Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 180/2009/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/09/2009 |
| Người ký | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 21/09/2009 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 180/2009/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/09/2009 |
| Người ký | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 21/09/2009 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 180/2009/TT-BTC | Hà Nội, ngày 14 tháng 09 năm 2009 |
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ban hành kèm theo Thông tư số 148/2009/TT-BTC ngày 21/7/2009 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 21/9/2009.
2. Bãi bỏ Thông tư số 148/2009/TT-BTC ngày 21/7/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 180/2009/TT-BTC ngày 14/9/2009 của Bộ Tài chính)
Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | |||
27.10 |
|
|
| Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
|
|
|
|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
2710 | 11 |
|
| - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
|
|
| - - - Xăng động cơ: |
|
2710 | 11 | 11 | 00 | - - - - Có pha chì, loại cao cấp | 20 |
2710 | 11 | 12 | 00 | - - - - Không pha chì, loại cao cấp | 20 |
2710 | 11 | 13 | 00 | - - - - Có pha chì, loại thông dụng | 20 |
2710 | 11 | 14 | 00 | - - - - Không pha chì, loại thông dụng | 20 |
2710 | 11 | 15 | 00 | - - - - Loại khác, có pha chì | 20 |
2710 | 11 | 16 | 00 | - - - - Loại khác, không pha chì | 20 |
2710 | 11 | 20 | 00 | - - - Xăng máy bay | 20 |
2710 | 11 | 30 | 00 | - - - Tetrapropylene | 20 |
2710 | 11 | 40 | 00 | - - - Dung môi trắng (white spirit) | 20 |
2710 | 11 | 50 | 00 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% | 20 |
2710 | 11 | 60 | 00 | - - - Dung môi khác | 20 |
2710 | 11 | 70 | 00 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 20 |
2710 | 11 | 90 | 00 | - - - Loại khác | 20 |
2710 | 19 |
|
| - - Loại khác: |
|
|
|
|
| - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
2710 | 19 | 13 | 00 | - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | 20 |
2710 | 19 | 14 | 00 | - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | 20 |
2710 | 19 | 16 | 00 | - - - - Kerosene | 30 |
2710 | 19 | 19 | 00 | - - - - Loại khác | 15 |
2710 | 19 | 20 | 00 | - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 5 |
2710 | 19 | 30 | 00 | - - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 5 |
|
|
|
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: |
|
2710 | 19 | 41 | 00 | - - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn | 5 |
2710 | 19 | 42 | 00 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 5 |
2710 | 19 | 43 | 00 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 10 |
2710 | 19 | 44 | 00 | - - - - Mỡ bôi trơn | 5 |
2710 | 19 | 50 | 00 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | 3 |
2710 | 19 | 60 | 00 | - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 5 |
|
|
|
| - - - Dầu nhiên liệu: |
|
2710 | 19 | 71 | 00 | - - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao | 20 |
2710 | 19 | 72 | 00 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 20 |
2710 | 19 | 79 | 00 | - - - - Nhiên liệu đốt khác | 20 |
2710 | 19 | 90 |
| - - - Loại khác |
|
2710 | 19 | 90 | 10 | - - - - Chất chống dính sản xuất phân bón DAP | 1 |
2710 | 19 | 90 | 90 | - - - - Loại khác | 5 |
|
|
|
| - Dầu thải: |
|
2710 | 91 | 00 | 00 | - - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | 20 |
2710 | 99 | 00 | 00 | - - Loại khác | 20 |
THE MINISTER OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
No. 180/2009/TT-BTC | Hanoi, September 14, 2009 |
CIRCULAR
GUIDING THE APPLICATION OF PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES TO A NUMBER OF COMMODITY ITEMS UNDER HEADING 2710 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF
Pursuant to June 14, 2004 Law No. 45/2005/QH11 on Import Duty and Export Duty;Pursuant to the National Assembly Standing Committee's Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 of September 28, 2007, promulgating the Export Tariff according to the list of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group, and the Preferential Import Tariff according to the list of dutiable commodity groups and the preferential duty rate bracket for each commodity group;Pursuant to the Government's Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005, detailing the Law on Import Duty and Export Duty;Pursuant to the Government's Decree No. 118/2008/ND-CP of November 27, 2008, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;The Ministry of Finance guides the application of preferential import duty rates to a number of commodity items of heading 2710 in the Preferential Import Tariff as follows:
Article 1. Duty rates
To adjust preferential import duty rates for a number of petrol and oil commodity items under heading 2710 specified in the list of preferential import duty rates for a number of commodity items under heading 2710 attached to the Finance Ministry's Circular No. 148/2009/TT-BTC of July 21, 2009, into new preferential import duty rates specified in the list attached to this Circular.
Article 2. Effect
1. This Circular takes effect and applies to customs declarations of imports registered with customs offices from September 21, 2009.
2. To annul the Finance Ministry's Circular No. 148/2009/TT-BTC of July 21, 2009, guiding the application of preferential import duty rates to a number of commodity items under heading 2710 in the Preferential Import Tariff.
| FOR THE MINISTER OF FINANCE |
LIST
OF PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES FOR A NUMBER OF COMMODITY ITEMS UNDER HEADING 2710(Attached to the Finance Ministry's Circular No. 180/2009/TT-BTC of September 14, 2009)
Code | Code | Code | Code | Description | Duty rate (%) | ||||||
27.10 |
|
|
| Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils |
|
|
|
|
| ||
|
|
|
| - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than waste oils: |
|
|
|
|
| ||
2710 | 11 |
|
| - - Light oils and preparations: |
|
|
|
|
| ||
|
|
|
| ---- Motor spirit: |
|
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 11 | 00 | ---- Premium leaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 12 | 00 | ---- Premium unleaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 13 | 00 | ---- Regular leaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 14 | 00 | ---- Regular unleaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 15 | 00 | ---- Other motor spirit, leaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 16 | 00 | ---- Other motor spirit, unleaded | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 20 | 00 | ---- Aviation spirit | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 30 | 00 | ---- Tetrapropylene | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 40 | 00 | ---- White spirit | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 50 | 00 | Low aromatic solvents containing by weight below 1% aromatic content | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 60 | 00 | ---- Other solvents | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 70 | 00 | ---- Naphtha, reformate and other preparations for mixing spirits | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 11 | 90 | 00 | - - - Other | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 |
|
| - - Other: |
|
|
|
|
| ||
|
|
|
| --- Medium oils (with average boiling range) and preparations: |
|
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 13 | 00 | ---- Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 23°C | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 14 | 00 | ---- Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23°C | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 16 | 00 | ---- Kerosene | 30 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 19 | 00 | ---- Other | 15 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 20 | 00 | ---- Topped crudes | 5 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 30 | 00 | ---- Carbon black feedstock | 5 |
|
|
|
| ||
|
|
|
| ---- Lubricating oils and greases: |
|
|
|
|
| ||
2710 | 19 ' | 41 | 00 | ---- Lubricating oil basestock | 5 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 42 | 00 | ---- Lubricating oils for aircraft engines | 5 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 43 | 00 | ---- Other lubricating oils | 10 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 44 | 00 | ---- Lubricating greases | 5 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 50 | 00 | ---- Hydraulic brake fluid (brake oil) | 3 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 60 | 00 | ---- Oils for transformers or circuit breakers | 5 |
|
|
|
| ||
|
|
|
| ---- Fuel oil: |
|
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 71 | 00 | ---- High speed diesel fuel | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 72 | 00 | ---- Other diesel fuel | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 79 | 00 | ---- Other fuel oils | 20 |
|
|
|
| ||
2710 | 19 | 90 |
| - - - Other: |
|
|
|
|
| ||
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 180/2009/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/09/2009 |
| Người ký | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 21/09/2009 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật