Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 2402/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Hà Giang |
| Ngày ban hành | 14/11/2021 |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Ngày hiệu lực | 14/11/2021 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 2402/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Hà Giang |
| Ngày ban hành | 14/11/2021 |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Ngày hiệu lực | 14/11/2021 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2402/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 14 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI CẤP ĐỘ DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 21/11/2007;
Căn cứ Nghị định số 101/2010/NĐ-CP ngày 30/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch;
Căn cứ Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành quy định tạm thời thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19;
Căn cứ Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành quy định tạm thời "thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 267/TTr-SYT ngày 13/11/2021 của Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phân loại cấp độ dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
1. Đối với cấp xã, phường, thị trấn:
- Cấp 1 - Nguy cơ thấp (vùng xanh): 181 đơn vị.
- Cấp 2 - Nguy cơ trung bình (vùng vàng): 09 đơn vị.
- Cấp 3 - Nguy cơ cao (vùng cam): 02 đơn vị.
- Cấp 4 - Nguy cơ rất cao (vùng đỏ): 01 đơn vị.
2. Đối với cấp huyện, thành phố:
- Cấp 1 - Nguy cơ thấp (vùng xanh): 10 đơn vị.
- Cấp 2 - Nguy cơ trung bình (vùng vàng): 01 đơn vị.
3. Đối với cấp tỉnh: cấp 1 - Nguy cơ thấp (vùng xanh).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2.Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố căn cứ vào phân cấp độ dịch COVID-19 tại Quyết định này để áp dụng các biện pháp hành chính “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19” trên địa bàn theo Công văn 4168/UBND-VHXH ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Hà Giang.
Sở Y tế chủ trì, phối hợp UBND các huyện, thành phố căn cứ diễn biến tình hình dịch COVID-19, kịp thời tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh phân loại cấp độ dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Hà Giang để áp dụng các biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 phù hợp.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND tỉnh Hà Giang về việc phân loại cấp độ dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Thời gian áp dụng từ 0giờ00 ngày 15/11/2021.
Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NGUY CƠ THEO NGHỊ QUYẾT 128/NQ-CP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 14/11/2021 của UBND tỉnh Hà Giang)
TT | Địa giới hành chính | Dân số | Số ca mắc mới trong cộng đồng trong 02 tuần qua* (01/11- 12/11/2021) | Tiêu chí 1. Quyết định 4800 | Tiêu chí 2. Tiêm vắc xin người trên 18 tuổi** | Đánh giá mức độ nguy cơ |
I | Toàn tỉnh Hà Giang | 882.278 | 301 | 17,06 | > 70% | Cấp 1 |
II | Quy mô cấp huyện, thành phố |
|
|
|
|
|
1 | TP Hà Giang | 56.119 | 147 | 130,97 | >70% | Cấp 2 |
2 | Mèo Vạc | 17.226 | 1 | 2,90 | < 70% | Cấp 1 |
3 | Đồng Văn | 85.912 | 0 | 0,00 | < 70% | Cấp 1 |
4 | Yên Minh | 100.163 | 6 | 3,00 | < 70% | Cấp 1 |
5 | Quản Bạ | 57.815 | 52 | 44,97 | < 70% | Cấp 1 |
6 | Bắc Mê | 58.374 | 12 | 10,28 | > 70% | Cấp 1 |
7 | Vị Xuyên | 116.467 | 108 | 46,37 | >70% | Cấp 1 |
8 | Bắc Quang | 124.276 | 11 | 4,43 | >70% | Cấp 1 |
9 | Quang Bình | 63.276 | 3 | 2,37 | >70% | Cấp 1 |
10 | Hoàng Su Phì | 68.548 | 4 | 2,92 | < 70% | Cấp 1 |
11 | Xín Mần | 70.411 | 0 | 0,00 | >70% | Cấp 1 |
III | Quy mô cấp trọng điểm |
|
|
|
|
|
1 | P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang | 10.821 | 36 | 166,34 | >70% | Cấp 2 |
2 | P. Minh Khai, TP Hà Giang | 12.226 | 30 | 122,69 | >70% | Cấp 2 |
3 | P. Quang Trung, TP Hà Giang | 6.416 | 10 | 77,93 | >70% | Cấp 2 |
4 | P. Ngọc Hà, TP Hà Giang | 5.215 | 22 | 210,93 | >70% | Cấp 2 |
5 | P. Trần Phú, TP Hà Giang | 8.718 | 15 | 86,03 | >70% | Cấp 2 |
6 | Xã Phương Độ, TP Hà Giang | 4.440 | 16 | 180,18 | >70% | Cấp 2 |
7 | Xã Ngọc Đường, TP Hà Giang | 3 755 | 6 | 79,89 | >70% | Cấp 2 |
8 | Xã Phương Thiện, TP Hà Giang | 4.548 | 12 | 131,93 | >70% | Cấp 2 |
9 | Xã Phiêng Luông, huyện Bắc Mê | 1.584 | 4 | 126,26 | >70% | Cấp 2 |
10 | Xã Thuận Hòa, huyện Vị Xuyên | 7.365 | 102 | 692,46 | >70% | Cấp 3 |
11 | Xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ | 7.900 | 22 | 139,24 | < 70% | Cấp 3 |
12 | Xã Tả Ván, huyện Quản Bạ | 2.661 | 30 | 563,70 | < 70% | Cấp 4 |
13 | Các xã, phường, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
| Cấp 1 |
* Số ca mắc mới không tính các trường hợp trong khu vực cách ly, đã được quản lý
** Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng COVID-19
| Số hiệu | 2402/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Hà Giang |
| Ngày ban hành | 14/11/2021 |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Ngày hiệu lực | 14/11/2021 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật