Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu577/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành30/07/2025
Người kýNguyễn Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Value copied successfully!
Số hiệu577/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành30/07/2025
Người kýNguyễn Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 577/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 30 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung 05 TTHC (số thứ tự từ 1 đến 5, Mục I, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ thực hiện 05 TTHC (số thứ tự từ 117 đến 121, mục XIII, Phần A) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP. Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh

 

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ

THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

 

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP BỘ (03 thủ tục)

1

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

Mã TTHC: 2.002039

105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Lệ phí: 3.000.000 đồng

Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận;

- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

2

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã TTHC: 2.002038

85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Lệ phí: 2.500.000 đồng

Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.

3

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã TTHC: 2.002036

75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Lệ phí: 2.500.000 đồng

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 thủ tục)

4

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Mã TTHC: 2.001895

- Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là:

+ 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường;

+ 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: 100.000 đồng

Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.

5

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã TTHC: 1.005136

- Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là:

+ 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;

+ 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)

+ 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: 100.000 đồng

Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Nhập quốc tịch Việt Nam (Mã TTHC: 2.002039)

Thời gian thực hiện TTHC: 105 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 30 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Bộ Tư pháp và các cơ quan Trung ương có liên quan: 70 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

27.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương

Bộ Tư pháp và các cơ quan Trung ương có liên quan

70 ngày

2. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC: 2.002038)

Thời gian thực hiện TTHC: 85 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 40 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Các cơ quan Trung ương: 40 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

37.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương

Bộ Tư pháp và các cơ quan Trung ương có liên quan

40 ngày

3. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC: 2.002036)

Thời gian thực hiện TTHC: 75 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 30 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Các cơ quan Trung ương: 40 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

27.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương

Bộ Tư pháp và các cơ quan Trung ương có liên quan

40 ngày

4. Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mã TTHC: 2.001895)

a) Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

49 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

b) Thời gian thực hiện TTHC: 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

64 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC: 1.005136)

a) Thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

14 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

b) Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

49 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

c) Thời gian thực hiện TTHC: 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

64 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

 

Từ khóa:577/QĐ-UBNDQuyết định 577/QĐ-UBNDQuyết định số 577/QĐ-UBNDQuyết định 577/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 577/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 577 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu577/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành30/07/2025
                            Người kýNguyễn Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi