Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu107/2013/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành12/08/2013
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 26/09/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Thông tư 107/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu107/2013/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành12/08/2013
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 26/09/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 107/2013/TT-BTC

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2013

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2707, 2902 VÀ 3902 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1.Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 quy định tại Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành tại Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2013./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2707, 2902 VÀ 3902
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107 /2013/TT-BTC ngày 12 / 8 /2013 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2013

2014

2015

Từ 2016 trở đi

27.07

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.

 

 

 

 

2707.10.00

- Benzen

1

2

2

3

2707.20.00

- Toluen

0

0

0

0

2707.30.00

- Xylen

1

2

2

3

2707.40.00

- Naphthalen

0

0

0

0

2707.50.00

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86

0

0

0

0

 

- Loại khác:

 

 

 

 

2707.91.00

- - Dầu creosote

0

0

0

0

2707.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

2707.99.10

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

0

0

0

0

2707.99.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

29.02

Hydrocacbon mạch vòng.

 

 

 

 

 

- Xyclan, xyclen và xycloterpen:

 

 

 

 

2902.11.00

- - Xyclohexan

0

0

0

0

2902.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

2902.20.00

- Benzen

1

2

2

3

2902.30.00

- Toluen

0

0

0

0

 

- Xylen:

 

 

 

 

2902.41.00

- - o-Xylen

0

0

0

0

2902.42.00

- - m-Xylen

0

0

0

0

2902.43.00

- - p-Xylen

1

2

2

3

2902.44.00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

0

0

0

0

2902.50.00

- Styren

0

0

0

0

2902.60.00

- Etylbenzen

0

0

0

0

2902.70.00

- Cumen

0

0

0

0

2902.90

- Loại khác:

 

 

 

 

2902.90.10

- - Dodecylbenzen

0

0

0

0

2902.90.20

- - Các loại alkylbenzen khác

0

0

0

0

2902.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

39.02

Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.

 

 

 

 

3902.10

- Polypropylen:

 

 

 

 

3902.10.30

- - Dạng phân tán

0

1

2

3

3902.10.90

- - Loại khác

0

1

2

3

3902.20.00

- Polyisobutylene

0

0

0

0

3902.30

- Copolyme propylen:

 

 

 

 

3902.30.30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

0

0

0

3902.30.90

- - Loại khác

0

0

0

0

3902.90

- Loại khác:

 

 

 

 

3902.90.10

- - Polypropylene đã clo hóa dùng để sản xuất mực in

0

0

0

0

3902.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Từ khóa:107/2013/TT-BTCThông tư 107/2013/TT-BTCThông tư số 107/2013/TT-BTCThông tư 107/2013/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 107/2013/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 107 2013 TT BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 107/2013/TT-BTC

Hanoi, August 12, 2013

 

CIRCULAR

AMENDING PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES APPLICABLE TO SOME COMMODITIES OF HEADINGS 2707, 2902 AND 3902 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

Pursuant to the Law on export tax and import tax dated June 14, 2005;

Pursuant to the Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12, of September 28, 2007 of the National Assembly Standing Committee on promulgating the export tariff in according to list of taxable goods headings and tax rate frame for each goods heading, preferential import tariff in according to list of taxable goods headings and preferential tax rate frame for each goods heading;

Pursuant to the Government’s Decree No. 87/2010/ND-CP, dated August 13, 2010, detailing implementation of a number of Articles of Law on export tax and import tax;  

Pursuant to the Government’s Decree No. 118/2008/ND-CP, dated November 27, 2008, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;

At the proposal of Director of the Tax Policy Department;

The Minister of Finance promulgates Circular amending preferential import tax rates applicable to some commodities of headings 2707, 2902 and 3902 in the preferential import tariff.

Article 1. To amend preferential import tax rates applicable to some commodities of headings 2707, 2902 and 3902 in the preferential import tariff

Amending preferential import tax rates applicable to some commodities of headings 2707, 2902 and 3902 specified in the Annex II of preferential import tariff in according to list of taxable goods headingspromulgated together with the Circular No. 193/2012/TT-BTC dated November 15, 2012 of the Ministry of Finance on the preferential import and export tariff according to the list of taxable products into the new preferential import tax rates specified in the list enclosed with this Circular.

Article 2. Effect

This Circular takes effect on September 26, 2013.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Do Hoang Anh Tuan

 

LIST

PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES APPLICABLE TO SOME COMMODITIES OF HEADINGS 2707, 2902 AND 3902(Promulgated together with the Circular No. 107 /2013/TT-BTC dated August 12, 2013 of the Ministry of Finance)

HS code 

Description of commodities 

Tax rate

 (%)

Tax rate

 (%)

Tax rate

 (%)

Tax rate

 (%)

 

 

2013

2014

2015

From 2016 onwards

 

 

 

27.07

Oils and other products of the distillation of high temperature coal tar, similar products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the non-aromatic constituents.

 

 

 

 

 

 

 

2707.10.00

- Benzene

1

2

2

3

 

 

 

2707.20.00

- Toluene

0

0

0

0

 

 

 

2707.30.00

- Xylenes

1

2

2

3

 

 

 

2707.40.00

- Naphthalene

0

0

0

0

 

 

 

2707.50.00

- Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65% or more by volume (including losses) distils at 250oC by the ASTM D 86 method.

0

0

0

0

 

 

 

 

- Other

 

 

 

 

 

 

 

2707.91.00

- - Creosote oils

0

0

0

0

 

 

 

2707.99

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

2707.99.10

- - - Carbon black feedstock

0

0

0

0

 

 

 

2707.99.90

- - - Other

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.02

Cyclic Hydrocarbons.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cyclanes, cyclones and cycloterpenes:

 

 

 

 

 

 

 

2902.11.00

- - Cyclohexane

0

0

0

0

 

 

 

2902.19.00

- - Other

0

0

0

0

 

 

 

2902.20.00

- Benzene

1

2

2

3

 

 

 

2902.30.00

- Toluene

0

0

0

0

 

 

 

 

- Xylenes:

 

 

 

 

 

 

 

2902.41.00

- - o-Xylene

0

0

0

0

 

 

 

2902.42.00

- - m-Xylene

0

0

0

0

 

 

 

2902.43.00

- - p-Xylene

1

2

2

3

 

 

 

2902.44.00

- - Mixed xylene isomers

0

0

0

0

 

 

 

2902.50.00

- Styrene

0

0

0

0

 

 

 

2902.60.00

- Etylbenzene

0

0

0

0

 

 

 

2902.70.00

- Cumene

0

0

0

0

 

 

 

2902.90

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

2902.90.10

- - Dodecylbenzene

0

0

0

0

 

 

 

2902.90.20

- - Other alkylbenzenes

0

0

0

0

 

 

 

2902.90.90

- - Other

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.02

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms.

 

 

 

 

 

 

 

3902.10

- Polypropylene:

 

 

 

 

 

 

 

3902.10.30

- - In dispersion

0

1

2

3

 

 

 

3902.10.90

- - Other

0

1

2

3

 

 

 

3902.20.00

- Polyisobutylene

0

0

0

0

 

 

 

3902.30

- Propylene copolymers:

 

 

 

 

 

 

 

3902.30.30

- - In the form of liquid or pastes

0

0

0

0

 

 

 

3902.30.90

- - Other

0

0

0

0

 

 

 

3902.90

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

3902.90.10

- - Chlorinated polypropylene of a kind suitable for use in printing ink formulation

0

0

0

0

 

 

 

3902.90.90

- - Other

0

0

0

0

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu107/2013/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành12/08/2013
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 26/09/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi