Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1701/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành14/08/2014
Người kýNguyễn Đức Cường
Ngày hiệu lực 14/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1701/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Value copied successfully!
Số hiệu1701/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành14/08/2014
Người kýNguyễn Đức Cường
Ngày hiệu lực 14/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1701/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Xét đề nghị của UBND huyện Cam Lộ tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2014 và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại 105 thôn, khu phố trên địa bàn huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị như sau:

- Loại 1: 22 thôn, khu phố;

- Loại 2: 58 thôn, khu phố;

- Loại 3: 25 thôn, khu phố.

(Có danh sách phân loại thôn, khu phố kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ và Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Cường

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LỘ - TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên đơn vị

Tổng số thôn, khu phố

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Ghi chú

I

THỊ TRẤN CAM LỘ

14

3

3

8

 

1

Khu phố 1

 

x

 

 

 

2

Khu phố 2

 

 

x

 

 

3

Khu phố 3

 

x

 

 

 

4

Khu phố 4

 

 

x

 

 

5

Khu phố An Hưng

 

x

 

 

 

6

Khu phố Tây Hoà

 

 

 

x

 

7

Khu phố Thượng Viên

 

 

 

x

 

8

Khu phố Trung Viên

 

 

 

x

 

9

Khu phố Hậu Viên

 

 

 

x

 

10

Khu phố Đông Định

 

 

x

 

 

11

Khu phố Thượng Nguyên

 

 

 

x

 

12

Khu phố Thiết Tràng

 

 

 

x

 

13

Khu phố Nghĩa Hy

 

 

 

x

 

14

Khu phố Nam Hùng

 

 

 

x

 

II

XÃ CAM AN

11

3

4

4

 

1

Thôn Trúc Khê

 

 

x

 

 

2

Thôn Kim Đâu

 

x

 

 

 

3

Thôn Phổ Lại

 

x

 

 

 

4

Thôn Trúc Kinh

 

x

 

 

 

5

Thôn Phú Hậu

 

 

x

 

 

6

Thôn Mỹ Hoà

 

 

x

 

 

7

Thôn Xuân Khê

 

 

 

x

 

8

Thôn Cẩm Thạch

 

 

x

 

 

9

Thôn An Xuân

 

 

 

x

 

10

Thôn Phi Thừa

 

 

 

x

 

11

Thôn Phổ Lại Phường

 

 

 

x

 

III

XÃ CAM THANH

3

2

1

 

 

1

Thôn Phú Ngạn

 

 

x

 

 

2

Thôn Cam Lộ

 

x

 

 

 

3

Thôn An Bình

 

x

 

 

 

IV

XÃ CAM THỦY

11

2

7

2

 

1

Thôn Tam Hiệp

 

x

 

 

 

2

Thôn Lâm Lang 1

 

 

x

 

 

3

Thôn Lâm Lang 2

 

 

x

 

 

4

Thôn Lâm Lang 3

 

x

 

 

 

5

Thôn Cam Vũ 1

 

 

x

 

 

6

Thôn Cam Vũ 2

 

 

x

 

 

7

Thôn Cam Vũ 3

 

 

x

 

 

8

Thôn Tân Xuân

 

 

x

 

 

9

Thôn Thiện Chánh

 

 

 

x

 

10

Thôn Như Lệ

 

 

x

 

 

11

Thôn Thọ Xuân

 

 

 

x

 

V

XÃ CAM HiẾU

10

3

6

1

 

1

Thôn Trương Xá

 

 

x

 

 

2

Thôn Định Xá

 

x

 

 

 

3

Thôn Mộc Đức

 

 

x

 

 

4

Thôn Vĩnh An

 

x

 

 

 

5

Thôn Vĩnh Đại

 

 

x

 

 

6

Thôn Tân Trúc

 

 

x

 

 

7

Thôn Thạch Đâu

 

 

 

x

 

8

Thôn Bích Giang

 

x

 

 

 

9

Thôn Tân Hiếu

 

 

x

 

 

10

Thôn Đường 9

 

 

x

 

 

VI

XÃ CAM TUYỀN

12

3

7

2

 

1

Bản Chùa

 

 

x

 

 

2

Thôn Tân Quang

 

 

 

x

 

3

Thôn Tân Hoà

 

 

x

 

 

4

Thôn Đâu Bình 1

 

 

x

 

 

5

Thôn Đâu Bình 2

 

 

 

x

 

6

Thôn Tân Hiệp

 

x

 

 

 

7

Thôn Ba Thung

 

x

 

 

 

8

Thôn Bắc Bình

 

 

x

 

 

9

Thôn Xuân Mỹ

 

 

x

 

 

10

Thôn An Thái

 

 

x

 

 

11

Thôn Tân Lập

 

 

x

 

 

12

Thôn An Mỹ

 

x

 

 

 

VII

XÃ CAM THÀNH

16

3

11

2

 

1

Thôn Phước Tuyền

 

 

 

x

 

2

Thôn Ngô Đồng

 

 

x

 

 

3

Thôn Tân Định

 

 

x

 

 

4

Thôn Tân Trang

 

 

x

 

 

5

Thôn Tân Tường

 

 

x

 

 

6

Thôn Tân Mỹ

 

 

 

x

 

7

Thôn Quật Xá

 

x

 

 

 

8

Thôn Phường Cội

 

 

x

 

 

9

Thôn Phan Xá

 

 

x

 

 

10

Thôn Tân Xuân 1

 

 

x

 

 

11

Thôn Tân Xuân 2

 

x

 

 

 

12

Thôn Cam Phú 1

 

 

x

 

 

13

Thôn Cam Phú 2

 

 

x

 

 

14

Thôn Cam Phú 3

 

 

x

 

 

15

Thôn Tân Xuân

 

 

x

 

 

16

Thôn Thượng Lâm

 

x

 

 

 

VIII

XÃ CAM NGHĨA

14

1

11

2

 

1

Thôn Nghĩa Phong

 

 

x

 

 

2

Thôn Đinh Sơn

 

 

x

 

 

3

Thôn Cu Hoan

 

 

x

 

 

4

Thôn Phương An 1

 

 

x

 

 

5

Thôn Phương An 2

 

x

 

 

 

6

Thôn Cam Lộ Phường

 

 

x

 

 

7

Thôn Bảng Sơn 1

 

 

x

 

 

8

Thôn Bảng Sơn 2

 

 

x

 

 

9

Thôn Bảng Sơn 3

 

 

x

 

 

10

Thôn Thượng Nghĩa

 

 

x

 

 

11

Thôn Quật Xá

 

 

x

 

 

12

Thôn Hoàn Cát

 

 

x

 

 

13

Thôn Đông Lai

 

 

 

x

 

14

Thôn Tân Sơn

 

 

 

x

 

IX

XÃ CAM CHÍNH

14

2

8

4

 

1

Thôn Mai Lộc 1

 

x

 

 

 

2

Thôn Mai Lộc 2

 

 

x

 

 

3

Thôn Mai Lộc 3

 

 

x

 

 

4

Thôn Đốc Kỉnh

 

x

 

 

 

5

Thôn Mai Đàn

 

 

x

 

 

6

Thôn Thiết Xá

 

 

x

 

 

7

Thôn Thượng Nghĩa

 

 

 

x

 

8

Thôn Trung Chỉ

 

 

x

 

 

9

Thôn Lộc An

 

 

x

 

 

10

Thôn Sơn Nam

 

 

 

x

 

11

Thôn Thanh Nam

 

 

 

x

 

12

Thôn Minh Hương

 

 

 

x

 

13

Thôn Tân Chính

 

 

x

 

 

14

Thôn Cồn Trung

 

 

x

 

 

Cộng

105

22

58

25

 

 

 

Từ khóa:1701/QĐ-UBNDQuyết định 1701/QĐ-UBNDQuyết định số 1701/QĐ-UBNDQuyết định 1701/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1701/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1701 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1701/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành14/08/2014
                            Người kýNguyễn Đức Cường
                            Ngày hiệu lực 14/08/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi