Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 27/2010/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 10/12/2010 |
| Người ký | Lê Hữu Lộc |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2011 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 27/2010/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 10/12/2010 |
| Người ký | Lê Hữu Lộc |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2011 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 27/2010/QĐ-UBND | Quy Nhơn,ngày 10tháng12 năm2010 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Khóa X kỳ họp thứ 18 về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều2.Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH GIỮA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2011-2015
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số27/2010 /QĐ-UBND ngày10/12/2010củaUBNDtỉnh)
Để triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Khóa X kỳ họp thứ 18 về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015, UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015 như sau:
PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH
Điều 1. Nguồn thuvànhiệmvụ chicủangân sách tỉnh.
1. Nguồn thu củangân sách tỉnh.
a.Cáckhoảnthu ngân sáchtỉnh hưởng 100%:
-Thuếmônbàithutừcácdoanhnghiệp,đơnvịcóvốn thamgiacủaNhànước (kểcảcácđơnvịsựnghiệpdotỉnhquảnlý,doanhnghiệp,đơnvịthuộcthànhphần kinhtếhỗnhợpcóvốnthamgiacủaNhànước,côngtytráchnhiệmhữuhạnNhà nước mộtthànhviên)và doanhnghiệpcóvốnđầutưnướcngoài;
-Thuếtàinguyênthutừcácdoanhnghiệp,đơnvịcóvốn thamgiacủaNhà nước(kểcảcácđơnvịsựnghiệpdotỉnhquảnlý,doanhnghiệp,đơnvịthuộcthành phầnkinhtếhỗnhợpcóvốnthamgiacủaNhànước,côngtytráchnhiệmhữuhạn Nhà nước mộtthànhviên) và doanhnghiệpcóvốnđầu tưnước ngoài;
-Tiềnchothuêđất,thuêmặtnướcdotỉnhquyếtđịnhchothuêvàthutiềnmột lần;
-TiềnsửdụngđấttrênđịabànthànhphốQuyNhơn,KhuKinhtếNhơnHội, các khucôngnghiệpvà cáckhutáiđịnhcưdotỉnhquyhoạchvà đầu tưxâydựng.
Riêngđốivớitiềnsử dụngđấttạimộtsốkhutỉnhgiaochothànhphốQuy Nhơn quản lý và tiền sửdụng đất thu từ hộ gia đình, cá nhân khi làmgiấy chứng nhận quyềnsử dụngđấttrênđịabànthànhphốQuy Nhơnđượcđốichiếu, xácnhậnvàcấp lạitoànbộchongânsáchthành phốQuyNhơn;
- Tiềnchothuêvàtiền bánnhàthuộc sở hữunhà nước dotỉnhquảnlý;
- Thu từhoạtđộngxổsốkiếnthiết;
-Thu nhập từvốngópcủangânsách tỉnh,tiền thuhồivốncủangânsách tỉnhtại cáccơsởkinhtế, thu thanhlýtàisảnvàcáckhoảnthukháccủadoanhnghiệpcóvốn thamgiacủaNhà nước dođịa phươngquản lý, phần nộpngânsáchtheo quyđịnhcủa phápluật;
- Thu từquỹdựtrữtàichínhcủatỉnh;
-Cáckhoảnphí,lệphí,phầnnộpngânsáchtheoquyđịnhcủaphápluậtdocác cơquantrựcthuộctỉnhvàTrungươngđóngtrênđịabànnộp(đượcChínhphủquy địnhchongânsáchđịaphươngđược hưởng);
-Thutừcácđơnvịsựnghiệpdotỉnhquảnlýnộpngânsáchtheoquyđịnhcủa phápluật (kểcảcác khoảnthuế theoquy địnhtại Nghịquyếtnày);
-Các khoảnthuhuyđộngcho ngânsáchtỉnhcủa các tổchức,cánhânở trongvà ngoàinướcbaogồm:huyđộngtheoquyđịnhcủaphápluật;huyđộngđónggóptự nguyện đểđầu tưxâydựngcác côngtrình kếtcấuhạtầng;đónggóp tự nguyệnkhác;
- Thu huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước;
-Cáckhoảntiềnphạt,tịchthutheoquyđịnhcủaphápluậtdocáccơquantrực thuộctỉnhvàcơquanTrungươngđóngtrênđịabànbanhànhquyếtđịnhxửphạt, tịchthutheoquyđịnhphâncấpquảnlý(trừcáckhoảnthuphạt,tịchthutừcácvụvi phạmLuật Bảovệ vàPháttriểnrừng);
- Thukếtdư ngân sáchtỉnh;
- Các khoảnthukhác củangânsáchtỉnhtheoquyđịnhcủaphápluật;
-Thuchuyểnnguồnngânsáchtừngânsáchtỉnhnămtrướcsangngânsáchtỉnh nămsau;
-Việntrợkhônghoànlạitrựctiếpchongânsáchtỉnhcủacáctổchứcquốctế, các tổchứckhác,cáccá nhânở nướcngoài.
-Cáckhoảnthuphânchiatheotỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchtrungương vớingân sáchtỉnh:
+Thuếgiátrịgiatăngthutừcácdoanhnghiệp,đơnvịcóvốnthamgiacủaNhà nước(kểcảcácđơnvịsựnghiệpdotỉnhquảnlý,doanhnghiệp,đơnvịthuộcthành phầnkinhtếhỗnhợpcóvốnthamgiacủaNhànước,côngtytráchnhiệmhữuhạn Nhànướcmộtthànhviên)vàdoanhnghiệpcóvốnđầutưnướcngoài,trừthuếgiátrị giatănghànghóa nhậpkhẩuvà thuế giá trịgia tăngthu từ hoạtđộngxổsốkiếnthiết;
+Thuếthunhậpdoanhnghiệpthutừcácdoanhnghiệp,đơnvịcóvốn thamgia của Nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp do tỉnh quản lý, doanh nghiệp, đơn vị thuộc thành phần kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của Nhà nước, công ty trách nhiệmhữuhạnNhànướcmộtthànhviên) vàdoanh nghiệpcóvốn đầu tư nướcngoài, trừthuếthunhậpdoanhnghiệpcủacácđơnvịhạchtoántoànngànhvàthuếthunhập doanhnghiệpthu từhoạtđộngxổsốkiếnthiết;
+ ThuếthunhậpcánhândoCục thuế quảnlý;
+Thuếtiêuthụđặcbiệtthutừhànghóa,dịchvụsảnxuấttrongnước(khôngkể thuếtiêuthụđặcbiệtthutừ hoạtđộngxổsốkiếnthiết);
+ Phíxăng,dầu.
-Cáckhoảnthuphânchiatheotỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchTrungương vớingân sáchtỉnh,ngân sáchhuyện, thành phốvàngânsáchxã,phường,thịtrấn:
+Thuếgiátrịgiatăngthutừlĩnhvựcngoàiquốcdoanh(khôngkểthuếgiátrị giatănghànghóanhậpkhẩu);
+ Thuếthunhậpdoanhnghiệpthutừ lĩnhngoàiquốc doanh;
+ ThuếthunhậpcánhândoChicục Thuếquảnlý;
-Khoảnthuphânchiatheotỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchtỉnhvớingân sáchhuyện vàngânsáchxã, thịtrấn:
Tiềnsử dụngđấtdocáccấpcóthẩmquyềngiaođất(trừtiềnsửdụngđấtphátsinh trênđịabànthànhphốQuyNhơn,KhuKinhtếNhơnHội,cáckhucôngnghiệpvàcác khutáiđịnhcưdotỉnhquyhoạchvàđầutưxâydựng).
c.Thu bổsungtừ ngân sách Trungương.
2. Nhiệmvụ chicủangân sách tỉnh.
a. Chi đầu tư phát triển về:
- Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do tỉnh quản lý;
- Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Phần chi đầu tư phát triển trong các chương trình mục tiêu quốc gia do các cơ quan địa phương thực hiện;
- Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật;
b.Chithườngxuyênvề:
- Các hoạtđộng sựnghiệpkinhtế docấptỉnhquản lý:
+Sựnghiệpgiaothông:duytu,bảodưỡng,sửachữacầuđườngvàcáccông trìnhgiaothôngkhácdotỉnhquảnlý;lậpbiểnbáovàcácbiệnphápbảođảmantoàn giaothôngtrêncáctuyến đườngtheoquyđịnhdotỉnhquảnlý;
+ Sựnghiệpnôngnghiệp, thủylợi,ngư nghiệpvà lâmnghiệp:duytu,bảodưỡng các tuyến đê, các công trình thủy lợi, các trạm trại nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpdotỉnhquảnlý;côngtáckhuyếnlâm,khuyếnnông,khuyếnngưcủacácđơn vịtrựcthuộctỉnh;khoanhnuôi,bảovệ,phòngchốngcháyrừng;bảovệnguồnlợi thủysảnthuộcnhiệmvụcủa các cơ quancấptỉnh;
+ Chicôngtácquyhoạch đấtđaitheophâncấp;
+ Công tác quản lý đất đai: đo lưới địa chính cấp I, cấp II; đo vẽ chi tiết, thành lập bản đồ địa chính sau khi có bản đồ địa chính cơ sở do Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp; đo đạc, thành lập bản đồ địa chính các khu vực không có bản đồ địa chính cơ sở; thành lập và in bản đồ hành chính (trừ bản đồ hành chính cấp tỉnh); đăng ký đất đai, lập hồ sơ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc cấp tỉnh; thống kê hiện trạng sử dụng đất hàng năm toàn tỉnh; tổng kiểm kê đất đai định kỳ theo quy định của Luật Đất đai toàn tỉnh; chỉnh lý đăng ký biến động đất đai toàn tỉnh; đánh giá phân hạng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai định kỳ toàn tỉnh; quản lý, thu thập, xử lý thông tin, lưu trữ, cập nhật và cung cấp tư liệu đo đạc bản đồ và quản lý đất đai theo quy định;
+ Điều tra cơ bản;
+ Các hoạtđộng sựnghiệp về môi trườngdotỉnhquảnlý;
+ Các sự nghiệpkinhtế khácdotỉnhquảnlý.
-Cáchoạtđộngsựnghiệpgiáodục,đàotạo,dạynghề,ytế,dânsốvàkếhoạch hóagiađình,xãhội,vănhóa-thôngtin,vănhọcnghệthuật,thểdục-thểthao,khoa học và côngnghệ,môitrường,cácsự nghiệpkhácdo các cơquancấptỉnhquảnlý:
+Sựnghiệpgiáodục:hệthốngtrườngTrunghọcphổthông,phổthôngdântộc nộitrú;trungtâmgiáodụcthườngxuyêntỉnh;trungtâmgiáodụcthườngxuyên– hướngnghiệphuyện,thànhphố;trườnggiáodụcchongườitàntật,khuyếttật;duy trì và nângcaokếtquảphổcậptrunghọc cơ sở,phổcậpgiáodụcbậc trunghọc;
+ Sự nghiệp đào tạo: đào tạo đại học tại chức, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp,đào tạonghề,đàotạongắn hạnvàcác hình thứcđàotạobồi dưỡngkhác;
+Sự nghiệpy tế:phòngbệnh,chữabệnhvàcáchoạtđộngytếkháctrênđịabàn tỉnh;
+DânsốvàKếhoạchhóagiađình:cáchoạtđộngdânsố, kếhoạchhóagiađình trênđịa bàntỉnh;
+Sựnghiệpxãhội:cáctrạixãhội,cứutếxãhội,cứuđói,phòngchốngcáctệ nạn xãhội,cáchoạtđộngxã hộivàthựchiệncác chínhsáchxãhộikhác;
+Sựnghiệpvănhóa:bảotồn,bảotàng,thưviện,biểudiễnnghệthuậtvàhoạt động vănhóakhác;
+ Phátthanh, truyềnhình và các hoạtđộngthôngtinkhác;
+ Sựnghiệpthể dục -thể thao:bồi dưỡng,huấnluyện huấnluyện viên, vậnđộng viêncácđộituyểncấptỉnh;cácgiảithiđấucấptỉnh;quảnlýcáccơsởthiđấuthể dục - thể thao vàcáchoạtđộngthể dụcthểthaokhác;
+Sựnghiệpkhoahọc,côngnghệ:nghiêncứukhoahọc,ứngdụngtiếnbộkỹ thuật,cáchoạtđộngsựnghiệpkhoahọc,côngnghệkhác;
+ Các sự nghiệpkhácdotỉnhquảnlý.
-Cácnhiệmvụvềquốcphòng,anninh,trậttựantoànxãhộidongânsáchtỉnh bảođảmtheoquyđịnhcủaChínhphủvàcácvănbảnhướngdẫncủacấpcóthẩm quyền:
+Quốcphòng:huấnluyệncánbộdânquântựvệ;tổchứchộinghị,tậphuấn nghiệp vụvàbáocáocôngtác;hoạtđộngcủacácđơnvịtự vệluânphiênthoátly sản xuất làmnghĩa vụ thường trực chiến đấu hoặc sẵn sàngchiếnđấuở nhữngvùng trọng điểmbiêngiới,hảiđảotrongmộtsốtrườnghợpđặcbiệttheochỉđạocủaBộQuốc phòng;xâydựngphươngánphòngthủkhuvực;chicôngtácdiễntậpphòngthủ;vận chuyểnvũkhí,khítài,quântrang,quândụngcholựclượngdânquântựvệvàquân nhândựbị;tiếpđónquânnhânhoànthànhnghĩavụquânsựtrởvề;đàotạoChỉhuy trưởngquânsựxã, phường,thị trấn;
+Anninhvàtrậttựantoànxãhội:hỗtrợcácchiếndịchphòngngừa,phòng chốngcácloạitộiphạm;hỗtrợcácchiếndịchgiữgìnanninhvàtrậttựantoànxã hội;hỗtrợcôngtácphòngcháy,chữacháy;hỗtrợsửachữanhàtạmgiam,tạmgiữ; hỗtrợsơ kết, tổngkết phong tràotoàndânbảo vệanninhTổquốc.
- Hoạt động của các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh.
- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Tỉnh Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
-Hỗtrợchocáctổchứcchínhtrịxãhội-nghềnghiệp,tổchứcxãhội,tổchức xãhội-nghềnghiệpthuộctỉnhquảnlýtheoquyđịnhcủaphápluật;hỗtrợchocác đơnvịthuộcngànhdọchaycácđơnvịkháckhicósựphốihợpthựchiệnmộtsố nhiệmvụcủatỉnh.
- Phần chithườngxuyên trong các chươngtrìnhquốcgia docác cơquanđịa phươngthực hiện.
- Trợ giátheochínhsáchcủa Nhànước.
- Các khoảnchithườngxuyênkhác theoquyđịnhcủa phápluật.
c. Chi trả nợ gốc và lãi tiền huy động cho đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước.
d. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh.
đ. Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố.
e. Chi chuyển nguồn từ ngân sách tỉnh năm trước sang ngân sách tỉnh năm sau.
Điều2.Nguồnthuvànhiệmvụchicủangânsáchhuyện,thànhphố.
1. Nguồn thu củangân sách huyện,thành phố.
a.Cáckhoảnthu ngân sách huyện,thànhphốhưởng100%:
-Thuếmônbàithutừcácdoanhnghiệptưnhân,côngtytráchnhiệmhữuhạn, công tycổ phần,công tyhợp danh, hợp tácxã; (trừ các đơnvị sự nghiệpdotỉnhquản lý,doanhnghiệp,đơnvịthuộcthànhphầnkinhtếhỗnhợpcóvốnthamgiacủaNhà nước,công tytráchnhiệmhữuhạn Nhànước mộtthànhviên).
-Thuếtàinguyênthutừlĩnhvựcngoàiquốcdoanhvàcácđơnvịsựnghiệpdo huyện, thànhphốquảnlý;
-Tiềnchothuêđất,thuêmặtnướckhôngkểtiềnchothuêcủacácdựándotỉnh quyếtđịnhchothuê và thutiềnmột lần;
-Tiềnđềnbùthiệthạivềđất,trừtiềnđềnbùthiệthạivềđấtđốivớiquỹđất côngíchdo xã,phường,thị trấnquảnlý;
-Tiềnchothuê và tiền bán nhà thuộc sở hữunhà nước dohuyện,thành phốquản lý;
-Thuhồivốncủangânsáchhuyện,thànhphốtạicáccơsởkinhtế;thunhậptừ vốngópcủa ngân sáchhuyện,thành phố (nếucó);
- Lệ phí trướcbạ, trừlệ phí trướcbạnhà,đất;
-Cáckhoảnphí,lệphí,phầnnộpngânsáchtheoquyđịnhcủaphápluậtdocác cơ quan trực thuộc huyện,thành phốnộp;
-Thutừcácđơnvịsựnghiệpdohuyện,thànhphốquảnlýnộpngânsáchtheo quyđịnhcủaphápluật (kể cảcác khoảnthuế theoquyđịnhtạiNghịquyếtnày);
-Cáckhoảnthuhuyđộngcủacáctổchức,cánhânởtrongvàngoàinướccho ngânsách huyện,thành phốbao gồm: huyđộng theo quyđịnh củaphápluật; huy độngđónggóptựnguyệnđểđầutưxâydựngcáccôngtrìnhkếtcấuhạtầngđốivới thành phốQuyNhơn;đónggóptự nguyệnkhác;
-Cáckhoảntiềnphạt,tịchthutheoquyđịnhcủaphápluậtdocáccơquancấp huyện,thànhphốbanhànhquyếtđịnhxửphạt,tịchthutheoquyđịnhphâncấpquản lý;
- Các khoảnthuphạt,tịchthu từcácvụviphạmLuậtBảo vệvàPháttriểnrừng;
- Thukếtdư ngân sáchhuyện,thành phố;
-Cáckhoảnthukháccủangânsáchhuyện,thànhphốtheoquyđịnhcủapháp luật;
-Thuchuyểnnguồnngânsáchtừngânsáchhuyện,thànhphốnămtrướcsang ngânsáchhuyện,thànhphốnămsau;
- Viện trợ không hoàn lại trực tiếp chongân sách huyện,thành phố theo quy địnhcủaphápluậtcủa các tổchức,cá nhânở ngoàinước.
b.Cáckhoảnthuphânchiatheotỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchTrung ươngvớingânsáchtỉnh,ngânsáchhuyện,thànhphốvàngânsáchxã,phường, thịtrấn; và giữangânsách huyện,thànhphốvớingân sáchxã,phường,thịtrấn:
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn: Theo quy định tại tiết 2, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn: Theo quy định tại tiết 3, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.
-Cáckhoảnthuphânchiatheotỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchhuyện,thành phốvớingânsáchxã,phường,thịtrấn:
+ Thuế môn bàithutừcá nhân, hộkinhdoanh;
+ Thuếnhà,đất;
+ Thuế chuyển quyềnsửdụng đất(nếucó);
+ Thuếsử dụngđấtnôngnghiệp;
+ Lệ phí trước bạnhà,đất.
c. Thu bổ sungtừ ngân sáchtỉnh.
2. Nhiệmvụ chicủangân sách huyện,thành phố.
a. Chi đầu tư phát triển về:
Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo nguồn vốn ngân sách được tỉnh phân cấp; riêng đối với thành phố Quy Nhơn được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các trường phổ thông quốc lập các cấp theo phân cấp, điện chiếu sáng, giao thông đô thị, công trình phúc lợi khác và chi đầu tư kết cấu hạ tầng từ nguồn vốn đóng góp tự nguyện của tổ chức và cá nhân.
b.Chithườngxuyênvề:
- Các hoạtđộng sựnghiệpkinhtế docấphuyện, thànhphốquảnlý:
+Sựnghiệpgiaothông:duytu,bảodưỡngvàsửachữacầuđườngvàcáccông trìnhgiaothôngkhácdohuyện, thànhphốquảnlý;
+ Sựnghiệpnôngnghiệp, thủylợi,ngư nghiệpvà lâmnghiệp:duytu,bảodưỡng các tuyến đê, các công trình thủy lợi, các trạm trại nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpdohuyện,thànhphốquảnlý;côngtáckhuyếnlâm,khuyếnnông,khuyếnngư củacácđơnvịtrựcthuộchuyện,thànhphố;bảovệnguồnlợithủysảnthuộcnhiệm vụcủa các cơquancấphuyện,thànhphố;
+Sựnghiệpthịchính:duytu,bảodưỡnghệthốngđènchiếusáng,vỉahè,hệ thốngcấpthoát nước,giaothôngnộithị,côngviên và cácsựnghiệpthịchínhkhác;
+ Chicôngtácquyhoạch đấtđaitheophâncấp;
+ Công tác quản lý đất đai do huyện, thành phố quản lý: đăng ký đất đai, lập hồ sơ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; thống kê hiện trạng sử dụng đất hàng năm; tổng kiểm kê đất đai định kỳ theo quy định của Luật Đất đai; chỉnh lý đăng ký biến động đất đai; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ; lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã; quản lý, thu thập, xử lý thông tin, lưu trữ, cập nhật và cung cấp tư liệu đo đạc bản đồ và quản lý đất đai theo quy định;
+ Các hoạtđộng sựnghiệp về môi trường;
+ Các sự nghiệpkinhtế khác.
-Cáchoạtđộngsựnghiệpgiáodục,đàotạo,ytế,xãhội,vănhóathôngtin,văn họcnghệthuật,thểdụcthểthao,khoahọcvàcôngnghệ,môitrường,cácsựnghiệp khác docác cơ quanhuyện, thànhphốquảnlý:
+Sựnghiệpgiáodục:hệthốngtrườngmầmnondohuyện,thànhphốquảnlý; trườngtiểuhọc;trườngtrunghọccơsở;trườngphổthôngdântộcbántrú;hỗtrợbổ túcvănhóa;duytrìvànângcaokếtquảgiáodụctiểuhọc;hỗtrợnângcaokếtquả phổcập trunghọc cơsở;chốngtáimùchữ;
+Sựnghiệpđàotạo:trungtâmBồidưỡngchínhtrị;đàotạongắnhạnvàcác hìnhthức đàotạobồidưỡngkhác;
+Sựnghiệpytế:hỗtrợmộtphầnkinhphíchocáchoạtđộngphốihợpvớicác đơnvịthuộcngànhytế trênđịa bànhuyện,thành phố;
+Cáchoạt độngsựnghiệpvănhóa,thông tin,phátthanh-truyềnhình,thểdục - thểthao,xã hộidohuyện,thành phốquảnlý;
+Ứngdụngtiến bộkhoahọc, kỹthuật,các hoạt độngsựnghiệp khoa học-công nghệdohuyện,thànhphốquảnlý;
+ Các sự nghiệpkhácdohuyện, thànhphốquảnlý.
- Các nhiệm vụ về quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội do ngân sách huyện, thànhphốbảođảm:
+Quốcphòng:côngtácgiáodụcquốcphòngtoàndân;côngtáctuyểnquânvà đóntiếpquânnhânhoànthànhnghĩavụtrởvề;đăngkýquânnhândựbị;huấnluyện nghiệp vụ dânquântựvệ;chicôngtácdiễn tậpphòngthủ;
+Anninhvàtrậttựantoànxãhội:tuyêntruyền,giáodụcphongtràotoàndân bảovệanninh;hỗtrợcácchiếndịchgiữgìnanninhvàtrậttự,antoànxãhội;hỗtrợ sơkết,tổngkếtphongtràotoàndânbảovệanninhTổquốc;hỗtrợhoạtđộngan ninh,trật tựở cơsở.
- Hoạt động của các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện, thành phố.
- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện, thành phố: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
- Hỗ trợ cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc huyện, thành phố quản lý theo quy định của pháp luật; hỗ trợ cho các đơn vị thuộc ngành dọc hay các đơn vị khác khi có sự phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ của huyện, thành phố.
- Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật.
c.Chibổ sungchongânsách xã,phường,thịtrấn.
d.Chichuyểnnguồntừngânsáchhuyện,thànhphốnămtrướcsangngân sách huyện, thànhphốnămsau.
Điều 3. Nguồn thuvànhiệmvụ chicủangân sách xã, phường,thịtrấn.
1. Nguồn thu củangân sáchxã,phường,thịtrấn.
a.Cáckhoảnthu ngân sáchxã,phường,thịtrấn hưởng100%:
- Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định;
- Thu từ các đơn vị sự nghiệp do xã, phường, thị trấn quản lý nộp ngân sách theo quy định của pháp luật (kể cả thuế tài nguyên nếu có);
- Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác theo quy định của pháp luật do xã, phường, thị trấn quản lý;
- Tiền đền bù thiệt hại về đất đối với quỹ đất công ích do xã, phường, thị trấn quản lý;
- Các khoản tiền phạt, tịch thu theo quy định của pháp luật do cấp xã, phường, thị trấn quyết định phạt, tịch thu theo phân cấp quản lý;
- Các khoản huy động đóng góp cho ngân sách xã, phường, thị trấn của tổ chức, cá nhân, gồm: các khoản huy động đóng góp theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng do Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định đưa vào ngân sách xã, phường, thị trấn để quản lý; các khoản đóng góp tự nguyện khác;
- Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho ngân sách xã, phường, thị trấn của các tổ chức và cánhânở ngoàinước;
- Thukếtdư ngân sách xã,phường, thịtrấn;
-Thuchuyểnnguồnngânsáchtừngânsáchxã,phường,trịtrấnnămtrướcsang ngânsách xã,phường,thịtrấnnămsau;
- Các khoảnthukhác theoquyđịnhcủaphápluật;
b. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định tại tiết 2, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.
c. Khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn theo quy định tại tiết 3, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.
d. Thu bổ sung từ ngân sách huyện, thành phố.
2. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn.
a. Chi đầu tư phát triển:
Chi đầu tư phát triển đối với ngân sách xã, phường, thị trấn bao gồm: Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo phân cấp của tỉnh từ nguồn ngân sách và nguồn huy động đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân.
Trường hợp nếu nguồn thu 100% và nguồn thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) lớn hơn nhiệm vụ chi thường xuyên thì được sử dụng nguồn thu này để chi đầu tư các công trình trụ sở, nhà trẻ, mẫu giáo và các cơ sở hạ tầng khác do xã, phường, thị trấn quản lý.
b.Chithườngxuyênvề:
- Hoạt động của các cơ quan nhà nước xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, bản, làng, khu vực theo quy định của Trung ương và địa phương.
- Hoạt động của cơ quan Đảng Cộng sản Việt nam cấp xã, phường, thị trấn.
- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam (sau khi trừ các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác - nếu có).
- Đóng, hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ chuyên trách, công chức, người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn và các đối tượng khác theo chế độ quy định.
- Công tác dân quân tự vệ, trật tự an toàn xã hội:
+ Huấn luyện dân quân tự vệ do xã, phường, thị trấn triệu tập; các khoản phụ cấp huy động dân quân tự vệ theo quy định của Pháp lệnh dân quân tự vệ; đăng ký nghĩa vụ quân sự, tiễn đưa thanh niên đi nghĩa vụ quân sự;
+ Chi tuyên truyền, vận động và tổ chức phong trào bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn;
+ Các khoản chi an ninh - quốc phòng khác theo quy định của pháp luật.
- Công tác xã hội và hoạt động văn hóa, thông tin, thể dục thể thao do xã, phường, thị trấn quản lý.
- Sự nghiệp giáo dục: hỗ trợ các lớp bổ túc văn hóa, chi nhà trẻ, trường mẫu giáo do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định của pháp luật.
- Sự nghiệp y tế: hỗ trợ một phần kinh phí cho các hoạt động phối hợp với các đơn vị thuộc ngành y tế trên địa bàn xã, phường, thị trấn.
- Hoạtđộngsựnghiệpkinh tế doxã,phường,thịtrấnquảnlý vềgiaothông, nôngnghiệp,thủylợi,ngưnghiệp,lâmnghiệp,côngtácquảnlýđấtđai(baogồm: thốngkêhiệntrạngsửdụngđấthàngnăm;tổngkiểmkêđấtđaiđịnhkỳtheoquy địnhcủaLuật Đấtđai;chỉnhlýđăngkýbiếnđộngđấtđai;lậpkếhoạchsửdụngđất địnhkỳ;quảnlý,thuthập,xửlýthôngtin,lưutrữ,cậpnhậtvàcungcấptưliệuđo đạc bảnđồvàquảnlý đấtđaitheoquyđịnh) và các hoạtđộngcôngcộngkhác.
- Các khoảnchithườngxuyênkhác theoquyđịnhcủa phápluật.
c.Chichuyểnnguồntừngânsáchxã,phường,thịtrấnnămtrướcsangngân sách xã,phường,thịtrấn nămsau.
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU NGÂN SÁCH
Điều 4. Phânloạihuyện,thành phốvàxã,phường,thịtrấn.
Việc phân chia tỷ lệ phần trăm đối với các xã, phường, thị trấn theo vùng của huyện(đồngbằng,miềnnúi) và thành phố Quy Nhơn. Các huyện đồng bằng gồm:
An Nhơn, Tuy Phước, Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Ân, Hoài Nhơn; các huyện miền núi gồm: Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão.
1.CáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchTrungươngvớingânsáchtỉnh, ngânsáchhuyện,thànhphốvàngânsáchxã,phường,thịtrấn:
Thuếgiá trị gia tăng; thuế thunhậpdoanh nghiệp thu từlĩnhvực ngoàiquốc doanh(khôngkể thuế giá trịgiatăng hàng hóanhậpkhẩu);thuếthunhậpcánhândo Chicục Thuếquảnlý.
2.Tỷlệphầntrăm(%)phânchiacáckhoảnthuquyđịnhtạikhoản1Điều nàynhưsau:
a. Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷlệ phần trăm(%) phân chia do Chính phủgiao.
b.Việc xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thành phố (bao gồm cả xã, phường, thị trấn) thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.
c.Căn cứ theo tỷ lệ phần trăm (%) phân chia theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này (trừ thuế thu nhập cá nhân), UBND huyện, thành phố phải phân chia lại cho ngân sách xã, phường, thị trấn theo tỷ lệ phần trăm cho từng nhóm xã, phường, thị trấn (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý), cụ thể như sau:
-CácphườngthuộcthànhphốQuyNhơn,cácthịtrấnthuộchuyệnđồngbằng: 5%.
- Các xãthuộc thành phốQuyNhơn,cácxã thuộc cáchuyệnđồngbằng:10%.
- Các xã,thị trấnthuộc các huyệnmiềnnúi:20%.
Điều6.Tỷlệphầntrăm(%)giữangânsáchtỉnh,ngânsáchhuyệnvàngân sách xã,thịtrấn.
TiềnsửdụngđấtdoUBNDhuyệnquyếtđịnhgiaođấttheothẩmquyềnđược phânchia nhưsau:
1.TiềnsửdụngđấtthuđượctừcácđịabànthuộcKhukinhtếNhơnHội,các khucôngnghiệpvàcáckhutáiđịnhcưdotỉnhquyhoạchvàđầutưxâydựngđược phânchia chongânsáchtỉnh100%.
2.Nhữngvùngquyhoạchmàgiátrịđấttănglêndocáccôngtrìnhxâydựngcơ bảncủangânsáchtỉnhmanglại(trừquyđịnhtạikhoản1 Điều6Quyđịnhnày)thì nguồn thu tiềnsửdụngđấtsaukhi trừchiphí bồithườnggiải phóngmặtbằng,đầu tư xâydựngkếtcấuhạtầngđượcphânchiachongânsáchtỉnh70%;ngânsáchhuyện 20%và ngânsáchxã,thị trấncóquỹđấtđược quyhoạch10%.
3.Quỹđấttrênđịabàncủahuyệnnhưngdotỉnhquyhoạchvàtrựctiếpđầutư xây dựngkếtcấuhạtầng(trừquyđịnhtạikhoản1,khoản2 Điều6Quyđịnhnày)thì nguồn thu tiềnsửdụngđấtsaukhi trừchiphí bồithườnggiải phóngmặtbằng,đầu tư xâydựngkếtcấuhạtầngđượcphânchiachongânsáchtỉnh60%;ngânsáchhuyện 30%và ngânsáchxã,thị trấncóquỹđấtđược quyhoạch10%.
- Ngânsáchhuyện40%;ngânsáchxã 60%;
- Ngânsáchhuyện70%;ngânsáchthị trấn30%.
RiêngđốivớicácxãđượccấpthẩmquyềnquyếtđịnhthựchiệnChươngtrình mụctiêuQuốcgiavềxâydựngnôngthônmớitronggiaiđoạn2011–2015đượcbổ sungthêmtừngânsáchhuyệnbảođảmnguồnthutiềnsửdụngđấtđểlạichongân sách xã ít nhất 70%để thực hiện các nội dung xâydựngnông thôn mới theo quy định.
1.Cáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchhuyện,thànhphốvớingânsách xã,phường,thịtrấnbaogồm:
Thuếmônbàithutừcánhân,hộkinhdoanh;thuếnhà,đất;thuếsửdụngđất nôngnghiệp; lệphí trước bạ nhà,đất.
2.Tỷlệphầntrăm(%)phânchiacáckhoảnthuquyđịnhtạiKhoản1điều nàynhưsau:
a. Phân chiachoxã,phường,thịtrấn:
- Các phườngthuộc thànhphốQuyNhơn:5%;
-CácxãthuộcthànhphốQuyNhơn;cácxã,thịtrấnthuộccáchuyệncònlại: 100%.
b. Phân chiachohuyện,thànhphố:
Ngânsáchhuyện,thànhphốđượchưởngtỷlệphầntrămphânchiacònlạigiữa 100%vớitỷlệ phầntrămphânchia chocác xã, phường,thị trấntheoquyđịnhtrên.
TrongquátrìnhthựchiệnQuyđịnhnày, nếucóđiềuchỉnh,bổsung,UBND tỉnh trìnhthường trựcHội đồngnhândântỉnhđểquyếtđịnh thực hiệnđiềuchỉnh,bổ sung và báocáoHộiđồngnhândântỉnhtạikỳhọpgầnnhất./.
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số27/2010/QĐ-UBND ngày10/12/2010củaUBNDtỉnh)
Đơnvịtính:phầntrăm(%)
Số thứ tự | Huyện, thành phố | Thuếgiátrịgiatăng lĩnh vựcngoài quốc doanh | Thuếthu thu nhập doanh nghiệp lĩnh vựcngoài quốc doanh | Thuếthu nhập cá nhân do Chi cục Thuếquản lý |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 | QuyNhơn An Nhơn TuyPhước TâySơn Phù Cát Phù Mỹ Hoài Ân Hoài Nhơn Vân Canh Vĩnh Thạnh AnLão | 25 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 25 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 |
Ghi chú: Tỷlệphần trăm(%)phânchia cho ngânsách huyện, thành phố nêu trên bao gồm cảtỷlệphần trăm (%)phân chiachongân sách xã, phường, thị trấn.
PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số27/2010/QĐ-UBND ngày10/12/2010củaUBNDtỉnh)
Đơnvị tính: phầntrăm(%)
Số thứ tự | Xã, phường, thịtrấn | Thuếgiá trịgiatăng lĩnh vực ngoàiquốc doanh | Thuế thu nhập doanh nghiệplĩnh vựcngoài quốcdoanh | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | Thuế môn bài cá nhân và hộ kinh doanh | Thuế nhà, đất | Thuếsử dụng đất nông nghiệp | Lệphí trướcbạ nhà, đất |
I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 II 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 III 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 IV 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 V 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 VI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 VII 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 VIII 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 IX 1 2 3 4 5 6 7 X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 XI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | Quy Nhơn PhườngTrần QuangDiệu PhườngBùiThịXuân Phường Đống Đa PhườngThịNại PhườngQuangTrung PhườngGhềnh Ráng PhườngNgô Mây PhườngNguyễn Văn Cừ Phường Trần Hưng Đạo PhườngLêHồngPhong PhườngLýThườngKiệt PhườngTrần Phú PhườngLêLợi PhườngHảiCảng PhườngNhơn Bình PhườngNhơn Phú Xã Nhơn Lý Xã Nhơn Hải Xã Nhơn Hội Xã Nhơn Châu XãPhướcMỹ An Nhơn TT Bình Định TT Đập Đá Xã Nhơn Thành Xã Nhơn Mỹ Xã Nhơn Hạnh Xã Nhơn Phong Xã Nhơn Hậu Xã Nhơn An Xã Nhơn Hưng Xã Nhơn Phúc Xã Nhơn Khánh Xã Nhơn Lộc Xã Nhơn Hòa Xã Nhơn Thọ Xã Nhơn Tân Tuy Phước TT TuyPhước TTDiêuTrì XãPhướcThắng XãPhướcHưng XãPhướcHòa XãPhướcQuang XãPhướcSơn XãPhướcHiệp XãPhướcLộc XãPhướcThuận XãPhước Nghĩa XãPhướcAn XãPhướcThành Tây Sơn TTPhúPhong XãBìnhTân XãTâyThuận XãBìnhThuận XãTâyGiang XãBìnhThành XãTâyAn XãBình Hòa XãBìnhTường XãTâyVinh XãTâyBình XãVĩnh An XãTâyXuân XãTâyPhú XãBình Nghi Phù Cát TTNgô Mây XãCátSơn XãCátMinh XãCátTài XãCátKhánh XãCátLâm XãCátHanh XãCátThành XãCátHải XãCátHiệp Xã CátTrinh XãCátNhơn XãCátHưng XãCátTường XãCátTân XãCátTiến XãCátThắng XãCátChánh PhùMỹ TT Phù Mỹ TT Bình Dương Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Châu Xã Mỹ Thắng Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lợi Xã Mỹ An Xã Mỹ Phong Xã Mỹ Trinh XãMỹThọ XãMỹHòa XãMỹThành XãMỹChánh XãMỹChánhTây XãMỹQuang XãMỹHiệp XãMỹTài XãMỹCát HoàiÂn TT Tăng Bạt Hổ Xã Ân Hảo Đông Xã Ân Hảo Tây Xã Ân Mỹ Xã Ân Sơn Xã Dak Mang Xã Ân Tín Xã Ân Thạnh Xã Ân Phong Xã Ân Đức Xã Ân Hữu XãBokTới XãÂnTườngTây Xã Ân Tường Đông Xã Ân Nghĩa HoàiNhơn TTBồngSơn TT TamQuan XãHoàiSơn XãHoàiChâu XãHoàiChâu Bắc XãHoàiPhú XãTamQuan Bắc XãTamQuan Nam XãHoàiHảo XãHoàiThanh XãHoàiThanhTây XãHoàiHương XãHoàiTân XãHoàiHải XãHoàiXuân XãHoàiMỹ Xã Hoài Đức Vân Canh TT Vân Canh XãCanh Hiệp XãCanh Liên XãCanhVinh XãCanh Hiển XãCanhThuận XãCanh Hòa Vĩnh Thạnh ThịtrấnVĩnhThạnh XãVĩnh Sơn XãVĩnhKim XãVĩnh Hòa XãVĩnh Hiệp XãVĩnh Hảo XãVĩnh Quang XãVĩnhThịnh XãVĩnhThuận An Lão Thịtrấn An Lão XãAn Hưng XãAnTrung XãAn Dũng XãAnVinh XãAnToàn XãAnTân XãAn Hòa XãAn Quang XãAn Nghĩa | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 10 10 10 - 5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 - 20 20 20 20 20 20 20
20 20 20 20 20 20 20 20 20
20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 10 10 10 - 5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
5 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 - 20 20 20 20 20 20 20
20 20 20 20 20 20 20 20 20
20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | - 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 |
| Số hiệu | 27/2010/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Bình Định |
| Ngày ban hành | 10/12/2010 |
| Người ký | Lê Hữu Lộc |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2011 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Quyết định 40/2011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015
Quyết định 43/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 27/2010/QĐ-UBND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp chính quyền địa phương, giai đoạn 2011 - 2015 để áp dụng cho năm ngân sách 2016 do tỉnh Bình Định ban hành
Quyết định 44/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 do tỉnh Bình Định ban hành
Quyết định 43/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 27/2010/QĐ-UBND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp chính quyền địa phương, giai đoạn 2011 - 2015 để áp dụng cho năm ngân sách 2016 do tỉnh Bình Định ban hành
Quyết định 52/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015 do tỉnh Bình Định ban hành
Văn bản gốc đang được cập nhật