Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1894/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành25/07/2019
Người kýLê Tuấn Quốc
Ngày hiệu lực 25/07/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Tài nguyên - Môi trường

Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Value copied successfully!
Số hiệu1894/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành25/07/2019
Người kýLê Tuấn Quốc
Ngày hiệu lực 25/07/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1894/QĐ-UBND

TP. Bà Rịa, ngày 25 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC KHU VỰC PHẢI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 3732/TTr-STNMT ngày 28 tháng 6 năm 2019 về việc ban hành danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Bản đồ khoanh định khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Tổ chức công bố Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất đã được phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương; thông báo và hướng dẫn UBND cấp huyện và UBND cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất theo quy định.

b) Định kỳ năm (05) năm một lần hoặc khi cần thiết, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát, trình UBND tỉnh xem xét quyết định việc điều chỉnh Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh để phù hợp với thực tế.

c) Hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Cục Quản lý tài nguyên nước tình hình đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai, hướng dẫn thực hiện Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất đã được phê duyệt; hàng năm tổng hợp, gửi báo cáo kết quả đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tới Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 11.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã là cơ quan tiếp nhận và giải quyết thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất; lập sổ theo dõi, cập nhật số liệu đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn; hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả đăng ký cho UBND cấp huyện trước ngày 15 tháng 11 để tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Ttr. T
ỉnh ủy, Ttr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Chủ tịch UBND t
ỉnh;
- Các s
ở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Trung tâm Công báo
- Tin học tỉnh;
- Lưu: VT,STNMT (12);

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC KHU VỰC PHẢI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1894/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

I. TIÊU CHÍ KHOANH VÙNG ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Tiêu chí 1. Khu vực có mực nước dưới đất đã bị hạ thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép; khu vực có nguy cơ hạ thấp hơn mực nước hạ thấp cho phép;

Tiêu chí 2. Khu vực đô thị, khu dân cư nông thôn nằm trong vùng có cấu trúc nền đất yếu;

Tiêu chí 3. Khu vực nước dưới đất bị mặn và khu vực ven biển có các tầng chứa nước mặn, nước nhạt nằm đan xen nhau;

Tiêu chí 4. Khu vực nằm trong phạm vi khoảng cách nhỏ hơn một 1km tới bãi rác, nghĩa trang;

Tiêu chí 5. Khu vực đô thị, khu dân cư tập trung ở nông thôn; khu/cụm công nghiệp đã có hệ thống cấp nước tập trung.

II. DANH MỤC KHU VỰC PHẢI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

STT

Huyện/xã

Diện tích đăng ký khai thác nước dưới đất (km2)

Tiêu chí khoanh vùng đăng ký khai thác nước dưới đất

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

1

Phường 1

0,5

Tiêu chí: 1, 3, 5

2

Phường 2

1,7

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

3

Phường 3

0,8

Tiêu chí: 1, 3, 5

4

Phường 4

0,8

Tiêu chí: 1, 3, 5

5

Phường Thắng Nhì

0,6

Tiêu chí: 1, 3, 5

6

Phường 7

1,6

Tiêu chí: 1, 3, 5

7

Phường 8

2,0

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

8

Phường 9

3,3

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

9

Phường 10

4,1

Tiêu chí: 2, 3, 5

10

Phường 11

10,6

Tiêu chí: 2, 3, 4, 5

11

Phường 12

37,6

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

12

Phường Thắng Nhất

8,6

Tiêu chí: 2, 3, 5

13

Phường Rạch Dừa

6,1

Tiêu chí: 2, 3, 4, 5

14

Phường Thắng Tam

2,6

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

Tiêu chí: 2, 3, 5

16

Xã Long Sơn

49,8

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

1

Phường Kim Dinh

16,6

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

2

Phường Long Hương

13,3

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

3

Phường Long Tâm

3,6

Tiêu chí: 1, 4, 5

4

Phường Long Toàn

3,0

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

5

Phường Phước Hiệp

1,0

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

6

Phường Phước Hưng

3,0

Tiêu chí: 1, 4, 5

7

Phường Phước Nguyên

2,5

Tiêu chí: 1, 2, 4, 5

8

Phường Phước Trung

6,2

Tiêu chí: 1, 2, 3, 5

9

Xã Hòa Long

15,0

Tiêu chí: 1, 4, 5

10

Xã Long Phước

16,2

Tiêu chí: 1, 4, 5

11

Xã Tân Hưng

6,8

Tiêu chí: 1, 4, 5

III

Huyện Châu Đức

 

 

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

Tiêu chí: 5

2

Xã Bàu Chinh

20,6

Tiêu chí: 4, 5

3

Xã Bình Ba

31,2

Tiêu chí: 1, 4, 5

4

Xã Bình Giã

18,0

Tiêu chí: 1, 4, 5

5

Xã Bình Trung

18,1

Tiêu chí: 1, 4, 5

6

Xã Cù Bị

47,5

Tiêu chí: 4, 5

7

Xã Đá Bạc

43,5

Tiêu chí: 1, 5

8

Xã Kim Long

22,2

Tiêu chí: 4, 5

9

Xã Láng Lớn

21,6

Tiêu chí: 5

10

Xã Nghĩa Thành

21,8

Tiêu chí: 1, 4, 5

11

Xã Quảng Thành

30,1

Tiêu chí: 4, 5

12

Xã Sơn Bình

19,9

Tiêu chí: 1, 4, 5

13

Xã Suối Nghệ

21,5

Tiêu chí: 1, 5

14

Xã Suối Rao

31,4

Tiêu chí: 1, 4, 5

15

Xã Xà Bang

37,1

Tiêu chí: 4, 5

16

Xã Xuân Sơn

16,1

Tiêu chí: 1, 4, 5

IV

Huyện Long Điền

 

 

1

Thị trấn Long Điền

14,2

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

2

Thị trấn Long Hải

7,2

Tiêu chí: 1, 3, 5

3

Xã An Ngãi

14,0

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

4

Xã An Nhứt

5,9

Tiêu chí: 1, 4, 5

5

Xã Phước Hưng

5,6

Tiêu chí: 1, 3, 5

6

Xã Phước Tỉnh

5,5

Tiêu chí: 1, 3, 5

7

Xã Tam Phước

4,5

Tiêu chí: 1, 5

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

1

Phường Phú Mỹ

28,9

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

2

Phường Hắc Dịch

31,6

Tiêu chí: 1, 4, 5

3

Phường Mỹ Xuân

37,5

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

4

Phường Phước Hòa

42,3

Tiêu chí: 2, 3, 4, 5

5

Phường Tân Phước

24,3

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

6

Xã Châu Pha

17,3

Tiêu chí: 1, 4, 5

7

Xã Sông Xoài

29,2

Tiêu chí: 1, 4, 5

8

Xã Tân Hải

15,4

Tiêu chí: 2, 3, 4, 5

9

Xã Tân Hòa

15,1

Tiêu chí: 2, 3, 4, 5

10

Xã Tóc Tiên

11,3

Tiêu chí: 1, 4, 5

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

9,1

Tiêu chí: 1, 4, 5

2

Xã Bàu Lâm

30,9

Tiêu chí: 1, 4, 5

3

Xã Bình Châu

56,9

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

4

Xã Bông Trang

19,2

Tiêu chí: 1, 3, 4, 5

5

Xã Bưng Riềng

29,0

Tiêu chí: 1, 4, 5

6

Xã Hòa Bình

26,1

Tiêu chí: 1, 4, 5

7

Xã Hòa Hiệp

91,1

Tiêu chí: 1, 4, 5

8

Xã Hòa Hội

64,4

Tiêu chí: 1, 4, 5

9

Xã Hòa Hưng

15,2

Tiêu chí: 1, 4, 5

10

Xã Phước Tân

25,7

Tiêu chí: 1, 4, 5

11

Xã Tân Lâm

70,6

Tiêu chí: 1, 5

12

Xã Phước Thuận

42,2

Tiêu chí: 1, 2, 4, 5

13

Xã Xuyên Mộc

17,8

Tiêu chí: 1, 4, 5

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

Tiêu chí: 1, 2, 4, 5

2

Thị trấn Phước Hải

9,2

Tiêu chí: 1, 3, 5

3

Xã Phước Long Thọ

35,6

Tiêu chí: 1, 2, 5

4

Xã Long Tân

29,5

Tiêu chí: 1, 4, 5

5

Xã Láng Dài

32,7

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

6

Xã Lộc An

17,8

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

7

Xã Phước Hội

18,7

Tiêu chí: 1, 2, 3, 4, 5

8

Xã Long Mỹ

9,0

Tiêu chí: 1, 2, 4, 5

VIII

Huyện Côn Đảo

75,4

Tiêu chí: 1, 4, 5

 

Từ khóa:1894/QĐ-UBNDQuyết định 1894/QĐ-UBNDQuyết định số 1894/QĐ-UBNDQuyết định 1894/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định số 1894/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định 1894 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1894/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành25/07/2019
                            Người kýLê Tuấn Quốc
                            Ngày hiệu lực 25/07/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi