Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 81/2004/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 15/10/2004 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 08/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 81/2004/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 15/10/2004 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 08/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 81/2004/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2004 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo
Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá
X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày
19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu
thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Bãi bỏ mức thu đối với mặt hàng bột và hạt PVC theo qui định tại các Quyết định số 17/1999/QĐ-BVGCP ngày 3/4/1999 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 03/2000/QĐ-BTC ngày 7/1/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Riêng đối với các lô hàng bột và hạt nhựa PVC đã được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi CEPT theo quy định tại Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05/08/2004 của Chính phủ, có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành (27/08/2004) thì không phải nộp phụ thu. Trường hợp doanh nghiệp đã nộp phụ thu cho các lô hàng này thì sẽ được hoàn trả theo qui định.
|
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT
HÀNG CỦA BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2004 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất % |
||
|
1002 |
00 |
00 |
Lúa mạch đen |
0 |
|
1003 |
00 |
00 |
Lúa đại mạch |
0 |
|
1004 |
00 |
00 |
Yến mạch |
0 |
|
3904 |
|
|
Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3904 |
10 |
|
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: |
|
|
3904 |
10 |
10 |
- - PVC homopolyme, dạng huyền phù |
8 |
|
3904 |
10 |
20 |
- - PVC nhũ tương, dạng bột |
0 |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
|
3904 |
10 |
31 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
|
3904 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
10 |
|
3904 |
10 |
40 |
- - Loại khác, dạng bột |
8 |
|
3904 |
10 |
90 |
- - Dạng khác |
0 |
|
|
|
|
- Poly (vinyl clorua) khác: |
|
|
3904 |
21 |
|
- - Chưa hóa dẻo: |
|
|
3904 |
21 |
10 |
- - - Dạng bột |
8 |
|
|
|
|
- - - Dạng hạt: |
|
|
3904 |
21 |
21 |
- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
|
3904 |
21 |
29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
3904 |
21 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3904 |
21 |
90 |
- - - Dạng khác |
0 |
|
3904 |
22 |
|
- - Đã hóa dẻo: |
|
|
3904 |
22 |
10 |
- - - Dạng bột |
8 |
|
|
|
|
- - - Dạng hạt: |
|
|
3904 |
22 |
21 |
- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
|
3904 |
22 |
29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
3904 |
22 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3904 |
22 |
90 |
- - - Dạng khác |
0 |
|
3904 |
30 |
|
- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat : |
|
|
3904 |
30 |
10 |
- - Dạng bột |
3 |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
|
3904 |
30 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
|
3904 |
30 |
29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
3904 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
3904 |
40 |
|
- Copolyme vinyl clorua khác: |
|
|
3904 |
40 |
10 |
- - Dạng bột |
3 |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
|
3904 |
40 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
|
3904 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
3904 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
3904 |
50 |
|
- Vinyliden clorua polyme: |
|
|
3904 |
50 |
10 |
- - Dạng bột |
3 |
|
3904 |
50 |
20 |
- - Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
50 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3904 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Flo-polyme: |
|
|
3904 |
61 |
|
- - Polytetrafloetylen: |
|
|
3904 |
61 |
10 |
- - - Dạng bột |
3 |
|
3904 |
61 |
20 |
- - - Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
3904 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
|
3904 |
69 |
10 |
- - - Dạng bột |
3 |
|
3904 |
69 |
20 |
- - - Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
3904 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3904 |
90 |
10 |
- - Dạng bột |
3 |
|
3904 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
8525 |
|
|
Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số |
|
|
8525 |
10 |
|
- Thiết bị truyền dẫn: |
|
|
8525 |
10 |
10 |
- - Dùng cho phát thanh vô tuyến |
0 |
|
|
|
|
- - Dùng cho truyền hình: |
|
|
8525 |
10 |
21 |
- - - Bộ điều khiển nối video |
0 |
|
8525 |
10 |
22 |
- - - Hệ thống giám sát trung tâm |
0 |
|
8525 |
10 |
23 |
- - - Hệ thống giám sát từ xa |
0 |
|
8525 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
0 |
|
8525 |
10 |
30 |
- - Thiết bị nén dữ liệu |
0 |
|
8525 |
10 |
40 |
- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203] |
|
|
8525 |
10 |
50 |
- - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại vô tuyến [ITA1/A-048] |
|
|
8525 |
20 |
|
- Máy truyền dẫn gắn với máy thu : [ITA1/A-049][Trừ ITA1/B-197] |
|
|
8525 |
20 |
10 |
- - Mạng cục bộ vô tuyến |
0 |
|
8525 |
20 |
20 |
- - Điện thoại cầm tay nối mạng internet |
5 |
|
8525 |
20 |
30 |
- - Điện thoại di động nối mạng internet |
5 |
|
8525 |
20 |
40 |
- - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet |
0 |
|
8525 |
20 |
50 |
- - Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số |
0 |
|
8525 |
20 |
60 |
- - Mạng dữ liệu di động |
0 |
|
8525 |
20 |
70 |
- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication funtion) [ITA1/B-203] |
|
|
8525 |
20 |
80 |
- - Điện thoại di động khác |
5 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8525 |
20 |
91 |
- - - Máy truyền dẫn khác dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến |
|
|
8525 |
20 |
92 |
- - - Máy truyền dẫn khác dùng trong truyền hình |
0 |
|
8525 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
8525 |
30 |
|
- Camera truyền hình: |
|
|
8525 |
30 |
10 |
- - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2] |
|
|
8525 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
10 |
|
8525 |
40 |
|
- Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số: |
|
|
8525 |
40 |
10 |
- - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050] |
20 |
|
8525 |
40 |
20 |
- - Camera khác ghi hình ảnh nền |
20 |
|
8525 |
40 |
30 |
- - Camera số |
20 |
|
8525 |
40 |
40 |
- - Camera ghi hình khác |
20 |
|
8529 |
|
|
Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528 |
|
|
8529 |
10 |
|
- Anten và bộ phản xạ của anten; các bộ phận sử dụng kèm: |
|
|
8529 |
10 |
10 |
- - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến [ITA1/A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1/B-197] |
|
|
8529 |
10 |
20 |
- - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo |
|
|
8529 |
10 |
30 |
- - Anten vệ tinh, anten lưỡng cực và các loại anten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh |
|
|
8529 |
10 |
40 |
- - Bộ lọc và bộ tách tín hiệu anten [ITA/2] |
20 |
|
|
|
|
- - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và/ hoặc trong các vỏ máy/ bộ phận của vỏ máy: |
|
|
8529 |
10 |
51 |
- - - Loại sử dụng cho máy thu, truyền dẫn dùng trong điện thoại, điện báo vô tuyến, phát thanh hoặc truyền hình |
|
|
8529 |
10 |
59 |
- - - Loại khác |
30 |
|
8529 |
10 |
60 |
- - ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng) |
20 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8529 |
10 |
91 |
- - - Loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến |
10 |
|
8529 |
10 |
92 |
- - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh, truyền hình |
|
|
8529 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
30 |
|
8529 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu [ITA1/A-053], máy cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197]: |
|
|
8529 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho điện thoại di động |
5 |
|
8529 |
90 |
12 |
- - - Loại khác |
0 |
|
8529 |
90 |
20 |
- - Dùng cho bộ giải mã, trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12 |
|
|
|
|
|
- - Tấm mạch in, đã lắp ráp, trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12: |
|
|
8529 |
90 |
31 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
|
8529 |
90 |
32 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
|
8529 |
90 |
33 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
|
8529 |
90 |
34 |
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526 |
0 |
|
8529 |
90 |
35 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528 |
30 |
|
8529 |
90 |
36 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30 |
0 |
|
8529 |
90 |
37 |
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32 |
|
|
8529 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8529 |
90 |
91 |
- - - Dùng trong truyền hình |
10 |
|
8529 |
90 |
92 |
- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến |
|
|
8529 |
90 |
93 |
- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28 |
|
|
8529 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
10 |
|
THE MINISTRY OF FINANCE |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|
No. 81/2004/QD-BTC |
Hanoi, October 15, 2004 |
DECISION
AMENDING THE IMPORT TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY GROUPS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002 defining the functions, tasks, powers and organizational structures of the ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003 prescribing the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the Tariff according to the list of import tax-liable commodity groups, issued together with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998 of the Standing Committee of the Xth National Assembly, which was amended and supplemented under Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of June 19, 2003 of the Standing Committee of the XIth National Assembly amending and supplementing the Tariff according to the List of import tax-liable commodity groups;Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998 detailing the implementation of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Import Tax and Export Tax;At the proposal of the Director of the Tax Policy Department,
DECIDES:
Article 1.- To amend the preferential import tax rates of a number of commodity groups prescribed in the Finance Minster’s Decision No. 110/2003/QD-BTC of July 25, 2003 promulgating the Preferential Import Tariff into the new preferential import tax rates stipulated in the list of amended preferential import tax rates, issued together with this Decision.
Article 2.- To annul the collection levels applicable to PVC powder and granules prescribed in Decision No. 17/1999/QD-BVGCP of April 3, 1999 of the Director of the Government Pricing Committee and Decision No. 03/2000/QD-BTC of January 7, 2000 of the Minister of Finance.
Article 3.- This Decision takes effect and applies to import goods declarations submitted to the customs offices 15 days after its publication in the Official Gazette.
Particularly for goods lots of PVC powder and granules applicable to the CEPT preferential import tax rates as prescribed in the Government’s Decree No. 151/2004/ND-CP of August 5, 2004, for which the import goods declarations have been submitted to the customs offices as from the effective date of that Decree (August 27, 2004), surcharges shall not be paid. In cases where enterprises have paid surcharges for these goods lots, such amounts shall be refunded as prescribed.
|
|
FOR THE MINISTER OF FINANCE |
LIST
OF AMENDED TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITIES IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF
(Issued together with the Finance Minister’s Decision No. 81/2004/QD-BTC of October 15, 2004)
|
Code |
Code |
Code |
Description |
Tax rate (%) |
||||
|
1002 |
00 |
00 |
Rye |
0 |
|
|||
|
1003 |
00 |
00 |
Barley |
0 |
|
|||
|
1004 |
00 |
00 |
Oats |
0 |
|
|||
|
3904 |
|
|
Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms |
|
|
|||
|
3904 |
10 |
|
- Poly (vinyl chloride), not mixed with any other substances: |
|
|
|||
|
3904 |
10 |
10 |
- - PVC homopolymers, suspension type |
8 |
|
|||
|
3904 |
10 |
20 |
- - PVC resin emulsion process in powder form |
0 |
|
|||
|
|
|
|
- - Granules: |
|
|
|||
|
3904 |
10 |
31 |
- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire |
10 |
|
|||
|
3904 |
10 |
39 |
- - - Other |
10 |
|
|||
|
3904 |
10 |
40 |
- - Other, in powder form |
8 |
|
|||
|
3904 |
10 |
90 |
- - Other |
0 |
|
|||
|
|
|
|
Other poly (vinyl chloride): |
|
|
|||
|
3904 |
21 |
|
- Nonplasticised: |
|
|
|||
|
3904 |
21 |
10 |
- - - In powder form |
8 |
|
|||
|
|
|
|
- - - Granules: |
|
|
|||
|
3904 |
21 |
21 |
- - - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire |
10 |
|
|||
|
3904 |
21 |
29 |
- - - - Other |
10 |
|
|||
|
3904 |
21 |
30 |
- - - Liquids or pastes |
0 |
|
|||
|
3904 |
21 |
90 |
- - - Other forms |
0 |
|
|||
|
3904 |
22 |
|
- - Plasticised: |
|
|
|||
|
3904 |
22 |
10 |
- - - In powder form |
8 |
|
|||
|
|
|
|
- - - Granules: |
|
|
|||
|
3904 |
22 |
21 |
- - - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire |
10 |
|
|||
|
3904 |
22 |
29 |
- - - - Other |
10 |
|
|||
|
3904 |
22 |
30 |
- - - Liquids or pastes |
0 |
|
|||
|
3904 |
22 |
90 |
- - - Other forms |
0 |
|
|||
|
3904 |
30 |
|
- Vinyl chloridevinyl acetate copolymers: |
|
|
|||
|
3904 |
30 |
10 |
- - In powder form |
3 |
|
|||
|
|
|
|
- - Granules: |
|
|
|||
|
3904 |
30 |
21 |
- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire |
5 |
|
|||
|
3904 |
30 |
29 |
- - - Other |
5 |
|
|||
|
3904 |
30 |
90 |
- - Other |
0 |
|
|||
|
3904 |
40 |
|
- Other vinyl chloride copolymers: |
|
|
|||
|
3904 |
40 |
10 |
- - In powder form |
3 |
|
|||
|
|
|
|
- - Granules: |
|
|
|||
|
3904 |
40 |
21 |
- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire |
5 |
|
|||
|
3904 |
40 |
29 |
- - - Other |
5 |
|
|||
|
3904 |
40 |
90 |
- - Other |
0 |
|
|||
|
3904 |
50 |
|
- Vinylidene chloride polymers: |
|
|
|||
|
3904 |
50 |
10 |
- - In powder form |
3 |
|
|||
|
3904 |
50 |
20 |
- - Granules |
5 |
|
|||
|
3904 |
50 |
30 |
- - Liquids or pastes |
0 |
|
|||
|
3904 |
50 |
90 |
- - Other |
0 |
|
|||
|
|
|
|
- Fluoropolymers: |
|
|
|||
|
3904 |
61 |
|
- - Polytetrafluoroethylene: |
|
|
|||
|
3904 |
61 |
10 |
- - - In powder form |
3 |
|
|||
|
3904 |
61 |
20 |
- - - Granules |
5 |
|
|||
|
3904 |
61 |
90 |
- - - Other |
0 |
|
|||
|
3904 |
69 |
|
- - Other: |
|
|
|||
|
3904 |
69 |
10 |
- - - In powder form |
3 |
|
|||
|
3904 |
69 |
20 |
- - - Granules |
5 |
|
|||
|
3904 |
69 |
90 |
- - - Other |
0 |
|
|||
|
3904 |
90 |
|
- Other: |
|
|
|||
|
3904 |
90 |
10 |
- - In powder form |
3 |
|
|||
|
3904 |
90 |
20 |
- - Granules |
5 |
|
|||
|
3904 |
90 |
90 |
- - Other |
0 |
|
|||
|
8525 |
|
|
Transmission apparatus for radiotelephony, radiotelegraphy, radiobroadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras; still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras |
|
|
|||
|
8525 |
10 |
|
- Transmission apparatus: |
|
|
|||
|
8525 |
10 |
10 |
- - For radio-broadcasting |
0 |
|
|||
|
|
|
|
- - For television: |
|
|
|||
|
8525 |
10 |
21 |
- - - Video senders |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
22 |
- - - Central monitoring systems |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
23 |
- - - Telemetry monitoring systems |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
29 |
- - - Other |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
30 |
- - Data compression tools |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
40 |
- - Set top boxes which have a communication function [ITA1/B-203] |
0 |
|
|||
|
8525 |
10 |
50 |
- - For radio telephony or radio-telegraphy [ITA1/A-048] |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
|
- Transmission apparatus incorporating reception apparatus: [ITA1/A-049] [ex ITA1/B-197] |
|
|
|||
|
8525 |
20 |
10 |
- - Wireless LAN |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
20 |
- - Internet enabled handphones |
5 |
|
|||
|
8525 |
20 |
30 |
- - Internet enabled cellular phones |
5 |
|
|||
|
8525 |
20 |
40 |
- - Internet video conferencing equipment |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
50 |
- - Digital radio relay systems |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
60 |
- - Mobile data network |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
70 |
- - Set top boxes which have a communication function [ITA1/B203] |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
80 |
- - Other cellular phones |
5 |
|
|||
|
|
|
|
- - Other: |
|
|
|||
|
8525 |
20 |
91 |
- - - Other transmission apparatus for radio-telephony or radio-telegraphy |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
92 |
- - - Other transmission apparatus for television |
0 |
|
|||
|
8525 |
20 |
99 |
- - - Other |
0 |
|
|||
|
8525 |
30 |
|
- Television cameras: |
|
|
|||
|
8525 |
30 |
10 |
- - Cameras, without recording function, working in conjunction with an automatic data processing machine, the dimensions of which do not exceed 130 mm x 70 mm x 45 mm [ITA/2] |
10 |
|
|||
|
8525 |
30 |
90 |
- - Other |
10 |
|
|||
|
8525 |
40 |
|
- Still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras: |
|
|
|||
|
8525 |
40 |
10 |
- - Digital still image video cameras (ITA1/A-050) |
20 |
|
|||
|
8525 |
40 |
20 |
- - Other still image video cameras |
20 |
|
|||
|
8525 |
40 |
30 |
- - Digital cameras |
20 |
|
|||
|
8525 |
40 |
40 |
- - Other video camera recorders |
20 |
|
|||
|
8529 |
|
|
Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.25 to 85.28 |
|
|
|||
|
8529 |
10 |
|
- Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith: |
|
|
|||
|
8529 |
10 |
10 |
- - Aerials or antennae of a kind used with apparatus for radio-telephony and radio-telegraphy [ITA1/A-052]; parts of paging alert devices [ITA1/B-197] |
10 |
|
|||
|
8529 |
10 |
20 |
- - Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media systems and parts thereof |
10 |
|
|||
|
8529 |
10 |
30 |
- - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers |
30 |
|
|||
|
8529 |
10 |
40 |
- - Aerial filters and separators [ITA/2] |
20 |
|
|||
|
|
|
|
- - Parts mounted on PCB and / or cabinet / cabinet parts: |
|
|
|||
|
8529 |
10 |
51 |
- - - For use with transmission apparatus or reception apparatus for radio-telegraphy, radio-telephony, radio-broadcasting or television |
10 |
|
|||
|
8529 |
10 |
59 |
- - - Other |
30 |
|
|||
|
8529 |
10 |
60 |
- - Wave guide (feed horn) |
20 |
|
|||
|
|
|
|
- - Other: |
|
|
|||
|
8529 |
10 |
91 |
- - - For radio-telephony or radio-telegraphy |
10 |
|
|||
|
8529 |
10 |
92 |
- - - For transmission apparatus for radio-broadcasting or television |
10 |
|
|||
|
8529 |
10 |
99 |
- - - Other |
30 |
|
|||
|
8529 |
90 |
|
- Other: |
|
|
|||
|
|
|
|
- - Parts including printed circuit assemblies of the following: transmission apparatus other than radio-broadcasting or television transmission; digital still image video cameras; portable receivers for calling, alerting or paging [ITA1/A-053] and paging alert devices, including pagers [ITA1/B-197]: |
|
|
|||
|
8529 |
90 |
11 |
- - - For cellular phones |
5 |
|
|||
|
8529 |
90 |
12 |
- - - Other |
0 |
|
|||
|
8529 |
90 |
20 |
- - For decoders, other than those of 8529.90.11 and 8529.90.12 |
0 |
|
|||
|
|
|
|
- - Printed circuit boards, assembled, other than those of 8529.90.11 and 8529.90.12: |
|
|
|||
|
8529 |
90 |
31 |
- - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 or 8527.90 (for radio-telephony or radio-telegraphy only) |
10 |
|
|||
|
8529 |
90 |
32 |
- - - For the goods of 8525.10 or 8525.20 (not for radio-telephony or radio-telegraphy) |
0 |
|
|||
|
8529 |
90 |
33 |
- - - For the goods of 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 or 8527.90 (not for radio-telephony or radio-telegraphy) |
30 |
|
|||
|
8529 |
90 |
34 |
- - - For goods of subheading 85.26 |
0 |
|
|||
|
8529 |
90 |
35 |
- - - For goods of subheading 85.28 |
30 |
|
|||
|
8529 |
90 |
36 |
- - - For goods of subheading 8525.30 |
0 |
|
|||
|
8529 |
90 |
37 |
- - - For goods of subheading 8527.12 or 8527.32 |
30 |
|
|||
|
8529 |
90 |
39 |
- - - Other |
30 |
|
|||
|
|
|
|
- - Other: |
|
|
|||
|
8529 |
90 |
91 |
- - - For television |
10 |
|
|||
|
8529 |
90 |
92 |
- - - For radio-telephony or radio-telegraphy only |
10 |
|
|||
|
8529 |
90 |
93 |
- - - Other, of goods of heading 85.28 |
30 |
|
|||
|
8529 |
90 |
99 |
- - - Other |
10 |
|
|||
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 81/2004/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 15/10/2004 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 08/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật