Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu21/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành06/01/2020
Người kýBùi Văn Khánh
Ngày hiệu lực 06/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 21/QĐ-UBND năm 2020 về xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm 2019 của các Sở, Ban, Ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố do tỉnh Hòa Bình ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu21/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành06/01/2020
Người kýBùi Văn Khánh
Ngày hiệu lực 06/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 06 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ NĂM 2019 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm đối với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

Căn cứ Biên bản họp Hội đồng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm 2019 đối với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 13/TTr-SNV ngày 06/01/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm 2019 của các Sở, Ban, Ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, như sau:

1. Đối với các Sở, Ban, Ngành: 06 cơ quan xếp loại hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, 12 cơ quan hoàn thành tốt nhiệm vụ và 02 cơ quan hoàn thành nhiệm vụ.

2. Đối với đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 đơn vị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và 04 cơ quan hoàn thành tốt nhiệm vụ.

3. Đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: 06 đơn vị xếp loại hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; 04 đơn vị hoàn thành tốt nhiệm vụ và 01 đơn vị hoàn thành nhiệm vụ (có danh sách xếp loại kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hòa Bình;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các Đoàn thể;
- Các Ban đảng thuộc Tỉnh ủy;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Hòa Bình;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng.30b)

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

 

DANH SÁCH

XẾP LOẠI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ NĂM 2019 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(kèm theo Quyết định số: 21/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên cơ quan

Tổng điểm

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ

1

Sở Nội vụ

973,8

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2

Thanh tra tỉnh

968,3

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

3

Văn phòng UBND tỉnh

965,7

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

4

Ban Dân tộc

956,8

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

5

Sở Công thương

955,3

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

952,5

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

7

Sở Thông tin và Truyền thông

948,6

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

8

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

944,6

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

9

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

938,8

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

10

Sở Tư pháp

933,8

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

11

Sở Tài chính

932,9

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

12

Sở Khoa học Công nghệ

924,6

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

13

Sở Xây dựng

920,2

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

14

Sở Ngoại vụ

918,1

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

15

Sở Y tế

902,7

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

890,7

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

17

Sở Giao thông vận tải

876,9

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

853,5

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

19

Sở Nông nghiệp và Phát triển NT

848,0

Hoàn thành nhiệm vụ

20

Ban Quản lý các Khu Công nghiệp

838,9

Hoàn thành nhiệm vụ

 

DANH SÁCH

XẾP LOẠI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ NĂM 2019 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(kèm theo Quyết định số: 21/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng điểm

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ

1

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

973,7

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2

Trung tâm xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch

944,5

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

3

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp

942,5

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

4

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

942,5

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

5

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

906,5

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

 

DANH SÁCH

XẾP LOẠI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(kèm theo Quyết định số: 21/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Tổng điểm

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ

1

UBND huyện Tân Lạc

1.092,7

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2

UBND huyện Đà Bắc

1.074,4

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

3

UBND huyện Kỳ Sơn

1.066,4

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

4

UBND huyện Cao Phong

1.052,4

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

5

UBND huyện Lạc Sơn

1.027,1

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

6

UBND huyện Lạc Thủy

976,0

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

7

UBND huyện Kim Bôi

948,0

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

8

UBND huyện Lương Sơn

946,0

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

9

UBND huyện Yên Thủy

944,0

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

10

UBND huyện Mai Châu

907,9

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

11

UBND thành phố Hòa Bình

848,9

Hoàn thành nhiệm vụ

 

Từ khóa:21/QĐ-UBNDQuyết định 21/QĐ-UBNDQuyết định số 21/QĐ-UBNDQuyết định 21/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 21/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 21 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành06/01/2020
                            Người kýBùi Văn Khánh
                            Ngày hiệu lực 06/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi