Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1214/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành17/04/2014
Người kýNguyễn Ngọc Quang
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Lĩnh vực khác

Quyết định 1214/QĐ-UBND năm 2014 cấp kinh phí cho địa phương để giải quyết chế độ, chính sách đối với chủ nhiệm hợp tác xã theo Quyết định 250/QĐ-TTg do tỉnh Quảng Nam ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu1214/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành17/04/2014
Người kýNguyễn Ngọc Quang
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHQUẢNGNAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1214/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 17 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

CẤP KINH PHÍ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CHỦ NHIỆM HỢP TÁC XÃ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTG NGÀY 29/01/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ nhiệm Hợp tác xã có quy mô toàn xã trong thời kỳ bao cấp chưa được hưởng chế độ của Nhà nước;

Căn cứ Kế hoạch số 2083/KH-UBND ngày 11/6/2013 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Căn cứ Quyết định số 3899/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 234/TTr-SNV ngày 06/3/2014 và Sở

Tài chính tại Tờ trình số 170/TTr-STC ngày 31/3/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Bổ kinh phí cho UBND các huyện, thành phố, tổng số tiền: 1.099.350.000 đồng(Mộttỷ,khôngtrămchínmươichíntriệu,batrămnămmươi ngàn đồng),từnguồnkinh phí thựchiện cảicáchchính sách tiềnlươngtrongdựtoán ngânsáchtỉnhnăm2014,đểgiảiquyếtchếđộ,chínhsáchđốivớiChủnhiệmHợp tácxãquymôtoànxãtrongthờikỳbaocấpchưađượchưởngchếđộcủaNhànước theoQuyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013củaThủtướng Chínhphủ,cụthể:

-Trợcấpmaitángbằng10thánglươngtốithiểuchungtạithờiđiểmtháng 01/2013(1.050.000đồng) cho37trườnghợptheoquy địnhtạiđiểma,khoản 1,điều 2Quyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013củaThủtướngChínhphủ,sốtiền: 388.500.000đồng

(Chitiếttheophụlục1 đínhkèm)

-Trợcấpmộtlầncho164trườnghợptheoquy địnhtạikhoản 2,điều2và khoản3điều3Quyếtđịnhsố250/QĐ-TTgngày29/01/2013 củaThủtướngChính phủ,vớisốtiền:710.850.000đồng.(Mứclươngtốithiểuchungđượcxácđịnhđể tínhtrợcấptại thờiđiểmtháng01/2013(1.050.000đồng)).

(Chi tiếttheophụlục2 đínhkèm)

Điều2.UBNDcáchuyện,thànhphốchịutráchnhiệmquảnlý,sửdụngkinh phíđúngmụcđíchvàthựchiệnthanh,quyếttoántheoquyđịnh.

SởNộivụ,SởTàichínhchịutráchnhiệmkiểm tracáchồsơ,thủtục vàgiám sát, hướng dẫncácđịaphươngtriểnkhaithựchiện đảmbảokịp thời, đúngđối tượng, đúngquyđịnh.

SởTàichínhthammưuUBND tỉnhvănbảnđềnghịBộTàichínhhỗtrợkinh phíđểtỉnhthựchiệncácchínhsáchtheoquy địnhtạiQuyếtđịnhsố250/QĐ-TTg ngày29/01/2013củaThủtướng Chínhphủ

Điều 3.ChánhVănphòng UBND tỉnh,Giám đốccácSở:Tàichính,Nộivụ, GiámđốcKhobạcNhànướctỉnh,ChủtịchUBND cáchuyện, thànhphốcótêntại Phụlụcvàthủtrưởngcáccơquanliênquanchịutráchnhiệmthihànhquyếtđịnh này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

KT . CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Quang

 

PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MAI TÁNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTG NGÀY 29/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1214 /QĐ-UBND ngày 17 /4 /2014 của UBND tỉnh)

TT

UBNDhuyên, TP/ Họ và tên

Nămsinh

Nămchết

Đơnvị làm Chủ nhiệmHTX

Thời gianđã làm Chủ nhiệmHTX

Mai tángphí (đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Hội An

 

 

 

 

10,500,000

 

1

Kiều Văn Trợ

1932

1999

HTX Nông nghiệpxã CẩmHà

1981-1985

10,500,000

 

II

Núi Thành

 

 

 

 

52,500,000

 

2

Nguyễn Hoàng

1/6/1946

18/12/2007

HTX NNthị trấnNúi Thành và HTX Dịch vụ- SX-KDtổng hợpThị trấn NT

06/1987 -10/2005

10,500,000

 

3

Ngô Vinh

1920

06/11/1993

HTX Nông nghiệpTam Hòa

1979 - 1982

10,500,000

 

4

PhạmThành

10/13/1927

5/30/2000

HTX Nông nghiệpTam Quang

1979 - 8/1984

10,500,000

 

5

Đỗ Diệu

2/3/1955

10/13/2012

HTX Nông nghiệpTam Quang

1986 - 1996

10,500,000

 

6

Nguyễn Thế Hữu

11/16/1926

6/16/1995

HTX Nông nghiệpTam Tiến

01/1979 -11/1980

10,500,000

 

III

DuyXuyên

 

 

 

 

42,000,000

 

7

Lê Trung Lân

1951

1995

HTX DuyPhước

05/1982 -02/1989

10,500,000

 

8

Đặng VănQuang

1962

2000

HTX DuyPhước

9/1996 - 7/1997

10,500,000

 

9

Lê Trung Xu

1955

1992

HTX DuyThành

10/1980 -7/1988

10,500,000

 

10

Võ ĐìnhBa

1938

1983

HTX DuyTrinh

9/1978 - 10/1979

10,500,000

 

IV

Quế Sơn

 

 

 

 

31,500,000

 

11

Nguyễn Duy Nghĩa

1935

2000

HTX NNxã QuếCường

1/1979 - 12/1980

10,500,000

 

12

Trương CôngThu

1945

2002

HTX NNthị trấnĐông Phú

9/1987 -8/1991

10,500,000

 

13

Trịnh Công Huấn

1930

2005

HTX NNthị trấnĐông Phú

9/1991 - 11/1996

10,500,000

 

V

TamKỳ

 

 

 

 

84,000,000

 

14

Lê DuyThành

1937

15/12/2000

HTX NNSơn Trà (phường HòaHương)

9/1978 - 11/1985

10,500,000

 

15

Nguyễn Quý Hương

1935

3/1/2000

HTX NNphường An Mỹ

12/1990 -9/1996

10,500,000

 

16

Nguyễn Tấn Trợ

1937

14/8/1992

HTX NNTamNgọc -

4/1981 - 8/1992

10,500,000

 

 

 

 

 

Trường Xuân

 

 

 

17

Đinh NgọcBửu

1924

28/12/2011

HTX NNxã Tam Ngọc

3/1979 - 3/1980

10,500,000

 

18

Lê Văn Hiến

1951

9/12/2002

HTX NNxã Tam Ngọc

4/1980 - 3/1981

10,500,000

 

19

Trần MinhSơn

1949

3/1/2010

HTX NNDưỡng Sơn (phường AnSơn)

1/1987 - 4/1997

10,500,000

 

20

Trần Hải

1924

23/7/1999

HTX NNTamThạnh (phường TânThạnh)

8/1979 - 2/1982

10,500,000

 

21

Lê Quang Thức

1934

12/6/2000

HTX NNphường Tân Thạnh

4/1988 -3/1990

10,500,000

 

VI

Thăng Bình

 

 

 

 

31,500,000

 

22

Hồ Tấn Lai

1928

1991

HTX NNBình Đào

1978 - 1980

10,500,000

 

23

Phan TấnHiền

1925

1983

HTX NNBìnhNguyên

6/1978 - 12/1981

10,500,000

 

24

Nguyễn Thọ

1924

1999

HTX NNBìnhNguyên

7/1981 - 11/1982

10,500,000

 

VII

TiênPhước

 

 

 

 

63,000,000

 

25

Thái Nguyên Võ

20/12/1953

1985

HTX Nông nghiệpTiên Kỳ

7/1983 - 6/1985

10,500,000

 

26

Trần Văn Thiên

1950

1998

HTX Nông nghiệpTiên Cẩm

4/1981- 12/1982

10,500,000

 

27

Nguyễn Phúc

15/12/1941

2003

HTX Nông nghiệpTiên Châu

1977 - 1980

10,500,000

 

28

Trương Cho

1933

2007

HTX Nông nghiệpTiên Châu

01/1981 -10/1982

10,500,000

 

29

Lê Đức Minh

12/10/1958

2001

HTX Nông nghiệpTiên Ngọc

5/1983 - 02/1985

10,500,000

 

30

Hồ Đức Phú

30/5/1958

2002

HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp

12/1982 -6/1984

10,500,000

 

VIII

Đại Lộc

 

 

 

 

73,500,000

 

31

Lương Nhẫn

12/12/1926

2000

HTX Nông nghiệpxã Đại Phong

01/1983 -6/1983

10,500,000

 

32

PhạmMinh Đấu

27/3/1957

2006

HTX Nông nghiệpxã Đại Phong

01/1994 -7/1997

10,500,000

 

33

Nguyễn Văn Sơn

1943

1996

HTX Nông nghiệpxã Đại Phước

4/1983 - 12/1984

10,500,000

 

34

Ngô Đức Đệ

1930

2011

HTX Nông nghiệpxã Đại Minh

10/1978 -8/1979

10,500,000

 

35

Nguyễn Thành Miêu

15/5/1954

2006

HTX Nông nghiệpxã Đại Minh

4/1984 - 4/1986

10,500,000

 

36

Trần Kiến

02/6/1935

1990

HTX Nông nghiệpxã Đại Sơn

02/1982 -01/1983

10,500,000

 

37

Nguyễn Hữu Trấp

1933

2005

HTX Nông nghiệpxã Đại Cường

8/1983 - 6/1985

10,500,000

 

Tổng

 

 

 

 

388,500,000

 

 

PHỤ LỤC 02

DANHSÁCHNHỮNG NGƯỜI ĐƯỢCHƯỞNGCHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MỘTLẦN THEOQUYẾTĐỊNH SỐ250/QĐ-TTg NGÀY29/01/2013CỦACHÍNHPHỦ
(KèmtheoQuyết địnhsố 1214/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBNDtỉnh)

TT

UBNDhuyện, TP/ Họ và tên

Nămsinh

Đơnvị làm Chủ nhiệmHTX

Thời gianđã làm Chủ nhiệmHTX

Số tháng

Kinh phí trợ cấp(đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Hội An

 

 

 

 

33,600,000

 

1

Trần Quang

1950

HTX Nông nghiệpxã CẩmKim

5/1986 - 5/1997

133 tháng

11,550,000

 

2

Nguyễn Mai

1931

HTX Nông nghiệpxã CẩmChâu

9/1982 - 7/1983

11 tháng

3,150,000

 

3

Trần Văn Hùng

1958

HTX Nông nghiệpxã CẩmChâu

4/1995 - 6/1997

27 tháng

3,150,000

 

4

Nguyễn Viết Mãng

1950

HTX Nông nghiệpxã CẩmHà

5/1989 - 6/1997

98 tháng

8,400,000

 

5

Nguyễn Văn Tơ

1954

HTXNNxãCẩm Kim

5/1983 - 5/1986

37 tháng

3,150,000

 

6

Nguyễn Đức Nghị

1934

HTXNNxãCẩm Châu

8/1983 - 6/1987

47 tháng

4,200,000

 

II

Núi Thành

 

 

 

 

36,225,000

 

7

Đỗ Văn Yên

2/3/1935

HTX Nông nghiệpTam Giang

5/1987 - 8/1988

15 tháng

3,150,000

 

8

Nguyễn Tích

12/30/1948

HTX Nông nghiệpTam Giang

9/1988 - 02/1995

78 tháng

6,825,000

 

9

Vũ NgọcChâu

5/26/1927

HTX Nông nghiệpTam Quang

8/1984 - 10/1986

27 tháng

3,150,000

 

10

Huỳnh Minh Chí

12/20/1954

HTXNNthị trấnNúi Thành

3/1984 - 5/1987

39 tháng

3,675,000

 

11

Huỳnh Hoàng

6/14/1951

HTXNNTam Giang

01/1982 -4/1987

64 tháng

5,775,000

 

12

Đinh XuânLũy

3/11/1960

HTXNNTam Giang

03/1995 - 12/1995

09 tháng

3,150,000

 

13

Nguyễn Xuân Thập

8/15/1954

HTXNNTamTiến

12/1980 - 12/1984

49 tháng

4,200,000

 

14

Nguyễn Tấn Cảnh

1/1/1962

HTXNNTamTiến

11/1986-3/1987

05 tháng

3,150,000

 

15

Nguyễn Xuân Ân

5/6/1955

HTXNNTamTiến

5/1991 - 8/1992

15 tháng

3,150,000

 

III

Điện Bàn

 

 

 

 

18,375,000

 

16

Lưu Du

1925

HTXTT Vĩnh Điện

10/1982 - 2/1987

52 tháng

4,725,000

 

17

Lê Tấn Mai

1953

HTX ĐiệnDương

9/1980 - 31/10/1983

37 tháng

3,150,000

 

18

Lê Tấn Dân

1933

HTX ĐiệnDương

1/1/1979 -

19 tháng

3,150,000

 

 

 

 

 

1/8/1980

 

 

 

19

Nguyễn Hồng Hà

1948

HTX ĐiệnDương

1/11/1983- 31/3/1984

05 tháng

3,150,000

 

20

Trần Văn Thi

1950

HTX ĐiệnDương

1/5/1993 - 1/7/1997

50 tháng

4,200,000

 

IV

DuyXuyên

 

 

 

 

108,150,000

 

21

Huỳnh TấnThanh

1957

HTX DuyPhước

3/1989 - 5/1990

14 tháng

3,150,000

 

22

Võ Đức Ly

1954

HTX DuyPhước

5/1994 - 8/1996

27tháng

3,150,000

 

23

Nguyễn Bửu

1954

HTX DuyPhước

4/1981 - 4/1982

12tháng

3,150,000

 

24

Ngô Văn Trứ

1937

HTX DuyTân

3/1985 - 10/1986

19tháng

3,150,000

 

25

Hồ Năm

1942

HTX DuyTân

10/1986 -3/1992

65 tháng

5,775,000

 

26

Hồ Dậy

1965

HTX DuyTân

3/1995 - 7/1997

28 tháng

3,150,000

 

27

Nguyễn Ba

1953

HTX DuyPhú

12/1988 -7/1997

103 tháng

9,450,000

 

28

Nguyễn Tấn Phát

1941

HTX DuyHải

8/1978 - 01/1987

101 tháng

8,925,000

 

29

Nguyễn Văn Ba

1954

HTX DuyHải

2/1987 - 2/1993

72 tháng

6,300,000

 

30

Lương Tám

1952

HTX DuyTrinh

9/1982 - 9/1983

12tháng

3,150,000

 

31

Nguyễn Công Phu

1950

HTX DuyTrinh

9/1986 - 12/1987

15 tháng

3,150,000

 

32

PhạmTĩnh

1958

HTX DuyTrinh

12/1987 -7/1989

19tháng

3,150,000

 

33

Trần Quảng

1954

HTX DuyTrinh

8/1989 - 8/1995

72tháng

6,300,000

 

34

Nguyễn TấtThiết

1957

HTX DuyTrinh

1/1996 - 5/1997

16 tháng

3,150,000

 

35

Lê Minh Xuân

1954

HTX DuyTrung

7/1986 - 2/1990

43 tháng

4,200,000

 

36

Trương VănHoa

1949

HTX DuyChâu

10/1978 -6/1980

20 tháng

3,150,000

 

37

Nguyễn Dương

1933

HTX DuyChâu

7/1980 - 12/1980

5 tháng

3,150,000

 

38

Dương ĐìnhDũng

1950

HTX DuyPhước

10/1977 -3/1981

41 tháng

3,675,000

 

39

Hứa Văn Sinh

1951

HTX DuyPhước

6/1990 - 4/1994

46 tháng

4,200,000

 

40

Nguyễn Đức Bường

1965

HTX DuyTân

3/1992 - 3/1993

12 tháng

3,150,000

 

41

Huỳnh Bảy

1933

HTX DuyThu

1/1982 - 9/1986

56 tháng

5,250,000

 

42

Ngô QuốcChương

1959

HTX DuyThu

7/1989 - 3/1991

20 tháng

3,150,000

 

43

Lê Hoặc

1941

HTX DuyVinh

11/1987 -9/1989

22 tháng

3,150,000

 

44

NguyễnNgân

1934

HTX DuyVinh

5/1984 - 10/1987

41 tháng

3,675,000

 

45

Nguyễn Xuân Trung

1944

HTX DuyTrinh

10/1979 - 10/1980

12 tháng

3,150,000

 

46

Đoàn Sáu

1955

HTX DuyTrinh

9/1983 - 9/1986

36 tháng

3,150,000

 

V

Hiệp Đức

 

 

 

 

65,625,000

 

47

Nguyễn Có

1944

HTX NNxã QuếBình

5/1987 - 01/1991

44 tháng

4,200,000

 

48

NguyễnNhí

1944

HTX NNHiệp Thuận

12/1992 -1997

61 tháng

5,250,000

 

49

Trần Tấn Bộ

1942

HTX NNQuế Lưu

02/1991 - 11/1995

58 tháng

5,250,000

 

50

Trịnh DuyVinh

1947

HTX NNQuế Lưu

3/1980 - 7/1986

76 tháng

6,825,000

 

51

Nguyễn Thanh Bình

1956

HTX NNTân An

02/1988 - 10/1994

79 tháng

7,350,000

 

52

NguyễnNgọc Sơn

1960

HTX NNBình Sơn

02/1986 -3/1996

121 tháng

10,500,000

 

53

Võ Đình Tuấn

1950

HTX NN xã Thăng Phước

3/1986 - 6/1987

15 tháng

3,150,000

 

54

Lê Xuân Vũ

1960

HTX NNxã Thăng Phước

7/1987 - 02/1991

49 tháng

4,200,000

 

55

Hồ Huệ Trung

1935

HTX NNxã Thăng Phước

01/1981 -6/1982

18 tháng

3,150,000

 

56

Ngô Lân

1932

HTX NNxã QuếBình

01/1984 -9/1986

33 tháng

3,150,000

 

57

PhạmVănChức

1942

HTX NNxã QuếBình

3/1982 - 12/1983

21 tháng

3,150,000

 

58

Huỳnh Hữu Hoa

1952

HTX NNThăng Phước

6/1982 - 4/1984

22 tháng

3,150,000

 

59

NguyễnNgọc Hiệu

1956

HTX NNxã Thăng Phước

4/1984 - 02/1986

23 tháng

3,150,000

 

60

Trần XuânTráng

1959

HTX NNxã Thăng Phước

8/1991 - 7/1994

36 tháng

3,150,000

 

VI

Quế Sơn

 

 

 

 

77,175,000

 

61

Nguyễn Văn Tiến

1956

HTX NNxã SơnThạch

01/1989-6/1996

90 tháng

7,875,000

Nayxã Quế Phong

62

Lương Văn Phương

1955

HTX NNxã SơnThạch

5/1984 -12/1988

55 tháng

5,250,000

Nayxã Quế Phong

63

Thái HùngSơn

1946

HTX NNxã SơnLong

5/1979 - 5/1983

49 tháng

4,200,000

Nayxã Quế Phong

64

Phan VănBảy

1957

HTX NNxã QuếCường

10/1987 - 10/1988

13 tháng

3,150,000

 

65

Tô Văn Dũng

1952

HTX NNxã QuếCường

01/1993 -6/1997

54 tháng

4,725,000

 

66

Phan Cơ

1953

HTXNxãQuế Châu

6/1989 - 12/1991

31 tháng

3,150,000

 

67

Trần CôngTánh

1933

HTXNthịtrấn Đông Phú

12/1996 -7/1997

7 tháng

3,150,000

 

68

PhạmĐích

1931

HTXNxãQuế Long

11/1990 - 10/1996

72 tháng

6,300,000

 

69

Lê Được

1931

HTXNNxãSơnThạch

5/1979 - 4/1984

60 tháng

5,250,000

Nayxã Quế Phong

70

Nguyễn Công Tài

1953

HTXNNxãSơnLong

6/1983 - 4/1987

47 tháng

4,200,000

Nayxã Quế Phong

71

Nguyễn Văn Kiện

1955

HTXNNxãSơnLong

5/1987 - 12/1989

32 tháng

3,150,000

Nayxã Quế Phong

72

Hồ Viết Xuân

1961

HTXNNxãSơnLong

01/1990 - 10/1994

58 tháng

5,250,000

Nayxã Quế Phong

73

Trần Hữu Tiếu

1952

HTXNNxãQuế Cường

01/1981 - 10/1987

82 tháng

7,350,000

 

74

Trần Long

1928

HTXNNxãQuế Châu

02/1983 -4/1987

51 tháng

4,725,000

 

75

Trần XuânChính

1954

HTXNNxãQuế Châu

5/1987 - 5/1989

25 tháng

3,150,000

 

76

Nguyễn Văn Sanh

1957

HTXNNxãQuế Châu

1/1992 - 6/1997

67 tháng

6,300,000

 

VII

Nông Sơn

 

 

 

 

26,250,000

 

77

Nguyễn Phan Thương

01/12/1950

HTX QuếNinh

01/1986 - 12/1990

60 tháng

5,250,000

 

78

Nguyễn Xuân Lan

15/8/1933

HTX QuếTrung

5/1983 - 6/1985

26 tháng

3,150,000

 

79

Lê Hữu Thọ

15/5/1950

HTX QuếTrung

5/1981 - 6/1983

25 tháng

3,150,000

 

80

Trần Bảy

1948

HTX QuếTrung

10/1985 - 11/1986

13 tháng

3,150,000

 

81

Nguyễn Kim Hùng

01/12/1953

HTX QuếTrung

8/1986 - 9/1997

132 tháng

11,550,000

 

VIII

TamKỳ

 

 

 

 

57,225,000

 

82

Võ Văn Hồng

1937

HTX NNSơn Trà (phường HòaHương)

7/1987 - 3/1992

57 tháng

5,250,000

 

83

Trần XuânHải

1948

HTX NNSơn Trà (phường HòaHương)

3/1992 - 7/1996

52 tháng

4,725,000

 

84

Nguyễn Xuân Tạo

1931

HTX NNphường An Mỹ

1/1984 - 3/1988

51 tháng

4,725,000

 

85

Nguyễn Hữu Tài

1931

HTX NNphường An Mỹ

3/1988 - 11/1990

32 tháng

3,150,000

 

86

Nguyễn Cẩm

1953

HTX NNxã Tam Ngọc

3/1983 - 4/1984

14 tháng

3,150,000

 

87

Trần Tấn Bửu

1924

HTX NNxã Tam Ngọc

5/1984 - 10/1985

17 tháng

3,150,000

 

88

Nguyễn Hoàng

1950

HTX NNxã Tam Ngọc

4/1995 - 6/1997

26 tháng

3,150,000

 

89

Nguyễn Đương

1925

HTX NNTamThạnh (phường TânThạnh)

3/1982 - 4/1985

38 tháng

3,150,000

 

90

Bùi VănNghinh

1935

HTX NNphường Tân Thạnh

10/1987 -3/1988

6 tháng

3,150,000

 

91

Huỳnh Đức Chinh

1945

HTX NNphường Tân Thạnh

4/1990 - 6/1993

39 tháng

3,150,000

 

92

Phan ĐìnhThảng

1937

HTX NNphường Tân Thạnh

7/1993 - 6/1997

48 tháng

4,200,000

 

93

NguyễnNgọc Thắng

1958

HTXNNSơn Trà

12/1985 -6/1987

19 tháng

3,150,000

phường Hòa Hương

94

Nguyễn Lân

1950

HTXNNxãTamNgọc

10/1985 -4/1995

114 tháng

9,975,000

 

95

Nguyễn Văn Thạnh

1942

HTXNN Dưỡng Sơn

5/1979 - 4/1982

36 tháng

3,150,000

phường An Sơn

IX

Thăng Bình

 

 

 

 

49,875,000

 

96

Đoàn Hữu Sau

1955

HTX SXNN Bình Phú

9/1986 - 9/1987

12 tháng

3,150,000

 

97

Châu VănThoại

1963

HTX SXNN Bình Phú

8/1996 - 7/1997

11 tháng

3,150,000

 

98

Tô Tử Tư

1948

HTX SXNN Bình Lãnh

10/1996 -7/1997

9 tháng

3,150,000

 

99

Hoàng Cư

1953

HTX SXNN Bình Hải

3/1982 - 7/1987

64 tháng

5,775,000

 

100

Nguyễn Đăng Tú

1952

HTX SXNN Bình Phú

7/1992 - 7/1996

48 tháng

4,200,000

 

101

Trần Phụng

1954

HTX SXNN Bình Phú

10/1987 -6/1992

56 tháng

5,250,000

 

102

Nguyễn Phước Trọng

1952

HTX SXNN Bình Lãnh

12/1994 - 10/1996

22 tháng

3,150,000

 

103

Nguyễn TuyNhựt

1953

HTX SXNN Bình Lãnh

12/1982 -4/1983

5 tháng

3,150,000

 

104

Bùi ĐìnhThôi

1952

HTX SXNN Bình Trị

01/1991 -8/1995

55 tháng

5,250,000

 

105

Nguyễn Văn Cường

1958

HTX SXNN Bình Đào

12/1994 -7/1997

31 tháng

3,150,000

 

106

Nguyễn Tấn Canh

1941

HTX SXNN Bình Đào

5/1983 - 4/1987

47 tháng

4,200,000

 

107

Trần Phấn

1938

HTX SXNN Bình Đào

9/1982 - 4/1983

10 tháng

3,150,000

 

108

Ngô Hoàng

1930

HTX SXNN Bình Dương

01/1982 - 02/1985

37 tháng

3,150,000

 

X

TiênPhước

 

 

 

 

129,675,000

 

109

Nguyễn Khôi

01/01/1957

HTX Nông nghiệpTiên Kỳ

01/1991 - 5/1996

65 tháng

5,775,000

 

110

Huỳnh Đức Sự

14/3/1962

HTX Nông nghiệpTiên Kỳ

01/1997 - 7/1997

6 tháng

3,150,000

 

111

Cao NgọcCẩm

05/5/1935

HTX Nông nghiệpTiên Sơn

6/1980 - 5/1981

12 tháng

3,150,000

 

112

Cao QuốcTiến

15/3/1947

HTX Nông nghiệpTiên Sơn

6/1981 - 10/1983

28 tháng

3,150,000

 

113

Nguyễn Phùng

10/01/1930

HTX Nông nghiệpTiên Phong

3/1983 - 11//1986

45 tháng

4,200,000

 

114

Lê Hữu Vy

12/8/1930

HTX Nông nghiệpTiên Phong

11/1986 -4/1988

18 tháng

3,150,000

 

115

Huỳnh Đẳng

14/6/1954

HTX Nông nghiệpTiên Mỹ

8/1979 - 02/1980

7 tháng

3,150,000

 

116

Ngô MinhHòa

04/6/1964

HTX Nông nghiệpTiên Mỹ

6/1991 - 12/1996

66 tháng

5,775,000

 

117

Bùi ThanhPhước

15/10/1945

HTX Nông nghiệpTiên An

01/1990 - 11/1994

59 tháng

5,250,000

 

118

Võ Kim

14/3/1933

HTX Nông nghiệpTiên Ngọc

3/1985 - 11/1990

69 tháng

6,300,000

 

119

Lê Văn Lễ

09/8/1956

HTX Nông nghiệpTiên Lộc

5/1983- 3/1987

47 tháng

4,200,000

 

120

Nguyễn Cần

13/12/1945

HTX Nông nghiệpTiên Lộc

01/1993 - 12/1996

48 tháng

4,200,000

 

121

Trần NgọcDung

1950

HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp

9/1979 - 6/1981

21 tháng

3,150,000

 

122

Lương XuânĐảng

1927

HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp

6/1981- 12/1982

18 tháng

3,150,000

 

123

Lê Đình Tiếp

01/01/1957

HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp

9/1987 - 6/1992

57 tháng

5,250,000

 

124

Nguyễn Mạnh Hùng

15/8/1951

HTX Nông nghiệpxã Tiên Hiệp

6/1992 - 6/1997

60 tháng

5,250,000

 

125

Trần Như Chi

01/5/1938

HTXNNTiên Ngọc

3/1981- 4/1983

26 tháng

3,150,000

 

126

Lê Đức Dũng

19/5/1948

HTXNNTiên Ngọc

7/1979 - 11/1980

17 tháng

3,150,000

 

127

Trương TiếnDũng

18/8/1954

HTXNNxãTiên Hà

8/1985 - 5/1992

82 tháng

7,350,000

 

128

Lê Bá Kiều

10/12/1946

HTXNNTiên Cẩm

01/1982 -9/1985

45 tháng

4,200,000

 

129

Lê Văn Sỹ

11/11/1936

HTXNNTiên Cẩm

10/1978 -3/1981

30 tháng

3,150,000

 

130

Trần Văn Hùng

10/01/1951

HTXNNTiên Lập

10/1983 - 10/1985

24 tháng

3,150,000

 

131

Nguyễn Tuấn

20/8/1954

HTXNNTiên Lập

11/1985 - 12/1988

37 tháng

3,150,000

 

132

Lê Văn Hoàng

16/3/1964

HTXNNTiên Phong

4/1988- 12/1988

9 tháng

3,150,000

 

133

Ngô Đài

14/10/1938

HTXNNTiên Mỹ

3/1980 - 2/1989

108 tháng

9,450,000

 

134

Nguyễn Đình Tiến

14/9/1949

HTXNNTiên An

10/1979 -

17 tháng

3,150,000

 

 

 

 

 

02/1981

 

 

 

135

Nguyễn Văn Hòa

21/12/1944

HTXNNTiên Lộc

8/1979 - 5/1981

22 tháng

3,150,000

 

136

Phan HuyChương

01/01/1952

HTXNNTiên Châu

10/1982 - 11/1989

85 tháng

7,350,000

 

137

Lê DuyLý

10/9/1948

HTXNNTiên Châu

10/1992 - 10/1994

25 tháng

3,150,000

 

138

Nguyễn Địch

12/12/1925

HTXNNTiên Kỳ

1/1979 - 6/1983

54 tháng

4,725,000

 

XI

Đại Lộc

 

 

 

 

108,675,000

 

139

Huỳnh Văn Mười

1955

HTX SX-DV-NNĐại Hòa

01/1991 - 01/1996

61 tháng

5,250,000

 

140

Trương Hòa

20/7/1950

HTX SX-DV-KD-THxã Đại An - Đại Hòa

01/1992 -6/1997

66 tháng

5,775,000

 

141

Trần Văn Tín

08/12/1950

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Chánh

12/1993 -9/1996

34 tháng

3,150,000

 

142

Nguyễn Văn Sáu

17/7/1957

HTX DV-NN ĐạiChánh

10/1996 -6/1997

9 tháng

3,150,000

 

143

Tưởng Thanh

1936

HTX Nông nghiệpĐại Thạnh

3/1982 - 5/1988

75 tháng

6,825,000

 

144

Bùi Mạnh

1954

HTX DV-KD-THĐại Đồng

01/1995 -6/1997

30 tháng

3,150,000

 

145

Trương Vinh

1928

HTX Nông nghiệpxã Đại Phước

8/1978 - 3/1983

56 tháng

5,250,000

 

146

Lê QuangHải

1927

HTX Nông nghiệpxã Đại Minh

9/1979 - 6/1982

34 tháng

3,150,000

 

147

Võ ThanhPhương

13/3/1937

HTX Nông nghiệpxã Đại Minh

9/1982 - 3/1984

19 tháng

3,150,000

 

148

Nguyễn Hồng Linh

1955

HTX Nông nghiệpxã Đại Minh

7/1987 - 6/1990

36 tháng

3,150,000

 

149

Đặng ThếHân

1950

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Minh

7/1990 - 6/1994

48 tháng

4,200,000

 

150

Trần QuốcHùng

1953

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Quang

01/1992 -3/1994

27 tháng

3,150,000

 

151

Thiều ĐìnhĐồng

1953

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Quang

9/1995 - 6/1997

21 tháng

3,150,000

 

152

Nguyễn Thế Thắng

1948

HTX Nông nghiệpxã Đại Cường

3/1979 - 5/1981

27 tháng

3,150,000

 

153

Nguyễn Công Tận

1930

HTX Nông nghiệpxã Đại Cường

7/1985 - 5/1987

23 tháng

3,150,000

 

154

Lê Đức Hùng

1949

HTX Nông nghiệpxã Đại Cường

7/1987 - 10/1988

16 tháng

3,150,000

 

155

Lê Văn Chín

1952

HTX Nông nghiệpxã Đại Cường

11/1988 - 12/1989

13 tháng

3,150,000

 

156

Nguyễn Thành Ba

1956

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Cường

9/1996 - 6/1997

10 tháng

3,150,000

 

157

Trần Khuê

1935

HTX Nông nghiệpxã Đại Phong

01/1980 - 12/1982

36 tháng

3,150,000

 

158

Hồ Hay

05/5/1955

HTX Nông nghiệpxã Đại Phong

7/1983 - 12/1989

78 tháng

6,825,000

 

159

Doãn Thanh Minh

1963

HTX Nông nghiệpxã Đại Phong

01/1990 - 12/1993

48 tháng

4,200,000

 

160

Đỗ Văn Tưởng

1954

HTX SX-NNxã Đại Sơn

5/1979 - 12/1981

32 tháng

3,150,000

 

161

Trần Văn Thạch

1955

HTX SX-NNxã Đại Sơn

01/1983 - 02/1989

74 tháng

6,300,000

 

162

Nguyễn Văn Lân

1955

HTX SX-NNxã Đại Sơn

3/1989 - 4/1990

14 tháng

3,150,000

 

163

Đỗ CôngHoàng

20/121957

HTXLâmnông dịch vụ xã Đại Sơn

4/1990 - 6/1997

87 tháng

7,875,000

 

164

Đặng VănCông

1966

HTX SX-DV-KD-THxã Đại Thắng

01/1992 -6/1997

66 tháng

5,775,000

 

Tổng

 

 

 

 

710,850,000

 

Danhsáchnày có164người.

Từ khóa:1214/QĐ-UBNDQuyết định 1214/QĐ-UBNDQuyết định số 1214/QĐ-UBNDQuyết định 1214/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1214/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1214 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1214/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành17/04/2014
                            Người kýNguyễn Ngọc Quang
                            Ngày hiệu lực 17/04/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi