Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 2284/QĐ-BKHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 15/08/2018 |
| Người ký | Trần Văn Tùng |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2018 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 2284/QĐ-BKHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 15/08/2018 |
| Người ký | Trần Văn Tùng |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2018 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2284/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm tên phương tiện đo nhóm 2, mã HS, yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) tương ứng và văn bản quy phạm pháp luật quản lý.
Điều 2.Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI ĐƯỢC PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
STT | Mã HS (Thông tư số 65/2017/TT- BTC) | Phương tiện đo | Yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) | Văn bản áp dụng | Biện pháp quản lý |
1 | 8423.10.10 | Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân bàn; - Cân đĩa. | ĐLVN 100:2002 | - Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013 - Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013 | - Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu. - Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo. - Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
2 | 8423.10.20 | Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân đồng hồ lò xo; - Cân bàn; - Cân đĩa. | ĐLVN 121:2003 ĐLVN 100:2002 | ||
3 | 8423.20.10 | - Cân bằng tải hoạt động bằng điện | ĐLVN 226:2010 | ||
4 | 8423.81.10 | Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân đĩa; - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | ||
5 | 8423.81.20 | Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân đồng hồ lò xo - Cân đĩa; - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 121:2003 ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | ||
6 | 8423.82.11 | Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân đĩa; - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | - Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013 - Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013 | - Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu. - Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo. - Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
7 | 8423.82.19 | Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | ||
8 | 8423.82.21 | Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân đồng hồ lò xo; - Cân đĩa; - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 ĐLVN 121:2003 | ||
9 | 8423.82.29 | Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | ||
10 | 8423.89.10 | Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu; - Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới; - Cân ô tô; - Cân tàu hỏa động; - Cân tàu hỏa tĩnh. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 ĐLVN 225:2015 ĐLVN 224:2010 | ||
11 | 8423.89.20 | Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: - Cân bàn; - Cân treo móc cẩu. | ĐLVN 100:2002 | - Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013 - Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013 | - Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu. - Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo. - Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
12 | 8504.31.11 | Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên | Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09 | ||
13 | 8504.31.12 | Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV | |||
14 | 8504.31.13 | Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV | ĐLVN 144:2012 | ||
15 | 8504.31.19 | Biến áp đo lường loại khác | |||
16 | 8504.31.21 | Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV | Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09 | ||
17 | 8504.31.22 | Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác | |||
18 | 8504.31.23 | Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV | |||
19 | 8504.31.24 | Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV | ĐLVN 126:2012 | ||
20 | 8504.31.29 | Biến dòng đo lường loại khác | ĐLVN 126:2012 | ||
21 | 9027.80.30 | Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở | ĐLVN 240:2010 | ||
22 | 9028.10.90 | - Đồng hồ khí dân dụng; - Đồng hồ khí công nghiệp. | ĐLVN 239:2011 ĐLVN 254:2015 | - Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013 - Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013 | - Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu. - Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo. - Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
23 | 9028.20.20 | - Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử; - Đồng hồ nước lạnh cơ khí. | ĐLVN 96:2017 | ||
24 | 9028.20.90 | - Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng; - Cột đo xăng dầu; - Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng; - Đồng hồ xăng dầu; - Phương tiện đo mức xăng dầu tự động. | ĐLVN 228:2010 ĐLVN 97:2017 ĐLVN 238:2011 ĐLVN 238:2011 ĐLVN 256:2015 | ||
25 | 9028.30.10 | Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể: - Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng; - Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử; - Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05. | ĐLVN 111:2002 ĐLVN 237:2011 Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/2009 | ||
26 | 9029.10.20 | Taximet | ĐLVN 118:2013 | ||
27 | 9031.80.90 | Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông | ĐLVN 220:2017 |
MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
No. 2284/QD-BKHCN | Hanoi, August 15, 2018 |
DECISION
HS CODES OF CATEGORY 2 MEASUREMENT INSTRUMENTS SUBJECT TO TYPE APPROVAL AND STATE INSPECTION OF MEASUREMENT UPON IMPORT
MINISTER OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
Pursuant to the Law on Measurement dated November 11, 2011;
Pursuant to the Government’s Decree No. 187/2013/ND-CP dated November 20, 2013;
Pursuant to the Government’s Decree No. 08/2015/ND-CP dated January 21, 2015 elaborating regulations on customs procedures, customs inspection, supervision and control of the Law on Customs;
Pursuant to the Government's Decree No. 95/2017/ND-CP dated August 16, 2017 defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;
Pursuant to Circular No. 23/2013/TT-BKHCN dated September 26, 2013 of the Minister of Science and Technology on Category 2 measurement instruments;
At the request of the Director of the Directorate for Standards, Metrology, and Quality and the head of Legal Department;
DECIDES:
Article 1. HS codes of Category 2 measurement instruments subject to type approval and state inspection of measurement upon import are specified in the Appendix enclosed herewith, including names, HS codes, applied standards (ĐLVN) and regulating documents.
Article 2. The Director of the Directorate for Standards, Metrology, and Quality shall provide guidance and organize the implementation of this Decision.
Article 3. This Decision comes into force from the day on which it is signed.
Article 4. The Director of the Directorate for Standards, Metrology and Quality, the head of Legal Department, relevant organizations and individuals are responsible for the implementation of this Decision./.
| PP MINISTER |
APPENDIX
HS CODES OF CATEGORY 2 MEASUREMENT INSTRUMENTS SUBJECT TO TYPE APPROVAL AND STATE INSPECTION OF MEASUREMENT UPON IMPORT
No. | HS code (Circular No. 65/2017/TT-) | Measurement instrument | Applied standards (ĐLVN) | Regulating documents | Management measures |
|
1 | 8423.10.10 | Personal weighing machines, including baby scales; household scales, electrically operated: - Receiving scales; - Portion scales. | ĐLVN 100:2002 | - Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013 - Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013 | - State inspection of measurement upon import - The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection - Inspecting authority: the Directorate for Standards, Metrology and Quality |
|
2 | 8423.10.20 | Personal weighing machines, including baby scales; household scales, not electrically operated: - Dial scales; - Receiving scales; - Portion scales. | ĐLVN 121:2003 ĐLVN 100:2002 |
|
|
|
3 | 8423.20.10 | - Scales for continuous weighing of goods on conveyors, electrically operated | ĐLVN 226:2010 |
|
|
|
4 | 8423.81.10 | Scales having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg, electrically operated: - Portion scales; - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 |
|
|
|
5 | 8423.81.20 | Scales having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg, not electrically operated: - Dial scales; - Portion scales; - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 121:2003 ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 |
|
|
|
6 | 8423.82.11 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 1000 kg, electrically operated: - Portion scales; - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 | - Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013 - Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013 | - State inspection of measurement upon import - The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection - Inspecting authority: the Directorate for Standards, Metrology and Quality |
|
7 | 8423.82.19 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 1000 kg but not exceeding 5000 kg, electrically operated: - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 |
|
|
|
8 | 8423.82.21 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 1000 kg, not electrically operated: - Dial scales; - Portion scales; - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 ĐLVN 121:2003 |
|
|
|
9 | 8423.82.29 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 1000 kg but not exceeding 5000 kg, not electrically operated: - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 |
|
|
|
10 | 8423.89.10 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 5000 kg, electrically operated: - Receiving scales; - Hanging scales; - Motor vehicle weighing scales; - Automobile scales; - Dynamic train scales; - Static train scales. | ĐLVN 100:2002 ĐLVN 260:2015 ĐLVN 225:2015 ĐLVN 224:2010 |
|
|
|
11 | 8423.89.20 | Scales having a maximum weighing capacity exceeding 5000 kg, not electrically operated: - Receiving scales; - Hanging scales. | ĐLVN 100:2002 | - Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013 - Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013 | - State inspection of measurement upon import - The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection - Inspecting authority: Directorate for Standards, Metrology and Quality |
|
12 | 8504.31.11 | Instrument potential transformers with a voltage rating of 110 kV or more | Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/09 |
|
|
|
13 | 8504.31.12 | Instrument potential transformers with a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV |
|
|
|
|
14 | 8504.31.13 | Instrument potential transformers with a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV | ĐLVN 144:2012 |
|
|
|
15 | 8504.31.19 | Other instrument potential transformers |
|
|
|
|
16 | 8504.31.21 | Ring type current transformers with a voltage rating of 110 kV or more, but not exceeding 220 kV | Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/09 |
|
|
|
17 | 8504.31.22 | Other current transformers with a voltage rating of 110 kV or more, but not exceeding 220 kV |
|
|
|
|
18 | 8504.31.23 | Other current transformers with a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV |
|
|
|
|
19 | 8504.31.24 | Other current transformers with a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV | ĐLVN 126:2012 |
|
|
|
20 | 8504.31.29 | Other current transformers | ĐLVN 126:2012 |
|
|
|
21 | 9027.80.30 | Breathanalyzers | ĐLVN 240:2010 |
|
|
|
22 | 9028.10.90 | - Gas meters for domestic use; - Gas meters for industrial use. | ĐLVN 239:2011 ĐLVN 254:2015 | - Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013 - Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013 | - State inspection of measurement upon import - The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection - Inspecting authority: Directorate for Standards, Metrology and Quality |
|
23 | 9028.20.20 | - Electronic water meters; - Mechanical water meters. | ĐLVN 96:2017 |
|
|
|
24 | 9028.20.90 | - LPG pumps; - Oil and gas pumps; - LPG meters; - Oil and gas meters; - Automatic fuel level gauges. | ĐLVN 228:2010 ĐLVN 97:2017 ĐLVN 238:2011 ĐLVN 238:2011 ĐLVN 256:2015 |
|
|
|
25 | 9028.30.10 | 1-phase, 3-phase AC power meters: - Touch control AC power meters; - Electronic AC power meters; - AC power meters with accuracy class of 0,2 – 0,05 | ĐLVN 111:2002 ĐLVN 237:2011 Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/2009 |
|
|
|
26 | 9029.10.20 | Taximeters | ĐLVN 118:2013 |
|
|
|
27 | 9031.80.90 | Speed gun | ĐLVN 220:2017 |
|
|
|
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 2284/QĐ-BKHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 15/08/2018 |
| Người ký | Trần Văn Tùng |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2018 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật