Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 2330/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Vĩnh Long |
| Ngày ban hành | 12/11/2024 |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Ngày hiệu lực | 20/11/2024 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 2330/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Vĩnh Long |
| Ngày ban hành | 12/11/2024 |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Ngày hiệu lực | 20/11/2024 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2330/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 11 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp v kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ t c hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản ý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3504/TTr-SGDĐT ngày 12/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
1. Sửa đổi, bổ sung: 10 (Mười) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23/7/2021.
2. Bãi bỏ: 10 (Mười) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23/7/2021; Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 18/01/2024.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ sau:
- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2024./.
| CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
STT | Mã thủ tụchành chính | Tên thủ tụchành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí,Lệ phí | Căn cứ pháp lý | Quyết định phê duyệt quytrình nội bộ |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI | |||||||
1 | 1.001492.000.00.00.H61 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong. gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quầy Giáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghịđịnh số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
2 | 1.001499.000.00.00.H61 | Phê duyệt liên kết giáo dục | Tối thiểu là 40ngày làm việc,kể từ ngàynhận được hồsơ hợp lệ baogồm cả thờigian đề nghịBộ GDĐT phêduyệt chươngtrình giáo dục tích hợp) | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thànhphố Vĩnh Long, tỉnh VĩnhLong Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: Sở Giáo dụcvà Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
3 | 1.001497.000.00.00.H61 | Gia hạn, điềuchỉnh hoạt độngliên kết giáo dục | 10 ngày làmviệc, kể từngày nhậnđược hồ sơ hợplệ.Trường hợpđiều chỉnh liênkết giáo dục trong đó cóđiều chỉnhchương trìnhgiáo dục tíchhợp thì thờigian giải quyếttối thiểu là 40ngày làm việckể từ ngàynhận đủ hồ sơhợp lệ baogồm cả thờigian đề nghịBộ GDĐT phêduyệt việc điềuchỉnh chươngtrình giáo dục tích hợp) | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quầy Giáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghịđịnh số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
4 | 1.001496.000.00.00.H61 | Chấm dứt hoạtđộng liên kết giáodục theo đề nghịcủa các bên liênkết | 15 ngày làmviệc, kể từngày nhậnđược hồ sơ hợplệ theo quyđịnh | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: Sở Giáo dụcvà Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
5 | 1.000939.000.00.00.H61 | Cho phép thànhlập cơ sở giáo dụcmầm non, cơ sởgiáo dục phổthông có vốn đầutư nước ngoài tạiViệt Nam | 30 ngày làmviệc, từ ngàynhận đủ hồ sơhợp lệ theo quyđịnh. | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thànhphố Vĩnh Long, tỉnh VĩnhLong Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. |
|
6 | 1.000716.000.00.00.H61 | Giảithể cơ sởgiáodục mầmnon,cơ sở giáo dục phổ thông cóvốn đầu tư nướcngoài tại ViệtNam | 30 ngày làmviệc, kể từngày nhận đủ hồ sơ hợp lệtheo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong. gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quầy Giáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị địnhsố86/2018/NĐ-CPngày06/6/2018 củaChính phủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
7 | 1.006446.000.00.00.H61 | Cho phép hoạtđộng giáo dục đốivới: Cơ sở đàotạo, bồi dưỡngngắn hạn; cơ sởgiáo dục mầmnon; cơ sở giáodục phổ thông cóvốn đầu tư nướcngoài tại ViệtNam | - 30 ngày, từngày nhậnđược hồ sơ hợp lệ theo quyđịnh đối vớitrường hợp dạychương trìnhgiáo dục củanước ngoài chohọc sinh ViệtNam. - 20 ngày, từngày nhậnđược hồ sơ hợp lệ đối vớinhững trườnghợp còn lại | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địachỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. |
|
8 | 1.000718.000.00.00.H61 | Bổ sung, điềuchỉnh quyết địnhcho phép hoạtđộng giáo dục đốivới: cơ sở đào tạo,bồi dưỡng ngắnhạn; cơ sở giáodục mầm non; cơsở giáo dục phổthông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 20 ngày làmviệc, kể từngày nhậnđược hồ sơ hợplệ theo quyđịnh | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thànhphố Vĩnh Long, tỉnh VĩnhLong Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: Sở Giáo dụcvà Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
9 | 1.001495.000.00.00.H61 | Cho phép hoạtđộng giáo dục trởlại đối với: Cơ sởđào tạo, bồidưỡng ngắn hạn;Cơ sở giáo dụcphổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 20 ngày làmviệc kể từ ngàynhận đủ hồ sơhợp lệ theo quyđịnh | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quầy Giáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
10 | 1.001493.000.00.00.H61 | Chấm dứt hoạtđộng cơ sở đàotạo, bồi dưỡngngắn hạn có vốnđầu tư nước ngoàitại Việt Nam | 30 ngày làmviệc, kể từngày nhận đủhồ sơ hợp lệtheo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trênHệ thống thông tin giảiquyết thủ tục hành chínhtỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặcqua dịch vụ bưu chính côngích đến Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh QuầyGiáo dục và Đào tạo), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thànhphố Vĩnh Long, tỉnh VĩnhLong Cơ quan thực hiện thủ tụchành chính: Sở Giáo dụcvà Đào tạo. | Không | - Nghị định số86/2018/NĐ-CP ngày06/6/2018 của Chínhphủ quy định về hợp tác,đầu tư của nước ngoàitrong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số124/2024/NĐ-CP ngày05/10/2024 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CPngày 06/6/2018 củaChính phủ quy định vềhợp tác, đầu tư của nướcngoài trong lĩnh vựcgiáo dục. | Quyết định số2201/QĐ-UBNDngày 19/8/2021của Chủ tịchUBND tỉnh |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||
1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN | |||
1 | 1.005065.000.00.00.H61 | Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
2 | 1.000744.000.00.00.H61 | Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
3 | 1.005057.000.00.00.H61 | Giải thể trungtâmgiáodụcthường xuyên | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
4 | 1.005062.000.00.00.H61 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
5 | 2.002597.H61 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện | Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận "Cộng đồng học tập" cấp xã, huyện, tỉnh. |
2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN | |||
1 | 2.000011.000.00.00.H61 | Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | - Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/20214 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; - Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/03/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | |||
1. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN | |||
1 | 1.005097.000.00.00.H61 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã | - Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận "Cộng đồng học tập" cấp xã, huyện, tỉnh; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN | |||
1 | 1.005106.000.00.00.H61 | Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | - Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/20214 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; - Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/03/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
3. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC | |||
1 | 1.004439.000.00.00.H61 | Thành lập trung tâm học tập cộng đồng | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
2 | 1.004440.000.00.00.H61 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/20217 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định 135/2018/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số 2378/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| Số hiệu | 2330/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Vĩnh Long |
| Ngày ban hành | 12/11/2024 |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Ngày hiệu lực | 20/11/2024 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật