Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành09/06/2016
Người kýPhạm Trường Thọ
Ngày hiệu lực 09/06/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thuế - Phí - Lệ Phí

Quyết định 1006/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Value copied successfully!
Số hiệu1006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành09/06/2016
Người kýPhạm Trường Thọ
Ngày hiệu lực 09/06/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1006/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012; Thông tư số 178/2014/TT-BTC ngày 26/11/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1235/TTr-SNNPTNT ngày 30/5/2016 về việc phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 của các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 của các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng diện tích: 79.994,33 ha. Trong đó:

- Địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng: 22.453,50 ha.

- Địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng: 57.540,83 ha.

2. Phân theo biện pháp tưới:

a) Đối với địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng:

- Diện tích trồng lúa: 20.885,95 ha, bao gồm:

+ 18.707,85 ha tưới chủ động bằng trọng lực;

+ 584,75 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực;

+1.570,85 ha tưới chủ động bằng động lực;

+ 22,50 ha tưới tạo nguồn bằng động lực;

- Diện tích trồng rau, màu, cây CNNN: 1.567,55 ha, bao gồm:

+ 746,82 ha tưới chủ động bằng trọng lực;

+ 101,79 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực;

+ 718,94 ha tưới chủ động bằng động lực.

b) Đối với địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng:

- Diện tích trồng lúa: 51.119,52 ha, bao gồm:

+ 41.993,52 ha tưới chủ động bằng trọng lực;

+ 67,81 ha tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực;

+ 1.820,88 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực;

+ 6.480,41 ha tưới chủ động bằng động lực;

+ 43,39 ha tưới tạo nguồn bằng động lực;

+ 530,92 ha tưới chủ động bằng động lực 2 cấp;

+ 10,38 ha tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp;

+ 172,12 ha tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực.

+ 0,08 ha tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực kết hợp động lực.

- Diện tích trồng rau, màu, cây CNNN: 6.421,31 ha, bao gồm:

+ 2.935,75 ha tưới chủ động bằng trọng lực;

+ 1.086,04 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực;

+ 1.949,65 ha tưới chủ động bằng động lực;

+ 225,18 ha tưới tạo nguồn bằng động lực;

+ 87,17 ha tưới chủ động bằng động lực 2 cấp;

+ 137,52 ha tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp;

3. Chi tiết: Có Phụ lục 01, 02 kèm theo.

Điều 2.Quyết định này là cơ sở pháp lý để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí hàng năm trong giai đoạn 2016-2020 cho các địa phương, đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi nêu tại Điều 1 Quyết định này. Diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí được phê duyệt tại Quyết định này thay thế diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí năm 2016 tại Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc Công ty TNHHMTV Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu diện tích, biện pháp tưới, tiêu nêu trong hồ sơ Sổ bộ thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 do địa phương, đơn vị lập.

Hàng năm, nếu có biến động về diện tích, biện pháp tưới, loại cây trồng được tưới, tiêu, các địa phương, đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức hợp tác dùng nước và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT,
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Thủy lợi;
- TT T
ỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Th
anh tra tỉnh;
- VPUB
: PCVP(NL), CB-TH;
-Lưu: VT,NN-TN203.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

PHỤ LỤC 01

BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐƯỢC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ GIAI ĐOẠN (2016-2020)
(Đối với địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng)
(Kèm theo Quyết định số: 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên đơn vị quản lý, khai thác

Tổng diện tích miễn thu TLP (ha)

DIỆN TÍCH TRỒNG LÚA (HA)

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (HA)

Cộng diện tích lúa

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới tiêu bằng động lực

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

Cộng diện tích cây CNNN

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

I

Công ty TNHH MTV KTCTTL Quảng Ngãi

4.703,50

4.430,39

3.735,62

 

25,60

646,67

 

22,50

 

 

 

273,11

104,95

 

11,68

156,48

 

 

 

-VụĐôngXuân

2.237,97

2.108,01

1.775,23

 

12,80

308,73

 

11,25

 

 

 

129,96

47,29

 

5,84

76,83

 

 

 

-VụHèThu

2.465,53

2.322,38

1.960,39

 

12,80

337,94

 

11,25

 

 

 

143,15

57,66

 

5,84

79,65

 

 

II

Các TCHTDN thuộc địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Bình Sơn

730,00

598,00

598,00

 

 

 

 

 

 

 

 

132,00

22,00

 

 

110,00

 

 

 

-VụĐôngXuân

319,00

253,00

253,00

 

 

 

 

 

 

 

 

66,00

11,00

 

 

55,00

 

 

 

-Vụ HèThu

319,00

253,00

253,00

 

 

 

 

 

 

 

 

66,00

11,00

 

 

55,00

 

 

 

- Vụ mùa

92,00

92,00

92,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Sơn Tịnh

330,22

330,22

328,22

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

165,11

165,11

164,11

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

165,11

165,11

164,11

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện TưNghĩa

306,41

216,31

16.31

 

 

 

 

 

 

 

 

90,11

 

 

90,11

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

153,21

108,15

108,15

 

 

 

 

 

 

 

 

45,05

 

 

45,05

 

 

 

 

-VụHèThu

153,21

108,15

108,15

 

 

 

 

 

 

 

 

45,05

 

 

45,05

 

 

 

4

Huyện Nghĩa Hành

2.116,50

1.711,53

787,35

 

 

924,18

 

 

 

 

 

404,96

34,50

 

 

370,46

 

 

 

-VụĐôngXuân

1.001,95

873,71

433,89

 

 

439,82

 

 

 

 

 

128,24

17,25

 

 

110,99

 

 

 

-VụHèThu

1.114,55

837,82

353,46

 

 

484,36

 

 

 

 

 

276,72

17,25

 

 

259,47

 

 

5

Huyện Mộ Đức

886,00

540,00

540,00

 

 

 

 

 

 

 

 

346,00

264,00

 

 

82,00

 

 

 

-VụĐôngXuân

472,00

285,00

285,00

 

 

 

 

 

 

 

 

187,00

166,00

 

 

21,00

 

 

 

-VụHèThu

414,00

255,00

255,00

 

 

 

 

 

 

 

 

159,00

98,00

 

 

61,00

 

 

6

Huyện Đức Phổ

898,34

644,35

644,35

 

 

 

 

 

 

 

 

253,99

253,99

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

422,27

422,27

422,27

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

476,07

222,08

222,08

 

 

 

 

 

 

 

 

253,99

253,99

 

 

 

 

 

7

Huyện Ba Tơ

6.082,68

6.082,68

6.082,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

3.114,89

3.114,89

3,114,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

2.967,79

2.967,79

2.967,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Huyện Minh Long

1.505,58

1.499,98

1.499,98

 

 

 

 

 

 

 

 

5,60

5,60

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

752,79

749,99

749,99

 

 

 

 

 

 

 

 

2,80

2,80

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

752,79

749,99

749,99

 

 

 

 

 

 

 

 

2,80

2,80

 

 

 

 

 

9

Huyện Sơn Hà

2.309,84

2.309,84

22.309,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

1.188,00

1.188,00

1.188,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

1.121,83

1.121,83

1.121,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

HuyệnTrà Bồng

1.028,66

966,88

966,88

 

 

 

 

 

 

 

 

61,78

61,78

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

514,33

483,44

483,44

 

 

 

 

 

 

 

 

30,89

30,89

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

514,33

483,44

483,44

 

 

 

 

 

 

 

 

30,89

30,89

 

 

 

 

 

11

Huyện Sơn Tây

1.176,23

1.176,23

619,08

 

557,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

588,12

588,12

309,54

 

278,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

588,12

588,12

309,54

 

278,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Huyện TâyTrà

379,54

379,54

379,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

192,72

192,72

192,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

186,82

186,82

186,S2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

22.453,50

20.885,95

18.707,85

 

584,75

1.570,85

 

22,50

 

 

 

1.567,55

746,82

 

101,79

718,94

 

 

 

-VụĐôngXuân

11.122,36

10.532,42

9.480,24

 

292,38

748,55

 

11,25

 

 

 

589,94

275,23

 

50,89

263,82

 

 

 

-VụHèThu

11.239,14

10.261,53

9.135,61

 

292,38

822,30

 

11,25

 

 

 

977,60

471,59

 

50,89

455,12

 

 

 

PHỤ LỤC 02

BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐƯỢC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ GIAI ĐOẠN (2016-2020)
(Đối với địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng)
(Kèm theo Quyết định số: 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên đơn vị quản lý, khai thác

Tổng diện tích miễn thu TLP (ha)

DIỆN TÍCH TRỒNG LÚA (HA)

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (HA)

Cộng diện tích lúa

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực 1 cấp

Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

Cộng diện tích cây CNNN

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực 1 cấp

Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

I

Công ty TNHH MTV Khai thác TCTTLQN

42.799,73

39.186,61

33.515,54

0,44

1.533,01

3.394,95

 

29,25

530,92

 

10,38

172,12

 

 

3.613,12

1.83835

 

954,65

386,27

 

209,16

87,17

 

137,52

 

-VụĐôngXuân

21.031,24

19.383,85

16.568,76

 

767,41

1.684,59

 

13,84

257,83

 

5,36

86,06

 

 

1.647,39

805,95

 

457,13

170,63

 

112,58

32,78

 

68,32

 

-VụHèThu

21.768,49

19,802,76

16.946,78

0,44

765,60

1.710,36

 

15,41

273,09

 

5,02

86,06

 

 

1.965,73

1.032,40

 

497,52

215,64

 

96,58

54,39

 

69,20

II

Các TCHTDN thuộc địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Bình Sơn

6,393,90

4,707,69

3.703,02

67,00

46,13

88,834

 

3,20

 

 

 

 

 

 

1.686,21

493,31

 

96,90

1,092,00

 

4,00

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

3,654,29

2.671,90

2.003,76

67,00

29,82

569,72

 

1,60

 

 

 

 

 

 

982,39

252,92

 

77,00

650,47

 

2,00

 

 

 

 

-VụHèThu

2,621,80

1.918,05

1.581,52

 

16,31

318,62

 

1,60

 

 

 

 

 

 

703,75

240,32

 

19,90

441,53

 

2,00

 

 

 

 

- Vụ Mùa

117,81

117,74

117,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Sơn Tịnh

571,64

548,84

212,76

 

3,84

332,24

 

 

 

 

 

 

 

 

22,80

17,82

 

2,16

2,82

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

285,82

274,39

106,35

 

1,92

166,12

 

 

 

 

 

 

 

 

11,43

8,94

 

1,08

1,41

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

285,82

274,45

106,41

 

1,92

166,12

 

 

 

 

 

 

 

 

11,37

8,88

 

1,08

1,41

 

 

 

 

 

3

TPQuảngNgãi

177,70

169,20

 

 

140,70

28,50

 

 

 

 

 

 

 

 

8,50

 

 

8,50

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

88,85

84,60

 

 

70,35

14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

4,25

 

 

4,25

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

88,85

84,60

 

 

70,35

14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

4,25

 

 

4,25

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Tư Nghĩa

338,53

302,31

142,75

 

97,20

51,41

 

10,94

 

 

 

 

 

 

36,22

 

 

23,83

12,38

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

174,73

156,63

71,38

 

48,60

25,71

 

10,94

 

 

 

 

 

 

18,11

 

 

11,92

6,19

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

163,79

145,68

71,38

 

48,60

25,71

 

 

 

 

 

 

 

 

18,11

 

 

11,92

6,19

 

 

 

 

 

5

Huyện Nghĩa Hành

604,77

604,77

593,69

 

 

11,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

305,74

305,74

300,20

 

 

5,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

299,03

299,03

293,49

 

 

5,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Mộ Đức

2.947,00

2.152,00

1.555,00

 

 

597,00

 

 

 

 

 

 

 

 

795,00

405,00

 

 

390,00

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

1.631,00

1.297,00

965,00

 

 

332,00

 

 

 

 

 

 

 

 

334,00

154,00

 

 

180,00

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

1.316,00

855,00

590,00

 

 

265,00

 

 

 

 

 

 

 

 

461,00

251,00

 

 

210,00

 

 

 

 

 

7

Huyện Đức Phổ

3.587,57

3.448,10

2.270,76

0,37

 

1.176,89

 

 

 

 

 

 

0,08

 

139,47

61,27

 

 

66,18

 

12,02

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

1.819,00

1.748,67

1.168,53

 

 

580,14

 

 

 

 

 

 

0,00

 

70,33

49,43

 

 

14,89

 

6,01

 

 

 

 

-VụHèThu

1.768,56

1.699,43

1.102,24

0,37

 

596,74

 

 

 

 

 

 

0,08

 

69,14

11,83

 

 

51,29

 

6,01

 

 

 

8

Huyện Lý Sơn

120,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,00

120,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụĐôngXuân

60,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60,00

60,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-VụHèThu

60,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60,00

60,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

57.540,83

51.119,52

41.993,52

67,81

1.820,88

6.480,41

 

43,39

530,92

 

10,38

172,12

0,08

 

6.421,31

2.935,75

 

1.086,04

1.949,65

 

225,18

87,17

 

137,52

 

-VụĐôngXuân

29.050,68

25.922,78

21.183,97

67,00

918,10

3.378,07

 

26,38

257,83

 

5,36

86,06

0,00

 

3.127,90

1.331,24

 

551,38

1.023,59

 

120,59

32,78

 

68,32

 

-VụHèThu

28.372,34

25.079,00

20,691,81

0,81

902,78

3.102,34

 

17,01

273,09

 

5,02

86,06

0,08

 

3.293,34

1.604,43

 

534,67

926,06

 

104,59

54,39

 

69,20

 

- Vụ Mùa

117,81

117,74

117,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:1006/QĐ-UBNDQuyết định 1006/QĐ-UBNDQuyết định số 1006/QĐ-UBNDQuyết định 1006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 1006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 1006 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành09/06/2016
                            Người kýPhạm Trường Thọ
                            Ngày hiệu lực 09/06/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi