Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu 81/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 15/10/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 08/11/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 81/2004/QĐ-BTC sửa đối thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu 81/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 15/10/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 08/11/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 81/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 81/2004/QĐ-BTC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 2004 VỀ VIỆC SỬA ĐỐI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Bãi bỏ mức thu đối với mặt hàng bột và hạt PVC theo qui định tại các Quyết định số 17/1999/QĐ-BVGCP ngày 3/4/1999 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 03/2000/QĐ-BTC ngày 7/1/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Riêng đối với các lô hàng bột và hạt nhựa PVC đã được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi CEPT theo quy định tại Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05/08/2004 của Chính phủ, có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành (27/08/2004) thì không phải nộp phụ thu. Trường hợp doanh nghiệp đã nộp phụ thu cho các lô hàng này thì sẽ được hoàn trả theo qui định.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất %

1002

00

00

Lúa mạch đen

0

1003

00

00

Lúa đại mạch

0

1004

00

00

Yến mạch

0

3904

 

 

Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

3904

10

 

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

 

3904

10

10

- - PVC homopolyme, dạng huyền phù

8

3904

10

20

- - PVC nhũ tương, dạng bột

0

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

3904

10

31

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

 

3904

10

39

- - - Loại khác

10

3904

10

40

- - Loại khác, dạng bột

8

3904

10

90

- - Dạng khác

0

 

 

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

3904

21

 

- - Chưa hóa dẻo:

 

3904

21

10

- - - Dạng bột

8

 

 

 

- - - Dạng hạt:

 

3904

21

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

 

3904

21

29

- - - - Loại khác

10

3904

21

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3904

21

90

- - - Dạng khác

0

3904

22

 

- - Đã hóa dẻo:

 

3904

22

10

- - - Dạng bột

8

 

 

 

- - - Dạng hạt:

 

3904

22

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

 

3904

22

29

- - - - Loại khác

10

3904

22

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3904

22

90

- - - Dạng khác

0

3904

30

 

- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat :

 

3904

30

10

- - Dạng bột

3

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

3904

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

 

3904

30

29

- - - Loại khác

5

3904

30

90

- - Loại khác

0

3904

40

 

- Copolyme vinyl clorua khác:

 

3904

40

10

- - Dạng bột

3

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

3904

40

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

 

3904

40

29

- - - Loại khác

5

3904

40

90

- - Loại khác

0

3904

50

 

- Vinyliden clorua polyme:

 

3904

50

10

- - Dạng bột

3

3904

50

20

- - Dạng hạt

5

3904

50

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3904

50

90

- - Loại khác

0

 

 

 

- Flo-polyme:

 

3904

61

 

- - Polytetrafloetylen:

 

3904

61

10

- - - Dạng bột

3

3904

61

20

- - - Dạng hạt

5

3904

61

90

- - - Loại khác

0

3904

69

 

- - Loại khác:

 

3904

69

10

- - - Dạng bột

3

3904

69

20

- - - Dạng hạt

5

3904

69

90

- - - Loại khác

0

3904

90

 

- Loại khác:

 

3904

90

10

- - Dạng bột

3

3904

90

20

- - Dạng hạt

5

3904

90

90

- - Loại khác

0

8525

 

 

Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số

 

8525

10

 

- Thiết bị truyền dẫn:

 

8525

10

10

- - Dùng cho phát thanh vô tuyến

0

 

 

 

- - Dùng cho truyền hình:

 

8525

10

21

- - - Bộ điều khiển nối video

0

8525

10

22

- - - Hệ thống giám sát trung tâm

0

8525

10

23

- - - Hệ thống giám sát từ xa

0

8525

10

29

- - - Loại khác

0

8525

10

30

- - Thiết bị nén dữ liệu

0

8525

10

40

- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203]

 

8525

10

50

- - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại vô tuyến [ITA1/A-048]

 

8525

20

 

- Máy truyền dẫn gắn với máy thu : [ITA1/A-049][Trừ ITA1/B-197]

 

8525

20

10

- - Mạng cục bộ vô tuyến

0

8525

20

20

- - Điện thoại cầm tay nối mạng internet

5

8525

20

30

- - Điện thoại di động nối mạng internet

5

8525

20

40

- - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet

0

8525

20

50

- - Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số

0

8525

20

60

- - Mạng dữ liệu di động

0

8525

20

70

- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203]

 

8525

20

80

- - Điện thoại di động khác

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

8525

20

91

- - - Máy truyền dẫn khác dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến

 

8525

20

92

- - - Máy truyền dẫn khác dùng trong truyền hình

0

8525

20

99

- - - Loại khác

0

8525

30

 

- Camera truyền hình:

 

8525

30

10

- - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2]

 

8525

30

90

- - Loại khác

10

8525

40

 

- Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số:

 

8525

40

10

- - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050]

20

8525

40

20

- - Camera khác ghi hình ảnh nền

20

8525

40

30

- - Camera số

20

8525

40

40

- - Camera ghi hình khác

20

8529

 

 

Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528

 

8529

10

 

- Anten và bộ phản xạ của anten; các bộ phận sử dụng kèm:

 

8529

10

10

- - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến [ITA1/A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1/B-197]

 

8529

10

20

- - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo

 

8529

10

30

- - Anten vệ tinh, anten lưỡng cực và các loại anten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh

 

8529

10

40

- - Bộ lọc và bộ tách tín hiệu anten [ITA/2]

20

 

 

 

- - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và/ hoặc trong các vỏ máy/ bộ phận của vỏ máy:

 

8529

10

51

- - - Loại sử dụng cho máy thu, truyền dẫn dùng trong điện thoại, điện báo vô tuyến, phát thanh hoặc truyền hình

 

8529

10

59

- - - Loại khác

30

8529

10

60

- - ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng)

20

 

 

 

- - Loại khác:

 

8529

10

91

- - - Loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến

10

8529

10

92

- - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh, truyền hình

 

8529

10

99

- - - Loại khác

30

8529

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu [ITA1/A-053], máy cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197]:

 

8529

90

11

- - - Dùng cho điện thoại di động

5

8529

90

12

- - - Loại khác

0

8529

90

20

- - Dùng cho bộ giải mã, trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12

 

 

 

 

- - Tấm mạch in, đã lắp ráp, trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12:

 

8529

90

31

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)

 

8529

90

32

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)

 

8529

90

33

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến)

 

8529

90

34

- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526

0

8529

90

35

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528

30

8529

90

36

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30

0

8529

90

37

- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32

 

8529

90

39

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

8529

90

91

- - - Dùng trong truyền hình

10

8529

90

92

- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến

 

8529

90

93

- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28

 

8529

90

99

- - - Loại khác

10

 

Từ khóa: 81/2004/QĐ-BTC Quyết định 81/2004/QĐ-BTC Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC Quyết định 81/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 81 2004 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
--------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
--------------

No. 81/2004/QD-BTC

Hanoi, October 15, 2004

 

DECISION

AMENDING THE IMPORT TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY GROUPS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002 defining the functions, tasks, powers and organizational structures of the ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003 prescribing the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the Tariff according to the list of import tax-liable commodity groups, issued together with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998 of the Standing Committee of the Xth National Assembly, which was amended and supplemented under Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of June 19, 2003 of the Standing Committee of the XIth National Assembly amending and supplementing the Tariff according to the List of import tax-liable commodity groups;Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998 detailing the implementation of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Import Tax and Export Tax;At the proposal of the Director of the Tax Policy Department,

DECIDES:

Article 1.- To amend the preferential import tax rates of a number of commodity groups prescribed in the Finance Minster’s Decision No. 110/2003/QD-BTC of July 25, 2003 promulgating the Preferential Import Tariff into the new preferential import tax rates stipulated in the list of amended preferential import tax rates, issued together with this Decision.

Article 2.- To annul the collection levels applicable to PVC powder and granules prescribed in Decision No. 17/1999/QD-BVGCP of April 3, 1999 of the Director of the Government Pricing Committee and Decision No. 03/2000/QD-BTC of January 7, 2000 of the Minister of Finance.

Article 3.- This Decision takes effect and applies to import goods declarations submitted to the customs offices 15 days after its publication in the Official Gazette.

Particularly for goods lots of PVC powder and granules applicable to the CEPT preferential import tax rates as prescribed in the Government’s Decree No. 151/2004/ND-CP of August 5, 2004, for which the import goods declarations have been submitted to the customs offices as from the effective date of that Decree (August 27, 2004), surcharges shall not be paid. In cases where enterprises have paid surcharges for these goods lots, such amounts shall be refunded as prescribed.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

LIST

OF AMENDED TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITIES IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

(Issued together with the Finance Minister’s Decision No. 81/2004/QD-BTC of October 15, 2004)

Code

Code

Code

Description

Tax rate (%)

1002

00

00

Rye

0

 

1003

00

00

Barley

0

 

1004

00

00

Oats

0

 

3904

 

 

Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms

 

 

3904

10

 

- Poly (vinyl chloride), not mixed with any other substances:

 

 

3904

10

10

- - PVC homopolymers, suspension type

8

 

3904

10

20

- - PVC resin emulsion process in powder form

0

 

 

 

 

- - Granules:

 

 

3904

10

31

- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire

10

 

3904

10

39

- - - Other

10

 

3904

10

40

- - Other, in powder form

8

 

3904

10

90

- - Other

0

 

 

 

 

Other poly (vinyl chloride):

 

 

3904

21

 

- Nonplasticised:

 

 

3904

21

10

- - - In powder form

8

 

 

 

 

- - - Granules:

 

 

3904

21

21

- - - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire

10

 

3904

21

29

- - - - Other

10

 

3904

21

30

- - - Liquids or pastes

0

 

3904

21

90

- - - Other forms

0

 

3904

22

 

- - Plasticised:

 

 

3904

22

10

- - - In powder form

8

 

 

 

 

- - - Granules:

 

 

3904

22

21

- - - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire

10

 

3904

22

29

- - - - Other

10

 

3904

22

30

- - - Liquids or pastes

0

 

3904

22

90

- - - Other forms

0

 

3904

30

 

- Vinyl chloridevinyl acetate copolymers:

 

 

3904

30

10

- - In powder form

3

 

 

 

 

 - - Granules:

 

 

3904

30

21

- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire

5

 

3904

30

29

- - - Other

5

 

3904

30

90

- - Other

0

 

3904

40

 

- Other vinyl chloride copolymers:

 

 

3904

40

10

- - In powder form

3

 

 

 

 

- - Granules:

 

 

3904

40

21

- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire

5

 

3904

40

29

- - - Other

5

 

3904

40

90

- - Other

0

 

3904

50

 

- Vinylidene chloride polymers:

 

 

3904

50

10

- - In powder form

3

 

3904

50

20

- - Granules

5

 

3904

50

30

- - Liquids or pastes

0

 

3904

50

90

- - Other

0

 

 

 

 

- Fluoropolymers:

 

 

3904

61

 

- - Polytetrafluoroethylene:

 

 

3904

61

10

- - - In powder form

3

 

3904

61

20

- - - Granules

5

 

3904

61

90

- - - Other

0

 

3904

69

 

- - Other:

 

 

3904

69

10

- - - In powder form

3

 

3904

69

20

- - - Granules

5

 

3904

69

90

- - - Other

0

 

3904

90

 

- Other:

 

 

3904

90

10

- - In powder form

3

 

3904

90

20

- - Granules

5

 

3904

90

90

- - Other

0

 

8525

 

 

Transmission apparatus for radiotelephony, radiotelegraphy, radiobroadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras; still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras

 

 

8525

10

 

- Transmission apparatus:

 

 

8525

10

10

- - For radio-broadcasting

0

 

 

 

 

- - For television:

 

 

8525

10

21

- - - Video senders

0

 

8525

10

22

- - - Central monitoring systems

0

 

8525

10

23

- - - Telemetry monitoring systems

0

 

8525

10

29

- - - Other

0

 

8525

10

30

- - Data compression tools

0

 

8525

10

40

- - Set top boxes which have a communication function [ITA1/B-203]

0

 

8525

10

50

- - For radio telephony or radio-telegraphy [ITA1/A-048]

0

 

8525

20

 

- Transmission apparatus incorporating reception apparatus: [ITA1/A-049] [ex ITA1/B-197]

 

 

8525

20

10

- - Wireless LAN

0

 

8525

20

20

- - Internet enabled handphones

5

 

8525

20

30

- - Internet enabled cellular phones

5

 

8525

20

40

- - Internet video conferencing equipment

0

 

8525

20

50

- - Digital radio relay systems

0

 

8525

20

60

- - Mobile data network

0

 

8525

20

70

- - Set top boxes which have a communication function [ITA1/B203]

0

 

8525

20

80

- - Other cellular phones

5

 

 

 

 

- - Other:

 

 

8525

20

91

- - - Other transmission apparatus for radio-telephony or radio-telegraphy

0

 

8525

20

92

- - - Other transmission apparatus for television

0

 

8525

20

99

- - - Other

0

 

8525

30

 

- Television cameras:

 

 

8525

30

10

- - Cameras, without recording function, working in conjunction with an automatic data processing machine, the dimensions of which do not exceed 130 mm x 70 mm x 45 mm [ITA/2]

10

 

8525

30

90

- - Other

10

 

8525

40

 

- Still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras:

 

 

8525

40

10

- - Digital still image video cameras (ITA1/A-050)

20

 

8525

40

20

- - Other still image video cameras

20

 

8525

40

30

- - Digital cameras

20

 

8525

40

40

- - Other video camera recorders

20

 

8529

 

 

Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.25 to 85.28

 

 

8529

10

 

- Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith:

 

 

8529

10

10

- - Aerials or antennae of a kind used with apparatus for radio-telephony and radio-telegraphy [ITA1/A-052]; parts of paging alert devices [ITA1/B-197]

10

 

8529

10

20

- - Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media systems and parts thereof

10

 

8529

10

30

- - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers

30

 

8529

10

40

- - Aerial filters and separators [ITA/2]

20

 

 

 

 

- - Parts mounted on PCB and / or cabinet / cabinet parts:

 

 

8529

10

51

- - - For use with transmission apparatus or reception apparatus for radio-telegraphy, radio-telephony, radio-broadcasting or television

10

 

8529

10

59

- - - Other

30

 

8529

10

60

- - Wave guide (feed horn)

20

 

 

 

 

- - Other:

 

 

8529

10

91

- - - For radio-telephony or radio-telegraphy

10

 

8529

10

92

- - - For transmission apparatus for radio-broadcasting or television

10

 

8529

10

99

- - - Other

30

 

8529

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

- - Parts including printed circuit assemblies of the following: transmission apparatus other than radio-broadcasting or television transmission; digital still image video cameras; portable receivers for calling, alerting or paging [ITA1/A-053] and paging alert devices, including pagers [ITA1/B-197]:

 

 

8529

90

11

- - - For cellular phones

5

 

8529

90

12

- - - Other

0

 

8529

90

20

- - For decoders, other than those of 8529.90.11 and 8529.90.12

0

 

 

 

 

- - Printed circuit boards, assembled, other than those of 8529.90.11 and 8529.90.12:

 

 

8529

90

31

- - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 or 8527.90 (for radio-telephony or radio-telegraphy only)

10

 

8529

90

32

- - - For the goods of 8525.10 or 8525.20 (not for radio-telephony or radio-telegraphy)

0

 

8529

90

33

- - - For the goods of 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 or 8527.90 (not for radio-telephony or radio-telegraphy)

30

 

8529

90

34

- - - For goods of subheading 85.26

0

 

8529

90

35

- - - For goods of subheading 85.28

30

 

8529

90

36

- - - For goods of subheading 8525.30

0

 

8529

90

37

- - - For goods of subheading 8527.12 or 8527.32

30

 

8529

90

39

- - - Other

30

 

 

 

 

- - Other:

 

 

8529

90

91

- - - For television

10

 

8529

90

92

- - - For radio-telephony or radio-telegraphy only

10

 

8529

90

93

- - - Other, of goods of heading 85.28

30

 

8529

90

99

- - - Other

10

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 81/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 15/10/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 08/11/2004
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật

Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Tin liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Bản án liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Mục lục

  • Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Điều 2: Bãi bỏ mức thu đối với mặt hàng bột và hạt PVC theo qui định tại các Quyết định số 17/1999/QĐ-BVGCP ngày 3/4/1999 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 03/2000/QĐ-BTC ngày 7/1/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

Sơ đồ WebSite

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi