Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu35/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành25/12/2019
Người kýLý Thái Hải
Ngày hiệu lực 06/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 35/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 20/2017/QĐ-UBND

Value copied successfully!
Số hiệu35/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành25/12/2019
Người kýLý Thái Hải
Ngày hiệu lực 06/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2019/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 25 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ: 20/2017/QĐ-UBND NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số: 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số: 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số: 492/TTr-SCT ngày 21 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số: 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:

“Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

a) Đối với chợ hạng 2:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn các huyện

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

 

1

Đối với Kiốt

 

 

 

 

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

70.000

 

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

 

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

2

Đối với quầy hàng

 

 

 

 

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

 

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

 

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

70.000

46.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

66.000

44.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

 

 

 

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

4.000

3.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

5.000

4.000

3

Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

 

 

 

 

- Trâu, bò, ngựa

Đồng/con

8.000

8.000

 

- Dê

Đồng/con

5.000

4.000

 

- Lợn

Đồng/con

4.000

3.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày

2.000

2.000

IV

Đối với xe ô tô vào chợ

 

 

 

1

Xe có trọng tải dưới 05 tấn

Đồng/lượt/xe

15.000

15.000

2

Xe có trọng tải từ 05 tấn trở lên

Đồng/lượt/xe

30.000

30.000

b) Đối với chợ hạng 3:

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn các huyện

1

Vị trí kinh doanh cố định trong đình chợ

Đồng/m2/tháng

40.000

30.000

2

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

15.000

10.000

3

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

 

 

 

 

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

3.000

3.000

 

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

4.000

4.000

 

Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

 

 

 

 

- Trâu, bò, ngựa

Đồng/con

8.000

8.000

 

- Dê

Đồng/con

5.000

4.000

 

- Lợn

Đồng/con

4.000

3.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày

2.000

2.000

IV

Đối với xe ô tô vào chợ

 

 

 

1

Xe có trọng tải dưới 05 tấn

Đồng/lượt/xe

15.000

15.000

2

Xe có trọng tải từ 05 tấn trở lên

Đồng/lượt/xe

30.000

30.000

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

a) Đối với chợ hạng 1:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

1

Đối với Kiốt

 

 

 

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

195.000

 

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

165.000

 

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

150.000

2

 Đối với quầy hàng

 

 

 

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

165.000

 

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

150.000

 

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

135.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

90.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

 

 

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

5.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

6.000

3

Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

 

 

 

- Trâu, bò, ngựa

Đồng/con

8.000

 

- Dê

Đồng/con

5.000

 

- Lợn

Đồng/con

4.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày

2.000

IV

Đối với xe ô tô vào chợ

 

 

1

Xe có trọng tải dưới 05 tấn

Đồng/lượt/xe

15.000

2

Xe có trọng tải từ 05 tấn trở lên

Đồng/lượt/xe

30.000

b) Đối với chợ hạng 2, hạng 3:

Mức thu tối đa không quá hai lần mức thu quy định tại các vị trí kinh doanh tương ứng do chợ nhà nước đầu tư xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

Từ khóa:35/2019/QĐ-UBNDQuyết định 35/2019/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2019/QĐ-UBNDQuyết định 35/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định số 35/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định 35 2019 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2019/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                            Ngày ban hành25/12/2019
                            Người kýLý Thái Hải
                            Ngày hiệu lực 06/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi