Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1672/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành20/07/2020
Người kýNguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 20/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1672/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Value copied successfully!
Số hiệu1672/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành20/07/2020
Người kýNguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 20/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1672/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 20 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2592/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1923/TTr-SGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Sở TT&TT (cập nhật PM);
- Sở Nội vụ (Phòng CCHC theo dõi);
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC (Lam)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1672 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

1

1.000835

Cấp mới Giấy phép lái xe

10

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

2

1.000820

Cấp lại Giấy phép lái xe

44

(Trường hợp GPLX bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng)

10

(Trường hợp GPLX bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên)

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

3

1.002804

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

04

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

4

1.002801

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

04

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

5

1.002796

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

 

05

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

6

1.002793

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

05

2

Có

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

135.000đ

 

- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

 

 

PHỤ LỤC 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1672 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Thủ tục 1: Cấp mới Giấy phép lái xe (Mã số TTHC: 1.002835)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

 

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng

7,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở

1,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả TTHC

1,0 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:10 ngày làm việc

2. Thủ tục 2: Cấp lại Giấy phép lái xe (Mã số TTHC: 1.002820)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

- Kiểm tra hồ sơ;

- Sau thời gian quy định, nếu không có thông báo của các cơ quan về việc tạm giữ, tước quyền sử dụng GPLX, CV xin số GPLX, gửi dữ liệu ra TW; trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

1,5 ngày

+ thời gian chờ xác minh 41,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt (thực hiện trên phần mềm hệ thống quản lý GPLX).

1 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, ký GPLX, chuyển cho chuyên viên Phòng Quản lý VT-PT&NL in GPLX (thực hiện trên phần mềm hệ thống quản lý GPLX).

1 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:

- Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng:44 ngày làm việc;

- Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc.

3. Thủ tục 3: Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp (Mã số TTHC: 1.002804)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng

1,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở

1,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả TTHC

1,0 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:04 ngày làm việc

4. Thủ tục 4: Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp (Mã số TTHC: 1.002801)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng

1,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở

1,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả TTHC

1,0 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:04 ngày làm việc

5. Thủ tục 5: Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp (Mã số TTHC: 1.002796)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng

2,0 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở

1,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả TTHC

1,5 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:05 ngày làm việc

6. Thủ tục 6: Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam (Mã số TTHC: 1.002793)

Trình tự

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT

1,0 giờ

Bước 3

Văn thư Sở

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết

1,0 giờ

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng

2,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở

1,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt kết quả TTHC

1,0 ngày

Bước 7

Văn thư Sở

Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh

2,0 giờ

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

Tổng thời gian:05 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:1672/QĐ-UBNDQuyết định 1672/QĐ-UBNDQuyết định số 1672/QĐ-UBNDQuyết định 1672/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 1672/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 1672 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1672/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành20/07/2020
                            Người kýNguyễn Ngọc Hai
                            Ngày hiệu lực 20/07/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi