Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu536/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành24/03/2017
Người kýTrần Hồng Quân
Ngày hiệu lực 24/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Tư pháp do tỉnh Cà Mau ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu536/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành24/03/2017
Người kýTrần Hồng Quân
Ngày hiệu lực 24/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 536/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 24 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án đẩy mạnh cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2016-2017; Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 17/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau (códanh mục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- TT. T
U, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- NC (Đ60);
- Lưu: VT, Tu95/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

 

DANH MỤC

TTHC LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 536/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. Lĩnh vực Giám định tư pháp

1. Thủ tục cấp phép thành lập Văn phòng Giám định tư pháp

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

2. Thủ tục chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 17 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 14 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 09 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 08 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 07 ngày.

II. Lĩnh vực Công chứng

1. Thủ tục thành lập Văn phòng công chứng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 14 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

2. Thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 14 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

3. Thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 14 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

4. Thủ tục chuyển nhượng Văn phòng công chứng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 18 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 13 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 17 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 13 ngày.

5. Thủ tục chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 14 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

6. Thủ tục thành lập Hội công chứng viên

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 45 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 36 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 23 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 18 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 22 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 18 ngày.

II. Lĩnh vực Luật sư

1. Thủ tục phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 02 ngày.

2. Thủ tục phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 02 ngày.

3. Giải thể Đoàn luật sư

- Thời gian giải quyết: Không quy định.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Tư pháp: Chuyển ngay sau khi tiếp nhận

+ UBND tỉnh: Thời gian giải quyết: 02 ngày.

Từ khóa:536/QĐ-UBNDQuyết định 536/QĐ-UBNDQuyết định số 536/QĐ-UBNDQuyết định 536/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 536/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 536 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu536/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành24/03/2017
                            Người kýTrần Hồng Quân
                            Ngày hiệu lực 24/03/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi