Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu3418/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành20/10/2016
Người kýNguyễn Quốc Hưng
Ngày hiệu lực 20/10/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Lĩnh vực khác

Quyết định 3418/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 2420/QĐ-UBND phê duyệt Đề án “Hỗ trợ doanh nghiệp trong công tác đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020”

Value copied successfully!
Số hiệu3418/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành20/10/2016
Người kýNguyễn Quốc Hưng
Ngày hiệu lực 20/10/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3418/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 20 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2420/QĐ-UBND NGÀY 02/8/2016 CỦA UBND TỈNH VỀ PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN “HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 19-2016/NQ-CP ngày 28/4/2016 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2016 - 2017, định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 265/QĐ-TTg ngày 02/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tăng cường năng lực đơn vị thực hiện trợ giúp doanh nghiệp nhỏ và vừa;

Căn cứ Quyết định số 225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh tại Văn bản số 2839/SKHĐT-VP ngày 07/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phụ lục kèm theo Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án “Hỗ trợ doanh nghiệp trong công tác đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020”, cụ thể bản kê đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ K
ếhoạch và Đầu tư;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh;
-Chủ tịch, P.Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- TT Công báo;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH
Ủ
TỊCH




N
guyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(Kèm theo Quyết định
số 3418/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đvt: đồng

STT

NỘI DUNG CHI THEO ĐỀ ÁN

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN

PHÂN BỔKINH PHÍ THEO TỪNG NĂM

(2016-2020)

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Chi mua sắm trang thiết bị

102.620.400

102.620.400

 

 

 

 

2

Chi tiền công thuê lao động

765.879.600

45.879.600

158.400.000

172.800.000

187.200.000

201.600.000

3

Giấy và mực in hồ sơ đăng ký mới

105.687.379

12.288.000

19.500.600

22.579.200

23.902.641

27.416.938

4

Giấy và mực in hồ sơ thay đổi

105.325.293

14.812.000

17.673.600

20.784.330

24.161.949

27.893.414

5

Giấy và mực photo hồ sơ

74.643.500

10.092.000

13.167.000

14.958.720

17.026.349

19.399.431

 

TỔNG CỘNG

1.154.156.172

185.692.000

208.741.200

231.122.250

252.290.939

276.309.783

 

Tổng cộng (Làm tròn)

1.154.157.000 đồng (Một tỷ, một trăm năm mươi bốn triệu, một trăm năm mươi bảy ngàn đồng)

 

Từ khóa:3418/QĐ-UBNDQuyết định 3418/QĐ-UBNDQuyết định số 3418/QĐ-UBNDQuyết định 3418/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 3418/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 3418 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3418/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành20/10/2016
                            Người kýNguyễn Quốc Hưng
                            Ngày hiệu lực 20/10/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi