Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1449/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 25/04/2025 |
| Người ký | Nguyễn Tự Công Hoàng |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 1449/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 25/04/2025 |
| Người ký | Nguyễn Tự Công Hoàng |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1449/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;
Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ- UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 94/TTr-SXD ngày 21/4/2025 và thực hiện Kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh tại Phiếu trình xin ý kiến ngày 21/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025(Chi tiết có các Phụ lục 1, 3, 4, 5 kèm theo).
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình giao thông và dân dụng tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung | Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha) | Ghi chú | ||||||
STT | Tên dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | STT | Tên dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (8) - (4) | (10) |
I | Thành phố Quy Nhơn |
|
| I | Thành phố QuyNhơn (92 dự án) |
|
|
| Bổ sung 02 dự án;đưa ra khỏi kế hoạch01 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 02 dự án |
46 | Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị) | Xã Nhơn Hội | 49,00 | 46 | Khu đô thị C (Chuyển đất KCN C sang đất ở đô thị) | Xã Nhơn Hội | 228,00 | 179,00 | Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số745/BQL-QLQHXD ngày 16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế |
47 | Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) | Xã Nhơn Hội | 49,00 | 47 | Khu đô thị A (Chuyển đất KCN A sang đất ở đô thị) | Xã Nhơn Hội | 235,90 | 186,90 | Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số745/BQL-QLQHXD ngày 16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế |
79 | Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) | Khu kinh tếNhơn Hội, thành phố Quy Nhơn | 49,00 | 79 | Khu đô thị A1(Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) | Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn | - | -49,00 | Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng với dự án tại số thứ tự 47 |
|
|
|
| 92 | Chung cư thương mại tại khu đất Trường Cao đẳng kỹthuật công nghệ QuyNhơn | Đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn | 0,98 | 0,98 | Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính |
|
|
|
| 93 | Dự án tại Phân khu A2 thuộc Khu A - Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh | Phường Đống Đa và Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn | 117,93 | 117,93 | Bổ sung theo Văn bản số 2291/UBND-KT ngày 24/03/2025, Văn bản số 828/SXD-QLN ngày 09/04/2025 của Sở Xây dựng |
II | Thị xã An Nhơn |
|
| II | Thị xã An Nhơn |
|
|
| Giữ nguyên số lượng55 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 04 dự án |
34 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02)1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định điNhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha) | PhườngNhơn Hưng | 17,89 | 34 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu VănAn (1,7ha); Khu dâncư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vựcPhò An (giai đoạn 2)1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha;Khu dân cư tiếp giápvới khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha); Khu dân cư phía Bắc khu dân cư dịch vụ thương mại An Nhơn (19,7ha); Điểm DC khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) 0,77ha | Phường NhơnHưng | 38,36 | 20,47 | Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
40 | Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh(0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu(0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xãNhơn Hậu (7,5ha); Điểmdân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xenkẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha. | Phường ĐậpĐá | 16,81 | 40 | Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông ĐậpĐá (2,95ha); Điểmdân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dâncư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá4,5ha; Điểm dân cư Tổ 5 khu vực Nam Phương Danh0,05ha | Phường Đập Đá | 16,86 | 0,05 | Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
52 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân)0,5ha; Khu dân cư - dịchvụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha | Xã NhơnPhong | 4,41 | 52 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực TamHòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ TrungLý 2,3ha); Điểm xenkẹt Liêm Định0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha;Khu dân cư Trung Lý2,94ha | Xã Nhơn Phong | 7,35 | 2,94 | Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
53 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBNDxã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng0,46ha. | Xã Nhơn Mỹ | 7,26 | 53 | Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thônThiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha; Khu dân cư thôn Thiết Tràng0,67ha | Xã Nhơn Mỹ | 7,93 | 0,67 | Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
III | Thị xã Hoài Nhơn |
|
| III | Thị xã Hoài Nhơn |
|
|
| Đưa ra khỏi kế hoạch01 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 03 dự án |
4 | Khu dân cư Phúc Gia Tân | PhườngHoài Tân | 4,18 | 4 | Khu dân cư PhúcGia Tân | Phường Hoài Tân | 3,98 | -0,20 | Điều chỉnh diện tích theo thực tế theo Văn bản số 1815/UBND- TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
15 | Khu dân cư Tân Thuận | PhườngHoài Tân | 22,20 | 15 | Khu dân cư TânThuận | Phường Hoài Tân | - | -22,20 | Đưa ra khỏi kế hoạch vì không thực hiện giai đoạn này theo Văn bản1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn |
42 | Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | PhườngBồng Sơn | 2,23 | 42 | Hạ tầng kết nối chợ truyền thống Bồng Sơn và các khu vực phụ cận | Phường Bồng Sơn | 9,00 | 6,77 | Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn |
58 | Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638) | Xã Hoài Sơn | 4,97 | 58 | Khu dân cư xã HoàiSơn (Khu dân phíaNam khu tái định số2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638; Khu dân cư thôn Tường Sơn Nam, Hy Văn, Túy Thạnh) | Xã Hoài Sơn | 5,93 | 0,96 | Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn |
IV | Huyện Tây Sơn |
|
| IV | Huyện Tây Sơn |
|
|
| Giữ nguyên số lượng25 dự án; điều chỉnh diện tích 04 dự án |
3 | 05 Khu dân cư xã Tây An | Xã Tây An | 15,00 | 3 | 05 Khu dân cư xãTây An | Xã Tây An | 14,00 | -1,00 | Điều chỉnh giảm diện tích 01ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản số 729/UBND- KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
9 | 05 Khu dân cư xã TâyThuận | xã TâyThuận | 20,00 | 9 | 05 Khu dân cư xãTây Thuận | xã Tây Thuận | 10,00 | -10,00 | Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn |
14 | 8 Khu dân cư xã BìnhNghi | xã Bình Nghi | 20,00 | 14 | 8 Khu dân cư xãBình Nghi | xã Bình Nghi | 10,00 | -10,00 | Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn |
15 | 06 Khu dân cư xã BìnhThành | xã BìnhThành | 20,00 | 15 | 06 Khu dân cư xãBình Thành | xã Bình Thành | 3,40 | -16,60 | Điều chỉnh giảm diện tích 16,60ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn |
V | Huyện Phù Mỹ |
|
| V | Huyện Phù Mỹ |
|
|
| Bổ sung 05 dự án;đưa ra khỏi kế hoạch10 dự án |
6 | Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ | Xã MỹThành | 55,58 | 6 | Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ | Xã Mỹ Thành | - | -55,58 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
7 | Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành | Xã MỹThành | 283,00 | 7 | Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành | - | -283,00 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
8 | Khu đô thị và du lịch biểnPhù Mỹ, huyện Phù Mỹ | Xã MỹThành | 228,00 | 8 | Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ | Xã Mỹ Thành | - | -228,00 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
9 | Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉdưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14) | Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành | 16,28 | 9 | Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ dưỡngMỹ Thành (Khu đấtHH4-4 QHPK1/2000), tiểu khu số14) | Thôn Hoà Hội, xãMỹ Thành | - | -16,28 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
10 | Khu đô thị nghỉ dưỡng MỹThành (Khu đất HH4-5QHPK 1/2000) | Xã MỹThành | 16,28 | 10 | Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5QHPK 1/2000) | Xã Mỹ Thành | - | -16,28 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
11 | Khu đô thị Mỹ Thành 2 | Xã MỹThành | 51,30 | 11 | Khu đô thị Mỹ Thành2 | Xã Mỹ Thành | - | -51,30 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
12 | Khu đô thị và du lịch HòaHội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000) | Xã MỹThành | 26,36 | 12 | Khu đô thị và du lịchHòa Hội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7QHPK 1/2000) | Xã Mỹ Thành | - | -26,36 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
13 | Khu dân cư ven Đầm ĐềGi (HH4-6 QHPK 1/2000) | Xã MỹThành | 18,76 | 13 | Khu dân cư ven ĐầmĐề Gi (HH4-6QHPK 1/2000) | Xã Mỹ Thành | - | -18,76 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
97 | Điểm dân cư thôn VĩnhLợi 3 | Xã MỹThành | 3,00 | 97 | Điểm dân cư thônVĩnh Lợi 3 | Xã Mỹ Thành | - | -3,00 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
98 | Điểm dân cư thôn HưngLạc | Xã MỹThành | 6,20 | 98 | Điểm dân cư thônHưng Lạc | Xã Mỹ Thành | - | -6,20 | Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 103 | Khu đô thị nghỉ dưỡng Siêu du thuyền Trung tâm | xã Mỹ Thành | 260,1 | 260,10 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
|
|
|
| 104 | Khu dân cư, tổ hợp khách sạn biểu tượng Interlace 6* | xã Mỹ Thành | 260 | 260,00 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
|
|
|
| 105 | Khu dân cư và Sângolf quốc tế 36 hố | xã Mỹ Thành | 251,3 | 251,30 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
|
|
|
| 106 | Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi2 | xã Mỹ Thành | 187 | 187,00 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
|
|
|
| 107 | Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi3 | xã Mỹ Thành, xãMỹ Cát | 160 | 160,00 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
VI | Huyện Phù Cát |
|
| VI | Huyện Phù Cát | 140 | 2.089,72 | 488,70 | Bổ sung 04 dự án |
|
|
|
| 137 | Khu đô thị Cát HảiCenter | Xã Cát Hải | 72,00 | 72,00 | Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính |
|
|
|
| 138 | Khu dân cư phíaNam Đề Gi | Xã Cát Hải | 28,00 | 28,00 | Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính |
|
|
|
| 139 | Khu đô thị nghỉ dưỡng Nam Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh | 163,50 | 163,50 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
|
|
|
| 140 | Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi1 | Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh | 225,20 | 225,20 | Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh |
* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung | Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha) | Ghi chú | ||||||
STT | Khu vực/dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | STT | Khu vực/dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (8) - (4) | (10) |
VI | Huyện Tuy Phước |
|
| VI | Huyện Tuy Phước |
|
|
| Bổ sung 03 dựán |
|
|
|
| 12 | Khu TĐC thôn Bình An 1 | Xã Phước Thành | 5,00 | 5,00 | Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước |
|
|
|
| 13 | Khu TĐC thôn Cảnh An 1 | Xã Phước Thành | 0,50 | 0,50 | Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước |
|
|
|
| 14 | Khu TĐC xã Phước An | Xã Phước An | 5,00 | 5,00 | Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước |
VII | Huyện Tây Sơn |
|
| VII | Huyện Tây Sơn |
|
|
| Bổ sung 06 dựán |
|
|
|
| 7 | Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An | Thôn Trà Sơn,xã Tây An | 3,00 | 3,00 | Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
|
|
|
| 8 | Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Kiên Long, xã Bình Thành | thôn Kiên Long, xã Bình Thành | 16,60 | 16,60 | Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
|
|
|
| 9 | Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Phú Lạc, xã Bình Thành | thôn Phú Lạc,xã Bình Thành | 8,64 | 8,64 | Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTNngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
|
|
|
| 10 | Khu tái định cư xã Bình Hòa tại thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa | thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa | 5,27 | 5,27 | Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
|
|
|
| 11 | Khu tái định cư xã Bình Tường tại thôn Hòa Trung, xã Bình Tường | thôn Hòa Trung,xã Bình Tường | 7,25 | 7,25 | Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
|
|
|
| 12 | Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An | Thôn Trà Sơn,xã Tây An | 1,00 | 1,00 | Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn |
VIII | Thị xã Hoài Nhơn |
|
| VIII | Thị xã Hoài Nhơn |
|
|
| Bổ sung 20 dựán |
|
|
|
| 38 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn An Đỗ, xã Hoài Sơn | Xã Hoài Sơn | 1,21 | 1,21 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 39 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Cẩn Hậu, xã Hoài Sơn | Xã Hoài Sơn | 9,90 | 9,90 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 40 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Hy Văn, xã Hoài Sơn | Xã Hoài Sơn | 12,40 | 12,40 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 41 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tường Sơn Nam, xã Hoài Sơn | Xã Hoài Sơn | 3,04 | 3,04 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 42 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tuy An, xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài ChâuBắc | 3,52 | 3,52 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 43 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tân Trung, xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu | 4,20 | 4,20 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 44 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú | Xã Hoài Phú | 5,28 | 5,28 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 45 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Cự Tài2, xã Hoài Phú | Xã Hoài Phú | 2,95 | 2,95 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 46 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Hội Phú, phường Hoài Hảo | Phường HoàiHảo | 3,50 | 3,50 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 47 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Cự Lễ, phường Hoài Hảo | Phường HoàiHảo | 5,00 | 5,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 48 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phốGiao Hội 2, phường Hoài Tân | Phường HoàiTân | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 49 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Đệ Đức 1, phường Hoài Tân | Phường HoàiTân | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 50 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phốThiết Đính Nam, phườngBồng Sơn | Phường BồngSơn | 4,80 | 4,80 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 51 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Lại Khánh, phường Hoài Đức | Phường HoàiĐức | 7,00 | 7,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 52 | Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Văn Cang và Diễn Khánh, phường Hoài Đức | Phường HoàiĐức | 3,50 | 3,50 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 53 | Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phườngHoài Thanh) | Phường HoàiThanh | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 54 | Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phườngHoài Hương) | Phường HoàiHương | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 55 | Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã Hoài Mỹ) | Xã Hoài Mỹ | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 56 | Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã HoàiHải) | Xã Hoài Hải | 2,00 | 2,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
| 57 | Khu TĐC phục vụ Dự án Đường ven biển đoạn cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi | Phường TamQuan Bắc | 10,00 | 10,00 | Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
IX | Huyện Phù Cát |
|
| IX | Huyện Phù Cát |
|
|
| Bổ sung 02 dựán |
|
|
|
| 13 | Các khu Tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn huyện Phù Cát | Thôn Tân Xuân, Khánh Phước, Mỹ Hóa, xã Cát Hanh và Thôn Hòa Đại, xã Cát Hiệp | 14,60 | 14,60 | Bổ sung theoVăn bản số846/UBND-KTHT&ĐT ngày17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát |
|
|
|
| 14 | Các khu Tái định cư phục vụ dự án Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển ( ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi | Thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh; thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài và thônXuân An, xã CátMinh | 6,3 | 6,30 | Bổ sung theoVăn bản số846/UBND-KTHT&ĐT ngày17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát |
X | Huyện Phù Mỹ |
|
| X | Huyện Phù Mỹ |
|
|
| Bổ sung 07 dựán |
|
|
|
| 12 | Điểm dân cư thôn Lộc Thái | Xã Mỹ Châu | 1,50 | 1,50 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 13 | Điểm dân cư thôn Cửu Thành | Xã Mỹ Lộc | 2,20 | 2,20 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 14 | Điểm dân cư thôn Trung Hội | Xã Mỹ Trinh | 3,00 | 3,00 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 15 | Điểm dân cư thôn An Lạc 2 | Xã Mỹ Hoà | 2,20 | 2,20 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 16 | Điểm dân cư thôn Thạnh An | Xã Mỹ Hiệp | 3,60 | 3,60 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 17 | Khu tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc- Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ | Xã Mỹ Trinh | 3,00 | 3,00 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
| 18 | Khu tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc- Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ | Xã Mỹ Trinh | 5,00 | 5,00 | Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ |
XI | Thị xã An Nhơn |
|
| XI | Thị xã An Nhơn |
|
|
| Bổ sung 03 dựán |
|
|
|
| 29 | Khu dân cư Thiết Tràng (KhuLK-02, 03, 05, 06) | Xã Nhơn Mỹ | 4,00 | 4,00 | Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
| 30 | Khu tái định cư thôn ThuậnĐức xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ | 5,00 | 5,00 | Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
| 31 | Khu dân cư phía Bắc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn | Phường NhơnHòa | 7,00 | 7,00 | Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung | Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha) | Ghi chú | ||||||
STT | Tên dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | STT | Tên dự án | Vị trí | Diện tích sử dụng đất (ha) | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (8) - (4) | (10) |
I | Thành phố Quy Nhơn |
|
| I | Thành phố QuyNhơn | 1 | 0,22 | 0,22 | Bổ sung 01 dự án nhà ở công vụ |
|
|
|
| 1 | Nhà ở công vụ thuộc Văn phòng UBND tỉnh (Chuyển đổi công năng từ Nhà khách Thanh Bình) | Số 06 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn | 0,22 | 0,22 | Bổ sung theo Văn bản số 3104/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND tỉnh |
* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đã phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung | Chênh lệch | |||||||
STT | Khu vực/dự án | Số lượng dựán | Diện tích sử dụng đất (ha) | STT | Khu vực/dự án | Số lượng dựán | Diện tích sử dụng đất (ha) | Số lượng dựán | Diện tích sử dụng đất (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (7) - (3) | (10) = (8) - (4) |
| Toàn tỉnh | 756 | 9.728,79 |
| Toàn tỉnh | 797,00 | 11.230,68 | 41 | 1.501,89 |
I | Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư | 575 | 8.679,17 | I | Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư | 574 | 9.989,18 | -1 | 1.310,01 |
1 | Thành phố Quy Nhơn | 91 | 1.957,88 | 1 | Thành phố Quy Nhơn | 92 | 2.393,69 | 1 | 435,81 |
2 | Thị xã An Nhơn | 55 | 788,56 | 2 | Thị xã An Nhơn | 55 | 812,69 | 0 | 24,13 |
3 | Thị xã Hoài Nhơn | 86 | 969,40 | 3 | Thị xã Hoài Nhơn | 85 | 954,73 | -1 | -14,67 |
4 | Huyện Tây Sơn | 25 | 396,71 | 4 | Huyện Tây Sơn | 25 | 359,11 | 0 | -37,60 |
5 | Huyện Phù Mỹ | 102 | 1.814,86 | 5 | Huyện Phù Mỹ | 97 | 2.228,50 | -5 | 413,64 |
6 | Huyện Phù Cát | 136 | 1.601,02 | 6 | Huyện Phù Cát | 140 | 2.089,72 | 4 | 488,70 |
7 | Huyện Tuy Phước | 35 | 950,96 | 7 | Huyện Tuy Phước | 35 | 950,96 | 0 | 0,00 |
8 | Huyện Hoài Ân | 22 | 59,38 | 8 | Huyện Hoài Ân | 22 | 59,38 | 0 | 0,00 |
9 | Huyện An Lão | 9 | 43,52 | 9 | Huyện An Lão | 9 | 43,52 | 0 | 0,00 |
10 | Huyện Vĩnh Thạnh | 8 | 24,43 | 10 | Huyện Vĩnh Thạnh | 8 | 24,43 | 0 | 0,00 |
11 | Huyện Vân Canh | 6 | 72,44 | 11 | Huyện Vân Canh | 6 | 72,44 | 0 | 0,00 |
II | Các dự án nhà ở xã hội | 33 | 92,82 | II | Các dự án nhà ở xã hội | 33 | 92,82 | 0 | 0,00 |
1 | Thành phố Quy Nhơn | 24 | 59,25 | 1 | Thành phố Quy Nhơn | 24 | 59,25 | 0 | 0,00 |
2 | Thị xã Hoài Nhơn | 3 | 12,02 | 2 | Thị xã Hoài Nhơn | 3 | 12,02 | 0 | 0,00 |
3 | Huyện Tây Sơn | 2 | 9,50 | 3 | Huyện Tây Sơn | 2 | 9,50 | 0 | 0,00 |
4 | Thị xã An Nhơn | 2 | 4,05 | 4 | Thị xã An Nhơn | 2 | 4,05 | 0 | 0,00 |
5 | Huyện Vân Canh | 1 | 5,00 | 5 | Huyện Vân Canh | 1 | 5,00 | 0 | 0,00 |
6 | Huyện Tuy Phước | 1 | 3,00 | 6 | Huyện Tuy Phước | 1 | 3,00 | 0 | 0,00 |
III | Các dự án nhà ở tái định cư | 148 | 956,81 | III | Các dự án nhà ở tái định cư | 189 | 1.148,47 | 41 | 191,66 |
1 | Thành phố Quy Nhơn | 12 | 76,74 | 1 | Thành phố Quy Nhơn | 12 | 76,74 | 0 | 0,00 |
2 | Huyện Hoài Ân | 21 | 30,85 | 2 | Huyện Hoài Ân | 21 | 30,85 | 0 | 0,00 |
3 | Huyện Vĩnh Thạnh | 2 | 11,04 | 3 | Huyện Vĩnh Thạnh | 2 | 11,04 | 0 | 0,00 |
4 | Huyện Vân Canh | 6 | 395,09 | 4 | Huyện Vân Canh | 6 | 395,09 | 0 | 0,00 |
5 | Huyện An Lão | 2 | 6,00 | 5 | Huyện An Lão | 2 | 6,00 | 0 | 0,00 |
6 | Huyện Tuy Phước | 11 | 28,62 | 6 | Huyện Tuy Phước | 14 | 39,12 | 3 | 10,50 |
7 | Huyện Tây Sơn | 6 | 17,65 | 7 | Huyện Tây Sơn | 12 | 59,41 | 6 | 41,76 |
8 | Thị xã Hoài Nhơn | 37 | 115,12 | 8 | Thị xã Hoài Nhơn | 57 | 203,42 | 20 | 88,30 |
9 | Huyện Phù Cát | 12 | 130,51 | 9 | Huyện Phù Cát | 14 | 145,11 | 2 | 14,60 |
10 | Huyện Phù Mỹ | 11 | 87,38 | 10 | Huyện Phù Mỹ | 18 | 107,88 | 7 | 20,50 |
11 | Thị xã An Nhơn | 28 | 57,81 | 11 | Thị xã An Nhơn | 31 | 73,81 | 3 | 16,00 |
IV | Các dự án nhà ở công vụ | - | - | IV | Các dự án nhà ở công vụ | 1 | 0,22 | 1 | 0,22 |
1 | Thành phố Quy Nhơn | - | - | 1 | Thành phố Quy Nhơn | 1 | 0,22 | 1 | 0,22 |
* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
| Số hiệu | 1449/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 25/04/2025 |
| Người ký | Nguyễn Tự Công Hoàng |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật