Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2033/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành24/09/2014
Người kýĐỗ Trung Thoại
Ngày hiệu lực 04/10/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thuế - Phí - Lệ Phí

Quyết định 2033/2014/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Value copied successfully!
Số hiệu2033/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành24/09/2014
Người kýĐỗ Trung Thoại
Ngày hiệu lực 04/10/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2033/2014/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 24 tháng 09 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỂ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của liên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế thành phố tại Tờ trình số 22/TTr-LCQ ngày 26/8/2014 về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai; Báo cáo thẩm định số 33/BCTĐ-STP ngày 11/8/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.

Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..)

=

Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..)

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi.

STT

Loại khoáng sản

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

m3

tấn

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

1.1

Đá hộc

1 m3

-

1.58

1.58

(Tấn/m3)

1.2

Đá 4x6 cm

1 m3

-

1.54

1.54

(Tấn/m3)

1.3

Đá 2x4 cm

1 m3

-

1.48

1.48

(Tấn/m3)

1.4

Đá 2x3 cm

1 m3

-

1.49

1.49

(Tấn/m3)

1.5

Đá 1x2 cm

1 m3

-

1.46

1.46

(Tấn/m3)

1.6

Đá 0.5-1 cm

1 m3

-

1.60

1.60

(Tấn/m3)

1.7

Đá mạt <0.5 cm

1 m3

-

1.63

1.63

(Tấn/m3)

1.8

Đá cấp phối base

1 m3

-

1.74

1.74

(Tấn/m3)

1.9

Đá cấp phối sub base

1 m3

-

1.74

1.74

(Tấn/m3)

2

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

-

1.6

1.6

(Tấn/m3)

1 tấn

-

1

1

(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)

3

Đá silic làm phụ gia xi măng.

1 tấn

-

1

1

(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)

4

Đất sét gạch ngói

1 m3

1

-

1

(Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

5

Đất, đất lẫn đá để san lấp

1 m3

1

-

1

(Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

6

Đất sét để sản xuất xi măng

1 tấn

-

1

1

(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)

7

Cát san lấp

1 m3

1

-

1

(Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

8

Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng)

1 m3

1

-

1

(Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Trung Thoại

 

Từ khóa:2033/2014/QĐ-UBNDQuyết định 2033/2014/QĐ-UBNDQuyết định số 2033/2014/QĐ-UBNDQuyết định 2033/2014/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định số 2033/2014/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định 2033 2014 QĐ UBND của Thành phố Hải Phòng

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2033/2014/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hải Phòng
                            Ngày ban hành24/09/2014
                            Người kýĐỗ Trung Thoại
                            Ngày hiệu lực 04/10/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi