dịứng,cácbệnhmạntính.
+ Chỉđịnh,chốngchỉđịnh.
+ Cácthuốcđangdùng: thuốcchốngđông.
+ Tìnhtrạngănuốngtrướckhiphẫuthuật.
3.Hồsơbệnhán
- Bệnhán đầyđủ: lâmsàng,xétnghiệm,hộichẩn,sơkết.
- Camkếttựnguyệnphẫuthuậtcủangườibệnh.
- Duyệtmổ.
- Chụpảnhtrước,trongvàsauphẫuthuật.
4.Dụngcụphẫuthuật
- Dụngcụthường:
+ Kẹpsáttrùng: 1 cái
+ Bát/khayinox: 3 cái
+ Cándaosố3: 1 cái
+ Mócda: 2 cái
+ Kẹpphẫutíchcó mấu: 1 cái
+ Kẹp phẫutíchkhôngmấu: 1 cái
+ Kìmkẹpkim: 1 cái
+ Kìmcầmmáu: 2 cái
+ Kéophẫutích: 1 cái
+ Kéocắtchỉ: 1 cái
- Dụngcụchuyên:
+ Lócmàngtrán: 1 cái
- Vậttư tiêuhao:
+ Dungdịchrửatay: 30ml
+ Mũ,khẩutrang: 3bộ
+ Áophẫuthuật: 3 cái
+ Găngvôkhuẩn: 3đôi
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ: 3 cái
+ Gạcvôkhuẩn: 20cái
+ Mèchemũi: 1 cái
+ Mỡkhángsinh: 01ống
+ Băngdínhgiấy: 50cm
+ Betadin: 50ml
+ Cồn700: 50ml
+ Natriclorua0,9%: 500ml
+ Xylocain1%: 4 ml
+ Adrenalin1mg/1ml: 1ống
+ Solumedrol40mg: 1lọ
+ Bơmtiêm10ml: 1 cái
+ Bơmtiêm05ml: 1 cái
+ Daomổsố15: 1 cái
+ Chỉvicryl5.0: 1sợi
+ Chỉnylon5.0: 1sợi
+ Sốngmũisilicon: 1 cái
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnphẫuthuật
Phòngmổhoặcphòngtiểuphẫu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
Làmsạchvùngphẫuthuật,nhỏmũidungdịchnướcmuốisinhlý2-3 ngày trướckhiphẫuthuật.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,rửatay,mặcáo phẫuthuật,đeogăngvôkhuẩn
4.Thựchiệnkỹthuật
Tưthế:
- Ngườibệnhnằmngửa.
- Cằmnângcaovừa phải.
Vôkhuẩn:
- Sátkhuẩnrộngvùngphẫuthuật.
- Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
Comment H1:
Vôcảm:
- Têtại chỗbằng xylocain1%cóadrenalin1/100.000.
Ghépsilicon:
- Đặtmèchelỗ mũibênrạchda.
- Rạchda theođườngviềnlỗmũimộtbênhoặchaibên.
- Bóctách,tạokhoangđặtmảnhghépsilicon.
- Lócmàngxươngtrán phíagốc mũi.
- épcầmmáu.
- Gọtsiliconcóchiềucao,độ dầy,hìnhdángphùhợp.
- Đặtvàchỉnhmảnhghépcânđốitrongkhoangđãbóctách.
- Khâuda.
- Húthếtmáu đọng.
- Cốđịnh,băngép.
VI. THEO DÕI VÀ CHĂM SÓC
- Tìnhtrạngtoànthân.
- Chảymáuvếtmổ,nhiễmtrùng.
- Cắtchỉsau7ngày.
VII. TAI BIẾN VÀ XỬ TRÍ
1.Trongphẫuthuật
- Sốcphảnvệ: xử trí theophácđồ.
- Chảymáu: cầmmáu.
2.Sauphẫuthuật
- Nhiễmkhuẩn,hoạitử: khángsinhtạichỗvàtoànthân,lấybỏmảnh ghépsilicon.
- Tụmáu: lấybỏmáutụ.
- Đàothảimảnhghép: lấybỏmảnhghép.
- Biếndạngsốngmũi(sốngmũiquácao,lệchvẹo): đặtlạisauítnhất3tháng.
- Giãnmạch: lấybỏmảnhghép,đặtlạisauítnhất3 tháng.
PHẪU THUẬT MỞ RỘNG HỐ KHẪU CÁI BẰNG KỸ THUẬT Z-PLASTY CHO NGƯỜI BỆNH PHONG
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫuthuậtmởrộnghốkhẩucáibằngkỹthuậtz-plasty là thủ thuậtlàm tăngkhẩuđộdạngcủangóncáinhằmphụchồichứcnăngdạngvàđốichiếu củangóncái.
II. CHỈ ĐỊNH
- Gócgiữangóntrỏ vàngóncái 30o.
- Đãtậpvậtlýtrịliệunhưngthấtbại.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Ngườibệnhbịbệnhtiểuđườnghoặcsuygiảmmiễn dịchnặng.
- Ngườibệnhkhôngđồngý phẫuthuật.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ phẫuthuật: 2người
- Bácsĩgâymê: 1người
- Điềudưỡngviên: 2người
- Kỹthuậtviêngâymê: 1người
2.Dụngcụ
- Cándaosố3: 1 chiếc
- Kìmcặpkim: 1 chiếc
- Kẹp phẫutích: 1 chiếc
- Kẹpsátkhuẩn: 2 chiếc
- Kẹpxăng: 1chiếc
- Kẹpcầmmáu: 4 chiếc
- Bátđựngdungdịchsátkhuẩn: 2 chiếc
- Kéobóctách: 2 chiếc
- Kéocắtchỉ: 1 chiếc
- Lưỡidaosố15: 1 chiếc
- Chỉprolene4/0: 4sợi
- Gạcvôkhuẩn: 5 gói
- Găngtayvôkhuẩn: 6đôi
- Găngtaythường: 6đôi
- Áomổvôkhuẩn: 5 chiếc
- Bột: 5 cuộn
- Giấycuộn: 3 cuộn
3.Ngườibệnh
Đượcgiảithíchvềlýdophảiphẫuthuật,quytrìnhkỹthuật,lợivàbấtlợi củaphẫuthuật.
4.Hồsơbệnhán
Cóđầyđủtiêuchuẩntheoquyđịnhchung,ngoàiracònphảicóphiếughi cácthôngsố đánhgiábànchântrướcmổ.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Kiểmtrahồsơ
2.Khámlạingườibệnhtrướcmổ
3.Thựchiệnkỹthuật
Giớithiệukỹthuậtdiềubay(interdigitalbutterflyZ-plasty).
Tạivùnghốkhẩucáivẽđườngrạchdagồm:
- Mộtđườngthẳngdọctheođườngcokéo(đườngnàynằmngaytrênbờ tựdocủahốkhẩucái),kéodàihếthốnày.
- Từhaiđiểmcuốicủađườngnàytarạchhaiđườngthẳngởphíalưng bàntaysaochođườngnàytạovớiđườngthẳngthứnhấtmộtgóckhoảng75o.
Từđiểmgiữacủađườngthẳngthứnhấtrạch3đườngthẳng:
- Haiđườngthẳngởmặtlòngbàntayhợpvớinhaumộtgóc60o,đường thẳngmặtlưngchiađôivạtmặtmubàntay.
- Cácđườngthẳngởhaiphíacủađườngthẳngthứnhấtcóchiềudàibằng chiềudàicủađườngthẳngthứnhất.
- ĐánhdấuvạtsẽchuyểntheothứtựA,B,C,D,E.
- Bóctáchcácvạtở tổchứcmỡdướida.Hoánvịcácvạtda theohìnhvẽ.
- Khâuda2lớp.
- Sau7ngàycắtchỉ,tậpvậtlýtrịliệunếuthấycần.

VI. THEO DÕI
Sau mổngườibệnh cần đượctheo dõi chặtchẽ các dấu hiệusinhtồn và nhiễmkhuẩn.Saukhira việnngườibệnhcầnđượctheo dõi đểsử dụnghợplý bàntayđãđượcphẫuthuật.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Nếunhiễmkhuẩnphảirạchtháomủ,cấymủ,chokhángsinh.
PHẪU THUẬT MOHS ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DA
I. ĐẠI CƯƠNG
PhẫuthuậtMohslà kỹ thuậtcắtbỏ từnglớp và đượckiểmtrabằngkính hiểnvichođếnkhiloạibỏtoànbộtổchứcungthư.Điềunàychophépbảovệ tối đa tổchứclànhvà đảmbảokếtquảđiềutrịở mứccaonhất.
Kỹthuậtđãtạorađượcbướcđộtphátrongđiềutrịungthưda,giúpcho bácsĩ xácđịnhngayđượcviệcloạibỏhếttổ chứcungthưtrongquátrìnhphẫu thuật,tiếtkiệmđượctổchứcdalànhxungquanhvàgiảmtốiđamứcđộtái phátcủabệnh.
Tuynhiên,phẫuthuậtMohsđòihỏicáctrangthiếtbịhiệnđại.Người bệnhphảitrảiquanhiềulầnphẫuthuật,tốnkémvềthờigianvàkinhphí.
II. CHỈ ĐỊNH
- Ungthưtếbàođáy(BCC)tiênphátvà táiphát.
- Ungthưtếbàovảy(SCC)tiênphátvà táiphát.
- CácungthưkhácnhưungthưtếbàoMerkel,ungthưhắctố.
- Chỉđịnhriêngchoungthư tếbàođáy: nguycơ caovới mộthoặcnhiều hơncácđiểmsau:
+ Xâmlấntổchức: ungthưtếbàođáy(BCC)thểxơ,BCCkhôngđiển hình,BCCsừnghóa,BCChỗnhợp(BCCkèmSCC),BCCpháttriểnxung quanhthầnkinhvàmạchmáu, BCCtrênnềnsẹobỏng,BCCnhiềutâm.
+ Vùnggiảiphẫucónguycơtáiphátcao: xungquanhcáchốctựnhiên (mắt,miệng,tai,mũi),vùnggiữamặt.
+ Vùnggiảiphẫucầntạohìnhđạttốiđavềthẩmmỹvàchứcnăng: vùng đầumũi,cánhmũi,môi,mí mắt,lỗ tai vàvànhtai,sinhdục.
+ Thươngtổn6 cmởmặt.BCCtáiphát,BCCpháttriểnnhanhvàxâm lấnvềmặtlâmsàng.
+ BCCởngườibệnhsuygiảmmiễn dịchhayở vùngchiếutiaxạ trướcđó.
+ BCCởngườibệnhtrẻ đặcbiệtlàngườibệnhnữtrẻ.
+ Ngườibệnhcóhộichứngnơvi tếbàođáy.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Chốngchỉđịnhtươngđối:
- Ngườibệnhcóbệnhtimmạchnặng.
- Ngườibệnhsuykiệtnặng.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 2người
+ Phẫuthuậtviênmổchính: 1người
+ Bácsĩgiảiphẫubệnh: 1người
- Điềudưỡngviên: 1phụphẫuthuật
- Kỹthuậtviên: 2người
+ Kỹthuậtviêngâymê: 1người
+ Kỹthuậtviêngiảiphẫubệnh: 1người
- Hộlý: 1người
2.Dụngcụ
- Máycắtlạnh(Cryotome): 1 chiếc
- Kínhhiểnvi: 1 chiếc
- Bộtấmvảitrảigiường: 1bộ
- Kẹp phẫutíchkhôngmấu: 1 chiếc
- Kéothẳng: 1 chiếc
- Kéocong: 1 chiếc
- Cándaomổ: 1 chiếc
- Lưỡidaomổ: 3 chiếc
- Mócgillette: 2 chiếc
- Kẹpcong: 1 chiếc
- Kẹpkhôngmấu: 1 chiếc
- Kẹpsáttrùng: 1 chiếc
- Kẹprăngchuột: 1 chiếc
- Kẹpthẳngkhôngmấu: 1 chiếc
- Kẹp phẫutíchcó mấu: 1 chiếc
- Chỉkhâutrong: 3sợi
- Chỉkhâungoài: 2sợi
- Kimtiêm20,bơmtiêm5ml: 1 chiếc
- Tấmvảitrảigiườnggiấyvôtrùng: 4 chiếc
- Lamđựngmảnhcắtmohs: 1bộ
- Áomổvôtrùng: 4 chiếc
- Găngtay phẫuthuật: 4đôi
3.Ngườibệnh
- Tắm,vệsinhsạchsẽ.
- Dùngthuốcanthầntrước1ngày.
4.Hồsơbệnhán
- Bệnhánghichépđầyđủ,cósốhồsơ,mãngườibệnh,chẩnđoánxác định,môtả chínhxácvàcụ thểthươngtổn.
- Cácxétnghiệmthựchiệnđầyđủ chocuộcphẫuthuật.
- Cóbiênbảnhộichẩnduyệtphẫuthuật.
- Cóbản camkếtcủangườibệnhhoặcngườithânngườibệnhtrướcphẫu thuật.
5.Kiểmtrangườibệnh
- Kiểmtrachứcnăngsống,kiểmtrahôhấp,kiểmtra tai mũihọng.
- Đánhgiáthươngtổnvàtìnhtrạngbiếndạngdothươngtổn gâyra.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Gâytêtạichỗ.
- Đánh giá ranh giới thương tổn (bằng bút mầu không xóa), mức độ xâm nhiễm. Xác định ranh giới cắt bỏ thương tổn cách bờ thương tổn từ 1mm đến 2mm.
- Sáttrùng,chetấmvảivôkhuẩncólỗlênvùngphẫuthuật.
- Rạchdacáchbờthươngtổn0,2cmloạibỏtoànbộtổ chứcu.
- Sau đócắtlớp da tiếptheo,dày1-2mm.Lưuýlátcắt phảiđềuvàkhông bị thủng.Chialátcắtthànhnhiềumảnhnhỏ, đánhsố tươngđươngvớihình vẽ trênphiếuđiềutrị vàđánhdầubờcácmảnhcắtvớicácmầukhácnhau.
- Chuyểnphònggiảiphẫubệnhlàmtiêubản,đọckếtquảtứcthìvàtrả sau15-30 phút.
- Nếucònthươngtổnungthưthìlặplạiquytrìnhtrênchođếnkhi khôngpháthiệnthấytếbàoungthư.
- Phẫuthuậtphủtổnkhuyếtkhihếttổchứcungthư.
VI. THEO DÕI
- Ngay sauphẫuthuật: toàntrạng, chứcnăng sống, mạch, nhiệt độ, huyếtáp,tìnhtrạngchảymáu,vấnđề đau.
- Xaphẫuthuật: sẹoxấu,cokéo,mấtchứcnăng.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Chảymáu: cầmmáukỹ,băngép.
- Nhiễmtrùng: khángsinh phùhợp,cóthểnuôicấyvàlàmkháng sinhđồ.
ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH LÝ CỦA DA BẰNG MÁY PLASMA VÀ MÁY SIÊU CAO TẦN
I. ĐẠI CƯƠNG
Điềutrịcácbệnhlýcủadabằngmáyplasmavàmáysiêucaotầnlàsử dụngthiếtbịcónănglượngđiệncaotầnđểpháhủytổchứcbệnhlýcủada.
II. CHỈ ĐỊNH
- Cáculànhtínhở da:
+ Hạtcơm.
+ Unhú.
+ Uốngtuyếnmồhôi.
+ Uxơthầnkinh.
+ Ubiểumônanglông.
+ Utuyếnbã.
+ Uvàng.
+ Ubạchmạch.
+ Dàysừngdadầu.
+ Sùimàogà.
+ Sẩncục.
+ Bớtsùi.
+ Umềmtreo(skintags).
+ Umạchsừnghóa.
- Lichenđơn dạngmạntính.
- Cácbệnhnấmsâu,laoda,uhạtnhiễmkhuẩn.
- Cácuáctínhởdakhôngcóchỉđịnhphẫuthuật:
+ BệnhBowen.
+ BệnhPaget.
+ Ungthưtếbàođáythểnông.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Cơđịasẹolồi.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bànmổ(làmtrongphòngthủthuật).
- Máyđốtđiệncaotầnhaymáyplasma.
- Bàndụngcụ.
- Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ(bằngvảihaybằnggiấy): 1 cái
- Gạcvôkhuẩn: 5 cái
- Găngvôkhuẩn: 1đôi
- Bôngcồn.
- NaCl0,9%: 1 chai
- Hộpdụngcụvôkhuẩn: gồmkẹpphẫutíchcómấuvàkhôngcómấu,kẹp phẫu tíchdài, kéo congvàkéothẳng,kẹpphẫutíchcómấu và không cómấu.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtphảiđốtđiện.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngcóthểcó.
+ Thờigianthựchiệnthủthuật.
- Kiểmtra: trạngtháitâmlýcủangườibệnhđãchấpnhậnvàsẵnsàng làmthủthuật.Cácbệnhlýnộikhoa: timmạch,máytạonhịptim,...
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
- Đượctrangbịđầyđủ cácthiếtbị,thuốcmencấpcứuhaysơcứu.
- Khôngcócácyếutố dễ gâycháy,nổ.
- Chuẩnbịngườibệnh
- Khámvàbộclộ thươngtổn.
- Ngườibệnhnằmtưthếthoảimái,thuậnlợichoquátrìnhthực hiệnthủthuật.
3. Ngườithựchiện
Trangphục: độimũ,đeokínhbảohộ,đeokhẩutrang,rửatay,đeogăng vôkhuẩn.
4. Tiếnhànhthủthuật
- Sátkhuẩnvùngthươngtổn.
- Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
- Gâytêtạichỗvùnglàmthủthuật.
- Tiếnhànhđốtđiện: dùngdòngđiệncótầnsốvàcườngđộphùhợpvớiý địnhtác độngvàothươngtổn.
Lưuý:
- Vùngthươngtổnkhiđốtxongphảiđượccầmmáuvàlàmsạch.
- Băngthươngtổnbằng01lớpgạcmỏngvôkhuẩn.
VI. THEO DÕI
- Toàntrạngngườibệnhtrước,trongvàsauthủthuật: tinhthần,các thôngsốsinhtồnmạch,nhiệtđộ,huyếtáp.
- Đểngườibệnhnghỉngơitạichỗkhoảng 5đến10phútkhiđỡđau khôngcóbiểuhiệngìchovề.
- Hẹnkhámlại(nếucóbấtthườngđikhámsớm).
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Phảnứngdịứngthuốchaysốcphảnvệdothuốctê: dừngtiêm,sửdụng phácđồchốngsốcphảnvệhoặcdịứngthuốc.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG LASER CO2
I. ĐỊNH NGHĨA
ĐiềutrịbệnhdabằnglaserCO2làkỹthuậtsửdụngchùmtiacóbướcsóng 10600nmlàmbốcbaytổchứcdabệnhlý.
II. CHỈ ĐỊNH
- Cáculànhtínhở da.
+ Hạtcơm.
+ Unhú.
+ Uốngtuyếnmồhôi.
+ Uxơthầnkinh.
+ Ubiểumônanglông.
+ Mũisưtử.
+ Uvàngkíchthướcdưới0,5 cm.
+ Ubạchmạch.
+ Dàysừngdadầu.
+ Sùimàogà.
+ Sẩncục.
+ Bớtsùi.
+ Umềmtreo(skintags).
+ Umạchsừnghóa.
- Viêmda thầnkinh.
- Cácbệnhdanhiễmkhuẩn: nấmsâu,laoda,uhạtnhiễmkhuẩn.
- Cácuáctínhởdakhôngcóchỉđịnhphẫuthuật:
+ BệnhBowen.
+ BệnhPaget.
+ Ungthưtếbàođáythểnông.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Chốngchỉđịnhtuyệtđối:
+ Mớingừngsử dụngisotretinoindưới6 tháng.
+ Vùngdađiềutrịnhiễmvikhuẩn/virus.
- Chốngchỉđịnhtươngđối.
+ Tiềnsửmắcsẹolồihaysẹoquáphát.
+ Thườngxuyêntiếpxúcvới tiacựctím.
+ Vùngdađiềutrịđãchiếutiaxạ.
VI. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- MáylaserCO2.
- Bànthủthuật.
- Bànđể dụngcụ.
- Hệthốnghútkhói.
- Bộdụngcụ vôkhuẩn:
+ Bơmtiêmáplực.
+ Kẹp phẫutích.
+ Kẹpcầmmáu.
+ Kéothẳng.
- Thuốcvàvậttư tiêuhao:
+ Dungdịchsátkhuẩnpovidin10%.
+ Nướcmuốisinhlý9%.
+ Thuốctê xylocain1%-2%.
+ Gạcvôkhuẩn.
+ Bôngkhô.
+ Găngvôkhuẩn.
+ Băngurgo.
+ Băngdính.
+ Băngcuộn.
+ Acidacetic5%.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Sựcầnthiếtcủa điềutrị.
+ Cácbướctiếnhànhđiềutrị.
+ Cácbiếnchứngcóthểxảyra.
- Kiểmtra:
+ Hỏitiềnsử dịứng, đặcbiệtthuốctê.
+ Tiềnsửcómắcbệnhherpesda-niêm mạc.
+ Cácbệnhrốiloạnđôngmáu.
+ Sử dụngcácthuốcchốngđông.
+ Cácbệnhmạntính: henphếquản,cácbệnhtimmạch,tiểuđường.
4.Hồsơbệnhán
- Chỉđịnhcủabácsĩvà phiếuđiềutrị.
- Kiểmtraphiếuxétnghiệm(nếucần).
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiện
Phòngtiểuphẫu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
Tưthếngườibệnhthoảimái,thuậnlợichotiếnhànhthủthuật.
3.Ngườithựchiện
- Mặcáo phẫuthuật,độimũvàkhẩutrang,đeokínhbảohộ.
- Rửatayvàđeogăngvôtrùng.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Sátkhuẩndavùngđiềutrị.
- Gâytêtạichỗ.
- Chọncôngsuấtphùhợpvới từngloạithươngtổn.
- Bốcbaytổchứctheotừnglớp.
- Lausạchthươngtổnđốtbằngdungdịchnướcmuốirửa9%.
- Sátkhuẩnbằngdungdịchpovidin10%.
- Đắpgạcurgotull.
- Băngthươngtổnbằnggạcvôkhuẩn.
Chúý:
- Đểmáyở chếđộ chờkhikhôngsử dụng.
- Khôngsử dụngcồnvàchấtdễcháynổ.
VI. THEO DÕI
- Toàntrạng.
- Chảymáu.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Sốc: xử trí theophácđồ.
- Chảymáu: băngéphoặccầmmáubằngdaođiện.
- Nhiễmkhuẩn: khángsinhtạichỗvàtoànthân(nếucần).
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG LASER YAG
I. ĐỊNH NGHĨA
ĐiềutrịbằnglaserYAGlàkỹthuậtsửdụngthiếtbị phátrachùmtiacó bướcsóng1064nmcó khảnăngpháhủy phântửhắctố melanin,mộtcách chọn lọc để điềutrị mộtsốthươngtổn tăngsắctốở da.
II. CHỈ ĐỊNH
- Bớtxanhđen(bớtOta).
- Bớtcàphêsữa.
- Rámmá.
- Tànnhang,đốmnâu,đồi mồi.
- Xămmình.
- Bớtmạchmáu.
- Trẻhóa da,triệtlông,trứngcáđỏ,sẹodotrứngcá.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Tăngnhạy cảmvớiánhnắng.
- Phụnữcóthai,đanguốngisotretinoin,cơ địasẹolồi.
- Mắccácbệnhrốiloạitâmthần.
- Khôngchấpthuậnđiềutrị.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Bácsĩvàkỹ thuậtviênđội mũ,đeokhẩutrang,kínhbảovệmắt.
2.Dụngcụ
- MáylaserYAG.
- Bôngbăng,gạcvôtrùng.
- Thuốcsáttrùng.
- Kemtê.
- Creamđể chốngnhiễmkhuẩnvàtáitạosẹo.
3.Ngườibệnh
Phảiđượctư vấntrướckhithựchiệnquytrìnhđiềutrị.
4.Hồsơbệnhán
Mỗingườibệnhcóbệnhántheodõi riêng.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Kiểmtrahồsơbệnhán
- Chụpảnhtrướcmỗilầnđiềutrị.
- Ghichépdiễnbiếnbệnhsaumỗilầnđiềutrị.
- Cóhồsơvà tổngkếtbệnhántheoquyđịnh.
2.Kiểmtrangườibệnh
- Khámvàđánhgiákếtquảsaumỗilầnđiềutrị.
- Độngviênngườibệnhđiềutrịđều.
3.Thựchiệnkỹthuật
- BôikemtêEMLA5%60phúttrướckhiđiềutrị.Đểthuốcthuốccótác dụngtốt,nênbăngbịtkhibôi thuốc.
- Theokínhbảovệmắtchothầythuốcvàngườibệnh.
- Lauvàsáttrùngvôkhuẩn.
- Chọncôngsuấtvàbướcsóngphùhợpvớiloạitổnthương.Nênbắtđầu
điềutrịvớicôngsuấttừ7đến8J/ cm2sauđótăngdầntrongquátrìnhđiềutrị.
Trườnghợpngườibệnhcònđaunhiều,nênchườmlạnhtrướckhiđiềutrị.
- Sátkhuẩnvàbôithuốctáitạosẹo.
- Băng.
- Dặndòngườibệnhcáchchămsócvếtthươnghàngngàytạinhàvàsử dụngkemchốngnắng.
- Mộtthángđiềutrị mộtlần.Đánhgiákếtquảsaumỗilầnđiềutrị.
VI. THEO DÕI
- Nhiễmkhuẩn.
- Tăngsắctốsauviêm.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Nếucócácdiễnbiếnbấtthườngtrênphảikhámcụthểvàcóhướngđiều trịkịpthời.
ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH LÝ DA BẰNG IPL
I. ĐỊNH NGHĨA
MáyIPL(IntensePulsedLight)làthiếtbịphátranguồnsángmạnh.Sử dụngIPLđểđiềutrịmộtsốbệnhda,dựatrênsựhấpthụchọnlọccủatổchức đối với từngloạitiacó bướcsóngkhácnhau.
II. CHỈ ĐỊNH
- Triệtlông.
- Trứngcá.
- Xóa nếpnhănda.
- Tổnthươngtăngsắctố.
- Giãnmạchmáu.
- Trẻhóa da.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Phụnữcóthai.
- Ngườibệnhmắccácbệnhdanhạy cảmvớiánhnắng.
- Đanghoặcvừahoànthành hóa trịliệuhoặcbứcxạđiềutrị.
- Đangđiềutrị giảmbéo.
- Đangđiềutrị thuốcvitaminAacid.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bànthủthuật.
- Bàndụngcụ.
- MáySpectrum2000professionalIPLsystem.
Bộdụngcụbaogồm:
- Kínhbảovệmắt: 3 cái
- Bộkínhlọc.
- Cándaocạo.
Thuốcvàvậttưtiêuhao:
- Lưỡidaocạo1lần.
- Dungdịchrửamặtkhôngchứacồn: cetaphilmoist,celeteque facial wash,...(dùngchotrườnghợpvùngđiềutrịở mặt).
- Gellạnh: 1lọ
- Gạcsạch: 1 gói
- Quebôigel: 1 cái
- Găngthường: 2đôi
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh.
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Đặcđiểmcủa phươngphápđiềutrị.
+ Hiệuquảđiềutrị.
+ Thờigianđiềutrị.
+ Cácbướcđiềutrị.
+ Tácdụngphụcó thểcó.
+ Chiphí.
- Kiểmtra:
+ Chỉđịnhcủabácsĩ.
+ Tiềnsửngườibệnh.
+ Bệnhdiễnbiếnbaolâu,quátrìnhdiễnbiến,tiềnsử điềutrị.
+ Tìnhtrạngsứckhỏehiệntại.
+ Cácbệnhkháckèmtheo.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ.
- Chuẩnbịmẫubệnhánphùhợpvới từngtổnthương.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
Phòngthủthuật.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Rửa sạchvùngđiềutrị,rửamỹphẩmbằngdung dịchtrungtínhkhôngcồn.
- Lựachọntưthếngườibệnhsaochobộclộrõnhấtthươngtổn,thuận tiệnchoviệctiếnhànhthủthuật.
- Cạolôngvùngđiềutrị.
- Đeokínhbảovệmắt.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,đeokínhbảovệmắt,rửatay,đi găng.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Bôigellạnhvùngđiềutrị.
- Bậtmáyvàlựachọnthôngsốphùhợp.
- Đặtđầuđiềutrịsongsongvàtiếpxúcnhẹvớimặtdavàtiếnhànhđiều trị.Chúýtránhtrùnglặpcáclầnchiếutrên1 vùngđiềutrị.
- Saumỗilầnđiềutrị1 vùng,lausạchgelvàđặtvàomiếnggạclạnh.
- Quansátphảnứngphụnhưphỏng,rộp.
- Tiếptụcđiềutrịnhữngvùngkhác.
V. THEO DÕI VÀ XỬ TRÍ CÁC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
1.Đaurát
- Đặtgạclạnhlênvùngda vừađiềutrị.
- Bôikemdưỡngbảovệ da(cetaphilmoist,cicalfast,...).
2.Hìnhthànhvảy
Sửdụnggóilàmlạnhvàthuốcmỡkhángsinh(bactroban)đếnkhivảy giảmhết.
3.Sưngtấyhoặcbanđỏ
Dùnggóigellạnhvàkembảovệlàmmềmdanhưhirudoid hoặcmỡ khángsinh.
ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH LÝ CỦA DA BẰNG NITƠ LỎNG
I. ĐỊNH NGHĨA
Áplạnhbằngnitơlỏng(phẫuthuậtlạnh)làphươngphápdùngnitơlỏngvới nhiệtđộ -196oCđể điều trị có kiểmsoátmộtsố ulành tínhở thượngbì của da.
Đâylàphươngphápđiềutrịđơn giản,antoànvàcóhiệuquảcao.
II. CHỈ ĐỊNH
- Hạtcơmthường,hạtcơmdadầu,hạtcơmphẳng,dàysừnghóadoánhnắng.
- Lichenđơndạngmạntính.
- Lichenamyloid.
- Sẹolồi,sẹoquáphát.
- Ungthưtếbàođáythểnôngkhôngcóchỉđịnhphẫuthuật.
- Mộtsốthươngtổntiềnungthư: Bowen,paget.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- HộichứngReynaud.
- Hộichứngtắcmạchdo cryoglobulin.
- Ngườibệnhmắcmàyđaydolạnh.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bàndụngcụ.
- Bìnhxịtnitơlỏngchuyêndụnghoặcmáyphẫuthuậtlạnh(Cryo-Pulse).
- Bảnnhựacónhiềulỗhìnhphễuvớinhiềukíchthướckhácnhau.
- Gạcvôkhuẩn: 5 cái.
- Găngvôkhuẩn: 1đôi.
- Bìnhtrữbảoquảnnitơlỏngchuyêndụng.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtphảiápnitơlỏng.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngcóthểcó:
- Trướcmắt:
+ Đỏvàđau.
+ Tạobọngnước.
+ Nhiễmkhuẩn.
+ Uhạtsinhmủ.
- Lâudài:
+ Tổnthươngthầnkinh.
+ Rốiloạnsắctố.
+ Tạosẹoquáphát.
+ Loạndưỡngmóngkhônghồiphục.
+ Táiphátcủatổnthương.
+ Thờigianthựchiệnthủthuật.
+ Hẹnthờigiantáikhámkiểmtralại.
- Kiểmtra:
+ Trạngtháitâmlýcủangườibệnhđãchấpnhận vàsẵnsànglàmthủthuật.
+ Cácbệnhlýnộikhoa: hộichứngRaynaud,cácbệnhmạchmáukhác.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhánvà phiếuxétnghiệm.
- Tiềnsử đã điềutrị vàcácbiệnphápxửtríkhác.
VI. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
Cócácthiếtbịcấpcứuhaysơcứu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Tưthếngườibệnhthoảimái,thuậnlợichoquátrìnhthựchiệnthủthuật.
- Bộclộ thươngtổn.
3.Ngườithựchiện
- Độimũ,đeokínhbảohộ,đeokhẩutrang,rửatay,đeogăng.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Sátkhuẩnvùngthươngtổn.
- Vạchchuvivùngcầnđiềutrịhayđặtphễunhựacókíchthướcphùhợp vớithươngtổnmụcđích hạnchếvùngđóngbănglanra dalành.
- Tiếnhànhđiềutrị: dùngbìnhxịtnitơhaydùngtămbôngthấmnitơ lỏnglêntổnthương.Thờigianđóngbăngcầnchotừngloạitổnthương:
+ Cácsẩnnhỏ/hạtcơmthường: 5-10 giây.
+ Dàysừngdadầu: 30-40giây.
+ Dàysừngánhnắng: 40-60giây.
+ Ungthưbiểumôtếbàođáy/tếbàogai: 80-90giây.
Lưuý:
- Khônggâythươngtổn chovùngdalànhxungquanh.
- Băngbịtkemtê(EMLA)từ30đến60phúttrướcđiềutrịcótácdụng giảmđau(chỉ dùngchotrẻemhayngườichịuđaukém).
- Băngthươngtổnbằng01lớpgạcmỏngvôkhuẩn.
VII. THEO DÕI
Đểngườibệnhnghỉngơitạichỗkhoảng5 đến10 phútkhi đỡ đaukhôngcó biểuhiệngìchovề.
Hẹnsau1-4 tuầnkhámlại(nếucóbấtthườngđikhámsớm).
VIII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Đausauđiềutrị: dùngthuốcgiảmđau(chỉđaumộtthờigianngắnnên khôngcầndùngthuốcgiảmđau).
- Bỏngvùngdalànhxungquanhthươngtổn: điềutrịnhưbỏng.
- Giảmhoặcmấtsắctốsauđiềutrị: đâylàbiếnchứnghiếmgặpcầntheo dõi vàđiềutrịghépda trongtrườnghợpkhônghồi phục.
ĐIỂU TRỊ U MỀM LÂY BẰNG NẠO THƯƠNG TỔN
I. ĐỊNH NGHĨA
Nạoumềmlâylàthủthuậtdùngthìanạo(curette)đểloạibỏnhâncủa thươngtổnda.
II. CHỈ ĐỊNH
Umềmlâyởda vàsinhdục
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Trẻnhỏkhônghợptác.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bànthủthuật.
- Khaydụngcụ.
- Thìanạovôkhuẩn: 1 cái
- Thuốcvàvậttư tiêuhao:
+ Dungdịchnướcmuốisinhlý0,9%.
+ Dungdịchsátkhuẩnpovidin10%.
+ Thuốctêbềmặtemla5%.
- Gạcvôtrùng: 1 gói
- Găngvôkhuẩn: 1đôi
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh(hoặcngườinhàngườibệnhtrong trườnghợpngườibệnhlàtrẻnhỏ):
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtphảiđiềutrị.
+ Cácbướcthựchiện.
- Kiểmtra: tìnhtrạngănuốngtrướckhilàmthủthuật,tâmlýngười bệnh(trẻnhỏ).
4.Hồsơbệnhán
Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiện
Phòngthủthuật
2.Chuẩnbịngườibệnh
Bôi,băngbịtkemtêlênbềmặtthươngtổntrướckhitiếnhànhthủthuật 30-60 phút.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,mangkhẩutrang,rửatay,đeogăngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Tưthếngườibệnhphùhợpchoquátrìnhtiếnhànhthủthuậtbócbăng bịt,lausạchkemtêbằnggạcẩm.
- Sátkhuẩn.
- Căngdavùngxungquanhtổnthương,dùngthìanạolấynhân.
- Thấmmáu.
- Kiểmtrathươngtổnu mềmlâytrướckhibăng.
- Sátkhuẩn,băngthươngtổn.
VI. THEO DÕI
Toàntrạng.
SINH THIẾT DA VÀ NIÊM MẠC
I. ĐỊNH NGHĨA
Sinhthiếtda và niêmmạclà thủ thuậtnhằmlấy mộtmảnhda hayniêm mạckíchthướctừ2đến5mmđểphụcvụchoxétnghiệmmôbệnhhọcgiúp chẩnđoánxácđịnhcácbệnhdavàniêmmạc.
II. CHỈ ĐỊNH
Cáctổn thương ởdavàniêmmạc.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Ngườibệnhkhôngđồngý.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bàndụngcụ.
- Daođiện(đểcầmmáu).
- Bộdụngcụ vôkhuẩnbaogồm:
+ Dao: số11haysố15,hoặcdaolam.
+ Kẹpcầmmáu: 1cái
+ Kẹp phẫutích: 1 cái
+ Kìmcặpkim 1 cái
+ Kéo: 1 cái
+ Daokhoan(punchbiopsy).
- Thuốcvàvậttư tiêuhao:
+ Dungdịchsátkhuẩn: povidin10%.
+ Dungdịch NaCl0,9%.
+ Thuốctê: xylocain1% 1-2 ống
+ Gạcvôkhuẩn: 3 cái
+ Bơmtiêm5ml: 1 cái
+ Chỉkhâu: 1sợibằngchỉkhôngtiêunylon/prolenhoặcethylon4.0-6.0;
khâuniêmmạcbằngchỉvicrylhoặccatgut4.0-5.0.
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ(bằngvảihaybằnggiấy): 1cái
+ Găngvôkhuẩn: 1đôi
+ Giáđểốngxétnghiệm
+ Lọchứabệnhphẩm(cóformol10%)
+ Dungdịchaluminumchlorid20-25%(dungdịchDrysol): cầmmáu.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtphảilàmsinhthiết.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngcóthểcó.
+ Thờigiantrảkếtquả.
- Kiểmtra:
+ Hỏitiềnsử dịứngcủangườibệnh,đặcbiệtvớithuốctê.
+ Cácbệnhrốiloạnđôngmáu.
+ Sử dụngcácthuốcchốngđông.
+ Cácbệnhmạntính: henphếquản,cácbệnhtimmạch,tiểuđường.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhánvàphiếuxétnghiệm.
- Cácthuốcđãdùng.
- Kiểmtratìnhtrạngmáuchảy,máu đông.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
- Phòngmổ,phòngtiểuphẫu.
- Trườnghợpđặcbiệtcóthểthựchiệntạigiườngnhưngphảiđảmbảo kínđáo,đủ trangthiếtbịcấpcứuhaysơcứu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Lựachọnthươngtổncắtsinhthiết.
- Tưthếngườibệnhthoảimái,thuậnlợichoviệctiếnhànhthủthuật.
- Bộclộđủrộngnơicắtsinhthiết.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,mangkhẩutrang,rửatay,đeogăngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Sátkhuẩndavùngcắtsinhthiết.
- Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
- Gâytêtạichỗ.
- Tiếnhành:
4.1.Sinhthiếtcắt(Surgicalexcisionbiopsy)
Thựchiện: hìnhdạngcủasinhthiếtcắtlàhìnhellip.
- Bước1: mẫucắtsẽcó hướngthẳnggócvớichu viđi từ dabìnhthường hướngvềtrungtâmcủatổnthương.
- Bước2: lưỡi dao đượccầmthẳngđứng,cốtđể lấyđượcmộtkhốimôchắc vớihaimặtbênsongsongđếnlớpmỡ.
- Bước3: chiềusâucủasựcắtbỏphụthuộcvàochẩnđoánvàchỉđịnh trênlâmsàng,nhưngsẽbaogồmmỡ,và cóthểcả cânmạcvà cơ.Mô đượccắtbỏ bằngkéo.
- Bước4: cầmmáubằngdaođiện.
- Bước5: đóngda giốngnhưcắtbỏhìnhthoi.
4.2.Sinhthiếtkhoan(Punchbiopsy)
- Dễlàm.
- Nhanh.
- Mẫubệnhphẩmhìnhtrụtừbềmặtda đếnlớpmỡdướida.
- Chiphícaohơnsinhthiếtcắtbằngdao.
Chuẩnbị
- Bước1: dùngkim30,tiêmtừtừquanhtổnthươngsinhthiết.
- Bước2: đợi5 phútchothuốctêadrenalincótácdụng.
- Gạcthấmvôtrùng.
Tiếnhành
- Bước1: daokhoanđượcnắmchặtgiữangón1vàngón2giúpcándao khoanthẳngvà độngtácxoaydaođượcdễ dàng.
- Bước2: dùng2ngóntaycủabàntay tráiđểcăngda, đầudaođượcấnxuống vùngsinhthiếtmộtcáchdứtkhoátvàvừaxoayvừaấnliêntiếp rấtnhanh.
- Bước3: khidaokhoanđiqualớpbìđểvàolớpmỡ,lựccảnthườnggiảm đinênta cócảmgiácnhẹtay.
- Bước4: mẫubệnhphẩmđượcgắpramộtcáchnhẹnhàngbằngmócda, đầukimtiêmhaykẹpAdsonvàcắtởđáybằngdaohaykéo.
- Bước5: cầnđịnhhướngvândađểkhâuvùngdamấtcóhìnhbầudục, đóngdadễ dàng.
- Bước6: chảymáuđượccầmlạibằngcáchép,điệnđôngnêncầmmáu bằngđầukim.
- Bước7: Khâudabằng1-2 mũichỉrời.
Lưuý:
- Mảnhdabaogồm2/3vùngdabệnhvà1/3vùngdalành.
- Chomảnhsinhthiếtvàoốngđựngformolcóghirõtêntuổingườibệnh nhưtrongphiếuxétnghiệmbằngbútkhôngxóa.
- Kiểmtracầmmáu.Nếuchảymáu,cầmmáubằngdaođiện.
- Khâutổnkhuyết.
- Băngthươngtổnbằnggạcvôkhuẩn.
VI. THEO DÕI
- Đểngườibệnhnằmtạichỗtừ5 đến10phútđểtheodõi.
- Thaybănghàngngày.
- Cắtchỉsau7ngày(nếucần).
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Choángphảnvệ: xử trí theophácđồ.
SINH THIẾT U DƯỚI DA VÀ CÂN CƠ
I. ĐỊNH NGHĨA
Sinhthiếtudướidavàcâncơlàthủthuậtnhằmlấymộtphầnhoặctoàn bộtổchứcu dướidahaycân,cơđểphụcvụ choxétnghiệmmôbệnhhọcgiúp chẩnđoánxácđịnhbệnh.
II. CHỈ ĐỊNH
- Cáckhốiuhaythươngtổndướida(kénsán,u xơ,umỡ,...)
- Cácbệnhcâncơ: viêmbìcơ,viêmđacơ,u cơ.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1 người
2.Dụngcụ
- Bàndụngcụ.
- Daođiện(đểcầmmáu).
- Bộdụngcụ vôkhuẩnbaogồm:
+ Dao: số10haysố15.
+ Kẹp phẫutích: 1 cái
+ Kìmcặpkim: 1 cái
+ Kéo: 1 cái
+ MócGillies: 2 chiếc
- Thuốcvàvậttư tiêuhao:
+ Dungdịchsátkhuẩn: povidin10%.
+ DungdịchnướcNaCl9%.
+ Thuốctê: xylocain1%(1-2 ống).
+ Gạcvôkhuẩn: 1 gói
+ Bơmtiêm5ml: 1 cái
+ Chỉkhâu: 1sợibằngchỉkhôngtiêunylonhoặcbằngethylon4.0hay 5.0; ChỉtiêuVicryl4.0.
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ(bằngvảihaybằnggiấy): 1cái
+ Găngvôkhuẩn: 1đôi
+ Giáđểốngxétnghiệm.
+ Ốngđựngbệnhphẩm(cóformol10%).
+ Bútvẽkhôngxóa.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtphảilàmsinhthiết.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngkhôngmongmuốncóthểxảyra.
+ Thờigiantrảkếtquả.
- Kiểmtra.
+ Hỏitiềnsửdịứngcủangườibệnh: đặcbiệtvớithuốctênhưlidocain,xylocain.
+ Cácbệnhrốiloạnđôngmáu.
+ Sử dụngcácthuốcchốngđông.
+ Cácbệnhmạntính: henphếquản,cácbệnhtimmạch,tiểuđường.
+ Hỏitiềnsửchoángphảnvệcủangườibệnh.
+ Tìnhtrạngănuốngtrướckhilàmthủthuật.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhánvà phiếuxétnghiệm.
- Cácthuốcđãdùng.
- Kiểmtratìnhtrạngmáuchảy,máu đông.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
Phòngmổhoặcphòngtiểuphẫu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Lựachọnthươngtổncắtsinhthiết.
- Tưthếngườibệnhthoảimái,thuậnlợichoviệctiếnhànhthủthuật.
- Bộclộrộngnơicắtsinhthiết.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,mangkhẩutrang,rửatay,đeogăngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Dùngbútvẽđánhdấuvịtríthươngtổnnhấtlàcácthươngtổnsâudưới dadiđộng.
- Sátkhuẩndavùngcắtsinhthiết.
- Trảitấmvải(vôkhuẩn)cólỗphủvùngmổ.
- Gâytêtạichỗ.
- Tiếnhànhsinhthiết:
+ Dùngdaophẫuthuậtrạchdadài2 cm.
+ NgườiphụdùngmócGilliesmởrộngvếtmổ.
+ Bộclộ tổchứccầnsinhthiết(u dướida,câncơ).
+ Phẫuthuậtlấymộtphầntổchứcnếuthươngtổnlớn.Mảnhsinhthiết cầnđủlớnđểcó thểlàmmôbệnhhọc,ítnhấtvớikíchthước3 x4mm.
Lưuý:
- Trườnghợpkhốiunhỏtừ0,5-1 cm,cóthểphẫutíchlấytoànbộthương tổn.
- Chomảnhsinhthiếtvàoốngđựngformolcóghirõtêntuổingườibệnh nhưtrongphiếuxétnghiệmbằngbútkhôngxóa.
- Kiểmtracầmmáu: nếuchảymáu,cầmmáubằngdaođiện.
- Khâutổnkhuyết: khâuhailớp,mũirời.
- LausạchthươngtổnbằngdungdịchnướcNaCl9%.
- Băngthươngtổnbằnggạcvôkhuẩn.
VI. THEO DÕI
- Đểngườibệnhnằmtạichỗtừ5đến10phút.Chongườibệnhvềgiường nếukhông cóbiểuhiệngìbấtthườngnhư: đau đầu,chóng mặt,buồnnônhoặcnôn.
- Thaybănghàngngày.
- Cắtchỉsau7ngàyđối vớisinhthiếtda.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Choángphảnvệ:
- Chongườibệnhnằmđầuthấp.
- Cởibỏquầnáochật.
- Kiểmtramạch,huyếtáp,nhịp thở,nhịptim,sắcmặt,tìnhtrạng trigiác.
- Ngậmkẹo.
- Chongườibệnhuốngnướctràđườngphaloãng.
- Sau5đến10phúttìnhtrạngngườibệnhkhôngcảithiện,chuyểncấp cứungay.
ĐIỀU TRỊ SẸO LÕM BẰNG ACID TRICHLORACETIC
I. ĐỊNH NGHĨA
Điềutrịsẹolõmbằngchấmacidtricloacetic(TCA)trựctiếpvàothương tổn,nhằmphánềnsẹo,kíchthíchsựpháttriểncủacáctếbàoxơthượngbì,từ đólàmđầytổ chứcsẹo.
II. CHỈ ĐỊNH
Sẹolõmđãổn định,kíchthước1-3mm.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Sẹolõmchưaổn định.
- Sẹocókíchthước lớnhơn3mm.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Bácsĩhoặckỹthuậtviên: 1người.
2.Dụngcụ
- Giường.
- Bàndụngcụ.
- Dụngcụ,thuốcvà vậttưtiêuhao:
+ DungdịchnướcNaCl0,9%.
+ Thuốc: TCA(tricloaceticacid)nồngđộ100%.
+ Chénđựngthuốc.
+ Kimvôkhuẩn.
+ Bông,gạcsátkhuẩn.
+ Găngvôtrùng: 1đôi.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Cácbướcthựchiện.
- Kiểmtra:
+ Hỏitiềnsử dịứngcủangườibệnh.
+ Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhán,phiếuchỉđịnh.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiện
Phòngtiểuphẫu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
Tưthếngườibệnhnằmthoảimái,thuậnlợichoviệctiếnhànhthủthuật.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,đi găng.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Dùnggạcẩmchebảovệvùngdalànhvàvùngmắt.
- Sáttrùngvùngsẹo.
- Dùngkimvôkhuẩn,chấmvàodungdịchTCA,sauđóthấmnhẹqua gạcđể đảmbảodungdịchacidkhôngbịnhỏgiọt,chấmvàođáytổnthươngsẹo lõm,sau đóchờ1 đến2 phútchokhô,cóthểchấmmộtđếnhailần,đếnkhithấy thươngtổntrắngthìdừngchấmthuốc.
- Lầnlượtchấmhếtcáctổnthương.
Lưuý:
- Tùykhảnăngchịu đựngcủangườibệnhmàđiều trị nhiềuhayítvềsố lượngthươngtổn.Tuynhiênkhôngnênchấmquánhiềuthươngtổntrongmột lầnđiềutrị.
- Theodõi trongkhi thựchiện: nếu chấmthuốcra vùngda lành phảilau hoặcđắpbằnggạcẩm.
VI. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Nếuthấydịứngvới thuốcthìngừngđiềutrị ngay.
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ MÓNG CHỌC THỊT
I. ĐỊNH NGHĨA
Phẫuthuậtcắtmóngchọcthịtlà mộttiểuphẫunhằmcắtbỏ phầncạnh ngoàicủamóngquáphátđâmvào phầnthịtcạnhmóngvà phầnmềmmóng tươngứng(đểtránhtáiphát).
II. CHỈ ĐỊNH
Phẫuthuậtđượcchỉđịnhchocácngườibệnhđượcchẩnđoánxácđịnh móngchọcthịtgiaiđoạn2,3(khôngđápứngđiềutrịnộikhoa).
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Cáctrườnghợpmóngchọcthịtđangtrongquátrìnhviêm.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bànmổ.
- Bàndụngcụ.
- Daođiện(đểcầmmáu).
- Bộdụngcụ vôkhuẩngồm:
+ Dâyga-rô: 1chiếc(thườngcắtgăngchỗngóntayđểlàm ga-rô gốcngón)
+ Dao11: 1 chiếc
+ Kẹp phẫutíchKelly: 1 chiếc
+ Kẹp phẫutíchcó mấu: 1 chiếc
+ Kéocong: 1 chiếc
+ Kéothẳng: 1 chiếc
+ Kìmkẹpkim: 1 chiếc
- Thuốcvàvậttư tiêuhao:
+ Dungdịchoxygià.
+ Dungdịchsátkhuẩn: povidin10%.
+ Dungdịchnướcmuối: NaCl9‰.
+ Thuốctê: xylocain1%(2-3 ống).
+ Mỡkhángsinh: 1ống
+ Gạcvôkhuẩn: 1 gói
+ Bơmtiêm5ml: 1 chiếc
+ Chỉkhâu: 1sợi(khâudabằngnylon3.0hoặcnylon4.0).
+ Tấmvải(vôkhuẩn)cólỗ phủvùngmổ(giấyhoặcvải): 1 chiếc
+ Găngvôkhuẩn: 2đôi
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchngườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Sựcầnthiếtđiềutrị.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Hiệuquảđiềutrị.
+ Thờigiankhỏi.
+ Biếnchứngcóthểcó.
+ Móngcóbềrộngnhỏhơnsauphẫuthuật.
+ Chiphí(bảohiểmy tế,tựngườibệnhchitrả).
- Kiểmtra:
+ Tiềnsử dịứngcủangườibệnh(đặcbiệtvới thuốctênhưxylocain).
+ Cácbệnhrốiloạnđôngmáu.
+ Sử dụngthuốcchốngđông.
+ Bệnhmạntính: henphếquản,cácbệnhtimmạch,tiểuđường.
+ Tiềnsửchoángphảnvệcủangườibệnh.
+ Tìnhtrạngănuốngtrướckhilàmthủthuật.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ.
- Cácthuốcđãdùng.
- Kiểmtratìnhtrạngmáuchảymáuđông.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
- Phòngmổhoặcphòngtiểuphẫu.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Tưthếngườibệnhthoảimái,thuậntiệnchoviệctiếnhànhthủthuật.
- Bộclộnơitiếnhànhthủthuật.
3.Ngườithựchiện
- Độimũ,mangkhẩutrang,rửatay,đeogăngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
- Sátkhuẩndavùngtiếnhànhthủthuật.
- Ga-rô gốcngón.
- Trảitấmvảivôkhuẩncólỗphủvùngmổ.
- Gâytêtạichỗgốcngónhaibên.
- Tiếnhànhthủthuật: cắtbỏphầngócmóngchọcvàothịt,lấybỏhết phầnnềnmóng.
- CầmmáukĩbằngdaođiệnhoặclaserCO2.
- Rửasạchtổnkhuyếtbằngoxygià,povidin10%.
- Khâutổnkhuyết: khâu1lớp,mũirời.
- LausạchvếtmổbằngNaCl9‰.
- Tháoga-rô.
- Băngvếtmổbằnggạc mỡvôkhuẩn.
VI. THEO DÕI
- Đểngườibệnhnằmtạichỗ5-10phút,gácchâncao.
- Chongườibệnhvềnếukhôngcódấuhiệuchảymáu,đauđầu,chóng mặt,nôn,buồnnôn.
- Thaybănghàngngày.
- Cắtchỉsau10ngày.
VII. TAI BIẾN VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Choángphảnvệ:
- Chongườibệnhnằmđầuthấp,châncao.
- Cởibỏquầnáochật.
- Kiểmtramạch,huyếtáp,nhịp thở,nhịptim,sắcmặt,trigiác,ngậmkẹo.
- Chongườibệnhuốngnướcđườngphaloãng.
- Nặng: tiêmdướidaadrenalin1mltiếptụcchotớikhihuyếtáptrởlại bìnhthường.Bổ sungbằngcorticoid.Nếungừngtim: adrenalintiêmvào tĩnh mạch,xoabóptim,hoặcsốcđiện,thởoxy.
ĐIỀU TRỊ RỤNG TÓC BẰNG TIÊM CORTICOID TẠI THƯƠNG TỔN
I. ĐỊNH NGHĨA
Điềutrịrụngtócbằngtiêmcorticoidtrongthươngtổnlàthủthuậtđưa mộtlượngthuốcthuộcnhómsteroidvàodanhằmứcchếphảnứngđápứng miễndịchtại chỗ,kíchthíchsự pháttriểncủanangtóc.
II. CHỈ ĐỊNH
- Rụngtócthànhmảng.
- Rụngtóclan tỏa.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Rụngtóccósẹo.
- HộichứngCushinghoặcgiảCushing.
- Rốiloạnkinhnguyệtkéodài,trứngcánặng.
- Bệnhlýdạdày-tátràngtiếntriển.
- Mắccácbệnhmạntínhnhưtănghuyếtáp,đáitháođường,suytim.
- Các bệnh nhiễm khuẩn nhưlaophổihay nhiễm nấm, suygiảmmiễndịch.
- Phụnữmangthaihoặcchoconbú.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bàndụngcụ.
- Dụngcụ,thuốcvà vậttưtiêuhao:
+ Dung dịch sát khuẩn: povidin 10% hoặc cồn 70o.
+ DungdịchnướcNaCl0,9%.
+ Thuốc: corticoid(thườngdùnglàtriamcinolonacetonid; ống80mg/2ml hoặc40mg/2ml).
+ Lidocain2%;2ml(1-3ống).
+ Gạcvôtrùng: 3 chiếc.
+ Bơmtiêm5ml: 1 chiếc.
+ Bơmtiêmáplựchoặcbơmtiêm1ml: 1 chiếc.
+ Bôngsátkhuẩn.
+ Găngvôtrùng: 1đôi.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngcóthểcó.
- Kiểmtra:
+ Hỏitiềnsử dịứngcủangườibệnh,đặcbiệtvớithuốctê.
+ Cácbệnhliênquanđếnchốngchỉđịnh.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhán,phiếuchỉđịnh.
- Cácthuốcdùng.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
Phòngthủthuật.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Tưthếngườibệnhthuậnlợichoviệctiếnhànhthủthuật.
- Bộclộrộngnơitiêm.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,đigăngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
Cách phathuốc:
Thuốc đượcphaloãng vớidung dịchlidocain HCl 2%đểđạtnồng độ 7mg/ml(pha1mldungdịchtriamcinolonacetonidống80mg/2mlvới4mldung dịchnướcmuốisinhlýNacl0,9%haydungdịchlidocain).
Tiếnhànhtiêm:
- Sáttrùngvùngrụngtóc.
- Dùngbútvẽ chiavùngrụngtóc thànhcácô vuôngcó cạnhlà 1 cm.Chọc kimthẳnggócvớidatạiđỉnhcácôvuông.Bơmthuốcchậmvàotrungbìkhoảng 0,2-0,3mltạimỗivịtrí,tốiđakhôngquá80mg/lầntiêm.
- Sau khi tiêm xong dùng gạc vô khuẩn xoa nhẹ nhàng lên vùng tiêm thuốc vừa có tác dụng cầm máu, vừa có tác dụng dàn thuốc đều trên toàn bộ thương tổn.
- Liệu trình điều trị: 4 - 5 lần tiêm, mỗi lần cách nhau 4 tuần.
VI. THEO DÕI
- Để người bệnh nằm lại tại chỗ 5 - 10 phút.
- Cho người bệnh về khi không có các biểu hiện bất thường như: đau đầu, chóng mặt, buồn nôn hay nôn.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Choáng phản vệ: theo phác đồ.
- Loét sau tiêm thuốc: làm sạch và thay băng hàng ngày.
- Nhiễm khuẩn: thay băng hàng ngày và kháng sinh (nếu cần).
- Trứng cá do thuốc, rối loạn kinh nguyệt, loét dạ dày: ngừng điều trị.
ĐIỀU TRỊ SẸO LỒI BẰNG TIÊM CORTICOID TRONG THƯƠNG TỔN
I. ĐỊNH NGHĨA
Điềutrịsẹolồi(keloid)bằngtiêmcorticoidtrongthươngtổnlàthủthuật đưamộtlượngthuốcthuộcnhómsteroidtácdụngkéodàivàotrongtổchứcsẹo nhằmlàmmềmvà xẹpsẹo.
II. CHỈ ĐỊNH
Sẹolồi.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Sẹobịloét,chảymáu,nhiễmkhuẩn,chàmhóa.
- HộichứngCushinghoặcgiảCushing.
- Rốiloạnkinhnguyệtkéodài,trứngcánặng.
- Bệnhlýdạdày-tátràngtiếntriển.
- Mắccácbệnhmạntínhnhưtănghuyếtáp,đáitháođường,suytim.
- Các bệnh nhiễm khuẩn nhưlaophổihay nhiễm nấm, suygiảmmiễndịch.
- Phụnữ đangmangthaihoặcchoconbú.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡngviên: 1người
2.Dụngcụ
- Bàndụngcụ.
- Dụngcụ,thuốcvà vậttưtiêuhao:
+ Dungdịchsátkhuẩn: povidin10%hoặccồn700.
+ DungdịchnướcNaCl0,9%.
+ Thuốccorticoid: thườngdùnglàtriamcinoloneacetonid,ống80mg/2ml hoặc40mg/2ml.
+ Lidocain2%/2ml: 1-3 ống
+ Gạcvôtrùng: 3 chiếc.
+ Bơmtiêm5ml: 1 chiếc.
+ Bơmtiêmáplựchoặcbơmtiêm1ml: 1 chiếc.
+ Bôngsátkhuẩn.
+ Găngvôtrùng: 1đôi.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh:
+ Tìnhtrạngbệnh.
+ Cácbướcthựchiện.
+ Cácbiếnchứngcóthểcó.
- Kiểmtra:
+ Hỏitiềnsử dịứngcủangườibệnh,đặcbiệtvớithuốctê.
+ Cácbệnhliênquanđếnchốngchỉđịnh.
4.Hồsơbệnhán
- Kiểmtrachỉđịnhcủabácsĩ: hồsơbệnhán,phiếuchỉđịnh.
- Cácthuốcdùng.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Nơithựchiệnthủthuật
Phòngthủthuật.
2.Chuẩnbịngườibệnh
- Tưthếngườibệnhnằmsấphaynằmngửatùythươngtổn(thuậnlợi choviệctiếnhànhthủthuật).
- Bộclộrộngnơitiêm.
3.Ngườithựchiện
Độimũ,đeokhẩutrang,đi găngvôkhuẩn.
4.Tiếnhànhthủthuật
Cách phathuốc:
Thuốc đượcphaloãng vớidung dịchlidocain HCl 2%đểđạtnồng độ 15mg/ml(pha1mldungdịchtriamcinoloneacetatống80mg/2mlvới1,5mldung dịchlidocain).
Tiếnhànhtiêm:
- Sáttrùngvùngsẹo.
- Tiêmthuốcvào trongtổn thươngsẹolồibằngcáchchọckim từ vùngda lành,cáchbờsẹo khoảng0,2-0,5 cmluồnkimvào trongtổn thươngsẹosao cho hướngkimsongsongvớimặtsẹo.
- Bơmthuốcchậmđếnkhitrênbề mặtsẹonơi tiêmtrởnênnhạtmàuthì dừngbơmthuốc,sauđórútkimrakhoảng0,5 cmthìtiếptụcbơmthuốc(đảm bảođạt0,5mldungdịchthuốctiêm/1 cm2),cứnhưvậyvừabơmthuốcvừarút kim đếnkhicáchbờtổn thương0,5 cmthì dừngbơm.Đểgiảmđaucó thểchườm lênvùngtổnthươngtúiđá10phúttrướckhitiêm.
- Băngépsaukhitiêm.
- Liềutốiđachomộtlầntiêmkhôngquá80mg.
- Liệutrìnhđiềutrị: 4-9 lầntiêm,mỗilầncáchnhau4 tuần.Nếusau4 lầntiêmkhôngthấycảithiện ngừngtiêm.
VI. THEO DÕI
- Đểngườibệnhnằmlạitạichỗ5-10phút.
- Chongườibệnhvề khikhôngcó cácbiểuhiện bấtthườngnhư: đau đầu, chóngmặt,buồnnônhaynôn.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Choángphảnvệ: theophácđồ.
- Loétsautiêmthuốc: làmsạchvà thaybănghàngngày.
- Nhiễmkhuẩn: thaybănghàngngàyvàkhángsinh(nếucần).
- Trứngcádothuốc,rốiloạnkinhnguyệt(rongkinh),loétdạdày: ngừng điềutrị.
- Teodaxungquanhthươngtổndothuốctiêmrangoàithươngtổn.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG PUVA
I. ĐẠI CƯƠNG
ĐiềutrịbằngPUVAlà phươngphápchiếu tia cựctímbướcsóngAtừ 320 nmđến400nmkếthợpvới mộttácnhânquangđộnglựcthuộcnhómpsoralene.
PUVAcónhiềutácdụngtrongđiềutrịđólàứcchếtổnghợpADNlàm giảmtăngsinhtế bào.Ngoàira,PUVAcòncó cáctác dụngkhácnhư giảmsố lượngvàchứcnăngcủatếbàolangerhans,giảmlymphoT,kíchthíchtếbào sừngsảnxuấtcytokin,...
II. CHỈ ĐỊNH
- Vảynến.
- Bạchbiến.
- UngthưlymphoT ởda(mycosisfongoide).
- Viêmdacơ địa.
- Bệnhtếbàomast(màyđaysắctố).
- Rụngtócthểmảng.
- Bệnhdaánhsáng(PMLE,màyđayánhnắng).
- Lichenphẳng.
- Á vảynến(thểgiọt/PityriasisLichenoidesChronica,thểmảng lớn,thểchấm).
- Sẩncục.
- Viêmda tiếpxúc.
- Xơcứngbìkhutrú.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
1.Chốngchỉđịnhtuyệtđối
- Hộichứngneviloạnsảndi truyền.
- Ungthưtếbàođáy.
- Phụnữcóthaivà choconbú.
- Tiềnsửuda.
- BệnhcórốiloạnsửachữaADN(xerodermapigmentosum,hộichứng Cockayne,hộichứngBloom).
- Tiềnsử điềutrị trướcđóbằngtiaxạ,arsenic.
- Lupusbanđỏhệthống.
2.Chốngchỉđịnhtươngđối
- Dưới10tuổi.
- Ngườibệnhbịdày sừngánhsáng.
- Porphyrinda.
- Đụcthủytinhthể.
- Một số bệnh có thể bịnặng lên khi chiếu UV, như: pemphigus và pemphigoid.
- Đangđiềutrị thuốcứcchếmiễn dịch methotrexat,ciclosporin.
- Bệnhporphyrin.
- Bệnhlýganthậnnặng.
- Nhạy cảmánhsángliênquanhoặckhôngđếnthuốc.
- Đụcnhânmắt.
- Điềutrịquá2000Jhoặc250lầnchiếu.
- LoạidaI.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡng/kỹthuậtviên: 1người
- Hộlý: 1người
2.Dụngcụ
- ĐènchiếuUVA
- Đènchiếutạichỗ(MáyUVAPanosolII)
- Buồngchiếutoànthân(Máy UVAHOUVAII)
3.Ngườibệnh
- Tắm,vệsinhsạchsẽ.
- Đượctư vấnvềbệnh,tưvấnvềđiềutrị: hiệuquảcủađiềutrị,tácdụng phụ,cácnguycơkhi điềutrịbằngPUVA.
Dùngthuốcpsoralene(8-MOP) trướckhichiếu:
+ Uốngtrướckhichiếu2 giờvớiliều0,6/mg/kghoặc25mg/m2.
+ Bôitạichỗtrướckhichiếu1 giờ.
+ Tắmdungdịch3,6mg8-MOP/lítngaytrướclúcchiếuhoặctrướcchiếu 30 phút.
- Đeokínhđentrongtrườnghợpdùngđườnguốngtrongvòng24giờkể từkhiốngthuốc.
4.Hồsơbệnhán
- Bệnh án ghi chép đầy đủ, có số hồ sơ, mã người bệnh, chẩn đoán xác định, mô tả chính xác và cụ thể thương tổn.
- Các xét nghiệm thực hiện đầy đủ trước khi chiếu.
- Có bản cam kết của người bệnh hoặc người thân người bệnh trước khi chiếu.
- Ghi chép đầy đủ liều chiếu ở mỗi lần và liều chiếu tích lũy.
- Đánh giá tiến triển thương tổn, tình trạng bệnh và các tác dụng phụ sau mỗi lần chiếu.
5.Kiểmtrangườibệnh
- Đánhgiáloạidacủangườibệnh.
- Khámđánhgiámứcđộnặngcủathươngtổntheocácchỉsốcủatừng bệnhvàghiđầyđủ vàohồsơbệnhán.
- Khámmắtkiểmtratìnhtrạngđáymắt,tìnhtrạngthủytinhthể.
- Làmxétnghiệmmengan(SGOT,SGPT),chứcnănggan,thận.
6.Thựchiệnkỹthuật
- Sử dụngnguồnđiện220-250V.
- Đeokínhbảovệ mắtchongườibệnhvànhânviêntiếpxúctrựctiếpvới nguồntiaUVAphátra từ máy.Sauđó chongườibệnhđứngvàobuồngchiếu, hoặcđưatay,chân,hoặcđểhởvùngdacầnđiềutrị(dùngvảiđenchecácphần dakhôngcóthươngtổnnếuthươngtổnítvàkhutrú).
- Bậtổnápvàbậtkhóanguồnđiệncủamáy.
- Xácđịnhliềuđỏnhiễmđộcquangtối thiểucủatừngngườibệnh.
- Chỉnhcôngsuấtmáyvàliềuchiếuvớicácbướcsau: thựchiệnliềuban đầunhỏtùytheotừngloạidavàdựavàoliềunhiễmđộcquangtốithiểu.Sau đó,trướckhichiếuđánhgiálạitìnhtrạngđỏdavàtăngsắctốtăngdầnliều lên,nhưngkhôngquá5lầnliềubanđầu.Trongmộtliệutrìnhđiềutrịthực hiệnthườnglà3buổi/tuầntrong6-8 tuần,khôngvượtquá30buổichiếu(liều chiếutíchlũykhôngquá150J/ cm2).
V.THEODõI
- Triệuchứngkhóchịuvềtiêuhóakhiuống8-MOP: buồnnôn,nôn.
- Banđỏởda thườngxuấthiệnsau48-72 giờ,khôda,ngứa.
- Đụcthủytinhthể: khámmắtđịnhkỳ1tháng/lầnđánhgiáđáymắtvà tìnhtrạngthủytinhthể.
- Nguycơungthưda: khámda1năm/lần.
VI.XửtríTAIBIếN
- Vớitriệuchứngtiêuhóa: chia1/2liềudùng2,5giờtrướcchiếuvà1/2 liềukhác2 giờtrướcchiếu,hoặcdùngbiệnpháptắm8-MOP.
- Banđỏ,ngứa: dùngmỡcorticoid.
- Khôda: kemlàmmềm,dưỡngẩm.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG TIA UVB
I. ĐẠI CƯƠNG
Cóthểsử dụng2loạiUVBkhácnhauđể điềutrị cácbệnhda:
- UVBdải rộng(BBUVB): phươngphápsử dụngtiatử ngoạiUVBbước sóngtrungbình290-320nm.
- UVBdảihẹp(NBUVB): phươngphápsử dụngtia tửngoạiUVBcó bước sóng313±2nm.Làphươngphápmớipháthiệnvàđượccoilàphươngphápưu tiêntrongđiềutrị vẩynến.
Khảnăngđâmxuyêncủa UVBít,dovậychủyếutácđộngvàolớpthượngbì. Tácdụngđỏ danhiều,dễcótác dụngphụ.
II. CHỈ ĐỊNH
- Vảynến.
- Bạchbiến.
- UngthưlymphoT ởda(mycosisfongoide).
- Viêmdacơ địa.
- Bệnhtếbàomast(màyđaysắctố).
- Rụngtócthểmảng.
- Bệnhdaánhsáng(PMLE,màyđayánhnắng).
- Lichenphẳng.
- Á vảy nến (thể giọt/Pityriasis Lichenoides chronica, thể mảng lớn, thể chấm).
- Sẩncục.
- Sẩnngứadosuythậnmạn,xơ ganmật,nhiễmHIV.
- Viêmda tiếpxúc.
- Xơcứngbìkhutrú.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
1.Chốngchỉđịnhtuyệtđối
- Hộichứngneviloạnsảndi truyền.
- Hộichứngungthưtếbàođáy.
- Tiềnsửuda.
- BệnhcórốiloạnsửachữaADN(xerodermapigmentosum,hộichứng Cockayne,hộichứngBloom).
- Tiềnsử điềutrị trướcđóbằngtiaxạ,arsenic.
- Lupusbanđỏhệthống.
2.Chốngchỉđịnhtươngđối
- Dưới10tuổi.
- Ngườibệnhbịdày sừngánhsáng.
- Porphyrinda.
- Đụcthủytinhthể.
- Một số bệnh có thể bịnặng lên khi chiếu UV, như: pemphigus và pemphigoid.
- Đangđiềutrị thuốcứcchếmiễn dịch methotrexat,ciclosporin.
- Bệnhporphyrin.
- Bệnhlýganthậnnặng.
- Nhạy cảmánhsángliênquanhoặckhôngđếnthuốc.
- Đụcnhânmắt.
- LoạidaI.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
- Bácsĩ: 1người
- Điềudưỡng/kỹthuậtviên: 1người
- Hộlý: 1người
2.Dụngcụ
- ĐènchiếuUVB:
+ Đènchiếutạichỗ.
+ Buồngchiếutoànthân.
3.Ngườibệnh
- Tắm,vệsinhsạchsẽ.
- Đượctưvấnvềbệnh,tưvấnvềđiềutrị: hiệuquảcủađiềutrị,tácdụng phụ,cácnguycơkhi điềutrịbằngUVB.
- Ngườibệnhphảibôidầuparaphinngaytrướckhichiếu.
- Bôikemdưỡngẩmsaukhichiếutia.
4.Hồsơbệnhán
- Bệnhánghichépđầyđủ,cósốhồsơ,mãngườibệnh,chẩnđoánxác định,môtả chínhxácvàcụ thểthươngtổn.
- Cácxétnghiệmthựchiệnđầyđủ trướckhichiếu.
- Cóbảncamkếtcủangườibệnhhoặcngườithânngườibệnhtrước khichiếu.
- Ghichépđầyđủliềuchiếuởmỗilầnvàliềuchiếutíchlũy.
- Đánhgiátiếntriểnthươngtổn,tìnhtrạngbệnhvàcáctácdụngphụ saumỗilầnchiếu.
5.Kiểmtrangườibệnh
- Đánhgiáloạidacủangườibệnh.
- Khámđánhgiámứcđộnặngcủathươngtổntheocácchỉsốcủatừng bệnhvàghiđầyđủ vàohồsơ/bệnhán.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Xácđịnhliềuđỏ da tối thiểucủatừngngườibệnh.
- Thựchiệnliềubanđầunhỏtùytheotừngloạidavàdựavàoliềuđỏda tốithiểu(thườngbằng70%liềuđỏdatốithiểu).Sauđó,trướckhichiếuđánh giálạitìnhtrạngđỏ da và tăngsắctố.Tăngdầnliềulênở mỗibuổichiếusauđó (20%liềuđangchiếu),chotớiliều tốiđakhoảng200-400 mJ/ cm2.
- Trongmộtliệutrìnhđiềutrị thựchiệnthườnglàhàngngàytrong6-8 tuần,khôngvượtquá30 buổichiếu.Khôngthựchiệnquá 200 buổichiếuchocả cuộcđời.
VI. THEO DÕI
- Banđỏởda,khôda,ngứa.
- Thươngtổncủaherpestáiphát.
- Viêmkết,giácmạccấp.
- Nguycơungthưda: khámda1năm/lần.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Khôda: kemlàmmềm,dưỡngẩm.
- Chothuốckhángviruskhicótriệuchứngtáiphát.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG ĐẮP MẶT NẠ
I. ĐỊNH NGHĨA
Đắpmặtnạlàmộtkỹ thuật đượcsửdụngtương đốirộngrãinhằm mục đích:
- Giúpduytrìvẻ đẹpbảnchấtcủalànda.
- Duytrìsựmềmmại,bổsungđộẩm,dưỡngchấtvàthuốc(một sốbệnhda).
- Thúcđẩyquátrìnhthaydadiễnrabìnhthường.
- Bảovệvàduytrìlàndakhỏe mạnh.
II. CHỈ ĐỊNH
- Dabìnhthường.
- Dahỗnhợp(vùngchữTnhờn,bóngvàvùngchữUkhô).
- Dakhô.
- Da dầu.
- Datrứngcá.
- Dakíchứng.
- Sẹothâm.
- Rámmá.
- Sạmda.
- Dalão hóa,da chảyxệ.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Dịứngvới cácthànhphầntrongsảnphẩm.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Bácsĩvàđiềudưỡngviên.
2.Dụngcụ
- Bôngbăng,gạc.
- Nướcsáttrùng.
- Nướcmuốisinhlý.
- Cácloạimặtnạkhácnhau.
- Máyxôngnóng.
- Máyxônglạnh.
- Máysoida.
- Máysiêuâm.
- Máytạooxyvàlàmsạch.
3.Ngườibệnh
Phảiđượcnghegiảithíchtrướckhithựchiệnquytrìnhđiềutrị.
4.Bệnhántheodõichotừngngườibệnh
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Kiểmtrangườibệnh: khámtrướcvàsaumộtliệutrìnhđiềutrị.
- Ghihồsơbệnhánsaumỗilầnkhámbệnh.
- Thựchiệnkỹthuật:
+ Bước1: làmsạch damặt.
+ Bước2: chămsócdacơbản(tẩytế bàoda,làmsạchlỗ chânlông,đắpmặt nạ,bócmặt nạ,bôinướchoahồng,bôikemdưỡnghoặcsiêu âmthuốcđiều trị).
+ Bước3: chămsócda đặcbiệt(tẩytếbào da,làmsạchlỗchânlông,đắp mặtnạ,bócmặtnạ,bôi nướchoahồng,siêuâmđưa cácsảnphẩmđiềutrị cho từngloạidakhácnhau).
VI. THEO DÕI
Theodõidiễnbiếnbệnhtrongquátrìnhđiềutrị.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Nếucó trườnghợpbị viêm da kíchứngkhidùngcácsảnphẩmkhôngphù hợpthìphảingừngngayvàđiềutrịkịpthời.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG LASER CHIẾU NGOÀI
I. ĐỊNH NGHĨA
Điềutrịbệnhdabằnglaserchiếungoàilàphươngphápsửdụngchùmtia laserHé-Nécôngsuấtthấp,bướcsóng632nm,cóhiệuứngsinhhọclàmthúc đẩyquátrìnhlànhvếtthương.
II. CHỈ ĐỊNH
- Loét, trợt da và niêm mạc.
- Nhiễm khuẩn da và niêm mạc: nhọt, viêm quầng, viêm mô tế bào.
- Nhiễm trùng sau phẫu thuật.
- Zona, đau sau zona.
- Viêm da cơ địa.
- Viêm khớp.
- Tăng huyết áp (chiếu tia vào một số huyệt có tác dụng giảm đau và dãn mạch).
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Tổnthươngvùngmắt.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Điềudưỡnghoặckỹthuậtviên: 1người
2.Dụngcụ
- MáylaserHeNecôngsuất20mw.
- Kínhbảovệmắtchonhânviênytếvàngườibệnh.
3.Ngườibệnh
- Tưvấnvàgiảithíchchongườibệnh: tácdụngcủalaserchiếungoài, các bướcthựchiện,thờigianchiếuvàchiphíđiềutrị.
- Chuẩnbịhồsơbệnhán,chỉđịnhphiếuđiềutrị.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1.Chuẩnbịphòngchiếu
2.Chuẩnbịngườibệnh
Tưthếthíchhợp.
3.Cácbướctiếnhành
- Đeokínhbảovệmắtngườibệnhvànhânviênytế.
- Khoảngcáchgiữađầupháttiađếnthươngtổntừ25-50 cm.Chùmtia thẳnggócvớibề mặtthươngtổn.
- Khởiđộngmáy: cắmnguồnđiệnvàbậtcôngtắckhởiđộng.
- Đặtthờigianchiếu: tùytheotừngthươngtổn(2-7 phút).
- Liệutrìnhđiềutrị: ngàychiếu1lần,trong1-2tuần.Sốbuổichiếuphụ thuộcvàosự đánhgiáthươngtổntrênngườibệnh(dobácsĩchỉđịnh).
VI. THEO DÕI
Tiếntriểncủathươngtổn.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
- Bỏngdado chiếuquáliều.
- Ngừngchiều.
- Điềutrịbỏngda.
ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ SỐ CỦA DA BẰNG MÁY CHỤP VÀ PHÂN TÍCH DA
I. ĐỊNH NGHĨA
ChụpvàphântíchdadướiánhsángthườngvàánhsángUV(Ultraviolet), giúpđánhgiá7 chỉsốcủadabaogồm:
- Độnhờntrênda.
- Độmịnmàngcủada.
- Tìnhtrạnglỗchânlông,sẹolõmtrênda.
- Tìnhtrạngvếtrám,vếtthâmdướiánhsángthường.
- Tìnhtrạngvếtrám,vếtthâmdướitiaUV.
- Tìnhtrạngnếpnhăntrênda.
- Độtuổitươngứngvớitìnhtrạngcủada tại thờiđiểmchụp.
Trongbệnhbạchbiến: tìnhtrạngmấtsắctố,màusắccủalông(độmấtsắc tốcủalông),màusắccủabờthươngtổn,cácđảosắctốtrongvùngmấtsắctố.
II. CHỈ ĐỊNH
- Tấtcảcáctrườnghợpmuốnđánhgiátìnhtrạngcủadamặtđểphụcvụ choquátrìnhtựchămsócdatạinhà.
- Đánhgiáhiệuquảđiềutrịrámmá,tànnhang,trứngcá,sẹolõm,chống lãohóa da,bạchbiến,...
- Pháthiệnsớmbệnhbạchbiếnvùngmặt.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không.
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Điềudưỡng/kỹthuậtviên.
2.Dụngcụ
- Máychụpvàphântíchda: 1 chiếc
- Máyvi tínhđồngbộ: 1bộ
- Bộdụngcụ(bátthủy tinh,mútrửamặt,mũđộiđầu,...)đểlàmsạch damặt: 1bộ
- Sữarửamặt(tùy theotừngloạida): 3 ml
3.Ngườibệnh
Ngườibệnhđượcgiảithíchcụthểvềtácdụng,giáthànhcủaphươngpháp chụpvàphântíchda.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Người bệnh được nằm trên giường, đội mũ che kín tóc.
- Rửa sạch mặt cho người bệnh.
- Thực hiện các thao tác chụp và phân tích da.
- Tư vấn cho người bệnh về 7 chỉ số phản ánh tình trạng da mặt của người bệnh.
VI. THEO DÕI
Hẹnngườibệnhtheodõiđịnhkì(tùy theochỉđịnh).
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Không.
ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH LÝ CỦA DA BẰNG PHƯƠNG PHÁP LĂN KIM
I. ĐỊNH NGHĨA
Phươngpháplănkimlà liệu phápdùngkimsiêunhỏđiềutrịmộtsốbệnh da,giúptăngcườngtác dụngcủa cácsản phẩmsửdụngbôingoàida và tăng cườngsảnxuấtcollagen,elastin,...gópphầnlàmtáitạoda.
II. CHỈ ĐỊNH
- Rámmá, tànnhang.
- Sẹolõmdotrứngcá,thủy đậu.
- Lỗchânlônggiãnto.
- Rạnda.
- Nhănda,chốnglão hóa.
- Rụngtóc.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Dịứngvớisảnphẩmthuốcgâytêbềmặt(lindocain).
- Dakíchứng,viêmdacơđịa,viêmdatiếpxúccótổnthươngvùngcần điềutrị.
- Bệnhnhiễmtrùng,chấnthươngngoàidavùngcầnđiềutrị.
- Trứngcáđangviêmđỏ.
- Xuấthuyếttrênda mặt.
- Cácbệnhmạntínhảnhhưởngđếntoàntrạngvà có tổnthươngda(ung thưda,tănghuyếtáp,HIV/AIDS,...).
- Vừa thực hiện phẫu thuật, thủ thuật gây chấn thương vùng da mặt chưa hồi phục (đốt laser, cắt nốt ruồi,...).
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Điều dưỡng/kỹ thuật viên và bác sĩ.
2.Dụngcụ
- Kim lăn (mỗi người bệnh 1 kim riêng, cỡ kim tùy theo chỉ định của bác sĩ): 1 chiếc
- Bộ dụng cụ (bát thủy tinh, mút rửa mặt, mũ đội đầu, bông gạc, kẹp phẫu tích,...) để làm sạch da mặt, sát khuẩn ngoài da: 1 bộ
- Sữa rửa mặt (tùy theo từng loại da): 3 ml
- Thuốc tê bề mặt: 1- 2 ml/mg
- Cồn 70o, nước muối sinh lý 0,9%.
- Sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc: 1 ống
3.Ngườibệnh
Người bệnh được giải thích cụ thể về tác dụng, giá thành của phương pháp lăn kim.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Người bệnh được nằm trên giường, đội mũ che kín tóc.
- Rửa sạch mặt cho người bệnh.
- Bôi kem hoặc xịt thuốc gây tê bề mặt vùng cần điều trị.
- Lau sạch thuốc tê và sát khuẩn vùng cần điều trị.
- Bác sĩ tiến hành phương pháp lăn kim vùng cần điều trị.
- Bôi sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc lên vùng lăn kim.
VI. THEO DÕI
- Theo dõi tình trạng dị ứng, kích ứng, xuất huyết trong và sau quá trình làm thủ thuật.
- Đánh giá hiệu quả điều trị 2 tuần/lần dựa vào máy chụp và phân tích da.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Xử trí các trường hợp bị dị ứng hoặc kích ứng với các sản phẩm sử dụng ngoài da.
ĐIỀU TRỊ BỆNH DA BẰNG MÁY ACTHYDERM
I. ĐỊNH NGHĨA
Phương pháp sử dụng máy Acthyderm trong điều trị bệnh da làm tăng khả năng ngấm sâu của thuốc bôi ngoài da dựa trên cơ chế dịch chuyển dòng ion, giúp điều trị một số bệnh da.
II. CHỈ ĐỊNH
- Trứng cá (đang có viêm nhiễm nhiều vùng mặt).
- Rám má.
- Viêm da cơ địa vùng mặt.
- Chống lão hóa da mặt.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Dị ứng với sản phẩm dùng kèm theo máy bôi ngoài da.
- Chấn thương ngoài da mặt vùng cần điều trị.
- Vừa thực hiện phẫu thuật, thủ thuật gây chấn thương vùng da mặt chưa hồi phục (đốt laser, cắt nốt ruồi,...).
IV. CHUẨN BỊ
1.Ngườithựchiện
Điều dưỡng/kỹ thuật viên.
2.Dụngcụ
- Máy Acthyderm: 1 chiếc
- Bộ dụng cụ (bát thủy tinh, mút rửa mặt, bông gạc, khăn bông...) để làm sạch da mặt và mát xa da mặt: 1 bộ
- Bộ sản phẩm theo máy (chỉ định tùy từng bệnh): 1 bộ
3.Ngườibệnh
Người bệnh được giải thích cụ thể về tác dụng, giá thành của phương pháp sử dụng máy Acthyderm.
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
- Người bệnh được nằm trên giường, dùng khăn che kín tóc.
- Rửa sạch mặt cho người bệnh.
- Dán miếng dẫn điện vào lưng người bệnh.
- Bôi sản phẩm (tùy từng chỉ định) lên vùng cần điều trị.
- Chạy máy theo liệu trình của máy với đầu bút và đầu lăn.
- Xoa bóp mặt cho thuốc ngấm tốt vào da với khăn ấm và khăn lạnh.
VI. THEO DÕI
- Theo dõi tình trạng dị ứng, kích ứng trong và sau quá trình làm thủ thuật.
- Đánh giá hiệu quả điều trị 2 tuần/lần dựa vào máy chụp và phân tích da.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
Xử trí các trường hợp bị dị ứng hoặc kích ứng với các sản phẩm sử dụng ngoài da.
| Số hiệu | 1919/QĐ-BYT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 04/06/2012 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 04/06/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật