Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1449/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành25/04/2025
Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Xây dựng

Quyết định 1449/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025

Value copied successfully!
Số hiệu1449/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành25/04/2025
Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1449/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 25 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2035;

Căn cứ Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;

Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ- UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 94/TTr-SXD ngày 21/4/2025 và thực hiện Kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh tại Phiếu trình xin ý kiến ngày 21/4/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025(Chi tiết có các Phụ lục 1, 3, 4, 5 kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi việc thực hiện; trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo tình hình thực tế có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp với mục tiêu của Chương trình phát triển nhà ở và tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành; kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình giao thông và dân dụng tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 


PHỤ LỤC 01.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)

Ghi chú

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

I

Thành phố Quy Nhơn

 

 

I

Thành phố QuyNhơn (92 dự án)

 

 

 

Bổ sung 02 dự án;đưa ra khỏi kế hoạch01 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 02 dự án

46

Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

46

Khu đô thị C (Chuyển đất KCN C sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

228,00

179,00

Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số745/BQL-QLQHXD ngày 16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế

47

Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

47

Khu đô thị A (Chuyển đất KCN A sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

235,90

186,90

Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số745/BQL-QLQHXD ngày 16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế

79

Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Khu kinh tếNhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

49,00

79

Khu đô thị A1(Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

-

-49,00

Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng với dự án tại số thứ tự 47

 

 

 

 

92

Chung cư thương mại tại khu đất Trường Cao đẳng kỹthuật công nghệ QuyNhơn

Đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn

0,98

0,98

Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính

 

 

 

 

93

Dự án tại Phân khu A2 thuộc Khu A - Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh

Phường Đống Đa và Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

117,93

117,93

Bổ sung theo Văn bản số 2291/UBND-KT ngày 24/03/2025, Văn bản số 828/SXD-QLN ngày 09/04/2025 của Sở Xây dựng

II

Thị xã An Nhơn

 

 

II

Thị xã An Nhơn

 

 

 

Giữ nguyên số lượng55 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 04 dự án

34

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02)1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định điNhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha)

PhườngNhơn Hưng

17,89

34

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu VănAn (1,7ha); Khu dâncư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vựcPhò An (giai đoạn 2)1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha;Khu dân cư tiếp giápvới khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha); Khu dân cư phía Bắc khu dân cư dịch vụ thương mại An Nhơn (19,7ha); Điểm DC khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) 0,77ha

Phường NhơnHưng

38,36

20,47

Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

40

Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh(0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu(0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xãNhơn Hậu (7,5ha); Điểmdân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xenkẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha.

Phường ĐậpĐá

16,81

40

Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông ĐậpĐá (2,95ha); Điểmdân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dâncư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá4,5ha; Điểm dân cư Tổ 5 khu vực Nam Phương Danh0,05ha

Phường Đập Đá

16,86

0,05

Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

52

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân)0,5ha; Khu dân cư - dịchvụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha

Xã NhơnPhong

4,41

52

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực TamHòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ TrungLý 2,3ha); Điểm xenkẹt Liêm Định0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha;Khu dân cư Trung Lý2,94ha

Xã Nhơn Phong

7,35

2,94

Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

53

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBNDxã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng0,46ha.

Xã Nhơn Mỹ

7,26

53

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thônThiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha; Khu dân cư thôn Thiết Tràng0,67ha

Xã Nhơn Mỹ

7,93

0,67

Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

III

Thị xã Hoài Nhơn

 

 

III

Thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

Đưa ra khỏi kế hoạch01 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 03 dự án

4

Khu dân cư Phúc Gia Tân

PhườngHoài Tân

4,18

4

Khu dân cư PhúcGia Tân

Phường Hoài Tân

3,98

-0,20

Điều chỉnh diện tích theo thực tế theo Văn bản số 1815/UBND- TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

15

Khu dân cư Tân Thuận

PhườngHoài Tân

22,20

15

Khu dân cư TânThuận

Phường Hoài Tân

-

-22,20

Đưa ra khỏi kế hoạch vì không thực hiện giai đoạn này theo Văn bản1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn

42

Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn

PhườngBồng Sơn

2,23

42

Hạ tầng kết nối chợ truyền thống Bồng Sơn và các khu vực phụ cận

Phường Bồng Sơn

9,00

6,77

Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn

58

Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638)

Xã Hoài Sơn

4,97

58

Khu dân cư xã HoàiSơn (Khu dân phíaNam khu tái định số2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638; Khu dân cư thôn Tường Sơn Nam, Hy Văn, Túy Thạnh)

Xã Hoài Sơn

5,93

0,96

Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số1815/UBND-TH ngày17/04/2025 của UBNDthị xã Hoài Nhơn

IV

Huyện Tây Sơn

 

 

IV

Huyện Tây Sơn

 

 

 

Giữ nguyên số lượng25 dự án; điều chỉnh diện tích 04 dự án

3

05 Khu dân cư xã Tây An

Xã Tây An

15,00

3

05 Khu dân cư xãTây An

Xã Tây An

14,00

-1,00

Điều chỉnh giảm diện tích 01ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản số 729/UBND- KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

9

05 Khu dân cư xã TâyThuận

xã TâyThuận

20,00

9

05 Khu dân cư xãTây Thuận

xã Tây Thuận

10,00

-10,00

Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn

14

8 Khu dân cư xã BìnhNghi

xã Bình Nghi

20,00

14

8 Khu dân cư xãBình Nghi

xã Bình Nghi

10,00

-10,00

Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn

15

06 Khu dân cư xã BìnhThành

xã BìnhThành

20,00

15

06 Khu dân cư xãBình Thành

xã Bình Thành

3,40

-16,60

Điều chỉnh giảm diện tích 16,60ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày17/04/2025 của UBNDhuyện Tây Sơn

V

Huyện Phù Mỹ

 

 

V

Huyện Phù Mỹ

 

 

 

Bổ sung 05 dự án;đưa ra khỏi kế hoạch10 dự án

6

Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ

Xã MỹThành

55,58

6

Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ

Xã Mỹ Thành

-

-55,58

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

7

Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành

Xã MỹThành

283,00

7

Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

-

-283,00

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

8

Khu đô thị và du lịch biểnPhù Mỹ, huyện Phù Mỹ

Xã MỹThành

228,00

8

Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ

Xã Mỹ Thành

-

-228,00

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

9

Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉdưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14)

Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành

16,28

9

Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ dưỡngMỹ Thành (Khu đấtHH4-4 QHPK1/2000), tiểu khu số14)

Thôn Hoà Hội, xãMỹ Thành

-

-16,28

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

10

Khu đô thị nghỉ dưỡng MỹThành (Khu đất HH4-5QHPK 1/2000)

Xã MỹThành

16,28

10

Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

-

-16,28

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

11

Khu đô thị Mỹ Thành 2

Xã MỹThành

51,30

11

Khu đô thị Mỹ Thành2

Xã Mỹ Thành

-

-51,30

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

12

Khu đô thị và du lịch HòaHội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000)

Xã MỹThành

26,36

12

Khu đô thị và du lịchHòa Hội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

-

-26,36

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

13

Khu dân cư ven Đầm ĐềGi (HH4-6 QHPK 1/2000)

Xã MỹThành

18,76

13

Khu dân cư ven ĐầmĐề Gi (HH4-6QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

-

-18,76

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

97

Điểm dân cư thôn VĩnhLợi 3

Xã MỹThành

3,00

97

Điểm dân cư thônVĩnh Lợi 3

Xã Mỹ Thành

-

-3,00

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

98

Điểm dân cư thôn HưngLạc

Xã MỹThành

6,20

98

Điểm dân cư thônHưng Lạc

Xã Mỹ Thành

-

-6,20

Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày 16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

103

Khu đô thị nghỉ dưỡng Siêu du thuyền Trung tâm

xã Mỹ Thành

260,1

260,10

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

 

 

 

 

104

Khu dân cư, tổ hợp khách sạn biểu tượng Interlace 6*

xã Mỹ Thành

260

260,00

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

 

 

 

 

105

Khu dân cư và Sângolf quốc tế 36 hố

xã Mỹ Thành

251,3

251,30

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

 

 

 

 

106

Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi2

xã Mỹ Thành

187

187,00

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

 

 

 

 

107

Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi3

xã Mỹ Thành, xãMỹ Cát

160

160,00

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

VI

Huyện Phù Cát

 

 

VI

Huyện Phù Cát

140

2.089,72

488,70

Bổ sung 04 dự án

 

 

 

 

137

Khu đô thị Cát HảiCenter

Xã Cát Hải

72,00

72,00

Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính

 

 

 

 

138

Khu dân cư phíaNam Đề Gi

Xã Cát Hải

28,00

28,00

Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài chính

 

 

 

 

139

Khu đô thị nghỉ dưỡng Nam Đề Gi

Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh

163,50

163,50

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

 

 

 

 

140

Khu đô thị du lịchSiêu du thuyền Đề Gi1

Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh

225,20

225,20

Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh

* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.

 

PHỤ LỤC 03.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)

Ghi chú

STT

Khu vực/dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Khu vực/dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

VI

Huyện Tuy Phước

 

 

VI

Huyện Tuy Phước

 

 

 

Bổ sung 03 dựán

 

 

 

 

12

Khu TĐC thôn Bình An 1

Xã Phước Thành

5,00

5,00

Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước

 

 

 

 

13

Khu TĐC thôn Cảnh An 1

Xã Phước Thành

0,50

0,50

Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước

 

 

 

 

14

Khu TĐC xã Phước An

Xã Phước An

5,00

5,00

Bổ sung theoVăn bản số584/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước

VII

Huyện Tây Sơn

 

 

VII

Huyện Tây Sơn

 

 

 

Bổ sung 06 dựán

 

 

 

 

7

Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An

Thôn Trà Sơn,xã Tây An

3,00

3,00

Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

 

 

 

 

8

Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Kiên Long, xã Bình Thành

thôn Kiên Long, xã Bình Thành

16,60

16,60

Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

 

 

 

 

9

Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Phú Lạc, xã Bình Thành

thôn Phú Lạc,xã Bình Thành

8,64

8,64

Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTNngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

 

 

 

 

10

Khu tái định cư xã Bình Hòa tại thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa

thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa

5,27

5,27

Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

 

 

 

 

11

Khu tái định cư xã Bình Tường tại thôn Hòa Trung, xã Bình Tường

thôn Hòa Trung,xã Bình Tường

7,25

7,25

Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

 

 

 

 

12

Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An

Thôn Trà Sơn,xã Tây An

1,00

1,00

Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC theo Văn bản số729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn

VIII

Thị xã Hoài Nhơn

 

 

VIII

Thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

Bổ sung 20 dựán

 

 

 

 

38

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn An Đỗ, xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

1,21

1,21

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

39

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Cẩn Hậu, xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

9,90

9,90

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

40

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Hy Văn, xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

12,40

12,40

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

41

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tường Sơn Nam, xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

3,04

3,04

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

42

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tuy An, xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài ChâuBắc

3,52

3,52

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

43

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Tân Trung, xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu

4,20

4,20

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

44

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú

5,28

5,28

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

45

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm thôn Cự Tài2, xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú

2,95

2,95

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

46

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Hội Phú, phường Hoài Hảo

Phường HoàiHảo

3,50

3,50

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

47

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Cự Lễ, phường Hoài Hảo

Phường HoàiHảo

5,00

5,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

48

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phốGiao Hội 2, phường Hoài Tân

Phường HoàiTân

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

49

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Đệ Đức 1, phường Hoài Tân

Phường HoàiTân

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

50

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phốThiết Đính Nam, phườngBồng Sơn

Phường BồngSơn

4,80

4,80

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

51

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Lại Khánh, phường Hoài Đức

Phường HoàiĐức

7,00

7,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

52

Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm khu phố Văn Cang và Diễn Khánh, phường Hoài Đức

Phường HoàiĐức

3,50

3,50

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

53

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phườngHoài Thanh)

Phường HoàiThanh

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-THngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

54

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phườngHoài Hương)

Phường HoàiHương

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

55

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã Hoài Mỹ)

Xã Hoài Mỹ

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

56

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã HoàiHải)

Xã Hoài Hải

2,00

2,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

57

Khu TĐC phục vụ Dự án Đường ven biển đoạn cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi

Phường TamQuan Bắc

10,00

10,00

Bổ sung theoVăn bản số1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn

IX

Huyện Phù Cát

 

 

IX

Huyện Phù Cát

 

 

 

Bổ sung 02 dựán

 

 

 

 

13

Các khu Tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn huyện Phù Cát

Thôn Tân Xuân, Khánh Phước, Mỹ Hóa, xã Cát Hanh và Thôn Hòa Đại, xã Cát Hiệp

14,60

14,60

Bổ sung theoVăn bản số846/UBND-KTHT&ĐT ngày17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát

 

 

 

 

14

Các khu Tái định cư phục vụ dự án Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển ( ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi

Thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh; thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài và thônXuân An, xã CátMinh

6,3

6,30

Bổ sung theoVăn bản số846/UBND-KTHT&ĐT ngày17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát

X

Huyện Phù Mỹ

 

 

X

Huyện Phù Mỹ

 

 

 

Bổ sung 07 dựán

 

 

 

 

12

Điểm dân cư thôn Lộc Thái

Xã Mỹ Châu

1,50

1,50

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

13

Điểm dân cư thôn Cửu Thành

Xã Mỹ Lộc

2,20

2,20

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

14

Điểm dân cư thôn Trung Hội

Xã Mỹ Trinh

3,00

3,00

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

15

Điểm dân cư thôn An Lạc 2

Xã Mỹ Hoà

2,20

2,20

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

16

Điểm dân cư thôn Thạnh An

Xã Mỹ Hiệp

3,60

3,60

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

17

Khu tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc- Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ

Xã Mỹ Trinh

3,00

3,00

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

18

Khu tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc- Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ

Xã Mỹ Trinh

5,00

5,00

Bổ sung theoVăn bản số651/UBND-KTHTĐT ngày16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ

XI

Thị xã An Nhơn

 

 

XI

Thị xã An Nhơn

 

 

 

Bổ sung 03 dựán

 

 

 

 

29

Khu dân cư Thiết Tràng (KhuLK-02, 03, 05, 06)

Xã Nhơn Mỹ

4,00

4,00

Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

30

Khu tái định cư thôn ThuậnĐức xã Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Mỹ

5,00

5,00

Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

31

Khu dân cư phía Bắc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn

Phường NhơnHòa

7,00

7,00

Bổ sung theo Văn bản số631/UBND ngày16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn

* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.

 

PHỤ LỤC 04.

BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)

Ghi chú

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

I

Thành phố Quy Nhơn

 

 

I

Thành phố QuyNhơn

1

0,22

0,22

Bổ sung 01 dự án nhà ở công vụ

 

 

 

 

1

Nhà ở công vụ thuộc Văn phòng UBND tỉnh (Chuyển đổi công năng từ Nhà khách Thanh Bình)

Số 06 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn

0,22

0,22

Bổ sung theo Văn bản số 3104/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND tỉnh

* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.

 

PHỤ LỤC 05.

BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Đã phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày16/03/2025

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch

STT

Khu vực/dự án

Số lượng dựán

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Khu vực/dự án

Số lượng dựán

Diện tích sử dụng đất (ha)

Số lượng dựán

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7) - (3)

(10) = (8) - (4)

 

Toàn tỉnh

756

9.728,79

 

Toàn tỉnh

797,00

11.230,68

41

1.501,89

I

Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư

575

8.679,17

I

Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư

574

9.989,18

-1

1.310,01

1

Thành phố Quy Nhơn

91

1.957,88

1

Thành phố Quy Nhơn

92

2.393,69

1

435,81

2

Thị xã An Nhơn

55

788,56

2

Thị xã An Nhơn

55

812,69

0

24,13

3

Thị xã Hoài Nhơn

86

969,40

3

Thị xã Hoài Nhơn

85

954,73

-1

-14,67

4

Huyện Tây Sơn

25

396,71

4

Huyện Tây Sơn

25

359,11

0

-37,60

5

Huyện Phù Mỹ

102

1.814,86

5

Huyện Phù Mỹ

97

2.228,50

-5

413,64

6

Huyện Phù Cát

136

1.601,02

6

Huyện Phù Cát

140

2.089,72

4

488,70

7

Huyện Tuy Phước

35

950,96

7

Huyện Tuy Phước

35

950,96

0

0,00

8

Huyện Hoài Ân

22

59,38

8

Huyện Hoài Ân

22

59,38

0

0,00

9

Huyện An Lão

9

43,52

9

Huyện An Lão

9

43,52

0

0,00

10

Huyện Vĩnh Thạnh

8

24,43

10

Huyện Vĩnh Thạnh

8

24,43

0

0,00

11

Huyện Vân Canh

6

72,44

11

Huyện Vân Canh

6

72,44

0

0,00

II

Các dự án nhà ở xã hội

33

92,82

II

Các dự án nhà ở xã hội

33

92,82

0

0,00

1

Thành phố Quy Nhơn

24

59,25

1

Thành phố Quy Nhơn

24

59,25

0

0,00

2

Thị xã Hoài Nhơn

3

12,02

2

Thị xã Hoài Nhơn

3

12,02

0

0,00

3

Huyện Tây Sơn

2

9,50

3

Huyện Tây Sơn

2

9,50

0

0,00

4

Thị xã An Nhơn

2

4,05

4

Thị xã An Nhơn

2

4,05

0

0,00

5

Huyện Vân Canh

1

5,00

5

Huyện Vân Canh

1

5,00

0

0,00

6

Huyện Tuy Phước

1

3,00

6

Huyện Tuy Phước

1

3,00

0

0,00

III

Các dự án nhà ở tái định cư

148

956,81

III

Các dự án nhà ở tái định cư

189

1.148,47

41

191,66

1

Thành phố Quy Nhơn

12

76,74

1

Thành phố Quy Nhơn

12

76,74

0

0,00

2

Huyện Hoài Ân

21

30,85

2

Huyện Hoài Ân

21

30,85

0

0,00

3

Huyện Vĩnh Thạnh

2

11,04

3

Huyện Vĩnh Thạnh

2

11,04

0

0,00

4

Huyện Vân Canh

6

395,09

4

Huyện Vân Canh

6

395,09

0

0,00

5

Huyện An Lão

2

6,00

5

Huyện An Lão

2

6,00

0

0,00

6

Huyện Tuy Phước

11

28,62

6

Huyện Tuy Phước

14

39,12

3

10,50

7

Huyện Tây Sơn

6

17,65

7

Huyện Tây Sơn

12

59,41

6

41,76

8

Thị xã Hoài Nhơn

37

115,12

8

Thị xã Hoài Nhơn

57

203,42

20

88,30

9

Huyện Phù Cát

12

130,51

9

Huyện Phù Cát

14

145,11

2

14,60

10

Huyện Phù Mỹ

11

87,38

10

Huyện Phù Mỹ

18

107,88

7

20,50

11

Thị xã An Nhơn

28

57,81

11

Thị xã An Nhơn

31

73,81

3

16,00

IV

Các dự án nhà ở công vụ

-

-

IV

Các dự án nhà ở công vụ

1

0,22

1

0,22

1

Thành phố Quy Nhơn

-

-

1

Thành phố Quy Nhơn

1

0,22

1

0,22

* Ghi chú: Tên dự án, diện tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.

Từ khóa:1449/QĐ-UBNDQuyết định 1449/QĐ-UBNDQuyết định số 1449/QĐ-UBNDQuyết định 1449/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 1449/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 1449 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1449/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành25/04/2025
                            Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 (Chi tiết có các Phụ lục 1, 3, 4, 5 kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi việc thực hiện; trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo tình hình thực tế có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp với mục tiêu của Chương trình phát triển nhà ở và tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành; kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi