Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 11/VBHN-VPQH |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Văn phòng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/12/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hạnh Phúc |
| Ngày hiệu lực | 11/12/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 11/VBHN-VPQH |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Văn phòng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/12/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hạnh Phúc |
| Ngày hiệu lực | 11/12/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
VĂN PHÒNG QUỐC HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 11/VBHN-VPQH | Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2014 |
Luậtgiáodục đạihọcsố08/2012/QH13ngày 18tháng6năm 2012củaQuốc hội,cóhiệulực kểtừngày01 tháng 01năm2013,đượcsửa đổi,bổsungbởi:
Luậtgiáodụcnghềnghiệpsố74/2014/QH13ngày27tháng11năm2014của Quốchội,cóhiệu lựckể từ ngày01 tháng7 năm2015.
CăncứHiếnphápnướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNam năm 1992đãđược sửađổi,bổsungmột sốđiềutheoNghịquyếtsố51/2001/QH10;
QuốchộibanhànhLuậtgiáodục đạihọc[1].
Luật nàyquyđịnh về tổchức,nhiệmvụ,quyềnhạncủacơ sởgiáodụcđại học, hoạt độngđào tạo,hoạtđộng khoahọcvàcông nghệ,hoạtđộng hợptác quốc tế, bảođảm chấtlượng vàkiểm địnhchấtlượnggiáodụcđạihọc,giảngviên,người học,tài chính,tàisảncủacơsởgiáo dụcđại họcvà quảnlýnhà nước về giáo dục đạihọc.
Luậtnàyápdụngđối với[2]trườngđại học,họcviện,đạihọcvùng, đạihọcquốc gia;việnnghiêncứukhoahọcđượcphépđàotạotrìnhđộtiếnsĩ;tổchứcvàcá nhâncóliênquan đếngiáodục đạihọc.
Điều3. Ápdụng Luật giáo dục đạihọc
Tổchức,hoạtđộngcủacơsởgiáodụcđạihọcvàquảnlýgiáodụcđạihọc tuântheoquy địnhcủaLuậtnày,Luậtgiáodụcvàcácquy định kháccủaphápluật cóliênquan.
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.Giáodụcchínhquylàhìnhthứcđàotạotheocác khoá họctậptrungtoànbộ thời gian tạicơ sở giáo dụcđạihọc để thựchiệnchương trìnhđào tạomộttrình độ củagiáodụcđạihọc.
2.Giáodụcthườngxuyêngồm vừalàm vừahọc vàđàotạotừ xa,làhìnhthức đàotạotheocáclớphọc,khóahọctạicơsởgiáodụcđạihọchoặccơsởliênkết đàotạo,phùhợp vớiyêucầucủangườihọcđể thực hiệnchương trìnhđàotạoở trìnhđộ[3]đạihọc.
3.Ngànhđàotạolàmộttậphợpnhữngkiếnthứcvàkỹ năngchuyênmôncủa mộtlĩnhvựchoạtđộngnghềnghiệp, khoahọc nhấtđịnh. Ngànhđàotạobaogồm nhiều chuyên ngànhđào tạo.
4.Chuyênngànhđàotạolàmộttậphợpnhữngkiếnthứcvà kỹ năngchuyên môn chuyên sâu củamột ngànhđào tạo.
5.Liênthông trong giáodục đạihọc là biện pháptổchứcđào tạotrongđó ngườihọc đượcsử dụngkết quả họctậpđãcóđể họctiếpởtrình độcao hơncùng ngành đàotạohoặckhi chuyển sangngànhđàotạo haytrìnhđộ đào tạo khác.
6.Chuẩnkiếnthức, kỹnăngcủachươngtrình đàotạolàyêucầutốithiểuvề kiếnthức,kỹ năngmàngườihọcphảiđạtđượcsaukhikếtthúcmộtchươngtrình đào tạo.
7.Cơsởgiáodụcđạihọctưthụcvàcơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầutư nướcngoài hoạtđộngkhôngvìlợinhuậnlàcơsởgiáodục đạihọcmàphầnlợi nhuậntíchlũy hàngnăm làtàisảnchungkhôngchia,đểtáiđầutưpháttriểncơsở giáodụcđạihọc;cáccổđônghoặccácthànhviêngóp vốnkhônghưởnglợitức hoặc hưởng lợi tứchàngnămkhôngvượtquá lãisuất tráiphiếuChínhphủ.
8.Đạihọclàcơsởgiáodụcđạihọcbaogồm tổhợpcác[4]trườngđạihọc,viện nghiêncứu khoahọcthành viênthuộc các lĩnhvực chuyênmôn khác nhau, tổchức theohaicấp,để đàotạo cáctrình độcủagiáodụcđạihọc.
Điều 5. Mục tiêu củagiáodục đạihọc
1.Mụctiêu chung:
a)Đàotạonhânlực,nângcaodântrí,bồidưỡngnhântài;nghiêncứukhoa học,côngnghệtạoratrithức,sảnphẩmmới,phụcvụyêucầupháttriểnkinhtế- xã hội,bảođảmquốcphòng,anninhvàhộinhậpquốc tế;
b)Đàotạongườihọccóphẩm chấtchínhtrị,đạođức;cókiếnthức,kỹ năng thựchànhnghềnghiệp,nănglựcnghiêncứuvàpháttriểnứngdụngkhoahọcvà công nghệ tươngxứngvới trình độ đào tạo; có sức khỏe;cókhảnăng sángtạo và tráchnhiệm nghềnghiệp,thíchnghivớimôitrườnglàmviệc;cóýthứcphụcvụ nhândân.
2.Mụctiêu cụthểđào tạotrìnhđộ[5]đạihọc, thạc sĩ,tiếnsĩ:
a)[6](được bãi bỏ)
b)Đào tạotrìnhđộ đạihọc đểsinhviên có kiếnthứcchuyênmôntoàndiện, nắm vữngnguyênlý, quy luậttựnhiên-xãhội,cókỹ năngthựchànhcơbản,có khảnănglàm việcđộclập,sángtạovàgiảiquyếtnhữngvấnđềthuộcngànhđược đào tạo;
c)Đàotạotrìnhđộthạcsĩđểhọcviêncókiếnthứckhoahọc nềntảng,cókỹ năngchuyênsâucho nghiêncứuvềmộtlĩnhvựckhoahọchoặchoạtđộngnghề nghiệphiệuquả,cókhảnănglàm việcđộclập,sángtạovàcónănglựcpháthiện, giảiquyếtnhữngvấnđề thuộcchuyên ngànhđượcđào tạo;
d)Đàotạotrìnhđộtiếnsĩđểnghiêncứusinhcótrìnhđộcaovềlýthuyếtvà ứng dụng,cónănglựcnghiêncứuđộclập, sáng tạo,phát triểntrithứcmới, phát hiệnnguyênlý, quyluật tựnhiên-xã hộivàgiải quyếtnhữngvấnđềmớivềkhoa học, côngnghệ,hướng dẫnnghiêncứukhoahọc vàhoạtđộng chuyênmôn.
Điều 6. Trình độvàhình thức đàotạocủagiáodục đạihọc
1.Cáctrìnhđộđàotạocủagiáodụcđạihọcgồm[7]trìnhđộđạihọc,trìnhđộ thạc sĩ vàtrình độtiếnsĩ.
BộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạophốihợpvớiBộtrưởng,Thủtrưởngcơ quanngangbộquy địnhcụthểviệc đàotạotrìnhđộkỹ năngthựchành,ứngdụng chuyên sâu cho ngườiđã tốtnghiệp đạihọcởmộtsốngànhchuyênmôn đặcthù.
2.Cáctrìnhđộđàotạocủagiáodụcđạihọcđượcthựchiệntheohaihìnhthức làgiáodụcchínhquyvà giáodục thườngxuyên.
1.Cơ sở giáodục đạihọc tronghệ thốnggiáodục quốc dân gồm:
a)[8](được bãi bỏ)
b) Trường đại học, học viện;
c) Đạihọcvùng,đạihọc quốc gia (sauđâygọi chunglàđạihọc);
d) Việnnghiêncứukhoa học được phép đào tạotrìnhđộtiếnsĩ.
2.Cơ sở giáodục đạihọc ViệtNamđược tổchứctheo các loạihìnhsauđây:
a)Cơsởgiáodụcđạihọccônglậpthuộcsởhữunhànước,doNhànướcđầu tư,xâydựngcơsởvật chất;
b)Cơsởgiáodụcđạihọctưthụcthuộcsởhữucủatổchứcxã hội,tổchức xã hội-nghềnghiệp, tổ chức kinhtếtư nhân hoặccánhân,do tổchứcxãhội,tổchức xãhội-nghềnghiệp, tổchức kinhtế tưnhânhoặccánhân đầutư,xây dựngcơ sở vậtchất.
3.Cơ sở giáodục đạihọc cóvốnđầutưnước ngoàigồm:
a) Cơ sởgiáo dục đạihọccó100% vốncủa nhà đầu tưnước ngoài;
b)Cơsởgiáodụcđạihọcliêndoanhgiữa nhàđầutư nướcngoàivànhàđầutư trong nước.
1.Đạihọcquốcgialàtrungtâm đàotạo,nghiêncứukhoahọc,côngnghệđa ngành,đalĩnh vực chất lượngcao,được Nhà nước ưutiên đầutưphát triển.
2.Đạihọc quốc gia cóquyềnchủđộngcaotrongcáchoạtđộng vềđào tạo, nghiêncứukhoahọc, tàichính, quanhệquốctếvàtổchứcbộ máy.Đạihọcquốc giachịusự quảnlýnhà nướccủaBộGiáo dụcvà Đàotạo, củacácbộ, ngànhkhác vàỦy bannhândâncáccấpnơiđạihọcquốcgiađặtđịađiểm, trongphạm vichức năngtheoquyđịnhcủa Chínhphủvà phùhợp vớiphápluật.
Đạihọcquốcgiađượclàmviệctrựctiếpvớicácbộ,cơquanngangbộ,cơ quanthuộcChínhphủ,Ủy bannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungươngđể giảiquyếtnhữngvấnđềliênquanđếnđạihọcquốcgia.Khicầnthiết,giámđốc đạihọc quốc gia báo cáoThủ tướngChính phủ về những vấn đề liênquan đến hoạt động vàpháttriểncủa đạihọc quốc gia.
3.Chủtịchhộiđồngđạihọcquốcgiavàgiám đốc,phógiám đốcđạihọcquốc giadoThủtướngChínhphủbổnhiệm,miễnnhiệm.
4.Chínhphủquyđịnhcụthểchứcnăng,nhiệm vụvàquyềnhạncủađạihọc quốcgia.
Điều 9. Phân tầngcơ sởgiáodục đạihọc
1.Cơsởgiáodụcđạihọcđượcphântầngnhằm phụcvụcôngtácquy hoạch mạng lướicơ sở giáo dục đạihọc phùhợpvớiyêucầu phát triểnkinh tế -xã hội và xâydựngkếhoạchđầutưpháttriển,nângcaonănglựcđàotạovànghiêncứu khoahọc củacơ sở giáodụcđạihọc;thực hiệnquảnlýnhà nước.
2.Cơ sở giáodụcđạihọc được xếphạngnhằmđánh giá uy tín vàchấtlượngđào tạo;phụcvụcôngtácquảnlýnhànướcvàưutiênđầutưtừngânsáchnhànước.
3.Cơ sở giáodục đạihọc đượcphântầngvà xếp hạng theocác tiêu chí:
a) Vị trí,vai tròtronghệ thốnggiáodụcđạihọc;
b) Quymô,ngànhnghề và các trình độ đào tạo;
c) Cơ cấu cáchoạtđộngđào tạovà khoahọc côngnghệ;
d) Chấtlượngđàotạovà nghiêncứukhoahọc;
đ) Kếtquả kiểmđịnhchất lượnggiáo dục đạihọc.
4.Cơ sở giáodục đạihọc đượcphântầngthành:
a) Cơ sởgiáo dục đạihọcđịnh hướngnghiêncứu;
b) Cơsở giáodụcđạihọcđịnh hướngứng dụng;
c) Cơ sởgiáo dục đạihọcđịnh hướngthựchành.
5.Chínhphủquy địnhtiêuchuẩnphântầngcơsởgiáodục đạihọc;banhành khung xếphạngcác cơsở giáodục đạihọctheomỗitầng và tiêu chuẩncủatừng hạngtrongkhungphụcvụcôngtácquảnlýnhànướcvàưutiênđầutưtừngân sáchnhànước chogiáo dụcđạihọc.
Thủ tướngChínhphủcôngnhận xếp hạng đối với đạihọc, trường đạihọc[9];căn cứkếtquảxếphạngcơquanquảnlýnhànướccóthẩm quyềnquyếtđịnhkếhoạch ưutiênđầutư,giaonhiệm vụvàcơchếquảnlýđặcthùđốivớicáccơsởgiáodục đạihọcphùhợpvới nhucầunhânlực và điều kiệnpháttriển kinhtế- xãhội đất nướctrongtừnggiaiđoạn.
Căncứkếtquảxếphạng,BộGiáodụcvà Đào tạophốihợpvớiỦy ban nhân dân tỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương(sauđây gọichunglàỦybannhândâncấp tỉnh)nơicơsởgiáo dụcđạihọcđặttrụsởhoặccótổchứchoạtđộng đào tạo đểhỗtrợ cơsởgiáodụcđạihọctưthụcvềđấtđai,tíndụngvàđàotạo,bồidưỡngcánbộ.
Điều10. Ngônngữdùng trong cơ sở giáo dục đạihọc
TiếngViệt làngônngữchính thứcdùng trong cơsởgiáodụcđạihọc.
Căncứquy địnhcủaThủtướngChínhphủ,cơsởgiáodụcđạihọcquyếtđịnh việc dạyvà họcbằngtiếng nướcngoàitrongnhà trường.
Điều 11. Quy hoạchmạng lướicơ sở giáodục đạihọc
1. Quyhoạchmạng lướicơ sở giáo dục đại học là sựphân bố, sắp xếp hệ thống các[10]trườngđạihọc,họcviện,đạihọc,vớicơcấungànhnghề,trìnhđộđàotạo phùhợpvớiquymôdânsố,vịtríđịalý,vùnglãnhthổtrêntoànquốcvàtừngđịa phương,chotừngthờikỳ,phùhợpvớichiếnlượcpháttriểnkinhtế-xãhộivà quốcphòng,anninhcủađấtnước.
2. Nguyêntắc quyhoạch mạng lướicơsởgiáodụcđạihọc:
a)Phùhợpvớichiếnlượcvàquyhoạchpháttriểnkinhtế-xãhộicủađất nước,ngành,vùng,địaphương;bảođảm cơcấungànhnghề,cơcấutrìnhđộvàcơ cấuvùngmiền; đápứngnhucầuhọctậpcủa nhândân;
b)Bảođảm tínhđadạng,đồng bộcủahệ thốnggiáodụcđạihọc,gắnđàotạo vớinghiêncứukhoa học,vớisảnxuấtvà dịchvụ; từngbướcnângcaochấtlượng đào tạo, phục vụ sựnghiệpcôngnghiệphóa,hiệnđạihóa vàhộinhậpquốc tế;
c)PhùhợpvớinănglựcđầutưcủaNhà nướcvàkhảnănghuy độngnguồnlực củatoànxãhội;tạođiềukiệnđểmọingườiđềucócơhộitham giaxây dựngcơsở giáodụcđạihọc;
d)Tậptrungđầutưchocácnhiệmvụchủyếu,cáccơsởgiáodụcđạihọc trọngđiểm vàcácngànhtrọngđiểm,cácvùngkinhtếtrọngđiểm vàcácvùngđặc biệtkhókhăn.
3. Quyhoạchmạnglướicơ sở giáodụcđạihọc gồmcác nộidungchủyếu sau:
a)Cơcấuhệthốnggiáodụcđạihọcvàquymôđàotạotheongànhhọc,trình độđào tạo, loạihìnhcơ sởgiáodục đạihọc;
b)Phânbốcáccơsởgiáodụcđạihọctheotínhchất,đặcđiểm kinhtế-xãhội từngvùng,từngđịa phương;
c) Độingũgiảngviên, cánbộquảnlýgiáodục;
d) Cơsở vậtchất,kỹthuật.
4. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học.
Điều 12. Chính sách của Nhà nước về phát triển giáo dục đại học
1.Pháttriển giáodục đại họcđể đàotạonhânlựccó trìnhđộ và chất lượng đáp ứngyêucầupháttriểnkinhtế - xãhội, bảođảmquốc phòng, an ninhcủađất nước.
2.Tăng ngânsáchnhànướcđầutư chogiáodụcđạihọc;đầutư cótrọngđiểm đểhìnhthànhmộtsốcơsởgiáodụcđạihọcchấtlượngcao,theođịnhhướng nghiêncứuthuộclĩnhvựckhoahọccơbản,cácngànhcôngnghệcaovàngành kinh tế -xã hộithenchốtđạt trình độtiêntiếncủa khu vựcvà thếgiới.
3.Thực hiệnxãhội hóa giáo dục đại học;ưutiên về đấtđai, thuế, tíndụng,đào tạocánbộđểkhuyếnkhíchcáccơsởgiáodụcđạihọctưthụcvàcơsởgiáodục đại họccóvốnđầutưnướcngoài hoạtđộngkhôngvìlợinhuận;ưutiênchophép thànhlậpcơsởgiáodụcđại họctưthục cóvốnđầutưlớn,bảo đảm cácđiềukiện thànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật;cấmlợidụngcáchoạtđộnggiáodụcđại học vì mục đíchvụ lợi.
4.Gắnđàotạo vớinghiêncứuvàtriểnkhai ứngdụngkhoa học vàcôngnghệ; đẩymạnhhợp tác giữacơsởgiáodụcđạihọcvớitổchức nghiêncứu khoa học và vớidoanhnghiệp.
5.Nhànướcđặthàngvàbảođảmkinhphíđểthựchiệncácnhiệmvụkhoa họcvàcôngnghệđốivớicơsởgiáodụcđạihọccótiềmlựcmạnhvềkhoahọc vàcôngnghệ.
6.Cơquan,tổchức,doanhnghiệpcóquyềnvàtráchnhiệm tiếpnhận,tạođiều kiệnđể ngườihọc,giảngviênthực hành, thựctập, nghiêncứukhoahọc vàchuyển giaocôngnghệ,gópphầnnâng cao chất lượng đàotạo.
7.Cóchếđộthuhút, sửdụngvà đãingộthíchhợpđểxây dựngvànângcao chấtlượngđộingũgiảngviên,chútrọng phát triểnđộingũgiảngviêncótrìnhđộ tiếnsĩvàchức danhphógiáosư, giáosưcủa các cơ sở giáodụcđạihọc.
8.Thực hiệnchínhsáchưutiên đối vớiđối tượng đượchưởng chính sách xã hội, đốitượngởvùngđồngbàodântộcthiểusố, vùngcóđiềukiệnkinhtế-xãhội đặc biệtkhókhănvà đốitượngtheohọccácngành đặc thùđápứngnhucầunhân lực cho pháttriểnkinh tế -xã hội;thựchiệnbìnhđẳnggiớitronggiáodục đạihọc.
Điều 13. TổchứcĐảng Cộng sảnViệtNam,đoàn thể vàtổchứcxãhộitrong cơ sởgiáodục đạihọc
1.TổchứcĐảngCộngsảnViệtNam trongcơsởgiáodụcđạihọcđượcthành lậpvàhoạtđộngtheoquy địnhcủaĐiềulệĐảngCộngsảnViệtNam,trongkhuôn khổHiếnpháp, phápluật.
2.Đoànthể,tổchứcxãhộitrongcơsởgiáodụcđạihọcđượcthànhlậpvàhoạt độngtheoquyđịnhcủaHiếnpháp,phápluậtvàđiềulệcủađoànthể,tổchứcxãhội.
3.Cơsởgiáodụcđạihọccótráchnhiệm tạođiềukiệnchotổchứcĐảng,đoàn thểvà tổchứcxã hộiđượcthànhlậpvàhoạtđộngtheoquy địnhtạikhoản1và khoản2Điềunày.
TỔ CHỨC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Mục 1. CƠ CẤUTỔ CHỨCCỦACƠ SỞ GIÁO DỤCĐẠI HỌC
Điều 14. Cơ cấu tổchức của[11]trường đạihọc, học viện
1. Cơ cấu tổ chức của[12]trường đại học, học viện công lập gồm:
a) Hộiđồng trường;
b)Hiệutrưởng,phóhiệutrưởng[13]trườngđạihọc;giámđốc,phógiámđốc họcviện;
c) Phòng,ban chức năng;
d) Khoa, bộmôn;tổchức khoahọc vàcông nghệ;
đ)Tổchứcphụcvụđàotạo,nghiêncứukhoahọcvàcôngnghệ;cơsởsản xuất, kinhdoanh, dịchvụ;
e) Phânhiệu (nếucó);
g) Hộiđồngkhoahọcvà đàotạo, các hộiđồng tưvấn.
2[14].Trườngđạihọcthànhviêncủađạihọccócơcấutổchứctheoquyđịnh trongQuychế tổchức và hoạtđộngcủađạihọc.
3[15].Trườngđạihọctưthụccócơcấutổchứctheoquyđịnhtạicácđiểmb,c, d,đ,e và gkhoản1Điềunàyvà có hộiđồngquảntrị, bankiểmsoát.
4.Cơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầutưnướcngoàiđượctựchủvềcơcấu tổchức.
Điều 15. Cơ cấu tổchức củađạihọc
1. Hộiđồng đạihọc.
2. Giám đốc, phó giám đốc.
3. Văn phòng, ban chức năng.
4. Trường đại học thành viên; viện nghiên cứu khoa học thành viên.
5. Trường cao đẳng thành viên; khoa, trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ.
6. Tổ chức phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và triển khai ứng dụng; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
7. Phân hiệu (nếu có).
8. Hội đồng khoa học và đào tạo, các hội đồng tư vấn.
1. Hộiđồng trườngđược thành lậpở[16]trường đạihọc,học viện cônglập.
2.Hộiđồngtrườnglàtổchứcquảntrị,đạidiệnquyềnsởhữucủanhàtrường. Hộiđồngtrườngcónhiệmvụ, quyền hạnsauđây:
a) Quyết nghị chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển và quy chế về tổ chức và hoạt động của nhà trường;
b) Quyết nghị phương hướng hoạt động đào tạo, khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, bảo đảm chất lượng giáo dục;
c) Quyết nghị về cơ cấu tổ chức và phương hướng đầu tư phát triển của nhà trường;
d) Quyết nghị về việc thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể các tổ chức của cơ sở giáo dục đại học;
đ) Giám sát việc thực hiện các nghị quyết của Hội đồng trường, việc thực hiện quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trường.
3. Thành viên hội đồng trường:
a) Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư đảng ủy, chủ tịch Công đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; đại diện một số khoa, đại diện cơ quan chủ quản cơ sở giáo dục đại học;
b)Mộtsốthànhviên hoạtđộngtronglĩnh vựcgiáodục, khoa học,côngnghệ, sảnxuất,kinhdoanh.
4.Chủtịchhộiđồngtrườngdothủtrưởngcơquannhànướccóthẩmquyền bổnhiệm.
Tiêuchuẩnchủtịchhộiđồngtrườngnhưtiêuchuẩncủahiệutrưởngquy định tạikhoản2Điều20củaLuậtnày.
5. Nhiệmkỳcủa hội đồng trường là05nămvà theonhiệmkỳcủa hiệu trưởng. Hộiđồngtrườnglàmviệc theonguyên tắctậpthể, quyết địnhtheođa số.
6.Thủtụcthànhlập,sốlượngvàcơcấuthànhviên;nhiệmvụvàquyềnhạn củahộiđồngtrường;nhiệm vụvàquyềnhạncủachủtịch,thưkýhộiđồngtrường; việcbổnhiệm,miễnnhiệm chủtịchvàcácthànhviênhộiđồngtrườngđượcquy địnhcụthể trongĐiều lệnhà trường.
1. Hộiđồngquản trịđược thành lậpở[17]trườngđạihọc tưthục.
2.Hộiđồngquảntrịlàtổchứcđạidiệnduynhấtchochủsởhữucủanhà trường. Hộiđồngquản trịcónhiệmvụ, quyền hạnsauđây:
a) Tổchứcthựchiệncác nghịquyếtcủa đạihộiđồngcổđông;
b)Quyếtnghịchiếnlược,quyhoạch, kế hoạch phát triển và quychếvề tổchức và hoạtđộngcủanhà trường;
c)Quyếtnghịphươnghướnghoạtđộngđàotạo,khoahọcvàcôngnghệ,hợp tácquốc tế,bảođảmchất lượnggiáo dục;
d)Quyếtnghịnhữngvấnđề vềtổchức,nhânsự,tàichính,tàisản vàphương hướngđầutư phát triểncủa nhàtrường;
đ)Giám sátviệcthựchiệncácnghịquyếtcủahộiđồngquảntrị,việcthựchiện quychế dânchủtrong cáchoạtđộngcủanhà trường.
3. Thànhviênhộiđồngquảntrị:
a)Đạidiệncủacáctổchức,cá nhâncósố lượngcổ phần đónggópởmứccần thiếttheoquyđịnh;
b)Hiệutrưởng;đạidiệncơquanquảnlýđịaphươngnơicơsởgiáodụcđại họccó trụsở; đạidiện tổ chức Đảng, đoàn thể; đại diện giảng viên.
4. Chủ tịch hội đồng quản trị do hội đồng quản trị bầu theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín.
Chủ tịch hội đồng quản trị phải có trình độ đại học trở lên.
5. Nhiệm kỳ của hội đồng quản trị là 05 năm. Hội đồng quản trị làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số.
6. Thủ tục thành lập, số lượng và cơ cấu thành viên; nhiệm vụ và quyền hạn của hội đồng quản trị; tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch, thư ký; việc công nhận, không công nhận hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị, các thành viên hội đồng quản trị được quy định trong Điều lệ, Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường.
1. Hộiđồng đạihọc cónhiệmvụ,quyền hạn sauđây:
a) Phêduyệt chiến lược, quyhoạch,kế hoạch pháttriểncủa đạihọc;
b)Quyếtnghịvềphươnghướnghoạtđộngđàotạo,khoahọcvàcôngnghệ, hợp tácquốctế, bảođảmchất lượnggiáodục;
c)Quyếtnghịvềcơcấutổchứcvàphươnghướngđầutưpháttriểncủađạihọc;
d) Quyết nghị về việc thành lập, giải thể, sáp nhập, chia, tách các tổ chức quy định tại khoản 3, 5, 6, 7 Điều 15 của Luật này; thông qua đề án thành lập, giải thể, sáp nhập, chia, tách các tổ chức quy định tại khoản 4 Điều 15 của Luật này;
đ) Giám sát việc thực hiện các nghị quyết của hội đồng đại học, việc thực hiện quy chế dân chủ trong các hoạt động của đại học.
2. Thành viên hội đồng đại học gồm:
a) Giám đốc, các phó giám đốc; bí thư đảng ủy, chủ tịch Công đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; hiệu trưởng các trường cao đẳng, đại học thành viên; viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học thành viên;
b) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước; một số thành viên hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh.
3. Nhiệm kỳ của hội đồng đại học là 05 năm và theo nhiệm kỳ của giám đốc đại học. Hội đồng đại học làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số.
4. Thủ tục thành lập, số lượng và cơ cấu thành viên; nhiệm vụ và quyền hạn của hội đồng đại học; tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch, thư ký; việc bổ nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng đại học được quy định cụ thể trong Quy chế tổ chức và hoạt động của đại học.
Điều 19. Hội đồng khoa học và đào tạo
1.Hội đồng khoa học vàđào tạođược thànhlập theo quyếtđịnhcủahiệu trưởng[18]trườngđạihọc,giám đốchọcviện,đạihọc,cónhiệm vụtưvấnchohiệu trưởng, giámđốc về việc xâydựng:
a)Quy chế, quy địnhvề đàotạo, hoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ,tiêuchuẩn tuyểndụnggiảngviên,nghiêncứuviên,nhânviênthưviện,phòngthínghiệm;
b) Kế hoạchphát triểnđộingũgiảngviên,nghiêncứuviêncủanhà trường;
c)Đềánmởngành, chuyênngànhđàotạo,triểnkhaivàhủy bỏcácchương trìnhđàotạo;địnhhướngpháttriểnkhoa học vàcông nghệ,kếhoạch hoạtđộng khoahọcvàcôngnghệ,phâncôngthựchiệncácnhiệm vụđàotạo,khoahọcvà côngnghệ.
2.Hộiđồngkhoa họcvà đàotạogồm:hiệutrưởng;cácphóhiệutrưởngphụ trách đàotạo, nghiên cứukhoahọc;trưởngcác đơnvịđàotạo, nghiêncứukhoa học; các nhà khoa học có uytín đạidiện cho các lĩnhvực, ngành chuyên môn.
1.Hiệutrưởng[19]trườngđại học,giámđốchọcviện,đại học(sau đâygọichung làhiệutrưởng) làngườiđạidiệnchocơsởgiáodục đạihọc trướcphápluật,chịu tráchnhiệm quảnlýcáchoạtđộngcủacơsởgiáodụcđạihọc.Hiệutrưởngdocơ quannhà nước cóthẩmquyềnbổnhiệmhoặc côngnhận.
Nhiệmkỳcủahiệutrưởnglà05năm.Hiệutrưởngđượcbổnhiệm vàbổnhiệm lạitheonhiệmkỳvàkhôngquá hai nhiệmkỳliêntiếp.
2. Tiêu chuẩnhiệu trưởng:
a) Có phẩmchất chính trị,đạo đức tốt,cóuytín vềkhoahọc,giáo dục, cónăng lựcquảnlývàđãtham gia quản lý cấp khoa, phòng của cơ sở giáo dục đại học ít nhất 05 năm;
b) Có trình độ tiến sĩ đối với hiệu trưởng trường đại học, giám đốc học viện, đại học[20];
c) Có sức khỏe tốt. Độ tuổi khi bổ nhiệm hiệu trưởng cơ sở giáo dục đại học công lập bảo đảm đểthamgia ít nhấtmột nhiệmkỳhiệutrưởng.
3. Nhiệmvụ và quyền hạncủa hiệu trưởng:
a)Banhànhcácquychế,quyđịnhtrongcơsởgiáodụcđạihọctheonghị quyếtcủa hộiđồng trường,hộiđồngquảntrị,hộiđồngđạihọc;
b)Quyếtđịnhthànhlập,sápnhập,chia,tách,giảithểcáctổchứccủacơsở giáodụcđạihọctheo nghịquyếtcủahộiđồngtrường, hộiđồng quảntrị, hộiđồng đạihọc;bổnhiệm,bãinhiệmvàmiễnnhiệmcácchứcdanhtrưởng,phócáctổ chức của cơsở giáodục đạihọc;
c)Tổchứcthựchiệnnghịquyếtcủahộiđồngtrường,hộiđồngquảntrị,hội đồng đạihọc;
d) Xâydựngquyhoạchvà phát triểnđộingũgiảngviên,cánbộquảnlý;
đ)Tổchứcthựchiệncáchoạtđộngđàotạo,nghiêncứukhoahọc,hợptácquốctế, bảo đảmchất lượnggiáodục đạihọc;
e)Thựchiệnchếđộthôngtin,báocáovà chịusựgiám sát,thanhtra,kiểm tra theoquyđịnh;
g)Xâydựngvàthựchiệnquychếdânchủởcơsở;tiếpthuýkiếnvàchịusự giámsát của cánhân,tổchức, đoànthể trongcơ sởgiáo dục đạihọc;
h)Hàngnăm,báocáokếtquảthựchiệnnhiệm vụcủahiệutrưởngvàbangiám hiệutrước hộiđồngtrường,hộiđồngquản trị,hộiđồngđạihọc;
i) Cácnhiệmvụ vàquyền hạnkháctheoquyđịnhcủa phápluật.
4.Hiệutrưởngcơsởgiáodụcđạihọccônglập,chủtịchhộiđồngquảntrịcơ sở giáodục đạihọctưthục là chủtàikhoản,chịutráchnhiệm trước phápluậtvề toànbộcôngtácquảnlý tàichínhvàtàisảncủacơsởgiáodục đạihọc;thựchiện quyềntựchủvàtựchịutráchnhiệm côngkhai,minhbạchvềtàichínhtheoquy địnhcủaphápluật;chấphànhcácquyđịnhvềkếtoánvàkiểmtoán.Hiệutrưởng cơsởgiáodụcđạihọctưthụclàđạidiệnchủtàikhoảntheoủy quyền,thựchiện quyềnhạnvà nghĩa vụnhưchủtàikhoảntrongphạmvi được ủyquyền.
Điều 21. Phân hiệu củacơsởgiáodục đạihọc
1.Phânhiệucủacơsởgiáodụcđạihọcthuộccơcấutổchứcvàchịusựquản lý,điềuhànhcủacơsởgiáodụcđạihọc.Phânhiệucủacơsởgiáodụcđạihọc khôngcótư cáchphápnhânđộc lập, đóng ởtỉnh, thànhphốkhác với nơiđặttrụsở chínhcủacơsởgiáodụcđạihọc,chịusựquảnlýcủaỦybannhândâncấptỉnh nơi đặtphânhiệu.
2.Phânhiệucủacơ sởgiáodục đạihọcthựchiệncác nhiệm vụ theo sựđiều hànhcủa hiệutrưởng,báocáovớihiệutrưởngvềcác hoạtđộngcủa phân hiệu, báo cáo vớiỦyban nhândâncấp tỉnhnơi đặtphânhiệu vềcáchoạt độngliên quan đến thẩmquyềnquảnlýcủa địaphương.
3.Phânhiệucủacơsởgiáodục đạihọc doBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo quyếtđịnhthànhlậphoặcchophépthànhlậpkhicóđủcácđiềukiệnquy địnhtại Điều22củaLuậtnày.
Điều 22. Điều kiện thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học
1.Cơsởgiáodụcđạihọcđượcthànhlậphoặcchophépthànhlậpkhicóđủ các điềukiện sauđây:
a)Códựánthànhlậpphùhợpvớiquy hoạchpháttriểnkinhtế- xãhộivàquy hoạch mạng lướicơsở giáodục đạihọcđãđược phêduyệt;
b)CóchấpthuậnbằngvănbảncủaỦy bannhândâncấptỉnhnơiđặttrụsở chínhcủacơ sởgiáo dụcđạihọcvềviệcthànhlậpcơsởgiáodụcđạihọcvàxác nhậnvề quyền sử dụng đất;
c)Cóxácnhậnvề khảnăngtàichínhđầutưxây dựngcơsởgiáodụcđạihọc của cơquancóthẩmquyền;
d)Đốivớicơ sởgiáodụcđạihọccóvốn đầutư nước ngoàicòn phảicóGiấy chứngnhậnđầutưcủa cơ quancóthẩmquyền.
2.Sauthờihạn04năm,kểtừngày quyếtđịnhthànhlậphoặc chophépthành lậpcóhiệu lực, nếucơ sở giáodục đạihọckhông được cho phéphoạtđộng đàotạo thìquyếtđịnhthành lậphoặccho phépthànhlập hếthiệu lực.
Điều 23. Điều kiện để được cho phép hoạt độngđàotạo
1.Cơ sở giáodục đạihọcđượcchophéphoạtđộngđàotạokhi cóđủcác điều kiệnsauđây:
a)Cóquyết địnhthànhlậphoặcquyết địnhchophépthànhlậpcơsởgiáodục đạihọc;
b)Cóđấtđai,cơsở vậtchất, thiếtbị,kýtúc xásinhviên,cơsởphụcvụgiáo dụcthểchấtđápứngyêucầuhoạtđộngđàotạo;địađiểmxâydựngbảođảmmôi trườngsưphạm,antoànchongườihọc,ngườidạyvàngườilaođộngtheonội dung dựán đã camkết;
c)Cóchươngtrìnhđàotạovàgiáotrình,tàiliệugiảngdạy,họctậptheoquyđịnh;
d)Có độingũ giảngviêncơhữuvàcánbộquảnlýđạttiêuchuẩnvềchuyên môn,nghiệpvụ, đủvề sốlượng, đồngbộvề cơ cấu;
đ)Cóđủnguồnlựctàichínhtheoquyđịnhđểbảođảmduytrìvàpháttriển hoạtđộngcủa cơ sở giáodục đạihọc;
e) Cóquychế tổchức và hoạtđộngcủa cơsở giáodục đại học.
2.Sauthờihạn03năm,kểtừngày quyếtđịnhchophéphoạtđộngđàotạocó hiệu lực,nếucơ sởgiáodục đạihọckhôngtriểnkhaihoạtđộngđào tạothìquyết địnhchophéphoạtđộngđàotạo hếthiệulực.
Điều 24. Sáp nhập,chia,táchcơ sởgiáodục đạihọc
Việc sápnhập,chia,táchcơsởgiáodụcđạihọc phảibảođảmcác yêu cầu sau:
1.Phù hợpvớiquyhoạchmạng lướicơ sởgiáodụcđạihọc.
2. Đáp ứngyêucầupháttriểnkinhtế - xãhội.
3.Bảođảmquyền lợicủagiảng viên,viênchức, người lao độngvà ngườihọc.
4. Gópphầnnâng caochất lượngvàhiệuquả giáodụcđạihọc.
Điều 25. Đình chỉhoạt động đàotạocủacơ sởgiáodục đạihọc
1.Cơsởgiáodụcđạihọcbịđìnhchỉhoạtđộngđàotạotrongnhữngtrường hợp sauđây:
a)Có hànhvi gianlận để được thành lập hoặcchophép thànhlập,cho phép hoạtđộng đàotạo;
b)Khôngbảođảmmộttrongcácđiềukiệnquyđịnhtạikhoản1Điều23của Luậtnày;
c) Ngườichophéphoạtđộngđào tạokhôngđúngthẩmquyền;
d)Viphạmquyđịnhcủaphápluậtvềgiáodụcbịxửphạtviphạmhànhchính ởmức độphảiđìnhchỉhoạtđộng;
đ) Cáctrườnghợpkhác theoquyđịnhcủa phápluật.
2. Quyếtđịnh đìnhchỉ hoạtđộng đàotạophảixác địnhrõlýdođìnhchỉ, thời hạnđìnhchỉ,biệnphápbảođảmlợiíchhợpphápcủagiảngviên,ngườilaođộng vàngườihọc.Quyếtđịnhđìnhchỉ hoạtđộngđàotạođượccôngbốcôngkhaitrên các phươngtiệnthôngtinđại chúng.
3.Sauthờihạnđìnhchỉ,nếunguyênnhândẫnđếnviệcđìnhchỉđượckhắc phụcthìngườicóthẩm quyềnquyếtđịnhđìnhchỉraquyếtđịnhchophéptiếptục hoạtđộng đàotạo.
Điều 26. Giải thể cơsở giáodục đạihọc
1.Cơ sở giáodục đạihọc bịgiảithể trongnhữngtrườnghợp sau đây:
a)Viphạmnghiêmtrọng cácquyđịnhcủa phápluật;
b)Hếtthời hạn đình chỉhoạtđộng đàotạomàkhôngkhắc phục đượcnguyên nhândẫn đếnviệcbị đìnhchỉ;
c)Mục tiêu và nộidunghoạt động trong quyết địnhthành lập hoặcchophép thànhlậpcơsởgiáodụcđạihọckhôngcònphùhợpvớinhucầupháttriểnkinh tế-xã hội;
d) Theođề nghịcủa tổchức, cánhânthành lậpcơ sởgiáodục đạihọc;
đ)Khôngthựchiện đúngcamkếttheodựánđượcphêduyệtsauthờihạn 05năm, kể từngàyquyếtđịnhthành lậphoặccho phépthànhlậpcóhiệulực.
2.Quyếtđịnhgiảithểcơsởgiáodụcđạihọcphảixácđịnhrõlýdogiảithể, cácbiện phápbảođảm lợiích hợp phápcủagiảngviên,người họcvàngườilao động. Quyếtđịnh giảithểcơsởgiáo dụcđạihọcphảiđượccôngbốcôngkhai trên phươngtiệnthôngtinđạichúng.
1.ThủtướngChínhphủquyđịnhcụthểđiềukiệnvàthủtụcthànhlậphoặc cho phépthành lập, cho phéphoạt động đàotạo, đình chỉhoạt động đàotạo, sáp nhập,chia,tách,giảithểtrườngđạihọc,họcviện,đạihọcvàcơsởgiáodụcđại học cóvốnđầu tưnước ngoài[21].
2.ThủtướngChínhphủquyếtđịnhthànhlậpđạihọc, học viện, trườngđạihọc công lập;quyếtđịnh chophép thành lậptrường đạihọc tưthục và cơ sở giáodục đạihọc có vốnđầu tưnước ngoài[22].
3.Ngườicóthẩmquyềnquyếtđịnhthànhlậphoặcchophépthànhlậpcơsở giáodụcđạihọcthìcó thẩm quyền quyết định sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục đại học.
4.Bộ trưởngBộGiáodục vàĐào tạoquyếtđịnhcho phép hoạtđộng đàotạo, đìnhchỉhoạtđộngđàotạođốivới[23]trườngđạihọc,họcviện,việnnghiêncứu khoahọcđượcphépđàotạotrìnhđộtiếnsĩvàcơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầu tưnướcngoài.
NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều28.Nhiệmvụ và quyền hạn của[24]trường đạihọc, học viện
1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển cơ sở giáo dục đại học.
2. Triển khai hoạt động đào tạo, khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, bảo đảm chất lượng giáo dục đại học.
3. Phát triển các chương trình đào tạo theo mục tiêu xác định; bảo đảm sự liên thông giữa các chương trình và trình độ đào tạo.
4. Tổ chức bộ máy; tuyển dụng, quản lý, xây dựng, bồi dưỡng đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động.
5. Quản lý người học; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của giảng viên, viên chức, nhân viên, cán bộ quản lý và người học; dành kinh phí để thực hiện chính sách xã hội đối với đối tượng được hưởng chính sách xã hội, đối tượng ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; bảo đảm môi trường sư phạm cho hoạt động giáo dục.
6. Tự đánh giá chất lượng đào tạo và chịu sự kiểm định chất lượng giáo dục.
7. Được Nhà nước giao hoặc cho thuê đất, cơ sở vật chất; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật.
8. Huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực; xây dựng và tăng cường cơ sở vậtchất, đầutưtrangthiếtbị.
9.Hợptácvớicác tổchứckinhtế,giáodục,vănhóa,thểdục, thểthao,ytế, nghiêncứukhoahọctrong nướcvànước ngoài.
10.Thựchiệnchếđộthôngtin, báocáovàchịusự kiểm tra,thanhtracủaBộ GiáodụcvàĐàotạo,cácbộ,ngànhcóliênquanvàỦybannhândâncấptỉnhnơi cơ sởgiáodục đạihọc đặt trụ sởhoặc cótổchứchoạtđộng đàotạotheoquyđịnh.
11.Các nhiệmvụ và quyềnhạnkhác theoquyđịnhcủaphápluật.
Điều29.Nhiệmvụ và quyền hạn củađạihọc
1. Nhiệmvụ và quyền hạncủa đại học:
a) Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển đại học;
b)Quảnlý,điềuhành,tổchức cáchoạtđộng đàotạocủađạihọc;
c)Huy động, quảnlý,sử dụngcácnguồn lực,chiasẻtàinguyênvàcơsởvật chấtdùngchung trong đạihọc;
d)Thựchiệnchếđộthôngtin,báocáovàchịusựkiểm tra,thanhtracủaBộ GiáodụcvàĐàotạo,ThanhtraChínhphủ,cácbộ, ngànhcóliênquanvàỦy ban nhândân cấptỉnhnơiđạihọc đặttrụsở theoquyđịnh;
đ)Đượcchủđộngcaotrongcáchoạtđộngvềđàotạo,nghiêncứukhoa học, côngnghệ, tàichính,quanhệ quốc tế,tổ chức bộmáy;
e)Các nhiệmvụ vàquyền hạnkháctheoquyđịnhcủa phápluật.
2.ThủtướngChínhphủban hànhQuy chếtổchứcvàhoạtđộngcủađạihọc quốc gia vàcáccơsở giáodục đại họcthành viên;BộtrưởngBộGiáodụcvàĐào tạoban hànhQuychế tổchức vàhoạtđộngcủađạihọcvùng và cáccơ sởgiáo dục đạihọc thànhviên.
Điều30.Nhiệmvụvàquyềnhạncủaviệnnghiêncứukhoahọc đượcphép đàotạo trình độtiếnsĩ
1.Thựchiệncácnhiệmvụvàquyềnhạntheoquyđịnhvềđàotạotrìnhđộtiếnsĩ.
2.Phảicóđơnvịchuyêntráchlàkhoa,phònghoặcbanđểtổchứcvàquảnlý đào tạo trìnhđộtiếnsĩ.
Điều31.Nhiệmvụvàquyềnhạncủacơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầutư nướcngoài
1.Xây dựngvàthựchiệnmụctiêu,chươngtrình,nộidunggiảngdạy,nghiên cứukhoahọc;xây dựngđộingũgiảngviên,cơsởvậtchất, thiếtbị, giáotrình, tài liệuphụcvụgiảngdạy,họctập;bảođảmchấtlượngvàthực hiệnkiểm địnhchất lượnggiáodụcđạihọc; tổchứchoạtđộngđàotạo,cấpphát vănbằng,chứngchỉ theoquyđịnhcủapháp luật.
2.Tổchứcvàhoạtđộngtheoquyếtđịnhchophépthànhlập,chophéphoạt động đàotạo.
3.Côngkhai camkết chất lượngđàotạo, côngkhaivề nguồn lựcvà tàichính.
4.Chịu sựquản lýnhà nước vềgiáodụccủaBộGiáodục và Đào tạo.Định kỳ báocáovề tìnhhình hoạtđộngvà giải trìnhtheoyêucầucủaBộGiáodục vàĐào tạo,cácbộ,ngành,cơquancóthẩm quyềnvàỦy bannhândâncấptỉnhnơicơsở giáodụcđạihọc cóvốnđầu tưnước ngoàiđặttrụ sởvàhoạtđộng.
5.Bảođảm quyềnvàlợiíchhợpphápcủangườihọc,giảng viênvà những ngườilaođộngkhác,kểcảtrongtrườnghợpchấm dứthoặcbuộcphảichấm dứt hoạtđộng trướcthờihạn.
6. Tôntrọngphápluật, phongtục, tậpquáncủa ViệtNam.
7.ĐượcNhànướcbảohộcácquyềnvàlợiíchhợppháptheoquyđịnhcủa phápluậtViệtNamvàđiềuướcquốctếmàCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNam là thànhviên.
8. Thực hiện các nhiệm vụvàquyềnhạnkhác theoquyđịnhcủa phápluật.
Điều 32. Quyền tựchủ củacơsởgiáodục đạihọc
1.Cơsởgiáodụcđạihọctựchủtrongcáchoạtđộngchủyếuthuộccáclĩnh vựctổchứcvànhânsự,tàichínhvàtàisản,đàotạo,khoahọcvàcôngnghệ,hợp tác quốc tế,bảo đảm chấtlượng giáodục đại học. Cơ sở giáo dụcđại họcthực hiện quyền tựchủởmứcđộ cao hơn phù hợpvới năng lực, kết quả xếp hạngvàkết quả kiểmđịnhchấtlượnggiáodục.
2.Cơsởgiáodụcđạihọckhôngcònđủnănglựcthựchiệnquyềntựchủhoặc viphạm phápluậttrongquátrìnhthựchiệnquyềntựchủ,tùy thuộcmứcđộ,bịxử lýtheoquyđịnhcủaphápluật.
Điều 33. Mở ngành,chuyênngành đàotạo
1. Điều kiện để cơ sở giáo dục đại học được mở ngành đào tạo trình độ[25]đại học, ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ:
a) Ngành và chuyên ngành đăng ký đào tạo phù hợp với nhu cầu nguồn nhân lực cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, vùng, cả nước cũng như của từng lĩnh vực;
b) Có đội ngũ giảng viên, cán bộ khoa học cơ hữu bảo đảm về số lượng, chất lượng, trình độ và cơ cấu;
c) Có cơ sở vật chất, thiết bị, thư viện, giáo trình đáp ứng yêu cầu giảng dạy, học tập;
d) Có chương trình đào tạo bảo đảm chuẩn kiến thức và kỹ năng của người học sau khi tốt nghiệp và đáp ứng yêu cầu liên thông giữa các trình độ và với các chương trình đào tạo khác.
2.BộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạoquyđịnhcụthểđiềukiện,trìnhtự,thủ tục mở hoặcđìnhchỉ hoạtđộngcủangànhđào tạo trình độ[26]đạihọc vàngành hoặc chuyênngànhđàotạotrìnhđộthạcsĩ,tiếnsĩ;quyếtđịnhchophépmởhoặcđình chỉhoạtđộngcủa ngànhđào tạo trình độ[27]đạihọc,ngànhhoặcchuyênngànhđào tạotrình độthạc sĩ,tiếnsĩ.
Đạihọcquốcgia,cáccơsởgiáodụcđạihọcđạtchuẩnquốcgiađượctựchủ, tựchịutráchnhiệmtrongviệcmởngànhđàotạotrìnhđộ[28]đạihọc,ngànhhoặc chuyênngànhđàotạotrìnhđộthạcsĩ, tiếnsĩtrongdanhmụcngành, chuyênngành đàotạođãđượcphêduyệtthuộclĩnhvựcđàotạocủanhàtrườngkhicóđủnăng lực đápứng cácđiềukiệntheoquyđịnh.
Điều34.Chỉtiêu tuyển sinhvà tổchức tuyểnsinh
1.Chỉtiêutuyển sinh:
a)Chỉtiêutuyểnsinhđượcxác địnhtrêncơsởnhucầupháttriểnkinhtế- xã hộivàquy hoạchpháttriểnnguồnnhânlực,phùhợpvớicácđiềukiệnvề sốlượng và chấtlượngđộingũgiảngviên,cơ sởvật chất vàthiếtbị;
b)Cơsởgiáodụcđại học tựchủxácđịnhchỉ tiêu tuyểnsinh,chịutráchnhiệm công bốcôngkhai chỉtiêu tuyển sinh,chất lượng đào tạovàcácđiềukiện bảo đảm chất lượngđào tạocủa cơ sởgiáodục đạihọc;
c)Cơsởgiáodụcđạihọcviphạm quyđịnhvềxácđịnhchỉtiêutuyểnsinhthì tùytheomức độmà bị xử lýtheoquyđịnhcủaphápluật.
2. Tổchứctuyểnsinh:
a)Phươngthứctuyểnsinhgồm:thituyển,xéttuyểnhoặckếthợpgiữathi tuyểnvà xéttuyển;
b)Cơsở giáodụcđạihọctựchủquyếtđịnh phươngthức tuyểnsinhvàchịu tráchnhiệmvề công tác tuyểnsinh.
3.BộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạoquy địnhvềviệcxácđịnhchỉtiêutuyển sinh vàban hànhquychế tuyểnsinh.
1.Thờigianđàotạocáctrìnhđộcủagiáodụcđạihọcthựchiện theohìnhthức giáodụcchínhquyquyđịnh tạiĐiều38củaLuậtgiáodục.
2.Thời gianđàotạotheotínchỉđược xác địnhtrêncơsởsốhọcphầnvà khối lượngtínchỉtíchlũyquyđịnhcho từngchươngtrìnhvà trìnhđộ đàotạo.
Hiệutrưởngcơsởgiáodụcđạihọcquyếtđịnhsốhọcphầnvàkhốilượngtín chỉtíchlũychotừngchươngtrình vàtrìnhđộđào tạo.
3.Thờigian đào tạomỗitrình độcủa giáodụcđại họcthựchiệntheohìnhthức giáodụcthườngxuyêndài hơnítnhấtlàmộthọckỳ sovớithờigianđàotạotheo hìnhthức giáodục chính quy.
Điều36.Chương trình, giáo trìnhgiáo dục đạihọc
1.Chương trìnhđàotạo:
a)Chươngtrìnhđàotạotrìnhđộ[29]đạihọcgồm:mụctiêu,chuẩnkiến thức, kỹ năng của người học sau khi tốt nghiệp; nội dung đào tạo, phương pháp đánh giá đối với mỗi môn học và ngành học, trình độ đào tạo; bảo đảm yêu cầu liên thông giữa các trình độ và với các chương trình đào tạo khác;
b) Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ gồm: mục tiêu, chuẩn kiến thức, kỹ năng của học viên, nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp; khối lượng kiến thức, kết cấu chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, luận văn, luận án;
c)Cơsởgiáodụcđạihọcđượcsửdụngchươngtrìnhđàotạocủacơsởgiáo dụcnướcngoàiđãđượckiểm địnhvàcôngnhậnvềchấtlượngđểthựchiệnnhiệm vụđào tạo cáctrình độcủa giáodục đạihọc;
d)Cơsởgiáodụcđạihọctựchủ,tựchịutráchnhiệmtrongviệcxâydựng,thẩm định,banhànhchươngtrìnhđàotạotrìnhđộcaođẳng,đạihọc,thạcsĩ,tiếnsĩ;
đ)Cơ sở giáodục đạihọc cóvốn đầu tưnước ngoài tựchủ,tựchịu trách nhiệm trongviệcxâydựngchươngtrìnhđàotạovàthựchiệnchươngtrìnhđàotạođã đượckiểmđịnhbởitổchức kiểmđịnhchấtlượng giáo dụccủa ViệtNam, bảođảm không gâyphương hạiđến quốcphòng,an ninhquốcgia,lợi íchcộng đồng,không cónộidungxuyêntạclịchsử,ảnhhưởng xấuđếnvănhóa, đạođức,thuầnphong mỹ tụcvàđoànkếtcácdân tộcViệtNam,hòabình,an ninhthế giới;khôngcónội dung truyền bátôngiáo;
e) Chương trìnhđàotạotheohìnhthức giáodục thườngxuyêncónộidungnhư chươngtrình đàotạotheohìnhthức giáodục chínhquy.
2. Giáo trìnhgiáodụcđạihọc:
a)Giáotrìnhgiáodụcđạihọccụthểhóayêucầuvềnộidungkiếnthức,kỹ năngquyđịnhtrongchươngtrìnhđàotạođốivớimỗimônhọc,ngànhhọcbảo đảmmục tiêu của cáctrìnhđộ đàotạocủagiáodụcđạihọc;
b) BộGiáodục và Đào tạotổchức biênsoạngiáo trình sửdụng chung các môn lýluậnchínhtrị,quốcphòng-anninhđể làm tàiliệugiảngdạy,họctậptrongcác cơ sởgiáodục đạihọc;
c)Hiệutrưởngcơsở giáodụcđạihọctổchứcbiên soạnhoặclựachọn,duyệt giáo trình giáodụcđạihọcđể sử dụng làmtàiliệugiảngdạy,họctậptrongcơsở giáo dụcđạihọctrêncơsởthẩm địnhcủaHộiđồngthẩm địnhgiáotrìnhdo hiệu trưởngcơsở giáodụcđại học thànhlập;
d)Cơsởgiáodụcđạihọcphảithựchiệncácquy địnhvềsởhữutrítuệvàbản quyền trongsử dụnggiáotrình và côngbốcôngtrìnhnghiêncứukhoa học.
3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học; quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ[30]đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; quy định các môn học bắt buộc trongchươngtrìnhđàotạo đốivớicáctrình độ đàotạocủacơ sởgiáodục đạihọc cóvốnđầutưnướcngoài;quyđịnhviệcbiênsoạn,lựachọn,thẩmđịnh,duyệtvà sử dụng tàiliệugiảngdạy,giáotrìnhgiáodục đạihọc.
Điều 37. Tổchức vàquản lý đàotạo
1. Việc tổchức và quảnlýđàotạo đượcthực hiệntheoniênchếhoặc tín chỉ.
2.Cơsởgiáodụcđạihọctựchủ,tựchịutráchnhiệmtổchứcvàquảnlýđào tạotheokhóahọc, nămhọcvàhọckỳ,thựchiệnquy chếvàchươngtrìnhđàotạo đốivớimỗi trìnhđộđào tạo, hìnhthứcđào tạo.
3.Cơsởgiáodụcđạihọcchỉđượcliênkếtđàotạotrìnhđộcaođẳng, đạihọc theohình thức giáo dụcthường xuyênvớicơsởgiáodục làtrườngđạihọc,trường caođẳng,trườngtrungcấp[31],trungtâmgiáodụcthườngxuyêncấptỉnh,trường củacơ quan nhànước,tổchứcchínhtrị,tổchứcchínhtrị-xã hội,lựclượng vũ trang nhân dân với điều kiện cơ sở giáo dục được liên kết đào tạo bảo đảm các yêu cầu về môi trường sư phạm, cơ sở vật chất, thiết bị, thư viện và cán bộ quản lý.
4. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế đào tạo và liên kết đào tạo.
Điều 38. Văn bằng giáo dục đại học
1.Vănbằnggiáodụcđạihọc đượccấpchongườihọc saukhitốtnghiệpmột trìnhđộđào tạotheomộthìnhthức đàotạo,gồm:[32]bằngtốtnghiệpđạihọc, bằng thạc sĩ vàbằngtiếnsĩ.
a)[33](được bãi bỏ)
b)Sinhviên hoànthànhchương trình đàotạo đại học,có đủđiều kiệnthì được dựthitốtnghiệphoặcbảovệđồán,khóaluậntốtnghiệp,nếuđạtyêucầuhoặc tíchlũyđủsốtínchỉ theoquyđịnhvàđápứngchuẩnđầuracủa cơsởgiáodụcđại học thìđược hiệu trưởngcơ sở giáodụcđạihọc cấpbằngtốtnghiệp đạihọc;
c)Họcviên hoànthànhchương trình đào tạothạc sĩ,cóđủđiều kiệnthì được bảo vệ luận văn,nếu đạtyêucầutheoquyđịnh thì đượchiệu trưởngcơ sở giáodục đạihọc cấp bằngthạcsĩ;
d)Nghiêncứusinhhoànthànhchươngtrình đào tạo tiếnsĩ,có đủ điềukiệnthì đượcbảovệluậnán,nếuđạtyêucầutheoquyđịnhthìđượchiệutrưởngcơsở giáodụcđạihọc cấpbằngtiếnsĩ.
2.Cơsở giáodục đại họcinphôi vănbằng,cấp văn bằngchongườihọc;công bốcôngkhaicácthôngtinliênquanvềvănbằngchongườihọctrêntrangthông tin điện tửcủa cơsởgiáodụcđạihọc.
3.Bộ trưởngBộGiáo dụcvàĐàotạo quyđịnhmẫuvănbằng giáo dụcđạihọc; việcin,quảnlý,cấpphát,thuhồi,hủybỏvănbằnggiáodụcđạihọc;quyđịnh tráchnhiệm vàthẩmquyềncấpvănbằngcủacơsởgiáodụcđạihọcViệtNam khi liênkếtđàotạovớicơsởgiáodụcđạihọcnướcngoài;quyđịnhtráchnhiệmcủa cơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầutư nướcngoàithựchiệnviệccấpvănbằnggiáo dụcđạihọctạiViệtNam;kýhiệpđịnhtươngđươngvàcôngnhậnvănbằngvới cácnước,tổchứcquốctế;quy địnhtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằnggiáodục đại học do cơsởgiáodụcđạihọcnước ngoàicấp.
4.BộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạochủtrì phốihợpvớiBộtrưởng,Thủtrưởng cơquanngangbộquyđịnhvănbằngcôngnhậntrìnhđộkỹ năngthựchành,ứng dụngchonhữngngườiđượcđàotạochuyênsâusaukhitốtnghiệpđạihọcởmột sốngành chuyên môn đặc thù.
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 39. Mục tiêu hoạt độngkhoahọcvà côngnghệ
1.Nângcaochấtlượnggiáodụcđạihọc, nănglực nghiêncứuvà khảnăng ứngdụngkhoahọcvàcôngnghệcủagiảngviên,nghiêncứuviên,cánbộquản lý,viênchức.
2.Hìnhthànhvàpháttriểnnănglực nghiêncứukhoahọcchongườihọc;phát hiệnvà bồi dưỡngnhântài, đápứngyêucầuđàotạo nhân lực trìnhđộcao.
3.Tạoratri thức,côngnghệ,giảiphápmớiđểpháttriểnkhoahọcvàgiáo dục, gópphầnpháttriểnkinhtế - xãhội,bảođảmquốcphòng, anninhcủa đất nước.
Điều 40. Nội dung hoạt động khoa học và công nghệ
1. Nghiên cứu khoa học cơ bản, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học giáo dục, khoa học công nghệ để tạo ra tri thức và sản phẩm mới.
2. Ứng dụng các kết quả nghiên cứu, chuyển giao công nghệ vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
3. Xây dựng các phòng thí nghiệm, các cơ sở nghiên cứu phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học, các vườn ươm công nghệ, gắn phát triển công nghệ với tạo sản phẩm mới.
4. Tham gia tuyển chọn, tư vấn, phản biện, thực hiện các nhiệm vụ, hợp đồng khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ theo đơn đặt hàng.
Điều 41. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học trong hoạt động khoa học và công nghệ
1. Xây dựng, thực hiện chiến lược và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ.
2. Nghiên cứu khoa học và công nghệ để phục vụ và nâng cao chất lượng đào tạo.
3. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ nhằm tạo ra tri thức, công nghệ, giải pháp mới, góp phần phát triển kinh tế - xã hội phù hợp với năng lực khoa học, công nghệ của nhà trường.
4. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc ký kết hợp đồng khoa học và công nghệ; thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
5. Sử dụng tiền, tài sản, giá trị tài sản trí tuệ, các nguồn thu hợp pháp để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sản xuất kinh doanh.
6. Thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
7. Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao, chuyển nhượng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ; công bố kết quả hoạt động khoa học và công nghệ.
8. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước và xã hội; quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; giữ bí mật khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.
9. Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
Điều 42. Trách nhiệm của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ
1.Chínhphủquyđịnhviệcđầutưpháttriểntiềmlựcvàkhuyếnkhíchhoạtđộng khoahọcvàcôngnghệtrongcáccơsởgiáo dụcđại học,ưutiêncho cáccơsởgiáo dụcđạihọccótiềmlực mạnh vềnhân lựcnghiên cứuvàtriểnkhaiứngdụng.
2.BộKhoahọcvàCôngnghệchủtrì,phốihợpvớiBộGiáodụcvàĐàotạo, BộKếhoạchvàĐầutư,BộTàichínhxâydựngchínhsáchưutiênđầutưphát triểnkhoahọcvà côngnghệ trong các cơ sở giáodục đạihọc.
3.BộGiáodụcvàĐàotạochủtrì,phốihợpvớiBộKhoahọcvàCôngnghệ, cácbộ,ngànhcóliên quan quyđịnh về hoạtđộngkhoahọc và công nghệ trongcác cơ sởgiáodục đạihọc.
Điều 43. Mục tiêu hoạt độnghợp tác quốc tế
1.Nângcaochấtlượng giáo dụcđạihọctheohướng hiện đại,tiếpcận nềngiáo dục đạihọctiên tiếntrongkhu vựcvàtrên thếgiới.
2.Tạo điều kiện đểcơsở giáo dụcđại học phát triển bềnvững, đàotạonguồn nhânlựccótrìnhđộvàchấtlượngcao,phụcvụsựnghiệpcôngnghiệphóa,hiện đạihóa đấtnước.
Điều 44. Các hình thức hợp tác quốc tế củacơsởgiáodục đạihọc
1. Liên kếtđàotạo.
2.Thànhlậpvănphòngđạidiệncủacơsởgiáodụcđạihọcnướcngoàitại ViệtNam.
3.Hợptácnghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ,tổchứchộinghị, hộithảokhoahọc.
4. Tưvấn, tàitrợ, đầutưpháttriểncơsởvật chất,trang thiếtbị.
5.Bồidưỡng,traođổigiảngviên,nghiêncứuviên,cánbộquảnlývàngườihọc.
6.Liênkếtthư viện, trao đổithôngtinphụcvụhoạtđộngđàotạo,khoahọc và côngnghệ;cungứngchươngtrìnhđàotạo;traođổicácấnphẩm,tàiliệuvàkết quả hoạtđộngđàotạo, khoa học và công nghệ.
7.Thamgiacáctổchứcgiáodục,khoahọc,hộinghềnghiệpkhuvựcvàquốctế.
8.Mở vănphòngđạidiệncơsởgiáodục đạihọc của ViệtNamở nướcngoài.
9.Các hìnhthứchợptáckhác theoquyđịnhcủa phápluật.
Điều 45. Liênkết đàotạovớinướcngoài
1.Liênkếtđàotạovớinướcngoàilàviệcxâydựngvàthựchiệnchươngtrình hợptác đàotạogiữacơsởgiáodụcđạihọcViệtNam vớicơsởgiáodụcđạihọc nướcngoài,nhằm thựchiệnchươngtrìnhđàotạođểcấpvănbằnghoặccấpchứng chỉ,nhưngkhônghìnhthànhphápnhânmới.
2.Chươngtrình liênkếtđào tạo với nướcngoài là chương trìnhcủa nước ngoài hoặcchươngtrìnhdohaibêncùngxây dựng. Chươngtrìnhđàotạođượcthựchiện toànbộtạiViệtNamhoặc một phầntạiViệtNamvàmột phầntại nước ngoài.
3.Cáccơsởgiáodụcđạihọcliênkếtđàotạovớinướcngoàiphảiđảm bảo nhữngđiềukiện vềđộingũgiảngviên;cơ sởvậtchất, thiếtbị;chươngtrình, nội dunggiảngdạy;tưcáchpháplý;giấychứngnhậnkiểmđịnhchấtlượngdocơ quankiểm địnhchấtlượngnướcngoàicấphoặcdoBộGiáodụcvàĐàotạocông nhận;giấyphép đàotạo tronglĩnh vựcliênkết.
4.Bộ trưởng BộGiáo dụcvàĐàotạo phê duyệtchương trìnhliên kết đào tạo với nướcngoài trìnhđộ[34]đạihọc, thạcsĩ,tiếnsĩ.
Giámđốcđạihọcphêduyệtchươngtrìnhliênkếtđàotạovớinướcngoàitrình độcaođẳng,đạihọc, thạc sĩ, tiếnsĩtổchứctạiđạihọc.
5.Trườnghợp chươngtrìnhliênkếtđàotạovớinước ngoàibịđình chỉtuyển sinhhoặcbịchấmdứthoạtđộngdokhôngduytrìđiềukiệnquyđịnhtạikhoản3 Điềunày,cơsởgiáodụcđạihọcphảibảođảm lợiíchhợpphápcủagiảngviên, ngườihọc và ngườilaođộng;bồihoànkinhphíchongườihọc, thanhtoáncác khoảnthùlaogiảngdạy,cácquyềnlợikháccủagiảngviênvà ngườilaođộngtheo hợpđồnglao độngđãký kếthoặcthỏaướclao độngtậpthể,thanhtoáncáckhoản nợ thuế và cáckhoảnnợ khác (nếu có).
6.Cơ sởgiáo dục đạihọcphảicôngbốcôngkhaicác thông tinliênquanvề chương trìnhliênkết đào tạovới nước ngoài trêntrang thôngtin điện tửcủa nhà trườngvà phươngtiệnthôngtinđại chúng.
1.Vănphòng đạidiệncủacơsởgiáodục đại học nướcngoàicóchứcnăngđại diệnchocơ sở giáodục đạihọc nướcngoài.
2. Vănphòngđạidiện có các nhiệmvụ, quyền hạn sauđây:
a)Thúcđẩy hợptác vớicơsởgiáodụcđạihọcViệtNam thôngquaviệcxúc tiếnxâydựng cácchươngtrình,dựán hợp tác tronglĩnh vựcgiáo dụcđạihọc;
b)Tổchứccáchoạtđộnggiaolưu,tưvấn,traođổithôngtin,hộithảo,triển lãm tronglĩnhvựcgiáodụcđạihọcnhằmgiớithiệuvềtổchức,cơsởgiáodụcđại học nướcngoài;
c)Đônđốc,giám sátviệcthựchiệncácthỏathuậnhợptácgiáodụcđạihọcđã kýkết với cáccơ sở giáodục đạihọc ViệtNam;
d)Không được thực hiện hoạtđộng giáo dụcđại họcsinh lợitrựctiếp tạiViệt Namvàkhôngđượcphépthànhlậpchinhánhtrựcthuộcvănphòngđạidiệncủa cơ sởgiáodục đạihọc nước ngoài tạiViệtNam.
3.Cơsởgiáodụcđạihọcnướcngoàiđượccấpgiấyphépthànhlậpvănphòng đạidiệntạiViệtNamkhi cóđủcácđiềukiệnsauđây:
a) Có tưcáchphápnhân;
b) Cóthờigianhoạtđộnggiáodục đạihọc ítnhấtlà 05nămởnước sở tại;
c) Cóđiềulệ, tônchỉ,mục đíchhoạtđộng rõ ràng;
d)Cóquychếtổchức,hoạtđộngcủavănphòngđạidiệndựkiếnthànhlậptại ViệtNamphùhợpvớiquyđịnhcủa phápluậtViệtNam.
4.BộtrưởngBộGiáodục vàĐàotạocấpgiấy phépthànhlậpvănphòngđại diệncủa cơsởgiáodục nước ngoàihoạtđộngtronglĩnh vựcgiáo dụcđạihọc.
5.Vănphòngđạidiệncủacơsởgiáodụcđạihọcnướcngoàichấmdứthoạt động trong các trường hợpsau:
a) Hếtthời hạnghi tronggiấyphép;
b)Theođềnghịcủacơsởgiáodụcđạihọcnướcngoàithànhlậpvănphòng đạidiện;
c)Giấyphépbịthuhồivìkhônghoạtđộngsauthờihạn06tháng,kểtừngày được cấpgiấyphéplầnđầuhoặc 03tháng,kể từ ngàyđược giahạngiấyphép;
d)Bịpháthiệncósự giảmạotronghồsơ đềnghịcấpgiấy phépthànhlậpvăn phòngđạidiện;
đ) Cónhữnghoạtđộng tráivớinộidungcủa giấyphép;
e)Viphạmcác quyđịnhkháccủaphápluậtViệtNam.
Điều 47. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học trong hoạt động hợp tác quốc tế
1. Thực hiệncáchìnhthứchợp tácquốctếquyđịnhtạiĐiều44củaLuậtnày.
2.Tuân thủcác quyđịnhcủaphápluậtViệtNamvàđiềuướcquốctếmàCộng hòa xãhộichủnghĩaViệt Namlà thànhviên.
3.Đượcbảohộquyền,lợiíchhợppháptheoquy địnhcủaphápluậtViệtNam và điềuước quốc tế mà Cộnghòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Điều 48. Trách nhiệm của Nhà nước về hợp tác quốc tế
1. Chính phủ có chính sách phù hợp thực hiện các cam kết song phương và đa phương, nhằm tạo điều kiện phát triển hoạt động hợp tác quốc tế của các cơ sở giáo dục đại học theo nguyên tắc đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển giáo dục đại học; tăng cường quản lý về liên doanh, liên kết giáo dục đại học với nước ngoài.
2. Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách đầu tư, chế độ đãi ngộ nhằm thu hút các nhà khoa học và người Việt Nam ở nước ngoài tham gia hoạt động tài trợ, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; quy định cụ thể điều kiện, thủ tục về hợp tác quốc tế quy định tại các điều 44, 45 và 46 của Luật này.
3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc khuyến khích cơ sở giáo dục đại học đầu tư, mở rộng giao lưu, hợp tác quốc tế trong hoạt động giảng dạy, đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ với nước ngoài; quy định việc quản lý hoạt động cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam, việc liên kết của cơ sở giáo dục đại học Việt Nam với cơ sở giáo dục đại học nước ngoài.
BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều49.Mụctiêu,nguyêntắcvàđốitượngkiểmđịnhchấtlượnggiáodục đạihọc
1.Mụctiêu củakiểmđịnhchất lượnggiáodục đạihọc:
a) Bảođảmvà nângcao chấtlượnggiáodục đạihọc;
b)Xácnhậnmứcđộcơsởgiáodụcđạihọchoặcchươngtrìnhđàotạođápứng mục tiêu giáodụcđạihọctrong từnggiaiđoạnnhấtđịnh;
c)Làm căncứđểcơsởgiáodụcđạihọcgiảitrìnhvớicáccơquanquảnlýnhà nướccóthẩmquyền và xã hộivề thực trạngchấtlượngđàotạo;
d)Làm cơsởchongườihọclựachọncơsởgiáodụcđạihọc,chươngtrìnhđào tạovànhà tuyển dụng lao độngtuyển chọnnhân lực.
2. Nguyêntắc kiểmđịnhchấtlượnggiáo dục đạihọc:
a) Độc lập, kháchquan, đúngphápluật;
b) Trungthực, côngkhai, minhbạch;
c) Bìnhđẳng,bắtbuộc, địnhkỳ.
3. Đốitượngkiểmđịnhchất lượnggiáodục đạihọc:
a) Cơ sởgiáo dục đạihọc;
b) Chươngtrìnhđàotạocác trình độcủa giáodục đạihọc.
Điều50.Tráchnhiệmcủacơsởgiáodụcđạihọctrongviệcđảmbảochất lượnggiáodục đạihọc
1. Thànhlậptổchứcchuyên trách vềbảođảmchất lượnggiáodục đạihọc.
2. Xâydựng vàthựchiệnkế hoạchbảođảmchất lượnggiáodục đạihọc.
3.Tựđánhgiá,cảitiến,nângcaochấtlượngđàotạo;địnhkỳđăngkýkiểm địnhchương trìnhđào tạovà kiểmđịnhcơsở giáodụcđạihọc.
4. Duytrì vàpháttriển cácđiềukiệnbảođảmchất lượngđàotạo, gồm:
a) Độingũgiảngviên, cánbộquảnlý,nhânviên;
b) Chương trìnhđàotạo,giáo trình, tàiliệugiảng dạy,họctập;
c)Phònghọc,phònglàmviệc,thưviện,hệthốngcôngnghệthôngtin,phòng thínghiệm,cơ sở thực hành,kýtúc xávà các cơ sởdịchvụkhác;
d) Nguồn lựctàichính.
5.Côngbốcôngkhaicácđiềukiệnbảođảmchấtlượngđàotạo,kếtquảđào tạovànghiêncứukhoahọc,kếtquảđánhgiávàkiểmđịnhchấtlượngtrêntrang thôngtinđiệntửcủaBộGiáodụcvàĐàotạo,củacơsởgiáodụcđạihọcvà phươngtiệnthôngtinđạichúng.
Điều51.Nhiệm vụvàquyềnhạncủacơsởgiáodụcđạihọcvềkiểmđịnh chấtlượnggiáodụcđạihọc
1.Chịusựkiểm địnhchấtlượnggiáodục khicóyêucầucủacơquanquảnlý nhà nướcvềgiáodục.
2.Thựchiệnchếđộthôngtin,báocáokếtquảkiểmđịnhchấtlượnggiáodục đạihọc.
3.Đượclựachọntổchứckiểm địnhchấtlượnggiáodụctrongsốcáctổchức kiểm địnhchấtlượnggiáodụcđượcBộGiáodụcvàĐàotạocôngnhậnđểkiểm địnhchất lượngcơsởgiáodụcđạihọc và chươngtrình đàotạo.
4.Đượckhiếunại,tốcáovớicơquancóthẩm quyềnvềcácquyếtđịnh, kết luận,hànhviviphạmphápluậtcủatổchức,cánhânthựchiệnkiểmđịnhchất lượnggiáodụcđạihọc.
Điều 52. Tổchức kiểmđịnh chất lượng giáodục
1.Tổchứckiểm địnhchấtlượnggiáodụccónhiệm vụđánhgiávàcôngnhận cơsởgiáodục đại họcvàchươngtrìnhđàotạođạttiêuchuẩnchất lượnggiáodục đạihọc.
Tổchứckiểmđịnhchất lượng giáo dụccó tưcách pháp nhân,chịutráchnhiệm trướcpháp luậtvề hoạtđộngkiểmđịnhchất lượnggiáodục đạihọc.
2.Tổchứckiểmđịnhchấtlượnggiáodụcđượcthànhlậpkhicóđềánthành lậpphùhợpvớiquy hoạchmạnglướitổchứckiểmđịnhchấtlượng giáo dục; được phép hoạt độngkiểm định chất lượnggiáodụckhicócơ sởvậtchất, thiếtbị,tài chính,độingũkiểmđịnhviênđápứngyêucầuhoạtđộngkiểmđịnhchấtlượng giáodục đạihọc.
3. BộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạobanhànhchuẩnquốcgiađối vớicơ sở giáodụcđạihọc;quy địnhvềtiêuchuẩnđánhgiáchấtlượnggiáodụcđạihọc, chuẩnđối vớichương trìnhđào tạo các trìnhđộcủa giáodục đạihọc,yêucầutối thiểuđểchươngtrìnhđàotạođượcthựchiện;quy trìnhvàchukỳ kiểmđịnhchất lượnggiáodục đạihọc;nguyêntắchoạtđộng, điềukiệnvà tiêuchuẩncủa tổchức, cánhânhoạtđộngkiểmđịnhchấtlượnggiáodục;việccấp,thuhồigiấychứng nhậnkiểm địnhchấtlượnggiáodục;quyếtđịnhthànhlậphoặcchophépthànhlập tổchứckiểm địnhchấtlượnggiáodục;chophéphoạtđộngkiểmđịnhchấtlượng giáodục.
Điều 53. Sửdụng kết quảkiểmđịnh chất lượnggiáodục đạihọc
Kếtquảkiểmđịnhchấtlượnggiáodụcđạihọcđượcsửdụnglàmcăncứđể xácđịnhchấtlượnggiáodụcđạihọc,vịthếvàuy tíncủacơsởgiáodụcđạihọc; thựchiệnquyềntựchủ,tựchịutráchnhiệm;hỗtrợđầutư,giaonhiệmvụ;làcăn cứđể Nhànước và xãhội giámsát hoạtđộngcủa cơ sởgiáodụcđạihọc.
1.Giảng viêntrongcơsở giáodục đạihọclà ngườicónhânthânrõràng;có phẩm chất,đạođứctốt;cósứckhỏetheoyêucầunghềnghiệp;đạttrìnhđộvề chuyênmôn,nghiệp vụquyđịnh tạiđiểme khoản1Điều77củaLuậtgiáodục.
2.Chứcdanhcủa giảngviênbaogồm trợgiảng, giảngviên, giảngviênchính, phógiáo sư,giáo sư.
3.Trìnhđộchuẩncủachứcdanhgiảngviêngiảngdạytrìnhđộđạihọclàthạc sĩ trở lên.Trườnghợp đặc biệtởmộtsốngành chuyênmônđặcthùdoBộ trưởng BộGiáodụcvà Đàotạoquyđịnh.
Hiệutrưởngcơsởgiáodụcđạihọcưutiêntuyểndụngngườicótrìnhđộtừ thạc sĩ trở lên làmgiảngviên.
4.Bộ trưởngBộGiáodục vàĐàotạo ban hànhchương trìnhbồi dưỡngnghiệp vụsư phạm,quyđịnhviệc bồidưỡng,sửdụnggiảngviên.
Điều55.Nhiệmvụ và quyền củagiảngviên
1.Giảngdạy theomụctiêu,chươngtrìnhđàotạovàthựchiệnđầy đủ,cóchất lượngchươngtrìnhđào tạo.
2.Nghiêncứu,pháttriểnứngdụngkhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ,bảo đảmchất lượngđàotạo.
3.Địnhkỳ họctập,bồidưỡngnângcaotrìnhđộlýluậnchínhtrị,chuyênmôn nghiệpvụ vàphươngphápgiảngdạy.
4. Giữgìnphẩmchất,uytín,danh dựcủa giảngviên.
5.Tôntrọngnhâncáchcủangườihọc,đốixửcôngbằngvớingườihọc, bảovệ các quyền,lợiích chínhđángcủangườihọc.
6.Thamgiaquảnlývàgiámsátcơsởgiáodụcđạihọc,thamgiacôngtác Đảng,đoànthểvà các côngtáckhác.
7.Đượckýhợpđồngthỉnhgiảngvànghiêncứukhoahọcvớicáccơsởgiáo dục đạihọc, cơsởnghiêncứukhoa học theoquyđịnhcủaphápluật.
8.Đượcbổnhiệm chứcdanhcủagiảngviên,đượcphongtặngdanhhiệuNhà giáonhândân, Nhà giáo ưu tú vàđượckhenthưởngtheoquyđịnhcủaphápluật.
9. Các nhiệmvụ và quyền khác theoquyđịnhcủa phápluật.
Điều 56. Chínhsáchđốivớigiảngviên
1.Giảngviêntrongcơsởgiáodụcđạihọcđượccửđihọcnângcaotrìnhđộ, bồidưỡngchuyênmôn, nghiệpvụ;được hưởngtiềnlương,phụcấpưuđãitheo nghề,phụcấp thâmniênvà các phụcấpkhác theoquyđịnhcủa Chínhphủ.
2.Giảngviêntrongcơsởgiáodụcđạihọc ởvùngcóđiều kiện kinhtế-xãhội đặc biệtkhókhănđượctạođiềukiệnvềchỗở, được hưởngchếđộphụcấp và các chính sách ưu đãitheoquyđịnhcủa Chínhphủ.
3. Nhà nước có chính sách điều động, biệt phái giảng viên làm việc tại cơ sở giáo dục đại học ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; khuyến khích giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học ở vùng thuận lợi đến công tác tại các cơ sở giáo dục đại học ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; tạo điều kiện để giảng viên ở vùng này an tâm công tác.
4. Giảng viên có trình độ tiến sĩ, giảng viên có chức danh giáo sư, phó giáo sư công tác trong cơ sở giáo dục đại học có thể kéo dài thời gian làm việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, nếu có đủ sức khỏe, tự nguyện kéo dài thời gian làm việc, đồng thời cơ sở giáo dục đại học có nhu cầu.
5. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể chính sách đối với giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học.
Điều 57. Giảng viên thỉnh giảng và báo cáo viên
1. Giảng viên thỉnh giảng trong cơ sở giáo dục đại học được quy định tại Điều 74 của Luật giáo dục.
Giảng viên thỉnh giảng thực hiện các nhiệm vụ và được hưởng các quyền theo hợp đồng thỉnh giảng được ký giữa hiệu trưởng cơ sở giáo dục đại học với giảng viên thỉnh giảng.
2. Cơ sở giáo dục đại học được mời giảng viên thỉnh giảng, mời báo cáo viên là các chuyên gia, nhà khoa học, doanh nhân, nghệ nhân ở trong nước và nước ngoài.
3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cụ thể về giảng viên thỉnh giảng và báo cáo viên.
Điều 58. Các hành vi giảng viên không được làm
1. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người học và người khác.
2. Gian lận trong hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học.
3. Lợi dụng danh hiệu nhà giáo và hoạt động giáo dục để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
Ngườihọc là ngườiđang học tập và nghiêncứu khoa học tạicơ sở giáo dục đại học,gồm sinhviêncủa[35]chươngtrìnhđàotạođạihọc;họcviêncủachươngtrình đào tạothạcsĩ;nghiêncứusinhcủa chương trìnhđàotạotiếnsĩ.
Điều60.Nhiệmvụ và quyền của ngườihọc
1. Học tập,nghiêncứukhoa học, rèn luyện theoquyđịnh.
2.Tôn trọnggiảng viên, cánbộquảnlý, viênchứcvà nhân viên củacơ sởgiáo dục đạihọc;đoànkết,giúpđỡ lẫnnhautronghọc tập và rèn luyện.
3.Thamgialaođộngvàhoạtđộngxãhội,hoạtđộngbảovệmôitrường,bảo vệanninh,trậttự,phòng,chốngtiêucực,gianlậntronghọctậpvàthicử, phòng chốngtộiphạm,tệ nạn xã hội.
4.Đượctôntrọngvàđốixửbình đẳng,không phân biệt nam nữ,dân tộc,tôn giáo,nguồngốc xuấtthân, đượccungcấpđầy đủthôngtinvề việchọctập, rèn luyện.
5.Đượctạođiềukiệntronghọctập,thamgiahoạtđộngkhoahọcvàcông nghệ,cáchoạtđộngvănhóa, thểdục, thể thao.
6.Đónggópýkiến,thamgiaquảnlývàgiámsáthoạtđộnggiáodụcvàcác điềukiệnbảođảmchất lượnggiáodục.
7.Đượchưởngchính sáchđối vớingườihọcthuộcđối tượng hưởngưutiênvà chính sáchxã hội.
8.Các nhiệmvụ và quyền khác theoquyđịnhcủa pháp luật.
Điều 61. Các hành vi ngườihọc không được làm
1.Xúcphạm nhânphẩm,danhdự,xâm phạm thânthểgiảngviên,cánbộquản lýgiáodục, nhânviên, ngườihọc của cơ sở giáodục đạihọcvàngười khác.
2. Gian lận tronghọctập,kiểmtra,thi cử, tuyển sinh.
3.Tham giatệnạnxãhội,gâyrốianninhtrậttựtrongcơsởgiáodụcđạihọc hoặc nơicôngcộngvà các hành vi vi phạmphápluật khác.
4. Tổchứchoặc thamgia các hoạtđộngviphạmpháp luật.
Điều 62. Chínhsáchđốivới ngườihọc
1.Ngườihọc trongcơsởgiáodục đạihọcđược hưởngcácchínhsáchvềhọc bổngvàtrợcấpxãhội,chếđộcửtuyển,tíndụnggiáodục,miễn,giảm phídịchvụ công cộngtheoquyđịnhtại các điều89, 90, 91 và92của Luậtgiáodục.
2.Ngườihọc các ngànhchuyênmôn đặcthùđápứngyêucầupháttriểnkinh tế-xã hội, quốc phònganninhkhôngphảiđónghọcphí,đượcưutiêntrongviệc xétcấphọc bổng, trợcấpxã hội.
3.Chínhphủquy địnhcụthểchínhsáchưutiên đốivớingườihọcthuộcđối tượng được hưởngưutiên và chínhsách xãhội.
Điều 63. Nghĩavụ làmviệc có thờihạn theo sựđiều động củaNhànước
1.Ngườihọcchươngtrìnhgiáodụcđạihọcnếuđượchưởnghọcbổngvà chiphíđàotạodoNhànướccấphoặcdonướcngoàitàitrợtheoHiệpđịnhký kếtvớiNhànướcViệtNam,thìsaukhitốtnghiệpphảichấphànhsựđiềuđộng làmviệccủaNhànướctrongthờigianítnhấtlàgấpđôithờigianđượchưởng họcbổngvàchiphíđàotạo,nếukhôngchấphànhthìphảibồihoànhọcbổng, chiphíđàotạo.
2.Trongthờihạn12tháng,kểtừngàyngườihọcđượccôngnhậntốtnghiệp, cơquan nhà nướccóthẩm quyềncótráchnhiệmphâncônglàm việcđốivớingười họcđã đượccông nhậntốtnghiệp, quá thời hạntrên,nếu ngườihọc khôngđược phân cônglàmviệc thìkhôngphảibồihoànhọcbổng, chiphí đào tạo.
3.Chínhphủquyđịnhcụthể vềbồi hoànhọc bổngvà chiphíđàotạo.
TÀI CHÍNH, TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều 64. Nguồn tài chính củacơsở giáodục đạihọc
Các nguồn tàichínhcủa cơsở giáodụcđại học bao gồm:
1. Ngân sáchnhànước (nếu có).
2. Học phí vàlệphítuyển sinh.
3.Thu từcáchoạtđộnghợp tác đào tạo, khoahọccông nghệ,sảnxuất,kinh doanh và dịchvụ.
4.Tàitrợ,việntrợ,quàbiếu,tặng,chocủacáccánhân,tổchứctrongnước và nước ngoài.
5. Đầu tưcủa các tổchức, cá nhântrongnước vànước ngoài.
6. Nguồnthuhợp phápkháctheoquyđịnhcủaphápluật.
Điều 65. Học phí, lệphí tuyển sinh
1.Họcphí,lệphítuyểnsinhlàkhoảntiềnmàngườihọcphảinộpchocơsở giáodụcđạihọcđể bù đắpchiphíđàotạo.
2.Chínhphủquy địnhnộidung,phươngphápxây dựngmứchọcphí,lệphí tuyểnsinh,khunghọcphí,lệphítuyểnsinhđốivớicáccơsởgiáodụcđạihọc cônglập.
3.Cơsởgiáodụcđạihọccônglậpđượcquyềnchủđộngxây dựngvàquyết địnhmứcthu họcphí,lệphítuyểnsinh nằm trong khunghọc phí, lệ phí tuyển sinh doChínhphủquyđịnh.
4.Cơsở giáo dụcđạihọctư thục,cơsởgiáo dụcđạihọccóvốn đầutư nước ngoàiđượcquyềnchủđộngxây dựngvàquyếtđịnhmứcthuhọcphí,lệphítuyển sinhtheoquyđịnhcủa phápluật.
5.Mứcthuhọcphí,lệphítuyểnsinhphảiđượccôngbốcôngkhaicùngthời điểmvớithôngbáotuyển sinh.
6.Cơsởgiáodục đại học thựchiệnchươngtrình đàotạochấtlượng caođược thuhọc phítươngxứngvới chấtlượngđào tạo.
Bộ trưởngBộGiáodục vàĐàotạoquyđịnhtiêuchí xácđịnhchương trình đào tạochấtlượngcao;cótráchnhiệm quảnlý,giám sátmứcthuhọcphítươngxứng với chất lượngđàotạo.
Điều 66. Quản lýtài chínhcủacơsởgiáodục đạihọc
1.Cơsởgiáodụcđạihọcthựchiệnchếđộtàichính,kếtoán,kiểmtoán,thuế và côngkhai tàichínhtheoquyđịnhcủa phápluật.
2.CơsởgiáodụcđạihọccósửdụngngânsáchnhànướcđượcNhànước giaonhiệmvụgắnvớinguồnngânsáchnhànướcđểthựchiệnnhiệmvụcó tráchnhiệmquảnlý,sử dụngnguồnngânsáchnhà nướctheoquyđịnhcủaLuật ngânsáchnhànước.
3. Phần tài chínhchênh lệch giữa thu vàchi từhoạtđộng đàotạo,nghiêncứu khoahọc củacơ sở giáodụcđạihọc tư thục được sửdụngnhư sau:
a)Dànhítnhất25% để đầutưpháttriểncơsởgiáodục đạihọc,chocáchoạt độnggiáodục,xây dựngcơsởvậtchất,muasắm trangthiếtbị, đàotạo,bồidưỡng giảngviên,viênchức,cánbộquảnlý giáodục,phục vụchohoạtđộnghọctậpvà sinhhoạtcủangườihọchoặcchocácmụcđíchtừthiện,thựchiệntráchnhiệm xã hội.Phầnnàyđượcmiễnthuế;
b)Phầncònlại,nếuphânphốichocácnhàđầutưvàngườilaođộngcủacơsở giáodụcđạihọcthì phảinộpthuếtheoquyđịnhcủaphápluậtvề thuế.
4.Giátrịtàisảntíchlũy đượctrongquátrìnhhoạtđộngcủacơsởgiáodục đại họctư thụcvàgiátrị củacáctàisảnđượctàitrợ, ủnghộ, hiếntặngchocơsở giáo dụcđạihọctư thụclàtàisảnchungkhôngchia, đượcquảnlýtheonguyêntắcbảo toànvà phát triển.
5.Việcrútvốn và chuyểnnhượngvốn đối vớicơ sở giáo dục đại học tưthục thựchiệntheoquyđịnhcủaThủtướngChínhphủ,bảođảmsựổnđịnhvàphát triểncủa cơsởgiáodục đạihọc.
6.Chínhphủquy địnhphươngthứcvàtiêuchíphânbổnguồnngânsáchnhà nướcchocáccơsởgiáodụcđạihọc,vềtàichínhcủacơsởgiáodụcđạihọccó vốnđầutưnướcngoài tronghoạtđộnggiáodục.
7.BộGiáodụcvàĐàotạo,cácbộ,cơquanngangbộ,Ủybannhândâncấp tỉnhkiểm tra,thanhtraviệcquảnlývàsửdụngđúngmụcđíchnguồntàichínhtại các cơ sở giáodụcđạihọc.
Điều 67. Quản lývàsửdụng tài sản củacơ sởgiáodục đạihọc
1.Cơsởgiáodụcđạihọcquảnlý,sửdụngtàisảnđượchìnhthànhtừngân sáchnhànướctheoquyđịnhcủaphápluật vềquảnlývàsửdụngtàisảnnhànước; tựchủ,tựchịutráchnhiệmquảnlývàsửdụngtàisảnhìnhthànhtừcácnguồn ngoài ngân sáchnhànước.
2.Tàisảnvàđấtđai đượcNhà nướcgiaochocơsở giáo dục đạihọctưthục quảnlývàtàisảnmàcơsởgiáodụcđạihọctưthụcđượctàitrợ,ủnghộ,hiếntặng phảiđượcsửdụngđúngmụcđích,khôngchuyểnđổimụcđíchsửdụngvàkhông được chuyểnthànhsở hữutư nhândướibấtcứ hìnhthứcnào.
3.Tàisảncủacơsởgiáodụcđạihọccóvốnđầutư nướcngoài đượcNhà nước bảohộtheoquy địnhcủaphápluậtViệtNam vàđiềuướcquốctếmàCộnghòaxã hộichủnghĩa ViệtNamlà thành viên.
4.BộGiáodụcvàĐàotạo,cácbộ,cơquanngangbộ,Ủybannhândâncấp tỉnhkiểmtra,thanhtraviệcquảnlývàsửdụngtàisảnnhànướccủacơsởgiáo dục đạihọctheoquyđịnhcủa Chínhphủ.
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục đại học
1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển giáo dục đại học.
2. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục đại học.
3. Quy định khối lượng, cấu trúc chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra tối thiểu của người học sau khi tốt nghiệp; tiêu chuẩn giảng viên; tiêu chuẩn cơ sở vật chất và thiết bị của cơ sở giáo dục đại học; việc biên soạn, xuất bản, in và phát hành giáo trình, tài liệu giảng dạy; quy chế thi và cấp văn bằng, chứng chỉ.
4. Quản lý việc bảo đảm chất lượng giáo dục đại học; quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục đại học, chuẩn quốc gia đối với cơ sở giáo dục đại học, chuẩn đối với chương trình đào tạo các trình độ giáo dục đại học và yêu cầu tối thiểu để chương trình đào tạo được thực hiện, quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục, quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục đại học.
5. Thực hiện công tác thống kê, thông tin về tổ chức và hoạt động giáo dục đại học.
6. Tổchứcbộmáyquảnlýgiáodụcđạihọc.
7.Tổchức,chỉđạoviệc đàotạo, bồidưỡng,quảnlýgiảngviênvàcánbộquản lýgiáodục đạihọc.
8. Huyđộng, quảnlý,sửdụng cácnguồnlực để phát triểngiáo dục đạihọc.
9.Tổchức, quảnlýcôngtácnghiêncứu, ứngdụngkhoa học, côngnghệ, sản xuất, kinhdoanhtronglĩnh vựcgiáodục đạihọc.
10. Tổchức, quảnlýhoạtđộng hợp tác quốc tế vềgiáodục đạihọc.
11.Quy địnhviệc tặngdanhhiệuvinhdự chongườicónhiềucônglaođốivới sự nghiệpgiáodục đạihọc.
12.Thanhtra,kiểmtraviệcchấphànhphápluật,giảiquyếtkhiếunại,tốcáo và xửlýviphạmpháp luật vềgiáodục đạihọc.
Điều 69. Cơ quan quản lý nhà nướcvềgiáodục đạihọc
1.Chínhphủthốngnhấtquảnlýnhànướcvề giáodụcđạihọc.
2.BộGiáodụcvàĐàotạochịutráchnhiệm trướcChínhphủthựchiệnquảnlý nhà nướcvềgiáodụcđạihọc.
3.Bộ,cơquanngangbộphốihợpvớiBộGiáodụcvàĐàotạothựchiệnquản lýnhà nướcvềgiáodục đạihọc theothẩmquyền.
4.Ủybannhân dâncấptỉnh trongphạmvi nhiệmvụ, quyềnhạncủamìnhthực hiệnquảnlýnhànướcvềgiáodụcđạihọctheophâncấpcủaChínhphủ;kiểm tra việcchấphành pháp luật về giáodụccủa cáccơ sở giáodục đại học trên địabàn; thựchiệnxãhộihóagiáodụcđạihọc;bảođảm đápứngyêucầumởrộngquymô, nâng cao chất lượngvà hiệuquảgiáodục đạihọc tạiđịaphương.
1. Thanhtrahoạtđộnggiáodục đạihọc, bao gồm:
a) Thanhtra việcthực hiệnphápluật, chính sáchvề giáodụcđạihọc;
b)Pháthiện,ngănchặnvàxửlýtheothẩm quyềnhoặckiếnnghịcơquannhà nướccóthẩmquyền xửlý các viphạmphápluật vềgiáodục đạihọc;
c)Xácminh,kiếnnghịcơquannhànướccóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunại, tốcáovề giáodụcđạihọc.
2.ThanhtraBộGiáodụcvàĐàotạothựchiệnnhiệm vụ,quyềnhạnthanhtra hành chínhvà thanhtra chuyên ngành về giáodục đạihọc.
3.Bộ trưởngBộGiáodục vàĐào tạo chỉ đạo,hướng dẫn và tổchứcthanh tra, kiểm travềgiáodụcđạihọc.Cácbộ,cơquanngangbộ,Ủy bannhândâncấptỉnh phốihợpvớiBộGiáodụcvàĐàotạothựchiệnnhiệmvụthanhtra,kiểmtravề giáodụcđạihọctheophân côngvà phâncấpcủa Chínhphủ.
4.Cơsởgiáodụcđạihọcthựchiệntựthanhtravàtựkiểmtratheoquyđịnh củaphápluật.Hiệutrưởngcơsởgiáodụcđạihọcchịutráchnhiệm vềthanhtra, kiểmtra trong cơsởgiáodụcđạihọc.
Tổchức,cánhâncómộttrongcáchànhvisauđây thìtùy theotínhchất,mức độviphạmmàbịxửlýkỷ luật,xửphạtviphạmhànhchính;cánhâncòncóthểbị truy cứutráchnhiệmhìnhsự;nếugây thiệthạithìphảibồithườngtheoquy định củaphápluật:
1.Thànhlậpcơsởgiáodụcđạihọchoặctổchứchoạtđộnggiáodụctrái phápluật.
2. Viphạmcác quyđịnhvề tổchức,hoạtđộngcủa cơsở giáodục đạihọc.
3. Xuất bản, in, phát hànhtàiliệutráiphápluật.
4.Làmhồsơgiả,viphạmquychếtuyểnsinh,thicửvàcấpvănbằng,chứngchỉ.
5.Xâmphạmnhânphẩm,thânthểgiảngviên,cánbộquảnlýgiáodục;ngược đãi,hànhhạngườihọc.
6.Viphạmquyđịnhvềbảođảmchấtlượngvàkiểmđịnhchấtlượnggiáodục đạihọc.
7. Gâyrối,làm mấtanninh,trậttựtrongcơ sởgiáodụcđạihọc.
8.Làmthấtthoátkinhphí,lợidụnghoạtđộnggiáodụcđạihọcđểthutiềnsai quyđịnhhoặc vì mục đíchvụlợi.
9. Gâythiệthại về cơsở vậtchấtcủa cơ sởgiáodụcđạihọc.
10.Các hànhvikhácviphạmpháp luật vềgiáodụcđạihọc.
Luậtnàycó hiệulực thihànhtừ ngày01tháng01 năm2013.
Điều 73.Quy định chi tiết và hướngdẫnthi hành
Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật./.
| XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT CHỦ NHIỆM |
[1]Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứHiến pháp nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quốchội ban hành Luật giáo dục nghềnghiệp.”
[2]Cụm từ“trường caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểm ckhoản2 Điều77củaLuật giáo dụcnghềnghiệp số74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7năm 2015.
[3]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[4]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77củaLuật giáo dụcnghềnghiệp số74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7năm 2015.
[5]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[6] Điểm nàyđược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[7]Cụmtừ“trìnhđộcao đẳng,” được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[8] Điểm nàyđượcbãi bỏtheo quyđịnh tại khoản 3Điều 77củaLuậtgiáodụcnghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7năm 2015.
[9]Cụmtừ“Bộtrưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận xếp hạng đối với trường cao đẳng” được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[10]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[11]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[12]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[13]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[14]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[15]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[16]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[17]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[18]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[19]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[20]Cụmtừ “cótrìnhđộthạcsĩtrởlênđốivớihiệu trưởng trường caođẳng”đượcbãibỏtheo quy địnhtạiđiểmđkhoản2Điều77củaLuậtgiáodụcnghềnghiệpsố74/2014/QH13,cóhiệu lựckểtừ ngày01 tháng7năm 2015.
[21] Đoạn“BộtrưởngBộGiáodục và Đàotạoquy địnhcụthểđiềukiệnvàthủtụcthànhlập hoặcchophépthànhlập,chophéphoạtđộng đàotạo,đìnhchỉhoạtđộng đàotạo,sápnhập,chia, tách,giải thểtrường caođẳng.”đượcbãi bỏ theoquyđịnhtại khoản3Điều 77 củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừngày01 tháng7 năm 2015.
[22] Đoạn“BộtrưởngBộGiáodục vàĐàotạoquyếtđịnhthànhlậptrườngcaođẳng cônglập; quyếtđịnhchophépthànhlậptrườngcaođẳngtưthục.”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạikhoản3 Điều77củaLuậtgiáodụcnghềnghiệpsố74/2014/QH13,cóhiệulựckểtừngày01tháng7 năm 2015.
[23]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[24]Cụmtừ“trườngcaođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmckhoản2Điều77của Luậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[25]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[26]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[27]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[28]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[29]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[30]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[31]Cụmtừ“trường trungcấpchuyênnghiệp”đượcthay bằngtừ“trường trungcấp”theoquy địnhtạikhoản1Điều77củaLuậtgiáodụcnghềnghiệpsố74/2014/QH13,cóhiệulựckểtừ ngày01 tháng7 năm 2015.
[32]Cụmtừ“bằng tốtnghiệpcaođẳng”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểme khoản2Điều77 củaLuậtgiáo dụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13,có hiệu lựckểtừ ngày01tháng7 năm 2015.
[33] Điểmnàyđượcbãibỏtheoquyđịnhtạikhoản3Điều77củaLuậtgiáodụcnghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng 7 năm 2015.
[34]Cụmtừ“caođẳng,”đượcbãibỏtheoquyđịnhtạiđiểmakhoản2Điều77củaLuậtgiáo dục nghềnghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lựckểtừ ngày01 tháng7 năm2015.
[35]Cụm từ “chương trình đào tạo cao đẳng” được bãi bỏ theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 77 của Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
[36]Điều75,Điều78,Điều79củaLuậtgiáodụcnghềnghiệpsố74/2014/QH13,cóhiệulựckể từ ngày01 tháng7 năm 2015 quyđịnh như sau:
“Điều 75. Hiệu lựcthi hành
1. Luật này có hiệu lực thi hành từngày 01 tháng7 năm 2015.
2. Luật dạy nghề số 76/2006/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
Điều 78. Điều khoảnchuyển tiếp
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tuyển sinh trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục tổ chức đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ cho người học theo quy định của Luật giáo dục số 38/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2009/QH12, Luật dạy nghề số 76/2006/QH11 và Luật giáo dục đại học số 08/2012/QH13 cho đến khi kết thúc khóa học.
Điều 79. Quy địnhchi tiết
Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.”
| Số hiệu | 11/VBHN-VPQH |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Văn phòng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/12/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hạnh Phúc |
| Ngày hiệu lực | 11/12/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật