Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu3042/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành12/12/2019
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 12/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 3042/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La lĩnh vực phòng chống thiên tai

Value copied successfully!
Số hiệu3042/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành12/12/2019
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 12/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3042/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 12 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực phòng chống thiên tai.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 535/TTr-SNN ngày 03/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực phòng chống thiên tai.(Có quy trình nội bộ kèm theo)

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (b/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công t
ỉnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tỉnh;
(b/c)
- Lưu: VT, KSTTHC, Tùng(150b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

QUY TRÌNH

NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI - CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3042/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

Tổng số: 04 Quy trình

1. Tên TTHC: Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ cấp xã (Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp)

Kèm theo scan hồ sơ (Biên bản kiểm tra, xác nhận bản kê khai)

03 ngày

B2

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt

01 ngày

B3

Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư

Bản kê khai

½ ngày

B4

Trả kết quả

Công chức TN&TKQ của UBND cấp xã

Đính kèm kết quả (Scan)

½ ngày

Tổng thời gian thực hiện:

05 ngày

2. Tên TTHC: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

2.1. Trường hợp: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (đối với cây trồng)

- Quy trình:

I

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ cấp xã (Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp)

Dự thảo văn bản thực hiện

03 ngày

B2

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt

01 ngày

B3

Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

06 ngày

B4

Phê duyệt, ban hành

Chủ tịch hoặc PCT UBND cấp xã

Văn bản phê duyệt

01 ngày

B5

Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư

Văn bản phát hành

½ ngày

B6

Gửi hồ sơ lên UBND cấp huyện, Thông báo cho cá nhân nộp

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

½ ngày

II

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư UBND cấp huyện, thành phố

Kèm hồ sơ

½ ngày

B2

Phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố tiếp nhận và xử lý hồ sơ. Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo văn bản (Kế hoạch kiểm tra thực địa)

02 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra thực địa

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

05 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND

Ý kiến xét duyệt, ban hành

01 ngày

B4

Lấy số, phát hành, gửi hồ sơ và thông báo trả kết quả xử lý hồ sơ

Văn thư

Văn bản phát hành. Hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp & PTNT, đồng thời Thông báo kết quả giải quyết cho UBND cấp xã (nơi nộp hồ sơ)

½ ngày

III

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH

12 ngày

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Kèm theo scan hồ sơ

¼ ngày

B2

Xem xét phân công

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phân công

01 ngày

B3

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV

Ý kiến phân công

½ ngày

B4

Phòng Phòng chống thiên tai tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật

Ý kiến phân công

¼ ngày

Chuyên viên phòng Bảo vệ thực vật

Dự thảo văn bản (kèm theo Tờ trình và dự thảo văn bản)

03 ngày

Lãnh đạo phòng Bảo vệ thực vật

Ý kiến xét duyệt

¼ ngày

B5

Xem xét trình phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV

Ý kiến trình ký duyệt

½ ngày

B6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

3/4 ngày

B7

Phát hành, chuyển liên thông

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình)

¼ ngày

B8

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B9

Trả kết quả (gửi UBND cấp huyện) thông báo đến các hộ gia đình đã nộp hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

¼ ngày

Tổng thời gian thực hiện:

36 ngày

2.2. TH: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (đối với vật nuôi)

- Quy trình:

I

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ cấp xã (Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp)

Dự thảo văn bản thực hiện

03 ngày

B2

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt

01 ngày

B3

Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

06 ngày

B4

Phê duyệt, ban hành

Chủ tịch hoặc PCT UBND cấp xã

Văn bản phê duyệt

01 ngày

B5

Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư

Văn bản phát hành

½ ngày

B6

Gửi hồ sơ lên UBND cấp huyện, Thông báo cho cá nhân nộp

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

½ ngày

II

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư UBND cấp huyện, thành phố

Kèm hồ sơ

½ ngày

B2

Phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố tiếp nhận và xử lý hồ sơ. Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo văn bản (Kế hoạch kiểm tra thực địa)

02 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra thực địa

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

05 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND

Ý kiến xét duyệt, ban hành

01 ngày

B4

Lấy số, phát hành, gửi hồ sơ và thông báo trả kết quả xử lý hồ sơ

Văn thư

Văn bản phát hành. Hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp & PTNT, đồng thời Thông báo kết quả giải quyết cho UBND cấp xã (nơi nộp hồ sơ)

½ ngày

2.2. TH: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (đối với vật nuôi)

- Quy trình:

I

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ cấp xã (Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp)

Dự thảo văn bản thực hiện

03 ngày

B2

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt

01 ngày

B3

Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

06 ngày

B4

Phê duyệt, ban hành

Chủ tịch hoặc PCT UBND cấp xã

Văn bản phê duyệt

01 ngày

B5

Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư

Văn bản phát hành

½ ngày

B6

Gửi hồ sơ lên UBND cấp huyện, Thông báo cho cá nhân nộp

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

½ ngày

II

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư UBND cấp huyện, thành phố

Kèm hồ sơ

½ ngày

B2

Phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố tiếp nhận và xử lý hồ sơ. Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo văn bản (Kế hoạch kiểm tra thực địa)

02 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra thực địa

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

05 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND

Ý kiến xét duyệt, ban hành

01 ngày

B4

Lấy số, phát hành, gửi hồ sơ và thông báo trả kết quả xử lý hồ sơ

Văn thư

Văn bản phát hành. Hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp & PTNT, đồng thời Thông báo kết quả giải quyết cho UBND cấp xã (nơi nộp hồ sơ)

½ ngày

III

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH

12 ngày

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Kèm theo scan hồ sơ

¼ ngày

B2

Xem xét phân công

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phân công

01 ngày

B3

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

Ý kiến phân công

½ ngày

B4

Phòng Phòng chống thiên tai tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý dịch bệnh

Ý kiến phân công

¼ ngày

Chuyên viên phòng Quản lý dịch bệnh

Dự thảo văn bản (kèm theo Tờ trình và dự thảo văn bản)

03 ngày

Lãnh đạo phòng Quản lý dịch bệnh

Ý kiến xét duyệt

¼ ngày

B5

Xem xét trình phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

Ý kiến trình ký duyệt

½ ngày

B6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

¾ ngày

B7

Phát hành, chuyển liên thông

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình)

¼ ngày

B8

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B9

Trả kết quả (gửi UBND cấp huyện) thông báo đến các hộ gia đình đã nộp hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

36 ngày

3. TTHC: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

- Quy trình:

I

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ cấp xã (Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp)

Dự thảo văn bản thực hiện

03 ngày

B2

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt

01 ngày

B3

Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Công chức địa chính xây dựng phụ trách lĩnh vực nông lâm nghiệp

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

06 ngày

B4

Phê duyệt, ban hành

Chủ tịch hoặc PCT UBND cấp xã

Văn bản phê duyệt

01 ngày

B5

Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư

Văn bản phát hành

½ ngày

B6

Gửi hồ sơ lên UBND cấp huyện, Thông báo cho cá nhân nộp

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

½ ngày

II

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN

12 ngày

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư UBND cấp huyện, thành phố

Kèm hồ sơ

½ ngày

B2

Phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố tiếp nhận và xử lý hồ sơ. Kiểm tra cơ sở, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến phân công

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo văn bản (Kế hoạch kiểm tra thực địa)

02 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra thực địa

01 ngày

Chuyên viên phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Dự thảo Văn bản trả lời hoặc Thông báo kết quả giải quyết

05 ngày

Lãnh đạo phòng NN&PTNT hoặc phòng Kinh tế thành phố

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND

Ý kiến xét duyệt, ban hành

01 ngày

B4

Lấy số, phát hành, gửi hồ sơ và thông báo trả kết quả xử lý hồ sơ

Văn thư

Văn bản phát hành. Hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp & PTNT, đồng thời Thông báo kết quả giải quyết cho UBND cấp xã (nơi nộp hồ sơ)

½ ngày

III

GIAI ĐOẠN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH

12 ngày

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Kèm theo scan hồ sơ

¼ ngày

B2

Xem xét phân công

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phân công

01 ngày

B3

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Ý kiến phân công

½ ngày

B4

Phòng Phòng chống thiên tai tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên tai

Ý kiến phân công

¼ ngày

Chuyên viên phòng Phòng chống thiên tai

Dự thảo văn bản (kèm theo Tờ trình và dự thảo văn bản)

03 ngày

Lãnh đạo phòng Phòng chống thiên tai

Ý kiến xét duyệt

¼ ngày

B5

Xem xét trình phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Ý kiến trình ký duyệt

½ ngày

B6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

¾ ngày

B7

Phát hành, chuyển liên thông

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình)

¼ ngày

B8

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B9

Trả kết quả (gửi UBND cấp huyện) thông báo đến các hộ gia đình đã nộp hồ sơ

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả giải quyết

¼ ngày

Tổng thời gian thực hiện:

36 ngày

 

Từ khóa:3042/QĐ-UBNDQuyết định 3042/QĐ-UBNDQuyết định số 3042/QĐ-UBNDQuyết định 3042/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 3042/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 3042 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3042/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành12/12/2019
                            Người kýHoàng Quốc Khánh
                            Ngày hiệu lực 12/12/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi