Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 35/2008/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đắk Nông |
| Ngày ban hành | 28/11/2008 |
| Người ký | Đỗ Thế Nhữ |
| Ngày hiệu lực | 08/12/2008 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 35/2008/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đắk Nông |
| Ngày ban hành | 28/11/2008 |
| Người ký | Đỗ Thế Nhữ |
| Ngày hiệu lực | 08/12/2008 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:35/2008/QĐ-UBND | GiaNghĩa,ngày28tháng11năm2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHI KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26 tháng11năm2003;
CăncứLuậtBanhànhvănbảnquyphạmphápluậtcủaHĐNDvàUBNDngày03 tháng12năm2004;
CăncứQuyếtđịnhsố11/2008/QĐ-BGDĐTngày28/3/2008củaBộtrưởngBộ Giáodục và Đào tạo,về việcban hànhĐiều lệ Banđạidiệnchamẹ học sinh;
CăncứNghịquyếtsố29/2006/NQ-HĐNDngày25/12/2006củaHộiđồngnhân dântỉnhĐăkNông, về việcthôngquaĐềán“Pháttriểnxã hộihóahoạtđộnggiáodục tỉnhĐăkNônggiaiđoạn2006- 2010”;
TheođềnghịcủaGiámđốcSởGiáodụcvàĐàotạotạiTờtrìnhsố1212/SGD- KHTC ngày23tháng10năm2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày "Quy địnhmứcthu,chikinhphíhoạt độngcủa Banđạidiệncha mẹ học sinh" (cóQuyđịnhkèmtheo);
Điều 2.Quyếtđịnhnàycó hiệu lực thi hành sau10ngày,kể từngàyký.
Điều3.ChánhVănphòngUBNDtỉnh;Giám đốc:SởGiáodụcvàĐàotạo,SởTài chính;ChủtịchỦy bannhândâncáchuyện,thịxãvàThủtrưởngcácSở,ngành, đơnvị cóliênquanchịu tráchnhiệmthi hànhQuyếtđịnhnày.
| TM. ỦYBANNHÂNDÂNTỈNH |
QUY ĐỊNH
MỨC THU, CHI KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnhsố35/2008/QĐ-UBND,ngày28/11/2008 củaỦy bannhândântỉnhĐăk Nông)
I. Nguồn thu vàmức thu:
Thutừđónggóptự nguyệncủachamẹhọcsinhtheolớphọcvàtheoNghịquyết cuộchọp đầunămhọccủaBanđạidiệnchamẹhọcsinhlớp;Ngoàiracòncónguồnthu từcácnguồntài trợ hợpphápkhácchoBanđạidiệnchamẹhọcsinhlớp;Ban đạidiện chamẹhọcsinhtrường.Tùytheotìnhhìnhthựctếởmỗiđịaphương,ởmỗitrường, địnhmức thutheokhu vựcnhư sau:
1. Khuvực khókhăn mức thu từ60.000đồng-100.000đồng/năm/học sinh.
2.Khuvựcnôngthônthuậnlợimứcthutừ100.000đồng-200.000đồng/năm/học sinh.
3. Khuvực thị xã, thịtrấnmức thutừ 200.000đồng- 400.000đồng/năm/họcsinh. Căncứkhungthutrên,Banđạidiệnchamẹhọcsinhxácđịnhcụthểmứcthucho phù hợpvớitìnhhìnhthực tế của địa phương, báocáochínhquyền địa phương trướckhi thu.Trongđiềukiệnthựctếcónhữngcánhân,tậpthểcónguyệnvọngđónggópmức caohơn,đượcHộinghịchamẹhọcsinhnhấttríthìBanđạidiệnchamẹhọcsinhthu theoNghịquyết.
Banđại diệnchamẹhọcsinh lớp được giữ lại số kinhphítheo tỉ lệtổngkinhphí thu được từ đónggóp tự nguyệncủa chamẹhọc sinh và các nguồntài trợ hợp phápkhác theonghịquyếtcủaBanđạidiệncha mẹhọc sinhcủa trườnghàng năm.
II. Nộidungchi:
1. Nộidungchicủa kinhphíBan đạidiệncha mẹ học sinhlớp:
- Chichohoạtđộngcủa Ban đạidiệnchamẹ học sinhcủa lớp,trường.
-Chihỗtrợchocác phongtràothiđuadạy tốt,học tốtcủalớp,củatrường;biểu dươngnhững họcsinhcó thành tíchcao trongcác hoạtđộnggiáo dục donhà trườngtổ chức;cáccôngtácgiáodụcđạođứchọcsinh;bồidưỡng,khuyếnkhíchhọcsinhgiỏi của lớp,trường;chicáchoạt độnggiúpđỡ học sinhyếukém,vận động học sinhbỏ học trở lạitiếptụchọc tập;chihỗtrợgiúpđỡhọc sinhnghèocóhoàncảnhkhókhăn, học sinhkhuyết tật,tàntật.
-Chi hỗ trợphục vụchohọc sinhnhư:Tiền nước uốngchohọc sinh,tiềnđiện thắp sáng, tiềnvệ sinh…
-Chihỗtrợmuasắmvàxâydựngcáccôngtrìnhvệsinhphụcvụhọcsinh,các côngtrình đểgiáodục truyềnthốngnhàtrường,các công trìnhđể cảithiệnđiềukiệnhọc tập;các hoạtđộngngoàigiờ lênlớpnhằmnângcaovề chấtlượnggiáodục học sinh.
ViệcthuchikinhphícủaBanđạidiệnchamẹhọcsinhlớpphảiđảmbảonguyên tắccôngkhai,dânchủ;báocáocôngkhaitìnhhìnhthu,chivàquyếttoánkinhphítại các cuộchọpcha mẹhọc sinhcủa lớp.
2.Mứcchi:Hàngnăm,Banđạidiệnchamẹhọcsinhcủatrườngthốngnhấtvới hiệutrưởng;Banđạidiệnchamẹhọcsinhcủalớpthốngnhấtvớigiáoviênchủnhiệm vềdựkiếnkế hoạchchi tiêu kinhphí đượcđónggóp,tài trợ,hiệnvậtđượcbiếutặng và chỉ sửdụng kinhphí hoạt độngsaukhiđã đượctoànthểcácthành viênBan đạidiệncha mẹ học sinhcủa lớp thốngnhấtýkiến.
III. Côngtác quảnlýtàichính:
1.BộphậngiúpviệcquảnlýtàichínhchoBanđạidiệnchamẹhọcsinhcủa trường,củalớplàcáckếtoán,thủquỹcủanhàtrường.Hệthốngsổsáchkếtoánđược lập theo quyđịnhquảnlý tàichínhhiện hành.
2. Điều hànhthu,chi:
-TrưởngBan đạidiệnchamẹhọc sinhcủatrườnglà ngườiđiềuhànhkhoản kinh phídoBanđạidiệncha mẹ học sinhcủa trườngquảnlý.
- TrưởngBan đại diệncha mẹ học sinhcủa lớplà ngườiđiềuhành khoảnkinhphí doBanđạidiệnchamẹ học sinhcủa lớpquảnlý.
3.Việcmuasắm,đầutưxâydựng,sửachữaphảithựchiệntheoquyđịnhhiện hành.
4.Quyếttoántàichính:Côngtácquyếttoántàichínhhàngnăm đượctiếnhành trướcthờiđiểm tổchứchộinghịchamẹhọcsinhcủanăm tiếptheolà15ngàyvàđược thôngbáocôngkhai tronghộinghịtoànthểBanđạidiệncha mẹhọcsinhcủatrường, lớp.
IV.Tổchức thực hiện:
1.SởGiáodụcvàĐàotạo,SởTàichínhchịutráchnhiệmtổchứctriểnkhaicho tấtcả các cơsởgiáodục trongtoàntỉnh.
2.Ủy bannhândâncáchuyện,thịxãchịutráchnhiệm đônđốccáccơsởgiáodục tạiđịa phươngtriển khaithực hiện.
| Số hiệu | 35/2008/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đắk Nông |
| Ngày ban hành | 28/11/2008 |
| Người ký | Đỗ Thế Nhữ |
| Ngày hiệu lực | 08/12/2008 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật