Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 33/2012/NQ-HĐND |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan | Tỉnh Tiền Giang |
| Ngày ban hành | 12/10/2012 |
| Người ký | Nguyễn Văn Danh |
| Ngày hiệu lực | 22/10/2012 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 33/2012/NQ-HĐND |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan | Tỉnh Tiền Giang |
| Ngày ban hành | 12/10/2012 |
| Người ký | Nguyễn Văn Danh |
| Ngày hiệu lực | 22/10/2012 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 33/2012/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 12 tháng 10 năm 2012 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về việc ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều1.Quy định giá của 764 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (có danh mục đính kèm).
- Trong trường hợp cần thiếtphảiđiều chỉnhgiá một sốdịch vụkhámbệnh, chữabệnh trong cáccơsởkhámbệnh, chữabệnhcủa Nhànước trên địabàn tỉnh,HộiđồngnhândântỉnhgiaochoỦybannhândântỉnhtraođổithốngnhất với Thườngtrực Hộiđồng nhândântỉnhđểquyếtđịnhđiềuchỉnhgiánhưng khôngđượcvượtkhunggiáquyđịnhtạiThôngtưliêntịchsố04/2012/TTLT- BYT-BTCngày29tháng02năm2012củaBộYtế-BộTàichính,báocáoHội đồng nhân dân tỉnhtại Kỳhọp gần nhất.
- Thờigian áp dụng:ngày01 tháng 01năm2013.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
GiaoThườngtrựcHộiđồngnhândân,cácBancủaHộiđồngnhândânvà đạibiểu Hộiđồng nhân dântỉnh giámsát việc thực hiện Nghịquyết.
NghịquyếtnàyđượcHộiđồngnhândântỉnhTiềnGiangkhóaVIII,Kỳ họp thứ5thôngquavà có hiệu lực thi hành sau 10ngày, kể từngàythôngqua./.
| CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ CỦA CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(BanhànhkèmtheoNghịquyết số33/2012/NQ-HĐND ngày12 tháng10năm2012 của Hộiđồngnhândân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng
STT | STT theo mục (theo TT 04) | Danh mục dịch vụ khámbệnh, chữa bệnh | Giáthu | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
|
|
| |
1 | A1 | Khámlâmsàng chung, khámchuyên khoa |
| Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. |
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 10,000 | Không máyđiềuhòa: 8,000đ |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 7,000 |
|
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng, các phòng khámđa khuvực | 5,000 |
|
| 5 | Trạmytế xã | 3,500 |
|
| A2 | Hội chẩnđểxácđịnh ca bệnhkhó (chuyên gia/ca) | 140,000 | Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện |
| A3 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 70,000 |
|
| A4 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ(khôngkểxétnghiệm, X-quang) | 70,000 |
|
| A5 | Khámsức khỏetoàndiện chongười đixuất khẩu laođộng | 210,000 |
|
2 |
|
|
| |
| B1 | NgàyđiềutrịHồisứctích cực (ICU) (chưa baogồmchi phí sửdụng máythở, nếu có) | 234,000 | Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặcbiệt, hạng I, hạng II |
| B2 | Ngàygiường bệnh Hồisức cấp cứu (chưa bao gồmchi phí sửdụng máythở, nếu có) |
| Giá ngàygiường điềutrị tại Phần B Biểu này tính cho 01 người /01 ngày điềutrị.Trườnghợpphải nằm ghép 02 người /01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép 03 người trở lênthìchỉthutốiđa30% mức thu ngàygiườngđiều trịnội trú. |
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
| |
| 2 | Bệnh viện hạng II | 70,000 | |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 49,000 | |
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng | 35,000 | |
|
|
|
| |
| B3 | Ngàygiường bệnh Nộikhoa: |
| |
| B3.1 | Loại1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thầnkinh, Nhi, Tiêu hóa, Thậnhọc; Nội tiết; |
| |
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
| |
| 2 | Bệnh viện hạng II | 45,000 | |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 28,000 | |
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng | 21,000 | |
| B3.2 | Loại2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dịứng, Tai -Mũi - Họng, Mắt, Răng HàmMặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ. |
| |
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 35,000 |
|
| 3 | Bệnh viện hạng III | 24,000 |
|
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng | 16,000 |
|
| B3.3 | Loại3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chứcnăng |
|
|
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 24,000 |
|
| 3 | Bệnh viện hạng III | 17,000 |
|
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng | 14,000 |
|
| B4 | Ngàygiường bệnh ngoạikhoa;bỏng: |
|
|
| B4.1 | Loại1: Sau các phẫu thuật loạiđặc biệt; Bỏng độ3-4trên 70%diện tích cơthể |
|
|
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 84,000 |
|
| B4.2 | Loại2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ3-4từ25 -70% diện tích cơ thể; |
|
|
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 56,000 |
|
| 3 | Bệnh viện hạng III | 42,000 |
|
| B4.3 | Loại3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ2 trên30%diện tíchcơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diệntích cơ thể |
|
|
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 52,000 |
|
| 3 | Bệnh viện hạng III | 35,000 |
|
| B4.4 | Loại4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ1, độ 2dới 30% diệntích cơ thể |
|
|
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt,hạng I |
|
|
| 2 | Bệnh viện hạng II | 35,000 |
|
| 3 | Bệnh viện hạng III | 24,000 |
|
| 4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnhviện chưađược phân hạng | 19,000 |
|
| B5 | Các phòng khámđa khoa khuvực | 14,000 |
|
| B6 | Ngàygiường bệnh tại Trạmy tế xã | 8,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| C1 | CHẨNĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH |
|
|
| C1.1 | SIÊU ÂM: |
|
|
3 | 1 | Siêu âm | 24,000 |
|
4 | 2 | Siêu âmDoppler màu tim4 D (3D REAL TIME) | 259,000 |
|
| C1.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG |
|
|
| C1.2.1 | CHỤP X-QUANG CÁC CHI |
|
|
5 | 1 | Các ngón tayhoặc ngón chân | 25,000 |
|
6 | 2 | Bàntayhoặccổtayhoặccẳngtayhoặckhuỷutayhoặccánhtayhoặc khớpvai hoặcxương đòn hoặc xươngbảvai (một tưthế) | 25,000 |
|
7 | 3 | Bàntayhoặccổtayhoặccẳngtayhoặckhuỷutayhoặccánhtayhoặc khớpvai hoặcxương đòn hoặc xươngbảvai (haitưthế) | 29,000 |
|
8 | 4 | Bàn chân hoặc cổchân hoặcxươnggót (mộttưthế) | 25,000 |
|
9 | 5 | Bàn chân hoặc cổchân hoặcxươnggót (hai tưthế) | 29,000 |
|
10 | 6 | Cẳng chânhoặc khớp gối hoặcxương đùi hoặckhớpháng (một tư thế) | 29,000 |
|
11 | 7 | Cẳng chânhoặc khớp gối hoặcxương đùi hoặckhớpháng (hai tưthế) | 29,000 |
|
12 | 8 | Khung chậu | 29,000 |
|
| C1.2.2 | CHỤP X-QUANG VÙNGĐẦU |
|
|
13 | 1 | Xươngsọ(một tưthế) | 25,000 |
|
14 | 2 | Xương chũm, mỏmchâm | 25,000 |
|
15 | 3 | Xương đá (một tưthế) | 25,000 |
|
16 | 4 | Khớptháidương-hàm | 25,000 |
|
17 | 5 | Chụpổrăng | 25,000 |
|
| C1.2.3 | CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG |
|
|
18 | 1 | Các đốtsống cổ | 25,000 |
|
19 | 2 | Các đốtsống ngực | 29,000 |
|
20 | 3 | Cộtsống thắt lưng-cùng | 29,000 |
|
21 | 4 | Cộtsống cùng-cụt | 29,000 |
|
22 | 5 | Chụp2đoạn liên tục | 29,000 |
|
23 | 6 | Đánhgiá tuổi xương: cổtay, đầugối | 25,000 |
|
| C1.2.4 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC |
|
|
24 | 1 | Timphổi thẳng | 29,000 |
|
25 | 2 | Timphổi nghiêng | 29,000 |
|
26 | 3 | Xươngức hoặc xương sườn | 29,000 |
|
| C1.2.5 | CHỤP X-QUANG HỆTIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT |
|
|
27 | 1 | Chụphệ tiết niệu không chuẩn bị | 29,000 |
|
28 | 2 | Chụphệ tiết niệu cótiêmthuốc cản quang(UIV) | 276,000 |
|
29 | 3 | Chụpniệuquản -bể thận ngược dòng (UPR) có tiêmthuốc cảnquang (thận -niệuquảnngược dòng) | 269,000 |
|
30 | 4 | Chụpbụng không chuẩn bị | 29,000 |
|
31 | 5 | Chụpthựcquản có uống thuốc cản quang | 61,000 |
|
32 | 6 | Chụpdạ dày- tá tràng cóuống thuốccảnquang | 71,000 |
|
33 | 7 | Chụpkhung đại tràng có thuốc cảnquang | 99,000 |
|
| C1.2.6 | MỘT SỐKỸTHUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC |
|
|
34 | 1 | Chụptửcung -vòitrứng (bao gồmcả thuốc) | 185,000 |
|
35 | 3 | Chụpvòmmũi họng | 29,000 |
|
36 | 4 | Chụpống taitrong | 29,000 |
|
37 | 5 | Chụphọng hoặcthanh quản | 29,000 |
|
38 | 6 | Chụp CT Scannerđến 32 dãy(chưa baogồmthuốc cảnquang) | 500,000 |
|
39 | 7 | Chụp CT Scannerđến 32 dãy(bao gồmcảthuốc cản quang) | 788,000 |
|
40 | 16 | Chụp X-quang sốhóa1 phim | 52,000 |
|
41 | 17 | Chụp X-quang sốhóa2 phim | 76,000 |
|
42 | 18 | Chụp X-quang sốhóa3 phim | 99,000 |
|
43 | 20 | Chụphệ tiết niệu cótiêmthuốc cản quang(UIV) sốhóa | 325,000 |
|
44 | 21 | Chụpniệuquản -bể thận ngợc dòng (UPR) sốhóa | 294,000 |
|
45 | 22 | Chụpthựcquản có uống thuốc cản quangsốhóa | 108,000 |
|
46 | 23 | Chụpdạ dày- tá tràng cóuống thuốccảnquang sốhóa | 108,000 |
|
47 | 24 | Chụpkhung đại tràng có thuốc cảnquang sốhóa | 136,000 |
|
48 | 25 | Chụptủysống có thuốc cản quangsốhóa | 290,000 |
|
| C2 | CÁC THỦTHUẬT, TIỂU THỦTHUẬT, NỘI SOI |
|
|
49 | 1 | Thôngđái | 45,000 | Baogồmcả sonde |
50 | 2 | Thụt tháo phân | 28,000 |
|
51 | 3 | Chọc húthạchhoặc u | 40,000 | Thủthuật,cònxét nghiệm có giá riêng |
52 | 4 | Chọc húttếbàotuyến giáp | 51,000 |
|
53 | 5 | Chọc dò màng bụnghoặc màng phổi | 67,000 |
|
54 | 6 | Chọc rửa màng phổi | 91,000 |
|
55 | 7 | Chọc hútkhí màng phổi | 60,000 |
|
56 | 8 | Thayrửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 37,000 |
|
57 | 9 | Rửa bàngquang (cha bao gồmhóa chất) | 81,000 |
|
58 | 10 | Nong niệuđạovàđặt thôngđái | 101,000 | Baogồmcả Sonde |
59 | 11 | Điềutrịsùi mào gà bằng đốtđiện, Plasma, Laser CO2 (tính cho1-5 thơng tổn) | 87,000 |
|
60 | 12 | Thậnnhântạo chu kỳ(Quả lọc dâymáu dùng6 lần) | 458,000 |
|
61 | 16 | Sinh thiếtda | 56,000 |
|
62 | 17 | Sinh thiếthạch, u | 91,000 |
|
63 | 19 | Sinh thiết màngphổi | 234,000 | Baogồmcả kimsinhthiết dùng nhiềulần |
64 | 21 | Nội soiổbụng | 402,000 |
|
65 | 22 | Nội soiổbụng cósinh thiết | 472,000 | Baogồmcả kimsinhthiết |
66 | 23 | Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràngốngmềmkhông sinhthiết | 103,000 |
|
67 | 24 | Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràngốngmềmcó sinh thiết. | 154,000 |
|
68 | 25 | Nội soiđại trực tràngống mềmkhôngsinh thiết | 129,000 |
|
69 | 26 | Nội soiđại trực tràngống mềmcó sinhthiết | 182,000 |
|
70 | 27 | Nội soi trựctràng ống mềmkhôngsinh thiết | 84,000 |
|
71 | 28 | Nội soi trựctràng cósinh thiết | 136,000 |
|
72 | 29 | Nội soi bàng quangkhông sinh thiết | 231,000 |
|
73 | 30 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 287,000 |
|
74 | 31 | Nội soi bàng quangvà gắp dị vật hoặc lấymáu cục… | 476,000 | Baogồmcả chi phí kìm gắp dùngnhiều lần |
75 | 32 | Nội soi phếquảnống mềmgâytê | 402,000 |
|
76 | 34 | Dẫn lưu màng phổitối thiểu | 350,000 | Baogồmcả ống kendan |
77 | 35 | Mở khíquản | 395,000 | Baogồmcả Canuyn |
78 | 37 | Nội soi bàng quang -Nội soi niệu quản | 511,000 | Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùngnhiều lần |
79 | 38 | Sinh thiếtdưới hướng dẫn của siêu âm(gan, thận,vú, áp xe, cáctổn thương khác) | 272,000 |
|
80 | 41 | Thở máy (01 ngàyđiều trị) | 294,000 |
|
81 | 42 | Đặt nộikhíquản | 290,000 |
|
82 | 44 | Cấp cứu ngừng tuầnhoàn | 203,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần |
83 | 46 | Sinh thiết mànghoạtdịchdướihướngdẫn củasiêu âm | 665,000 | Bao gồm cảkim sinhthiết dùng nhiềulần |
84 | 47 | Chọc húttếbàotuyến giáp dưới hướng dẫn của siêuâm | 60,000 |
|
85 | 48 | Chọc tháo dịch màng bụnghoặc màng phổi dưới hướng dẫn củasiêu âm | 72,000 |
|
86 | 50 | Thủthuật chọchút tủy làmtủyđồ(chưatínhkimchọchút tủy) | 46,000 | Kim chọc hút tủy tính theothựctế sửdụng |
87 | 51 | Thủthuật chọchút tủy làmtủyđồ | 329,000 | Baogồmcảkimchọchút tủydùngnhiều lần |
88 | 52 | Nội soi phếquảnống mềmgâytê có sinh thiết | 630,000 |
|
89 | 53 | Nội soi phếquảnống mềmgâytê lấydị vật | 1,568,000 |
|
90 | 54 | Nội soi bàng quang điềutrị đái dưỡng chấp | 399,000 |
|
91 | 55 | Lấy sỏiniệuquảnqua nội soi | 504,000 | Bao gồm cảkìm gắp dùng nhiều lần |
92 | 56 | Mở thông bàng quang (gâytê tại chỗ) | 154,000 |
|
93 | 57 | Chọc húthạch (hoặcu) dưới hướng dẫn của siêu âm | 56,000 |
|
|
| Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
94 | 60 | Chôn chỉ(cấychỉ) | 60,000 |
|
95 | 61 | Châm(các phươngpháp châm) | 33,000 |
|
96 | 62 | Điện châm | 35,000 |
|
97 | 63 | Thủychâm(khôngkể tiềnthuốc) | 17,000 |
|
98 | 64 | Xoa bópbấmhuyệt | 19,000 |
|
99 | 65 | Hồng ngoại | 16,000 |
|
100 | 66 | Điệnphân | 16,000 |
|
101 | 67 | Sóngngắn | 15,000 |
|
102 | 68 | Laser châm | 43,000 |
|
103 | 69 | Tửngoại | 17,000 |
|
104 | 70 | Điệnxung | 17,000 |
|
105 | 71 | Tập vậnđộngtoànthân (30phút) | 10,000 |
|
106 | 72 | Tập vậnđộng đoạn chi (30 phút) | 10,000 |
|
107 | 73 | Siêu âmđiều trị | 27,000 |
|
108 | 74 | Điệntừtrường | 17,000 |
|
109 | 75 | Bó Farafin | 34,000 |
|
110 | 76 | Cứu (Ngải cứu/túichờm) | 12,000 |
|
111 | 77 | Kéo nắn, kéodãn cộtsống, các khớp | 18,000 |
|
| C3 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦTHUẬT THEO CHUYỂN KHOA |
|
|
| C3.1 | NGOẠI KHOA |
|
|
112 | 1 | Cắt chỉ | 31,000 |
|
113 | 2 | Thaybăngvết thương chiều dàidới 15cm | 42,000 |
|
114 | 3 | Thaybăngvết thương chiều dàitrên 15cm đến30 cm | 56,000 |
|
115 | 4 | Thaybăngvết thương chiều dàitừ30 cmđến dới 50 cm | 73,000 |
|
116 | 5 | Thaybăngvết thương chiều dàidưới30 cmnhiễmtrùng | 80,000 |
|
117 | 6 | Thaybăngvết thương chiều dàitừ30 cmđến 50 cmnhiễmtrùng | 112,000 |
|
118 | 7 | Thaybăngvết thương chiều dàitrờn 50cmnhiễmtrùng | 133,000 |
|
119 | 8 | Tháobột: cột sống/ lưng/ khớp háng/xương đùi/ xương chậu | 31,000 |
|
120 | 9 | Tháobột khác | 26,000 |
|
121 | 10 | Vết thương phần mềmtổn thươngnông chiềudàidưới 10 cm | 108,000 |
|
122 | 11 | Vết thương phần mềmtổn thươngnông chiềudàitrên 10 cm | 140,000 |
|
123 | 12 | Vết thương phần mềmtổn thươngsâu chiều dàidưới10 cm | 147,000 |
|
124 | 13 | Vết thương phần mềmtổn thươngsâu chiều dàitrên 10 cm | 161,000 |
|
125 | 14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 126,000 |
|
126 | 15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 73,000 |
|
127 | 16 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 56,000 |
|
128 | 17 | Cắt phymosis | 126,000 |
|
129 | 18 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 154,000 |
|
130 | 20 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 164,000 |
|
131 | 22 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 156,000 |
|
132 | 24 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 115,000 |
|
133 | 26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 393,000 |
|
134 | 28 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 369,000 |
|
135 | 30 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 115,000 |
|
136 | 32 | Nắn, bó bộtxương cánhtay(bộtliền) | 115,000 |
|
137 | 34 | Nắn, bó bộtgãyxương cẳngtay(bộtliền) | 115,000 |
|
138 | 36 | Nắn, bó bộtbàn chân/ bàn tay(bộtliền) | 98,000 |
|
139 | 38 | Nắn, bó bộttrật khớp hángbẩmsinh (bộtliền) | 373,000 |
|
140 | 40 | Nắncógâymê,bóbộtbànchânngựavẹovào,bànchânbẹt/tậtgối conglõmtronghaylõmngoài (bộtliền) | 346,000 |
|
| C3.2 | SẢN PHỤKHOA |
|
|
141 | 1 | Hút buồngtửcungdo rong kinh ronghuyết | 73,000 |
|
142 | 2 | Nạo sótthai, nạosótrau sausẩy, sau đẻ | 164,000 |
|
143 | 3 | Đỡđẻthườngngôi chỏm | 367,000 |
|
144 | 4 | Đỡđẻngôingược | 406,000 |
|
145 | 5 | Đỡđẻtừsinhđôi trởlên | 448,000 |
|
146 | 6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 371,000 |
|
147 | 7 | Soi cổ tửcung | 33,000 |
|
148 | 9 | Điềutrịtổn thương cổ tửcung bằng:đốtđiệnhoặcnhiệt hoặclaser | 40,000 |
|
149 | 10 | Chích apxe tuyến vú | 84,000 |
|
150 | 11 | Xoắnhoặc cắt bỏpolype âmhộ, âmđạo, cổ tửcung | 140,000 |
|
151 | 12 | Phẫu thuậtlấythailầnđầu | 1,085,000 |
|
152 | 13 | Phẫu thuậtlấythailần thứ2 trở lên | 1,120,000 |
|
153 | 15 | Phá thaiđếnhết 7 tuần bằng thuốc | 108,000 |
|
154 | 16 | Phá thai từ13tuầnđến 22 tuần bằng thuốc | 301,000 |
|
| C3.3 | MẮT |
|
|
155 | 1 | Đo nhãn áp | 11,000 |
|
156 | 2 | Đo Javal | 10,000 |
|
157 | 3 | Đo thịtrường, ámđiểm | 9,000 |
|
158 | 4 | Thửkính loạn thị | 7,000 |
|
159 | 5 | Soi đáy mắt | 15,000 |
|
160 | 6 | Tiêmhậu nhãn cầu một mắt | 12,000 | Chưa tínhthuốc tiêm |
161 | 7 | Tiêmdưới kết mạc một mắt | 12,000 | Chưa tínhthuốc tiêm |
162 | 8 | Thônglệ đạo một mắt | 23,000 |
|
163 | 9 | Thônglệ đạohai mắt | 40,000 |
|
164 | 10 | Chích chắp/lẹo | 30,000 |
|
165 | 11 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 18,000 |
|
166 | 12 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâytê) | 18,000 |
|
167 | 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gâytê) | 154,000 |
|
168 | 14 | Phẫu thuật cắt mộngghép màngối, kết mạc - gâytê | 465,000 | Chưa tính chiphí màng ối |
169 | 15 | Mổquặm1 mi - gâytê | 245,000 | Cácdịchvụtừ14đến29 mục C3.3 đã bao gồmcảchi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉkhâu các loại. |
170 | 16 | Mổquặm2 mi - gâytê | 353,000 |
|
171 | 17 | Mổquặm3 mi - gâytê | 472,000 |
|
172 | 18 | Mổquặm4 mi - gâytê | 553,000 |
|
173 | 19 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gâytê | 430,000 |
|
174 | 20 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gâymê | 805,000 |
|
175 | 21 | Khâuda mi, kết mạc mi bịrách - gâytê | 374,000 |
|
176 | 22 | Khâuda mi, kết mạc mi bịrách - gâymê | 735,000 |
|
177 | 23 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâymê) | 420,000 |
|
178 | 24 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gâymê) | 504,000 |
|
179 | 25 | Phẫu thuật cắt mộngghép màngối, kết mạc - gâymê | 826,000 | Cha tính chiphí màngối |
180 | 26 | Mổquặm1 mi - gâymê | 609,000 |
|
181 | 27 | Mổquặm2 mi - gâymê | 700,000 |
|
182 | 28 | Mổquặm3 mi - gâymê | 812,000 |
|
183 | 29 | Mổquặm4 mi - gâymê | 896,000 |
|
| C3.4 | TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
184 | 1 | Trích rạch apxe Amiđan (gâytê) | 91,000 |
|
185 | 2 | Trích rạch apxe thành sauhọng (gâytê) | 91,000 |
|
186 | 3 | Cắt Amiđan (gâytê) | 108,000 |
|
187 | 4 | Nội soi chọc rửaxoanghàm(gâytê) | 129,000 |
|
188 | 5 | Nội soi chọcthôngxoangtrán/xoang bớm(gâytê) | 136,000 |
|
189 | 6 | Lấy dị vật taingoàiđơn giản | 52,000 |
|
190 | 7 | Lấy dị vật taingoài dưới kínhhiển vi (gâytê) | 108,000 |
|
191 | 8 | Lấy dị vật trong mũi khônggâymê | 87,000 |
|
192 | 9 | Lấy dị vật trong mũi có gâymê | 371,000 |
|
193 | 10 | Nội soi lấydịvậtthực quảngâytêống cứng | 91,000 |
|
194 | 11 | Nội soi lấydịvậtthực quảngâytêống mềm | 122,000 |
|
195 | 12 | Lấy di vật thanh quản gâytê ống cứng | 101,000 |
|
196 | 13 | Nội soiđốtđiện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũigâytê | 161,000 |
|
197 | 14 | Nội soi cắtpolype mũigâytê | 143,000 |
|
198 | 15 | Mổcắt bỏubãđậuvùngđầu mặt cổgâytê | 273,000 |
|
199 | 16 | Nạo VA gâymê | 339,000 |
|
200 | 17 | Nội soi lấydịvậtthực quảngâymêống cứng | 329,000 |
|
201 | 18 | Nội soi lấydịvậtthực quảngâymêống mềm | 343,000 |
|
202 | 19 | Lấy di vật thanh quản gâymêốngcứng | 329,000 |
|
203 | 20 | Nội soi cắtpolype mũigâymê | 276,000 |
|
204 | 21 | Trích rạch apxe Amiđan (gâymê) | 399,000 |
|
205 | 22 | Trích rạch apxe thành sauhọng (gâymê) | 399,000 |
|
206 | 23 | Cắt Amiđan (gâymê) | 462,000 |
|
207 | 25 | Lấy dị vật taingoài dới kínhhiểnvi (gâymê) | 332,000 |
|
208 | 26 | Nội soiđốtđiện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 371,000 |
|
209 | 27 | Mổcắt bỏubãđậuvùngđầu mặt cổgâymê | 521,000 |
|
| C3.5 | RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
| C3.5.1 | Các kỹthuậtvề răng, miệng |
|
|
210 | 1 | Nhổrăng sữa/chân răngsữa | 14,000 |
|
211 | 2 | Nhổrăng số8bình thờng | 73,000 |
|
212 | 3 | Nhổrăng số8 có biến chứngkhít hàm | 133,000 |
|
213 | 4 | Lấy cao răngvà đánh bóng một vùng/ một hàm | 35,000 |
|
214 | 5 | Lấy cao răngvà đánh bónghai hàm | 63,000 |
|
215 | 6 | Rửa chấmthuốc điềutrịviêmloét niêmmạc (1 lần) | 21,000 |
|
| C3.5.2 | Răng giả tháo lắp |
|
|
216 | 7 | Một răng | 161,000 | Từ02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm50.000 đồng tiền phígửilabo |
| C3.5.3 | Răng giả cốđịnh |
|
|
217 | 8 | Răng chốtđơngiản | 157,000 |
|
218 | 9 | Mũchụp nhựa | 196,000 |
|
219 | 10 | Mũchụp kimloại | 231,000 |
|
| C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủthuậthàmmặt |
|
|
220 | 11 | Khâuvết thươngphần mềmnông dài dưới 5 cm | 101,000 |
|
221 | 12 | Khâuvết thươngphần mềmnông dài trờn5 cm | 140,000 |
|
222 | 13 | Khâuvết thươngphần mềmsâu dài dưới 5 cm | 133,000 |
|
223 | 14 | Khâuvết thươngphần mềmsâu dài trờn5cm | 175,000 |
|
| C5 | XÉT NGHIỆM |
|
|
| C5.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH |
|
|
224 | 1 | Huyếtđồ(bằngphươngphápthủcông) | 39,000 |
|
225 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máyquangkế) | 16,000 |
|
226 | 3 | Tổng phân tích tếbào máu ngoại vi (bầng phươngpháp thủcông) | 22,000 |
|
227 | 4 | Hồng cầu lưới (bằngphương pháp thủcông) | 15,000 |
|
228 | 5 | Thể tớchkhối hồng cầu (Hematocrit) | 10,000 |
|
229 | 6 | Máulắng (bằngphươngphápthủcông) | 13,000 |
|
230 | 7 | Xét nghiệmsức bềnhồng cầu | 22,000 |
|
231 | 8 | Xét nghiệmsố lượngtiểuhồng cầu (thủcông) | 20,000 |
|
232 | 9 | ĐịnhnhómmáuhệABObằngphươngphápốngnghiệm;trênphiến đá hoặctrên giấy | 21,000 |
|
233 | 15 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phươngphápống nghiệm, phiếnđá | 18,000 |
|
234 | 17 | Tìmtế bào Hargraves | 33,000 |
|
235 | 18 | Thờigian máu chảy(phương pháp Duke) | 7,000 |
|
236 | 19 | Co cục máu đông | 9,000 |
|
237 | 23 | Định lượng Fibrinogen bằng phươngpháptrực tiếp | 63,000 |
|
238 | 24 | Thờigian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủcông. | 33,000 |
|
239 | 25 | Thờigian Prothrombin (PT,TQ) bằng máybán tựđộng, tựđộng | 38,000 |
|
240 | 26 | Xét nghiệmtế bàohọc tủyxương | 78,000 | Khôngbao gồmthủthuật sinh thiết tủyxơng |
241 | 34 | Điệngiảiđồ(Na+, K+, CL +) | 26,000 |
|
242 | 36 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) |
|
|
|
| * Albumine | 13,000 |
|
|
| * - Proteintoànphần | 16,000 |
|
|
| * - Creatine | 15,000 |
|
|
| * - Glucose | 15,000 |
|
|
| * Ure | 17,000 |
|
|
| * Axit Uric | 17,000 |
|
|
| * - amilaze | 18,000 |
|
243 | 37 | Đinh lợng Sắthuyết thanhhoặc Mg ++ huyết thanh | 18,000 |
|
244 | 38 | CácxétnghiệmBILIRUBINtoànphầnhoặctrựctiếphoặcgiántiếp; Các xét nghiệmcác enzym: phosphataze kiềmhoặc GOT hoặc GPT… |
|
|
|
| Bilirubin toàn phần/trực tiếp/gián tiếp | 16,000 |
|
|
| SGOT/AST | 17,000 |
|
|
| SGPT/ALT | 15,000 |
|
245 | 39 | ĐịnhlợngTryglyceridehoặcPhopholipidhoặcLipidtoànphầnhoặc Cholestrol toàn phầnhoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol |
|
|
|
| Tryglyceridehoặc Phopholipid | 18,000 |
|
|
| Cholestrol toàn phầnhoặc Lipid toàn phần | 15,000 |
|
|
| HDL - cholestrol | 20,000 |
|
|
| LDL - cholestrol | 20,000 |
|
246 | 42 | Tìmký sinh trùng sốt rét trong máu bằngphươngpháp thủcông | 15,000 |
|
247 | 46 | Tổng phân tích tếbào máu ngoạivi (bằng hệ thốngtựđộng hoàntoàn) Cho tất cả cácthông số | 50,000 |
|
248 | 55 | Nghiệmpháp Coombs gián tiếphoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp:ốngnghiệm, Gelcard/ Scangel) |
|
|
|
| Nghiệmpháp Coombs trực tiếp | 38,000 |
|
|
| Nghiệmpháp Coombs gián tiếp | 47,000 |
|
|
| MỘT SỐXÉT NGHIỆM KHÁC |
|
|
249 | 1 | Pro - calcitonin | 210,000 |
|
250 | 9 | Đường máu mao mạch | 13,000 |
|
|
| XÉT NGHIỆM HÓA SINH |
|
|
251 | 2 | HbA1C | 65,000 |
|
252 | 4 | Điệndiprotein huyết thanh | 206,000 |
|
253 | 6 | Điệndihuyết sắc tố(định lợng) | 224,000 |
|
| C5.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
|
|
254 | 3 | Calci niệu | 16,000 |
|
255 | 4 | Phosphoniệu | 13,000 |
|
256 | 5 | Điệngiảiđồ( Na, K, Cl) niệu | 30,000 |
|
257 | 6 | Định lượng Proteinniệu hoặcđườngniệu | 9,000 |
|
258 | 8 | Ure hoặc Axit Urichoặc Creatinin niệu | 14,000 |
|
259 | 9 | Amylase niệu | 18,000 |
|
260 | 15 | Porphyrin:Địnhtính | 31,000 |
|
| C5.3 | XẫT NGHIỆM PHÂN |
|
|
261 | 4 | Soitrực tiếp tìmhồng cầu, bạch cầutrongphân | 17,000 |
|
| C5.4 | XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠTHỂ(Dịch rỉviêm,đờm, mủ, nước ối, dịchnão tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinhdịch, dịch âmđạo...) |
|
|
|
| VI KHUẨN - KÍ SINH TRÙNG |
|
|
262 | 1 | Soitươi tìmký sinhtrùng (đường ruột, ngoàiđường ruột) | 20,000 |
|
263 | 2 | Soitrực tiếp nhuộmsoi (nhuộmGram, nhuộmxanh Methylen) | 40,000 |
|
264 | 4 | Kháng sinhđồ | 115,000 |
|
265 | 5 | Nuôi cấyđịnh danh vi khuẩnbằngphươngphápthôngthường | 140,000 |
|
266 | 7 | Định lượng HBsAg | 294,000 |
|
267 | 8 | Anti - HBsđịnhlượng | 68,000 |
|
|
| XÉT NGHIỆM TẾBÀO |
|
|
268 | 1 | Tế bàodịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 40,000 |
|
269 | 2 | Tế bàodịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) cóđếmsốlượng tế bào | 37,000 |
|
|
| XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ |
|
|
270 | 1 | Protein dịch | 9,000 |
|
271 | 2 | Glucose dịch | 11,000 |
|
271 | 3 | Clodịch | 14,000 |
|
273 | 5 | Rivalta | 5,000 |
|
|
| XÉT NGHIỆM GIẢIPHẪU BỆNH LÝ |
|
|
274 | 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phơng pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 143,000 |
|
275 | 2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide- Siff) | 171,000 |
|
276 | 9 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 161,000 |
|
277 | 14 | Xét nghiệmcác loạidịch, nhuộmvà chẩnđoántế bàohọc | 73,000 |
|
278 | 15 | Xétnghiệmvàchẩnđoántếbàohọcquachọchúttếbàobằngkim nhỏ(FNA) | 119,000 |
|
|
| XÉT NGHIỆM ĐỘCCHẤT |
|
|
| C6 | CHỨC NĂNG THĂM DÒ |
|
|
279 | 1 | Điệntâmđồ | 24,000 |
|
280 | 2 | Điệnnãođồ | 42,000 |
|
281 | 4 | Đo chứcnănghôhấp | 74,000 |
|
282 | 7 | Testthanh thải Creatinine | 38,000 |
|
283 | 8 | Testthanh thải Ure | 38,000 |
|
BẢNG GIÁ CỦA CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT (KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH) TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng
STT | STT cơ cấu (theo Thông tư 04) | TÊN PHẪU THUẬT | Loại phẫu thuật | Giá thu | |||
ĐB | I | II | III | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| 1. UNG THƯ |
|
|
|
|
|
1 | 1 | Cắttoànbộtuyếngiápvàvéthạch cổhaibên | x |
|
|
| 2,166,000 |
2 | 2 | Cắt bỏcáctạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trởlên (u ác) | x |
|
|
| 2,627,000 |
3 | 3 | Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
| x |
|
| 2,359,000 |
4 | 4 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toànbộtửcungvà mạc nốilớn |
| x |
|
| 1,835,000 |
5 | 5B | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ khôngvét hạchổbụng |
|
| x |
| 1,400,000 |
6 | 5C | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có véthạchổbụng |
| x |
|
| 1,634,000 |
7 | 6 | Cắttoànbộtuyếngiápmộtthùycó véthạch cùngbên |
| x |
|
| 1,541,000 |
8 | 7 | Cắt bỏdươngvật cóvéthạch |
| x |
|
| 903,000 |
9 | 10 | Cắt ugiáptrạng |
|
| x |
| 1,383,000 |
10 | 10B | Cắt ung thưgiáp trạng |
| x |
|
| 1,617,000 |
11 | 14 | Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư |
| x |
|
| 1,628,000 |
12 | 15 | Cắt uvú nhỏ |
|
|
| x | 671,000 |
13 | 16 | Tái tạo tuyến vú saucắtung thưvú |
| x |
|
| 2,213,000 |
14 | 18 | Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng |
| x |
|
| 1,528,000 |
15 | 19A | Cắt uthành âmđạo |
|
|
| x | 1,120,000 |
16 | 19B | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặcchidướiđườngkínhbằngvà trên 5cm |
| x |
|
| 1,598,000 |
17 | 19C | Cắt ung thư da có vá da rộng đườngkínhtrên 5cm |
| x |
|
| 1,549,000 |
18 | 19D | Cắt ung thưmôi có tạo hình |
| x |
|
| 1,712,000 |
19 | 19Đ | Phẫu thuậtvéthạch cổ bảo tồn |
| x |
|
| 1,479,000 |
20 | 19E | Phẫu thuậtvéthạchnách |
|
| x |
| 1,395,000 |
21 | 19F | Cắt u lành phần mềm đường kính nhỏhơnhoặcbằng5cm |
|
|
| x | 687,000 |
22 | 19G | Cắt tạohình cánh mũi ungthư |
| x |
|
| 1,639,000 |
23 | 19I | Cắt u bạch mạch đường kính từ5cm- 10 cm |
| x |
|
| 1,612,000 |
24 | 19K | Cắt u lành phần mềm đường kính bằngvà trên5 cm |
|
| x |
| 703,000 |
|
| 2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC |
|
|
|
|
|
25 | 20 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngựckín |
| x |
|
| 1,786,000 |
26 | 21 | Khâuphụchồimạchmáuvùngcổdo chấn thương |
| x |
|
| 1,654,000 |
27 | 22 | Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời |
| x |
|
| 1,984,000 |
28 | 23 | Cắt một phần tuyến giáp do bệnh Basedow |
| x |
|
| 1,534,000 |
29 | 24a | Khâuvết thương mạch máu chi (tê) |
| x |
|
| 920,000 |
30 | 24b | Khâu vết thương mạch máu chi (mê) |
| x |
|
| 1,529,000 |
31 | 28 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực haybụng |
|
| x |
| 1,400,000 |
32 | 29 | Bócnhân tuyến giáp |
|
| x |
| 1,400,000 |
33 | 30 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan |
|
|
| x | 1,120,000 |
34 | 31 | Thắt các động mạch ngoại vi |
|
|
| x | 967,000 |
35 | 32 | Khâukínvếtthươngthủngngực |
|
|
| x | 1,120,000 |
36 | 33 | Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) |
|
| x |
| 1,400,000 |
37 | 34 | Cắt một phổi |
| x |
|
| 1,616,000 |
38 | 35 | Cắt một thùy kèm cắt một phân thùyphổiđiển hình |
| x |
|
| 1,672,000 |
39 | 36 | Mởlồngngựctrongtrànkhímàng phổi có cắtthùyphổi |
| x |
|
| 1,719,000 |
40 | 37 | Cắt bỏgiãn tĩnh mạch chi dưới |
|
| x |
| 823,000 |
41 | 38 | Cắt dâythầnkinh giao cảmngực |
|
| x |
| 1,122,000 |
42 | 40 | Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnhđạn |
| x |
|
| 1,751,000 |
43 | 42A | Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đườngkínhdưới 5cm |
|
|
| x | 566,000 |
44 | 42B | Phẫuthuậtumáudưới dacóđường kính từ5cm- 10cm |
|
| x |
| 1,330,000 |
45 | 42C | Cắtubạchmạch,đườngkínhbằng và trên10cm |
| x |
|
| 1,670,000 |
46 | 42C | Cắt u bạch mạch, đường kính từ5cm- 10cm |
| x |
|
| 1,467,000 |
|
| 3. THẦN KINH SỌNÃO |
|
|
|
|
|
47 | 43 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng,dưới màng cứng, trongnão |
| x |
|
| 1,875,000 |
48 | 44 | Cắtudađầulành,đườngkínhtrên 5cm |
|
| x |
| 1,400,000 |
49 | 45 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ2cm- 5cm |
|
| x |
| 1,244,000 |
50 | 46 | Rạch da đầu rộng trong máu tụdướida đầu |
|
|
| x | 1,081,000 |
51 | 47 | Cắtudađầulành,đườngkínhdưới 2cm |
|
|
| x | 623,000 |
52 | 48 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em |
|
|
| x | 1,120,000 |
53 | 50 | Dẫn lưunão thất |
|
| x |
| 1,400,000 |
54 | 51 | Phẫu thuậtvếtthương sọnãohở |
| x |
|
| 2,011,000 |
|
| 4. MẮT |
|
|
|
|
|
55 | 52 | Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinhbằngsiêuâm,đặtthủytinhthể nhântạo | x |
|
|
| 3,278,000 |
56 | 53 | Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnhquá già có bệnh lýtimmạch | x |
|
|
| 3,302,000 |
57 | 64 | Cắt mống mắt quang học |
|
| x |
| 746,000 |
58 | 70 | Cắtmốngmắt,lấyT3vỡ,bơmhơi, bơmdịchkính tiềnphòng. |
| x |
|
| 1,460,000 |
59 | 76 | Cắtbỏchắpcóbọc,umimắt,ukết mạc. |
|
|
| x | 715,000 |
|
| 5. TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
|
|
|
60 | 77 | Cắt utuyến mang tai |
| x |
|
| 1,269,000 |
61 | 79a | Vá nhĩđơnthuần |
|
| x | x | 1,400,000 |
62 | 80 | Phẫu thuật cạnh mũi lấyu hóc mũi |
| x |
|
| 1,322,000 |
63 | 81 | Phẫu thuật rò vùngsống mũi |
| x |
| x | 1,446,000 |
64 | 82 | Phẫu thuậtxoang trán |
| x |
|
| 1,565,000 |
65 | 86 | Mỗdẫnlưu áp xe thực quản |
| x |
|
| 1,269,000 |
66 | 90 | Mỗkhoétrỗngđáchũmtoànphần, chỉnh hìnhtai |
| x |
|
| 1,434,000 |
67 | 91 | Mỗchỉnh hình hẹphốc mũi |
| x |
|
| 1,581,000 |
68 | 92 | Mỗlấynang cánh mũi |
| x |
|
| 1,400,000 |
69 | 93 | Cắt unanggiáp móng |
| x |
|
| 1,624,000 |
70 | 94 | Phẫu thuật mũi xoang quanộisoi |
| x |
|
| 1,496,000 |
71 | 95 | Phẫu thuậtnângkhối mũi trán |
| x |
|
| 1,439,000 |
72 | 98 | Phẫu thuật vách ngăn mũi |
|
| x |
| 1,230,000 |
73 | 101 | Phẫu thuậtkhí quản ngườilớn |
|
| x |
| 631,000 |
74 | 102 | Cắt unang,phẫuthuật tuyến giáp |
|
| x |
| 1,350,000 |
75 | 105 | Nâng xương chính mũi (nắn sóng mũi sau chấnthương) |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| 6. RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
|
|
|
76 | 107 | Cắt nang xương hàmkhó |
| x |
|
| 2,022,000 |
77 | 108 | Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
| x |
|
| 1,972,000 |
78 | 109 | Cắt toàn bộu lợi một hàm |
| x |
|
| 1,288,000 |
79 | 111 | Phẫuthuậtđiềuchỉnhxươngổrăng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên |
|
| x |
| 1,076,000 |
80 | 112 | Cắtcuốngrănghàngloạt,từ4răng trở lên |
|
| x |
| 1,076,000 |
81 | 113 | Cắt bỏxương lồi vòmmiệng |
|
| x |
| 1,076,000 |
82 | 115 | Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàmmặt |
|
| x |
| 1,076,000 |
83 | 117 | Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1sextant |
|
| x |
| 1,344,000 |
84 | 118 | Cắt phanh môi, má, lưỡi (có gây mê) |
|
|
| x | 1,115,000 |
85 | 120 | Ghép da rời rộng mỗi chiều bằng và trên2cm |
|
|
| x | 1,080,000 |
86 | 122 | Sửa sẹo xấu, sẹo quá phátđơn giản, sửa nếp nhăn nhỏ |
|
|
| x | 1,120,000 |
87 | 123 | Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | x |
|
|
| 1,585,000 |
88 | 126 | Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răngnhómsextant |
|
|
| x | 590,000 |
89 | 128 | Lấyxương hoại tử, dưới 2 cmtrong viêmtủyhàm |
|
|
| x | 1,120,000 |
90 | 37CT T | Nhổrăngkhônhàmdướimọclệch 45 độ |
|
|
| x | 245,000 |
|
| 7. LAO VÀ BỆNH PHỔI |
|
|
|
|
|
91 | 143B | Mở lồng ngực (mổ hở) lấy dị vật trong phổi |
| x |
|
| 1,388,000 |
92 | 145 | Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản |
| x |
|
| 1,912,000 |
93 | 146B | Mởlồngngực(mổhở)lấymáucục màng phổi |
|
| x |
| 1,382,000 |
94 | 148 | Khâuvết thươngnhu mô phổi |
|
| x |
| 1,400,000 |
95 | 149 | Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ,nách |
|
| x |
| 1,309,000 |
96 | 150 | Khâu lại vết phẫu thuậtlồng ngực bịnhiễmkhuẩn |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| 8. TIÊU HÓA - BỤNG |
|
|
|
|
|
97 | 151 | Cắt toàn bộdạ dày | x |
|
|
| 1,678,000 |
98 | 154 | Cắt dạ dàysaunốivịtràng |
| x |
|
| 1,713,000 |
99 | 155 | Cắt một nửa dạ dày sau cắt thần kinh X |
| x |
|
| 1,493,000 |
100 | 156 | Phẫuthuậtđiềutrịtắcruộtdodính (Tắc ruột) |
| x |
|
| 1,570,000 |
101 | 157 | Cắtđạitràng;cắtmộtnửađạitràng phải, trái; cắt lạiđạitràng |
| x |
|
| 1,774,000 |
102 | 158b | Cắt u trực tràng ống hậu môn đườngdưới |
| x |
|
| 1,677,000 |
103 | 159 | Cắtusauphúcmạc,cắtusauphúc mạc tái phát |
| x |
|
| 1,640,000 |
104 | 160 | Cắtđoạnđạitràngngang,đạitràng sigma nốingay |
| x |
|
| 1,686,000 |
105 | 161 | Cắt một nửa dạ dàydo loét, viêm, u lành |
| x |
|
| 1,970,000 |
106 | 162 | Cắt túi thừa tátràng |
| x |
|
| 1,702,000 |
107 | 163 | Phẫu thuậttắc ruột do dâychằng |
| x |
|
| 1,666,000 |
108 | 164 | Cắt u mạc treo có cắtruột |
| x |
|
| 1,754,000 |
109 | 165 | Khâu vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhântạo |
| x |
|
| 1,603,000 |
110 | 87-TT | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàngquang âmđạo |
| x |
|
| 1,250,000 |
111 | 167 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có trào ngược |
| x |
|
| 1,610,000 |
112 | 168 | Cắtđoạn ruột non |
| x |
|
| 1,469,000 |
113 | 169 | Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhântạo |
| x |
|
| 1,323,000 |
114 | 170 | Phẫu thuật cắtbỏtrĩvòng |
| x |
|
| 1,593,000 |
115 | 172 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại. (Gây tê tủy sống) |
| x |
|
| 987,000 |
116 | 173 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại. (Mê nội khí quản) |
| x |
|
| 1,999,000 |
117 | 176 | Phẫu thuậttắc ruột sau phẫu thuật |
| x |
|
| 1,656,000 |
118 | 177 | Khâulỗthủngdạdày,tátràngđơn thuần, phẫu thuật thủng dạ dày (viêmphúc mạc dạ dày) |
|
| x |
| 1,400,000 |
119 | 178 | Nối vịtràng |
|
| x |
| 1,400,000 |
120 | 179 | Cắt u mạc treo không cắt ruột |
|
| x |
| 1,355,000 |
121 | 180 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
|
| x |
| 1,384,000 |
122 | 181 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
|
| x |
| 1,400,000 |
123 | 182 | Cắtruộtthừaviêmcấptrẻemdưới 6 tuổi |
|
| x |
| 1,398,000 |
124 | 183 | Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường |
|
| x |
| 1,400,000 |
125 | 184 | Cắt ruột thừa kèmtúi Meckel |
|
| x |
| 1,400,000 |
126 | 184B | Phẫuthuậtápxeruộtthừatrongổ bụng |
|
| x |
| 1,400,000 |
127 | 187 | Đónghậumônnhân tạongoài phúc mạc |
|
| x |
| 1,400,000 |
128 | 188 | Phẫu thuật rò hậu môn cácloại |
|
| x |
| 944,000 |
129 | 189 | Cắt dịtật hậumôn trựctràngkhông nối ngay |
|
| x |
| 1,394,000 |
130 | 191 | Cắt cơtròntrong |
|
| x |
| 828,000 |
131 | 192 | Dẫn lưuápxe dưới cơ hoành |
|
| x |
| 1,270,000 |
132 | 193 | Dẫnlưuápxetồndưtrên,dướicơhoành |
|
| x |
| 1,400,000 |
133 | 194 | Mở bụng thămdò |
|
| x |
| 1,085,000 |
134 | 195 | Cắt trĩtừ02bó trởlên |
|
| x |
| 884,000 |
135 | 196 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mởlổrò |
|
| x |
| 925,000 |
136 | 197 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (thoát vị bẹn nghẽn) (chưa bao gồm vật tư: tấmlưới) |
|
| x |
| 933,000 |
137 | 198 | Mở thông dạdày |
|
| x |
| 1,219,000 |
138 | 200 | Cắt ruột thừa ởvịtríbình thường |
|
| x |
| 952,000 |
139 | 201 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bótrĩ |
|
| x |
| 899,000 |
140 | 202 | Khâulạibục thànhbụng đơnthuần |
|
| x |
| 1,120,000 |
141 | 203 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụngthường(chưabaogồmvậttưtấmlưới) |
|
| x |
| 843,000 |
142 | 204 | Dẫn lưuápxe hậu môn đơn giản |
|
|
| x | 792,000 |
143 | 205 | Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễmkhuẩn |
|
|
| x | 621,000 |
144 | 206 | Khâulạidathì 2sau nhiễmkhuẩn |
|
|
| x | 717,000 |
145 | 214 | Cắt dị tật hậu môn trực tràngđường trướcxương cùng và sautrực tràng |
| x |
|
| 1,560,000 |
146 | 216 | Cắtpolyp mộtđoạnđạitràngphải cắtđoạnđại tràng phía trên làmhậu môn nhân tạo |
| x |
|
| 1,611,000 |
147 | 218 | Phẫuthuậtsatrựctràngkhôngcắt ruột |
| x |
|
| 1,817,000 |
148 | 222 | Phẫu thuậtđiềutrịco thắt tâmvị |
| x |
|
| 1,617,000 |
149 | 223 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay |
| x |
|
| 1,400,000 |
150 | 224 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lànhtính |
| x |
|
| 1,623,000 |
151 | 227 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặcđường tầng sinh môn, có cắt ruột |
| x |
|
| 1,593,000 |
152 | 228 | Tạo hình thu gọn thànhbụng |
| x |
|
| 1,652,000 |
153 | 229 | Cắt nối niệuđạo sau |
| x |
|
| 1,637,000 |
154 | 231 | Phẫuthuậtthoátvịkhó(đùi,bịtcó cắt ruột) |
| x |
|
| 1,752,000 |
155 | 233 | Phẫu thuật viêm ruột thừa bất thường (mổ hở) |
|
| x |
| 1,343,000 |
|
| 9. GAN - MẬT - TỤY |
|
|
|
|
|
156 | 234 | Cắt ganphảihoặc gan trái | x |
|
|
| 2,768,000 |
157 | 235 | Cắtđoạnốngmậtchủ,nốirốngan hỗng tràng | x |
|
|
| 1,561,000 |
158 | 236 | Cắt bỏkhối tátụy | x |
|
|
| 2,731,000 |
159 | 238 | Lấysỏiốngmậtchủkèmcắtphân thuỳdưới gan |
| x |
|
| 2,170,000 |
160 | 239 | Lấysỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèmcắt túi mật |
| x |
|
| 1,707,000 |
161 | 240 | Lấysỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuậtlại |
| x |
|
| 1,707,000 |
162 | 241 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột |
| x |
|
| 1,691,000 |
163 | 242 | Cắtđuôitụyvà cắt lách |
| x |
|
| 2,085,000 |
164 | 243 | Cắt thân và đuôi tụy |
| x |
|
| 1,691,000 |
165 | 244 | Cắt lách bệnh lý, ungthư,áp xe,xơ lách |
| x |
|
| 2,085,000 |
166 | 248 | Lấysỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lầnđầu |
| x |
|
| 1,707,000 |
167 | 249 | Nốiống mật chủ, tá tràng |
| x |
|
| 1,687,000 |
168 | 250 | Nốiống mật chủ, hỗng tràng |
| x |
|
| 1,702,000 |
169 | 251 | Lấysỏiốngwirsung,nốiwirsung- hỗng tràng |
| x |
|
| 1,687,000 |
170 | 252 | Nối nang tụy- dạ dày |
| x |
|
| 1,644,000 |
171 | 253 | Nối nang tụy- hỗngtràng |
| x |
|
| 1,638,000 |
172 | 254 | Cắt láchdo chấnthương |
| x |
|
| 2,029,000 |
173 | 256 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cungmạcnốikèmlấytổchứctụy hoạitử |
| x |
|
| 1,703,000 |
174 | 257 | Dẫn lưuápxe tụy |
| x |
|
| 1,509,000 |
175 | 258 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan |
| x |
|
| 1,904,000 |
176 | 259 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thưganvỡ |
| x |
|
| 2,231,000 |
177 | 260 | Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầmmáu |
|
| x |
| 1,400,000 |
178 | 261 | Dẫn lưutúi mật |
|
| x |
| 1,400,000 |
179 | 262 | Lấy sỏi,dẫnlưutúimật |
|
| x |
| 1,400,000 |
180 | 263 | Dẫn lưuápxe gan |
|
|
| x | 1,120,000 |
181 | 264 | LấysỏiquaốngKeher,đườnghầm, quada |
| x |
|
| 1,623,000 |
182 | 266 | Cắt gan khôngđiển hình do vỡ gan, cắtgannhỏ |
| x |
|
| 2,284,000 |
183 | 266B | Cắt gan khôngđiển hình do vỡ gan, cắtganlớn |
| x |
|
| 2,275,000 |
184 | 268 | Nốiốngmậtchủ-hỗngtràngkèm dẫn lưutrong ganvàcắtgan |
| x |
|
| 2,142,000 |
|
| 10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
|
|
|
|
|
185 | 269 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột -bàngquang | x |
|
|
| 2,188,000 |
186 | 270 | Nối dương vật | x |
|
|
| 889,000 |
187 | 273 | Cắt nửathận |
| x |
|
| 1,715,000 |
188 | 274 | Cắt uthậnlành |
| x |
|
| 1,715,000 |
189 | 275 | Lấy sỏisan hô thận |
| x |
|
| 1,709,000 |
190 | 279 | Phẫuthuậtròbàngquang-âmđạo, bàngquang - tửcung,trực tràng |
| x |
|
| 1,632,000 |
191 | 280 | Cắtđườngròbàngquangrốn,khâu lạibàngquang |
|
| x |
| 1,400,000 |
192 | 281 | Cắt thậnđơnthuần |
| x |
|
| 1,715,000 |
193 | 282 | Lấy sỏi mở bể thậntrongxoang |
| x |
|
| 1,592,000 |
194 | 283 | Lấy sỏi bểthận,đài thậncó dẫn lưu thận |
| x |
|
| 1,730,000 |
195 | 284 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,thậnđa nang |
| x |
|
| 1,709,000 |
196 | 285 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, Phẫu thuật lại |
| x |
|
| 1,730,000 |
197 | 286 | Cắt nối niệu quản |
| x |
|
| 1,661,000 |
198 | 288 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
| x |
|
| 1,848,000 |
199 | 289 | Cắmniệu quản bàng quang |
| x |
|
| 1,734,000 |
200 | 290 | Thôngniệuquảnradaqua01đoạn ruộtđơn thuần |
| x |
|
| 1,728,000 |
201 | 291 | Cắtmộtnửabàngquangvàcắttúi thừabàngquang |
| x |
|
| 1,683,000 |
202 | 294a | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (tê) |
| x |
|
| 1,120,000 |
203 | 294b | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (mê) |
| x |
|
| 1,805,000 |
204 | 295 | Cắt ubàngquangđường trên |
| x |
|
| 1,738,000 |
205 | 296 | Lấysỏibàngquanglần2,đónglổrò bàng quang |
| x |
|
| 1,183,000 |
206 | 297 | Cắt nối niệuđạo sau -tê tủysống |
| x |
|
| 957,000 |
207 | 298 | Phẫu thuậttreo thận |
|
| x |
| 1,400,000 |
208 | 302 | Cấpcứunốiniệuđạodovỡxương chậu |
|
| x |
| 1,400,000 |
209 | 303 | Cắt nối niệuđạo trước |
|
| x |
| 918,000 |
210 | 304 | Lấy sỏibể thận ngoài xoang |
|
| x |
| 1,400,000 |
211 | 305 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (Phẫu thuật dãn tĩnh mạch thừng tinh) |
|
| x |
| 1,400,000 |
212 | 306 | Dẫnlưuviêmtấykhungchậudorò nước tiểu |
|
| x |
| 931,000 |
213 | 307 | Dẫn lưuthậnqua da |
|
| x |
| 1,379,000 |
214 | 310 | Dẫn lưunướctiểubàngquang |
|
| x |
| 860,000 |
215 | 312 | Phẫu thuậtnangthừng tinh 1bên |
|
| x |
| 846,000 |
216 | 314 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dươngvật |
|
| x |
| 840,000 |
217 | 315 | Dẫnlưu viêm tấyquanh thận,ápxe thận |
|
|
| x | 1,373,000 |
218 | 317 | Vếtthươngtầngsinhmônphứctạp (gâytê tủysống ) |
|
| x |
| 1,005,000 |
219 | 318 | Vếtthươngtầngsinhmônphứctạp (Mê nộikhíquản) |
|
| x |
| 1,281,000 |
220 | 318B | Vết thương tầng sinh môn có gây mê |
|
|
| x | 1,120,000 |
221 | 319 | Dẫn lưuápxe khoang retzius |
|
|
| x | 1,120,000 |
222 | 321 | Cắt unangthừng tinh |
|
|
| x | 1,120,000 |
223 | 323 | Cắt usùi đầu miệng sáo |
|
|
| x | 1,120,000 |
224 | 324 | Cắt ulànhdươngvật |
|
|
| x | 741,000 |
225 | 329B | Phẫuthuậtchấnthươngtiếtniệudo taibiếnphẫuthuật |
| x |
|
| 1,710,000 |
226 | 74 | Chích áp xe tầng sinh môn. |
|
|
| x | 532,000 |
|
| 11. PHỤ SẢN |
|
|
|
|
|
227 | 330 | Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng,viêmphúcmạcnặng,kèmvỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phứctạp | x |
|
|
| 2,003,000 |
228 | 331 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồngtrứngtodínhcắmsâutrong tiểukhung | x |
|
|
| 1,859,000 |
229 | 332 | Cắt tử cung và thắt động mạch hạvị trong chảy máu thứ phát sau phẫuthuật sảnkhoa |
| x |
|
| 2,078,000 |
230 | 333 | Cắt toàn bộ tửcungđườngbụng |
| x |
|
| 1,810,000 |
231 | 334 | Cắt một nửa tử cung trong viêm phầnphụ, khốiu dính |
| x |
|
| 2,105,000 |
232 | 335 | Lấy khối máu tụthành nang |
| x |
|
| 1,735,000 |
233 | 336 | Lấy thai,triệtsản |
|
| x |
| 1,374,000 |
234 | 337 | Khâutầngsinhmônráchphứctạp đến cơ vòng |
|
| x |
| 1,400,000 |
235 | 338 | Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
|
| x |
| 1,229,000 |
236 | 339 | Làmlại thành âmđạo |
|
| x |
| 1,026,000 |
237 | 340 | Khâutửcungdo nạothủng |
|
| x |
| 1,156,000 |
238 | 341 | Lấyvòngtrong ổbụngquađường rạchnhỏ |
|
| x |
| 1,125,000 |
239 | 343A | Lấykhốimáutụâmđạo,tầngsinh môn |
|
|
| x | 1,120,000 |
240 | 343C | Cắttửcung,phầnphụkèm theovét hạch tiểu khung |
| x |
|
| 1,693,000 |
241 | 343D | Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Chorio âmđạo |
|
|
| x | 832,000 |
|
| 12. NHI |
|
|
|
|
|
|
| A. Sơ sinh |
|
|
|
|
|
242 | 346 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hởthành bụng |
| x |
|
| 1,549,000 |
243 | 347 | Làmhậu môn nhân tạo |
| x |
|
| 1,624,000 |
|
| B. Timmạch - lồngngực |
|
|
|
|
|
244 | 349 | Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm |
| x |
|
| 1,570,000 |
|
| C. Tiêu hóa |
|
|
|
|
|
245 | 355 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật |
| x |
|
| 1,603,000 |
246 | 357 | Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dàydo loét |
| x |
|
| 1,572,000 |
247 | 359 | Cắtutrựctrànglàmhậumônnhân tạo |
| x |
|
| 1,469,000 |
248 | 363 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ởtrẻdưới6 tuổi |
| x |
|
| 1,433,000 |
249 | 364 | Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêuhóa cólàmhậu môn nhân tạo |
| x |
|
| 1,604,000 |
250 | 365 | Cắt unang mạc nối lớn |
| x |
|
| 1,518,000 |
251 | 366 | Đóng hậu môn nhân tạo |
| x |
|
| 1,553,000 |
252 | 367 | Lấy giun, dịvậtở ruột non |
|
| x |
| 1,394,000 |
253 | 369 | Phẫu thuậttháolồng ruột |
|
| x |
| 1,400,000 |
254 | 376 | Phẫuthuậtthoátvịnghẹtbẹn,đùi, rốn |
|
| x |
| 959,000 |
255 | 377 | Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gâymê |
|
|
| x | 491,000 |
256 | 378 | Nong hậu môn dưới gâymê |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| D. Gan - Mật - Tụy |
|
|
|
|
|
257 | 68 TT | Cắtđoạnốngmậtchủvà tạođường mật |
| x |
|
| 1,902,000 |
|
| E. Tiết niệu - Sinh dục |
|
|
|
|
|
258 | 390 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên (chưa baogồmvật tư: tấmlưới) |
| x |
|
| 973,000 |
259 | 391 | Phẫu thuậthạ lạitinhhoàn |
| x |
|
| 1,528,000 |
260 | 394 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên (chưa bao gồm vật tư: tấm lưới) |
| x |
|
| 842,000 |
261 | 395 | Cắt u lành tiền liệt tuyến đường trên |
| x |
|
| 1,871,000 |
262 | 397 | Cắt unangbuồn trứng xoắn |
|
| x |
| 1,400,000 |
263 | 399 | Đóng cáclỗrò niệuđạo |
| x |
|
| 823,000 |
264 | 400 | Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên |
|
| x |
| 907,000 |
|
| (khôngbao gồmVT thaythế: tấm lưới) |
|
|
|
|
|
265 | 401 | Phẫu thuậtsỏi bàng quang |
|
| x |
| 850,000 |
266 | 404 | Lấy sỏiniệuđạo |
|
| x |
| 810,000 |
267 | 405 | Lấy sỏiniệuquản |
|
| x |
| 1,400,000 |
268 | 406 | Phẫuthuậtthoátvịbẹn(khôngbao gồmVT thaythế) |
|
| x |
| 1,039,000 |
269 | 408 | Cắt cổbàng quang |
| x |
|
| 1,586,000 |
270 | 412 | Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn (khôngbao gồmVT thaythế) |
|
| x |
| 934,000 |
|
| G. Chấn thương - Chỉnh hình |
|
|
|
|
|
271 | 413 | Nối dâychằngbên |
| x |
|
| 1,328,000 |
272 | 416 | Phẫuthuậtcứngduỗikhớpgốiđơn thuần |
| x |
|
| 976,000 |
273 | 417 | Phẫuthuậtbonghayđứtdâychằng bên khớp gối |
| x |
|
| 928,000 |
274 | 422 | Phẫuthuậtbàn chân bẹt,bàn chân lồi |
| x |
|
| 1,587,000 |
275 | 424 | Phẫuthuậtviêmkhớpmũthứphát có saikhớp |
| x |
|
| 1,593,000 |
276 | 426 | Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng |
|
| x |
| 1,400,000 |
277 | 427 | Phẫuthuậtviêmxương,tuỷxương giai đoạn trung gian rạch dẫn lưu đơn thuần |
|
| x |
| 1,331,000 |
278 | 428 | Dẫn lưuápxe cơđái chậu |
|
| x |
| 1,323,000 |
279 | 429 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay(có gâymê, tê) |
|
| x |
| 1,008,000 |
280 | 431 | Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp |
|
| x |
| 886,000 |
281 | 432 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoàiống tủy |
|
| x |
| 900,000 |
282 | 433 | Kết hợp xương trong gãy xương mác |
|
| x |
| 923,000 |
283 | - PT | Chích áp xe phần mềmlớn |
|
|
| x | 517,000 |
|
| H. Tạo hình |
|
|
|
|
|
284 | 434 | Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tựnhiên |
| x |
|
| 1,483,000 |
|
| 13. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
|
|
|
|
|
285 | 435 | Thaychõmxươngđùi | x |
|
|
| 1,313,000 |
286 | 436 | Giải phóng chèn ép chấn thương cộtsống cổ |
| x |
|
| 2,485,000 |
287 | 438 | Phẫu thuật gãyxương cánh taykèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
| x |
|
| 1,651,000 |
288 | 439 | Phẫu thuậttrật khớp khuỷu |
| x |
|
| 1,440,000 |
289 | 440 | Phẫu thuậtgãyMonteggia |
| x |
|
| 1,561,000 |
290 | 441 | Phẫuthuậtbàntaychỉnhhìnhphức tạp |
| x |
|
| 1,603,000 |
291 | 442 | Phẫu thuậtviêmxươngkhớpháng |
| x |
|
| 1,339,000 |
292 | 443 | Đóngđinhnộituỷxươngđùi(chưa tính đinh) |
| x |
|
| 1,145,000 |
293 | 444 | Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay |
| x |
|
| 1,730,000 |
294 | 445 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển |
| x |
|
| 1,632,000 |
295 | 447 | Tạo hình dâychằng chéo khớp gối |
| x |
|
| 987,000 |
296 | 448 | Ghéptrong mất đoạnxương |
| x |
|
| 2,050,000 |
297 | 449 | Phẫuthuậtđiềutrịcallệch,cókết hợp xương |
| x |
|
| 1,643,000 |
298 | 450 | Vá da dầy toàn bộ diện tích bằng hoặc dưới 10 cm2 |
| x |
|
| 1,645,000 |
299 | 450B | Vá da dầytoàn bộdiện tích dưới 10 cm2 (chưa baogồmlưới bàoda) |
| x |
|
| 1,587,000 |
300 | 452 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (Chưa baogồmđinh) |
| x |
|
| 1,672,000 |
301 | 453 | Phẫu thuật cứngduỗikhớpkhuỷu |
| x |
|
| 1,109,000 |
302 | 454 | Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳngtay,đóngđinhnộitủyxương đùi(Kếthợpxươngxuyênđinhnội tủy) |
| x |
|
| 1,255,000 |
303 | 455 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón taykết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít |
| x |
|
| 1,105,000 |
304 | 457 | Phẫuthuậtbàn taycấp cứu cótổn thương phức tạp |
| x |
|
| 1,037,000 |
305 | 458 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
| x |
|
| 1,589,000 |
306 | 459 | Phẫu thuậttrật khớp háng |
| x |
|
| 1,889,000 |
307 | 460 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩmsinh |
| x |
|
| 957,000 |
308 | 461 | Phẫuthuậtcallệch,khôngkếthợp xương |
| x |
|
| 1,565,000 |
309 | 462 | Đụcnạoxươngviêmvàchuyểnvạt da che phủ |
| x |
|
| 1,692,00 0 |
310 | 463 | Phẫu thuậtvếtthương khớp |
| x |
|
| 1,297,000 |
311 | 466 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới5cm |
|
| x |
| 806,000 |
312 | 467 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ5cm- 10cm |
| x |
|
| 1,506,000 |
313 | 468 | Cắt uxơ cơ xâmlấn,u thần kinh |
| x |
|
| 1,585,000 |
314 | 469 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương |
| x |
|
| 1,103,000 |
315 | 472 | Phẫu thuậtgãyxương đòn |
| x |
|
| 1,987,000 |
316 | 473 | Tháokhớpvai |
| x |
|
| 1,767,000 |
317 | 474a | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xươngcánh tay(tê) |
| x |
|
| 1,107,000 |
318 | 474b | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xươngcánh tay(mê) |
| x |
|
| 1,709,000 |
319 | 475 | Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn |
| x |
|
| 1,500,000 |
320 | 476 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
| x |
|
| 1,429,000 |
321 | 477 | Tháo một nửabàn chân trước |
|
| x |
| 1,400,000 |
322 | 478 | Phẫu thuậtthoát vịdĩa đệm |
| x |
|
| 2,520,000 |
323 | 480 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quayvà trậtkhớpquay trụ dưới |
| x |
|
| 1,527,000 |
324 | 481 | Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng |
| x |
|
| 1,648,000 |
325 | 482 | Phẫu thuật cắt cụtđùi |
| x |
|
| 1,325,000 |
326 | 483 | Lấy bỏsụn chêmkhớp gối |
| x |
|
| 989,000 |
327 | 484 | Đóngđinhxương chày mở |
| x |
|
| 1,889,000 |
328 | 487 | Cắt uxươngsụn |
| x |
|
| 1,675,000 |
329 | 488 | Gỡ dínhgân - Mê |
| x |
|
| 1,663,000 |
330 | 489 | Gỡ dínhgân (Tê tùng - tại chổ) |
| x |
|
| 1,064,000 |
331 | 490 | Nối gânduỗi - Tê tùng |
| x |
|
| 1,281,000 |
332 | 491 | Nối gânduỗi - mê |
| x |
|
| 1,327,000 |
333 | 492 | Nối gângấp |
| x |
|
| 1,127,000 |
334 | 494 | Mởkhoangvàgiảiphóngmạchbị chèn épcủa các chi |
| x |
|
| 1,769,000 |
335 | 496 | Phẫuthuậtgãylồicầungoàixương cánhtay |
|
| x |
| 1,400,000 |
336 | 497 | Phẫuthuậtgãymỏmtrênròngrọc xương cánh tay |
|
| x |
| 990,000 |
337 | 499 | Cắt cụt cẳng tay |
|
| x |
| 1,400,000 |
338 | 500 | Tháokhớpkhuỷu |
|
| x |
| 1,010,000 |
339 | 501 | Phẫuthuậtcallệchđầudướixương quay |
|
| x |
| 1,290,000 |
340 | 502 | Tháokhớp cổtay |
|
| x |
| 912,000 |
341 | 503 | Phẫuthuậtđiềutrịvẹokhuỷu,đục sửa trục |
|
| x |
| 1,042,000 |
342 | 504 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạodẫn lưu |
|
| x |
| 1,143,000 |
343 | 505 | Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo dẫnlưu |
|
| x |
| 950,000 |
344 | 506 | Tháokhớpgối |
|
| x |
| 882,000 |
345 | 507 | Tháo đốt bàn |
|
|
| x | 676,000 |
346 | 508 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãyxươngbánh chè |
|
| x |
| 1,400,000 |
347 | 509 | Lấy bỏtoàn bộ xương bánh chè |
|
| x |
| 907,000 |
348 | 510 | Cắt cụt cẳng chân |
|
| x |
| 963,000 |
349 | 511 | Phẫuthuậtviêmxươngcẳngchân: đục, mổ, nạodẫn lưu |
|
| x |
| 867,000 |
350 | 514 | Phẫu thuật co gân Achille |
|
| x |
| 1,041,000 |
351 | 518 | Cắt cụt cánh tay |
|
| x |
| 1,400,000 |
352 | 519 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá |
|
| x |
| 898,000 |
353 | 520 | Cắt ubao gân |
|
| x |
| 1,204,000 |
354 | 521 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cảviêmbaohoạtdịch |
|
| x |
| 963,000 |
355 | 523 | Cắt uxươngsụnlành tính |
|
| x |
| 1,191,000 |
356 | 524 | Rút đinh cácloại |
|
|
| x | 1,200,000 |
357 | 525a | Tháobỏcác ngóntay, ngón chân |
|
|
| x | 636,000 |
358 | 527 | Cắtdịtậtbẩmsinhvềbànvàngón tay |
| x |
|
| 1,517,000 |
359 | 528 | Cốđịnhnẹpvítgãy2xươngcẳng tay |
| x |
|
| 1,625,000 |
360 | 529 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay |
| x |
|
| 1,601,000 |
361 | 530 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay |
| x |
|
| 1,900,000 |
362 | 531 | Cốđịnhnẹp vítgãytrật khớp vai |
| x |
|
| 1,972,000 |
363 | 532 | Đặt đinh nẹp gãyxương đùi (xuôi dòng) |
| x |
|
| 1,931,000 |
364 | 533 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày |
| x |
|
| 1,952,000 |
365 | 534 | Đặtnẹpvítgãymâmchàyvàtrên đầu xương chày |
| x |
|
| 1,799,000 |
366 | 535 | Đặtnẹpvítgãymắtcátrong,ngoài hoặc Dupuytren (không bao gồm đinh, nẹp, vít) |
| x |
|
| 1,346,000 |
367 | 536 | Đặt nẹp vít gãythânxương chày |
| x |
|
| 1,879,000 |
368 | 537 | Đặt vítgãythân xương sên |
| x |
|
| 1,504,000 |
369 | 538 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm |
|
| x |
| 1,299,000 |
370 | 539 | Gỡ dínhthầnkinh |
| x |
|
| 1,905,000 |
371 | 540 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi, liên lồi cầu |
| x |
|
| 1,401,000 |
372 | 541 | Làmcứng khớpở tưthế chức năng. |
|
| x |
| 1,400,000 |
373 | 543 | Phẫuthuậtdínhkhớpkhuỷu.(chưa bao gồmđinh) |
| x |
|
| 1,109,000 |
374 | 544 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vậnđộng |
|
|
| x | 1,009,000 |
375 | 545 | Phẫu thuậtvỡ trầnổkhớpháng |
| x |
|
| 1,879,000 |
376 | 546 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
| x |
|
| 1,196,000 |
377 | 547 | Tháokhớpháng |
| x |
|
| 1,453,000 |
378 | 548 | Tháokhớpkiểu Pirogoff |
|
| x |
| 1,313,000 |
379 | 550 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái)độII, III, IV |
| x |
|
| 1,504,000 |
380 | 558 | Ghépda dịloạiđộclập |
|
|
| x | 982,000 |
381 | 563 | Phẫu thuậtvẹo khuỷu,đụcsửa trục |
|
| x |
| 987,000 |
382 | 565 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
|
| x |
| 963,000 |
383 | 567 | Phẫu thuật cứng cơ may |
|
| x |
| 1,400,000 |
384 | 571 | Cắt u máu trong xương |
| x |
|
| 1,554,000 |
385 | 572 | Đặt vít gãy trật xương thuyền (khôngbao gồmđinh nẹp,vít) |
| x |
|
| 1,130,000 |
386 | 575 | Khâunối thần kinh |
| x |
|
| 1,989,000 |
387 | 576 | Phẫu thuậtbàn chânduỗiđổ |
| x |
|
| 910,000 |
388 | 578 | Phẫu thuậttoác khớp mu |
| x |
|
| 1,590,000 |
389 | 579 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo,dẫn lưu |
|
| x |
| 784,000 |
390 | 580B | Phẫuthuậtđiềutrịkhôngcóxương quay |
| x |
|
| 1,400,000 |
391 | 581 | Táitạodâychằngvòngkhớpquay trụtrên |
| x |
|
| 1,459,000 |
392 | NDM | Phẫu thuật viêm tủy xương giai đoạn trung gian rạch dẫn lưu đơn thuần |
|
| x |
| 1,274,000 |
393 | NDM | Cắt lọc vết thương gãy xương hởnắn chỉnh cốđịnhtạmthời |
| x |
|
| 1,419,000 |
|
| 14. BỎNG |
|
|
|
|
|
|
| A. Người lớn |
|
|
|
|
|
394 | 585 | Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diệntích cơthể |
| x |
|
| 1,465,000 |
395 | 586 | Cắt lọc da,cơcân trên 5%diện tích cơ thể |
| x |
|
| 1,637,000 |
396 | 587 | Cắt hoại tử tiếp tuyến 10% - 15% diệntích cơthể |
|
| x |
| 1,234,000 |
397 | 591 | Cắt lọc da, cơ cântừ3-5%diện tích cơ thể |
|
| x |
| 1,073,000 |
398 | 592 | Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diệntích cơthể |
|
|
| x | 1,026,000 |
399 | 593 | Cắtlọcda,cơcândưới3%diệntích cơthể |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| B . Trẻ em |
|
|
|
|
|
400 | 594 | Cắthoạitửtiếptuyếntrên8%diện tích cơthể |
| x |
|
| 1,770,000 |
401 | 595 | Cắt lọc da,cơcân trên 3%diện tích cơ thể |
|
| x |
| 1,564,000 |
402 | 596 | Cắt hoại tửtiếp tuyến 3% - 8% diện tích cơthể |
|
| x |
| 1,377,000 |
403 | 598 | Cắt hoại tửtiếp tuyến dưới 3% diện tích cơthể |
|
|
| x | 1,120,000 |
404 | 599 | Cắt lọcda,cơ cân dưới 1%diện tích cơthể |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| C. Ghép da |
|
|
|
|
|
|
| 15. TẠO HÌNH |
|
|
|
|
|
405 | 600 | Phẫu thuậtsa vú |
| x |
|
| 1,560,000 |
406 | 601 | Phẫu thuậtvúphìđại |
| x |
|
| 1,566,000 |
407 | 603 | Tạo hình vành tai |
| x |
|
| 1,503,000 |
408 | 604 | Tạo hình hóc mũi/tháp mũi |
| x |
|
| 1,474,000 |
409 | 605 | Tạo hình hàmmặt do chấn thương |
| x |
|
| 1,923,000 |
410 | 607 | Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản |
| x |
|
| 1,647,000 |
411 | 608 | Tạo hình thành bụngphứctạp |
| x |
|
| 1,602,000 |
412 | 609 | Tạo hình cơthắthậu môn |
| x |
|
| 1,055,000 |
413 | 610 | Tạo hình hậu môn |
| x |
|
| 1,001,000 |
414 | 611 | Phẫu thuậtvúphìđạiở namgiới |
|
| x |
| 1,400,000 |
415 | 612 | Cắt bỏ các mấu sụn tai thừa dị tật bẩmsinh |
|
|
| x | 668,000 |
416 | 613 | Ghépda tựdotrên diện hẹp |
|
|
| x | 1,120,000 |
|
| 16. NỘI SOI |
|
|
|
|
|
417 | 614 | Phẫuthuậtphìnhđạitràngquanội soi | x |
|
|
| 1,588,000 |
418 | 615 | Cắtđạitràngqua nộisoi |
| x |
|
| 1,588,000 |
419 | 616 | Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâmvịquanộisoi |
| x |
|
| 1,460,00 |
420 | 617 | Sinh thiếtlồng ngựcqua nộisoi |
| x |
|
| 1,646,000 |
421 | 618 | Mở rộng niệuquản qua nội soi |
| x |
|
| 1,574,000 |
422 | 619 | Dẫnlưuđườngmậttrongvàngoài qua nộisoi |
| x |
|
| 1,473,000 |
423 | 621 | Phẫu thuật thoát vịbẹn quanội soi |
| x |
|
| 1,513,000 |
424 | 624 | Phẫu thuật cắt ruột thừa quanộisoi |
| x |
|
| 1,557,000 |
425 | 625 | Phẫu thuật thai ngoài tử cung qua nội soi |
| x |
|
| 1,762,000 |
426 | 626 | Khâuthủngdạdàyqua nội soi |
| x |
|
| 1,570,000 |
427 | 627 | Cắt polyp đạitràngqua nội soi |
| x |
|
| 1,577,000 |
428 | 628 | Cắt polyp dạ dàyquanội soi |
|
| x |
| 1,365,000 |
429 | 629 | Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi |
|
| x |
| 1,400,000 |
430 | 630 | Cắt polyp trực tràngqua nộisoi |
|
| x |
| 1,216,000 |
431 | 631 | Cắt chỏmnang gan qua nội soi |
| x |
|
| 1,987,000 |
432 | 632 | Cắtdầydínhtrongổbụngquanội soi |
| x |
|
| 1,640,000 |
433 | 633 | Cắtchỏmnangthận/niệuquảnqua nội soi |
| x |
|
| 1,452,000 |
434 | 634 | Cắt dâychằng trongổbụng qua nội soi |
| x |
|
| 1,554,000 |
435 | 636B | Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi |
| x |
|
| 1,686,000 |
436 | 147a | Mởlồngngựctrongtrànkhímàng phổi, khâulổthủng |
|
| x |
| 1,311,000 |
437 | 645 | Phẫu thuật gan mật, túi mật, nang gan, lấysỏiqua nộisoi. |
| x |
|
| 1,946,000 |
Tổng cộng:437 mục dịch vụ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng
STT | STT cơ cấu (theo TT 04) | TT Theo VB | TÊN THỦTHUẬT | Loại thủ thuật | Giá thu | |||
ĐB | I | II | III | |||||
1 | 2 |
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
|
| 1. RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
|
|
|
1 | 31 |
| Điềutrịviêmtuyếnmangtai, tuyếndướihàm bằngbơmrửa qua lổốngtuyến nhiều lần |
|
| x |
| 289,000 |
2 | 34 |
| Mài răng làm cầu chụp, hàm khungtừ02 răngtrở lên |
|
|
| x | 159,000 |
|
|
| 2. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY |
|
|
|
|
|
3 | 48 |
| Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắnđạitràng sigma |
| x |
|
| 788,000 |
4 | 49 |
| Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thờiđường mật quada |
| x |
|
| 579,000 |
|
|
| 3. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
|
|
|
|
|
5 | 84 |
| Dẫnlưubàngquangbằngchọc Trôca |
|
| x |
| 630,000 |
6 | 86 |
| Đặt ống thông niệu quản qua nội soi |
|
| x |
| 604,000 |
7 | 89 |
| Thaysondedẫnlưuthận,bàng quang |
|
|
| x | 167,000 |
|
|
| 4. NHI KHOA |
|
|
|
|
|
8 | 103 | 2. | Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn |
| x |
|
| 715,000 |
9 | 104 | 3. | Bột chậu lưng chân có kéonắn |
| x |
|
| 554,000 |
10 | 107 |
| Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong baoquy đầu |
|
| x |
| 323,000 |
11 | 108 |
| Cắtlọctổchứchoạitửhoặccắt lọc vết thương đơn giản khâu cầmmáu |
|
| x |
| 438,000 |
|
|
| 5. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH |
|
|
|
|
|
12 | 110 |
| Bột corset minerve, cravate |
| x |
|
| 550,000 |
13 | 111 |
| Nắngãy lồi cầuxươngcánhtay trẻ emđộIII vàđộ IV+ bóbột |
| x |
|
| 466,000 |
14 | 112 |
| Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
| x |
|
| 717,000 |
15 | 113 |
| Nắngãycổxươngđùi,vỡổcối và trậtkhớpháng |
| x |
|
| 732,000 |
16 | 115 | 7. | Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân |
| x |
|
| 527,000 |
17 | 116 |
| NắnbóchỉnhhìnhchânchữO, chữX |
| x |
|
| 592,000 |
18 | 117 |
| Nắn gãyxương đùi trẻ em |
| x |
|
| 631,000 |
19 | 118 |
| Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổchân |
| x |
|
| 545,000 |
20 | 122 |
| Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles |
| x |
|
| 393,000 |
21 | 124 |
| Nắn gãycổ xương cánhtay |
| x |
|
| 527,000 |
22 | 126 |
| Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bộtống |
|
| x |
| 533,000 |
23 | 127 |
| Nẹp bột các loại, khôngnắn |
|
|
| x | 77,000 |
24 | 131 |
| Nắnbóbộtcẳngbàntaytrong gãyxươngbàn, ngóntay |
|
| x |
| 466,000 |
25 | 136 |
| Nắn gãythân xươngcánh tay |
| x |
|
| 532,000 |
26 |
|
| Nắn trật khớpgối |
| x |
|
| 534,000 |
27 | 140 |
| Nắn trật khớpvai |
| x |
|
| 499,000 |
28 | 141 |
| Gãy bàn xương 1vàBennet |
|
| x |
| 393,000 |
29 | 142 |
| Nắn bó chỉnhhình chân khoèo |
| x |
|
| 590,000 |
30 | 143 |
| Nắnbógiaiđoạntrongcơquan vậnđộng |
|
| x |
| 519,000 |
31 | 144 |
| Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
|
| x |
| 441,000 |
32 | 145 |
| Nắn bột cẳng bàn chân trong gãyxươngbàn chân,ngón chân |
| x |
|
| 466,000 |
33 | 146 |
| Nắn gẫyhaixương cẳng tay |
| x |
|
| 477,000 |
34 | 147 |
| Nắn trật khớpkhuỷu |
|
| x |
| 479,000 |
35 | 148 |
| Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổtay |
| x |
|
| 631,000 |
|
|
| Ghichú:*Cáctrườnghợpnắn bó nêu trên nếu có gây mê thì thu thêm tiền thuốc mê |
|
|
|
|
|
|
|
| 6. CƠ - XƯƠNG - KHỚP |
|
|
|
|
|
36 | 158 |
| Soikhớp |
| x |
|
| 286,000 |
37 | 162 |
| Tiêmkhớp |
|
|
| x | 69,000 |
|
|
| 7. HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU |
|
|
|
|
|
38 | 176 |
| Nội soi dạdàycấp cứu |
| x |
|
| 146,000 |
39 |
|
| Đặt Cathete trung tâm: đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu |
| x |
|
| 118,000 |
40 | 42 |
| Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằngsonde cácloại |
| x |
|
| 443,000 |
|
|
| 8. NỘI SOI |
|
|
|
|
|
41 | 205 | 16. | Soihậumôncósinhthiết,tiêm xơ |
| x |
|
| 547,000 |
42 | 206B | 18. | Soitrực tràng cắt u có sinh thiết |
| x |
|
| 545,000 |
43 | 348 |
| Nội soi khoang màng phổi để chẩnđoán và điềutrị |
| x |
|
| 907,000 |
44 |
|
| Soi trực tràng ống cứng, ống mềm |
|
| x |
| 151,000 |
Tổng cộng:44 mục dịchvụ
| Số hiệu | 33/2012/NQ-HĐND |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan | Tỉnh Tiền Giang |
| Ngày ban hành | 12/10/2012 |
| Người ký | Nguyễn Văn Danh |
| Ngày hiệu lực | 22/10/2012 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật