Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 164/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 27/12/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 26/01/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 164/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 27/12/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 26/01/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 164.2002.QĐ.BTC | Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2002 |
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Sau khi tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
| Trương Chí Trung (Đã ký) |
TỐI THIỂU CÁC MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC CÁC NHÓM MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 164.2002.QĐ-BTC ngày 27.12.2002 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
Tên hàng | Đơn vị tính | Giá tối thiểu (USD) |
1 | 2 | 3 |
NHÓM 1: Ô TÔ, BỘ LINH KIỆN Ô TÔ VÀ PHỤ TÙNG Ô TÔ |
|
|
* Ô tô và bộ linh kiện ô tô |
|
|
A. Xe ôtô Nhật Bản |
|
|
A.1. Xe du lịch, xe chở khách |
|
|
I. Xe ô tô do hãng Toyota sản xuất: |
|
|
1. Loại xe du lịch, mui kín, từ 2 đến 5 chỗ ngồi: |
|
|
1.1. Toyota Crown: |
|
|
1.1.1. Toyota Crown Royal saloon: |
|
|
+ Loại dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 29.000,00 31.000,00 |
+ Loại dung tích trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 31.000,00 33.000,00 |
1.1.2. Toyota Crown Super saloon: |
|
|
+ Loại dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
+ Loại dung tích trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 28.000,00 30.000,00 |
1.1.3. Toyota Crown Standard: |
|
|
+ Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 21.000,00 |
+ Loại dung tích 2.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.000,00 |
+ Loại dung tích 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 19.000,00 |
+ Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 24.000,00 |
1.2. Toyota Lexus: |
|
|
1.2.1. Toyota Lexus LS 470, dung tích 4.7: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 62.000,00 65.000,00 |
1.2.2. Toyota Lexus LS 430, dung tích 4.3: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 58.000,00 60.000,00 |
1.2.3. Toyota Lexus LS 400, dung tích 4.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 52.000,00 55.000,00 |
1.2.4. Toyota Lexus GS 400, dung tích 4.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 52.000,00 55.000,00 |
1.2.5. Toyota Lexus GS 300, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 44.000,00 47.000,00 |
1.2.6. Toyota Lexus ES 300, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 38.000,00 |
1.2.7. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 55.000,00 60.000,00 |
1.3. Toyota Avalon: |
|
|
1.3.1. Loại dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 34.000,00 38.000,00 |
1.3.2. Loại dung tích trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 42.000,00 45.000,00 |
1.4. Toyota Camry: |
|
|
1.4.1. Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 21.000,00 |
1.4.2. Loại dung tích từ 2.2 đến dưới 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 18.000,00 |
1.4.3. Loại dung tích đến dưới 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 17.000,00 |
1.4.4. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 24.000,00 |
1.5. Toyota Cressida: |
|
|
1.5.1. Loại dung tích 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 18.000,00 |
1.5.2. Loại dung tích 2.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 19.000,00 |
1.5.3. Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 20.000,00 |
1.5.4. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 21.000,00 23.000,00 |
1.6. Toyota Corolla; Toyota Corona; Toyota Carina; Toyota Sprinter: |
|
|
1.6.1. Loại dung tích dưới 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
1.6.2. Loại dung tích từ 1.6 trở lên: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.7. Toyota Celica: |
|
|
1.7.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 18.000,00 |
1.7.2. Loại dung tích trên 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 21.000,00 |
1.8. Toyota Supra: |
|
|
1.8.1. Loại Toyota Supra (A8), dung tích 3.0 - 243kw.330ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 45.000,00 50.000,00 |
1.8.2. Loại Toyota Supra (A7), dung tích 3.0 - 173kw.235ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 40.000,00 |
1.8.3. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 40.000,00 45.000,00 |
1.9. Toyota Starlet: |
|
|
1.9.1. Toyota Starlet XL, dung tích đến 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
1.9.2. Toyota Starlet Xli, dung tích đến 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
1.9.3. Loại dung tích trên 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 14.000,00 |
2. Loại xe chở khách, xe việt dã gầm cao, xe thể thao,...: |
|
|
2.1. Toyota 4 Runner (Hilux surt): |
|
|
2.1.1. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 22.000,00 |
2.1.2. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 2.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 19.000,00 |
2.1.3. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 2 cửa, dung tích 2.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
2.1.4. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 25.000,00 |
2.2. Toyota Landcruiser: |
|
|
2.2.1. Toyota Landcruiser Serzi 100, 5 cửa: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 43.000,00 48.000,00 |
2.2.2. Toyota Landcruiser Serzi 90, 5 cửa : |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 30.000,00 33.000,00 |
2.2.3. Toyota Landcruiser Serzi 80, 5 cửa: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 26.000,00 |
2.2.4. Toyota Landcruiser Serzi 70: |
|
|
+ Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 21.000,00 |
+ Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.8 diezel: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 18.000,00 |
+ Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.4 diezel: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
2.2.5. Loại xe 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
2.3. Toyota Rav4: |
|
|
2.3.1. Toyota Rav4, dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 23.000,00 |
2.3.2. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
2.4. Toyota Previa: |
|
|
2.4.1. Toyota Previa, dung tích 2.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 24.000,00 |
2.4.2. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
2.5. Toyota Hiace: |
|
|
2.5.1. Toyota Hiace Commute dung tích từ 2.0 đến 2.4, từ 12 đến 15 chỗ: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
2.5.2. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 21.000,00 |
2.6. Toyota Coaster: |
|
|
2.6.1. Loại đến 26 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 37.000,00 |
2.6.2. Loại từ trên 26 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 41.000,00 43.000,00 |
2.6.3. Loại trên 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 45.000,00 47.000,00 |
II. Xe ôtô do hãng Nissan sản xuất: |
|
|
1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa: |
|
|
1.1. Nissan Cedric: |
|
|
1.1.1. Nissan Cedric, dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 24.000,00 26.000,00 |
1.1.2. Nissan Cedric VIP, dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
1.1.3. Nissan Cedric loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 27.000,00 29.000,00 |
1.2. Nissan Maxima: |
|
|
1.2.1. Loại dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 25.000,00 |
1.2.2. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
1.3. Nissan Cefiro; Nissan Laurel: |
|
|
1.3.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
1.3.2. Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
1.3.3. Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
1.3.4. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 18.000,00 |
1.4. Nissan Infiniti: |
|
|
1.4.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 19.000,00 |
1.4.2. Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 24.000,00 25.000,00 |
1.4.3. Loại dung tích từ trên 3.0 đến 4.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 40.000,00 |
1.5. Nissan Bluebird; Brimera: |
|
|
1.5.1. Loại dung tích đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.5.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
1.5.3. Loại khác: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
1.6. Nissan Sunny; Presea; Sentra: |
|
|
1.6.1. Loại dung tích đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.500,00 11.500,00 |
1.6.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.500,00 13.500,00 |
1.6.3. Loại dung tích trên 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.500,00 15.500,00 |
2. Loại xe việt dã gầm cao: |
|
|
2.1. Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 5 cửa: |
|
|
2.1.1. Loại dung tích đến 2.7: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 24.000,00 |
2.1.2. Loại dung tích trên 2.7 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
2.1.3. Loại dung tích trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 30.000,00 32.000,00 |
2.1.4. Xe Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
2.2. Nissan Patrol (Nissan Safari): |
|
|
2.2.1. Loại 4 cửa, dung tích đến 2.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 23.000,00 |
2.2.2. Loại 4 cửa, dung tích từ trên 2.8 đến 4.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
2.2.3. Loại 2 cửa, tính bằng 80% giá xe 4 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
3. Xe chở khách |
|
|
3.1. Nissan Urvan: |
|
|
3.1.1. Loại 12 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
3.1.2. Loại từ trên 12 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
3.2. Nissan Civilian: |
|
|
3.2.1. Loại đến 26 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 33.500,00 35.500,00 |
3.2.2. Loại từ trên 26 đến 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 44.000,00 46.000,00 |
3.2.3. Loại trên 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 52.000,00 55.000,00 |
III. Xe ôtô do hãng Honda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín, từ 2 đến 5 chỗ): |
|
|
1. Honda Legend, Accura,: |
|
|
1.1. Loại dung tích 3.2 |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 32.000,00 34.000,00 |
1.2. Loại dung tích 3.5 |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 36.000,00 38.000,00 |
2. Loại xe Honda Accord: |
|
|
2.1. Honda Accord, dung tích từ 1.8 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
2.2. Honda Accord DX, dung tích 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
2.3. Honda Accord LX, LXI dung tích 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
2.4. Honda Accord EX, EXI dung tích 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
2.5. Honda Accord LX, dung tích 2.7: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 21.000,00 23.000,00 |
2.6. Honda Accord EX, dung tích 2.7: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 24.000,00 |
3. Honda Civic, Honda Intega, dung tích 1.6: |
|
|
3.1. Loại DX: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.500,00 11.500,00 |
3.2. Loại LX: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.500,00 12.500,00 |
3.3. Loại EX: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
IV. Xe ôtô do hãng Mitsubishi sản xuất: |
|
|
1. Loại xe du lịch, mui kín, sedan, từ 2 đến 5 chỗ: |
|
|
1.1. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.2. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.5; 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.500,00 10.500,00 |
2. Loại xe việt dã, gầm cao: |
|
|
2.1. Mitsubishi Montero: |
|
|
2.1.1. Loại dung tích 3.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 29.000,00 31.000,00 |
2.1.2. Loại dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 27.000,00 29.000,00 |
2.2. Mitsubishi Pajero: |
|
|
2.2.1. Loại dung tích 3.0, 5 cửa: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 24.000,00 25.000,00 |
2.2.2. Loại dung tích 2.5, 5 cửa: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 23.000,00 |
2.2.3. Loại Mitsubishi Pajero, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
3. Loại xe chở khách: |
|
|
3.1. Xe Mitsubishi Delica, loại 2 cầu, 7 (hoặc 8) chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 18.000,00 |
3.2. Xe Mitsubishi 12 chỗ: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
V. Xe ôtô do hãng Mazda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín, sedan, 4 cửa, 5 chỗ ngồi): |
|
|
1. Mazda 323: |
|
|
1.1. Loại dung tích xi lanh đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.2. Loại dung tích xi lanh trên 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
2. Mazda 626: |
|
|
2.1. Loại dung tích xi lanh đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
2.2. Loại dung tích xi lanh trên 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
3. Mazda 929; Mazda sentia: |
|
|
3.1. Loại dung tích đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 21.000,00 |
3.2. Loại dung tích trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 24.000,00 |
VI. Xe do hãng Isuzu sản xuất, đến 7 (hoặc 8) chỗ ngồi: |
|
|
1. Loại dung tích xi lanh đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 18.000,00 |
2. Loại dung tích xi lanh trên 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 19.000,00 |
VII. Xe do hãng Daihatsu sản xuất: |
|
|
1. Daihatsu Charade đến 5 chỗ ngồi: |
|
|
1.1. Loại dung tích đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.000,00 9.000,00 |
1.2. Loại dung tích trên 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
2. Daihatsu 2 cầu, gầm cao: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
3. Daihatsu mi-ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 6.000,00 6.500,00 |
VIII. Xe do hãng Suzuki sản xuất: |
|
|
1. Suzuki du lịch đến 5 chỗ ngồi: |
|
|
1.1. Loại dung tích đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.2. Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
1.3. Loại dung tích trên 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.000,00 |
2. Suzuki mi ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 6.000,00 6.500,00 |
IX. Xe do hãng Subaru-Fuji sản xuất: |
|
|
1. Subaru Impereza: |
|
|
1.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
2. Subaru Legacy: |
|
|
2.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
2.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
A.2. Xe chở hàng: |
|
|
* Trọng tải quy định dưới đây được hiểu là trọng tải hàng hoá tối đa theo thiết kế mà xe có thể vận chuyển. |
|
|
I. Xe tải mui kín, không có khoang người lái (cabin) riêng biệt: |
|
|
1. Trọng tải dưới 1 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 8.000,00 |
2. Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
3. Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
II. Xe Pickup có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng riêng biệt: |
|
|
1. Loại cabin đôi (Crew Cab), có từ 4 đến 5 chỗ ngồi, 4 cửa: |
|
|
1.1. Dung tích từ 2.0 trở xuống: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
1.2. Dung tích trên 2.0 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
2. Loại cabin đơn rộng (Space Cab) 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 90% giá loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
3. Loại cabin đơn thường (Single Cab) 2 tới 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 80% giá loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
III. Xe tải thùng cố định, có hoặc không có mui che thùng kèm theo: |
|
|
1. Trọng tải dưới 1 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 5.500,00 6.500,00 |
2. Trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 8.000,00 |
3. Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.500,00 8.000,00 |
4. Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 9.500,00 |
5. Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.000,00 12.000,00 |
6. Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
7. Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 14.500,00 |
8. Trọng tải trên 4,5 tấn đến 5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
9. Trọng tải trên 5 tấn đến 6,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 21.000,00 |
10. Trọng tải trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 21.000,00 22.000,00 |
11. Trọng tải trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 24.000,00 |
12. Trọng tải trên 8,5 tấn đến 10 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 28.000,00 |
|
|
|
13. Trọng tải trên 10 tấn đến 11,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 28.500,00 30.000,00 |
14. Trọng tải trên 11,5 tấn đến 13,5 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 32.000,00 34.000,00 |
15. Trọng tải trên 13,5 tấn đến 15 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 34.000,00 36.000,00 |
16. Trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 37.000,00 39.000,00 |
17. Trọng tải trên 20 tấn: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 42.000,00 43.000,00 |
IV. Xe tải có thùng tự đổ (xe ben) tính bằng 110% giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
V. Loại xe tải có cần cẩu nhỏ (cần vòi) gắn trên xe tính tăng 30% so với giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
VI. Loại xe tải có thùng chở hàng kín gắn trên xe (dạng xe container cố định, nhưng không phải là xe đông lạnh), tính bằng 120% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
VII. Các loại xe chở chất lỏng ( xe téc, xe bồn), tính bằng 130% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
VIII. Xe tải đông lạnh tính bằng 180% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
IX. Loại xe tải chỉ có chassis chưa có thùng chở hàng tính bằng 90% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
B. Xe ô tô CHLb Đức: |
|
|
B.1. Xe du lịch, xe chở khách: |
|
|
I. Xe ô tô do hãng Mercedes- Benz sản xuất: Loại mui kín, 4 cửa: Đơn vị tính Ps dưới đây là công suất động cơ xe (1Kw = 1,36 Ps). |
|
|
1. Mercedes- Benz A 140 Classic, 82 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 20.000,00 |
2. Mercedes- Benz A 160 Classic, 102 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 21.000,00 |
3. Mercedes- Benz A 170 CDI Classic, 90 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 22.000,00 |
4. Mercedes- Benz C180 Classic, 122 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 29.000,00 |
5. Mercedes- Benz C 200 Classic, 136 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 29.000,00 32.000,00 |
6. Mercedes- Benz C240 Classic, 170 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 33.000,00 48.000,00 |
7. Mercedes- Benz 230 Kompressor Classic, 193 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 32.000,00 35.000,00 |
8. Mercedes- Benz 280 Classic, 197 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 36.000,00 40.000,00 |
9. Mercedes- Benz C43, 306 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 65.000,00 72.000,00 |
10. Mercedes- Benz C200 CDI Classic, 102 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 27.000,00 30.000,00 |
11. Mercedes- Benz C220 CDI Classic, 125 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 29.000,00 32.000,00 |
12. Mercedes-Benz C250 Turbodiesel Classic, 125 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 31.000,00 34.000,00 |
13. Mercedes-Benz E 200 Classic, 136 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 33.000,00 36.000,00 |
14. Mercedes-Benz E 240 Classic, 170 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 36.000,00 40.000,00 |
15. Mercedes-Benz E 280 Classic, 204 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 40.000,00 44.000,00 |
16. Mercedes-Benz E 320 Classic, 224 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 46.000,00 51.000,00 |
17. Mercedes-Benz E 430 Classic, 279 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 57.000,00 63.000,00 |
18. Mercedes-Benz E 55 Classic, 354 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 85.000,00 93.000,00 |
19. Mercedes-Benz E200 CDI Classic, 102 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 32.000,00 35.000,00 |
20. Mercedes-Benz E220 CDI Classic, 125 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 34.000,00 38.000,00 |
21. Mercedes-Benz E290 Turbodiesel Classic, 129 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 36.000,00 40.000,00 |
22. Mercedes-Benz E300 Turbodiesel Classic, 177 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 40.000,00 44.000,00 |
23. Mercedes-Benz E280 4MATIC Classic, 204 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 45.000,00 50.000,00 |
24. Mercedes-Benz E320 4MATIC Classic, 224 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 50.000,00 55.000,00 |
25. Mercedes-Benz S280, 193 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 52.000,00 67.000,00 |
26. Mercedes-Benz S320, 231 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 62.000,00 68.000,00 |
27. Mercedes-Benz S420, 279 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 73.000,00 80.000,00 |
28. Mercedes-Benz S500, 320 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 81.000,00 89.000,00 |
29. Mercedes-Benz S600, 394 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 118.000,00 130.000,00 |
30. Mercedes- Benz S300 Turbodiesel, 177 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 55.000,00 60.000,00 |
31. Mercedes- Benz ML 230, 150 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 39.000,00 |
32. Mercedes- Benz ML 320, 218 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 43.000,00 47.000,00 |
33. Mercedes- Benz G 320, 215 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 64.000,00 70.000,00 |
34. Mercedes- Benz G 300 DT, 177 Ps: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 65.000,00 71.000,00 |
II. Xe ôtô do hãng BMW sản xuất: |
|
|
1. Loại Series 3: |
|
|
1.1. Loại xe BMW 316 i, dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.000,00 |
1.2. Loại xe BMW 318 i, dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 24.000,00 |
1.3. Loại xe BMW 320 i, dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 25.000,00 26.000,00 |
1.4. Loại xe BMW 323 i, dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 26.000,00 27.000,00 |
1.5. Loại xe BMW 324 i, dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 28.000,00 29.000,00 |
1.6. Loại xe BMW 325 i, dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 31.000,00 32.000,00 |
1.7. Loại xe BMW 328 i, dung tích 2.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 35.000,00 36.000,00 |
2. Loại Series 5: |
|
|
2.1. Loại xe BMW 518 i, dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 25.000,00 26.000,00 |
2.2. Loại xe BMW 520 i, dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 27.000,00 28.000,00 |
2.3. Loại xe BMW 525 i, dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 37.000,00 38.000,00 |
2.4. Loại xe BMW 530 i, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 41.000,00 42.000,00 |
2.5. Loại xe BMW 535 i, dung tích 3.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 45.000,00 46.000,00 |
2.6. Loại xe BMW 540 i, dung tích 4.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 47.000,00 48.000,00 |
3. Loại Series 7: |
|
|
3.1. Loại xe BMW 725 i, dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 41.000,00 42.000,00 |
3.2. Loại xe BMW 728 i, dung tích 2.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 42.000,00 43.000,00 |
3.3. Loại xe BMW 730 i, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 44.000,00 45.000,00 |
3.4. Loại xe BMW 735 i, dung tích 3.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 45.000,00 46.000,00 |
3.5. Loại xe BMW 740 i, dung tích 4.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 56.000,00 57.000,00 |
3.6. Loại xe BMW 740 i, dung tích 4.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 57.000,00 58.000,00 |
3.7. Loại xe BMW 750 i, dung tích 5.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 69.000,00 71.000,00 |
4. Loại Series 8: |
|
|
4.1. Loại xe BMW 840 G, dung tích 4.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 59.000,00 61.000,00 |
4.2. Loại xe BMW 840 G, dung tích 4.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 71.000,00 73.000,00 |
4.3. Loại xe BMW 850 G, dung tích 5.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 92.000,00 94.000,00 |
III. Xe ô tô do hãng Audi sản xuất: |
|
|
1. Loại Audi A6 (Loại dung tích 2.8): |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 30.000,00 31.000,00 |
2. Loại Audi A8: |
|
|
2.1. Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 44.000,00 45.000,00 |
2.2. Loại dung tích 2.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 50.000,00 51.000,00 |
2.3. Loại dung tích 3.7: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 56.000,00 57.000,00 |
2.4. Loại dung tích 4.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 59.000,00 60.000,00 |
3. Loại Audi S6: |
|
|
3.1. Loại dung tích 2.3: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 44.000,00 45.000,00 |
3.2. Loại dung tích 4.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 56.000,00 57.000,00 |
4. Loại Audi V8: |
|
|
4.1. Loại dung tích 3.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 50.000,00 51.000,00 |
4.2. Loại dung tích 4.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 56.000,00 57.000,00 |
IV. Xe ô tô do hãng Volkswagen sản xuất: |
|
|
1. Xe Volkswagen Polo: |
|
|
1.1. Loại dung tích dưới 1.3: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.000,00 9.000,00 |
1.2. Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
2. Xe Volkswagen Golf: |
|
|
2.1. Loại dung tích dưới 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
2.2. Loại dung tích từ 1.6 đến dưới 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
2.3. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
3. Xe Volkswagen Jetta: |
|
|
3.1. Loại dung tích dưới 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
3.2. Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.500,00 12.500,00 |
3.3. Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 20.000,00 |
4. Xe Volkswagen Vento: |
|
|
4.1. Loại dung tích đến 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
4.2. Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
4.3. Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 19.000,00 |
5. Xe Volkswagen Passat: |
|
|
5.1. Loại dung tích đến 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.500,00 13.500,00 |
5.2. Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
5.3. Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 19.000,00 |
V. Xe ô tô do hãng OPEL sản xuất: |
|
|
1. Xe Opel Corsa A: |
|
|
1.1. Loại dung tích 1.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.000,00 9.000,00 |
1.2. Loại dung tích 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.500,00 9.500,00 |
1.3. Loại dung tích 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
1.4. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.500,00 12.500,00 |
2. Xe Opel Corsa B: |
|
|
2.1. Loại dung tích 1.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.500,00 9.500,00 |
2.2. Loại dung tích 1.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
2.3. Loại dung tích 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.500,00 10.500,00 |
2.4. Loại dung tích 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.500,00 11.500,00 |
2.5. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.500,00 12.500,00 |
3. Xe Opel Astra: |
|
|
3.1. Loại dung tích 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
3.2. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
3.3. Loại dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
3.4. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
4. Xe Opel Vectra A: |
|
|
4.1. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
4.2. Loại dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
4.3. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
5. Xe Opel Vectra B: |
|
|
5.1. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
5.2. Loại dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 18.000,00 |
5.3. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.000,00 19.000,00 |
5.4. Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 21.000,00 22.000,00 |
B.2. Xe chở hàng |
|
|
Xe chở hàng CHLB Đức tính bằng giá xe chở hàng Nhật Bản cùng loại, có cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
c. Xe ô tô Pháp: |
|
|
I. Xe ôtô do hãng PEUGEOT sản xuất: |
|
|
1. Xe Peugeot 106: |
|
|
1.1. Loại dung tích đến 1.1: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.000,00 9.000,00 |
1.2. Loại dung tích 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
1.3. Loại dung tích 1.5; 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.000,00 12.000,00 |
2. Xe Peugeot 205: |
|
|
2.1. Loại dung tích đến 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
2.2. Loại dung tích trên 1.5 đến 1.9: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
3. Xe Peugeot 306; 309: |
|
|
3.1. Loại dung tích đến 1.1: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
3.2. Loại dung tích 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 12.000,00 13.000,00 |
3.3. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
3.4. Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
4. Xe Peugeot 405: |
|
|
4.1. Loại dung tích đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
4.2. Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 17.000,00 18.000,00 |
5. Xe Peugeot 406: |
|
|
5.1. Loại dung tích từ 1.8 đến 2.1: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 18.500,00 19.500,00 |
5.2. Loại dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 28.000,00 30.000,00 |
6. Xe Peugeot 505: |
|
|
6.1. Loại dung tích đến 2.2: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.000,00 |
6.2. Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 20.000,00 21.000,00 |
7. Xe Peugeot 605: |
|
|
7.1. Loại dung tích đến 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 22.000,00 23.000,00 |
7.2. Loại dung tích 2.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 25.000,00 26.000,00 |
7.3. Loại dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 29.000,00 30.000,00 |
D. xe ô tô Hoa kỳ: |
|
|
I. Xe ôtô do Hãng FORD sản xuất: |
|
|
1. Xe Ford Fiesta: |
|
|
1.1. Loại dung tích dưới 1.3: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 8.000,00 |
1.2. Loại dung tích 1.3 đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.500,00 9.500,00 |
2. Xe Ford Escort: |
|
|
2.1. Loại dung tích dưới 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
2.2. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.000,00 12.000,00 |
2.3. Loại dung tích 1.8: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000.00 |
3. Xe Ford Orion: |
|
|
3.1. Loại dung tích dưới 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
3.2. Loại dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.000,00 11.000,00 |
E. Xe ô tô Ý (ITALIA): |
|
|
Xe ô tô do hãng FIAT sản xuất: |
|
|
1. Xe Fiat, dung tích dưới 1.4: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
2. Xe Fiat, dung tích 1.4 đến 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
3. Xe Fiat, dung tích trên 1.6 đến dưới 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
4. Xe Fiat, dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
F. Xe ô tô Hàn quốc: |
|
|
I. Xe du lịch, mui kín, 4 cửa, đến 5 chỗ ngồi: |
|
|
1. Xe ô tô Hyundai: |
|
|
1.1. Xe Hyundai Sonata, dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 13.000,00 14.000,00 |
1.2. Xe Hyundai Sonata, dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.000,00 |
1.3. Xe Hyundai Accent; Lantra, dung tích 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.000,00 10.000,00 |
1.4. Xe Hyundai Accent; Lantra, dung tích 1.6: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.000,00 12.000,00 |
1.5. Xe Hyundai, dung tích dưới 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 8.000,00 |
2. Xe ôtô hiệu Daewoo: |
|
|
2.1. Loại dung tích dưới 1.5: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 5.000,00 5.500,00 |
2.2. Loại dung tích từ 1.5 đến dưới 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 7.500,00 |
2.3. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.500,00 11.000,00 |
2.4. Loại Daewoo Super saloon Brougham: |
|
|
2.4.1. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.000,00 |
2.4.2. Loại dung tích 3.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.000,00 |
3. Xe KIA |
|
|
3.1. Loại dung tích dưới 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 5.500,00 6.000,00 |
3.2. Loại dung tích 2.0: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.500,00 10.500,00 |
II. Xe chở khách: |
|
|
1. Loại 6 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 5.500,00 6.000,00 |
2. Loại từ 7 đến 9 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 7.000,00 8.000,00 |
3. Loại từ 10 đến 12 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 8.000,00 9.000,00 |
4. Loại từ 13 đến 15 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 9.500,00 11.000,00 |
5. Loại từ 16 đến 26 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 11.500,00 13.000,00 |
6. Loại từ 27 đến 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 14.000,00 15.500,00 |
7. Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 16.000,00 17.500,00 |
8. Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 19.000,00 20.500,00 |
9. Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 25.500,00 27.000,00 |
III. Xe chở hàng Hàn Quốc tính bằng 70% giá xe chở hàng Nhật Bản cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
G. Xe ô tô các nước SNG (Liên xô cũ): |
|
|
1. Loại xe Lada 4 chỗ ngồi | chiếc | 4.500,00 |
2. Loại xe Von- ga 4 đến 5 chỗ | chiếc | 5.500,00 |
3. Loại xe Ni- va 4 đến 5 chỗ | chiếc | 3.500,00 |
4. Loại xe U- oát 2 cầu | chiếc | 6.500,00 |
5. Loại xe Lát- vi- a, từ 12 đến 15 chỗ | chiếc | 7.500,00 |
6. Loại xe Gaz 66 | chiếc | 5.500,00 |
7. Loại xe Zin 130 | chiếc | 5.500,00 |
H. Xe ô tô Trung Quốc: |
|
|
1. Xe ô tô chở hàng trọng tải dưới 1 tấn | chiếc | 2.000,00 |
2. Xe ô tô chở hàng loại trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2 tấn | chiếc | 3.000,00 |
3. Xe ô tô tải chở hàng trọng tải từ 2 tấn đến dưới 3 tấn | chiếc | 5.000,00 |
J. Các loại xe du lịch, xe chở khách, xe chở hàng khác chưa được chi tiết ở trên: |
|
|
I. Do các nước G7 sản xuất: |
|
|
1. Xe du lịch mui kín, gầm thấp: |
|
|
1.1. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích đến 1.3 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corolla 1.3 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.2. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.4 đến 1.6 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corolla 1.6 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.3. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.7 đến 2.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corona 2.0 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.4. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ trên 2.0 đến 2.5 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Camry 2.2 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.5. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 2.6 đến 3.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Camry 3.0 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.6. Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu Trooper Nhật Bản, có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
2. Xe chở khách: |
|
|
2.1. Loại từ 6 đến 9 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 10.500,00 11.500,00 |
2.2. Loại từ 10 đến 14 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 15.000,00 16.000,00 |
2.3. Loại từ 15 đến 20 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 23.000,00 25.000,00 |
2.4. Loại từ 21 đến 30 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 32.500,00 35.500,00 |
2.5. Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 40.000,00 42.000,00 |
2.6. Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 49.500,00 53.500,00 |
2.7. Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi: |
|
|
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 - Sản xuất từ 2001 trở về sau | chiếc chiếc | 61.000,00 66.000,00 |
3. Xe chở hàng: Tính bằng giá xe chở hàng Nhật Bản có cùng trọng tải. |
|
|
II. Do các nước khác sản xuất: |
|
|
1. Xe du lịch mui kín, gầm thấp: |
|
|
1.1. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích đến 1.3 áp dụng bằng 65% giá xe Toyota Corolla 1.3 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.2. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.4 đến 1.6 áp dụng bằng 65% giá xe Toyota Corolla 1.6 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.3. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.7 đến 2.0 áp dụng bằng 65% giá xe Toyota Corona 2.0 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.4. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ trên 2.0 đến 2.5 áp dụng bằng 65% giá xe Toyota Camry 2.2 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.5. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 2.6 đến 3.0 áp dụng bằng 65% giá xe Toyota Camry 3.0 Nhật Bản, cùng năm sản xuất. |
|
|
1.6. Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu Trooper Nhật bản, có cùng dung tích và năm sản xuất. |
|
|
2. Xe chở khách tính bằng giá xe chở khách Hàn Quốc qui định tại mục II phần F |
|
|
3. Xe chở hàng tính bằng 70% giá xe chở hàng Nhật Bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất. |
|
|
L. Trường hợp xe ô tô du lịch đến 5 chỗ ngồi, xe việt dã gầm cao, đến 7 hoặc 8 chỗ ngồi: nếu chưa được quy định cụ thể về dung tích thì được tính theo giá xe cùng loại có dung tích gần nhất đã được quy định. |
|
|
M. Xe ô tô các loại: sản xuất từ năm 1997 trở về trước thì được tính giảm 5%.năm so với giá xe sản xuất năm 1998, nhưng không thấp dưới 70%. |
|
|
N. Bộ linh kiện đồng bộ xe ô tô: Tính bằng 80% giá xe nguyên chiếc cùng loại, cùng nhãn hiệu, xuất xứ và năm sản xuất. |
|
|
* Phụ tùng ô tô |
|
|
A. Động cơ xe ô tô (máy xe ôtô): |
|
|
1. Loại có hộp số : |
|
|
- Công suất đến 50HP | chiếc | 350,00 |
- Công suất trên 50HP đến 80HP | chiếc | 500,00 |
- Công suất trên 80HP đến 115HP | chiếc | 700,00 |
- Công suất trên 115HP đến 150HP | chiếc | 1.100,00 |
- Công suất trên 150HP đến 200HP | chiếc | 1.400,00 |
- Công suất trên 200HP đến 250HP | chiếc | 2.000,00 |
- Công suất trên 250HP đến 300HP | chiếc | 2.200,00 |
- Công suất trên 300HP đến 350HP | chiếc | 2.400,00 |
- Công suất trên 350HP | chiếc | 2.600,00 |
2. Loại không có hộp số được tính giảm 10% mức giá trên. |
|
|
B. Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô: thực hiện theo Quyết định số 164.2000.QĐ-BTC ngày 10.10.2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu. |
|
|
C. La-Giăng (Vành) xe ô tô: |
|
|
+ Loại đường kính 13 inch | chiếc | 30,00 |
+ Loại đường kính 14 inch | chiếc | 35,00 |
+ Loại đường kính 15 inch | chiếc | 40,00 |
+ Loại đường kính 16 inch | chiếc | 45,00 |
+ Loại đường kính 17 inch | chiếc | 55,00 |
+ Loại đường kính 18 inch | chiếc | 70,00 |
+ Loại đường kính trên 18 inch | chiếc | 90,00 |
D. ắc quy dùng cho xe ôtô: |
|
|
1. Loại dưới 50AH | bình | 15,00 |
2. Loại từ 50AH đến dưới 70AH | bình | 20,00 |
3. Loại từ 70AH đến dưới 100AH | bình | 28,00 |
4. Loại từ 100AH đến dưới 120AH | bình | 40,00 |
5. Loại từ 120AH đến dưới 150AH | bình | 48,00 |
6. Loại từ 150AH đến dưới 200AH | bình | 63,00 |
7. Loại từ 200AH trở lên | bình | 80,00 |
E. Một số loại phụ tùng khác của ô tô: |
|
|
1. Phụ tùng xe ô tô du lịch (đến 15 chỗ ngồi): |
|
|
- Bộ pitton, bạc (bộ gồm 4 pitton, 12 bạc, 4 ắc, 8 vòng chặn) | bộ | 42,00 |
- Bơm heo dầu | chiếc | 50,00 |
- Heo thắng (heo phanh) | chiếc | 21,00 |
- Trợ lực ly hợp | chiếc | 42,00 |
- Đĩa ly hợp | chiếc | 7,00 |
- Bu-ji | chiếc | 0,60 |
- Bộ má vít đánh lửa (manheto) | chiếc | 1,00 |
- Bộ phân phối điện (mobil) | chiếc | 8,40 |
- Đèn pha | chiếc | 21,00 |
- Đèn hậu | chiếc | 8,40 |
- Đèn góc | chiếc | 9,00 |
- Đèn gắn cản, đèn hông | chiếc | 3,50 |
- Đèn sương mù | chiếc | 7,00 |
- Còi các loại: |
|
|
+ Loại 6V | chiếc | 1,00 |
+ Loại 12V | chiếc | 1,50 |
+ Loại có tín hiệu để rẽ xe | chiếc | 2,40 |
- Chắn nắng | chiếc | 2,80 |
- Tay lái (vôlăng) | chiếc | 8,40 |
- Hệ thống môtơ gạt nước | bộ | 17,50 |
- Ron cao su cửa (trước, giữa, sau) | bộ | 10,00 |
- Hệ thống tay cửa (trái, phải, trước, giữa, sau, phía trong và phía ngoài) | bộ | 8,40 |
- Ổ quay kính cửa (trái, phải) | bộ | 14,00 |
- Giảm sóc chính | chiếc | 10,00 |
- Giảm sóc phụ | chiếc | 4,00 |
- Bơm xăng | chiếc | 14,00 |
- Ty phuộc nhún | chiếc | 6,00 |
- Bộ côn (bộ ămbraya) | bộ | 2,80 |
- Đầu láp | chiếc | 2,50 |
- Má phanh | chiếc | 3,00 |
- Guốc phanh | bộ | 10,00 |
- Lọc nhớt | chiếc | 0,35 |
- Bơm nhớt | chiếc | 0,80 |
- ống mềm cấp dầu cho bơm lực | chiếc | 0,02 |
- Kẹp giữ ống dầu thắng trước phải | chiếc | 0,02 |
- Bao ghế | chiếc | 3,80 |
- Chụp ốp trên bảng điều khiển | chiếc | 0,07 |
- Chắn bùn trước, sau | chiếc | 3,00 |
- Cảm biến tốc độ xe | chiếc | 7,00 |
- Công tắc đèn sương mù | chiếc | 2,10 |
- Môtơ kính | chiếc | 14,00 |
- ống giảm thanh | chiếc | 19,00 |
- Tấm ép đĩa ly hợp | chiếc | 17,50 |
- Nắp trang trí đầu trục bánh xe | chiếc | 5,00 |
- ống nhún trước kiểu khí | chiếc | 11,00 |
- ống nhún sau kiểu khí | chiếc | 12,00 |
- Tay đòn trên hệ treo (trái, phải) | bộ | 15,00 |
- Tay treo thanh ổn định | chiếc | 1,75 |
- Hông trước trái, phải | chiếc | 46,00 |
- Lọc gió | chiếc | 3,60 |
- Bộ ron lọc dầu | bộ | 2,40 |
- Ổ khoá cửa hậu | chiếc | 5,60 |
- Lông mi cửa trước, sau, trái, phải | bộ | 3,50 |
- Đệm cửa trước | chiếc | 2,10 |
- Ron đệm cửa sau | chiếc | 2,10 |
- Lưỡi gạt nước | chiếc | 2,00 |
- Tay gạt nước | chiếc | 2,10 |
- Nẹp đệm cạnh trái kính chắn gió | chiếc | 2,10 |
- Séc măng hơi trên | chiếc | 0,60 |
- Séc măng hơi dưới | chiếc | 0,15 |
- Vòng quét séc măng dầu | chiếc | 0,14 |
- Cụm tay biên | chiếc | 16,00 |
- Bạc trên, dưới trục khuỷu | chiếc | 2,30 |
- Két nước | chiếc | 30,00 |
- ống bạc lót | chiếc | 0,35 |
- Cụm tổng bơm bộ ly hợp | cụm | 7,00 |
- Cụm phân bơm bộ ly hợp | cụm | 7,00 |
- Bộ khởi động (bộ đề) | bộ | 25,00 |
- Tổng bơm phanh | chiếc | 11,00 |
- Cụm công tắc tổng | cụm | 14,00 |
- Máy phát điện chỉnh lực | chiếc | 15,00 |
- Bơm nước | chiếc | 8,00 |
- Bơm tay dầu diezel | chiếc | 7,00 |
- Cụm bơm cao áp | cụm | 70,00 |
- Cụm công tắc điện tử bộ khởi động | cụm | 5,00 |
- Bộ phun dầu diezel | chiếc | 6,00 |
- Sơmi | chiếc | 4,20 |
- Thanh tựa đẩy cò | chiếc | 0,50 |
- Mặt quy lát | chiếc | 52,00 |
- Bệ đỡ trước cổ cò | chiếc | 0,40 |
- Đai ốc điều chỉnh | chiếc | 0,47 |
- Núm chặn trục con cò | chiếc | 0,05 |
- Lò so hệ trục con cò | chiếc | 0,05 |
- Trục hệ con cò | chiếc | 2,80 |
- Cò mổ supap nạp | chiếc | 0,70 |
- Piston | chiếc | 4,40 |
- Bạc biên | chiếc | 0,70 |
- ắc pitton | chiếc | 0,80 |
- Bạc lót đầu nhỏ tay biên | chiếc | 0,50 |
- Séc măng dầu | chiếc | 2,20 |
- Trục khuỷu | chiếc | 38,00 |
2. Phụ tùng xe ôtô tải: |
|
|
2.1. Loại xe tải từ 5 tấn trở xuống: |
|
|
- Bộ ly hợp | bộ | 25,00 |
- Nắp chụp cầu chì | bộ | 0,45 |
- Tay nắm của cần số | chiếc | 0,12 |
- Chắn bùn trước, sau | chiếc | 3,00 |
- Kẹp phụ trước, sau | chiếc | 3,50 |
- Bộ che nắng | bộ | 8,40 |
- Núm báo đèn phanh | chiếc | 0,15 |
- Nắp két nước | chiếc | 0,40 |
- Cáp tay phanh S.A | bộ | 5,50 |
- Tấm đỡ sắt-xi (chassis) số 1 | chiếc | 4,20 |
- Tấm đỡ sắt-xi (chassis) số 3 | chiếc | 0,70 |
- Tấm trung tâm | chiếc | 1,30 |
- Tấm gia cố sắt-xi (chassis) số 25 | chiếc | 0,80 |
- Nắp che động cơ | chiếc | 2,10 |
- Tay quay kính (2 cái.cặp) | cặp | 5,00 |
- Dây ga | sợi | 8,00 |
- Dây công- tơ- mét | sợi | 5,00 |
- Dinamo phát điện | chiếc | 11,00 |
- Heo côn | chiếc | 6,00 |
- Mâm dẫn đồng bộ ly hợp | chiếc | 31,00 |
- Bệ đỡ ổ bi trong bộ ly hợp | chiếc | 2,00 |
- Cụm khớp chữ thập | cụm | 4,00 |
- Trục trung gian và cụm khớp vạn năng | chiếc | 34,00 |
- Bộ đỡ trục trung gian cát đăng | chiếc | 3,00 |
- ống lót trục láp | chiếc | 20,00 |
- Bạc lót nhíp trước | chiếc | 0,20 |
- Bạc lót nhíp sau | chiếc | 0,50 |
- Cụm khớp chuyển hướng trái, phải và bạc lót | cụm | 37,00 |
- Ro- tuyn | chiếc | 12,00 |
- Cụm đầu nối ba ngang trái, phải | cụm | 6,50 |
- Vành đàn hồi kẹp giữ lốp | chiếc | 6,00 |
- Vành tăng - bua bánh trước | chiếc | 10,00 |
- Phớt chắn dầu bánh trước | chiếc | 1,40 |
- Vành tăng-bua bánh sau | chiếc | 19,00 |
- Phớt chắn dầu moay ơ sau | chiếc | 0,90 |
- Tăng-bua phanh trước | chiếc | 34,00 |
- Tăng-bua phanh sau | chiếc | 43,00 |
- Chụp đèn sau | chiếc | 0,90 |
- Chụp đèn xi- nhan | chiếc | 0,60 |
- Cụm tay cửa ca bin | cụm | 2,00 |
- Khoá cửa | chiếc | 1,80 |
- Cụm tổng bơm bộ ly hợp | cụm | 18,00 |
- Cụm phân bơm bộ ly hợp | cụm | 9,00 |
- Phớt chắn dầu trục láp | chiếc | 0,30 |
- ắc fi ze | chiếc | 3,00 |
- Phớt chắn dầu trong moay ơ trước | chiếc | 1,50 |
- Phớt chắn dầu ngoài moay ơ trước | chiếc | 1,80 |
2.2. Loại xe tải trên 5 tấn đến dưới 20 tấn: |
|
|
- Heo phanh (heo thắng) | chiếc | 7,00 |
- Xi lanh | chiếc | 11,00 |
- Tay ngoài cửa | chiếc | 0,80 |
- Cuống ống xả | chiếc | 12,00 |
- Cầu trước | chiếc | 30,00 |
- Dầm cầu trước | chiếc | 13,00 |
- Thanh lái ngang | chiếc | 7,00 |
- Mâm phanh + guốc phanh | chiếc | 6,00 |
- Gối nhíp trước | chiếc | 6,00 |
- Bản trợ lực lái | chiếc | 120,00 |
- Bánh đà có nhông | chiếc | 110,00 |
- Đùm cầu giữa | chiếc | 280,00 |
- Đùm cầu sau | chiếc | 195,00 |
- Bầu phanh sau | chiếc | 42,00 |
- Trục cát đăng dài | chiếc | 39,00 |
- Kích (con đội): |
|
|
+ Loại từ dưới 4 tấn trở xuống | chiếc | 3,00 |
+ Loại từ 4 tấn đến dưới 6 tấn | chiếc | 4,00 |
+ Loại từ 6 tấn đến dưới 8 tấn | chiếc | 5,50 |
+ Loại từ 8 tấn đến dưới 10 tấn | chiếc | 7,20 |
+ Loại từ 10 tấn đến dưới 12 tấn | chiếc | 8,50 |
+ Loại từ 12 tấn đến dưới 16 tấn | chiếc | 10,00 |
+ Loại từ 16 tấn đến dưới 20 tấn | chiếc | 12,00 |
+ Loại từ 20 tấn đến dưới 30 tấn | chiếc | 13,00 |
+ Loại từ 30 tấn đến dưới 32 tấn | chiếc | 15,00 |
+ Loại từ 32 tấn đến dưới 50 tấn | chiếc | 30,00 |
+ Loại từ 50 tấn trở lên | chiếc | 40,00 |
- Bót tay lái | chiếc | 110,00 |
- Trục ban | chiếc | 280,00 |
- Trục cơ | chiếc | 450,00 |
- Nhíp trước | bộ | 84,00 |
- Nhíp sau | bộ | 95,00 |
- ống lót chốt chuyển động | chiếc | 1,00 |
- Chốt chuyển động | chiếc | 8,00 |
- Bạc balance | chiếc | 2,50 |
- Nhông 13 răng | chiếc | 44,00 |
- Lá côn không cốt (forado) | chiếc | 1,80 |
- Bạc 102P | chiếc | 5,00 |
- Thanh phản ứng | chiếc | 20,00 |
- Xả hơi tự động | chiếc | 6,50 |
- Trục chữ thập | bộ | 7,00 |
- Vỏ cầu xe | chiếc | 2,00 |
- Ụ cao su đỡ nhíp | chiếc | 0,60 |
- Lõi lọc dầu | chiếc | 2,00 |
- Cò lẫy bót lái | chiếc | 1,20 |
- Đầu trục khuỷu | chiếc | 1,00 |
- Lõi lọc khí | chiếc | 2,00 |
- Đồng hồ đo dầu | chiếc | 5,00 |
- Trợ lực côn | chiếc | 30,00 |
- Bộ vai sai | bộ | 10,00 |
- ống dẫn hơi có van hai đầu | chiếc | 8,00 |
- Trục cam động cơ | chiếc | 26,00 |
- Thùng xe | chiếc | 1.200,00 |
- Bơm hơi | chiếc | 50,00 |
- Bơm xăng | chiếc | 3,50 |
- Bơm dầu | chiếc | 1,50 |
- Bơm cao áp | chiếc | 80,00 |
- Bơm trợ lực | chiếc | 10,00 |
- Bộ hơi đồng bộ | bộ | 70,00 |
- Đĩa côn | bộ | 4,00 |
- Bàn ép đồng bộ | bộ | 6,50 |
- Bầu lọc gió | chiếc | 2,00 |
- Bầu lọc dầu | chiếc | 2,00 |
- Bitê hộp số | chiếc | 30,00 |
- Bầu phanh trước | chiếc | 2,00 |
- Két làm mát dầu | chiếc | 2,50 |
- Môbin hai cọc | chiếc | 1,00 |
- Môbin 3 cọc | chiếc | 6,50 |
- Bộ gạt mưa (không có môtơ) | bộ | 3,50 |
- Má phanh trước | chiếc | 1,50 |
- Má phanh sau | chiếc | 2,00 |
- Gioăng mặt máy | chiếc | 1,50 |
- Ruột lọc dầu | sợi | 1,20 |
- Rơle đề | chiếc | 4,00 |
- Bộ phụ tùng bơm cao áp | chiếc | 12,00 |
- Bạc biên cốt 1 | bộ | 0,50 |
- Bạc cơ cốt 1 | bộ | 0,50 |
- Hộp tay lái | chiếc | 20,00 |
- Nhíp máy | chiếc | 12,00 |
- Cầu sau đồng bộ | chiếc | 200,00 |
- Ruột lọc dầu tinh | chiếc | 1,00 |
- Mặt máy | chiếc | 30,00 |
- Công tắc kéo tay | chiếc | 1,00 |
|
| |
A. Xe máy: Xe máy nguyên chiếc thực hiện theo Quyết định số 164.2000.QĐ-BTC ngày 10.10.2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu, và sửa đổi, bổ sung một số loại sau đây: |
|
|
I. Sửa đổi và thay thế một số loại xe sau: |
|
|
1. Xe máy hiệu Honda khác: |
|
|
- Loại 50 cc | chiếc | 700,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | chiếc | 850,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | chiếc | 1.050,00 |
- Loại 125 cc | chiếc | 2.050,00 |
- Loại trên 125 cc | chiếc | 2.700,00 |
2. Xe máy hiệu Yamaha khác: |
|
|
- Loại 50 cc | chiếc | 600,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | chiếc | 700,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | Chiếc | 850,00 |
- Loại 125 cc | Chiếc | 1.650,00 |
- Loại trên 125 cc | Chiếc | 2.250,00 |
3. Xe máy hiệu Suzuki khác: |
|
|
- Loại 50 cc | Chiếc | 600,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | Chiếc | 700,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | Chiếc | 850,00 |
- Loại 125 cc | Chiếc | 1.650,00 |
- Loại trên 125 cc | Chiếc | 2.250,00 |
4. Xe máy hiệu Piaggio khác: |
|
|
- Loại 50 cc | Chiếc | 700,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | Chiếc | 850,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | Chiếc | 1.050,00 |
- Loại 125 cc | Chiếc | 2.050,00 |
- Loại trên 125 cc | Chiếc | 2.700,00 |
5. Các nhãn hiệu xe máy khác chưa được quy định cụ thể ở trên: |
|
|
5.1. Do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
- Loại 50 cc | Chiếc | 400,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | Chiếc | 450,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | Chiếc | 550,00 |
- Loại 125 cc | Chiếc | 900,00 |
- Loại trên 125 cc | Chiếc | 1.100,00 |
5.2. Do các nước khác sản xuất tính bằng 130% loại do Trung Quốc sản xuất có cùng dung tích. |
|
|
II. Bổ sung một số loại xe máy sau: |
|
|
1. Xe nhãn hiệu Honda: |
|
|
1.1. Loại @ 125 cc | chiếc | 2.500,00 |
1.2. Loại @ 150 cc | chiếc | 2.800,00 |
1.3. Loại Dylan 150 cc | chiếc | 2.800,00 |
1.4. Loại SH 150cc | chiếc | 2.800,00 |
2. Xe máy hiệu Suzuki Epicuro 150cc | chiếc | 2.800,00 |
3. Xe máy Piaggio X9 | chiếc | 2.800,00 |
4. Xe máy Pantheon 150cc | chiếc | 2.800,00 |
5. Xe máy Minsk | chiếc | 450,00 |
B. Bộ linh kiện xe máy: Giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe máy đồng bộ được tính giảm 70USD.bộ so với giá xe nguyên chiếc cùng loại quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 164.2000.QĐ-BTC ngày 10.10.2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này. |
|
|
c. Phụ tùng xe máy: |
|
|
1. Động cơ xe máy và phụ tùng động cơ: |
|
|
1.1. Động cơ nguyên chiếc: |
|
|
a. Động cơ xe máy hiệu Honda, Piaggio: |
|
|
- Loại 50 cc | chiếc | 210,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | chiếc | 255,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | chiếc | 315,00 |
- Loại 125 cc | chiếc | 615,00 |
- Loại trên 125 cc | chiếc | 810,00 |
b. Động cơ xe máy hiệu Yamaha, Suzuki: |
|
|
- Loại 50 cc | chiếc | 180,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | chiếc | 210,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | chiếc | 255,00 |
- Loại 125 cc | chiếc | 495,00 |
- Loại trên 125 cc | chiếc | 675,00 |
c. Động cơ xe máy nhãn hiệu khác chưa được quy định cụ thể ở trên: |
|
|
*. Do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
- Loại 50 cc | chiếc | 120,00 |
- Loại 70 cc, 90 cc | chiếc | 165,00 |
- Loại 100 cc, 110 cc | chiếc | 225,00 |
- Loại 125 cc | chiếc | 315,00 |
- Loại trên 125 cc | chiếc | 385,00 |
*. Do các nước khác sản xuất tính bằng 130% loại do Trung Quốc sản xuất, cùng dung tích. |
|
|
1.2. Phụ tùng động cơ xe máy: Phụ tùng của động cơ xe máy nếu chưa được quy định tại điểm 4 dưới đây thì xác định giá tính thuế như sau: |
|
|
- Lấy giá của động cơ nguyên chiếc cùng loại đã được xác định như nêu trên nhân với tỷ lệ (%) tương ứng của phụ tùng quy định tại cột 5 phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 52/2002/TTLT-BTC-BCN ngày 04/06/2002 của liên Bộ Tài chính-Bộ Công nghiệp v.v sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 92/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 20/11/2001 của liên Bộ Tài chính-Bộ Công nghiệp-Tổng cục Hải quan hướng dẫn thực hiện chính sách ưu đãi thuế đối với sản xuất xe hai bánh gắn máy và động cơ xe hai bánh gắn máy. |
|
|
2. Săm, lốp xe máy: thực hiện theo Quyết định số 164/2000/QĐ-BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu. |
|
|
3. Khung xe máy: |
|
|
3.1. Do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
3.1.1. Khung xe máy nữ (trừ kiểu dáng Scooter) | chiếc | 30,00 |
3.1.2. Khung xe máy nam | chiếc | 50,00 |
3.1.3. Khung xe máy kiểu dáng thể thao | chiếc | 80,00 |
3.1.4. Khung xe máy kiểu dáng Scooter | chiếc | 95,00 |
3.2. Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất. |
|
|
4. Một số phụ tùng khác của xe máy: |
|
|
4.1. Do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
- Bình xăng lớn | chiếc | 7,00 |
- Càng sau | chiếc | 10,00 |
- Tay lái không có đồng hồ km | chiếc | 7,00 |
- Cần số | chiếc | 1,00 |
- Gác chân trước (dàn để chân) | chiếc | 2,20 |
- Yên xe: |
|
|
+ Loại ngắn (1 người) | chiếc | 2,40 |
+ Loại dài (2 người) | chiếc | 4,00 |
- ốp cổ | chiếc | 2,80 |
- Lọc gió (bao tử) | chiếc | 5,00 |
- Xích (sên) tải | sợi | 1,40 |
- Nồi thắng trước, sau | bộ | 5,60 |
- Choá đèn xi - nhan | chiếc | 2,80 |
- Chụp đèn xi - nhan | chiếc | 0,35 |
- Đèn pha: |
|
|
+ Dùng cho xe dưới 100cc: |
|
|
* Loại tròn | chiếc | 5,60 |
* Loại vuông | chiếc | 7,70 |
+ Dùng cho xe từ 100cc trở lên | chiếc | 12,00 |
- Bóng đèn: |
|
|
+ Bóng đèn trước | chiếc | 0,18 |
+ Bóng đèn sau | chiếc | 0,14 |
+ Bóng đèn xi-nhan | chiếc | 0,10 |
+ Bóng đèn đồng hồ hoặc bóng đèn sương mù | chiếc | 0,15 |
- Công tắc đèn xi-nhan | chiếc | 0,35 |
- Cần đạp máy (cần khởi động) | chiếc | 0,50 |
- Ba ga trước | chiếc | 1,80 |
- Ba ga sau | chiếc | 1,75 |
- Bô xe (ống giảm thanh): |
|
|
+ Loại xe dưới 125cc | chiếc | 7,00 |
+ Loại xe 125 cc trở lên | chiếc | 9,50 |
- Moay-ơ (không kể má phanh) | 2chiếc.bộ | 17,50 |
- Giảm sóc trước | cặp | 5,00 |
- Giảm sóc sau: |
|
|
+ Loại dùng cho xe từ 125cc trở lên | bộ | 10,00 |
+ Loại dùng cho xe 100cc, 110 cc | bộ | 7,00 |
+ Loại khác | bộ | 3,50 |
- Bộ nan hoa | bộ | 3,10 |
- Dây đồng hồ đo tốc độ (công tơ mét) cả vỏ | chiếc | 1,00 |
- Cốp xe | cặp | 7,00 |
- Vành xe | cặp | 5,60 |
- Chân chống phụ (chân chống nghiêng) | chiếc | 1,00 |
- Chân chống giữa (chân chống đứng) | chiếc | 1,40 |
- Mặt nạ xe các loại | chiếc | 3,50 |
- Yếm (bửng) xe |
|
|
+ Loại xe từ 125 cc trở lên | chiếc | 20,00 |
+ Loại xe 100cc, 110 cc | chiếc | 14,00 |
+ Loại xe khác | chiếc | 10,00 |
- Gương chiếu hậu | cặp | 1,70 |
- Cục xạc | chiếc | 1,40 |
- Công tắc khởi động | chiếc | 2,10 |
- Van chỉnh ga | chiếc | 1,40 |
- Khoá xăng | chiếc | 1,40 |
- Khoá cổ | chiếc | 0,56 |
- Dây ga | sợi | 0,50 |
- Dây phanh | sợi | 0,50 |
- Lọc xăng | chiếc | 0,70 |
- Công tắc đèn xe | chiếc | 1,40 |
- Còi xe | chiếc | 1,00 |
- Cùi đĩa | chiếc | 0,07 |
- Bộ dây điện xe | bộ | 3,50 |
- Mobil sườn | chiếc | 2,00 |
- Mobil lửa | chiếc | 1,00 |
- Nhông trước | chiếc | 0,50 |
- Nhông sau | chiếc | 1,00 |
- Công tắc đèn | chiếc | 1,40 |
- ổn áp | chiếc | 7,00 |
- Cao su nhún | 2 cái.bộ | 2,80 |
- Bộ e cao su | chiếc | 0,28 |
- Chụp đèn lái | chiếc | 2,80 |
- Bộ đèn lái | bộ | 5,00 |
- ắc piston rế đạn | chiếc | 1,20 |
- ắc stop bằng nhựa | chiếc | 0,35 |
- Tay cầm bằng cao su bộ 2 cái | 2 cái.bộ | 1,40 |
- Dây số | sợi | 0,14 |
- Cate máy: |
|
|
+ Dùng cho loại xe có đề | 2 cái.bộ | 8,00 |
+ Dùng cho loại xe không đề | chiếc | 4,00 |
- Bộ trục cơ | bộ | 16,00 |
- Bộ dây le | bộ | 0,70 |
- Bu-ji | chiếc | 0,30 |
- Cụm đèn hậu | bộ | 7,00 |
- ốp đèn hậu | chiếc | 0,70 |
- Cụm cần phanh sau | cụm | 4,00 |
- Càng trước (trái hoặc phải) | chiếc | 7,70 |
- Vỏ đèn pha bằng nhựa | chiếc | 1,40 |
- Bạc đệm đèn pha | chiếc | 0,07 |
- Má phanh (4 miếng.bộ) | chiếc | 0,25 |
- Phụ tùng bộ phận của phanh xe máy: |
|
|
+ Cầu phanh | chiếc | 0,20 |
+ Nút điều chỉnh phanh | chiếc | 0,14 |
+ Bánh răng đo tốc độ | chiếc | 0,35 |
- Tụ điện | chiếc | 0,20 |
- Bu lông bắt bộ giảm sóc | chiếc | 0,28 |
- Cùm tay bên phải | chiếc | 6,00 |
- Chén cổ trên | chiếc | 1,50 |
- Bánh lòng bằng cao su | chiếc | 0,56 |
- Chén cổ dưới | chiếc | 1,20 |
- Giỏ xe | chiếc | 1,40 |
- Cao su cần khởi động | chiếc | 0,35 |
- Chắn bùn sau | chiếc | 0,20 |
- Tay phanh | chiếc | 0,80 |
- Xốp bầu lọc gió | chiếc | 0,14 |
- Gioăng cao su nắp bầu lọc | chiếc | 0,14 |
- Gioăng cao su thân bầu lọc | chiếc | 0,05 |
- Phớt bịt dầu | chiếc | 0,07 |
- Kẹp ống C12 | chiếc | 0,40 |
- Đệm cao su khoá yên | bộ | 0,05 |
- Vòng đai đệm khoá yên | bộ | 0,03 |
- Bạc cụm phanh trước | chiếc | 0,12 |
- Bạc cụm phanh sau | chiếc | 0,14 |
- Kẹp dây điện | bộ | 0,25 |
- Kẹp khoá bình xăng | chiếc | 0,03 |
- Dẫn cáp A, B, C | chiếc | 0,03 |
- Vành pha đèn | chiếc | 0,50 |
- ống thai bầu lọc gió | chiếc | 0,02 |
- Thanh khoá tay lái | chiếc | 0,14 |
- Đệm tay lái | chiếc | 0,10 |
- Trụ tay lái | chiếc | 0,56 |
- Cao su bệ yên | chiếc | 0,14 |
- Thanh giữ yên | chiếc | 0,10 |
4.2. Các loại phụ tùng xe máy nêu trên do các nước khác sản xuất được tính bằng 150% phụ tùng xe máy cùng loại do Trung Quốc sản xuất. |
|
|
THE MINISTER OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
No. 164/2002/QD-BTC | Hanoi, December 27, 2002 |
DECISION
AMENDING AND SUPPLEMENTING THE LIST AND MINIMUM PRICES OF A NUMBER OF COMMODITY GROUPS SUBJECT TO THE STATE MANAGEMENT OVER THEIR IMPORT TAX CALCULATION PRICES
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002 stipulating the functions, tasks, powers and organizational structure of the ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the competence and the principles of determining prices for export tax and import tax calculation, prescribed in Article 7 of the Government’s Decree No. 54/CP of August 28, 1993 detailing the implementation of the Law on Export Tax and Import Tax;After consulting the Trade Ministry;At the proposal of the General Director of Tax,
DECIDES:
Article 1.- To add commodity groups of automobiles, automobile part assemblies and spare parts; motorbikes and motorbike part assemblies and spare parts to the list of commodity groups subject to the State management over their import tax calculation prices.
Article 2.- Tax calculation prices of automobiles, automobile part assemblies and spare parts; motorbikes and motorbike part assemblies and spare parts are specified in the minimum price index promulgated together with this Decision.
Article 3.- For commodity items subject to the State management over their minimum import tax calculation prices, which have not yet been specified in the minimum import tax calculation price index promulgated together with this Decision, the local Customs Departments shall base themselves on the provisions in Article 7 of the Government’s Decree No. 54/CP of August 28, 1993 detailing the Law on Export Tax and Import Tax and refer to the prices of commodity items of the same type or similar commodity items already specified in this price index to additionally set import tax calculation prices. Within 30 days after setting import tax calculation prices of commodity items mentioned in Article 3 of this Decision, the local Customs Departments shall have to report such to the Ministry of Finance (the General Department of Customs) for consideration of supplements to the minimum import tax calculation price index.
Article 4.- This Decision takes effect 30 days after its signing. The previous stipulations contrary to this Decision are all hereby annulled./.
| FOR THE MINISTER OF FINANCE |
THE MINIMUM PRICE INDEX OF COMMODITY ITEMS ON THE LIST OF COMMODITY GROUPS SUBJECT TO THE STATE MANAGEMENT OVER THEIR IMPORT TAX CALCULATION PRICES
(Promulgated together with the Minister of Finance’s Decision No. 164/2002/QD-BTCof December 27, 2002)
Commodity names | Calculation units | Minimum prices (USD) | |||||
Group 1: Automobiles, automobile part assemblies and |
|
| |||||
* Automobiles and automobile part assemblies |
|
| |||||
A. Japanese automobiles |
|
| |||||
A.1. Tourist cars, passenger cars |
|
| |||||
I. Toyota automobiles: |
|
| |||||
1. Tourist cars, closed roof, between 2 and 5 seats: |
|
| |||||
1.1. Toyota Crown: |
|
| |||||
1.1.1. Toyota Crown Royal saloon: |
|
| |||||
+ With a cylinder capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 29,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 31,000.00 | |||||
+ With a cylinder capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 31,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 33,000.00 | |||||
1.1.2. Toyota Crown Super saloon, |
|
| |||||
+ With a cylinder capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
+ With a cylinder capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 28,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
1.1.3. Toyota Crown Standard: |
|
| |||||
+ With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
+ With a capacity of 2.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
+ With a capacity of 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
+ Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
1.2. Toyota Lexus: |
|
| |||||
1.2.1. Toyota Lexus LS 470, with a capacity of 4.7: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 62,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 65,000.00 | |||||
1.2.2. Toyota Lexus LS 430, with a capacity of 4.3: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 58,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 60,000.00 | |||||
1.2.3. Toyota Lexus LS 400, with a capacity of 4.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 52,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 55,000.00 | |||||
1.2.4. Toyota Lexus GS 400, with a capacity of 4.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 52,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 55,000.00 | |||||
1.2.5. Toyota Lexus GS 300, with a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 44,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 47,000.00 | |||||
1.2.6. Toyota Lexus ES 300, with a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
1.2.7. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 55,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 60,000.00 | |||||
1.3. Toyota Avalon: |
|
| |||||
1.3.1. With a capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 34,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
1.3.2. With a capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 42,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 45,000.00 | |||||
1.4. Toyota Camry: |
|
| |||||
1.4.1. With a capacity of between 2.5 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
1.4.2. With a capacity of between 2.2 and under 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
1.4.3. With a capacity of up to under 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
1.4.4. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
1.5. Toyota Cressida: |
|
| |||||
1.5.1. With a capacity of 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
1.5.2. With a capacity of 2.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
1.5.3. With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
1.5.4. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 21,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
1.6. Toyota Corolla; Toyota Corona; Toyota Carina; Toyota Sprinter: |
|
| |||||
1.6.1. With a capacity of under 1.6 |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
1.6.2. With a capacity of 1.6 or over: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.7. Toyota Celica: |
|
| |||||
1.7.1. With a capacity of up to 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
1.7.2. With a capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
1.8. Toyota Supra: |
|
| |||||
1.8.1. Toyota Supra (A8), with a capacity of 3.0 - 243 kW/330 ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 45,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 50,000.00 | |||||
1.8.2. Toyota Supra (A7), with a capacity of 3.0 – 173 kW/235ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 40,000.00 | |||||
1.8.3. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 40,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 45,000.00 | |||||
1.9. Toyota Starlet: |
|
| |||||
1.9.1. Toyota Starlet XL, with a capacity of up to 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
1.9.2. Toyota Starlet Xli, with a capacity of up to 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
1.9.3. Those with a capacity of over 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
2. Passenger cars, long-distance high-chassis cars, sport cars...: |
|
| |||||
2.1. Toyota 4 Runner (Hilux surt): |
|
| |||||
2.1.1. Toyota 4 Runner, with 5 seats, 4 doors and a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 22,000.00 | |||||
2.1.2. Toyota 4 Runner, with 5 seats, 4 doors and a capacity of 2.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
2.1.3. Toyota 4 Runner, with 5 seats, 2 doors and a capacity of 2.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
2.1.4. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 25,000.00 | |||||
2.2. Toyota Landcruiser: |
|
| |||||
2.2.1. Toyota Landcruiser Serzi 100, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 43,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 48,000.00 | |||||
2.2.2. Toyota Landcruiser Serzi 90, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 30,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 33,000.00 | |||||
2.2.3. Toyota Landcruiser Serzi 80, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 26,000.00 | |||||
2.2.4. Toyota Landcruiser Serzi 70: |
|
| |||||
+ Toyota Landcruiser PRADO, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
+ Toyota Landcruiser II, 5 doors, with a capacity of 2.8 diesel: |
|
| |||||
Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
+ Toyota Landcruiser II, 5 doors, with a capacity of 2.4 diesel: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
2.2.5. Prices of those with 3 doors shall be calculated equal to |
|
| |||||
2.3. Toyota Rav4: |
|
| |||||
2.3.1. Toyota Rav4, with a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
2.3.2. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
2.4. Toyota Previa: |
|
| |||||
2.4.1. Toyota Previa, with a capacity of 2.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
2.4.2. Other: |
|
| |||||
Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
2.5. Toyota Hiace: |
|
| |||||
2.5.1. Toyota Hiace Commute, with a capacity of between 2.0 and 2.4, between 12 and 15 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
2.5.2. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
2.6. Toyota Coaster: |
|
| |||||
2.6.1. With up to 26 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 37,000.00 | |||||
2.6.2. With between 26 and 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 41,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 43,000.00 | |||||
2.6.3. With over 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 45,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 47,000.00 | |||||
II. Nissan automobiles: |
|
| |||||
1. Tourist cars, closed roof, 4 doors: |
|
| |||||
1.1. Nissan Cedric: |
|
| |||||
1.1.1. Nissan Cedric, with a capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 24,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 26,000.00 | |||||
1.1.2. Nissan Cedric VIP, with a capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
1.1.3. Nissan Cedric of other categories: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 27,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 29,000.00 | |||||
1.2. Nissan Maxima: |
|
| |||||
1.2.1. With a capacity of up to 3.0 |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 25,000.00 | |||||
1.2.2. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
1.3. Nissan Cefiro; Nissan Laurel: |
|
| |||||
1.3.1. With a capacity of up to 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
1.3.2. With a capacity of between over 2.0 and 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
1.3.3. With a capacity of between over 2.5 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
1.3.4. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
1.4. Nissan Infiniti: |
|
| |||||
1.4.1. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
1.4.2. With a capacity of between over 2.0 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 24,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 25,000.00 | |||||
1.4.3. With a capacity of between over 3.0 and 4.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 40,000.00 | |||||
1.5. Nissan Bluebird; Brimera: |
|
| |||||
1.5.1. With a capacity of up to 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.5.2. With a capacity of between over 1.6 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
1.5.3. Other: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
1.6. Nissan Sunny; Presea; Sentra: |
|
| |||||
1.6.1. With a capacity of up to 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,500.00 | |||||
1.6.2. With a capacity of between over 1.6 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,500.00 | |||||
1.6.3. With a capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,500.00 | |||||
2. Long-distance high-chassis automobiles: |
|
| |||||
2.1. Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 5 doors: |
|
| |||||
2.1.1. With a capacity of up to 2.7: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
2.1.2. With a capacity of between over 2.7 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
2.1.3. With a capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 30,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 32,000.00 | |||||
2.1.4. The prices of Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 doors shall be calculated equal to 80% of those of 5-door ones with the same capacity and year of manufacture. |
|
| |||||
2.2. Nissan Patrol (Nissan Safari): |
|
| |||||
2.2.1. Those with 4 doors and a capacity of up to 2.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
2.2.2. Those with 4 doors and a capacity of between over |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
2.2.3. The prices of those with 2 doors shall be calculated |
|
| |||||
3. Passenger cars: |
|
| |||||
3.1. Nissan Urvan: |
|
| |||||
3.1.1. Nissan Urvan, with 12 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
3.1.2. Nissan Urvan, with between over 12 and 15 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
3.2. Nissan Civilian |
|
| |||||
3.2.1. With up to 26 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 33,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 35,500.00 | |||||
3.2.2. With between over 26 and 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 44,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 46,000.00 | |||||
3.2.3. With over 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 52,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 55,000.00 | |||||
III. Honda automobiles (Tourist automobiles with a |
|
| |||||
1. Honda Legend, Accura: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of 3.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 32,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 34,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of 3.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 36,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
2. Honda Accord: |
|
| |||||
2.1. Honda Accord, with a capacity of between 1.8 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
2.2. Honda Accord DX, with a capacity of 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
2.3. Honda Accord LX, LXI, with a capacity of 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
2.4. Honda Accord EX, EXI, with a capacity of 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
2.5. Honda Accord LX, with a capacity of 2.7: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 21,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
2.6. Honda Accord EX, with a capacity of 2.7: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
3. Honda Civic, Honda Intega, with a capacity of 1.6: |
|
| |||||
3.1. DX: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,500.00 | |||||
3.2. LX: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,500.00 | |||||
3.3. EX: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
IV. Mitsubishi automobiles: |
|
| |||||
1. Tourist automobiles, closed roof, sedan type, with between |
|
| |||||
1.1. Mitsubishi Lancer, with a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.2. Mitsubishi Lancer, with a capacity of 1.5; 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,500.00 | |||||
2. Long-distance high-chassis automobiles: |
|
| |||||
2.1. Mitsubishi Montero: |
|
| |||||
2.1.1. With a capacity of up to 3.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 29,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 31,000.00 | |||||
2.1.2. With a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 27,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 29,000.00 | |||||
2.2. Mitsubishi Pajero: |
|
| |||||
2.2.1. With a capacity of 3.0, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 24,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 25,000.00 | |||||
2.2.2. With a capacity of 2.5, 5 doors: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
2.2.3. The prices of 3-door Mitsubishi Pajero shall be |
|
| |||||
3. Passenger cars: |
|
| |||||
3.1. Mitsubishi Delica, 2 bridges, 7 (8) seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
3.2. Mitsubishi 12 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
V. Mazda cars (tourist cars, with closed roof, sedan type, 4 doors, 5 seats): |
|
| |||||
1. Mazda 323: |
|
| |||||
1.1. With a cylinder capacity of up to 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.2. With a cylinder capacity of over 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
2. Mazda 626: |
|
| |||||
2.1. With a cylinder capacity of up to 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
2.2. With a cylinder capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
3. Mazda 929; Mazda sentia: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
VI. Isuzu automobiles, with up to 7 (or 8) seats: |
|
| |||||
1. With a cylinder capacity of up to 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
2. With a cylinder capacity of over 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
VII. Daihatsu automobiles: |
|
| |||||
1. Daihatsu Charade, with up to 5 seats: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of up to 1,6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of over 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
2. Daihatsu, 2 bridges, high-chassis: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
3. Passenger mini Daihatsu, with 6 or 7 seats and a cylinder |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 6,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 6,500.00 | |||||
VIII. Suzuki automobiles: |
|
| |||||
1. Tourist Suzuki automobiles, with up to 5 seats: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of up to 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of between over 1.6 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
1.3. With a capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
3. Passenger mini Suzuki, with 6 or 7 seats and a capacity of 1.0 or less: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 6,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 6,500.00 | |||||
IX. Subaru-Fuji automobiles: |
|
| |||||
1. Subaru Impereza: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of up to 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
2. Subaru Legacy: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of up to 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
2.2. With a capacity of over 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
A.2. Cargo trucks: |
|
| |||||
* The tonnage specified below is understood the maximum |
|
| |||||
I. Closed-roof trucks, without separate driver’s cabin: |
|
| |||||
1. With a tonnage of under 1 ton: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
2. With a tonnage of between 1 ton and under 1.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
3. With a tonnage of between 1.5 tons and under 2 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
II. Pickup trucks with separate driver’s cabin and cargo trunk: |
|
| |||||
1. Crew Cab, with 4 or 5 seats, 4 doors: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of 2.0 or less |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of between over 2.0 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
2. The price of Space Cab, with 2 or 3 seats, 2 doors shall |
|
| |||||
3. The price of Single Cab, with 2 or 3 seats, 2 doors shall be calculated equal to 80% of that of 4-door Crew Cab ones with the same capacity and year of manufacture |
|
| |||||
III. Trucks with fixed trunks, with or without trunk roofs: |
|
| |||||
1. With a tonnage of under 1 ton: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 5,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 6,500.00 | |||||
2. With a tonnage of between 1 and 1.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
3. With a tonnage of between over 1.5 tons and 2 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
4. With a tonnage of between over 2 tons and 3 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,500.00 | |||||
5. With a tonnage of between over 3 tons and 3.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,000.00 | |||||
6. With a tonnage of between over 3.5 tons and 4 tons: |
|
| |||||
- Manufactured in 1998-2000 period | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured in 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
7. With a tonnage of between over 4 tons and 4.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,500.00 | |||||
8. With a tonnage of between over 4.5 tons and 5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
9. With a tonnage of between over 5 tons and 6.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
10. With a tonnage of between over 6.5 tons and 7.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 21,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 22,000.00 | |||||
11. With a tonnage of between over 7.5 tons and 8.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
12. With a tonnage of between over 8.5 tons and 10 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
13. With a tonnage of between over 10 tons and 11.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 28,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
14. With a tonnage of between over 11.5 tons and 13.5 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 32,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 34,000.00 | |||||
15. With a tonnage of between over 13.5 tons to 15 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 34,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 36,000.00 | |||||
16. With a tonnage of between over 15 tons and 20 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 37,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 39,000.00 | |||||
17. With a tonnage of over 20 tons: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 42,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 43,000.00 | |||||
IV. The prices of trucks with self-unloading tipper shall |
|
| |||||
V. The prices of trucks with small cranes thereon shall be increased by 30% as compared with the prices of those specified in Section III above, with the same tonnage and the year of manufacture. |
|
| |||||
VI. The prices of trucks with closed freight cars (of fixed |
|
| |||||
VII. The prices of liquid-transporting trucks (tank cars) |
|
| |||||
VIII. The prices of refrigerator trucks shall be calculated |
|
| |||||
IX. The prices of trucks with only chassis but without |
|
| |||||
B. Automobiles of the Federal Republic of Germany |
|
| |||||
B.1. Tourist cars, passenger cars: |
|
| |||||
I. Mercedes-Benz cars: With closed roof, 4 doors, |
|
| |||||
Engine power rated according to PS unit (1 kW = 1.36 Ps) |
|
| |||||
1. Mercedes-Benz A 140 Classic, 82 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
2. Mercedes-Benz A 160 Classic, 102 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
3. Mercedes-Benz A 170 CDI Classic, 90 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 22,000.00 | |||||
4. Mercedes-Benz C180 Classic, 122 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 29,000.00 | |||||
5. Mercedes-Benz C 200 Classic, 136 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 29,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 32,000.00 | |||||
6. Mercedes-Benz C240 Classic, 170 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 33,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 48,000.00 | |||||
7. Mercedes-Benz 230 Kompressor Classic, 193 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 32,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 35,000.00 | |||||
8. Mercedes-Benz 280 Classic, 197 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 36,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 40,000.00 | |||||
9. Mercedes-Benz C43, 306 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 65,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 72,000.00 | |||||
10. Mercedes-Benz C200 CDI Classic, 102 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 27,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
11. Mercedes-Benz C220 CDI Classic, 125 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 29,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 32,000.00 | |||||
12. Mercedes-Benz C250 Turbodiesel Classic, 125 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 31,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 34,000.00 | |||||
13. Mercedes-Benz E 200 Classic, 136 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 33,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 36,000.00 | |||||
14. Mercedes-Benz E 240 Classic, 170 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 36,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 40,000.00 | |||||
15. Mercedes-Benz E 280 Classic, 204 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 40,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 44,000.00 | |||||
16. Mercedes-Benz E 320 Classic, 224 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 46,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 51,000.00 | |||||
17. Mercedes-Benz E 430 Classic, 279 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 57,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 63,000.00 | |||||
18. Mercedes-Benz E 55 Classic, 354 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 85,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 93,000.00 | |||||
19. Mercedes-Benz E200 CDI Classic, 102 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 32,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 35,000.00 | |||||
20. Mercedes-Benz E220 CDI Classic, 125 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 34,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
21. Mercedes-Benz E290 Turbodiesel Classic, 129 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 36,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 40,000.00 | |||||
22. Mercedes-Benz E300 Turbodiesel Classic, 177 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 40,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 44,000.00 | |||||
23. Mercedes-Benz E280 4MATIC Classic, 204 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 45,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 50,000.00 | |||||
24. Mercedes-Benz E320 4MATIC Classic, 224 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 50,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 55,000.00 | |||||
25. Mercedes-Benz S280, 193 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 52,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 67,000.00 | |||||
26. Mercedes-Benz S320, 231 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 62,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 68,000.00 | |||||
27. Mercedes-Benz S420, 279 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 73,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 80,000.00 | |||||
28. Mercedes-Benz S500, 320 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 81,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 89,000.00 | |||||
29. Mercedes-Benz S600, 394 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 118,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 130,000.00 | |||||
30. Mercedes-Benz S300 Turbodiesel, 177 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 55,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 60,000.00 | |||||
31. Mercedes-Benz ML 230, 150 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 39,000.00 | |||||
32. Mercedes-Benz ML 320, 218 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 43,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 47,000.00 | |||||
33. Mercedes-Benz G 320, 215 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 64,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 70,000.00 | |||||
34. Mercedes-Benz G 300 DT, 177 Ps: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 65,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 71,000.00 | |||||
II. BMW automobiles: |
|
| |||||
1. Series 3: |
|
| |||||
1.1. BMW 316 i, with a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
1.2. BMW 318 i, with a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,000.00 | |||||
1.3. BMW 320 i, with a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 25,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 26,000.00 | |||||
1.4. BMW 323 i, with a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 26,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 27,000.00 | |||||
1.5. BMW 324 i, with a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 28,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 29,000.00 | |||||
1.6. BMW 325 i, with a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 31,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 32,000.00 | |||||
1.7. BMW 328 i, with a capacity of 2.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 36,000.00 | |||||
2. Series 5: |
|
| |||||
2.1. BMW 518 i, with a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 25,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 26,000.00 | |||||
2.2. BMW 520 i, with a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 27,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 28,000.00 | |||||
2.3. BMW 525 i, with a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 37,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
2.4. BMW 530 i, with a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 41,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 42,000.00 | |||||
2.5. BMW 535 i, with a capacity of 3.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 45,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 46,000.00 | |||||
2.6. BMW 540 i, with a capacity of 4.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 47,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 48,000.00 | |||||
3. Series 7: |
|
| |||||
3.1. BMW 725 i, with a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 41,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 42,000.00 | |||||
3.2. BMW 728 i, with a capacity of 2.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 42,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 43,000.00 | |||||
3.3. BMW 730 i, with a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 44,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 45,000.00 | |||||
3.4. BMW 735 i, with a capacity of 3.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 45,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 46,000.00 | |||||
3.5. BMW 740 i, with a capacity of 4.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 56,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 57,000.00 | |||||
3.6. BMW 740 i, with a capacity of 4.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 57,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 58,000.00 | |||||
3.7. BMW 750 i, with a capacity of 5.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 69,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 71,000.00 | |||||
4. Series 8: |
|
| |||||
4.1. BMW 840 G, with a capacity of 4.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 59,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 61,000.00 | |||||
4.2. BMW 840 G, with a capacity of 4.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 71,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 73,000.00 | |||||
4.3. BMW 850 G, with a capacity of 5.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 92,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 94,000.00 | |||||
III. Audi automobiles: |
|
| |||||
1. Audi A6 (with a capacity of 2.8): |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 30,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 31,000.00 | |||||
2. Audi A8: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 44,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 45,000.00 | |||||
2.2. With a capacity of 2.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 50,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 51,000.00 | |||||
2.3. With a capacity of 3.7: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 56,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 57,000.00 | |||||
2.4. With a capacity of 4.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 59,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 60,000.00 | |||||
3. Audi S6: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of 2.3: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 44,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 45,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of 4.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 56,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 57,000.00 | |||||
4. Audi V8: |
|
| |||||
4.1. With a capacity of 3.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 50,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 51,000.00 | |||||
4.2. With a capacity of 4.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 56,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 57,000.00 | |||||
IV. Volkswagen automobiles |
|
| |||||
1. Volkswagen Polo: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of under 1.3: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of between 1.3 and 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
2. Volkswagen Golf: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of under 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
2.2. With a capacity of between 1.6 and under 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
2.3. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
3. Volkswagen Jetta: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of under 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of between 1.6 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured in 1998-2000 period | unit | 11,500.00 | |||||
- Manufactured in 2001 and afterward | unit | 12,500.00 | |||||
3.3. With a capacity of between over 2.0 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
4. Volkswagen Vento: |
|
| |||||
4.1. With a capacity of up to 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
4.2. With a capacity of between over 1.8 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
4.3. With a capacity of between over 2.0 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured in 1998-2000 period | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured in 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
5. Volkswagen Passat: |
|
| |||||
5.1. With a capacity of up to 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,500.00 | |||||
5.2. With a capacity of between over 1.8 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
5.3. With a capacity of between over 2.0 and 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
V. OPEL automobiles: |
|
| |||||
1. Opel Corsa A: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of 1.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,500.00 | |||||
1.3. With a capacity of 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
1.4. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,500.00 | |||||
2. Opel Corsa B: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of 1.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,500.00 | |||||
2.2. With a capacity of 1.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
2.3. With a capacity of 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,500.00 | |||||
2.4. With a capacity of 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,500.00 | |||||
2.5. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,500.00 | |||||
3. Opel Astra: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
3.3. With a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
3.4. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
4. Opel Vectra A: |
|
| |||||
4.1. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
4.2. With a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
4.3. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
5. Opel Vectra B: |
|
| |||||
5.1. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
5.2. With a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
5.3. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,000.00 | |||||
5.4. With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 21,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 22,000.00 | |||||
B.2. Cargo trucks |
|
| |||||
The prices of cargo trucks of the German Federal Republic |
|
| |||||
C. French automobiles |
|
| |||||
I. Peugeot automobiles: |
|
| |||||
1. Peugeot 106: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of up to 1.1: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
1.3. With a capacity of 1.5; 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,000.00 | |||||
2. Peugeot 205: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of up to 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
2.2. With a capacity of between over 1.5 and 1.9: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
3. Peugeot 306; 309: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of 1.1: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
3.3. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
3.4. With a capacity of between 1.8 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
4. Peugeot 405: |
|
| |||||
4.1. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
4.2. With a capacity of between 1.8 and 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 17,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 18,000.00 | |||||
5. Peugeot 406: |
|
| |||||
5.1. With a capacity of between 1.8 and 2.1: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 18,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 19,500.00 | |||||
5.2. With a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 28,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
6. Peugeot 505: |
|
| |||||
6.1. With a capacity of up to 2.2: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
6.2. With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 20,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 21,000.00 | |||||
7. Peugeot 605: |
|
| |||||
7.1. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 23,000.00 | |||||
7.2. With a capacity of 2.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 25,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 26,000.00 | |||||
7.3. With a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 29,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
D. American automobiles: |
|
| |||||
I. FORD automobiles: |
|
| |||||
1. Ford Fiesta: |
|
| |||||
1.1. With a capacity of under 1.3: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
1.2. With a capacity of between 1.3 and 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 8,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 9,500.00 | |||||
2. Ford Escort: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of under 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
2.2. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,000.00 | |||||
2.3. With a capacity of 1.8: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
3. Ford Orion: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of under 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
E. Italian automobiles: |
|
| |||||
I. Fiat automobiles: |
|
| |||||
1. With a capacity of under 1.4: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
2. With a capacity of 1.4 and 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
3. With a capacity of between over 1.6 and under 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
4. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
F. Automobiles made in the Republic of Korea: |
|
| |||||
I. Tourist cars, closed roof, 4 doors, 4 or 5 seats: |
|
| |||||
1. Hyundai cars: |
|
| |||||
1.1. Hyundai Sonata, with a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 13,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 14,000.00 | |||||
1.2. Hyundai Sonata, with a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,000.00 | |||||
1.3. Hyundai Accent; Lantra, with a capacity 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,000.00 | |||||
1.4. Hyundai Accent; Lantra, with a capacity of 1.6: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 11,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 12,000.00 | |||||
1.5. Hyundai, with a capacity of under 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
2. Daewoo cars: |
|
| |||||
2.1. With a capacity of under 1.5: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 5,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 5,500.00 | |||||
2.2. With a capacity of between 1.5 and under 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 7,500.00 | |||||
2.3. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
2.4. Daewoo Super Saloon Brougham: |
|
| |||||
2.4.1. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 14,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 15,000.00 | |||||
2.4.2. With a capacity of 3.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 19,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 20,000.00 | |||||
3. KIA cars: |
|
| |||||
3.1. With a capacity of under 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 5,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 6,000.00 | |||||
3.2. With a capacity of 2.0: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 9,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 10,500.00 | |||||
II. Passenger cars: |
|
| |||||
1. With 6 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 5,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 6,000.00 | |||||
2. With between 7 and 9 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 7,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 8,000.00 | |||||
3. With between 10 and 12 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,000.00 | |||||
4. With between 13 and 15 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 12,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 13,000.00 | |||||
5. With between 16 and 26 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 16,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 17,500.00 | |||||
6. With between 27 and 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 22,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 24,500.00 | |||||
7. With between 31 and 40 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 28,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 30,000.00 | |||||
8. With between 41 and 50 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 35,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 38,000.00 | |||||
9. With between 51 and 60 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 43,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 46,000.00 | |||||
III. The prices of cargo trucks made in the Republic of |
|
| |||||
G. Automobiles made in the CIS (former Soviet Union): |
|
| |||||
1. Lada automobiles with 4 seats | unit | 4,500.00 | |||||
2. Volga automobiles with 4 or 5 seats | unit | 5,500,00 | |||||
3. Niva automobiles with 4 or 5 seats | unit | 3,500.00 | |||||
4. Uaz automobiles with 2 WD | unit | 6,500.00 | |||||
5. Latvia automobiles with 12 to 15 seats | unit | 7,500.00 | |||||
6. Gaz 66 automobiles | unit | 5,500.00 | |||||
7. Zin 130 automobiles | unit | 5,500.00 | |||||
H. Chinese automobiles: |
|
| |||||
1. Cargo trucks, with a tonnage of under 1 ton | unit | 2,000.00 | |||||
2. Cargo trucks, with a tonnage of between 1 ton and | unit | 3,000.00 | |||||
3. Cargo trucks, with a tonnage of between 2 tons and | unit | 5,000.00 | |||||
J. Tourist, passenger and freight automobiles of other |
|
| |||||
I. Made in G7 countries: |
|
| |||||
1. Closed roof, low-chassis tourist cars: |
|
| |||||
1.1. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity of |
|
| |||||
1.2. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity of |
|
| |||||
1.3. The prices of cars with 4 or 5 seats and a capacity of |
|
| |||||
1.4. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity of |
|
| |||||
1.5. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity of |
|
| |||||
1.6. The prices of long-distance high-chassis automobiles |
|
| |||||
2. Passenger cars: |
|
| |||||
2.1. With between 6 and 9 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 10,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 11,500.00 | |||||
2.2. With between 10 and 14 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 15,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 16,000.00 | |||||
2.3. With between 15 and 20 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 23,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 25,000.00 | |||||
2.4. With between 21 and 30 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 32,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 35,500.00 | |||||
2.5. With between 31 and 40 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 40,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 42,000.00 | |||||
2.6. With between 41 and 50 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 49,500.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 53,500.00 | |||||
2.7. With between 51 and 60 seats: |
|
| |||||
- Manufactured between 1998 and 2000 | unit | 61,000.00 | |||||
- Manufactured between 2001 and afterward | unit | 66,000.00 | |||||
3. The prices of freight automobiles shall be calculated equal |
|
| |||||
II. Made in other countries: |
|
| |||||
1. Tourist cars with closed roof and low chassis: |
|
| |||||
1.1. The prices of cars with 4 or 5 seats and a capacity of |
|
| |||||
1.2. The prices of cars with 4 or 5 seats and a capacity of |
|
| |||||
1.3. The prices of cars with 4 or 5 seats and a capacity of |
|
| |||||
1.4. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity |
|
| |||||
1.5. The prices of cars with 4 or 5 seats, and a capacity of |
|
| |||||
1.6. The prices of long-distance high-chassis cars shall be |
|
| |||||
2. The prices of passenger cars made in other countries |
|
| |||||
3. The prices of freight automobiles shall be equal to 70% of |
|
| |||||
L. The prices of tourist cars with up to 5 seats, or long- |
|
| |||||
M. The prices of automobiles of various kinds |
|
| |||||
N. The prices of complete automobile part assemblies |
|
| |||||
* Automobile spare parts: |
|
| |||||
A. Automobile engines: |
|
| |||||
1. Those with gear-box: |
|
| |||||
- With a capacity of up to 50 HP | unit | 350.00 | |||||
- With a capacity of between over 50 HP and 80 HP | unit | 500.00 | |||||
- With a capacity of between over 80 HP and 115 HP | unit | 700.00 | |||||
- With a capacity of between over 115 HP and 150 HP | unit | 1,100.00 | |||||
- With a capacity of between over 150 HP and 200 HP | unit | 1,400.00 | |||||
- With a capacity of between over 200 HP and 250 HP | unit | 2,000.00 | |||||
- With a capacity of between over 250 HP and 300 HP | unit | 2,200.00 | |||||
- With a capacity of between over 300 HP and 350 HP | unit | 2,400.00 | |||||
- With a capacity of over 350 HP | unit | 2,600.00 | |||||
2. The prices of those without gear-box shall be reduced |
|
| |||||
B. The prices of sets of automobile tires, inner tubes |
|
| |||||
C. Automobile rims: |
|
| |||||
+ Of a diameter of 13 inches | unit | 30.00 | |||||
+ Of a diameter of 14 inches | unit | 35.00 | |||||
+ Of a diameter of 15 inches | unit | 40.00 | |||||
+ Of a diameter of 16 inches | unit | 45.00 | |||||
+ Of a diameter of 17 inches | unit | 55.00 | |||||
+ Of a diameter of 18 inches | unit | 70.00 | |||||
+ Of a diameter of over 18 inches | unit | 90.00 | |||||
D. Accumulators used for automobiles: |
|
| |||||
1. Under 50 AH | unit | 15.00 | |||||
2. Between 50 AH and under 70 AH | unit | 20.00 | |||||
3. Between 70 AH and under 100 AH | unit | 28.00 | |||||
4. Between 100 AH and under 120 AH | unit | 40.00 | |||||
5. Between 120 AH and under 150 AH | unit | 48.00 | |||||
6. Between 150 AH and under 200 AH | unit | 63.00 | |||||
7. 200 AH or over | unit | 80.00 | |||||
E. Other automobile spare parts: |
|
| |||||
1. Spare parts of tourist cars (with up to 15 seats): |
|
| |||||
- Set of piston, bushing (set of 4 pistons, 12 bushings, | set | 42.00 | |||||
- Oiler pump | unit | 50.00 | |||||
- Brake oiler | unit | 21.00 | |||||
- Clutch servo-mechanism | unit | 42.00 | |||||
- Clutch plate | unit | 7.00 | |||||
- Spark plug | unit | 0.60 | |||||
- Magneto | unit | 1.00 | |||||
- Ignition distributor (mobil) | unit | 8.40 | |||||
- Head light | unit | 21.00 | |||||
- Tail light | unit | 8.40 | |||||
- Corner light | unit | 9.00 | |||||
- Backup light, side-marker light | unit | 3.50 | |||||
- Fog light | unit | 7.00 | |||||
- Horn of various kinds: |
|
| |||||
+ 6 V category | unit | 1.00 | |||||
+ 12 V category | unit | 1.50 | |||||
+ With turn signal | unit | 2.40 | |||||
- Sun visor | unit | 2.80 | |||||
- Steering wheel | unit | 8.40 | |||||
- Wiper motor system | set | 17.50 | |||||
- Door rubber round lining (front, middle and rear) | set | 10.00 | |||||
- Door handle system (left, right, front, middle, rear, inner and outer) | set | 8.40 | |||||
- Window glass regulator (left, right) | set | 14.00 | |||||
- Main shock absorber | unit | 10.00 | |||||
- Auxiliary shock absorber | unit | 4.00 | |||||
- Fuel pump | unit | 14.00 | |||||
- Telescopic fork rod | unit | 6.00 | |||||
- Clutch set (embrayage) | set | 2.80 | |||||
- Ram head | unit | 2.50 | |||||
- Brake pad | unit | 3.00 | |||||
- Brake shoe | set | 10.00 | |||||
- Lubricant filter | unit | 0.35 | |||||
- Lubricant pump | unit | 0.80 | |||||
- Oil hose of power pump | unit | 0.02 | |||||
- Front right brake oil tube clamper | unit | 0.02 | |||||
- Seat cover | unit | 3.80 | |||||
- Instrument panel cap | unit | 0.07 | |||||
- Front, rear fender mudguard | unit | 3.00 | |||||
- Vehicle speed sensor | unit | 7.00 | |||||
- Fog light switch | unit | 2.10 | |||||
- Window motor | unit | 14.00 | |||||
- Tubular silencer | unit | 19.00 | |||||
- Clutch plate press board | unit | 17.50 | |||||
- Stub axle emblem cap | unit | 5.00 | |||||
- Pneumatic front telescopic fork | unit | 11.00 | |||||
- Pneumatic rear telescopic fork | unit | 12.00 | |||||
- Levers on suspension system (left, right) | set | 15.00 | |||||
- Suspension arm of stabilizer bar | unit | 1.75 | |||||
- Front side cover, right and left | unit | 46.00 | |||||
- Air filter | unit | 3.60 | |||||
- Oil filter round lining set | set | 2.40 | |||||
- Rear door lock | unit | 5.60 | |||||
- Front, rear, left, right door lashes | set | 3.50 | |||||
- Front door cushion | unit | 2.10 | |||||
- Rear door round cushion | unit | 2.10 | |||||
- Wiper blade | unit | 2.00 | |||||
- Wiper arm | unit | 2.10 | |||||
- Windshield left fixing splat | unit | 2.10 | |||||
- Top piston ring | unit | 0.60 | |||||
- Bottom piston ring | unit | 0.15 | |||||
- Oil scraper ring | unit | 0.14 | |||||
- Connecting arm assembly | unit | 16.00 | |||||
- Crank shaft top, bottom bushing | unit | 2.30 | |||||
- Water tank | unit | 30.00 | |||||
- Collar | unit | 0.35 | |||||
- Complete pump assembly of clutch set | assembly | 7.00 | |||||
- Divided pump assembly of clutch set | assembly | 7.00 | |||||
- Starter | set | 25.00 | |||||
- Complete brake pump | unit | 11.00 | |||||
- Complete switch assembly | assembly | 14.00 | |||||
- Power-setting generator | unit | 15.00 | |||||
- Water pump | unit | 8.00 | |||||
- Diesel oil hand-pump | unit | 7.00 | |||||
- Injection pump assembly | assembly | 70.00 | |||||
- Starter ignition switch assembly | assembly | 5.00 | |||||
- Diesel oil injector | unit | 6.00 | |||||
- Shirt unit | 4.20 |
| |||||
- Outrigger | unit | 0.50 | |||||
- Cylinder head | unit | 52.00 | |||||
- Rocker arm front mounting | unit | 0.40 | |||||
- Adjusting nut | unit | 0.47 | |||||
- Rocker arm shaft lock button | unit | 0.05 | |||||
- Rocker arm shaft spring | unit | 0.05 | |||||
- Rocker arm axle | unit | 2.80 | |||||
- Inlet valve rocker arm | unit | 0.70 | |||||
- Piston | unit | 4.40 | |||||
- Connecting rod bushing | unit | 0.70 | |||||
- Piston rod | unit | 0.80 | |||||
- Connecting rod small-end collar | unit | 0.50 | |||||
- Oil ring | unit | 2.20 | |||||
- Crank shaft | unit | 38.00 | |||||
2. Cargo truck spare parts: |
|
| |||||
2.1. Cargo trucks of a tonnage of 5 tons or under: |
|
| |||||
- Clutch set | set | 25.00 | |||||
- Fuse cap | set | 0.45 | |||||
- Gearshift lever | unit | 0.12 | |||||
- Front, rear fender mudguard | unit | 3.00 | |||||
- Front, rear auxiliary clamper | unit | 3.50 | |||||
- Sun visor set | set | 8.40 | |||||
- Brake light indicator | unit | 0.15 | |||||
- Water tank lid | unit | 0.40 | |||||
- Brake cable S/A | set | 5.50 | |||||
- Chassis supporting plate No. 1 | unit | 4.20 | |||||
- Chassis supporting No. 3 | unit | 0.70 | |||||
- Central plate | unit | 1.30 | |||||
- Chassis enforcing plate No. 25 | unit | 0.80 | |||||
- Engine hood | unit | 2.10 | |||||
- Window glass tap handle (two pieces/pair) | pair | 5.00 | |||||
- Throttle cable | cable | 8.00 | |||||
- Speedometer cable | cable | 5.00 | |||||
- Dynamo | unit | 11.00 | |||||
- Clutch oiler | unit | 6.00 | |||||
- Synchronizing cone | unit | 31.00 | |||||
- Ball bearing bed in clutch set | unit | 2.00 | |||||
- Cross coupling assembly | assembly | 4.00 | |||||
- Lay shaft and universal coupling assembly | unit | 34.00 | |||||
- Cardan shaft supporter | unit | 3.00 | |||||
- Ram shaft collar | unit | 20.00 | |||||
- Front key spring bushing | unit | 0.20 | |||||
- Rear key spring bushing | unit | 0.50 | |||||
- Drive coupling assembly and bushing | assembly | 37.00 | |||||
- Rotule | unit | 12.00 | |||||
- T-branch fitting assembly | assembly | 6.50 | |||||
- Tire fixing elastic rim | unit | 6.00 | |||||
- Front wheel drum | unit | 10.00 | |||||
- Front wheel oil seal | unit | 1.40 | |||||
- Rear wheel drum | unit | 19.00 | |||||
- Rear hub oil seal | unit | 0.90 | |||||
- Front brake drum | unit | 34.00 | |||||
- Rear brake drum | unit | 43.00 | |||||
- Tail light cap | unit | 0.90 | |||||
- Winker cap | unit | 0.60 | |||||
- Cab door handle assembly | assembly | 2.00 | |||||
- Door lock | unit | 1.80 | |||||
- Complete pump assembly of clutch set | assembly | 18.00 | |||||
- Divided pump assembly of clutch set | assembly | 9.00 | |||||
- Ram shaft oil seal | unit | 0.30 | |||||
- Acfizer | unit | 3.00 | |||||
- Front hub inner oil seal | unit | 1.50 | |||||
- Front hub outer oil seal | unit | 1.80 | |||||
----2.2. Cargo trucks of a tonnage of between over 5 tons and under 20 tons: |
|
| |||||
- Brake oiler | unit | 7.00 | |||||
- Cylinder | unit | 11.00 | |||||
- Door outer handle | unit | 0.80 | |||||
- Exhaust pipe manifold | unit | 12.00 | |||||
- Front bridge | unit | 30.00 | |||||
- Front bridge beam | unit | 13.00 | |||||
- Track rod | unit | 7.00 | |||||
- Brake plate + brake shoe | unit | 6.00 | |||||
- Front key spring cushion | unit | 6.00 | |||||
- Steering servo-plate | unit | 120.00 | |||||
- Cogged flywheel | unit | 110.00 | |||||
- Middle bridge hub | unit | 280.00 | |||||
- Rear bridge hub | unit | 195.00 | |||||
- Rear brake drum | unit | 42.00 | |||||
- Long cardan shaft | unit | 39.00 | |||||
- Jack: |
|
| |||||
+ 4 tons or under | unit | 3.00 | |||||
+ Between 4 tons and under 6 tons | unit | 4.00 | |||||
+ Between 6 tons and under 8 tons | unit | 5.50 | |||||
+ Between 8 tons and under 10 tons | unit | 7.20 | |||||
+ Between 10 tons and under 12 tons | unit | 8.50 | |||||
+ Between 12 tons and under 16 tons | unit | 10.00 | |||||
+ Between 16 tons and under 20 tons | unit | 12.00 | |||||
+ Between 20 tons and under 30 tons | unit | 13.00 | |||||
+ Between 30 tons and under 32 tons | unit | 15.00 | |||||
+ Between 32 tons and under 50 tons | unit | 30.00 | |||||
+ 50 tons or over | unit | 40.00 | |||||
- Steering wheel column | unit | 110.00 | |||||
- Rear axle | unit | 280.00 | |||||
- Propeller axle | unit | 450.00 | |||||
- Front key spring | set | 84.00 | |||||
- Rear key spring | set | 95.00 | |||||
- Gudgeon pin collar | unit | 1.00 | |||||
- Gudgeon pin | unit | 8.00 | |||||
- Balance bushing | unit | 2.50 | |||||
- 13-tooth cogwheel | unit | 44.00 | |||||
- Forado | unit | 1.80 | |||||
- Bushing 102P | unit | 5.00 | |||||
- Reaction bar | unit | 20.00 | |||||
- Automatic exhaust | unit | 6.50 | |||||
- Cross shaft | set | 7.00 | |||||
- Bridge case | unit | 2.00 | |||||
- Key spring rubber stock | unit | 0.60 | |||||
- Oil filter core | unit | 2.00 | |||||
- Steering column trigger | unit | 1.20 | |||||
- Crank shaft head | unit | 1.00 | |||||
- Air filter core | unit | 2.00 | |||||
- Oil gauge | unit | 5.00 | |||||
- Clutch servo-mechanism | unit | 30.00 | |||||
- Transmission set | set | 10.00 | |||||
- Air tube with valves at both ends | unit | 8.00 | |||||
- Engine camshaft | unit | 26.00 | |||||
- Truck platform | unit | 1,200.00 | |||||
- Pneumatic pump | unit | 50.00 | |||||
- Fuel pump | unit | 3.50 | |||||
- Oil pump | unit | 1.50 | |||||
- Injection pump | unit | 80.00 | |||||
- Servo-pump | unit | 10.00 | |||||
- Complete pneumatic set | set | 70.00 | |||||
- Clutch plate | set | 4.00 | |||||
- Complete platen | set | 6.50 | |||||
- Air filter unit | unit | 2.00 | |||||
- Oil filter unit | unit | 2.00 | |||||
- Gearbox | unit | 30.00 | |||||
- Front brake wheel cylinder | unit | 2.00 | |||||
- Oil cooler tank | unit | 2.50 | |||||
- Two-pole distributor | unit | 1.00 | |||||
- Three-pole distributor | unit | 6.50 | |||||
- Wiper set (without motor) | set | 3.50 | |||||
- Front brake pad | unit | 1.50 | |||||
- Rear brake pad | unit | 2.00 | |||||
- Engine facet gasket | unit | 1.50 | |||||
- Oil diaphragm spring | unit | 1.20 | |||||
- Electric starter relay | unit | 4.00 | |||||
- Spare parts of injection pump | unit | 12.00 | |||||
- Armature-1 connecting rod bushing | set | 0.50 | |||||
- Armature-1 mechanical bushing | set | 0.50 | |||||
- Steering wheel housing | unit | 20.00 | |||||
- Engine key spring | unit | 12.00 | |||||
- Complete rear bridge | unit | 200.00 | |||||
- Refined oil diaphragm spring | unit | 1.00 | |||||
- Engine facet | unit | 30.00 | |||||
- Lever switch | unit | 1.00 | |||||
GROUP 2: MOTORCYCLES AND SPARE PARTS |
|
| |||||
A. Motorcycles: Motorcycles in complete units shall comply |
|
| |||||
I. To amend and replace the following motorcycles: |
|
| |||||
1. Other Honda motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 700.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 850.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 1,050.00 | |||||
- 125 cc | unit | 2,050.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 2,700.00 | |||||
2. Other Yamaha motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 600.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 700.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 850.00 | |||||
- 125 cc | unit | 1,650.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 2,250.00 | |||||
3. Other Suzuki motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 600.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 700.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 850.00 | |||||
- 125 cc | unit | 1,650.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 2,250.00 | |||||
4. Other Piaggio motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 700.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 850.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 1,050.00 | |||||
- 125 cc | unit | 2,050.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 2,700.00 | |||||
5. Other motorcycle marks not yet specified above: |
|
| |||||
5.1. Made in China: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 400.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 450.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 550.00 | |||||
- 125 cc | unit | 900.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 1,100.00 | |||||
5.2. The prices of motorcycles made in other countries shall be equal to 130% of the prices of those made in China |
|
| |||||
II. To supplement the following motorcycles: |
|
| |||||
1. Honda motorcycles: |
|
| |||||
1.1. @ 125 cc | unit | 2,500.00 | |||||
1.2. @ 150 cc | unit | 2,800.00 | |||||
1.3. Dylan 150 cc | unit | 2,800.00 | |||||
1.4. SH 150 cc | unit | 2,800.00 | |||||
2. Suzuki Epicuro 150 cc | unit | 2,800.00 | |||||
3. Piaggio X9 | unit | 2,800.00 | |||||
4. Pantheon 150 cc | unit | 2,800.00 | |||||
5. Minsk | unit | 450.00 | |||||
B. Motorcycle part sets: The import tax calculation prices |
|
| |||||
C. Motorcycle spare parts: |
|
| |||||
1. Motorcycle engines and spare parts thereof: |
|
| |||||
1.1. Engines in complete unit: |
|
| |||||
a/ Engines of Honda, Piaggio motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 210.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 255.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 315.00 | |||||
- 125 cc | unit | 615.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 810.00 | |||||
b/ Engines of Yamaha, Suzuki motorcycles: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 180.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 210.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 255.00 | |||||
- 125 cc | unit | 495.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 675.00 | |||||
c/ Engines of motorcycles of other marks not yet specified |
|
| |||||
*/ Made in China: |
|
| |||||
- 50 cc | unit | 120.00 | |||||
- 70 cc, 90 cc | unit | 165.00 | |||||
- 100 cc, 110 cc | unit | 225.00 | |||||
- 125 cc | unit | 315.00 | |||||
- Over 125 cc | unit | 385.00 | |||||
* The prices of motorcycle engines made in other countries |
|
| |||||
1.2. Spare parts of motorcycle engines: Those motorcycle |
|
| |||||
- The prices of engines of the same type in complete unit |
|
| |||||
2. Motorcycle tires and inner tubes: shall comply with the |
|
| |||||
3. Motorcycle frames: |
|
| |||||
3.1. Those made in China: |
|
| |||||
3.1.1. Women-design motorcycle frames (other than | unit | 30.00 | |||||
3.1.2. Men-design motorcycle frames | unit | 50.00 | |||||
3.1.3. Sport motorcycle frames | unit | 80.00 | |||||
3.1.4. Scooter motorcycle frames | unit | 95.00 | |||||
3.2. The prices of motorcycle frames made in other countries shall be equal to 150 % of the prices of those made in China. |
|
| |||||
4. A number of other motorcycle spare parts: |
|
| |||||
4.1. Those made in China: |
|
| |||||
- Big fuel tank | unit | 7.00 | |||||
- Rear fork | unit | 10.00 | |||||
- Handle bar without mounted speedometer | unit | 7.00 | |||||
- Gearshift lever | unit | 1.00 | |||||
- Front footrest | unit | 2.20 | |||||
- Saddle: |
|
| |||||
+ Short type (solo seat) | unit | 2.40 | |||||
+ Long type (twin seat) | unit | 4.00 | |||||
- Neck cover | unit | 2.80 | |||||
- Air filter | unit | 5.00 | |||||
- Drive chain | unit | 1.40 | |||||
- Front, rear brake drums | set | 5.60 | |||||
- Turn signal reflector | unit | 2.80 | |||||
- Turn signal cap | unit | 0.35 | |||||
- Headlight: |
|
| |||||
+ For under-100 cc motorcycles: |
|
| |||||
* Round category | unit | 5.60 | |||||
* Square category | unit | 7.70 | |||||
+ For motorcycles of 100 cc or over | unit | 12.00 | |||||
- Light bulb: |
|
| |||||
+ Front light bulb | unit | 0.18 | |||||
+ Rear light bulb | unit | 0.14 | |||||
+ Turn signal bulb | unit | 0.10 | |||||
+ Meter light bulb or fog light bulb | unit | 0.15 | |||||
- Turn signal switch | unit | 0.35 | |||||
- Kickstart lever | unit | 0.50 | |||||
- Front carrier | unit | 1.80 | |||||
- Rear carrier | unit | 1.75 | |||||
- Exhaust pipe (tubular silencer): |
|
| |||||
+ For under-125 cc motorcycles | unit | 7.00 | |||||
+ For motorcycles of 125 cc or over | unit | 9.50 | |||||
- Hub (without brake pad) | 2 pieces/set | 17.50 | |||||
- Front shock absorber | pair | 5.00 | |||||
- Rear shock absorber: |
|
| |||||
+ For 125 cc or higher motorcycles | set | 10.00 | |||||
+ For 100 cc and 110 cc motorcycles | set | 7.00 | |||||
+ For other motorcycles | set | 3.50 | |||||
- Spoke set | set | 3.10 | |||||
- Speedometer wire, including casing | unit | 1.00 | |||||
- Removable side cover | pair | 7.00 | |||||
- Wheel rim | pair | 5.60 | |||||
- Side stand | unit | 1.00 | |||||
- Main stand | unit | 1.40 | |||||
- Top cover of various kinds | unit | 3.50 | |||||
- Fairing |
|
| |||||
+ For motorcycles of 125 cc or higher | unit | 20.00 | |||||
+ For 100 cc and 110 cc motorcycles | unit | 14.00 | |||||
+ For other motorcycles | unit | 10.00 | |||||
- Rear-view mirror | pair | 1.70 | |||||
- Recharger | unit | 1.40 | |||||
- Ignition switch | unit | 2.10 | |||||
- Throttle | unit | 1.40 | |||||
- Fuel lock | unit | 1.40 | |||||
- Starter and steering lock | unit | 0.56 | |||||
- Throttle cable | cable | 0.50 | |||||
- Brake cable | cable | 0.50 | |||||
- Fuel filter | unit | 0.70 | |||||
- Light switch | unit | 1.40 | |||||
- Horn unit | 1.00 |
| |||||
- Wheel plate pivot | unit | 0.07 | |||||
- Harness set | set | 3.50 | |||||
- Side distributor | unit | 2.00 | |||||
- Ignition distributor | unit | 1.00 | |||||
- Front chain wheel | unit | 0.50 | |||||
- Rear chain wheel | unit | 1.00 | |||||
- Light switch | unit | 1.40 | |||||
- Voltage stabilizer | unit | 7.00 | |||||
- Rear fork pivot rubber bush | 2 pieces/set | 2.80 | |||||
- Rubber bead set | unit | 0.28 | |||||
- Steering light cap | unit | 2.80 | |||||
- Steering light set | set | 5.00 | |||||
- Cartridge piston shaft | unit | 1.20 | |||||
- Plastic stop shaft | unit | 0.35 | |||||
- Rubber handgrip, set of 2 pieces | 2 pieces/set | 1.40 | |||||
- Gearshift line | line | 0.14 | |||||
- Engine crankcase: |
|
| |||||
+ For motorcycles with electric starter | 2 pieces/set | 8.00 | |||||
+ For motorcycles without electric starter | unit | 4.00 | |||||
- Mechanical axle set | set | 16.00 | |||||
- Choke cable set | set | 0.70 | |||||
- Spark plug | unit | 0.30 | |||||
- Tail light assembly | assembly | 7.00 | |||||
- Tail light cap | unit | 0.70 | |||||
- Rear brake lever assembly | assembly | 4.00 | |||||
- Front fork, left or right | unit | 7.70 | |||||
- Head light case of plastic | unit | 1.40 | |||||
- Head light bushing | unit | 0.07 | |||||
- Brake pad (4 pads/set) | unit | 0.25 | |||||
- Motorcycle brake spare parts: |
|
| |||||
+ Brake bridge | unit | 0.20 | |||||
+ Brake adjusting button | unit | 0.14 | |||||
+ Speedometer sprocket | unit | 0.35 | |||||
- Capacitor | unit | 0.20 | |||||
- Shock absorber pivot bolt | unit | 0.28 | |||||
- Right handcuffs | unit | 6.00 | |||||
- Steering top ball race | unit | 1.50 | |||||
- Rubber grommet | unit | 0.56 | |||||
- Steering bottom ball race | unit | 1.20 | |||||
- Basket | unit | 1.40 | |||||
- Kickstart lever rubber | unit | 0.35 | |||||
- Rear fender mudguard | unit | 0.20 | |||||
- Brake lever | unit | 0.80 | |||||
- Air filter foam | unit | 0.14 | |||||
- Filter cap rubber gasket | unit | 0.14 | |||||
- Filter body rubber gasket | unit | 0.05 | |||||
- Oil seal | unit | 0.07 | |||||
- Tube clip C12 | unit | 0.40 | |||||
- Seat lock rubber washer | set | 0.05 | |||||
- Seat lock nut | set | 0.03 | |||||
- Front brake bushing | unit | 0.12 | |||||
- Rear brake bushing | unit | 0.14 | |||||
- Electric cord clamper | set | 0.25 | |||||
- Fuel tank lock clamper | unit | 0.03 | |||||
- Cable guide A, B, C | unit | 0.03 | |||||
- Head light rim | unit | 0.50 | |||||
- Air filter diaphragm spring | unit | 0.02 | |||||
- Handlebar spring lock | unit | 0.14 | |||||
- Handlebar cushion | unit | 0.10 | |||||
- Handlebar stem | unit | 0.56 | |||||
- Seat bed rubber | unit | 0.14 | |||||
- Seat fixing | unit | 0.10 | |||||
4.2. The prices of the above-specified motorcycle spare parts made in other countries shall be equal to 150% of the prices of those made in China. |
|
| |||||
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 164/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 27/12/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 26/01/2003 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật