Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu3042/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành11/08/2021
Người kýNguyễn Văn Thi
Ngày hiệu lực 11/08/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 3042/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa

Value copied successfully!
Số hiệu3042/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành11/08/2021
Người kýNguyễn Văn Thi
Ngày hiệu lực 11/08/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3042/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÓI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổchức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2222/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 2224/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 của Bộ Văn hóa, Thế thao và Du lịch về việc công bốthủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vichức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 2225/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bốthủ tục hành chính được sửa đổi, bổsung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thểthao và Du lịch tại Tờ trình số 2977/TTr-SVHTTDL ngày 09/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa (cóDanh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử truớc ngày 25/8/2021.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC- VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để h/c);
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Cổng DVC)
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thi

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA
(Ban hành theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính(Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệphí

Căn cứ pháp lý

 

Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn

1

Thủ tục hỗ trợ viên chức hoạt động nghệ thuật gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 (1.010088.000.00.00.H56)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ thể:

- Trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Danh sách theo đề nghị của đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật, cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh tổng hợp, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Danh sách của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ; đồng thời chỉ đạo thực hiện hỗ trợ. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanh hoa.gov.vn (Mức độ 4)

- Thời hạn tiếp nhận hồ sơ chậm nhất đến hết ngày 31/01/2022.

Không quy định

- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch covid-19

 

Lĩnh vực Du lịch

2

Thủ tục hỗ trợ hướng dẫn viên du lịch bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19 (1.010087.000.00.00.H56)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanh hoa.gov.vn (Mức độ 4).

- Thời hạn tiếp nhận hồ sơ chậm nhất đến hết ngày 31/01/2022.

Không quy định

- Bộ Luật Lao động năm 2012.

- Bộ Luật lao động năm 2019.

- Luật Du lịch năm 2017.

- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Sửa đổi, bổ sung 08 TTHC tại Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá.

TT

Tên thủ tụchành chính(Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Nộidungsửa đổi, bổ sung

1

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

(2.001628.000.00.00.H56)

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvuco ng.thanhhoa.gov .vn (Mức độ 4)

- Phí thẩm định: 1.500.000 đồng/giấy phép (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 3.000.000 đồng/giấy phép (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Luật Du lịch năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.

- Thông tư 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

- Thông tư số 47/2021/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2021.

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

2

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

(2.001616.000.00.0 0.H56)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị

- Phí thẩm định: 750.000 đồng/giấy phép (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 1.500.000 đồng/giấy phép (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

3

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

(2.001622.000.00.0 0.H56)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/giấy phép (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 2.000.000 đồng/giấy phép (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

4

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

(1.001440.000.00.00.56)

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến:https://dich vucong.thanhhoa. gov.vn (Mức độ 4)

- Phí thẩm định: 100.000đồng/thẻ (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 200.000đồng/thẻ (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

5

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

(1.004628.000.00.00.H56)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Phí thẩm định: 325.000đ/thẻ (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 650.000đ/thẻ (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

6

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

(1.004623.000.00.H56)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Phí thẩm định: 325.000 đồng/thẻ (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 650.000 đồng/thẻ (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

7

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

(1.001432.000.00.00.H56)

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvuco ng.thanhhoa.gov .vn (mức độ 3)

- Phí thẩm định: 325.000 đồng/thẻ (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Phí thẩm định: 650.000 đồng/thẻ (áp dụng từ ngày01/01/2022 trở đi)

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

8

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

(1.004614.000.00.0 0.H56)

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa)

- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucon g.thanhhoa.gov.v n (mức độ 4)

Phí thẩm định:

- Đối với thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc nội địa là 325.000 đồng/thẻ; đối với thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm là 100.000 đồng/thẻ (thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2021)

- Đối với thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc nội địa là 650.000 đồng/thẻ; đối với thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm là 200.000 đồng/thẻ (áp dụng từ ngày 01/01/2022 trở đi).

- Phí thẩm định

- Căn cứ pháp lý

 

 

 

Từ khóa:3042/QĐ-UBNDQuyết định 3042/QĐ-UBNDQuyết định số 3042/QĐ-UBNDQuyết định 3042/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 3042/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 3042 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3042/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành11/08/2021
                            Người kýNguyễn Văn Thi
                            Ngày hiệu lực 11/08/2021
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi