Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu67/2006/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành05/12/2006
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 31/12/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Xuất nhập khẩu

Quyết định 67/2006/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu67/2006/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành05/12/2006
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 31/12/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số:  67/2006/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu đối  với một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/07/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất mới được quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm hàng trong Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung


DANH MỤC

 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨUĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

STT

Mô tả hàng hoá

Thuộc nhóm, phân nhóm

Thuế suất(%)

Thuế suất hiện hành

1

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

 

 

 

 

1.1

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

 

 

 

 

 

1.1.1

 - - Chưa thiêu kết:

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

 - - - Loại thô

2601

11

00

00

10

0

1.1.1.2

 - - - Loại tinh

2601

11

00

00

5

0

1.1.2

- - Đã thiêu kết

2601

12

00

00

5

0

1.2

- Pirit sắt đã nung

2601

20

00

00

5

0

2

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

2602

00

00

00

10

0

3

Quặng đồng và tinh quặng đồng  

2603

00

00

00

10

0

4

Quặng niken và tinh quặng niken 

 

 

 

 

 

 

4.1

- Loại thô

2604

00

00

00

10

0

4.2

- Loại tinh

2604

00

00

00

5

0

5

Quặng coban và tinh quặng coban 

 

 

 

 

 

 

5.1

- Loại thô

2605

00

00

00

10

0

5.2

- Loại tinh

2605

00

00

00

5

0

6

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

 

 

 

 

 

 

6.1

 - Loại thô

2606

00

00

00

10

0

6.2

 - Loại tinh

2606

00

00

00

5

0

7

Quặng chì và tinh quặng chì

2607

00

00

00

10

0

8

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608

00

00

00

10

0

9

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

 

 

 

 

 

9.1

- Loại thô

2609

00

00

00

10

0

9.2

- Loại tinh

2609

00

00

00

5

0

10

Quặng crom và tinh quặng crom

 

 

 

 

 

 

10.1

- Loại thô

2610

00

00

00

10

0

10.2

- Loại tinh

2610

00

00

00

5

0

11

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram 

2611

00

00

0

10

0

12

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori 

 

 

 

 

 

 

12.1

 - Quặng uran và tinh quặng uran :

 

 

 

 

 

 

12.1.1

- - Loại thô

2612

10

00

00

10

0

12.1.2

- - Loại tinh

2612

10

00

00

5

0

12.2

 - Quặng thori và tinh Quặng thori:

 

 

 

 

 

 

12.2.1

- - Loại thô

2612

20

00

00

10

0

12.2.2

- - Loại tinh

2612

20

00

00

5

0

13

Quặng molipden và tinh quặng molipden 

 

 

 

 

 

 

13.1

- Đã nung

2613

10

00

00

5

0

13.2

- Loại khác

2613

90

00

00

10

0

14

Quặng titan và tinh quặng titan

 

 

 

 

 

 

14.1

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614

00

10

00

10

0

14.2

- Loại khác

2614

00

90

00

10

0

15

Quặng niobi, tantali, vanadi hay ziricon và tinh quặng của các loại quặng đó 

 

 

 

 

 

 

15.1

 - Quặng ziricon và tinh quặng ziricon:

 

 

 

 

 

 

15.1.1

- - Loại thô

2615

10

00

00

10

0

15.1.2

- - Loại tinh

2615

10

00

00

5

0

15.2

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

15.2.1

 - - Niobi:

 

 

 

 

 

 

15.2.1.1

- - - Loại thô

2615

90

10

00

10

0

15.2.1.2

- - - Loại tinh

2615

90

10

00

5

0

15.2.2

 - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

15.2.2.1

- - - Loại thô

2615

90

90

00

10

0

15.2.2.2

- - - Loại tinh

2615

90

90

00

5

0

16

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý 

 

 

 

 

 

 

16.1

 - Quặng bạc và tinh quặng bạc:

 

 

 

 

 

 

16.1.1

- - Loại thô

2616

10

00

10

10

0

16.1.2

- - Loại tinh

2616

10

00

90

5

0

16.2

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

16.2.1

- - Loại thô

2616

90

00

10

10

0

16.2.2

- - Loại tinh

2616

90

00

90

5

0

17

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

 

 

 

 

 

17.1

 - Quặng antimon và tinh quặng antimon :

 

 

 

 

 

 

17.1.1

- - Loại thô

2617

10

00

10

10

0

17.1.2

- - Loại tinh

2617

10

00

90

5

0

17.2

 - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

17.2.1

- - Loại thô

2617

90

00

10

10

0

17.2.2

- - Loại tinh

2617

90

00

90

5

0

18

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

2701

 

 

 

10

0

19

Than non (Lignite-than nâu), đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

2702

 

 

 

10

0

20

cThan bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

2703

 

 

 

10

0

21

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

2704

 

 

 

10

0

22

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7204

 

 

 

33

35

23

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7404

00

00

00

40

45

24

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7503

00

00

00

40

45

25

Nhôm ở dạng thỏi

7601

 

 

 

 

0

26

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7602

00

00

00

40

45

27

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7802

00

00

00

40

45

28

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

8002

00

00

00

40

45

29

Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản khác, của gốm kim loại, của sản phẩm; (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

8101 đến 8113

40

45

 

Từ khóa:67/2006/QĐ-BTCQuyết định 67/2006/QĐ-BTCQuyết định số 67/2006/QĐ-BTCQuyết định 67/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 67/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 67 2006 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
 -------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 67/2006/QD-BTC

Hanoi, December 05, 2006

 

DECISION

REVISING EXPORT DUTY RATES FOR A NUMBER OF COMMODITY GROUPS IN THE EXPORT TABLE OF RATES

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to June 14, 2005 Law No. 45/2005/QH11 on Import Duty and Export Duty;Pursuant to Resolution No. 977/2005/NQ-UBTVQH11 of December 13, 2005, of the National Assembly Standing Committee, promulgating the Export Table of rates according to the List of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group, and the Preferential Import Table of ratess according to the List of dutiable commodity groups and the preferential duty rate bracket for each commodity group;Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining the functions, obligations, competence and organizational structures of ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the functions, obligations, competence and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to Article 11 of the Government’s Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005, detailing the implementation of the Law on Import Duty and Export Duty;At the proposal of the director of the Tax Policy Department,

DECIDES:

Article 1.- To revise the export duty rates for a number of commodity groups specified in the Export Table of rates promulgated together with the Finance Minister’s Decision No. 39/2006/QD-BTC of July 28, 2006, into new duty rates specified in the revised list of export duty rates for a number of commodity groups in the Export Table of rates promulgated together with this Decision.

Article 2.- This Decision takes effect and applies to exports customs declarations registered with customs offices 15 days after its publication in “CONG BAO.”

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

REVISED LIST

OF EXPORT DUTY RATES FOR A NUMBER OF COMMODITY GROUPS IN THE EXPORT TABLE OF RATES(Promulgated together with the Finance Minister’s Decision No. 67/2006/QD-BTC of December 5, 2006)

No.

Description

Heading/Subheading

Heading/Subheading

Heading/Subheading

Heading/Subheading

Tax rate (%)

1

Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

- Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

- - Non-agglomerated

2601

11

00

00

10

 

 

 

 

1.1.2

- - Agglomerated

2601

12

00

00

5

 

 

 

 

1.2

- Roasted iron pyrites

2601

20

00

00

5

 

 

 

 

2

Manganese ores and concentrates, including ferrous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight

2602

00

00

00

10

 

 

 

 

3

Copper ores and concentrates

2603

00

00

00

10

 

 

 

 

4

Nickel ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

- Crude

2604

00

00

00

10

 

 

 

 

4.2

- Refined

2604

00

00

00

5

 

 

 

 

5

Cobalt ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

- Crude

2605

00

00

00

10

 

 

 

 

5.2

- Refined

2605

00

00

00

5

 

 

 

 

6

Aluminum ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

- Crude

2606

00

00

00

10

 

 

 

 

6.2

- Refined

2606

00

00

00

5

 

 

 

 

7

Lead ores and concentrates

2607

00

00

00

10

 

 

 

 

8

Zinc ores and concentrates

2608

00

00

00

10

 

 

 

 

9

Tin ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

- Crude

2609

00

00

00

10

 

 

 

 

9.2

- Refined

2609

00

00

00

5

 

 

 

 

10

Chromium ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

- Crude

2610

00

00

00

10

 

 

 

 

10.2

- Refined

2610

00

00

00

5

 

 

 

 

11

Tungsten ores and concentrates

2611

00

00

00

10

 

 

 

 

12

Uranium or thorium ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

- Uranium ores and concentrates:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1.1

- - Crude

2612

10

00

00

10

 

 

 

 

12.1.2

- - Refined

2612

10

00

00

5

 

 

 

 

12.2

- Thorium ores and concentrates:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2.1

- - Crude

2612

20

00

00

10

 

 

 

 

12.2.2

- - Refined

2612

20

00

00

5

 

 

 

 

13

Molybdenum ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

- Roasted

2613

10

00

00

5

 

 

 

 

13.2

- Other

2613

90

00

00

10

 

 

 

 

14

Titanium ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

- Ilmenite ores and concentrates

2614

00

10

00

10

 

 

 

 

14.2

- Other

2614

00

90

00

10

 

 

 

 

15

Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

- Zirconium ores and concentrates:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1.1

- - Crude

2615

10

00

00

10

 

 

 

 

15.1.2

- - Refined

2615

10

00

00

5

 

 

 

 

15.2

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2.1

- - Niobium:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2.1.1

- - - Crude

2615

90

10

00

10

 

 

 

 

15.2.1.2

- - - Refined

2615

90

10

00

5

 

 

 

 

15.2.2

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2.2.1

- - - Crude

2615

90

90

00

10

 

 

 

 

15.2.2.2

- - - Refined

2615

90

90

00

5

 

 

 

 

16

Precious metal ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

- Silver ores and concentrates:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1.1

- - Crude

2616

10

00

10

10

 

 

 

 

16.1.2

- - Refined

2616

10

00

90

5

 

 

 

 

16.2

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.2.1

- - Crude

2616

90

00

10

10

 

 

 

 

16.2.2

- - Refined

2616

90

00

90

5

 

 

 

 

17

Other ores and concentrates

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Antimony ores and concentrates:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1.1

- - Crude

2617

10

00

10

10

 

 

 

 

17.1.2

- - Refined

2617

10

00

90

5

 

 

 

 

17.2

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.2.1

- - Crude

2617

90

00

10

10

 

 

 

 

17.2.2

- - Refined

2617

90

00

90

5

 

 

 

 

18

Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal

2701

 

 

 

10

 

 

 

 

19

Lignite, whether or not agglomerated, excluding jet

2702

 

 

 

10

 

 

 

 

20

Peat (including peat litter), whether or not agglomerated

2703

 

 

 

10

 

 

 

 

21

Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon

2704

 

 

 

10

 

 

 

 

22

Ferrous waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

7204

 

 

 

33

 

 

 

 

23

Copper waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

7404

00

00

00

40

 

 

 

 

24

Nickel waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

7503

00

00

00

40

 

 

 

 

25

Unwrought aluminum

7601

 

 

 

5

 

 

 

 

26

Aluminum waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

7602

00

00

00

40

 

 

 

 

27

Lead waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

7802

00

00

00

40

 

 

 

 

28

Tin waste and scrap (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

8002

00

00

00

40

 

 

 

 

29

Waste and scrap of other base metals, of cermets and articles thereof (excluding turnings, shavings, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not pressed into blocks or packed in bales, bars or bundles)

8101 to 8113

8101 to 8113

8101 to 8113

8101 to 8113

40

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu67/2006/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành05/12/2006
                            Người kýTrương Chí Trung
                            Ngày hiệu lực 31/12/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu đối  với một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/07/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất mới được quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm hàng trong Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi