Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2320/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành26/12/2024
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 26/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 2320/QĐ-UBND năm 2024 công bố sửa đổi Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh

Value copied successfully!
Số hiệu2320/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành26/12/2024
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 26/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2320/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 26 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 159/TTr- SGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này Danh mục 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới Danh mục TTHC lĩnh vực đường bộ và đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải và phê duyệt 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Bộ phận Một cửa và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hànhchính

Mức độDVC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

01

Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (1.000028)

Một phần

01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định   

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

Sở Giao thông vận tải

Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến

-Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

- Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

02

Công bố lại bến xe khách (1.000672)

Một phần

- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Thời hạn công bố:

+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không có

Sở Giao thông vận tải

Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích; nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công tỉnh

-Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.

-Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

03

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)

Một phần

- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Thời hạn công bố:

+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không có

Sở Giao thông vận tải

Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích; nộp trực tuyến qua cổng dịch vụ công tỉnh

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 01 (ngày làm việc) x 08 giờ = 08 giờ.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên bộ phận tiếp nhận

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn

0,5 giờ

Bước 2

Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

+ Phù hợp thì tiến hành xử lý.

+ Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời.

- Trình lãnh đạo phê duyệt.

05 giờ

Lãnh đạo phòng

Duyệt hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo Sở xử lý

01 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở GTVT

Ban lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả

01 giờ

Bước 4

Văn phòng Sở

Nhân viên văn thư

Đóng dấu (nếu có)

0,5 giờ

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân

 

 

2. Tên thủ tục hành chính: Công bố lại bến xe khách

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Thời hạn kiểm tra: 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Thời hạn công bố:

+ Trường hợp quyết định công bố: 03 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 02 (ngày làm việc) x 08 giờ = 16 giờ, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên bộ phận tiếp nhận

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn

01 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Chuyên viên phụ

trách

- Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

+ Phù hợp thì tiến hành xử lý, tổ chức kiểm tra.

+ Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời.

36 giờ

- Trình lãnh đạo phê duyệt quyết định công bố.

20 giờ

- Trình lãnh đạo phê duyệt thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách.

14 giờ

Lãnh đạo phòng

Duyệt hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo Sở xử lý

04 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở GTVT

Ban lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả

04 giờ

Bước 4

Văn phòng Sở

Nhân viên văn thư

Đóng dấu (nếu có)

01 giờ

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân

 

 

3. Tên thủ tục hành chính: Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Thời hạn kiểm tra: 10 (ngày) x 08 giờ = 80 giờ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Thời hạn công bố:

+ Trường hợp quyết định công bố: 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 02 (ngày làm việc) x 08 giờ = 16 giờ, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên bộ phận tiếp nhận

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn

01 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

+ Phù hợp thì tiến hành xử lý, tổ chức kiểm tra.

+ Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời.

76 giờ

- Trình lãnh đạo phê duyệt quyết định công bố.

36 giờ

- Trình lãnh đạo phê duyệt thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách.

14 giờ

Lãnh đạo phòng

Duyệt hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo Sở xử lý

04 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở GTVT

Ban lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả

04 giờ

Bước 4

Văn phòng Sở

Nhân viên văn thư

Đóng dấu (nếu có)

01 giờ

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân

 

 

 

Từ khóa:2320/QĐ-UBNDQuyết định 2320/QĐ-UBNDQuyết định số 2320/QĐ-UBNDQuyết định 2320/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 2320/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 2320 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2320/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành26/12/2024
                            Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                            Ngày hiệu lực 26/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này Danh mục 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới Danh mục TTHC lĩnh vực đường bộ và đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải và phê duyệt 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
                                                  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Bộ phận Một cửa và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi