Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu11/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành04/02/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 19/02/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 11/2005/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu11/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành04/02/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 19/02/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục
BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 11/2005/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 04 tháng 2 năm 2005
 
QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 11/2005/QĐ-BTC NGÀY 04 THÁNG 02 NĂM 2005 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế .

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 01/2005/QĐ/BTC ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2710

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thuđược từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

5

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

5

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

5

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

5

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

5

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

5

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

10

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

5

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%

5

2710

11

23

- - - Dung môi khác

5

2710

11

24

- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

5

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

5

2710

11

29

- - - Loại khác

0

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

10

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

10

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

5

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

5

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

39

- - - - Loại khác

5

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

- Loại khác

20

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 6/02/2005.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

Từ khóa:11/2005/QĐ-BTCQuyết định 11/2005/QĐ-BTCQuyết định số 11/2005/QĐ-BTCQuyết định 11/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 11/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 11 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
 -------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 11/2005/QD-BTC

Hanoi, February 4, 2005

 

DECISION

AMENDING THE IMPORT DUTY RATES OF A NUMBER OF COMMODITY ITEMS UNDER HEADING No. 2710 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government's Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining the functions, obligations, competence and organizational structures of ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government's Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the functions, obligations, competence and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the duty rates specified in the Table of Import Duty rates according to the List of import duty-liable commodity groups, promulgated together with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998, of the Standing Committee of the Xth National Assembly, which was amended and supplemented under Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of June 19, 2003, of the Standing Committee of the XIth National Assembly;Pursuant to Article 1 of the Government's Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998, detailing the implementation of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 Amending a Number of Articles of the Law on Export Duties and Import Duties;At the proposal of the director of the Tax Policy Department,

DECIDES:

Article 1.- To amend the preferential import duty rates of a number of commodity items under Heading No. 2710 provided for in the Finance Minister's Decision No. 01/2005/QD-BTC of January 5, 2005, into new ones as follows:

Code

Code

Code

Description

Tax rate (%)

2710

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils

 

 

 

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than waste oils:

 

 

2710

11

 

- - Light oils and preparations:

 

 

2710

11

11

- - - Motor spirit, premium leaded

5

 

2710

11

12

- - - Motor spirit, premium unleaded

5

 

2710

11

13

- - - Motor spirit, regular leaded

5

 

2710

11

14

- - - Motor spirit, regular unleaded

5

 

2710

11

15

- - - Other motor spirit, leaded

5

 

2710

11

16

- - - Other motor spirit, unleaded

5

 

2710

11

17

- - - Aviation spirit

10

 

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

10

 

2710

11

21

- - - White spirit

5

 

2710

11

22

- - - Solvents containing by weight less than 1% aromatic content

5

 

2710

11

23

- - - Other solvents

5

 

2710

11

24

- - - Naphtha, reformate and other preparations for preparing spirits

5

 

2710

11

25

- - - Other light oil

5

 

2710

11

29

- - - Other

0

 

2710

19

 

- - Other:

 

 

 

 

 

- - - Medium oils (with average boiling range) and preparations:

 

 

2710

19

11

- - - - Lamp kerosene

0

 

2710

19

12

- - - - Other kerosene, including vaporizing oil

0

 

2710

19

13

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point not below 23oC

10

 

2710

19

14

- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point below 23oC

10

 

2710

19

15

- - - - Normal paraffin

5

 

2710

19

19

- - - - Other medium oils and preparations

5

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

2710

19

21

- - - - Topped crudes

5

 

2710

19

22

- - - - Carbon black feedstock oil

5

 

2710

19

23

- - - - Lubricating oil basestock

5

 

2710

19

24

- - - - Lubricating oils for aircraft engines

5

 

2710

19

25

- - - - Other lubricating oil

10

 

2710

19

26

- - - - Lubricating geases

5

 

2710

19

27

- - - -Hydraulic brake fluid

3

 

2710

19

28

- - - - Oil for transformers or circuit breakers

5

 

2710

19

31

- - - - High speed diesel fuel

0

 

2710

19

32

- - - - Other diesel fuel

0

 

2710

19

33

- - - - Other fuel oils

0

 

2710

19

39

- - - - Other

5

 

 

 

 

- Waste oils:

 

 

2710

91

00

- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

20

 

2710

99

00

- Other

20

 

Article 2.- This Decision takes effect 15 days after its publication in "CONG BAO" and applies to import goods declarations registered with customs offices as from February 6, 2005.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2005/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành04/02/2005
                            Người kýTrương Chí Trung
                            Ngày hiệu lực 19/02/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 01/2005/QĐ/BTC ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
                                                  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 6/02/2005.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi