Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1830/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh An Giang |
| Ngày ban hành | 21/10/2014 |
| Người ký | Vương Bình Thạnh |
| Ngày hiệu lực | 21/10/2014 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 1830/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh An Giang |
| Ngày ban hành | 21/10/2014 |
| Người ký | Vương Bình Thạnh |
| Ngày hiệu lực | 21/10/2014 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
UỶBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:1830/QĐ-UBND | An Giang, ngày 21 tháng 10 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về hướng dẫn, công bố niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 860/TTr-SNgV ngày 30 tháng 9 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.CôngbốkèmtheoQuyếtđịnhnàyBộthủtụchànhchínhthuộc thẩmquyềngiảiquyếtcủa SởNgoạivụtỉnhAnGiang.
1.TrườnghợpthủtụchànhchínhnêutạiQuyếtđịnhnàyđượccơ quannhànướccóthẩm quyền sửađổi, bổsunghoặcbãibỏsaungàyQuyết địnhnàycóhiệulựcvàcácthủtụchànhchínhmớiđượcbanhànhthìáp dụngtheođúngquyđịnhcủacơquannhànướccóthẩm quyềnvàphải cập nhậtđể côngbố.
2.Trườnghợpthủtụchànhchínhdocơquannhànướccóthẩmquyền banhànhnhưng chưađượccôngbốtạiQuyếtđịnhnàyhoặccósựkhácbiệt giữanộidungthủtụchànhchínhdocơquannhànướccóthẩmquyềnban hànhvàthủtụchành chínhđượccông bốtạiQuyếtđịnhnàythìđượcápdụng theođúng quyđịnhcủacơquannhànướccóthẩm quyềnvàphải cậpnhậtđể côngbố.
Điều2.SởNgoạivụtỉnhAnGiangcótráchnhiệmchủtrì,phốihợp vớiSởTưphápthườngxuyêncậpnhậtđể trìnhChủtịchỦybannhândântỉnh côngbốnhữngthủtụchànhchínhnêutạikhoản1Điều1Quyếtđịnhnày. Thờigiancậpnhậthoặcloạibỏthủtụchànhchínhnàykhông quá10ngàykể từngàyvănbảnquyđịnhthủtục hànhchínhcóhiệulựcthihành.
Đốivớicác thủtụchànhchínhnêutạikhoản2Điều1Quyết địnhnày, SởNgoạivụtỉnhAnGiangcótráchnhiệm chủtrì,phốihợpvớiSởTưpháp trìnhChủtịchỦybannhândântỉnhcôngbố trongthờihạnkhôngquá10ngày kểtừngày pháthiệncósựkhácbiệtgiữanộidungthủtụchànhchínhdocơ quannhànướccóthẩm quyền banhành vàthủtụchànhchínhđượccôngbố tạiQuyếtđịnhnàyhoặcthủtụchànhchínhchưađượccôngbố.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkể từngàykývà chấmdứt hiệulựcpháplýcủacácthủtụchànhchínhthuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủa SởNgoạivụtỉnhAnGiangbanhànhkèm theoQuyếtđịnhsố1054/QĐ- UBNDngày04tháng7năm2012củaỦybannhândântỉnhAnGiangsau:
1.Thủtụcxinphépxuấtcảnh.
2.Thủtụcxinphéptiếpkháchnướcngoài.
3.Thủtục chophépsửdụngthẻđilạicủadoanhnhânAPEC(ABTC).
Điều4.ChánhVănphòngỦybannhândântỉnh,GiámđốccácSở, Thủ trưởngcácBan, ngànhcấptỉnhchịutráchnhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơinhận: | CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1830 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
STT | Tênthủtụchànhchính | Trang |
I. LĩnhvựcCôngtác lãnhsự |
| |
1 | Thủtụcxinphépxuấtcảnh. |
|
2 | Thủtụcxinphéptiếpkháchnướcngoài. |
|
II.LĩnhvựcLễ tânnhànước |
| |
1 | ThủtụcchophépsửdụngthẻđilạicủadoanhnhânAPEC (ABTC). |
|
PHẦN II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TẠI TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I.LĨNHVỰCCÔNGTÁCLÃNHSỰ
1.Thủtụcxinphépxuấtcảnh.
-Trìnhtựthựchiện:
+Bước1:Cánhân,tổchứccócánbộ,côngchức,viênchứcthuộcquyền nộphồsơtạiBộphậnTiếpnhậnvà TrảkếtquảcủaVănphòngSởNgoạivụ.
+Bước2:BộphậnTiếpnhậnvàTrảkếtquảcủaSở Ngoạivụ tiếpnhậnhồ sơ,tiếnhànhkiểmtra hồsơ:
NếuhồsơđầyđủtheoquyđịnhthìBộphận TiếpnhậnvàTrảkếtquảra phiếuhẹnvà chuyểnhồsơ đếnPhòngchuyênmônthuộcSở.
Nếuhồsơcòn thiếuhoặcchưađúngthìyêu cầu cánhân,tổ chứcnêu trên bổsunghoặctrảlạihồsơ kèmtheovănbảntrảlờinêurõlýdo.
+Bước3:Cánbộ Phòng chuyênmônthuộcSở Ngoạivụthẩmtrahồsơvà banhànhQuyếtđịnhchophépxuấtcảnhđốivới cáctrườnghợp đượcChủtịch Ủybannhândântỉnhủyquyềnhoặccóvănbảntrình ỦybannhândântỉnhAn Giangxinýkiếnđốivớicác trườnghợpkhác.
+Bước4:Trảkếtquảchotổchức,cánhân xinphépxuất cảnhtheothời gianhẹn.
-Cáchthứcthựchiện:Trựctiếptạitrụsởcơquanhànhchínhnhànước.
-Thànhphần,số lượng hồsơ:
+ Thànhphầnhồsơ,baogồm:
1)Vănbảnxinphépxuấtcảnhcủacơquanquảnlýtrựctiếp(Nội dung văn bản cần có:Họvàtên;Chứcvụ;Nướcđến; Thờigian ởnướcngoài;Chi phíchuyếnđidoaichịutráchnhiệm;Mụcđíchchuyếnđi).
2)Thư mờicủacơ quan,tổ chức(nếucó).
3)Trườnghợpcán bộ,côngchứcxinphépxuấtcảnhlàỦyviênBanChấp hànhĐảngbộtỉnhAnGiang hồsơphảicóthêmvănbảnđồngýcủaTỉnhủy.
4)Trườnghợpcầnlàmhộchiếu Côngvụ,vănbảnxinphépcầnghirõcác thông tinsau:Côngchứcloạinào,bậc,ngạch,mãngạch củađốitượng cónhu cầuxincấphộchiếuCôngvụ.
-Số lượnghồsơ:01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết:
+04ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồsơhợplệđốivớicáctrườnghợp làtrưởngphònghoặctươngđương, cáccánbộ,côngchức,viênchức,nhânviên trong cơquan,tổchức,doanhnghiệpNhànước(kểcảnhữngngườilàm công theochếđộhợpđồngdàihạntừ01nămtrởlên)vàkhôngsửdụngngânsách nhànước(cấptỉnhvà cấphuyện)chochuyếnđi.
+07ngàylàmviệcđốivớilãnhđạocáccơquan,tổ chứcdoanhnghiệpNhà nước,trưởngphònghoặctươngđươngvàcáccánbộ,côngchức,viênchức, nhânviêntrong cơquan,tổchức,doanhnghiệpNhànước(kểcảnhữngngười làmcôngtheochếđộhợpđồngdàihạntừ01nămtrởlên)vàsử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh và cấp huyện) cho chuyến đi.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Lãnh sự - Sở Ngoại vụ An Giang.
-Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:
+ Cá nhân.
+ Tổchức.
- Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Không.
-Phí,lệphí:Không.
-Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính:Quyếtđịnhhànhchính.
-Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:
+Là cánbộ, côngchức,viênchức,nhânviêntrongcơ quan,tổ chức,doanh nghiệpNhànước(kểcảnhữngngườilàmcôngtheochếđộhợpđồngdàihạntừ 01nămtrở lên).
+Khôngthuộcmộttrongnhữngtrườnghợpchưađượcxuấtcảnh.
-Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:
+Nghịđịnhsố136/2007/NĐ-CPngày17 tháng8năm2007củaChínhphủ vềxuất,nhậpcảnhcủacôngdânViệtNam.
+Nghịđịnhsố65/2012/NĐ-CP ngày06tháng9năm2012củaChínhphủ vềviệcsửađổi, bổsungmộtsố điềucủaNghịđịnhsố 136/2007/NĐ-CPngày17 tháng8năm2007 vềxuấtcảnh,nhậpcảnhcủacôngdânViệtNam
+Thông tưsố02/2013/TT-BNGngày25tháng6năm2013 củaBộtrưởng Bộ Ngoại giaovềviệchướngdẫnviệccấp,giahạn,sửađổi,bổsunghộchiếu ngoạigiao,hộchiếucôngvụvà cấpcônghàmđềnghịcấpthịthực.
+Quyếtđịnhsố3459/QĐ-UBND ngày31tháng12năm2007củaỦyban nhândântỉnhvềviệcủyquyềnchoGiám đốcSở Ngoạivụquyết địnhchophép cánbộ, côngchức,viênchứcranướcngoài.
2.Thủtụcxinphéptiếp kháchnướcngoài.
-Trìnhtựthựchiện:
+Bước1: Tổchứctiếpkhách nướcngoàinộphồsơ tạiBộphậnTiếpnhận và Trảkếtquảcủa Sở Ngoạivụ.
+Bước2:BộphậnTiếpnhậnvàTrảkếtquảcủa Sở Ngoạivụtiếpnhậnhồ sơ,tiếnhànhkiểmtra hồsơ:
NếuhồsơđầyđủtheoquyđịnhthìBộphận TiếpnhậnvàTrảkếtquảra phiếuhẹnvà chuyểnhồsơ đếnPhòngchuyênmônthuộcSở.
Nếuhồsơcònthiếuhoặc chưađúng thìyêu cầutổchứcnêutrênbổsung hoặctrảlạihồsơ kèmtheovănbảntrảlờinêurõlýdo.
+Bước3:CánbộPhòng chuyênmônthuộcSởNgoạivụ thẩmtrahồsơ, lấyýkiến cáccơquan chuyênmôn(nếucần)trướckhibanhànhvănbảnchấp thuậnđốivớitrườnghợpđoànkhách làviênchứccủahaitỉnhKandalvàTakeo hoặccóvăn bảntrình Ủybannhân dântỉnhAnGiangxinýkiếnđốivới các trườnghợpkhác.
+Bước4:Trảkếtquảchotổchứcxinphéptiếpkháchnướcngoàitheo thờigianhẹn.
-Cáchthứcthựchiện:Trựctiếptạitrụsở cơquanhànhchínhnhànước.
-Thànhphần,số lượng hồsơ:
+Thànhphầnhồsơ,baogồm:
1)Côngvănxintiếpkháchnướcngoài;
2)Danhsáchkháchđếnlàmviệc(họvà tên, quốctịch, thànhphần);
3)Chương trìnhhoạtđộngcủađoànkhách(nộidung,thờigian,địađiểm làmviệc).
+ Số lượnghồsơ:01 (bộ).
-Thờihạngiảiquyết:
+03ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồsơhợplệđốivớitrườnghợp đoànkhách làviênchứccủahaitỉnhKandalvà Takeo.
+07ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồsơhợplệđốivớicáctrườnghợpkhác.
-Cơ quanthựchiệnthủtục hànhchính:PhòngLãnhsự- Sở Ngoạivụ.
-Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:
+Cá nhân.
+Tổchức.
-Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Không.
- Phí, lệ phí: Không.
- Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính:Vănbảnchấpthuận/không chấpthuận.
-Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtục hànhchính:
+ ĐoànviênchứccủahaitỉnhKandalvà Takeo.
+CánhânhoặctổchứcnướcngoàiđếnlàmviệclầnđầutạitỉnhAnGiang (khôngthuộccácdựánđã đượcỦybannhândântỉnhphêduyệt).
+Cánhânhoặctổchứcnướcngoàiđếnđịaphươngtìmhiểuhoặclàmviệc liênquanđếncácvấnđề tôngiáo,dântộc, nhânquyềnnhạycảm,phứctạp.
-Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:
+Nghịđịnhsố21/2001/NĐ-CP ngày28tháng5năm2001củaChínhphủ vềviệcquyđịnhchi tiếtthihànhPháplệnhnhậpcảnh,xuấtcảnh,cưtrú của ngưởinướcngoàitạiViệtNam.
+Quyếtđịnhsố67/2011/QĐ-TTg ngày12tháng12năm2011củaThủ tướngChínhphủvềviệcbanhànhQuychếquảnlýthốngnhấtcáchoạtđộng đốingoạicủaUBNDcáctỉnh,thànhphốtrực thuộcTrungương.
+Thôngtưliêntịchsố04/2002/TTLT/BCA-BNGngày29tháng01năm 2002củaBộtrưởngBộCônganvàBộtrưởngBộNgoạigiaovềviệchướngdẫn thựchiệnNghịđịnhsố21/2001/NĐ-CP ngày28tháng5năm2001củaChính phủvềviệcquyđịnhchitiếtthihànhPháplệnhnhậpcảnh,xuấtcảnh,cưtrúcủa ngưởinướcngoàitạiViệtNam.
+ Thôngtưliêntịchsố01/2007/TTLT/BCA-BNGngày30tháng01năm 2007củaBộtrưởngBộCônganvàBộtrưởngBộNgoạigiaovềviệcsửađổi, bổsungmộtsốquyđịnhcủaThông tưliêntịchsố04/2002/TTLT/BCA-BNG ngày 29 tháng 01 năm 2002 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CPngày28tháng5năm2001củaChính phủvềviệcquyđịnhchi tiếtthihànhPháplệnhnhậpcảnh,xuấtcảnh,cưtrúcủangưởinướcngoàitại ViệtNam.
+Thôngtưliêntịchsố01/2012/TTLT/BCA-BNGngày03tháng01năm 2012củaBộtrưởngBộCôngan–BộNgoạigiaovềviệcsửađổi,bổsung Thông tưliêntịchsố04/2002/TTLT/BCA-BNGngày29tháng01năm2002và Thôngtưliêntịchsố05/2009/TTLT/BCA-BNGngày12tháng5năm 2009 của Bộ Công an – Bộ Ngoại giao trong lĩnh vực xuất nhập cảnh.
II.LĨNHVỰCLỄTÂNNHÀNƯỚC
1.Thủtụcchophépsử dụngthẻ đilạicủadoanhnhânAPEC(ABTC).
-Trìnhtựthựchiện:
+Bước1: CánhânnộphồsơtạiBộphậnTiếpnhậnvàTrảkếtquảcủaSở NgoạivụAnGiang.
+ Bước2:BộphậnTiếpnhậnvàTrảkếtquảcủa Sở Ngoạivụtiếpnhậnhồ sơ,tiếnhànhkiểmtra hồsơ:
NếuhồsơđầyđủtheoquyđịnhthìBộphận TiếpnhậnvàTrảkếtquảra phiếuhẹnvà chuyểnhồsơ đếnPhòngchuyênmônthuộcSở.
Nếuhồsơcònthiếuhoặc chưađúng thìyêu cầutổchứcnêutrênbổsung hoặctrảlạihồsơ kèmtheovănbảntrảlờinêurõlýdo.
+Bước3:CánbộPhòngchuyênmônthuộcSở Ngoạivụthẩmtrahồsơ và cóvănbảnyêucầucáccơ quanliênquanxácđịnhtínhxácthựccácthôngtincó liênquanđượcdoanhnhânnêutrongbảnđềnghị.SởNgoạivụchuyểnhồsơ đếnvănphòngỦybannhândân tỉnhtrìnhChủtịchỦybannhân dân tỉnhxem xétquyếtđịnhchophéphoặckhôngchophépsửdụngthẻ.
+Bước4:Trảkếtquảchodoanhnhânlàmthẻ theothờigianhẹn.
-Cáchthứcthựchiện:Trựctiếptạitrụsở cơquanhànhchínhnhànước.
-Thànhphần,số lượng hồsơ:
+ Thànhphầnhồsơ,baogồm:
Vănbảnđềnghịchophépsửdụng thẻABTCcủadoanhnghiệp.Nội dung vănbảncầnnêurõ:
TênCôngty(tênđầyđủbằngtiếng Việt);Địachỉ;Điệnthoại;Fax; Email;SốGiấyĐKKD(hoặcgiấyChứngnhậnđầutư);MãsốthuếvàCam đoanchấphànhnghiêm chỉnhluậtphápvàcácquyđịnhcủacácnướcvàvùng lãnhthổthànhviênAPECápdụngđốivớingườimangthẻABTC.
Danh sách cáccánhân đềnghịcấpthẻcầnphảinêurõ:Họvàtên; Chức vụ;Đơnvịcôngtác.
Cácloạigiấytờsaulàbảnsaochụpmang theo bảnchínhxuấttrình cho cánbộnhậnhồsơđể đốichiếu.
Giấy chứngnhận đăng kýkinh doanh,giấychứngnhận đăng kýkinh doanhvàđăngkýthuế,giấychứngnhận đăng kýdoanhnghiệphoặcgiấy phép thànhlậpvàhoạtđộnghoặcgiấychứngnhậnđầutư.
Cáchợpđồngkinhtế,thươngmại,cácdựánđầutư,cáchợpđồngdịch vụthểhiệndoanh nghiệpcócáchoạtđộnghợptác kinhdoanh,thươngmại,đầu tư,dịchvụ,vớicácđốitáctrong cácnềnkinhtếthànhviêntham giachương trìnhthẻABTC.
Hộchiếudoanhnhân.
Sổbảohiểmxãhộicủadoanhnhân.
Vănbảnxácnhậnviệcthựchiệnnghĩavụthuếcủadoanhnghiệp.
+Số lượnghồsơ:02 (bộ).
-Thờihạngiảiquyết:15ngàylàmviệc,kể từngàynhậnđủhồsơ hợplệ.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Lãnh sự - Sở Ngoại vụ An Giang.
-Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Doanhnhân.
-Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Không
-Phí,lệphí:Không.
-Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính:Quyếtđịnhhànhchính.
-Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:
+Cónhucầuđilạithườngxuyên,ngắnhạnđể thựchiệncáchoạtđộnghợp táckinhdoanh, thươngmại,đầutư,dịchvụvới cácnướchoặcvùnglãnhthổ thànhviênthamgia chươngtrìnhthẻ ABTC.
+Cónănglựcsảnxuấtkinh doanh,khảnănghợptácvới đốitáccủacác nướchoặcvùnglãnhthổthànhviênthamgiachươngtrìnhthẻABTC(hoặc) thựchiệnhạnngạchxuấtnhậpkhẩucủadoanhnghiệpvới đốitáccủacácnước hoặcvùnglãnhthổthànhviênthamgia chươngtrìnhthẻ ABTC.
+Hộchiếucủadoanhnhâncòncógiátrịdocơquancóthẩmquyềncủa ViệtNamcấp.
+Khôngthuộctrườnghợpchưađượccấpthẻ ABTCtheoquyđịnh.
+Khôngviphạmphápluật.
+Đanglàmviệctạidoanhnghiệpcóđủcác tiêuchíquyđịnhtạitạiđiểmb, ckhoản1;khoản2, Điều6củaQuychếcấpvàquảnlýthẻđilạicủadoanh nhânAPECbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố45/2006/QĐ-TTg thìđượcChủ tịchUBNDtỉnhxétchophépsửdụngthẻABTC.
+KhôngnợthuếđếnthờiđiểmđềnghịxétchophépsửdụngthẻABTCvà không bịxửlývềhànhvitrốnthuế (tínhtừhainămgầnnhấtkểtừthờiđiểmđề nghịchophépsửdụngthẻABTC).
- Căncứpháplýcủa thủtụchànhchính:
+ Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ Về việc Ban hành Quy chế cấp và quản lý Thẻ đi lại của Doanh nhân APEC.
+ Thông tư số 10/2006/TT-BCA ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Thông tư số 07/2013/TT-BCA ngày 30 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BCA ngày 29 tháng 11 năm2007củaBộCônganhướngdẫnviệc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước và Thông tư số 10/2006/TT-BCAngày18tháng9năm2006củaBộtrưởngBộCônganhướng dẫnthựchiệnQuychếcấpvà quảnlýthẻ đilạicủadoanhnhânAPEC.
+Quyếtđịnhsố2934/QĐ-UBNDngày01 tháng11năm2007củaChủtịch ỦybannhândântỉnhAnGiangvềviệcgiaonhiệm vụthammưuchoChủtịch UBNDtỉnhxétchophépsửdụngthẻ đilạicủadoanhnhânAPEC.
| Số hiệu | 1830/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh An Giang |
| Ngày ban hành | 21/10/2014 |
| Người ký | Vương Bình Thạnh |
| Ngày hiệu lực | 21/10/2014 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật