Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu01/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành05/01/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 01/02/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 01/2005/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu01/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành05/01/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 01/02/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 01/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 05 tháng 1 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 01/2005/QĐ-BTC NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2005 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế và Cục trưởng Cục quản lý giá.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 48/2004/QĐ-BTC ngày 24/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2710

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoảng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

-- Dầu nhẹ và các chế phẩm

 

2710

11

11

--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

15

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

15

2710

11

17

--- Xăng máy bay

10

2710

11

18

--- Tetrapropylene

5

2710

11

21

--- Dung môi trắng (white spirit)

5

2710

11

22

--- Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%

5

2710

11

23

--- Dung môi khác

5

2710

11

24

--- Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

15

2710

11

29

--- Loại khác

0

2710

19

 

-- Loại khác:

 

 

 

 

--- Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

---- Dầu hỏa thắp sáng

0

2710

19

12

---- Dầu hỏa khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

---- Nhiêu liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiêu liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

10

2710

19

14

---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

10

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

5

2710

19

19

---- Dầu trung khác và các chế phẩm

5

 

 

 

--- Loại khác:

 

2710

19

21

---- Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

---- Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

---- Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

---- Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

---- Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

---- Nhiêu liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

---- Nhiêu liệu diesel khác

0

2710

19

33

---- Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

39

---- Loại khác

 

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

-- Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

- Loại khác

20

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 06/01/2005.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

Từ khóa:01/2005/QĐ-BTCQuyết định 01/2005/QĐ-BTCQuyết định số 01/2005/QĐ-BTCQuyết định 01/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 01/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 01 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-----

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 01/2005/QD-BTC

Hanoi, January 05, 2005

 

DECISION

AMENDING THE IMPORT DUTY RATES OF A NUMBER OF COMMODITIES UNDER HEADING No. 2710 IN THE PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining functions, obligations, competence and organizational structures of ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining functions, obligations, competence and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the tax rate bracket specified in the import table of import duty rates for the list of tax-liable commodity groups, issued together with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998, of the Xth National Assembly Standing Committee, which was amended and supplemented under Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of June 19, 2003, of the XIth National Assembly Standing Committee;Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998, detailing the implementation of the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 on Import duty and Export duty;At the proposal of the director of the Tax Policy Department and the director of the Price Management Department,

DECIDES:

Article 1.- To amend the preferential import duty rates of a number of commodities under Heading No. 2710, specified in the Finance Ministry’s Decision No. 48/2004/QD-BTC of May 24, 2004, into new ones as follows:

Code

Code

Code

Description

Duty rates (%)

2710

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, waste oils

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than waste oils:

 

 

 

2710

11

 

-- Light oils and preparations:

 

 

 

2710

11

11

--- Motor spirit, premium leaded

15

 

 

2710

11

12

--- Motor spirit, premium unleaded

15

 

 

2710

11

13

--- Motor spirit, regular leaded

15

 

 

2710

11

14

--- Motor spirit, regular unleaded

15

 

 

2710

11

15

--- Other motor spirit, leaded

15

 

 

2710

11

16

--- Other motor spirit, unleaded

15

 

 

2710

11

17

--- Aviation spirit

10

 

 

2710

11

18

--- Tetrapropylene

5

 

 

2710

11

21

--- White spirit

5

 

 

2710

11

22

--- Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content

5

 

 

2710

11

23

--- Other solvent spirit

5

 

 

2710

11

24

--- Naphtha, reformate or other preparations for preparing spirits

15

 

 

2710

11

25

--- Other light spirits

15

 

 

2710

11

29

--- Other

0

 

 

2710

19

 

-- Other:

 

 

 

 

 

 

--- Medium oils and preparations:

 

 

 

2710

19

11

---- Lamp kerosene

0

 

 

2710

19

12

---- Other kerosene, including vaporizing oil

0

 

 

2710

19

13

---- Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 23oC

10

 

 

2710

19

14

---- Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC

10

 

 

2710

19

15

---- Normal paraffin

5

 

 

2710

19

19

---- Other medium oils and preparations

5

 

 

 

 

 

--- Other:

 

 

 

2710

19

21

---- Topped crudes

5

 

 

2710

19

22

---- Carbon black feedstock oil

5

 

 

2710

19

23

---- Lubricating oil basestock

5

 

 

2710

19

24

---- Lubricating oils for aircraft engines

5

 

 

2710

19

25

---- Other lubricating oil

10

 

 

2710

19

26

---- Lubricating greases

5

 

 

2710

19

27

---- Hydraulic brake oil

3

 

 

2710

19

28

---- Oil for transformer or circuit breakers

5

 

 

2710

19

31

---- High speed diesel fuel

0

 

 

2710

19

32

---- Other diesel fuel

0

 

 

2710

19

33

---- Other fuel oil

0

 

 

2710

19

39

---- Other

5

 

 

 

 

 

- Waste oils:

 

 

 

2710

91

00

-- Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

20

 

 

2710

99

00

- Other

20

 

 

 

Article 2.- This Decision takes effect 15 days after its publication in “CONG BAO” and applies to import goods declarations registered with customs offices as from January 6, 2005.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

  • Quyết định 01/2005/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu01/2005/QĐ-BTC
                          Loại văn bảnQuyết định
                          Cơ quanBộ Tài chính
                          Ngày ban hành05/01/2005
                          Người kýTrương Chí Trung
                          Ngày hiệu lực 01/02/2005
                          Tình trạng Hết hiệu lực

                          Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                Tin liên quan

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Bản án liên quan

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Mục lục

                                                • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 48/2004/QĐ-BTC ngày 24/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
                                                • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 06/01/2005.
                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                Sơ đồ WebSite

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                Xem văn bản Sửa đổi