Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu477/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành14/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 14/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản »

Nghị quyết 477/NQ-HĐND năm 2023 quyết định số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên được hỗ trợ kinh phí trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP

Value copied successfully!
Số hiệu477/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành14/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 14/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 477/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 14 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM GIÁO VIÊN ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp.

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Xét Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên được hỗ trợ kinh phí trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm 2024 theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 878/BC-PC ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quyết định số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên được hỗ trợ kinh phí trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm 2024 theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ là 3.840 chỉ tiêu, trong đó:

1. Mầm non: 960 chỉ tiêu;

2. Tiểu học: 1.152 chỉ tiêu;

3. Trung học cơ sở: 1.422 chỉ tiêu;

4. Trung học phổ thông: 306 chỉ tiêu.

(Có Phụ lục I, II, III, IV kèm theo)

Điều 2.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; chỉ đạo xây dựng kế hoạch và kịp thời thực hiện tuyển dụng, điều động, tiếp nhận giáo viên, giao số lượng người làm việc bảo đảm cân đối về cơ cấu giữa các môn học, cấp học, khắc phục tình trạng thừa - thiếu cục bộ giáo viên ở một số môn học; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, tiếp nhận, tuyển dụng, sử dụng lao động hợp đồng, bảo đảm không vượt quá chỉ tiêu được quyết định theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3.Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết định này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2, Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đỗ Trọng Hưng

 

PHỤ LỤC I

SỐ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM GIÁO VIÊN KHỐI MẦM NON
(Kèm theo Nghị quyết số 477/NQ-HĐND tỉnh ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

TT

Tên đơn vị

Số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên

TỔNG CỘNG

960

1

Huyện Mường Lát

42

2

Huyện Quan Hóa

28

3

Huyện Lang Chánh

36

4

Huyện Thường Xuân

32

5

Huyện Ngọc Lặc

60

6

Huyện Vĩnh Lộc

26

7

Huyện Thọ Xuân

55

8

Huyện Triệu Sơn

43

9

Huyện Nông cống

58

10

Huyện Yên Định

63

11

Huyện Thiệu Hóa

53

12

Huyện Đông Sơn

25

13

Huyện Hà Trung

42

14

Thị xã Bỉm Sơn

14

15

Huyện Nga Sơn

39

16

Huyện Hậu Lộc

56

17

Huyện Hoằng Hóa

79

18

Huyện Quảng Xương

71

19

Thị xã Nghi Sơn

64

20

Thành phố Sầm Sơn

31

21

Thành phố Thanh Hóa

43

 

PHỤ LỤC II

SỐ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM GIÁO VIÊN KHỐI TIỂU HỌC
(Kèm theo Nghị quyết số 477/NQ-HĐND tỉnh ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên đơn vị

Số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên

TỔNG CỘNG

1.152

1

Huyện Mường Lát

28

2

Huyện Quan Sơn

20

3

Huyện Quan Hóa

20

4

Huyện Bá Thước

44

5

Huyện Thường Xuân

39

6

Huyện Như Xuân

25

7

Huyện Ngọc Lặc

43

8

Huyện Cẩm Thủy

29

9

Huyện Thạch Thành

64

10

Huyện Vĩnh Lộc

18

11

Huyện Thọ Xuân

36

12

Huyện Triệu Sơn

40

13

Huyện Nông Cống

68

14

Huyện Yên Định

73

15

Huyện Hà Trung

37

16

Thị xã Bỉm Sơn

22

17

Huyện Nga Sơn

51

18

Huyện Hậu Lộc

46

19

Huyện Hoằng Hóa

126

20

Huyện Quảng Xương

107

21

Thị xã Nghi Sơn

88

22

Thành phố Sầm Sơn

48

23

Thành phố Thanh Hóa

80

 

PHỤ LỤC III

SỐ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM GIÁO VIÊN KHỐI TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Kèm theo Nghị quyết số 477/NQ-HĐND tỉnh ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên đơn vị

Số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên

TỔNG CỘNG

1.422

1

Huyện Mường Lát

20

2

Huyện Quan Sơn

28

3

Huyện Quan Hóa

22

4

Huyện Bá Thước

51

5

Huyện Lang Chánh

22

6

Huyện Thường Xuân

43

7

Huyện Như Xuân

44

8

Huyện Như Thanh

21

9

Huyện Ngọc Lặc

61

10

Huyện Cẩm Thủy

58

11

Huyện Thạch Thành

60

12

Huyện Vĩnh Lộc

42

13

Huyện Thọ Xuân

78

14

Huyện Triệu Sơn

63

15

Huyện Nông Cống

62

16

Huyện Yên Định

52

17

Huyện Thiệu Hóa

68

18

Huyện Đông Sơn

39

19

Huyện Hà Trung

45

20

Thị xã Bỉm Sơn

27

21

Huyện Nga Sơn

41

22

Huyện Hậu Lộc

51

23

Huyện Hoằng Hóa

98

24

Huyện Quảng Xương

86

25

Thị xã Nghi Sơn

89

26

Thành phố Sầm Sơn

31

27

Thành phố Thanh Hóa

120

 

PHỤ LỤC IV

SỐ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM GIÁO VIÊN KHỐI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 477/NQ-HĐND tỉnh ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên đơn vị

Số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên

 

KHỐI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

306

 

Từ khóa:477/NQ-HĐNDNghị quyết 477/NQ-HĐNDNghị quyết số 477/NQ-HĐNDNghị quyết 477/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh HóaNghị quyết số 477/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh HóaNghị quyết 477 NQ HĐND của Tỉnh Thanh Hóa

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu477/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành14/12/2023
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 14/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quyết định số lượng lao động hợp đồng làm giáo viên được hỗ trợ kinh phí trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm 2024 theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ là 3.840 chỉ tiêu, trong đó:
                                                  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; chỉ đạo xây dựng kế hoạch và kịp thời thực hiện tuyển dụng, điều động, tiếp nhận giáo viên, giao số lượng người làm việc bảo đảm cân đối về cơ cấu giữa các môn học, cấp học, khắc phục tình trạng thừa - thiếu cục bộ giáo viên ở một số môn học; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, tiếp nhận, tuyển dụng, sử dụng lao động hợp đồng, bảo đảm không vượt quá chỉ tiêu được quyết định theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
                                                  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết định này.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi