Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu928/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành30/05/2025
Người kýĐào Quang Khải
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghiệp, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh

Value copied successfully!
Số hiệu928/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành30/05/2025
Người kýĐào Quang Khải
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 928/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngvề việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghiệp, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc SởNông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 185/TTr-SNNMT ngày 26/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06thủ tục hành chính (TTHC) chuẩn hoá trong lĩnh vực khoa học và công nghiệp, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết công khai TTHC tại đơn vị giải quyết.

- Phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát quy trình nội bộ; cập nhập, điều chỉnh quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung công bố tại Quyết định này. Thời hạn hoàn thành chậm ngày 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Đăng tải nội dung Quyết định trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.

- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường niêm yết công khai TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; chỉ đạo Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện, Điểm Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn niêm yết công khai TTHC tại đơn vị giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/5/2025.

Sửa đổi Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh mục TTHC sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với danh mục TTHC được công bố chuẩn hoá tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ (để p/h);
- VP UBND tỉnh: CVP, các PCVP;
Chuyên viên NN-TNMT;
- Lưu: VT, CVNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí (đồng)

Tên VBQPPL quy định thủ tục hành chính

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

 

1

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh.

Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm; Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh

a, Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan quản lý có thẩm quyền gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Cơ quan quản lý có thẩm quyền có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.

b, Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp quy để xử lý như sau:

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ và hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.

+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.

150.000

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007.

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.

- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp quy, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐCP ngày 01/11/2017 của Chính phủ.

2

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan phối hợp: Các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Không quy định

(1) Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.

(2) Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

3

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan phối hợp: Các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.

18 ngày làm việc

Không quy định

Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

4

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan phối hợp: Các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.

-Không quá sáu mươi (60 ngày) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể:

- Thời hạn tiến hành thẩm định:Trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày, Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành thẩm định và tổ chức thẩm định nội dung, dự toán kinh phí và trình Ủy ban nhân dân. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do

- Thời hạn cấp giấy phép:

Trong thời hạn không quá mười năm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp giấy phép, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông. Trong trường hợp không phê duyệt thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Không quy định

Nghị định 83/2018/NĐCP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

1.003605

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện.

- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Chi nhánh trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

-Không quá sáu mươi (60 ngày) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể:

- Thời hạn tiến hành thẩm định:Trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày, Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông cấp huyện tiến hành thẩm định và tổ chức thẩm định nội dung, dự toán kinh phí và trình Ủy ban nhân dân. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do

- Thời hạn cấp giấy phép:

Trong thời hạn không quá mười năm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp giấy phép, Ủy ban nhân dân huyện quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông. Trong trường hợp không phê duyệt thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Không quy định

Nghị định 83/2018/NĐCP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia; Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bắc Ninh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến UBND cấp xã.

Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã

-Không quá sáu mươi (60 ngày) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể:

- Thời hạn tiến hành thẩm định:Trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày, Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã tiến hành thẩm định và tổ chức thẩm định nội dung, dự toán kinh phí và trình Ủy ban nhân dân. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do

- Thời hạn cấp giấy phép:

Trong thời hạn không quá mười năm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp giấy phép, Ủy ban nhân dân xã quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông. Trong trường hợp không phê duyệt thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Không quy định

Nghị định 83/2018/NĐCP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông

 

Từ khóa:928/QĐ-UBNDQuyết định 928/QĐ-UBNDQuyết định số 928/QĐ-UBNDQuyết định 928/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 928/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 928 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu928/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành30/05/2025
                            Người kýĐào Quang Khải
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC) chuẩn hoá trong lĩnh vực khoa học và công nghiệp, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
                                                  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/5/2025.
                                                  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi