Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 95/2003/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 18/07/2003 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 21/07/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 95/2003/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 18/07/2003 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 21/07/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 95/2003/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2003 |
Mã số | Mô tả nhóm, mặt hàng | Thuế suất (%) | ||
Nhóm | Phân nhóm |
|
| |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2709 |
|
| Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô |
|
2709 | 00 | 10 | - Dầu thô (dầu mỏ) | 15 |
2709 | 00 | 20 | - Condensate | 0 |
2709 | 00 | 90 | - Loại khác | 15 |
2710 |
|
| Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải |
|
|
|
| - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: |
|
2710 | 11 |
| - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
2710 | 11 | 11 | - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp | 10 |
2710 | 11 | 12 | - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp | 10 |
2710 | 11 | 13 | - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng | 10 |
2710 | 11 | 14 | - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng | 10 |
2710 | 11 | 15 | - - - Xăng động cơ khác, có pha chì | 10 |
2710 | 11 | 16 | - - - Xăng động cơ khác, không pha chì | 10 |
2710 | 11 | 17 | - - - Xăng máy bay | 15 |
2710 | 11 | 21 | - - - Dung môi white spirit | 10 |
2710 | 11 | 22 | - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% | 10 |
2710 | 11 | 23 | - - - Dung môi khác | 10 |
2710 | 11 | 24 | - - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 10 |
2710 | 11 | 25 | - - - Dầu nhẹ khác | 30 |
2710 | 11 | 29 | - - - Loại khác | 30 |
2710 | 19 |
| - - Loại khác: |
|
|
|
| - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
2710 | 19 | 11 | - - - - Dầu hoả thắp sáng | 15 |
2710 | 19 | 12 | - - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi | 15 |
2710 | 19 | 13 | - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | 20 |
2710 | 19 | 14 | - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | 20 |
2710 | 19 | 15 | - - - - Paraphin mạch thẳng | 10 |
2710 | 19 | 19 | - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 10 |
|
|
| - - - Loại khác: |
|
2710 | 19 | 21 | - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn | 10 |
2710 | 19 | 22 | - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay | 5 |
2710 | 19 | 23 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 20 |
2710 | 19 | 24 | - - - - Mỡ bôi trơn | 10 |
2710 | 19 | 25 | - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | 3 |
2710 | 19 | 26 | - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 10 |
2710 | 19 | 27 | - - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao | 10 |
2710 | 19 | 28 | - - - - Nhiên liệu diezen khác | 10 |
2710 | 19 | 29 | - - - - Nhiên liệu đốt khác | 0 |
2710 | 19 | 30 | - - - - Loại khác | 10 |
|
|
| - Dầu thải: |
|
2710 | 91 | 00 | - - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) | 20 |
2710 | 99 | 00 | - - Loại khác | 20 |
Trương Chí Trung(Đã ký) |
MINISTRY OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence - Freedom - Happiness |
No. 95/2003/QD/BTC | Ha Noi, July 18, 2003 |
DECISION
ON ADJUSTMENTS TO IMPORT TARIFF APPLICABLE TO CERTAIN TYPES OF GOODS OF HEADING 2709 AND 2710 OF THE INCENTIVE IMPORT TARIFF
MINISTER OF FINANCE
Pursuant to Decree No. 86/2002/ND-CP dated November 5, 2002 of the Government Providing the Functions, Duties and Powers and Structural Organization of Ministries, and Ministerial Agency;Pursuant to Decree No.178/CP dated October 28, 1994 of the Government on Duties, Powers and Structural Organization of the Ministry of Finance;Pursuant to the taxable frame provided in the import tariff applicable for taxable goods issued in conjunction with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH 10 dated October 10, 2004 of the Standing Committee of the X Session of the National Assembly.Pursuant to Article 1 Decree 94/198/ND-CP dated November 17, 1998 of the Government Providing Detailed Guidelines for the Implementation of Law on Amendments to and Supplement of a Number of Articles of Law on Import, Export Tax No. 04/1998/QH10 dated May 20, 1998;Basing upon the recommendation of the Chief of Tax Agency;
DECIDE
Article 1: To amend the incentive import tax rates of certain
Code | Code | Code | Description | Tax Rates | ||||
Heading | Group | Group |
|
|
| |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||
2709 |
|
| Petroleum and kinds of oil originated from mineral included coarse bitumen |
|
| |||
2709 | 00 | 10 | - Coarse petroleum (petroleum) | 15 |
| |||
2709 | 00 | 20 | - Condensate | 0 |
| |||
2709 | 00 | 90 | - Others | 15 |
| |||
2710 |
|
| Petroleum and kinds of oil originated from bituminous mineral, not include coarse bitumen; products which are not prescribed or provided in other field and are included of 70% or more of petroleum or other kinds of oils originated from bituminous mineral, this types of oil must be the major substances of such products, waste oil. |
|
| |||
|
|
| - Petroleum and kinds of oil originated from bituminous mineral, not include coarse bitumen; products which are not prescribed or provided in other field and are included of 70% or more of petroleum or other kinds of oils originated from bituminous mineral, this types of oil must be the major substances of such products, waste oil: |
|
| |||
2710 | 11 |
| -- light oil and its related products |
|
| |||
2710 | 11 | 11 | --- leaded gasoline, high class | 10 |
| |||
2710 | 11 | 12 | --- unleaded gasoline, high class | 10 |
| |||
2710 | 11 | 13 | --- Leaded gasoline, normal | 10 |
| |||
2710 | 11 | 14 | --- Unleaded gasoline, normal | 10 |
| |||
2710 | 11 | 15 | --- other type of gasoline, leaded | 10 |
| |||
2710 | 11 | 16 | --- other type of gasoline, unleaded | 10 |
| |||
2710 | 11 | 17 | --- gasoline for aircraft | 15 |
| |||
2710 | 11 | 21 | --- Solvent white spirit | 10 |
| |||
2710 | 11 | 22 | --- Solvent which included aromatic substance less than 1% | 10 |
| |||
2710 | 11 | 23 | --- Other solvent | 10 |
| |||
2710 | 11 | 24 | --- Naphtha, Reformat and other product used for gasoline production | 10 |
| |||
2710 | 11 | 25 | --- other light oil | 30 |
| |||
2710 | 11 | 29 | --- other | 30 |
| |||
2710 | 19 |
| -- other: |
|
| |||
|
|
| --- Medium oil (medium boiling point) and its related products: |
|
| |||
2710 | 19 | 11 | ---- lightning kerosene | 15 |
| |||
2710 | 19 | 12 | ---- other types o kerosene, including evaporate kerosene | 15 |
| |||
2710 | 19 | 13 | ---- Fuel or turbine machine used for aircraft (jet fuel) that are of a heat of flashing fire of 230 or more | 20 |
| |||
2710 | 19 | 14 | ---- Fuel or turbine machine used for aircraft (jet fuel) that are of a heat of flashing fire less than 230 | 20 |
| |||
2710 | 19 | 15 | ---- straight circuit paraffin | 10 |
| |||
2710 | 19 | 19 | ---- Other medium kerosene and its related product | 10 |
| |||
|
|
| --- Other: |
|
| |||
2710 | 19 | 21 | ---- Pure oil used for lubricant production | 10 |
| |||
2710 | 19 | 22 | ---- Lubricant used for aircraft machine | 5 |
| |||
2710 | 19 | 23 | ---- Other lubricant | 20 |
| |||
2710 | 19 | 24 | ---- Grease | 10 |
| |||
2710 | 19 | 25 | ---- Oil used in hydraulic brake (braking oil) | 3 |
| |||
2710 | 19 | 26 | ---- Transformer oil or oil used for switch | 10 |
| |||
2710 | 19 | 27 | ---- Diesel used for high speed machine | 10 |
| |||
2710 | 19 | 28 | ---- Other types of diesel | 10 |
| |||
2710 | 19 | 29 | ---- Other burning fuel | 0 |
| |||
2710 | 19 | 30 | ---- Other | 10 |
| |||
|
|
| - Waste oil |
|
| |||
2710 | 91 | 00 | -- Included with polyclonic biphenyl (PCBs) polyclonic terphenyl (PCTs) or polybromized Biphenyl (PBBs) | 20 |
| |||
2710 | 99 | 00 | -- Other | 20 |
| |||
Article 2. This Decision shall take its effect and be applicable to customs declarations submitted as from July 21, 2003. On provisions that are in conflict with this decision shall be revoked.
| ON BEHALF OF THE MINISTER OF FINANCE |
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 95/2003/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 18/07/2003 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 21/07/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật