Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1628/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành20/09/2010
Người kýNguyễn Chí Dũng
Ngày hiệu lực 30/09/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1628/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu1628/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành20/09/2010
Người kýNguyễn Chí Dũng
Ngày hiệu lực 30/09/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1628/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 20 tháng 9 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2155/TTr-SNV ngày 16 tháng 9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định và chấp thuận khai thác thử các tuyến vận tải hành khách chưa có trong danh mục tuyến tại khoản 20 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

2. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định và chấp thuận khai thác các tuyến vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến liên tỉnh dưới 1000km có trong danh mục tại khoản 22 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ ”.

3. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào tuyến theo tuyến cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến liên tỉnh dưới 1000km có trong danh mục tại khoản 23 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

4. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục công bố tuyến vận tải hành khách cố định sau thời gian khai thác thử tại khoản 21 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

5. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp phù hiệu “Xe hợp đồng” tại khoản 25 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

6. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp phù hiệu “Xe vận chuyển khách du lịch” tại khoản 27 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

7. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép lái xe do mất hồ sơ lái xe, giấy phép lái xe quá hạn nhưng có tên trong sổ lưu tại khoản 7 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

8. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép lái xe do mất cả hồ sơ lái xe và giấy phép lái xe, có tên trong sổ lưu tại khoản 12 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

9. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) có tham gia giao thông đường bộ đăng ký lần đầu có đủ hồ sơ gốc tại khoản 29 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

10. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) chuyển quyền sở hữu tại khoản 31 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

11. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) tại khoản 32 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

12. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) tạm thời tại khoản 33 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

13. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng (XMCD) tại khoản 34 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

14. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục III Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải thực hiện như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

15. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục III Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải thực hiện như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

16. Sửa đổi điểm d khoản 6 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

17. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép lái xe như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

18. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp giấy phép hết hạn tại khoản 7 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

19. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiện lớn hơn tại khoản 8 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

20. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp giấy phép hết hạn tại khoản 10 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

21. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiện lớn hơn tại khoản 11 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

22. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến khách ngang sông tại khoản 12 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

23. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến khách ngang sông tại khoản 13 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

24. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục dự thi lấy Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống tại khoản 24 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

25. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống tại khoản 25 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

26. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (trong trường hợp địa phương chưa có cơ sở dạy nghề thuyền viên) tại khoản 26 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

27. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (trong trường hợp địa phương chưa có cơ sở dạy nghề thuyền viên) tại khoản 27 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

28. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống; cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa tại khoản 28 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

29. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đổi Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống; đổi chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa tại khoản 29 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

30. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục chuyển đổi Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống; chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải cấp tại khoản 30 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

31. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thủy nội địa như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

32. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thủy nội địa như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc các sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng

 

Từ khóa:1628/2010/QĐ-UBNDQuyết định 1628/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 1628/2010/QĐ-UBNDQuyết định 1628/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định số 1628/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định 1628 2010 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1628/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành20/09/2010
                            Người kýNguyễn Chí Dũng
                            Ngày hiệu lực 30/09/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận như sau:
                                                  • Điều 2. Giao trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi