Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1214/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Nam |
| Ngày ban hành | 17/04/2014 |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Quang |
| Ngày hiệu lực | 17/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 1214/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Nam |
| Ngày ban hành | 17/04/2014 |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Quang |
| Ngày hiệu lực | 17/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1214/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 17 tháng 4 năm 2014 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ nhiệm Hợp tác xã có quy mô toàn xã trong thời kỳ bao cấp chưa được hưởng chế độ của Nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch số 2083/KH-UBND ngày 11/6/2013 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Căn cứ Quyết định số 3899/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 234/TTr-SNV ngày 06/3/2014 và Sở
Tài chính tại Tờ trình số 170/TTr-STC ngày 31/3/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Bổ kinh phí cho UBND các huyện, thành phố, tổng số tiền: 1.099.350.000 đồng(Mộttỷ,khôngtrămchínmươichíntriệu,batrămnămmươi ngàn đồng),từnguồnkinh phí thựchiện cảicáchchính sách tiềnlươngtrongdựtoán ngânsáchtỉnhnăm2014,đểgiảiquyếtchếđộ,chínhsáchđốivớiChủnhiệmHợp tácxãquymôtoànxãtrongthờikỳbaocấpchưađượchưởngchếđộcủaNhànước theoQuyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013củaThủtướng Chínhphủ,cụthể:
-Trợcấpmaitángbằng10thánglươngtốithiểuchungtạithờiđiểmtháng 01/2013(1.050.000đồng) cho37trườnghợptheoquy địnhtạiđiểma,khoản 1,điều 2Quyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013củaThủtướngChínhphủ,sốtiền: 388.500.000đồng
(Chitiếttheophụlục1 đínhkèm)
-Trợcấpmộtlầncho164trườnghợptheoquy địnhtạikhoản 2,điều2và khoản3điều3Quyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013 củaThủtướngChính phủ,vớisốtiền:710.850.000đồng.(Mứclươngtốithiểuchungđượcxácđịnhđể tínhtrợcấptại thờiđiểmtháng01/2013(1.050.000đồng)).
(Chi tiếttheophụlục2 đínhkèm)
Điều2.UBNDcáchuyện,thànhphốchịutráchnhiệmquảnlý,sửdụngkinh phíđúngmụcđíchvàthựchiệnthanh,quyếttoántheoquyđịnh.
SởNộivụ,SởTàichínhchịutráchnhiệmkiểm tracáchồsơ,thủtục vàgiám sát, hướng dẫncácđịaphươngtriểnkhaithựchiện đảmbảokịp thời, đúngđối tượng, đúngquyđịnh.
SởTàichínhthammưuUBND tỉnhvănbảnđềnghịBộTàichínhhỗtrợkinh phíđểtỉnhthựchiệncácchínhsáchtheoquy địnhtạiQuyếtđịnhsố250/QĐ-TTg ngày29/01/2013củaThủtướng Chínhphủ
Điều 3.ChánhVănphòng UBND tỉnh,Giám đốccácSở:Tàichính,Nộivụ, GiámđốcKhobạcNhànướctỉnh,ChủtịchUBND cáchuyện, thànhphốcótêntại Phụlụcvàthủtrưởngcáccơquanliênquanchịutráchnhiệmthihànhquyếtđịnh này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
| KT . CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MAI TÁNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTG NGÀY 29/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1214 /QĐ-UBND ngày 17 /4 /2014 của UBND tỉnh)
TT | UBNDhuyên, TP/ Họ và tên | Nămsinh | Nămchết | Đơnvị làm Chủ nhiệmHTX | Thời gianđã làm Chủ nhiệmHTX | Mai tángphí (đồng) | Ghi chú |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
I | Hội An |
|
|
|
| 10,500,000 |
|
1 | Kiều Văn Trợ | 1932 | 1999 | HTX Nông nghiệpxã CẩmHà | 1981-1985 | 10,500,000 |
|
II | Núi Thành |
|
|
|
| 52,500,000 |
|
2 | Nguyễn Hoàng | 1/6/1946 | 18/12/2007 | HTX NNthị trấnNúi Thành và HTX Dịch vụ- SX-KDtổng hợpThị trấn NT | 06/1987 -10/2005 | 10,500,000 |
|
3 | Ngô Vinh | 1920 | 06/11/1993 | HTX Nông nghiệpTam Hòa | 1979 - 1982 | 10,500,000 |
|
4 | PhạmThành | 10/13/1927 | 5/30/2000 | HTX Nông nghiệpTam Quang | 1979 - 8/1984 | 10,500,000 |
|
5 | Đỗ Diệu | 2/3/1955 | 10/13/2012 | HTX Nông nghiệpTam Quang | 1986 - 1996 | 10,500,000 |
|
6 | Nguyễn Thế Hữu | 11/16/1926 | 6/16/1995 | HTX Nông nghiệpTam Tiến | 01/1979 -11/1980 | 10,500,000 |
|
III | DuyXuyên |
|
|
|
| 42,000,000 |
|
7 | Lê Trung Lân | 1951 | 1995 | HTX DuyPhước | 05/1982 -02/1989 | 10,500,000 |
|
8 | Đặng VănQuang | 1962 | 2000 | HTX DuyPhước | 9/1996 - 7/1997 | 10,500,000 |
|
9 | Lê Trung Xu | 1955 | 1992 | HTX DuyThành | 10/1980 -7/1988 | 10,500,000 |
|
10 | Võ ĐìnhBa | 1938 | 1983 | HTX DuyTrinh | 9/1978 - 10/1979 | 10,500,000 |
|
IV | Quế Sơn |
|
|
|
| 31,500,000 |
|
11 | Nguyễn Duy Nghĩa | 1935 | 2000 | HTX NNxã QuếCường | 1/1979 - 12/1980 | 10,500,000 |
|
12 | Trương CôngThu | 1945 | 2002 | HTX NNthị trấnĐông Phú | 9/1987 -8/1991 | 10,500,000 |
|
13 | Trịnh Công Huấn | 1930 | 2005 | HTX NNthị trấnĐông Phú | 9/1991 - 11/1996 | 10,500,000 |
|
V | TamKỳ |
|
|
|
| 84,000,000 |
|
14 | Lê DuyThành | 1937 | 15/12/2000 | HTX NNSơn Trà (phường HòaHương) | 9/1978 - 11/1985 | 10,500,000 |
|
15 | Nguyễn Quý Hương | 1935 | 3/1/2000 | HTX NNphường An Mỹ | 12/1990 -9/1996 | 10,500,000 |
|
16 | Nguyễn Tấn Trợ | 1937 | 14/8/1992 | HTX NNTamNgọc - | 4/1981 - 8/1992 | 10,500,000 |
|
|
|
|
| Trường Xuân |
|
|
|
17 | Đinh NgọcBửu | 1924 | 28/12/2011 | HTX NNxã Tam Ngọc | 3/1979 - 3/1980 | 10,500,000 |
|
18 | Lê Văn Hiến | 1951 | 9/12/2002 | HTX NNxã Tam Ngọc | 4/1980 - 3/1981 | 10,500,000 |
|
19 | Trần MinhSơn | 1949 | 3/1/2010 | HTX NNDưỡng Sơn (phường AnSơn) | 1/1987 - 4/1997 | 10,500,000 |
|
20 | Trần Hải | 1924 | 23/7/1999 | HTX NNTamThạnh (phường TânThạnh) | 8/1979 - 2/1982 | 10,500,000 |
|
21 | Lê Quang Thức | 1934 | 12/6/2000 | HTX NNphường Tân Thạnh | 4/1988 -3/1990 | 10,500,000 |
|
VI | Thăng Bình |
|
|
|
| 31,500,000 |
|
22 | Hồ Tấn Lai | 1928 | 1991 | HTX NNBình Đào | 1978 - 1980 | 10,500,000 |
|
23 | Phan TấnHiền | 1925 | 1983 | HTX NNBìnhNguyên | 6/1978 - 12/1981 | 10,500,000 |
|
24 | Nguyễn Thọ | 1924 | 1999 | HTX NNBìnhNguyên | 7/1981 - 11/1982 | 10,500,000 |
|
VII | TiênPhước |
|
|
|
| 63,000,000 |
|
25 | Thái Nguyên Võ | 20/12/1953 | 1985 | HTX Nông nghiệpTiên Kỳ | 7/1983 - 6/1985 | 10,500,000 |
|
26 | Trần Văn Thiên | 1950 | 1998 | HTX Nông nghiệpTiên Cẩm | 4/1981- 12/1982 | 10,500,000 |
|
27 | Nguyễn Phúc | 15/12/1941 | 2003 | HTX Nông nghiệpTiên Châu | 1977 - 1980 | 10,500,000 |
|
28 | Trương Cho | 1933 | 2007 | HTX Nông nghiệpTiên Châu | 01/1981 -10/1982 | 10,500,000 |
|
29 | Lê Đức Minh | 12/10/1958 | 2001 | HTX Nông nghiệpTiên Ngọc | 5/1983 - 02/1985 | 10,500,000 |
|
30 | Hồ Đức Phú | 30/5/1958 | 2002 | HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp | 12/1982 -6/1984 | 10,500,000 |
|
VIII | Đại Lộc |
|
|
|
| 73,500,000 |
|
31 | Lương Nhẫn | 12/12/1926 | 2000 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phong | 01/1983 -6/1983 | 10,500,000 |
|
32 | PhạmMinh Đấu | 27/3/1957 | 2006 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phong | 01/1994 -7/1997 | 10,500,000 |
|
33 | Nguyễn Văn Sơn | 1943 | 1996 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phước | 4/1983 - 12/1984 | 10,500,000 |
|
34 | Ngô Đức Đệ | 1930 | 2011 | HTX Nông nghiệpxã Đại Minh | 10/1978 -8/1979 | 10,500,000 |
|
35 | Nguyễn Thành Miêu | 15/5/1954 | 2006 | HTX Nông nghiệpxã Đại Minh | 4/1984 - 4/1986 | 10,500,000 |
|
36 | Trần Kiến | 02/6/1935 | 1990 | HTX Nông nghiệpxã Đại Sơn | 02/1982 -01/1983 | 10,500,000 |
|
37 | Nguyễn Hữu Trấp | 1933 | 2005 | HTX Nông nghiệpxã Đại Cường | 8/1983 - 6/1985 | 10,500,000 |
|
Tổng |
|
|
|
| 388,500,000 |
| |
DANHSÁCHNHỮNG NGƯỜI ĐƯỢCHƯỞNGCHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MỘTLẦN THEOQUYẾTĐỊNH SỐ250/QĐ-TTg NGÀY29/01/2013CỦACHÍNHPHỦ
(KèmtheoQuyết địnhsố 1214/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBNDtỉnh)
TT | UBNDhuyện, TP/ Họ và tên | Nămsinh | Đơnvị làm Chủ nhiệmHTX | Thời gianđã làm Chủ nhiệmHTX | Số tháng | Kinh phí trợ cấp(đồng) | Ghi chú |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
I | Hội An |
|
|
|
| 33,600,000 |
|
1 | Trần Quang | 1950 | HTX Nông nghiệpxã CẩmKim | 5/1986 - 5/1997 | 133 tháng | 11,550,000 |
|
2 | Nguyễn Mai | 1931 | HTX Nông nghiệpxã CẩmChâu | 9/1982 - 7/1983 | 11 tháng | 3,150,000 |
|
3 | Trần Văn Hùng | 1958 | HTX Nông nghiệpxã CẩmChâu | 4/1995 - 6/1997 | 27 tháng | 3,150,000 |
|
4 | Nguyễn Viết Mãng | 1950 | HTX Nông nghiệpxã CẩmHà | 5/1989 - 6/1997 | 98 tháng | 8,400,000 |
|
5 | Nguyễn Văn Tơ | 1954 | HTXNNxãCẩm Kim | 5/1983 - 5/1986 | 37 tháng | 3,150,000 |
|
6 | Nguyễn Đức Nghị | 1934 | HTXNNxãCẩm Châu | 8/1983 - 6/1987 | 47 tháng | 4,200,000 |
|
II | Núi Thành |
|
|
|
| 36,225,000 |
|
7 | Đỗ Văn Yên | 2/3/1935 | HTX Nông nghiệpTam Giang | 5/1987 - 8/1988 | 15 tháng | 3,150,000 |
|
8 | Nguyễn Tích | 12/30/1948 | HTX Nông nghiệpTam Giang | 9/1988 - 02/1995 | 78 tháng | 6,825,000 |
|
9 | Vũ NgọcChâu | 5/26/1927 | HTX Nông nghiệpTam Quang | 8/1984 - 10/1986 | 27 tháng | 3,150,000 |
|
10 | Huỳnh Minh Chí | 12/20/1954 | HTXNNthị trấnNúi Thành | 3/1984 - 5/1987 | 39 tháng | 3,675,000 |
|
11 | Huỳnh Hoàng | 6/14/1951 | HTXNNTam Giang | 01/1982 -4/1987 | 64 tháng | 5,775,000 |
|
12 | Đinh XuânLũy | 3/11/1960 | HTXNNTam Giang | 03/1995 - 12/1995 | 09 tháng | 3,150,000 |
|
13 | Nguyễn Xuân Thập | 8/15/1954 | HTXNNTamTiến | 12/1980 - 12/1984 | 49 tháng | 4,200,000 |
|
14 | Nguyễn Tấn Cảnh | 1/1/1962 | HTXNNTamTiến | 11/1986-3/1987 | 05 tháng | 3,150,000 |
|
15 | Nguyễn Xuân Ân | 5/6/1955 | HTXNNTamTiến | 5/1991 - 8/1992 | 15 tháng | 3,150,000 |
|
III | Điện Bàn |
|
|
|
| 18,375,000 |
|
16 | Lưu Du | 1925 | HTXTT Vĩnh Điện | 10/1982 - 2/1987 | 52 tháng | 4,725,000 |
|
17 | Lê Tấn Mai | 1953 | HTX ĐiệnDương | 9/1980 - 31/10/1983 | 37 tháng | 3,150,000 |
|
18 | Lê Tấn Dân | 1933 | HTX ĐiệnDương | 1/1/1979 - | 19 tháng | 3,150,000 |
|
|
|
|
| 1/8/1980 |
|
|
|
19 | Nguyễn Hồng Hà | 1948 | HTX ĐiệnDương | 1/11/1983- 31/3/1984 | 05 tháng | 3,150,000 |
|
20 | Trần Văn Thi | 1950 | HTX ĐiệnDương | 1/5/1993 - 1/7/1997 | 50 tháng | 4,200,000 |
|
IV | DuyXuyên |
|
|
|
| 108,150,000 |
|
21 | Huỳnh TấnThanh | 1957 | HTX DuyPhước | 3/1989 - 5/1990 | 14 tháng | 3,150,000 |
|
22 | Võ Đức Ly | 1954 | HTX DuyPhước | 5/1994 - 8/1996 | 27tháng | 3,150,000 |
|
23 | Nguyễn Bửu | 1954 | HTX DuyPhước | 4/1981 - 4/1982 | 12tháng | 3,150,000 |
|
24 | Ngô Văn Trứ | 1937 | HTX DuyTân | 3/1985 - 10/1986 | 19tháng | 3,150,000 |
|
25 | Hồ Năm | 1942 | HTX DuyTân | 10/1986 -3/1992 | 65 tháng | 5,775,000 |
|
26 | Hồ Dậy | 1965 | HTX DuyTân | 3/1995 - 7/1997 | 28 tháng | 3,150,000 |
|
27 | Nguyễn Ba | 1953 | HTX DuyPhú | 12/1988 -7/1997 | 103 tháng | 9,450,000 |
|
28 | Nguyễn Tấn Phát | 1941 | HTX DuyHải | 8/1978 - 01/1987 | 101 tháng | 8,925,000 |
|
29 | Nguyễn Văn Ba | 1954 | HTX DuyHải | 2/1987 - 2/1993 | 72 tháng | 6,300,000 |
|
30 | Lương Tám | 1952 | HTX DuyTrinh | 9/1982 - 9/1983 | 12tháng | 3,150,000 |
|
31 | Nguyễn Công Phu | 1950 | HTX DuyTrinh | 9/1986 - 12/1987 | 15 tháng | 3,150,000 |
|
32 | PhạmTĩnh | 1958 | HTX DuyTrinh | 12/1987 -7/1989 | 19tháng | 3,150,000 |
|
33 | Trần Quảng | 1954 | HTX DuyTrinh | 8/1989 - 8/1995 | 72tháng | 6,300,000 |
|
34 | Nguyễn TấtThiết | 1957 | HTX DuyTrinh | 1/1996 - 5/1997 | 16 tháng | 3,150,000 |
|
35 | Lê Minh Xuân | 1954 | HTX DuyTrung | 7/1986 - 2/1990 | 43 tháng | 4,200,000 |
|
36 | Trương VănHoa | 1949 | HTX DuyChâu | 10/1978 -6/1980 | 20 tháng | 3,150,000 |
|
37 | Nguyễn Dương | 1933 | HTX DuyChâu | 7/1980 - 12/1980 | 5 tháng | 3,150,000 |
|
38 | Dương ĐìnhDũng | 1950 | HTX DuyPhước | 10/1977 -3/1981 | 41 tháng | 3,675,000 |
|
39 | Hứa Văn Sinh | 1951 | HTX DuyPhước | 6/1990 - 4/1994 | 46 tháng | 4,200,000 |
|
40 | Nguyễn Đức Bường | 1965 | HTX DuyTân | 3/1992 - 3/1993 | 12 tháng | 3,150,000 |
|
41 | Huỳnh Bảy | 1933 | HTX DuyThu | 1/1982 - 9/1986 | 56 tháng | 5,250,000 |
|
42 | Ngô QuốcChương | 1959 | HTX DuyThu | 7/1989 - 3/1991 | 20 tháng | 3,150,000 |
|
43 | Lê Hoặc | 1941 | HTX DuyVinh | 11/1987 -9/1989 | 22 tháng | 3,150,000 |
|
44 | NguyễnNgân | 1934 | HTX DuyVinh | 5/1984 - 10/1987 | 41 tháng | 3,675,000 |
|
45 | Nguyễn Xuân Trung | 1944 | HTX DuyTrinh | 10/1979 - 10/1980 | 12 tháng | 3,150,000 |
|
46 | Đoàn Sáu | 1955 | HTX DuyTrinh | 9/1983 - 9/1986 | 36 tháng | 3,150,000 |
|
V | Hiệp Đức |
|
|
|
| 65,625,000 |
|
47 | Nguyễn Có | 1944 | HTX NNxã QuếBình | 5/1987 - 01/1991 | 44 tháng | 4,200,000 |
|
48 | NguyễnNhí | 1944 | HTX NNHiệp Thuận | 12/1992 -1997 | 61 tháng | 5,250,000 |
|
49 | Trần Tấn Bộ | 1942 | HTX NNQuế Lưu | 02/1991 - 11/1995 | 58 tháng | 5,250,000 |
|
50 | Trịnh DuyVinh | 1947 | HTX NNQuế Lưu | 3/1980 - 7/1986 | 76 tháng | 6,825,000 |
|
51 | Nguyễn Thanh Bình | 1956 | HTX NNTân An | 02/1988 - 10/1994 | 79 tháng | 7,350,000 |
|
52 | NguyễnNgọc Sơn | 1960 | HTX NNBình Sơn | 02/1986 -3/1996 | 121 tháng | 10,500,000 |
|
53 | Võ Đình Tuấn | 1950 | HTX NN xã Thăng Phước | 3/1986 - 6/1987 | 15 tháng | 3,150,000 |
|
54 | Lê Xuân Vũ | 1960 | HTX NNxã Thăng Phước | 7/1987 - 02/1991 | 49 tháng | 4,200,000 |
|
55 | Hồ Huệ Trung | 1935 | HTX NNxã Thăng Phước | 01/1981 -6/1982 | 18 tháng | 3,150,000 |
|
56 | Ngô Lân | 1932 | HTX NNxã QuếBình | 01/1984 -9/1986 | 33 tháng | 3,150,000 |
|
57 | PhạmVănChức | 1942 | HTX NNxã QuếBình | 3/1982 - 12/1983 | 21 tháng | 3,150,000 |
|
58 | Huỳnh Hữu Hoa | 1952 | HTX NNThăng Phước | 6/1982 - 4/1984 | 22 tháng | 3,150,000 |
|
59 | NguyễnNgọc Hiệu | 1956 | HTX NNxã Thăng Phước | 4/1984 - 02/1986 | 23 tháng | 3,150,000 |
|
60 | Trần XuânTráng | 1959 | HTX NNxã Thăng Phước | 8/1991 - 7/1994 | 36 tháng | 3,150,000 |
|
VI | Quế Sơn |
|
|
|
| 77,175,000 |
|
61 | Nguyễn Văn Tiến | 1956 | HTX NNxã SơnThạch | 01/1989-6/1996 | 90 tháng | 7,875,000 | Nayxã Quế Phong |
62 | Lương Văn Phương | 1955 | HTX NNxã SơnThạch | 5/1984 -12/1988 | 55 tháng | 5,250,000 | Nayxã Quế Phong |
63 | Thái HùngSơn | 1946 | HTX NNxã SơnLong | 5/1979 - 5/1983 | 49 tháng | 4,200,000 | Nayxã Quế Phong |
64 | Phan VănBảy | 1957 | HTX NNxã QuếCường | 10/1987 - 10/1988 | 13 tháng | 3,150,000 |
|
65 | Tô Văn Dũng | 1952 | HTX NNxã QuếCường | 01/1993 -6/1997 | 54 tháng | 4,725,000 |
|
66 | Phan Cơ | 1953 | HTXNxãQuế Châu | 6/1989 - 12/1991 | 31 tháng | 3,150,000 |
|
67 | Trần CôngTánh | 1933 | HTXNthịtrấn Đông Phú | 12/1996 -7/1997 | 7 tháng | 3,150,000 |
|
68 | PhạmĐích | 1931 | HTXNxãQuế Long | 11/1990 - 10/1996 | 72 tháng | 6,300,000 |
|
69 | Lê Được | 1931 | HTXNNxãSơnThạch | 5/1979 - 4/1984 | 60 tháng | 5,250,000 | Nayxã Quế Phong |
70 | Nguyễn Công Tài | 1953 | HTXNNxãSơnLong | 6/1983 - 4/1987 | 47 tháng | 4,200,000 | Nayxã Quế Phong |
71 | Nguyễn Văn Kiện | 1955 | HTXNNxãSơnLong | 5/1987 - 12/1989 | 32 tháng | 3,150,000 | Nayxã Quế Phong |
72 | Hồ Viết Xuân | 1961 | HTXNNxãSơnLong | 01/1990 - 10/1994 | 58 tháng | 5,250,000 | Nayxã Quế Phong |
73 | Trần Hữu Tiếu | 1952 | HTXNNxãQuế Cường | 01/1981 - 10/1987 | 82 tháng | 7,350,000 |
|
74 | Trần Long | 1928 | HTXNNxãQuế Châu | 02/1983 -4/1987 | 51 tháng | 4,725,000 |
|
75 | Trần XuânChính | 1954 | HTXNNxãQuế Châu | 5/1987 - 5/1989 | 25 tháng | 3,150,000 |
|
76 | Nguyễn Văn Sanh | 1957 | HTXNNxãQuế Châu | 1/1992 - 6/1997 | 67 tháng | 6,300,000 |
|
VII | Nông Sơn |
|
|
|
| 26,250,000 |
|
77 | Nguyễn Phan Thương | 01/12/1950 | HTX QuếNinh | 01/1986 - 12/1990 | 60 tháng | 5,250,000 |
|
78 | Nguyễn Xuân Lan | 15/8/1933 | HTX QuếTrung | 5/1983 - 6/1985 | 26 tháng | 3,150,000 |
|
79 | Lê Hữu Thọ | 15/5/1950 | HTX QuếTrung | 5/1981 - 6/1983 | 25 tháng | 3,150,000 |
|
80 | Trần Bảy | 1948 | HTX QuếTrung | 10/1985 - 11/1986 | 13 tháng | 3,150,000 |
|
81 | Nguyễn Kim Hùng | 01/12/1953 | HTX QuếTrung | 8/1986 - 9/1997 | 132 tháng | 11,550,000 |
|
VIII | TamKỳ |
|
|
|
| 57,225,000 |
|
82 | Võ Văn Hồng | 1937 | HTX NNSơn Trà (phường HòaHương) | 7/1987 - 3/1992 | 57 tháng | 5,250,000 |
|
83 | Trần XuânHải | 1948 | HTX NNSơn Trà (phường HòaHương) | 3/1992 - 7/1996 | 52 tháng | 4,725,000 |
|
84 | Nguyễn Xuân Tạo | 1931 | HTX NNphường An Mỹ | 1/1984 - 3/1988 | 51 tháng | 4,725,000 |
|
85 | Nguyễn Hữu Tài | 1931 | HTX NNphường An Mỹ | 3/1988 - 11/1990 | 32 tháng | 3,150,000 |
|
86 | Nguyễn Cẩm | 1953 | HTX NNxã Tam Ngọc | 3/1983 - 4/1984 | 14 tháng | 3,150,000 |
|
87 | Trần Tấn Bửu | 1924 | HTX NNxã Tam Ngọc | 5/1984 - 10/1985 | 17 tháng | 3,150,000 |
|
88 | Nguyễn Hoàng | 1950 | HTX NNxã Tam Ngọc | 4/1995 - 6/1997 | 26 tháng | 3,150,000 |
|
89 | Nguyễn Đương | 1925 | HTX NNTamThạnh (phường TânThạnh) | 3/1982 - 4/1985 | 38 tháng | 3,150,000 |
|
90 | Bùi VănNghinh | 1935 | HTX NNphường Tân Thạnh | 10/1987 -3/1988 | 6 tháng | 3,150,000 |
|
91 | Huỳnh Đức Chinh | 1945 | HTX NNphường Tân Thạnh | 4/1990 - 6/1993 | 39 tháng | 3,150,000 |
|
92 | Phan ĐìnhThảng | 1937 | HTX NNphường Tân Thạnh | 7/1993 - 6/1997 | 48 tháng | 4,200,000 |
|
93 | NguyễnNgọc Thắng | 1958 | HTXNNSơn Trà | 12/1985 -6/1987 | 19 tháng | 3,150,000 | phường Hòa Hương |
94 | Nguyễn Lân | 1950 | HTXNNxãTamNgọc | 10/1985 -4/1995 | 114 tháng | 9,975,000 |
|
95 | Nguyễn Văn Thạnh | 1942 | HTXNN Dưỡng Sơn | 5/1979 - 4/1982 | 36 tháng | 3,150,000 | phường An Sơn |
IX | Thăng Bình |
|
|
|
| 49,875,000 |
|
96 | Đoàn Hữu Sau | 1955 | HTX SXNN Bình Phú | 9/1986 - 9/1987 | 12 tháng | 3,150,000 |
|
97 | Châu VănThoại | 1963 | HTX SXNN Bình Phú | 8/1996 - 7/1997 | 11 tháng | 3,150,000 |
|
98 | Tô Tử Tư | 1948 | HTX SXNN Bình Lãnh | 10/1996 -7/1997 | 9 tháng | 3,150,000 |
|
99 | Hoàng Cư | 1953 | HTX SXNN Bình Hải | 3/1982 - 7/1987 | 64 tháng | 5,775,000 |
|
100 | Nguyễn Đăng Tú | 1952 | HTX SXNN Bình Phú | 7/1992 - 7/1996 | 48 tháng | 4,200,000 |
|
101 | Trần Phụng | 1954 | HTX SXNN Bình Phú | 10/1987 -6/1992 | 56 tháng | 5,250,000 |
|
102 | Nguyễn Phước Trọng | 1952 | HTX SXNN Bình Lãnh | 12/1994 - 10/1996 | 22 tháng | 3,150,000 |
|
103 | Nguyễn TuyNhựt | 1953 | HTX SXNN Bình Lãnh | 12/1982 -4/1983 | 5 tháng | 3,150,000 |
|
104 | Bùi ĐìnhThôi | 1952 | HTX SXNN Bình Trị | 01/1991 -8/1995 | 55 tháng | 5,250,000 |
|
105 | Nguyễn Văn Cường | 1958 | HTX SXNN Bình Đào | 12/1994 -7/1997 | 31 tháng | 3,150,000 |
|
106 | Nguyễn Tấn Canh | 1941 | HTX SXNN Bình Đào | 5/1983 - 4/1987 | 47 tháng | 4,200,000 |
|
107 | Trần Phấn | 1938 | HTX SXNN Bình Đào | 9/1982 - 4/1983 | 10 tháng | 3,150,000 |
|
108 | Ngô Hoàng | 1930 | HTX SXNN Bình Dương | 01/1982 - 02/1985 | 37 tháng | 3,150,000 |
|
X | TiênPhước |
|
|
|
| 129,675,000 |
|
109 | Nguyễn Khôi | 01/01/1957 | HTX Nông nghiệpTiên Kỳ | 01/1991 - 5/1996 | 65 tháng | 5,775,000 |
|
110 | Huỳnh Đức Sự | 14/3/1962 | HTX Nông nghiệpTiên Kỳ | 01/1997 - 7/1997 | 6 tháng | 3,150,000 |
|
111 | Cao NgọcCẩm | 05/5/1935 | HTX Nông nghiệpTiên Sơn | 6/1980 - 5/1981 | 12 tháng | 3,150,000 |
|
112 | Cao QuốcTiến | 15/3/1947 | HTX Nông nghiệpTiên Sơn | 6/1981 - 10/1983 | 28 tháng | 3,150,000 |
|
113 | Nguyễn Phùng | 10/01/1930 | HTX Nông nghiệpTiên Phong | 3/1983 - 11//1986 | 45 tháng | 4,200,000 |
|
114 | Lê Hữu Vy | 12/8/1930 | HTX Nông nghiệpTiên Phong | 11/1986 -4/1988 | 18 tháng | 3,150,000 |
|
115 | Huỳnh Đẳng | 14/6/1954 | HTX Nông nghiệpTiên Mỹ | 8/1979 - 02/1980 | 7 tháng | 3,150,000 |
|
116 | Ngô MinhHòa | 04/6/1964 | HTX Nông nghiệpTiên Mỹ | 6/1991 - 12/1996 | 66 tháng | 5,775,000 |
|
117 | Bùi ThanhPhước | 15/10/1945 | HTX Nông nghiệpTiên An | 01/1990 - 11/1994 | 59 tháng | 5,250,000 |
|
118 | Võ Kim | 14/3/1933 | HTX Nông nghiệpTiên Ngọc | 3/1985 - 11/1990 | 69 tháng | 6,300,000 |
|
119 | Lê Văn Lễ | 09/8/1956 | HTX Nông nghiệpTiên Lộc | 5/1983- 3/1987 | 47 tháng | 4,200,000 |
|
120 | Nguyễn Cần | 13/12/1945 | HTX Nông nghiệpTiên Lộc | 01/1993 - 12/1996 | 48 tháng | 4,200,000 |
|
121 | Trần NgọcDung | 1950 | HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp | 9/1979 - 6/1981 | 21 tháng | 3,150,000 |
|
122 | Lương XuânĐảng | 1927 | HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp | 6/1981- 12/1982 | 18 tháng | 3,150,000 |
|
123 | Lê Đình Tiếp | 01/01/1957 | HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp | 9/1987 - 6/1992 | 57 tháng | 5,250,000 |
|
124 | Nguyễn Mạnh Hùng | 15/8/1951 | HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp | 6/1992 - 6/1997 | 60 tháng | 5,250,000 |
|
125 | Trần Như Chi | 01/5/1938 | HTXNNTiên Ngọc | 3/1981- 4/1983 | 26 tháng | 3,150,000 |
|
126 | Lê Đức Dũng | 19/5/1948 | HTXNNTiên Ngọc | 7/1979 - 11/1980 | 17 tháng | 3,150,000 |
|
127 | Trương TiếnDũng | 18/8/1954 | HTXNNxãTiên Hà | 8/1985 - 5/1992 | 82 tháng | 7,350,000 |
|
128 | Lê Bá Kiều | 10/12/1946 | HTXNNTiên Cẩm | 01/1982 -9/1985 | 45 tháng | 4,200,000 |
|
129 | Lê Văn Sỹ | 11/11/1936 | HTXNNTiên Cẩm | 10/1978 -3/1981 | 30 tháng | 3,150,000 |
|
130 | Trần Văn Hùng | 10/01/1951 | HTXNNTiên Lập | 10/1983 - 10/1985 | 24 tháng | 3,150,000 |
|
131 | Nguyễn Tuấn | 20/8/1954 | HTXNNTiên Lập | 11/1985 - 12/1988 | 37 tháng | 3,150,000 |
|
132 | Lê Văn Hoàng | 16/3/1964 | HTXNNTiên Phong | 4/1988- 12/1988 | 9 tháng | 3,150,000 |
|
133 | Ngô Đài | 14/10/1938 | HTXNNTiên Mỹ | 3/1980 - 2/1989 | 108 tháng | 9,450,000 |
|
134 | Nguyễn Đình Tiến | 14/9/1949 | HTXNNTiên An | 10/1979 - | 17 tháng | 3,150,000 |
|
|
|
|
| 02/1981 |
|
|
|
135 | Nguyễn Văn Hòa | 21/12/1944 | HTXNNTiên Lộc | 8/1979 - 5/1981 | 22 tháng | 3,150,000 |
|
136 | Phan HuyChương | 01/01/1952 | HTXNNTiên Châu | 10/1982 - 11/1989 | 85 tháng | 7,350,000 |
|
137 | Lê DuyLý | 10/9/1948 | HTXNNTiên Châu | 10/1992 - 10/1994 | 25 tháng | 3,150,000 |
|
138 | Nguyễn Địch | 12/12/1925 | HTXNNTiên Kỳ | 1/1979 - 6/1983 | 54 tháng | 4,725,000 |
|
XI | Đại Lộc |
|
|
|
| 108,675,000 |
|
139 | Huỳnh Văn Mười | 1955 | HTX SX-DV-NNĐại Hòa | 01/1991 - 01/1996 | 61 tháng | 5,250,000 |
|
140 | Trương Hòa | 20/7/1950 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại An - Đại Hòa | 01/1992 -6/1997 | 66 tháng | 5,775,000 |
|
141 | Trần Văn Tín | 08/12/1950 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Chánh | 12/1993 -9/1996 | 34 tháng | 3,150,000 |
|
142 | Nguyễn Văn Sáu | 17/7/1957 | HTX DV-NN ĐạiChánh | 10/1996 -6/1997 | 9 tháng | 3,150,000 |
|
143 | Tưởng Thanh | 1936 | HTX Nông nghiệpĐại Thạnh | 3/1982 - 5/1988 | 75 tháng | 6,825,000 |
|
144 | Bùi Mạnh | 1954 | HTX DV-KD-THĐại Đồng | 01/1995 -6/1997 | 30 tháng | 3,150,000 |
|
145 | Trương Vinh | 1928 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phước | 8/1978 - 3/1983 | 56 tháng | 5,250,000 |
|
146 | Lê QuangHải | 1927 | HTX Nông nghiệpxã Đại Minh | 9/1979 - 6/1982 | 34 tháng | 3,150,000 |
|
147 | Võ ThanhPhương | 13/3/1937 | HTX Nông nghiệpxã Đại Minh | 9/1982 - 3/1984 | 19 tháng | 3,150,000 |
|
148 | Nguyễn Hồng Linh | 1955 | HTX Nông nghiệpxã Đại Minh | 7/1987 - 6/1990 | 36 tháng | 3,150,000 |
|
149 | Đặng ThếHân | 1950 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Minh | 7/1990 - 6/1994 | 48 tháng | 4,200,000 |
|
150 | Trần QuốcHùng | 1953 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Quang | 01/1992 -3/1994 | 27 tháng | 3,150,000 |
|
151 | Thiều ĐìnhĐồng | 1953 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Quang | 9/1995 - 6/1997 | 21 tháng | 3,150,000 |
|
152 | Nguyễn Thế Thắng | 1948 | HTX Nông nghiệpxã Đại Cường | 3/1979 - 5/1981 | 27 tháng | 3,150,000 |
|
153 | Nguyễn Công Tận | 1930 | HTX Nông nghiệpxã Đại Cường | 7/1985 - 5/1987 | 23 tháng | 3,150,000 |
|
154 | Lê Đức Hùng | 1949 | HTX Nông nghiệpxã Đại Cường | 7/1987 - 10/1988 | 16 tháng | 3,150,000 |
|
155 | Lê Văn Chín | 1952 | HTX Nông nghiệpxã Đại Cường | 11/1988 - 12/1989 | 13 tháng | 3,150,000 |
|
156 | Nguyễn Thành Ba | 1956 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Cường | 9/1996 - 6/1997 | 10 tháng | 3,150,000 |
|
157 | Trần Khuê | 1935 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phong | 01/1980 - 12/1982 | 36 tháng | 3,150,000 |
|
158 | Hồ Hay | 05/5/1955 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phong | 7/1983 - 12/1989 | 78 tháng | 6,825,000 |
|
159 | Doãn Thanh Minh | 1963 | HTX Nông nghiệpxã Đại Phong | 01/1990 - 12/1993 | 48 tháng | 4,200,000 |
|
160 | Đỗ Văn Tưởng | 1954 | HTX SX-NNxã Đại Sơn | 5/1979 - 12/1981 | 32 tháng | 3,150,000 |
|
161 | Trần Văn Thạch | 1955 | HTX SX-NNxã Đại Sơn | 01/1983 - 02/1989 | 74 tháng | 6,300,000 |
|
162 | Nguyễn Văn Lân | 1955 | HTX SX-NNxã Đại Sơn | 3/1989 - 4/1990 | 14 tháng | 3,150,000 |
|
163 | Đỗ CôngHoàng | 20/121957 | HTXLâmnông dịch vụ xã Đại Sơn | 4/1990 - 6/1997 | 87 tháng | 7,875,000 |
|
164 | Đặng VănCông | 1966 | HTX SX-DV-KD-THxã Đại Thắng | 01/1992 -6/1997 | 66 tháng | 5,775,000 |
|
Tổng |
|
|
|
| 710,850,000 |
| |
Danhsáchnày có164người.
| Số hiệu | 1214/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Nam |
| Ngày ban hành | 17/04/2014 |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Quang |
| Ngày hiệu lực | 17/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật