Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1435/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành24/06/2021
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 24/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1435/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược - Mỹ Phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La

Value copied successfully!
Số hiệu1435/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành24/06/2021
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 24/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1435/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 24 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM) THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính Phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 về việc công bố 05 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (Lĩnh vực Dược - Mỹ Phẩm); sửa đổi, bổ sung 11 danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh) và 02 danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Y tế dự phòng) tại mục I, mục VIII, ban hành kèm theo Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại tờ trình số 183/TTr-SYT ngày 23/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược - Mỹ Phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La.

(Có quy trình kèm theo)

Đối với quy trình giải quyết nội bộ của 13 danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại mục I, II, Phần B, Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 (11 thủ tục hành chính - Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh và 02 thủ tục hành chính - Lĩnh vực Y tế dự phòng) vẫn thực hiện theo quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 17, 19, 20, 22 mục I và số thứ tự 4,5 mục VIII, Phần A, Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế.

Điều 2.Sở Y tế có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập, cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Y tế, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (N 10b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

QUY TRÌNH

NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

I. LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM: 06 quy trình

1. Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y-Dược thụ lý, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

- Chuyên viên được phân công;

- Các thành viên đoàn kiểm tra

Biên bản kiểm tra cơ sở

21 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y-Dược

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Quyết định

01 ngày

B4

Công bố trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế

Chuyên viên được phân công

Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng đủ tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày

2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

 

 

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y-Dược xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

- Chuyên viên được phân công;

- Các thành viên đoàn kiểm tra

Biên bản kiểm tra cơ sở

21 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y-Dược

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Quyết định

01 ngày

B4

Chuyên viên được phân công in Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một của

Chuyên viên được phân công

Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do

1/2 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan Giấy chứng nhận

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày

3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y-Dược

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công;

Báo cáo thẩm định hồ sơ

01 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y-Dược

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Quyết định

01 ngày

B4

In, ký, phát hành và trả kết quả cho Bộ phận một cửa

Chuyên viên được phân công

Giấy chứng nhận

1/2 ngày

B5

Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan chứng chỉ

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

4. Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước(Đối với trường hợp cấp số tiếp nhận)

Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y - Dược

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

Chuyên viên được phân công;

Thẩm định hồ sơ

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y - Dược

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Quyết định

1/2 ngày

B4

In, ký, phát hành và trả kết quả cho Bộ phận một cửa

Chuyên viên được phân công

Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm

1/2 ngày

B5

Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan Phiếu công bố

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

5. Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước(Đối với trường chưa cấp số tiếp nhận)

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y-Dược

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ

01 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y-Dược

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Văn bản

01 ngày

B4

In, ký, phát hành và trả kết quả cho Bộ phận một cửa

Chuyên viên được phân công

Văn bản

1/2 ngày

B5

Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan Văn bản

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

6. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng NV Y-Dược

Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

Chuyên viên được phân công;

Thẩm định hồ sơ

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng NV Y-Dược

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở

Quyết định

1/2 ngày

B4

In, ký, phát hành và trả kết quả cho bộ phận một cửa

Chuyên viên được phân công

Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)

1/2 ngày

B5

Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Kèm scan Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

 

Từ khóa:1435/QĐ-UBNDQuyết định 1435/QĐ-UBNDQuyết định số 1435/QĐ-UBNDQuyết định 1435/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1435/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1435 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1435/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành24/06/2021
                            Người kýHoàng Quốc Khánh
                            Ngày hiệu lực 24/06/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi