Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2857/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh An Giang
Ngày ban hành22/12/2015
Người kýVương Bình Thạnh
Ngày hiệu lực 22/12/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 2857/QĐ-UBND năm 2015 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyềt của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Tỉnh An Giang

Value copied successfully!
Số hiệu2857/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh An Giang
Ngày ban hành22/12/2015
Người kýVương Bình Thạnh
Ngày hiệu lực 22/12/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2857/QĐ-UBND

An Giang, ngày 22 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYỀT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về hướng dẫn, công bố niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang tại Tờ trình số 1073/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính trong thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2.Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp thường xuyên cập nhật để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời gian cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1680/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- VP. Chính phủ (b/c);
- Cục kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
(qua Website tỉnh)
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
(qua Website tỉnh)
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND cấp huyện;
-
Trung tâm Công báo Tin học - VP. UBND tỉnh (Đăng công báo);
- Lưu: VT, PC.

CHỦ TỊCH





Vương Bình Thạnh

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH AN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH AN GIANG

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn

11

1                    

Thủ tục Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

11

2                    

Thủ tục Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

16

3                    

Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

21

4                    

Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại trụ sở của tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

27

5                    

Thủ tục Tiếp nhận thôngbáo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang không bán vé thu tiền tại các cơ sở lưu trú du lịch, nhà hàng ăn uống, giải khát.

33

6                    

Thủ tục Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

39

7                    

Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

43

8                    

Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương.

49

9                    

Thủ tục Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấucho các tổ chức thuộc địa phương.

54

II. Lĩnh vực Điện ảnh

58

1                    

Thủ tục Cấp giấy phép phổ biến phim cho các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương.

58

2                    

Thủ tục Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim đối với phim do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu.

63

III. Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

67

1                    

Thủ tụcCấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.

67

2                    

Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm.

72

3                    

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơđăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.

77

4                    

Thủ tục Tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan.

80

5                    

Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật.

84

6                    

Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật tại địa phương.

87

7                    

Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm mỹ thuật Việt Nam ra nước ngoài triển lãm không mang danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam.

90

8                    

Thủ tục Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ.

93

9                    

Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc.

96

10                 

Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng.

100

IV. Lĩnh vực Quyền tác giả, quyền liên quan đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật

104

1                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

104

2                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả.

109

3                    

Thủ tục cấp lại, đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

114

4                    

Thủ tục cấp lại, đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

119

V. Lĩnh vực xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh

124

1                    

Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

124

2                    

Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương.

128

VI. Lĩnh vực Quảng cáo

132

1                    

Thủ tục tiếp nhận thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo.

132

2                    

Thủ tục tiếp nhận thông báo sản phẩm quảng cáo trên băng rôn quảng cáo

142

3                    

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

149

4                    

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.

155

5                    

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.

159

6                    

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.

163

VII. Lĩnh vực văn hóa quần chúng, văn hóa dân tộc và tuyên truyền cổ động

167

1                    

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức Lễ hội.

167

2                    

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vũ trường đối với nhà văn hoá, trung tâm văn hoá, khách sạn (đạt từ 01 sao trở lên).

171

VIII. Lĩnh vực Di sản văn hóa

175

1                    

Thủ tục thành lập bảo tàng cấp tỉnh.

175

2                    

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Thủ tục thành lập Bảo tàng tư nhân).

177

3                    

Thủ tục cấp giấy phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở địa phương.

183

4                    

Thủ tục Cấp phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân.

188

5                    

Thủ tục Xếp hạng di tích cấp tỉnh.

190

6                    

Thủ tục Cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp.

200

7                    

Thủ tục Phê duyệt dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.

210

8                    

Thủ tục Phê duyệt dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích cấp tỉnh.

213

9                    

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

216

10                 

Thủ tục Xếp hạng bảo tàng hạng II đối với bảo tàng cấp tỉnh, thành phố.

219

11                 

Thủ tụcXếp hạng bảo tàng hạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh, thành phố.

221

12                 

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

223

13                 

ThủtụcCấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnhoạt độnggiám địnhcổvật.

226

14                 

Thủ tục Cấplạigiấychứngnhận đủ điềukiệnhoạt độnggiám địnhcổvật.

230

15                 

Thủ tục Côngnhậnbảovậtquốcgia đốivớibảotàngcấptỉnh, banhoặctrungtâmquảnlý ditích.

233

16                 

Thủ tục Côngnhậnbảovậtquốcgia đốivớibảotàngngoàicônglập, tổchức, cá nhânlà chủsởhữuhoặc đangquảnlý hợppháphiệnvật.

239

17                 

Thủtụcthẩm địnhthiếtkếtubổditíchcấptỉnh.

245

18                 

Thủtụcthẩm địnhthiếtkếtubổditíchcấpquốcgia, quốcgia đặcbiệt.

247

IX. LĩnhvựcThư viện

249

1                    

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện.

249

2                    

Thủtục đăngký hoạt độngthư việntư nhâncó vốnsáchban đầutừ 20.000 bảntrởlên.

252

X. Thểdục, thểthaochomọingười

256

1                    

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngthểdụcthểhình.

256

2                    

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngthểdụcthẩmmỹ.

262

3                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu vũ thể thao.

268

4                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí.

274

5                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt.

280

6                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn.

286

7                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Billards và Snooker.

295

8                    

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù lượn và diều bay có động cơ.

301

9                    

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngmôtô nướctrênbiển

308

10                 

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo.

315

11                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngquyềnanh.

322

12                 

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Võ Vovinam.

328

13                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngbóng đá.

335

14                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngJudo.

341

15                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngLânSư Rồng.

347

16                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngbóngbàn.

353

17                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngcầulông.

359

18                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthaotổchứchoạt độngpatin.

365

19                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnhoạt độngcủacơ sởthểthaotổchứchoạt độngKaratedo.

371

20                 

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao.

377

21                 

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.

384

22                 

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnkinhdoanhcủadoanhnghiệpkinhdoanhhoạt độngthểthao

389

23

Thủ tục cấp Quyết định công nhận ban vận động thành lập hiệp hội thể thao ở địa phương

394

24

Thủtụcchophépthànhlậpcác đơnvịsựnghiệpthểthao (Trungtâm đàotạo, huấnluyệnvận độngviên, trungtâmhoạt độngthểthao, cơ sởdịchvụhoạt độngthểthao).

396

25

Thủtụccấpphép đăngcaiTổchứcgiảithi đấuthểthaothànhtíchcao.

398

XI. Lĩnh vực kinhdoanhdulịch

401

1                    

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị Tổng cục Du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam.

401

2                    

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị Tổng cục Du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch ra nước ngoài.

407

3                    

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị Tổng cục Du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.

413

4                    

Thủ tục xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn.

419

5                    

Thủ tục thẩm định lại cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn.

425

6                    

Thủ tục xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác.

431

7                    

Thủ tục thẩm định lại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác.

437

8                    

Thủ tục xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao cho khách sạn

443

9                    

Thủ tục thẩm định lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao cho khách sạn.

449

10                 

Thủ tục xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao cho khách sạn.

455

11                 

Thủ tục thẩm định lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 4 sao, 5 sao cho khách sạn.

461

12                 

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

467

13                 

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

472

14                 

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp.

a) Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;

b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác;

c) Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài.

d) Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập.

476

15                 

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu huỷ.

482

16                 

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

487

XII. LĩnhvựcHướngdẫndulịch

493

1

ThủtụccấpthẻhướngdẫnviêndulịchQuốctế.

493

2

Thủtụccấpthẻhướngdẫnviêndulịchnội địa.

497

3

Thủtục đổithẻhướngdẫnviêndulịch.

501

4

Thủtụccấplạithẻhướngdẫnviêndulịch.

504

5

Thủ tục cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch

508

XIII. Lĩnhvựcvậnchuyểnkháchdulịch

514

1                    

Thủ tục cấp giấy xác nhận xe ôtô đạt tiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch.

514

XIV. Lĩnh vực khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch, đô thị du lịch

520

1                    

Thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch.

520

2                    

Thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch.

534

 

 

 

 

Từ khóa:2857/QĐ-UBNDQuyết định 2857/QĐ-UBNDQuyết định số 2857/QĐ-UBNDQuyết định 2857/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định số 2857/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định 2857 QĐ UBND của Tỉnh An Giang

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2857/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh An Giang
                            Ngày ban hành22/12/2015
                            Người kýVương Bình Thạnh
                            Ngày hiệu lực 22/12/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi