Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 874/QĐ-BGTVT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Giao thông vận tải |
| Ngày ban hành | 08/04/2013 |
| Người ký | Đinh La Thăng |
| Ngày hiệu lực | 08/04/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 874/QĐ-BGTVT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Giao thông vận tải |
| Ngày ban hành | 08/04/2013 |
| Người ký | Đinh La Thăng |
| Ngày hiệu lực | 08/04/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 874/QĐ-BGTVT | Hà Nội, ngày 08 tháng 04 năm 2013 |
BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2013 CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CăncứLuậtBanhànhvănbảnquyphạmphápluậtngày03tháng6năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của ChínhphủquyđịnhchitiếtvàbiệnphápthihànhLuậtBanhànhvănbảnquy phạmphápluật;
CăncứNghịđịnhsố107/2012/NĐ-CPngày20tháng12năm2012của Chínhphủquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộ Giaothôngvận tải;
CăncứQuyếtđịnhsố517/QĐ-BGTVTngày04tháng03năm2013và Quyết địnhsố613/QĐ-BGTVTngày14/03/2013 củaBộtrưởngvềviệcphân côngnhiệmvụLãnh đạoBộ;
Theođề nghịcủa Vụ trưởngVụPhápchế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giaonhiệmvụchocác cơ quan, đơnvị:
a)CácTổngcục,Cục,Vụchủtrìsoạnthảo,chủtrìthammưutrìnhvăn bảncótráchnhiệm:
- Chịutráchnhiệmvề chất lượngvà tiếnđộxâydựngvănbản;
-GửiVụPhápchế01bảnTờtrìnhBộ(củacơquansoạnthảo)hoặcvăn bảnBộgửicơquancóthẩm quyềnđềnghịbanhànhvănbản(củacơquantham mưu trình)để VụPhápchế theodõitiếnđộvà nộidungvănbản;
-Ngày23hàngtháng,gửibáocáovềVụPhápchếvềtiếnđộxâydựng, trình vănbản;
-Thườngxuyêncậpnhậttìnhhìnhxâydựngvănbảnquyphạmphápluật trênPhầnmềmTranslegalcủa Bộ.
b)VụPhápchếcótráchnhiệm:đăngtảiQuyếtđịnhvàdanhmụccácvăn bảnlênTrangthôngtincủaBộvàphầnmềmTranslegalsaukhiBộtrưởngký QuyếtđịnhbanhànhChươngtrình;theodõi,đônđốc,tổnghợptìnhhìnhthực hiệnChươngtrình.Hàngtháng,báocáoBộtrưởngvàcácThứtrưởngkếtquả thựchiệnChươngtrìnhcủa Bộvà của từngTổngcục,Cục, Vụ.
c)VụTàichính,VănphòngBộ,cácTổngcục,Cụcchịutráchnhiệmbốtríđủkinhphíxâydựngvănbảnquyphạmphápluậttheoquyđịnhtừnguồn ngânsách và các nguồnkinhphíhỗ trợkhác.
d) Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo chung trong Chươngtrìnhcông tác của Bộ.
đ)ĐốivớicácThôngtưliênquanđếnlĩnhvựcthanhtra:giaoThanhtra Bộchủtrì,phốihợpvớiVụPhápchế,cácTổngcục,Cụcchủđộngxâydựngvà tham mưu trình Bộ trưởng xem xét, quyết định sau khi Chính phủ ban hành Nghịđịnhthaythế Nghịđịnhsố136/2004/NĐ-CP ngày16/6/2004.
e)ĐốivớicácThôngtưcôngbốvùngnướccảngbiểnvàkhuvựcquảnlý củaCảngvụHànghải:giaoCụcHànghảiViệtNam chủđộngràsoát,xây dựng dựthảoThôngtư,phốihợpvớiVụPhápchế,trìnhBộtrưởngxemxét,quyết định
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàykývàthaythế Quyết địnhsố21/QĐ-BGTVTngày04/01/2013.
ChánhVănphòngBộ,ChánhThanhtraBộ,VụtrưởngcácVụ,Tổngcục trưởngTổngcụcĐườngbộVN,CụctrưởngcácCục,Thủtrưởngcáccơquan, tổchức và cá nhâncóliênquanchịu trách nhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2013
(BanhànhkèmtheoQuyết địnhsố 874 ngày 08 tháng 04 năm 2013 củaBộtrưởngBộGiaothông vậntải)
Mục 1. VĂNBẢN QPPLBỘ GIAOTHÔNGVẬNTẢITRÌNHCHÍNHPHỦ,THỦ TƯỚNGCHÍNHPHỦ
STT | Tênvănbản | Cơquansoạn thảo | Cơquantrìnhvà cơquan phốihợp | ThờigianCơ quansoạn thảotrìnhBộ | Thời gian Bộtrình Chính phủ | Thứ trưởng phụ trách | Ghi chú | |
Đềcương chitiết | Dự thảo VBQPPL | |||||||
1 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa | CụcĐường thuỷ nội địa VN | VụPhápchế CácVụthuộcBộ; TTraBộ,VPBộ; CácCụcĐKVN, HHVN |
|
| Tháng 5/2013 | Trương TấnViên |
|
2 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng ViệtNam | CụcHàng khôngVN | VụPhápchế CácVụthuộcBộ; TtraBộ,VPBộ |
| Đãtrình | Tháng 10/2013 | Phạm QuýTiêu |
|
3 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hànghải VN | CụcHànghải VN | VụPhápchế CácVụthuộcBộ; TtraBộ,VPBộ; CụcĐTNĐVN | Tháng 4/2013 | 10/2013 | 10/2014 | Nguyễn Văn Công |
|
4 | Nghị định quy định xửphạtviphạmhànhchính trong lĩnh vực hàng khôngdândụng | CụcHàng khôngVN | VụAntoàn giaothông CácVụ:VT, PC, MT,KCHTGT; TtraBộ;VPBộ; TCTyHKVN |
| Đãtrình | Tháng4 | Phạm QuýTiêu |
|
5 | Nghịđịnh quyđịnh điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Hàng hải ViệtNam | Tổngcôngty HànghảiVN | Vụ Quản lý doanh nghiệp CácVụthuộcBộ; TtraBộ;VPBộ |
| Tháng1 | Tháng4 | Nguyễn Văn Công | Bổsung Chương trình |
6 | Nghịđịnh quyđịnh điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Hàng khôngViệtNam | Tổngcôngty Hàngkhông VN | Vụ Quản lý doanh nghiệp CácVụthuộcBộ; TtraBộ;VPBộ |
| Tháng1 | Tháng4 | Phạm QuýTiêu | Bổsung Chương trình |
7 | Nghịđịnh quyđịnh điều lệ tổ chức và hoạt động củaTổngcôngtyĐường sắtViệtNam | Tổngcôngty ĐườngsắtVN | Vụ Quản lý doanh nghiệp CácVụthuộcBộ; TtraBộ;VPBộ; CụcĐSVN |
| Tháng1 | Tháng4 | Nguyễn Ngọc Đông | Bổsung Chương trình |
8 | Nghị định quy định xửphạtviphạmhànhchính tronglĩnhvựcgiaothông hànghải,đườngthuỷnội địa | CụcHànghải VN CụcĐường thuỷ nội địa VN | VụAntoàn giaothông CácVụ:VT, PC, MT,KCHTGT; TtraBộ;VPBộ; CụcĐKVN; TCTyHHVN; TCTyĐTMB |
| Tháng 12/2012 | Tháng4 | Trương TấnViên |
|
9 | Nghị định quy định xửphạtviphạmhànhchính trong lĩnh vực đường bộvà đườngsắt | Tổng cục Đường bộVN CụcĐườngsắt VN | VụATGT CácVụ:PC,VT, MT,KCHTGT; TtraBộ,VPBộ; CụcĐKVN; TCTĐSVN |
| Tháng 20/11/2012 | Tháng5 | Nguyễn Hồng Trường |
|
10 | Nghịđịnh quyđịnh điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam | Vinashine | Vụ Quản lý doanh nghiệp CácVụthuộcBộ; TtraBộ;VPBộ |
| Tháng1 | Tháng5 | Nguyễn Văn Công | Bổsung Chương trình |
11 | Nghị định thay thế Nghị định số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/2/2006 của Chính phủ về xử lý tài sản chìmđắmở biển | CụcHànghải VN CụcĐường thuỷ nội địa VN | VụPhápchế CácVụ:ATGT, VT,TCCB, HTQT,KCHTGT, KHĐT,TC,MT; TTraBộ,VPBộ |
| Tháng1 | Tháng5 | Nguyễn Văn Công |
|
12 | Nghịđịnhvềtuyếnluồng hàng hải và phân luồng giaothôngtronglãnhhải ViệtNam | CụcHànghải VN | VụKCHTGT CácVụ: PC, HTQT,KHCN, ATGT,MT,TC; TtraBộ;VPBộ; CụcĐKVN | Đãtrình | Tháng2 | Tháng6 | Nguyễn Văn Công |
|
13 | Quyết định thay thế Quyết định số 107/2009/QĐ-TTg quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạnvàcơcấu tổ chức của Tổng cục ĐườngbộViệtNamtrực thuộcBộGiaothôngvận tải | Tổng cục Đường bộVN | VụTCCB CácVụ: PC, KCHTGT,MT, KHCN,TC, HTQT,VT; TtraBộ,VPBộ | Tháng1 | Tháng2 | Tháng6 | Nguyễn Hồng Trường |
|
14 | Nghịđịnhquyđịnhquản lýphươngtiệncơgiớido người nước ngoài đưa vàoViệt Namdulịch | Tổng cục Đường bộVN | VụVT CácVụ: PC, ATGT,HTQT; VPBộ | Đã trình | Đãtrình | Tháng6 | Nguyễn Hồng Trường | Bổ sung chương trình |
15 | Nghịđịnhvềniênhạnsử dụng phương tiện thuỷ cao tốc chở khách tại ViệtNam | CụcĐăng kiểmVN | VụKHCN CácVụ:VT, PC, TtraBộ,VPBộ, HTQT; CụcĐTNĐVN |
| Tháng4 | Tháng7 | Trương TấnViên | Bổ sung Chương trình |
16 | Quyết định của Thủ tướngChính phủthaythế Quyết định số 103/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển và trên các vùngbiểnVN | CụcHànghải VN | VụATGT CácVụ:PC,VT, KHCN,TC, KCHTGT; TtraBộ;VPBộ | Tháng3 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn Văn Công |
|
17 | Quyết định của Thủ tướngChính phủthaythế Quyết định số 16/2008/QĐ-TTg công bố Danh mục phân loại cảngbiển | CụcHànghải VN | VụKCHTGT CácVụ: PC, HTQT,ATGT, KHCN, MT,TC; TtraBộ;VPBộ | Tháng3 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn Văn Công |
|
18 | Nghị định thay thế Nghị địnhsố115/2007/NĐ-CP ngày 05/7/2007 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tảibiển | CụcHànghải VN | VụVậntải CácVụ:HTQT, MT,KHĐT,PC, ATGT; VPBộ; BanĐM&QLDN | Tháng3 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn Văn Công |
|
19 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế chính sách xã hội hoá đầu tư, xây dựng Trạm kiểm tra tải trọngxetrên đườngbộ | Tổng cục ĐườngbộViệt Nam | Ban PPP CácVụ:PC,TC, KCHTGT,ATGT, KHĐT; TtraBộ;VPBộ | Tháng4 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn Hồng Trường | Bổ sung Chương trình (Thực hiện theo QĐ số 1502/QĐ- TTg ngày 11/10/2012) |
20 | Nghị địnhquyđịnh về đầutư,xâydựng,quản lý,khai thác đườngcao tốc | Tổng cục Đường bộVN | VụKCHTGT CácVụ: PC, HTQT,ATGT, VT,Cục QLXD&CLCTGT | Đãtrình | Tháng7 | Tháng 11 | Nguyễn Hồng Trường |
|
21 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý hoạtđộngcủacảng cạn | ViệnCL& PTGTVT | VụKHĐT CácVụ:PC,VT, HTQT, ATGT, TCCB,TtraBộ, VPBộ | Đãtrình | Tháng4 | Tháng 11 | Nguyễn Văn Công |
|
Mục 2. VĂN BẢN QPPLTRÌNHBỘTRƯỞNG BỘ GIAOTHÔNGVẬN TẢI BANHÀNH
STT | Tênvănbản | Cơquansoạn thảo | Cơquantrìnhvà cơquan phốihợp | ThờigianCơ quan soạnthảotrìnhBộ | Thời gian Cơquan trình trình Bộ trưởng ban hành | Thứ trưởng phụ trách | Ghi chú | |
Đề cương chitiết | Dự thảo VBQPPL | |||||||
1 | Thôngtưhướngdẫnthực hiện Nghị địnhsố21/2012/NĐ-CP về quảnlýcảng biển vàluồng hànghải (thaythế Thôngtưsố 10/2007/TT-BGTVT ngày 6/8/2007) | Cục Hànghải VN | VụKCHTGT Các Vụ: PC, ATGT, TC,MT, HTQT,KHCN, KHĐT, VPBộ; Cục QLXD&CLCTGT | Đã trình | Đã trình | Tháng3 | Nguyễn VănCông |
|
2 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2012/TT- BGTVTngày23/3/2012hướng dẫn thực hiện một số điều của HiệpđịnhgiữaChínhphủnước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vậntải thuỷ | Cục Đường thuỷ nội địa VN | VụHTQT Các Vụ:VT, PC, ATGT,KHĐT; TTra Bộ; VPBộ | Đã trình | Đã trình | Tháng3 | Trương TấnViên | Đã ban hànhTT số 03/2013 /TT-BGTVT ngày 29/3/2013 |
3 | Thôngtưsửađổi,bổsungmột số điều của Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ GTVT quy địnhvềbếnxe,bãiđỗxe,trạm dừng nghỉvà dịchvụhỗtrợ vận tải đường bộ và Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT | Tổngcục Đường bộVN | VụVận tải Các Vụ: PC,MT, ATGT,KHCN, KCHTGT, TTra Bộ,VPBộ; Cục QLXD&CLCTGT |
| Tháng3 | Tháng 5 | Nguyễn Hồng Trường |
|
4 | Thôngtưban hànhQuychế quảnlý,vận hành, khaithác,sử dụng hệ thốngthôngtinquảnlý giấp phépláixe,cơsở dữliệu quảnlýlái xe | Tổngcục Đường bộVN | Vụ TCCB Các Vụ:VT, ATGT, PC, HTQT,KHCN; TTra Bộ;VPBộ |
| Tháng 12/2012 | Tháng5 | Nguyễn Hồng Trường |
|
5 | Thôngtưquyđịnhvềviệcđầu tư xây dựng công trình giao thông sử dụng mặt đường bê tông, xi măng | Tổngcục Đường bộVN | VụKHCN Các Vụ: KCHTGT,TC, KHĐT,PC,VT; ATGT Các Tổngcục; Cục thuộc Bộ; TTraBộ; VPBộ | Đã trình | Tháng2 | Tháng5 | Nguyễn Hồng Trường | Nghị quyếtsố 23-NQ/BC SĐ ngày 6/11/2012 |
6 | Thông tư về bảo trì công trình đườngsắt | Cục Đườngsắt VN | VụKCHTGT Các Vụ: PC, ATGT, VT, MT, TC,KHĐT, KHCN; TTraBộ; VPBộ; TCTyĐSVN | Đã trình | Tháng3 | Tháng6 | Nguyễn Ngọc Đông |
|
7 | Thông tư về bảo trì công trình hàngkhông | Cục Hàng khôngVN | VụKCHTGT Các Vụ: PC,VT, ATGT,MT, KHĐT, TC; TTra Bộ; VPBộ | Đã trình | Tháng2 | Tháng6 | Phạm Quý Tiêu |
|
8 | Thôngtưvềbảotrì côngtrình hànghải | Cục Hànghải VN | VụKCHTGT Các Vụ: PC,VT, ATGT,MT, KHĐT, TC; TTra Bộ; VPBộ | Đã trình | Tháng2 | Tháng6 | Nguyễn VănCông |
|
9 | Thông tư ban hành định mức kinhtếkỹthuậtbảodưỡng,vận hành,khai tháchệ thốngVTS | Cục Hànghải VN | VụKHCN Các Vụ:ATGT, VT,PC, MT; TTraBộ, VPBộ; Cục HHVN | Tháng4 | Tháng5 | Tháng6 | Nguyễn VănCông | Bổsung Chương trình |
10 | Thôngtưquyđịnhtráchnhiệm vàxửlýviphạmtrongcôngtác bảo đảm trật tự an toàn giao thông đườngthuỷ nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa VN | VụATGT Các Vụ: PC,VT, TCCB,VT;TTra Bộ;VP Bộ; UBATGTQG | Tháng4 | Tháng5 | Tháng7 | Trương TấnViên | Bổsung Chương trình |
11 | Thông tư quy định các biểu mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảovệ môi trường cấpcho phươngtiệnthuỷ | Cục Đăngkiểm VN | VụKHCN Các Vụ:ATGT, VT,PC, MT; TTra Bộ, VPBộ; Cục HHVN | Đã trình | Tháng3 | Tháng7 | Nguyễn VănCông |
|
12 | Thôngtư vềbảotrì côngtrình đường thuỷnội địa | Cục Đường thuỷ nội địa VN | VụKCHTGT Các Vụ:ATGT, KHĐT,PC,VT; MT, TTra Bộ; VP Bộ; Cục QLCT&CTGT | Đã trình | Tháng3 | Tháng7 | Trương TấnViên |
|
13 | Thôngtưquyđịnhvềcungcấp, quản lý, khai thác, sử dụng dữliệu từ thiết bị giám sát hành trìnhcủa xe ôtô | Tổngcục Đường bộVN | VụKHCN Các Vụ: PC,VT, ATGT; TTraBộ; VPBộ; Cục ĐKVN | Tháng3 | Tháng5 | Tháng7 | Nguyễn Hồng Trường |
|
14 | Thôngtưquy định về trách nhiệm và hìnhthức xửlý vi phạmtrongquảnlý vậntải | Tổngcục Đường bộVN | VụVận tải Các Vụ: PC,ATGT, KCHTGT, HTQT,MT; TTra Bộ, VPBộ | Tháng4 | Tháng5 | Tháng7 | Nguyễn Hồng Trường |
|
15 | Thông tư thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005vềápdụngQuytắc quốctếphòngngừađâmvatàu thuyềntrênbiểnvàQuyếtđịnh số 28/2007/QĐ-BGTVT ngày 25/6/2007 sửa đổi điểm a và điểmbmục8PhụlụcIQuytắc quốctếphòngngừađâmvatàu thuyềntrênbiểnbanhànhkèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT | Cục Hànghải VN | VụATGT Các Vụ: PC,VT, KHCN, KCHTGT, HTQT; TTra Bộ, VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng8 | Nguyễn VănCông |
|
16 | Thông tư quy định về trình tự, thủtục,cáchthứckiểmtrachất lượng xe đạpđiện | Cục Đăngkiểm VN | VụKHCN Các Vụ:VT, PC, ATGT, TTra Bộ, VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Nguyễn Hồng Trường | Theo quy địnhcủa Luật Chất lượng sản phẩm; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP của CP |
17 | Thông tư quy định về tiêu chuẩn,nhiệmvụđốivớicánbộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đườngbộ | Cục Đăngkiểm VN | Vụ TCCB Các Vụ: PC, KHCN, VT, ATGT, TTra Bộ, VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Nguyễn VănCông |
|
18 | Thông tư quy định mức tiêu haonhiênliệuchophươngtiện chuyên dùng trong công tác quảnlý,bảotrìđườngthuỷnội địa | Cục Đường thuỷ nội địa VN | VụKHCN Các Vụ:MT,PC, VT, KCHTGT, HTQT, ATGT; TTraBộ; VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Trương TấnViên |
|
19 | Thông tư ban hành Mẫu hồ sơvềđấuthầuchothuêkhai thác KCHT bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước | Cục Hànghải VN | VụKCHTGT Các Vụ: PC,VT, KHĐT, TC; TTra Bộ; VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Nguyễn VănCông | Hướng dẫn Nghị địnhsố 21/2012/NĐ-CP |
20 | Thông tư ban hành Định mức kinhtếkỹthuậtvềquảnlý,vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng các đài thông tin duyên hải | Cục Hànghải VN | VụKHCN CácVụ: PC, KCHTGT, VT, ATGT, TTra Bộ;VPBộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Nguyễn VănCông |
|
21 | Thôngtưquyđịnhvềviệcxếp, dỡhàng hoá trênxe ôtô | Tổngcục Đường bộVN | VụVT Các Vụ:ATGT, KHCN; TTra Bộ; VPBộ; Cục ĐKVN | Tháng5 | Tháng6 | Tháng9 | Nguyễn Hồng Trường | Bổsung Chương trình |
22 | Thông tư sửa đổi, bổ sung, Thông tư số 15/2009/TT- BGTVT ngày 04/8/2009 ban hànhQuytắcgiảiquyếttainạn giaothông đườngsắt | Cục Đườngsắt VN | VụATGT Các Vụ:VT, PC, MT,KCHTGT, TTra Bộ,VPBộ | Tháng5 | Tháng7 | Tháng 10 | Nguyễn Ngọc Đông |
|
23 | ThôngtưthaythếThôngtưsố 06/2009/TT-BGTVT và Thông tư số 10/2011/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2009/TT-BGTVT quy định về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy Chứng nhận khả năng chuyên mônhoatiêuhànghảivàGiấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hànghải | Cục Hànghải ViệtNam | Vụ TCCB Các Vụ:VT, ATGT,PC;TTra Bộ;VP Bộ; TCT BĐATHHMB; TCT BĐATHHMN | Tháng3 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn VănCông |
|
24 | Thông tư quy định lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch giaothông vậntải | Viện CL&PTGTVT | VụKHĐT Các Vụ: PC, KHCN,MT, ATGT, HTQT; TTra Bộ;VPBộ | Tháng6 | Tháng7 | Tháng 10 | Trương TấnViên | Bổsung Chương trình |
25 | ThôngtưthaythếThôngtưsố 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010về bảotrìđườngbộ | Tổngcục Đường bộVN | VụKCHTGT Các Vụ: PC, ATGT, VT, MT, TC,KHĐT; TTra Bộ; VPBộ | Tháng2 | Tháng7 | Tháng 11 | Nguyễn Hồng Trường |
|
26 | Thông tư về công tác tuyên truyền,phổbiến,giáodụcpháp luật trongngànhGTVT | VụPhápchế | VụPhápchế Các Vụthuộc Bộ; Các Tổngcục,Cục thuộc Bộ; Viện CL&PTGTVT; ViệnKHCNGTVT | Tháng4 | Tháng6 | Tháng 11 | Trương TấnViên | Hướng dẫn Luật TT, PB, GDPL |
27 | Thông tư hướng dẫn thực hiện chếđộkỷluậtlaođộngđặcthù đối với nhân viênhàngkhông | Cục Hàng khôngVN | Vụ TCCB Các Vụ: PC,VT, ATGT, TC; TTraBộ, VPBộ | Tháng4 | Tháng7 | Tháng 11 | Phạm Quý Tiêu |
|
28 | Thông tư quy định điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơgiới (thay thế Quyết định số45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23/9/2005) | Cục Đăngkiểm VN | VụKHCN Các Vụ:VT, TCCB,PC, KHCN; TTra Bộ; VPBộ | Tháng6 | Tháng8 | Tháng 12 | Nguyễn VănCông |
|
29 | Thôngtưquyđịnhvềbảođảm an ninh tại các cảng thuỷ nội địatiếpnhậnphươngtiệnthuỷ nước ngoài | Cục Đường thuỷ nội địa VN | VụVT Các Vụ: PC, HTQT,VT, ATGT,KHCN; TTra Bộ,VPBộ | Tháng6 | Tháng8 | Tháng 12 | Trương TấnViên |
|
30 | Thông tư ban hành Định mức- kinhtếkỹthuậtvềkhảosát,đo bình đồdướinước bằngmáy | Cục Hànghải VN | VụKHCN Các Vụ: PC, KCHTGT,VT, KHĐT,MT; TTra Bộ,VPBộ | Tháng6 | Tháng8 | Tháng 12 | Nguyễn VănCông |
|
31 | ThôngtưthaythếThôngtưsố 16/2010/TT-BGTVT quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảnghàngkhông, sân bay. | Cục Hàng khôngVN | VụKCHTGT Các Vụ:ATGT, PC, VT,KHCN, HTQT,MT; TTra Bộ;VPBộ | TrìnhBộ 03tháng sau khi CPban hành Nghị định thaythế Nghị định 83/2007/NĐ-CP | 02tháng saukhi phê duyệtĐề cương | 04tháng sau khi trình dự thảo | Phạm Quý Tiêu |
|
32 | Thôngtưquyđịnhvềphạmvi bảovệcôngtrình,hànhlangan toàn giao thông đường sắt đô thị | Cục Đườngsắt VN | VụKCHTGT Các Vụ: PC,VT, HTQT, ATGT, KHCN; VPBộ; TCTyĐSVN; BQLDAĐSĐT HN,TPHCM | Đã trình | Tháng9 | Tháng 12 | Nguyễn Ngọc Đông | Bổsung Chương trình |
33 | Thôngtưvềviệckiểmtra,hiệu chuẩn trang bị, thiết bị thông tin dẫn đườnggiám sát | Cục Hàng khôngVN | VụKHCN Các Vụ: PC,VT, ATGT,MT; TTra Bộ; VPBộ | Tháng7 | Tháng9 | Tháng 2/2014 | Phạm Quý Tiêu |
|
34 | Thông tư quy định về Tiêu chuẩncácchứcdanhnhânviên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu, điều kiện cơ sở đào tạo và nội dung, chương trình nhân viên đường sắt trực tiếp phụcvụchạytàuđườngsắtđô thị | Cục Đườngsắt VN | Vụ TCCB Các Vụ: PC,VT, HTQT, ATGT, KHCN; VPBộ; TCTyĐSVN; TrườngCĐNĐS; BQLDAĐSHN, TPHCM | Tháng 11 | Tháng 12 | Tháng 3/2014 | Nguyễn Ngọc Đông | Bổsung Chương trình |
35 | Thông tư về công tác theo dõi thi hành pháp luật về giao thôngvậntải. | VụPhápchế | VụPhápchế Các Vụthuộc Bộ; Các Tổngcục,Cục thuộc Bộ; Viện CL&PTGTVT; ViệnKHCNGTVT | Sau 01tháng kể từ ngày Thủ tướngCP kýQĐ ban hành chỉtiêu thốngkê Quốc gia làmcơsở choviệc xemxét, đánh giá tìnhhình THPL | Sau02 tháng kể từ ngày Thủ tướngCP kýQĐban hànhchỉ tiêuthống kê Quốc gia làmcơsở choviệc xemxét, đánh giá tìnhhình THPL | Sau04 thángkể từngày Thủ tướngCP kýQĐ ban hành chỉtiêu thốngkê Quốc gia làmcơsở choviệc xemxét, đánh giá tìnhhình THPL | Trương TấnViên |
|
MỤC 3. VĂNBẢN QPPL BỘGTVT LIÊN TỊCHVỚI BỘ,NGÀNHKHÁC BANHÀNH
STT | Tênvănbản | Cơquan soạnthảo | Cơquantrình và cơquanphối hợp | ThờigianCơ quan soạnthảotrìnhBộ | Thời gian Cơquan trình trình Bộ trưởng | Thứ trưởng phụ trách | Ghi chú | |
Đề cương chitiết | Dự thảo VBQPPL | |||||||
1 | Thông tư liên tịch Bộ GTVT-Bộ TN&MT quy định về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực giao thông đườngthuỷnội địa | Cục Đường thuỷ nộiđịa VN | Vụ MT Các Vụ: PC, KHCN,ATGT, VT;TTra Bộ; VPBộ | Đã trình | Đã trình | Tháng4 | Trương TấnViên |
|
2 | Thông tư liên tịch Bộ GTVT- BộTC hướng dẫn và quản lý nguồn thubồithườngthiệthạicôngtrình giaothông | Tổngcục ĐBVN | VụTC Các Vụ: PC,VT, ATGT,KHĐT, KHCN; TTra Bộ, VPBộ | Tháng1 | Tháng2 | Tháng5 | Nguyễn Hồng Trường |
|
3 | Thông tư liên tịch Bộ Y tế- BộGTVT ban hành Tiêu chuẩn sức khoẻ các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu | Cục Đường sắtVN | Cục Y tếGTVT Các Vụ: PC,VT, ATGT,TCCB, TTra Bộ, VPBộ; TCTyĐSVN | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Nguyễn Ngọc Đông |
|
4 | Thông tư liên tịch Bộ GTVT-Bộ QPvềquảnlýtĩnhkhôngtạiCảng hàngkhông,sân bay | Cục Hàng khôngVN | VụKCHTGT Các Vụ:ATGT, PC,MT, KHCN, VT,HTQT; Ttra Bộ;VP Bộ | Tháng3 | Tháng5 | Tháng9 | Phạm Quý Tiêu |
|
5 | Thông tư liên tịch Bô Y tế- BộGTVT ban hành Tiêu chuẩn sức khoẻ các chức danh điều khiển phươngtiệngiaothôngđườngthuỷ nộiđịa | Cục Đường thuỷ nộiđịa VN | Cục Y tếGTVT Các Vụ: PC,VT, ATGT,TCCB, TTra Bộ;VPBộ | Tháng4 | Tháng7 | Tháng 12 | Trương TấnViên |
|
6 | Thôngtưliêntịchsửađổi,bổsung mộtsốđiềucủaThôngtưliêntịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơquanchuyênmônvềgiaothông vậntảithuộcUỷbannhândâncấp tỉnh, cấphuyện | VụTCCB | VụTCCB Các Vụthuộc Bộ; TTra Bộ,VPBộ; Các Tổngcục, Cục thuộcBộ |
| 01tháng sau khiCP ban hành NĐsửa đổi, bổsungNĐ số 13/2008/N Đ-CP;NĐ số 14/2008/ NĐ-CP | 04tháng sau khi CPban hành NĐ sửa đổi, bổsung NĐsố 13/2008/ NĐ-CP; NĐsố 14/2008/NĐ-CP | Nguyễn Hồng Trường |
|
7 | Thông tư liên tịch Bộ GTVT-Bộ CA- Bộ QP- Bộ KHCN quy định về trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi phép bay đối với chuyến bay chuyênchởnhiênliệuvàchấtthải hạtnhânqua không phậnViệtNam | Cục Hàng khôngVN | VụVT Các Vụ: PC, ATGT,TCCB, KHCN,HTQT; Ttra Bộ;VP Bộ | Tháng 6 | Tháng8 | Tháng 12 | Phạm Quý Tiêu | Bổsung Chương trình |
MỤC 4. VĂN BẢN QPPLBỘGTVT ĐỀ NGHỊ BỘKHÁC BANHÀNH
STT | Tênvăn bản | Cơquan soạnthảo | Cơquantrình và cơ quan phối hợp | ThờigianCơ quan soạnthảotrìnhBộ | Thời gian Cơquan trình trình Bộ trưởng | Thứ trưởng phụ trách | Ghi chú | |
Đề cương chitiết | Dự thảo VBQPPL | |||||||
1 | Thông tư thay thế Thông tư số106/2004/TT-BTC ngày 09/11/2004 của Bộ Tài chính hướngdẫnviệcsửdụngkinhphí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách Trung ương cấp | Tổng cục Đườngbộ VN | VụTC VPUBATGT CácVụ: PC, ATGT,KHĐT, TTraBộ, VPBộ CácCụcthuộc Bộ | Tháng3 | Tháng6 | Tháng 10 | Nguyễn Hồng Trường | Chỉ thịsố 09/CT- BGTVT ngày 8/8/2012 |
2 | Thông tư thay thế Thông tư số 104/TT/GTBĐ ngày 07/12/1994 củaBộTàichínhhướngdẫnviệc kinh phí tham gia tổ chức hàng khôngdândụng quốctếICAO | CụcHàng khôngVN | VụTC CácVụ: PC, VT,ATGT, KHĐT, TTraBộ, VPBộ | Tháng6 | Tháng8 | Tháng 12 | Phạm Quý Tiêu | Bổsung Chương trình |
3 | Thôngtưsửađổi,bổsungmộtsố điều của Thông tư số 169/2010/TT-BTC ngày 01/11/2010vềphí,lệphíchuyên ngành hàngkhông | CụcHàng khôngVN | VụTC CácVụ: PC, VT,ATGT, KHĐT, TTraBộ, VPBộ | Tháng8 | Tháng9 | Tháng 12 | Phạm Quý Tiêu | Bổsung Chương trình |
| Số hiệu | 874/QĐ-BGTVT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Giao thông vận tải |
| Ngày ban hành | 08/04/2013 |
| Người ký | Đinh La Thăng |
| Ngày hiệu lực | 08/04/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật