Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu17/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành26/06/2025
Người kýBùi Minh Châu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Tài chính nhà nước

Nghị quyết 17/NQ-HĐND điều chỉnh Nghị quyết 38/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 do tỉnh Phú Thọ ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu17/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành26/06/2025
Người kýBùi Minh Châu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 26 tháng 6 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 38/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ VỀ DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu NSNN trên địa bàn, dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021- 2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Phú Thọ;

Xét Tờ trình số 3561/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung dự toán thu ngân sách trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

1. Về thu ngân sách

a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 9.912.949 triệu đồng (tăng: 2.121.949 triệu đồng so với Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 38)).

b) Tổng thu ngân sách địa phương: 19.928.567 triệu đồng (tăng: 2.110.617 triệu đồng so với Nghị quyết số 38).

2. Về chi ngân sách địa phương: 19.928.567 triệu đồng (tăng 2.110.617 triệu đồng so với Nghị quyết số 38, trong đó tăng: 1.792.604 triệu đồng dự toán chi đầu tư phát triển và bổ sung: 318.013 triệu đồng nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ khác).

3. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 16.817.179 triệu đồng (tăng: 987.477 triệu đồng so với Nghị quyết số 38), do:

- Điều chỉnh tăng: 1.436.510 triệu đồng, trong đó: tăng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 1.036.341 triệu đồng; nguồn cải cách tiền lương và các nhiệm vụ khác: 318.083 triệu đồng; Bổ sung dự toán chi thường xuyên từ ngân sách cấp huyện chuyển lên: 82.156 triệu đồng.

- Điều chỉnh giảm: 449.032 triệu đồng, trong đó: giảm chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 335.007 triệu đồng; giảm chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới: 114.025 triệu đồng.

4. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, dự toán chi ngân sách cấp xã sau sắp xếp.

(Chi tiết các phụ biểu đính kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XIX, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

 

Biểu số 01

ĐIỀU CHỈNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm2025 đượcgiao đầu năm

Điều chỉnh tăng

Dự toán năm2025 điều chỉnh

 

 

1

2

3=1+2

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

17,817,950

2,118,895

19,936,845

I

Thu NSĐP được hưởng theo phâncấp

6,501,110

2,118,895

8,620,005

1

Thu NSĐP hưởng 100%

2,238,810

729,691

2,968,501

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

4,262,300

1,389,204

5,651,504

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

11,008,487

-

11,008,487

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6,658,804

-

6,658,804

2

Thu bổ sung tăng thêm

133,200

 

133,200

3

Thu bổ sung có mục tiêu

1,802,678

 

1,802,678

4

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2,413,805

 

2,413,805

III

Thu kết dư

 

 

 

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

308,353

 

308,353

B

TỔNG CHI NSĐP

17,817,950

2,118,895

19,936,845

I

Tổng chi cân đối NSĐP

16,990,869

1,799,988

18,790,857

1

Chi đầu tư phát triển

1,881,130

1,799,988

3,681,118

2

Nguồn chi thường xuyên

14,788,234

 

14,788,234

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

 

1,200

5

Dự phòng ngân sách

320,305

 

320,305

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từNSTW cho NSĐP

827,081

 

827,081

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

IV

Nguồn thực hiện CCTL và các nhiệm vụ khác

 

318,907

318,907

C

BỘI THU NSĐP

17,000

 

17,000

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

22,800

 

22,800

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

-

1

Vay trong nước

 

 

 

2

Vay từ nguồn Chính phủ về cho vay lại

 

 

 

II

Bội thu NSĐP

17,000

 

17,000

III

Nguồn chi đầu tư phát triển

5,800

 

5,800

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

5,800

 

5,800

 

Biểu số 02

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN GIAO THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2025 đượcgiao đầu năm

Điều chỉnh tăng

Dự toán năm 2025điều chỉnh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=1+3

6=2+4

 

TỔNG THU NSNN

7,791,000

6,501,110

2,130,228

2,118,895

9,921,228

8,620,005

I

Thu nội địa

7,241,000

6,501,110

2,130,228

2,118,895

9,371,228

8,620,005

1

Thu từ khu vực DN do NN giữ vai trò chủ đạo TW quản lý

480,000

480,000

309

309

480,309

480,309

2

Thu từ khu vực DN do NN giữ vai trò chủ đạo ĐP quản lý

61,000

61,000

699

699

61,699

61,699

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

290,000

290,000

42,830

42,830

332,830

332,830

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2,100,000

2,100,000

50,770

50,770

2,150,770

2,150,770

5

Thuế thu nhập cá nhân

680,000

680,000

27,863

27,863

707,863

707,863

6

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

40,800

40,800

-

-

40,800

40,800

7

Tiền sử dụng đất

1,200,000

1,200,000

1,799,98 8

1,799,988

2,999,988

2,999,988

8

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20,000

20,000

617

617

20,617

20,617

9

Tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước

250,000

250,000

11,730

11,730

261,730

261,730

10

Lệ phí trước bạ

350,000

350,000

29,046

29,046

379,046

379,046

11

Thuế bảo vệ môi trường

1,280,000

768,000

-

-

1,280,000

768,000

12

Thu phí và lệ phí

165,000

134,000

10,902

10,684

175,902

144,684

13

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước

74,000

72,110

18,038

17,943

92,038

90,053

14

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn NN

200

200

2,054

2,054

2,254

2,254

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

15,000

15,000

1,558

1,558

16,558

16,558

16

Thu khác ngân sách

235,000

40,000

133,825

122,805

368,825

162,805

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

550,000

-

 

 

550,000

-

 

Biểu số 03

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN GIAO CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm2025

Điều chỉnh giảm

Điều chỉnh tăng

Dự toán năm2025(sau điều chỉnh)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

15,829,702

335,007

1,560,270

17,054,964

A

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh

7,063,160

335,007

1,036,341

7,764,494

I

Chi đầu tư phát triển

1,217,130

-

701,334

1,918,464

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung (đã bao gồm bội thu để trả nợ vay CQĐP: 17.000 trđ)

640,330

 

 

640,330

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (theo dự toán thu tiền sử dụng đất giao đầu năm)

536,000

 

 

536,000

3

Bổ sung kế hoạch vốn từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất (tính đến thời điểm hết ngày 21/6/2025)

 

 

644,466

644,466

4

Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển từ ngân sách cấp huyện điều chuyển kèm theo danh mục các dự án đầu tư công lên ngân sách cấp tỉnh theo quy định

 

 

56,868

56,868

5

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

40,800

 

 

40,800

II

Dự toán chi thường xuyên

5,226,597

335,007

305,007

5,196,597

1

Chi quản lý nhà nước

630,755

190,034

156,500

597,221

2

Chi khối Đảng

239,377

57,512

85,843

267,707

3

Chi các đoàn thể

89,711

-

-

89,711

4

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

1,556,063

 

1,906

1,557,969

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1,170,136

7,116

11,480

1,174,500

6

Chi Văn hóa thông tin

123,660

2,531

3,733

124,862

7

Chi Thể dục thể thao

55,797

-

-

55,797

8

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

48,947

29,538

-

19,409

9

Chi khoa học và công nghệ

42,322

8,055

12,555

46,823

10

Chi các hoạt động kinh tế

500,285

16,159

-

484,126

11

Chi đảm bảo xã hội

364,482

24,062

5,075

345,495

12

Chi an ninh

88,474

-

2,962

91,436

13

Chi quốc phòng

90,756

-

-

90,756

14

Chi khác ngân sách

10,500

-

-

10,500

15

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

215,332

-

24,953

240,285

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

-

-

1,200

IV

Dự phòng ngân sách

162,080

-

-

162,080

V

Chi đầu tư phát triển các lĩnh vực sự nghiệp

456,153

-

30,000

486,153

B

Chi từ nguồn BSMT từ NSTWcho NSĐP

827,081

-

-

827,081

C

Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới

7,939,461

 

96,896

4,738,660

D

Chi bổ sung ngân sách cấp huyện để đảm bảo số Quyết toán chi 6 tháng

 

 

3,297,697

E

Nguồn thực hiện CCTL và cácnhiệm vụ khác

 

 

341,907

341,907

F

Bổ sung dự toán chi thường xuyên từ ngân sách cấp huyện chuyển lên

 

 

85,126

85,126

 

Biểu số 05

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP CÒN LẠI NĂM 2025
(tính đến thời điểm hết ngày 15/6/2025)
 (Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2025 (còn lại)

A

NGUỒN THU CỦA NGÂN SÁCH CẤP XÃ

5,885,524

I

Thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp

161,352

-

Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%

45,968

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

115,384

II

Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

3,770,898

III

Thu bổ sung từ các nguồn khác (bao gồm: Bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên; từ nguồn tăng thu, kết dư, chuyển nguồn…)

2,114,626

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ

5,885,524

 

 

Từ khóa:17/NQ-HĐNDNghị quyết 17/NQ-HĐNDNghị quyết số 17/NQ-HĐNDNghị quyết 17/NQ-HĐND của Tỉnh Phú ThọNghị quyết số 17/NQ-HĐND của Tỉnh Phú ThọNghị quyết 17 NQ HĐND của Tỉnh Phú Thọ

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu17/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành26/06/2025
                            Người kýBùi Minh Châu
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung dự toán thu ngân sách trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
                                                  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi