Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 136/QĐ-BNN-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 19/01/2012 |
| Người ký | Cao Đức Phát |
| Ngày hiệu lực | 19/01/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 136/QĐ-BNN-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 19/01/2012 |
| Người ký | Cao Đức Phát |
| Ngày hiệu lực | 19/01/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 136/QĐ-BNN-VP | HàNội, ngày 19 tháng01năm2012 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2011-2015
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàyKếhoạchcảicáchhànhchính củaBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôngiaiđoạn2011-2015. NộidungKế hoạchđượcđăngtrênWebsitewww.omard.gov.vn(Cảicáchhànhchính).
Điều2. ThủtrưởngcácđơnvịtrựcthuộcBộcăncứKếhoạchcảicáchhành chínhcủaBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôngiaiđoạn2011-2015theochức năng, nhiệmvụđượcgiaocótráchnhiệmchỉđạoxâydựngkếhoạchCCHChàng nămcụthểhóa thànhcácnhiệmvụcảicáchhànhchínhcủađơnvịvàtổchức triểnkhaithựchiện.
Điều3.Quyếtđịnhnàycó hiệulực từngàyký.
Điều4. ChánhVănphòngBộ, ThủtrưởngcácđơnvịthuộcBộchịutrách nhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
KẾ HOẠCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 136/QĐ-BNN-VP Ngày 19/01/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Kế hoạch cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giai đoạn 2011-2015, được xây dựng trên cơ sở cụ thể hóa các nội dung của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020 và Chương trình CCHC của Bộ giai đoạn 2011-2020.
A. MỤCTIÊUCỦAKẾ HOẠCH
Hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và PTNT; kiện toàn tổ chức bộ máy quản lý ngành từ Trung ương đến cơ sở, xây dựng đội ngũ cán bộ công chức viên chức có đủ trình độ và năng lực đáp ứng yêu cầu phát triển trong giai đoạn mới; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, nâng cao chất lượng hành chính và dịch vụ công trực tuyến mức độ cao, thực hiện có hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng ISO tạo sự tác động tích cực trong quản lý hành chính nhà nước đối với phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn. Thực hiện tái cơ cấu ngành, xây dựng Bộ Nông nghiệp và PTNT chuyên nghiệp, hiện đại phát triển bền vững đảm bảo sự quản lý điều hành thông suốt, hiệu lực hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, tạo bước chuyển biến mới trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
B. NỘIDUNG CẢICÁCH HÀNH CHÍNH
I. CẢICÁCH THỂ CHẾ
1. Mục tiêu
Hoànthiệnhệthốngphápluậtvềlĩnhvựcnôngnghiệp, nôngthôn; quytrình xâydựngvàbanhànhvănbảnQPPLđượcđổimớicơbảntạomôitrườngkinh doanhbìnhđẳng, thuậnlợichongườidân, doanhnghiệpđầutư pháttriểnsảnxuất, kinhdoanhlĩnhvựcnônglâmnghiệp, thủy lợi, nướcsạch, thủy sản, diêmnghiệp vàPTNT, phùhợpvớithểchếkinhtếthịtrườngđịnhhướngxãhộichủnghĩavà thônglệ quốc tế.
2. Nhiệmvụ
a) Hoàn thiện hệ thống văn bản QPPL tập trung vào các lĩnh vực quản lý chất lượng an toàn thực phẩm, thú y, bảo vệ thực vật, thủy lợi, nước sạch, kiểm ngư, bảo vệ và phát triển rừng, sử dụng đất... thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
b)NângcaochấtlượngxâydựngvănbảnQPPLtrướchếtlàcải tiếnquytrình xâydựngvàbanhànhvănbảnQPPLđảmbảotínhhợppháp, đồngbộvàkhảthi củahệthốngvănbản, thựchiệnđánhgiátácđộngcủavănbảnQPPLtrướcvàsau khibanhành, nângcaochấtlượngthẩmđịnhvănbảnQPPL.
c)Tiếptụcthựchiệnđổimớithểchếvềdoanhnghiệpnhànướcthuộcphạm viquảnlýcủaBộ, xácđịnhrõvaitròquảnlýcủanhànướccủaBộvớivaitròchủ sở hữutàisản, vốncủa nhà nước.
d)Đổimớivàđadạnghóa cácphươngpháptuyêntruyền, phổbiếnphápluật, tăngcườngcôngtáckiểmtra thực hiệnphápluậtvềnôngnghiệpvà PTNT.
đ)Banhànhcácvănbảnquy địnhphùhợpđốivớiđơnvịsựnghiệpthựchiện dịchvụcôngthuộc Bộ.
e) Xâydựng văn bản QPPLhướng dẫn về hoạt động và tổ chức Thanh tra Nôngnghiệpvà PTNTtheoquyđịnhcủaLuậtThanhtra sửađổi.
II. CẢICÁCH THỦTỤCHÀNH CHÍNH
1. Mục tiêu
Thủtụchànhchínhliênquanđếnngườidân, doanhnghiệpđượccảicáchcơ bảntheohướnggọnnhẹ, đơngiản; mỗinămđềucótỷlệgiảmchiphímàngười dân, doanhnghiệpphảibỏrakhigiảiquyếtTTHC tạicác cơquanđơnvịthuộc Bộ.
2. Nhiệmvụ
a) Rà soát, cắt giảm và nâng cao chất lượng TTHC trong tất cả các lĩnh vực quản lý của Bộ nhất là TTHC liên quan tới người dân, doanh nghiệp.
b) Kiểm soát chặt việc ban hành mới các TTHC của Bộ và các cơ quan đơn vị thuộc Bộ theo quy định của pháp luật.
c) Công khai, minh bạch tất cả các TTHC bằng các hình thức thiết thực và thích hợp; thực hiện thống nhất cách tính chi phí mà cá nhân, doanh nghiệp phải bỏ ra khi giải quyết TTHC tại các cơ quan đơn vị thuộc Bộ; duy trì và cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC thuộc chức năng quản lý của Bộ.
d) Cải cách thủ tục giữa các đơn vị thuộc Bộ và trong nội bộ từng đơn vị thuộc Bộ; tăng cường đối thoại với người dân, doanh nghiệp, giảm mạnh các TTHC hiện hành; công khai các chuẩn mực, quy định hành chính.
đ) Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, doanh nghiệp đối với TTHC thuộc chức năng quản lý của Bộ.
e) Thực hiện cải cách TTHC ngay trong quá trình xây dựng thể chế và cải cách TTHC để hoàn thiện thể chế.
III. CẢICÁCH TỔ CHỨCBỘ MÁY
1. Mục tiêu
Kiệntoànhệthốngtổchứcbộmáyràsoátvịtrí, chứcnăng, nhiệmvụ, quyền hạn, cơcấutổchứcvàbiênchếhiệncócủaBộvàcácđơnvị, sắpxếplạichophù hợp khắc phục tình trạng chồng chéo, bỏ trống hoặc trùng lắp. Thực hiện nguyên tắc Bộ quản lý đa ngành đa lĩnh vực với chức năng quản lý nhà nước chuyênngànhkinhtếkỹthuậtbằngphápluật, chínhsách, hướngdẫnvàkiểmtra thựchiện.
2. Nhiệmvụ
a) Cải cách hệ thống tổ chức quản lý ngành, đảm bảo sự chỉ đạo kịp thời, thôngsuốt, chủđộngvàhiệuquả; quyđịnhchứcnăng, nhiệmvụ, quyềnhạnvàcơ cấutổchứccủaBộđượcsửađổi, bổsungphùhợpvớiquyđịnh theonhiệmkỳ Chínhphủ.
b)Rà soátvề vị trí, chức năng, nhiệmvụ, quyềnhạnvàcơ cấutổchứccủacác đơnvịthuộc Bộ để điềuchỉnhphùhợpvớicơcấutổchứccủa Bộ, nhằmkhắc phục tìnhtrạngchồngchéo, bỏtrốnghoặctrùnglắpvềchứcnăng, nhiệmvụ, quyềnhạn của các đơnvị.
c)ThựchiệnphâncấphợplýgiữaBộ, cácđơnvịtrựcthuộcvớicácSởNông nghiệpvà PTNT, phân định rõ thẩmquyền tráchnhiệmphùhợp với chức năng nhiệmvụđượcgiao.
d)ĐổimớiphươngthứclàmviệccủacácđơnvịthuộcBộ, thựchiệnthống nhấtvànângcaochấtlượngthựchiệncơchế“mộtcửa”, “mộtcửaliênthông”của Bộ, thamgiacơchếhảiquanmộtcửaquốcgia; tăngcườngxãhộihóa cácdịchvụ côngchocác tổchứcxã hội, tổchứcphichínhphủhoặcdoanhnghiệpđảmnhận.
đ)Tiếptụcsắpxếphệthống cácTrường, ViệnthuộcBộphùhợp, đápứng yêucầupháttriểncủangànhgiaiđoạn2011-2015.
e)Đổimớivềhoạtđộngcủacáccơquanđơnvịthựchiệndịchvụcôngvàsự nghiệpkhoahọc côngnghệ; kiệntoàntổchức bộmáythanhtra, phápchế.
VI. XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Mục tiêu
XâydựngđộingũcánbộCCVCcủaBộcóphẩmchấtđạo đức tốt, cóbảnlĩnh chínhtrị, cótrìnhđộvànănglựcthựcthicôngvụhiệuquả, bồidưỡngphùhợp, đápứngyêucầupháttriểncủa ngành tronggiaiđoạnmới.
2. Nhiệmvụ
a) Xâydựng đội ngũ cán bộ CCVC có phẩmchất đạo đức tốt, có bản lĩnh chínhtrị, cóđủ nănglực, trìnhđộ tham mưu, xâydựngchính sách và thihànhcông vụphụcvụngườidân, doanhnghiệpvà sựpháttriểnngànhnôngnghiệpvà PTNT.
b)Ràsoát, bổsungcácquyđịnhvềchứcdanh, tiêuchuẩnnghiệpvụcủacán bộCCVC kể cả côngchức lãnhđạo, quảnlýtrongtoànngành.
c)Trêncơsởxácđịnhrõchứcnăng, nhiệmvụcủatừngcơquanđơnvịthuộc Bộ, xâydựngcơ cấucôngchứcviênchức hợplýgắnvớivịtríviệc làm.
d)ThựchiệnđầyđủđúngquyđịnhvềđánhgiácánbộCCVCtrêncơsởkết quảthựchiệnnhiệmvụđượcgiao; quyđịnhrõquyềnhạn, tráchnhiệmvàcóchế tàinghiêmđốivớicánbộCCVC viphạmphápluật, kỷluật, đạođức côngvụ.
đ)Thựchiệntheoquyđịnh, hướngdẫnvềtuyểndụng, bốtrí, sửdụngquảnlý cánbộCCVCphùhợpvớitrìnhđộ, nănglựcvàsởtrường; thựchiệnchếđộthi tuyển, thinângngạchtheoquyđịnhcủa cơquancóthẩmquyền.
e)Đổimớinộidungvàchươngtrìnhđàotạo, bồidưỡngcôngchứcviênchức gắnvớikếhoạch, quyhoạchđápứngyêucầunhiệmvụcủaBộ. Đặcbiệtnângcao kỹnăngthammưu, đềxuấtcơchếchínhsách, kỹnăngsoạnthảovănbảncủacán bộcôngchức.
g)RàsoáthệthốngthangbảnglươngtheotiêuchuẩnvàchứcdanhCCVC trongngành, thựchiệncác chínhsáchvề chế độtiềnlươngmớitheoquyđịnh.
- Sửa đổi, bổsungcác quyđịnhcủangànhvề chế độphụcấpngoàilươngtheo ngạch, bậc, theocấpbậcchuyênmôn, nghiệpvụvàđiềukiệnlàmviệckhókhăn, nguyhiểm, độc hạitheohướngdẫncủa cơquancóthẩmquyền.
-Thựchiệnquyđịnhvềkhenthưởngđốivới cánbộ, CCVCtrongthựcthi côngvụ, cóchế độtiềnthưởnghợplýđốivớiCCVC hoànthànhxuấtsắccôngvụ.
h)Nângcaotráchnhiệm, kỷluật, kỷcươnghànhchínhvàđạođứccôngvụ của cánbộ, côngchức viênchức.
V. CẢICÁCH TÀICHÍNH CÔNG
1. Mục tiêu
Thựchiệnkếhoạchtàichínhhàngnăm, xâydựngkếhoạchchitiêu đầutư trunghạn3năm; dựtoán, phânbổ, cânđốingânsáchnhànướcvàquảnlýchitiêu đượccảitiếnđểtạosựchủđộngvàtăngcườngtráchnhiệmcủacácđơnvị, đảm bảotiết kiệm, chốnglãngphíhiệuquả.
2. Nhiệmvụ
a)Xâydựngkế hoạchđầu tưtrunghạn3năm; phânbổ, cânđốingânsáchnhà nước và quảnlýchitiêuhiệuquả.
b)Hoàn thiện các quyđịnhvề quản lýtàichínhthuộc thẩmquyềncủa Bộ theo quyđịnhcủanhà nước.
c)Thựchiệncơchếtàichínhmớitheohướngdẫncủacơquancóthẩm quyền đối với lĩnh vực nghiên cứu khoa học, đào tạo, khuyến nông, khuyến ngư, các chươngtrình, dựáncủangành; thựchiệnxãhộihóa huyđộngnguồnlựctàichính trongcáchoạtđộngđầutưnghiêncứukhoahọc, chuyểngiao côngnghệvàcác hoạtđộngkhác.
d)Thựchiệnxétduyệtquyếttoánđốivớicáccơquanhànhchính, đơnvịsự nghiệp đảmbảođúngtiếnđộkếhoạchnhanhgọn, kịpthờivàđúngquyđịnhhiện hành.
đ)Đẩymạnhviệcứngdụngcôngnghệthôngtinvàoquảnlýtàichínhcông, sửdụngcácphầnmềmvề quảnlýtàisảnvà quảnlýngânsáchnhànước.
VI. HIỆNĐẠIHÓA HÀNH CHÍNH
1. Mục tiêu
Ứngdụngcôngnghệthôngtinphụcvụcôngtácquảnlýnhànướcvàquản lýđiềuhànhcủaBộ; nângcaohiệulực, hiệuquảquảnlýnhànướcvềnôngnghiệp vàPTNT, gópphầnnângcaochấtlượngtăngtrưởngngànhtheohướnghiệuquả, bềnvững.
Đẩymạnhtriểnkhaithựchiệncungcấpdịchvụcôngtrựctuyếnmứcđộ2, cungcấptốithiểu20nhómdịchvụcôngtrựctuyếnmứcđộ3nhằmnângcaochất lượngdịchvụhànhchínhvàchấtlượngdịchvụcôngngàycàngđápứngtốthơn yêucầucủangườidân, doanhnghiệp.
2. Nhiệmvụ
a)ThựchiệncáchoạtđộngứngdụngCNTTphụcvụcôngtácquảnlývàđiềuhành, 60%cácvănbản, tàiliệuchínhthứcđượcthựchiệntrênmạngđiệntử; cán bộCCVCthườngxuyênsửdụnghệthốngthưđiệntửtrongcôngviệc, bảođảm cácdữliệuđiệntửphụchầuhếtcáchoạtđộngtrongcơquan; xâydựnghệthống thôngtinquảnlýngànhcókhảnăngkếtnốitừBộ, cácđơnvịthuộcbộđếncơsở; TrangthôngtincủacácđơnvịvàCổngthôngtinđiệntửcủaBộphảiđượckếtnối với Cổngthôngtin điện tửcủa ChínhphủtrênInternet.
b)ỨngdụngCNTTxửlýquytrìnhcôngviệctrongnộibộ, tronggiaodịch vớicáccơquanhànhchínhkhácvàtronggiaodịchvớingườidân, doanhnghiệp; đặcbiệtlàtronghoạtđộngphụcvụhànhchínhcông, dịchvụcôngcủađơnvịsự nghiệp.
c) Công bố danh mụccác dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng thôngtinđiệntửcủaBộvàcáccơquan, đơnvị; xâydựngvàsửdụngthốngnhất biểumẫuđiệntửtronggiaodịchvớingườidânvàdoanhnghiệpđápứngyêucầu đơngiảnthể chế và cảicáchTTHC.
d)Bảođảm cácđiềukiệnvà xây dựnglộtrìnhthíchhợpđểthựchiệncácdịch vụhànhchínhcôngtrựctuyếnmứcđộcaotrênmôitrườngmạng. XâydựngKế hoạchcungcấpdịchvụcôngtrựctuyếncủa Bộcungcấptốithiểu20nhómdịch vụ côngtrực tuyếnmứcđộ3theoquyđịnh.
đ)Đẩymạnhxâydựng, ápdụnghệthốngquảnlýchấtlượngtheotiêuchuẩn TCVNISO9001-2008vàohoạtđộngcủakhốicơquanBộvàcácđơnvịthuộcBộ theoquyđịnhcủa ThủtướngChínhphủ.
e)Tiếptụccảitiếnphươngthứcquảnlý, lềlốilàmviệccủacơquanquảnlý trongngành; thựchiệnchươngtrìnhhóa côngtác, quychếhóa côngvụtrongchỉ đạođiềuhànhcủaBộvàcácđơnvị. BanhànhBộQuychếcôngvụcủaBộNông nghiệpvà PTNT.
g)Từngbướchiệnđạihóa côngsởcơquanBộvàcácđơnvịtheotiêuchuẩn của Chínhphủvềhiệnđạihóa nềnhànhchínhvà điềukiệnthực tế của Bộ.
VII. ĐỔIMỚICÔNG TÁCCHỈĐẠO ĐIỀUHÀNH CCHC
1. Mục tiêu
Chỉđạođiềuhành nhanhnhạy, quyếtliệt, liêntục, kịpthời, thôngsuốtvà hiệu quảthể hiệntínhsángtạovàsự quyếttâm triểnkhaiCCHCcủaBộtrong giaiđoạn mới. Tập trung các nguồn lực đẩy mạnh thực hiện CCHC góp phần tạo sự chuyểnbiếnmớitrongngànhnôngnghiệpvà PTNT.
2. Nhiệmvụ
a)Xácđịnhrõràngvàthựchiệnđầyđủvaitròtráchnhiệmcủatổchứcđảng, đoànthể, lãnhđạoBộvà Thủtrưởngđơnvịđốivớicôngtác CCHC.
b) Kiệntoàn, nângcaochấtlượngcôngtác CCHC của Bộ và các đơnvị.
c) Tăng cường tập trung nguồn lực tài chính và sử dụng hiệu quả phục vụ chươngtrình, kếhoạchCCHC.
d)ĐẩymạnhtruyềnthôngvềCCHC, các chươngtrìnhhoạtđộngCCHC được tuyêntruyềnbằngnhiềuhìnhthứctrênCổngthôngtinđiệntửcủaBộvàWebsite củacácđơnvị, Clip, cácBáo, Tạpchícủangànhvàtrêncácphươngtiệnthôngtin truyềnthôngđạichúng.
đ)Bồidưỡng, quyđịnhchếđộphùhợp, trangbịkiếnthứcvàkinhnghiệm trongvàngoàinướcđốivớicánbộcôngchứclàmcông tácCCHC.
e) Thực hiệnápdụngBộ chỉsốtheodõi, đánhgiá CCHC (Parindex).
VIII. CÁCGIẢI PHÁPTHỰCHIỆN
1. TăngcườngcôngtácchỉđạotriểnkhaiCCHCcủaBộđốivớicáctổ chức ĐảngvàĐoànthể
CăncứNghịquyếtsố30c/NQ-CPngày08/11/2011củaChínhphủbanhành ChươngtrìnhtổngthểCCHCnhànướcgiaiđoạn2011-2020vàChươngtrình, Kế hoạchCCHC của Bộ giaiđoạn2011-2015đến2020:
-Đảngủy Bộ, BCHCôngđoànvàĐoànTNCScơquanBộcókếhoạchlãnh đạo, chỉđạocáccấpủy vàtổchức đoànthểtrựcthuộcthựchiệnChươngtrìnhhiệu quả.
-Cáccấpủy đảngtrongcáccơquanđơnvịthuộcBộ, trựctiếplãnhđạochính quyềnvàtổchứcđoànthểquầnchúngquántriệtmụctiêuyêucầunhiệmvụcủa Nghịquyếtsố30c/NQ-CPcủaChínhphủvàChươngtrình, KếhoạchCCHCcủa Bộtrongcơ quanđơn vịmìnhtriểnkhaithực hiệnnhiệmvụCCHCtheoquyđịnh.
2. Trách nhiệmcủaThủ trưởngcáccơquan, đơnvị
a)CăncứvàonộidungKếhoạchCCHCgiaiđoạn2011-2015củaBộ, Thủ trưởngcácđơnvịkhẩntrươngchỉđạotriểnkhaixâydựngkếhoạchhàngnămcủa đơnvịmìnhtheoquyđịnhvàtổchức triểnkhaithựchiệnhiệuquả.
b)Địnhkỳhàngquý, 6tháng, hàngnămhoặcđộtxuấtbáocáotìnhhìnhthực hiệnkếhoạchCCHCvềBộ(quaVănphòngThườngtrựcCCHC)đểtổnghợpbáo cáotheoquyđịnh.
c)Lậpdựtoánkinhphíđểthựchiệncácdựán(nếucó), kếhoạch, nhiệmvụ CCHC theokế hoạchhàngnămtrìnhcấpcóthẩmquyềnphêduyệt, thực hiện.
3. Trách nhiệmcủa Văn phòngBộ
a)ChủtrìxâydựngvàtổchứctriểnkhaithựchiệnKếhoạchCCHCcủaBộ hàngnămvàthựchiệnnhiệmvụthườngtrựcCCHCcủaBộ(VănphòngThường trực CCHC).
-TrêncơsởhướngcủaBộNộivụ, phốihợpvớiVụTàichínhhướngdẫncác đơnvịthuộc BộxâydựngkếhoạchCCHC và dựtoánngânsáchhàngnăm.
-Kiểmtravàtổnghợpviệc thực hiệnkế hoạch; xâydựngbáocáoCCHC quý, 6thángvà hàngnămvề tìnhhìnhthực hiện CCHC của cácđơnvịthuộc Bộ.
-CăncứvàohướngdẫncủaBộNộivụ, xâydựngtrìnhBộphêduyệtBộchỉ sốtheodõi, đánhgiá CCHC của Bộ.
-ChủtrìtriểnkhaicôngtáctruyềnthôngCCHCcủaBộ; tiếptụcduytrìvà nângcấpchuyêntrangthôngtinvềCCHCcủa Bộ;
-TrìnhBộtrưởngquyếtđịnhcácgiảipháptăngcườngcôngtácchỉđạo, điềuhànhvàkiểmtrathựchiệnCCHCcủaBộ, cácđơnvị. Đềxuấtxửlýnhữngvấnđề phátsinh, khenthưởngkịpthờichínhxácnhữngđơnvịcánhâncóthànhtích; phê bình, kỷluậtnhữngđơnvị, cánhânthựchiệnkhôngnghiêmtúc côngtácCCHC.
b)ChủtrìxâydựngvàtriểnkhainộidungcảicáchTTHCcủaBộ; tiếpnhận, xử lý những vướng mắc kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về TTHC; xây dựng, vậnhànhchuyêntrangcảicáchTTHC (PhòngKiểmsoátTTHC).
4. Trách nhiệmcủa Vụ Tàichính
- Chủtrìtriểnkhaithực hiệnnộidungcảicáchtàichínhcôngcủa Bộ.
-Căncứvàohướngdẫncủacơquancóthẩmquyềnvàchếđộtàichínhhiện hành, hướngdẫncáccơquanđơnvịxâydựngkếhoạchkinhphíđểthựchiệnkế hoạch nhiệmvụCCHC.
-ThẩmtracácnhiệmvụtrongdựtoánngânsáchCCHChàngnămcủacác đơnvịvềmụctiêu, nộidungtrìnhcấpcóthẩmquyềnphêduyệtchungtrongdự toánngânsáchnhànước hàngnămcủaBộ.
-Chủtrì, phốihợpvớiđơnvịliênquantrìnhcấpcóthẩmquyềnquyếtđịnh việc bốtríđủvốnsựnghiệptừngânsáchđốivớicác chươngtrình, dựán, đề án, kế hoạchnhiệmvụtrongdựtoánngânsáchhàngnămvềCCHCcủaBộ, cácđơnvị thuộc Bộ.
5. Trách nhiệmcủa Vụ Tổ chứccán bộ
-Chủtrìtriểnkhaicácnộidungcảicáchtổchứcbộmáyhànhchínhvàxây dựng, nângcaochấtlượngđộingũcánbộ, CCCV.
-Kiệntoàntổchứcbộmáy, độingũcánbộcủaBộtheoNghịđịnhmớicủa Chínhphủ.
-Ràsoát, điềuchỉnh, bổsungchứcnăngnhiệmvụ, cơcấutổchứccủacác đơn vị thuộc Bộ cho phù hợp; triển khai thực hiện tốt Thông tư hướng dẫn hệ thốngtổchứcngànhđảmbảosựchỉđạothôngsuốttừBộđếncơsở; phâncông, phâncấprõnhiệm vụquảnlýnhànướcgiữaBộ, đơnvịthuộcBộvớicácSởNông nghiệpvà PTNT.
-PhốihợpvớiVănphòngBộvàcácđơnvịliênquantổchứccácphongtrào thiđuathựchiệnChươngtrìnhCCHCcủa Bộ; xemxétkếtquả thựchiệnnhiệmvụ CCHC tiêuchíxétTĐKThàngnămđốivớitậpthể, cá nhânthuộc Bộ.
6. Trách nhiệmcủa Vụ Pháp chế
Theo dõi, tổnghợpviệctriển khaithựchiệnnhiệmvụ cảicáchthể chế; chủ trìtriểnkhainhiệmvụđổimớivà nângcaochấtlượngcôngtácxâydựngphápluật nôngnghiệpvàPTNT, trướchếtlàcảitiếnquytrìnhxâydựngvàbanhànhvăn bảnQPPL, đảmbảotínhhợppháphợplý, đồngbộvà khả thicủahệ thốngvănbản trongcáclĩnhvực thuộc phạmviquảnlýnhà nước của Bộ.
7. Trách nhiệmcủa Vụ Kếhoạch
Chủtrì, phốihợpvớiVụTàichínhtổnghợp, trìnhBộKếhoạchvàđầutư, Bộ Tàichínhquyếtđịnhviệcbốtríđủvốnđầutưpháttriểnchocácchươngtrình, dự án, đề án, kế hoạch nhiệm vụ trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm về CCHC của Bộ.
8. Trách nhiệmcủa Vụ Hợptác quốc tế
- Chủ trì xây dựng các chương trình, dự án quốc tế phục vụ chương trình CCHC của Bộtrìnhcấpcóthẩmquyềnphêduyệt.
-Đềxuấtnhàtàitrợđốivớicácđơnvịcódựán(cónộidungđanxen)hỗtrợ chươngtrìnhCCHCcủađơnvị.
9. Vụ Khoahọc côngnghệ vàmôitrường
-PhốihợpvớiVụTàichínhthựchiệnđổimớiquảnlýtàichínhđốivớihoạt độngkhoahọccôngnghệvàcơchếtựchủ, tựchịutráchnhiệmcủacáctổchức khoahọc vàcôngnghệ cônglập.
-PhốihợpvớicácđơnvịliênquantriểnkhainộidungứngdụngCNTTtrong hoạtđộngcủa Bộ, các đơnvịthuộc Bộtheochươngtrình, kế hoạch.
-PhốihợpvớiTrungtâmTinhọcvàthốngkê, VănphòngBộkếthợpchặt chẽviệctriểnkhaiChươngtrìnhquốcgiavềứngdụngCNTTtronghoạtđộngcủa cơ quannhà nước giaiđoạn2011-2015với Kế hoạchCCHC củaBộ./.
| BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Kèm theo Quyết định số: 136/QĐ-BNN-VP ngày19/01/2012 củaBộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPTNT)
Nội dung | Nhiệmvụ | Sảnphẩm/hoạt động chính | Thời gian thựchiện | Đơnvị chủtrì | Nguồn lực tài chính | ||
Bắt đầu | Hoàn thành | Kinhphí (tr. đ) | Nguồn khác | ||||
I. CẢI CÁCH THỂ CHẾ Hoàn thiện hệ thống pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn quy trình xây dựng và banhànhvănbảnQPPL đượcđổimớicơbảntạo môi trường kinh doanh bìnhđẳng, thuậnlợicho ngườidân, doanhnghiệp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh lĩnh vực nông lâm nghiệp, thủy lợi, nướcsạch, thủy sản, diêm nghiệp và PTNT, phù hợp với thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN và thông lệquốctế. | 1. Hệ thống văn bản QPPL cơ bản được hoàn thiện, tập trung vào các lĩnh vực quản lý chất lượng ATTP, thú y, bảo vệthựcvật, thủy lợi, nước sạch, thủy sản, bảo vệ và pháttriểnrừngvà sửdụng đất... thuộc phạm vi quản lý nhà nước củaBộ | 1.1. Các Luật: Thủylợi, Luật phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai; Thú y, Thủy sản, BảovệvàKDTVđượctiếp tục xây dựng, hoàn thiện theo quy định. Trong đó tập trung hoàn thiện Luật phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai đểtrình Quốchội xem xét. | 2011 | 2015 Luật Thủy sản tiếp sau 2015 | Tổng cục Thủy lợi, Thủy sản CụcBVTV, CụcThúy, Vụ Pháp chế |
|
|
1.2. Cácvănbảnhướng dẫnthihành Luật được xâydựng và ban hành kịp thời | 2013 | Tiếp sau 2015 | Cácđơn vị liên quan, Vụ Pháp chế |
|
| ||
1.3. Tiếptụchoànthiệnhệthốngtiêu chuẩn, quychuẩn kỹthuật quốc gia, định mức kinh tế kỹ thuật, điều kiện sản xuất theo lĩnh vựcquản lý ngành. | Hàng năm | CácCục, Tổng cục, Vụ KHCN&MT, Vụ Pháp chế |
|
| |||
1.4. Ràsoáthướngdẫnnguyêntắcxác địnhsốlượng, cơcấuvănbảnQPPL, văn bản quản lý theo từng lĩnh vực, theo đối tượng. | Hàng năm | Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
2. Chất lượng xây dựng vănbảnQPPLđượcnâng cao: đổi mới quy trình xây dựng chương trình, văn bản QPPL, thực hiện đánhgiátácđộngcủavăn bản QPPL trước và sau khi ban hành, nâng cao chấtlượngthẩmđịnhvăn bản QPPL. | 2.1. Ràsoát, sửađổi, bổsung: -Quytrình lập kếhoạchxâydựng văn bản QPPL; thẩm định văn bản QPPL - Quy chế phối hợp các đơn vị về | 2012 | 2013 | Vụ Pháp chế |
|
| |
chương trình xâydựng văn bản QPPL | Hàng năm |
|
|
| |||
2.2. Sửađổi, điềuchỉnhquyđịnhviệc tổchứclấy ýkiếncácdựthảovănbản QPPL | 2012 | 2013 | Vụ Pháp chế, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
2.3. Hướng dẫn triển khai công tác đánh giá tácđộng văn bản QPPL | 2012 | 2013 | Vụ Pháp chế |
|
| ||
2.4. Tập huấn kỹnăng xâydựng văn bản QPPL | Hàng năm | Vụ Pháp chế |
|
| |||
3. Đổimớithểchếdoanh nghiệp nhànướcthuộcBộ | 3.1. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, xây dựngmớivănbảnquyđịnhrõvaitrò quảnlýcủaBộvớiDNNNthuộcBộ: chủsởhữu, tàisản, vốn, quảntrịkinh doanh DN. | Năm 2012-2013 | Ban Đổi mới &QLDNNN, Vụ pháp chế, Vụ Tài chính |
|
| ||
3.2. Hướngdẫnvềthểchế, tổchứcvà kinhdoanhvốnnhànướcđốivớicác DNthuộcBộ | Năm 2012-2013 | Ban Đổi mới &QLDNNN, Vụ pháp chế, Vụ Tài chính |
|
| |||
4. Đổi mới và đa dạng hóa phương pháp tuyên truyền, phổ biến pháp luật.. | 4.1. Tậphuấnnghiệpvụtuyêntruyền vàphổ biến pháp luật | Hàng năm | Vụ Pháp chế, Đảng ủy, CĐ, Đoàn TNBộ |
|
| ||
4.2. Phối hợp tổ chức triển khai với nhiều hình thứcthiết thực, hiệu quả | Thường xuyên | Vụ Pháp chế, Đảng ủy, CĐ, Đoàn TNBộ |
|
| |||
5. Tăng cường theo dõi, kiểmtra, đảmbảocácvăn bảnQPPLđượcthựchiện khảthi. | 5.1. Xây dựng văn bản hướng dẫn triển khai công tác theo dõi thi hành pháp luật | Sau khi Nghị định CPban hành 2012 | Vụ Pháp chế |
|
| ||
5.2. Tổ chức thực hiện kiểm tra trên thựctế | Hàng năm | Vụ Pháp chế, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
6. Ban hành các văn bản quyđịnhphùhợpđốivới đơn vị sự nghiệp thực hiện dịch vụ công thuộc Bộ | Rà soát, sửa đổi, bổ sung, xây dựng mớivănbảnquyđịnhphùhợpđốivới đơn vị sự nghiệp thực hiện dịch vụ công thuộcBộ | Năm 2012-2013 | Vụ TCCB, Vụ Pháp chế, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
7. Xây dựng văn bản QPPL hướng dẫn thực hiện Luật Thanh tra sửa đổi | Văn bản QPPL hướng dẫn về hoạt động và tổ chức Thanh tra nông nghiệp và PTNT được xây dựng và ban hành theo quyđịnh | Năm 2012 | CácTổng cục, cácCục, Vụ Pháp chế, cácSở NNvà PTNT |
|
| ||
II. CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Thủ tục hành chính liên quan đến người dân, doanh nghiệp được cải cách cơ bản theo hướng gọn nhẹ, đơn giản; mỗi năm đều có tỷ lệ giảm chi phí mà người dân, doanhnghiệpphảibỏra khigiảiquyết TTHCtại cáccơquanđơnvịthuộc Bộ. | 1. Rà soát, cắt giảm và nâng cao chất lượng TTHC | 1.1. Rà soát, ban hành danh mụccác TTHC theo lĩnh vực, đối tượng. |
|
|
|
| |
1.2. Thường xuyên tiến hành rà soát, đơn giản hóa các TTHC thuộc phạm vi quản lý củaBộ | Thường xuyên | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
1.3. Thống kê, công bố các TTHC đượcsửađổi, ban hànhmới | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
2. Kiểm soát việc ban hành TTHC mới | CácTTHCmớithuộcphạmviquảnlý củaBộđượckiểmsoátchặtchẽtrước khi ban hành | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| ||
3. Công khai minh bạch TTHC; thống nhất cách tínhvàgiảmchiphíthực hiệnTTHCđốivớingười dân, doanh nghiệp. Duytrìvàcậpnhậtcơsở dữliệuquốcgiavềTTHC thuộcphạm viquản lýcủa Bộ. | 3.1. CôngkhaiminhbạchTTHC, quy định hành chính sau khi được ban hành | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| ||
3.2. Cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ TTHC vào cơ sở dữ liệuquốcgia. | Theo quyđịnh | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
3.3. Nângcaochấtlượngđánhgiátác động, tínhtoánchiphíchoýkiếnvề nộidungTTHCtrongcácdựthảovăn bảnQPPLthuộcphạmviquảnlýcủa Bộ | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
4. Cải cách thủ tục giữa cáccơquan, đơnvịthuộc Bộ và trong nội bộ từng đơn vị thuộcBộ. Tăngcườngđốithoạivới người dân, doanh nghiệp. | 4.1. Ràsoát, đơngiảncácTTHCgiữa cácđơn vị thuộcBộ vàtrong nội bộ cơ quan Bộ, đơn vị. | Thường xuyên | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| ||
4.2. Công khai các địa chỉ phản ánh kiếnnghịvềTTHCvàquyđịnhhành chính | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
4.3. Công khai các quy định, chuẩn mựchành chính tại cácđơn vị | Thường xuyên | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| |||
5. Tiếp nhận, xử lý kiến nghịvềTTHCthuộcchức năng quản lý củaBộ | Tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về cácquyđịnhhànhchính, pháthiệnvà giảiquyếtnhữngbấtcậpcủacácquy địnhhànhchínhthuộcchứcnăngquản lý củaBộ | Theo định quy | VPBộ (P. KSTTHC) |
|
| ||
6. Cải cách TTHC ngay trong quá trình xây dựng thểchếvàcảicáchTTHC đểhoàn thiện thể chế | Tham gia góp ý kiến trong quá trình xâydựngdựthảovănbảnQPPLthuộc phạm viquản lý củaBộ | Theo quyđịnh | VPBộ (P. KSTTHC) Vụ Pháp chế |
|
| ||
III. CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘMÁY Kiện toàn hệ thống tổ chức bộ máy, rà soát, điều chỉnh vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biênchếhiệncócủaBộ và các đơn vị, sắp xếp lại cho phù hợp, khắc phục tình trạng chồng chéo, bỏ trống hoặc trùng lắp. | 1. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ được sửa đổi, bổsungphùhợpvới quy định của nhiệm kỳ Chính phủ khóa mới. | 1.1. Rà soát, sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệmvụ, quyềnhạnvàcơcấu tổ chức bộ máycủa Bộ phù hợp quy định củaChính phủ | Năm 2011 | Vụ TCCB |
|
| |
1.2. Trình Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và PTNT thaythế Nghị định “01”vàNghị định“75” | QuíII/2012 | Vụ TCCB |
|
| |||
2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủacáccơquanđơn vịthuộcBộđượcsửađổi, bổ sung, kiện toàn phù hợp với cơ cấu tổ chức mới củaBộ. | 2.1. Ràsoát, vịtrí, chứcnăng, nhiệm vụ, quyềnhạn, cơcấutổchứcvàthẩm quyềncủacácđơn vịtrựcthuộcBộ | 2011 | 6/2012 | Vụ TCCB Cácđơn vị thuộcbộ |
|
| |
2.2. BanhànhcácQuyếtđịnhsửađổi chứcnăng, nhiệmvụ, quyềnhạnvàtổ chứcbộ máycủacácđơnvị thuộcBộ | 2011 | Q4/2012 | Vụ TCCB Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
3. Hệthống tổ chứcngành tiếp tục được củng cố, góp phần đảm bảo sự thôngsuốttừTrungương đến cơ sở | 3.1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch giữa Bộ Nông nghiệp và PTNT với Bộ Nội vụ về hệ thống tổ chức ngành từ Trung ương đếncơ sở | 1/2012 | 6/2012 | Vụ TCCB |
|
| |
3.2. Kiện toàn tổ chức bộ máy, đổi mới hoạt động quản lý nhà nước về nước sạch; Hệ thống Công ty Thủy nông hiện nay. | 2012 | 2013 | Tổng cục Thủy lợi, Vụ Pháp chế, Vụ TCCB |
|
| ||
3.3. Kiện toàn tổ chức bộ máythanh tra, pháp chếtheo quy định hiện hành | 2011 | 2013 | CácTổng cục, cácCục, Vụ Pháp chế, cácSở NNvà PTNT |
|
| ||
3.4. Xây dựng hệ thống lực lượng kiểm ngư, kiện toàn hệ thống đăng kiểm tàu cá. | 2012 | 1013 | Tổng cục Thủy sản, Vụ TCCB, cácđịađịa phương |
|
| ||
4. Thực hiện phân cấp hợp lý giữa Bộ, các đơn vị trực thuộc với các Sở Nông nghiệp và PTNT, phân định rõ thẩm quyền trách nhiệm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ đượcgiao | 4.1. Chỉđạotriểnkhaiphâncấpquản lý giữa Bộ với các đơn vị thuộc Bộ, giữa các Tổng cục, Cục và Vụ, Cục trựcthuộcTổng cục | Theo quyđịnh, sau khi NĐ mới thaythếNĐ01, 75 ban hành | Vụ TCCB |
|
| ||
4.2. Triển khai phân cấp quản lý nhà nướcgiữaBộvớiSởNôngnghiệpvà PTNT | Theo quyđịnh, sau khi TT61 sửa đổi đượcban hành | Vụ TCCB |
|
| |||
5. Sắp xếp hệ thống Trường thuộc Bộ giai đoạn 2011-2015 | Tiếp tục ràsoát, sắp xếp tổ chức các đơn vị sự nghiệp trựcthuộcBộ | Thường xuyên | Vụ TCCB |
|
| ||
6. Sắp xếp các cơ quan, đơn vị sự nghiệp khoahọc thuộcBộ | SắpxếplạihệthốngtổchứccácViện nghiên cứu ngành thủy sản. | 2011-2012 | Vụ TCCB cácViện Thủy sản |
|
| ||
7. Đổi mới phương thức làm việc, nâng cao chất lượng trong thực hiện cơ chế “một cửa” của các đơnvị, thamgiathựchiện thí điểm cơ chế hải quan một cửaquốcgia. | 7.1. Thựchiệntiếpnhậnhồsơ, trảkết quả đúng quy trình, đúng hạn, đảm bảo sự hài lòng củakhách hàng. | Theo quy định | Cácđơn vị thựchiện một cửa |
|
| ||
7.2. Xâydựngcơchếphốihợptrong triển khai thực hiện thí điểm cơ chế Hải quan một cửaquốcgia | 2013 | 2014 | VPBộ, Vụ TCCB, TTâm Tin họcvà TK, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
7.3. Xâydựng, triểnkhaidựán“một cửa”một cửaliên thôngcủaBộ | 2011 | 2015 | Văn phòng Bộ, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
8. Sắpxếplạicácđơn vị thựchiệndịchvụcôngvà đơn vị sự nghiệp KHCN | Ràsoát, phânloạivàsắpxếpcácđơn vịthựchiệndịchvụcôngvà sựnghiệp KHCN thuộc Bộ phù hợp với giai đoạn mới | Năm 2012 | Vụ TCCB, Vụ Tài chính Vụ Khoahọc CN&MT |
|
| ||
IV. XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘCCVC Xây dựng đội ngũ cán bộ, CCVC của Bộ có phẩm chất đạo đức tốt, cóbảnlĩnhchínhtrị, có trìnhđộvànănglựcthực thicôngvụhiệuquả, bồi dưỡngphùhợp, đápứng yêu cầu phát triển trong giai đoạn mới. | 1. Rà soát, bổ sung các văn bản hướng dẫn, quy định về chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của cán bộ CCVC ngành. | 1.1. Hoànthiệnhệthốngquảnlýnhân sự | Theo quyđịnh | Vụ TCCB |
|
| |
1.2. Chuẩn hóa các yêu cầu, tiêu chuẩn đối với từng chứcdanh CCVC | Theo quyđịnh | Vụ TCCB |
|
| |||
1.3. Các quy định đối với CBCCVC làm công táckiểm soátthú y, BVTV tại các cửa khẩu quốc tế được điềuchỉnh, sửađổi, bổ sung cho phù hợp. | Năm 2012-2013 | CácCụcliên quan, Vụ TCCB |
|
| |||
2. Xácđịnhrõchứcnăng nhiệm vụ, xây dựng cơ cấucánbộCCVChợplý gắn với vị trí việclàm. Thực hiện đánh giá cán bộ CCVC trên cơ sở kết quả công việc. | 2.1. Thực hiện chế độ Thủ trưởng, quản lý CCVC được phân cấp trong cáccơ quan đơn vị. | Theo quyđịnh | Vụ TCCB cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
2.2. Xây dựng, triển khai thực hiện bảngiaoviệctheotháng, quýđốivới CCVC | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
2.3. Tổ chức thực hiện mô tả công việc theo quy định của Nghị định Chínhphủ | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
2.4. Tổ chức thực hiện đánh giá cán bộ CCVC hàng năm được cải tiến. | Hàng năm | Vụ TCCB Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
3. Thực hiện theo quy định, hướngdẫnvềtuyển dụng, bốtrí, sửdụngquản lýCBCCVCphùhợpvới trình độ, năng lực và sở trường; tổchứcthituyển, thi nâng ngạch theo quy địnhcủacơquancóthẩm quyền. | 3.1. Ràsoát, sửađổi, bổsungcácthủ tục về tuyển dụng, luân chuyển, điềuđộng, bổ nhiệm CBCCVC | Theo quyđịnh | Vụ TCCB Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
3.2. Cácvănbảnhướngdẫnthựchiện cácquyđịnhtuyểndụng, luânchuyển, điều động, bổ nhiệm CBCCVC của Bộ, đơn vị thuộcBộ đượcban hành. | Theo quyđịnh | Vụ TCCB Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
3.3. Cácvănbảnhướngdẫnthựchiện các quyđịnh thi nâng ngạch, tổ chức thinâng ngạch theo quyđịnh đượcban hành. | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
4. Đổi mới nội dung, chương trình đào tạo, bồi dưỡngcánbộCCVCgắn với kế hoạch, quy hoạch đáp ứngyêu cầu nhiệm vụ | 4.1. Xâydựngkếhoạchđàotạo2011-2015 củaBộ | 2011 | 2012 | Vụ TCCB |
|
| |
4.2. Tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo về kỹ năng hành chính, tin học, quảnlýtàichínhvàxâydựngvănbản phápluật, phápchế. Đặcbiệtnângcao kỹ năng tham mưu, đề xuất cơ chế chínhsách, kỹ năngsoạnthảovănbản củacán bộ công chức. | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
4.3. Ràsoát, sửađổi, bổsungvàhoàn thiệnchươngtrìnhbồidưỡngvềquản lý HCNN theo quyđịnh | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
5. Thực hiện các chính sáchvềchếđộtiềnlương mới theo quyđịnh | 5.1. Thựchiệnràsoáthệthốngthang bảng lương theo tiêu chuẩn và chức danh cán bộ, CCVC | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
5.2. Ràsoát, sửađổi, bổsungcácquy định về chế độ phụ cấp ngoài lương đối với CBCCVC phù hợp với điều kiện làm việc | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
6. Thựchiệnkhenthưởng kịp thời và hiệu quả | Thực hiện chế độ khen thưởng theo quyđịnh củaLuật thi đua khen thưởng | Theo quyđịnh | Vụ TCCB, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
7. Nâng cao trách nhiệm, kỷluật, đạo đức công vụ | Nâng cao trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cươnghànhchínhvàđạođứccôngvụ củacán bộ CCVC trongBộ | Theo quyđịnh | Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
V. CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG Thực hiện kế hoạch tài chính hàng năm, xây dựng kế hoạch chi tiêu đầutưtrunghạn3năm; dự toán, phân bổ, cân đối ngân sách nhà nước vàquảnlýchitiêuđược cải tiến để tạo sự chủ động và tăng cường tráchnhiệmcủacácđơn vị, đảm bảo tiết kiệm, chống lãng phí hiệu quả | 1. Xây dựngkếhoạchđầu tưtrunghạn3năm; phân bổ, cânđốingânsáchnhà nước và quản lý chi tiêu hiệu quả. | 1.1Kếhoạchchitiêuđầutưtrunghạn 3 năm đượcxâydựng vàthựchiện | Năm 2012 | Vụ Kếhoạch |
|
| |
1.2. Xây dựng, chuẩn hóa và công khai cácquytrìnhchi tiêu công vụ | 2012 | 2013 | Vụ Tài chính |
|
| ||
1.3. Xâydựng, thựchiệnthíđiểmmột sốcơchếquảnlýtàichínhđốivớicác chương trình, dự án | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính, cácđơn vị |
|
| |||
2. Hoàn thiện các quy định về quản lý tài chính đối với các đơn vị thuộc Bộtheohướngdẫncủacơ quan có thẩm quyền. | 2.1. Ràsoát, sửađổicácquyđịnhvề tài chính chi tiêu thường xuyên, chi tiêu đầu tư | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính |
|
| ||
2.2. Thực hiện cơ chế tài chính mới đối với các cơ quan hành chính nhà nướctheoNghịđịnh“130”vàThông tư “03” | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính, cácđơn vị |
|
| |||
2.3. Thực hiện cơ chế tài chính mới đốivớicácđơnvịsựnghiệpcônglập theo Nghị định “43”,Thông tư “71” | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính, cácđơn vị |
|
| |||
2.4. Thực hiện cơ chế tài chính mới đốivớicácđơnvịkhoahọccônglập Nghị định “115”vàThông tư “12” | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính, cácđơn vị |
|
| |||
3. Công tác quản lý, xét duyệt quyết toán đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp được thựchiện nhanh, hiệu quả | Thực hiện công tác xét duyệt quyết toán đối vớicác cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp đảm bảo tiến độ kế hoạch, kịpthờivàđúngquyđịnhhiện hành. | Theo quyđịnh | Vụ Tài chính, cácđơn vị |
|
| ||
4. Đẩy mạnh việc ứng dụngcôngnghệthôngtin vào quản lý tài chính công | Sửdụngcácphầnmềmvềquảnlýtài sản vàquản lý ngân sáchnhànước | 2011-2015 | Vụ Tài chính Đơn vị liên quan |
|
| ||
VI. HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tácquảnlýnhànướcvà quản lý điều hành của Bộ gắn với quá trình CCHC góp phần nâng cao chất lượng tăng trưởng ngành theo hướng hiệu quả, bền vững. Đẩy mạnh triển khai thựchiệncungcấpDVC trực tuyến mức độ cao, nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ hành chínhvàchấtlượngdịch vụ công, ngày càng đáp ứngtốthơnyêucầucủa người dân, doanh nghiệp. | 1. ỨngdụngCNTTphục vụcôngtácquảnlýhành chính, xửlýquytrìnhnội bộ, trong giao dịch, triển khai thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT của Bộ giai đoạn 2011-2015. Thực hiện các hoạt động chuyển giao ứng dụng CNTT, xâydựnghệthống thôngtinquảnlý cókhả năng kết nối từ Bộ, các đơn vị thuộc Bộ đến cơ sở. | 1.1. Xâydựngkhungpháplý, tổchức bộ máy phù hợp triển khai CNTT quản lý hạtầng, vận hành hệthống | 2012 | 2013 | Trung tâm Tin học&TK, cácđơn vị liên quan |
|
|
1.2. TiếptụcnângcấphạtầngCNTT củaBộ, ápdụngquychếquảnlý, khai thác, sử dụng thống nhấthiệu quả | 2011 | 2015 | Trung tâm Tin học&TK, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
1.3. Triển khai xây dựng, thực hiện mở rộng áp dụng hệ thống thông tin và giao tiếp 2 chiều kết nối từ Bộ, các đơn vị thuộcBộ đến cấpxã | 2013 | 2015 | Trung tâm Tin học&TK, cácđơn vị liên quan |
|
| ||
1.4. Từngbướctinhọchóa quảnlýở cácđơn vị thuộcBộ | Theo quyđịnh | Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
1.5. TriểnkhaidựánứngdụngCNTT phụcvụcôngtácquảnlý, chỉđạođiềuhành | 2012-2013 | Văn phòng Bộ và các đơn vị |
|
| |||
1.6. Đưa các thông tin, các dịch vụ công trực tuyến, các TTHC của Bộ, các đơn vị thuộc Bộ lên Cổng thông tin điện tử của Bộ và trang Website củađơn vị | Theo quyđịnh | Trung tâm Tin họcvà Thống kê, cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
1.7. Nâng cao hiểu biết về phát triển vàứngdụngCNTT; tăngcườngcông tácđàotạovềCNTTchoCCVCphù hợp với hành chính điện tử | Thường xuyên | Cácđơn vị thuộcBộ |
|
| |||
2. Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2008 vàohoạtđộngcủa Bộ, các đơn vị thuộc Bộ theo Quyết định “144” và “118” của Thủ tướng Chính phủ | 2.1. Đẩy mạnh áp dụng ISO 9001: 2008vàohoạtđộngcủacácđơn vị thuộc Bộ, hoàn thành trước 31/12/2012 | 2011 | 12/2012 | Văn phòng Bộ và các đơn vị thuộc Bộ |
|
| |
2.2. Triển khai xây dựng, áp dụng ISO9001: 2008KhốicơquanBộhoàn thành trước31/12/2012 | 8/2011 | 12/2012 | Văn phòng Bộ và các Vụ, Ban Đổi mới và QLDN |
|
| ||
3. Thựchiệndịchvụcông trực tuyến mức độ cao trên môi trường mạng, theo yêu cầu của Chính phủ, đảm bảo cho người dân, doanh nghiệp có thể tìmkiếm, khaithácthông tin liên quan nhanh chóng, dễdàng. | 3.1. Đảm bảo các điều kiện kỹ thuật thựchiệncungcấpdịchvụcôngtrực tuyến mức độ 3 trở lên, trên cổng thông tin điện tử, trang Website của Bộ, cácđơn vị thuộcBộ | 2012 | 2015 | Trung tâm Tin họcvà TK, VP Bộ, cácđơn vị liên quan |
|
| |
3.2. Xây dựng, ban hành Kế hoạch cungcấpdịchvụcôngtrựctuyếncung cấp tối thiểu 20 nhóm dịch vụ công trựctuyếnmứcđộ3theoquyđịnhvà ítnhất4dịchvụcôngtrựctuyếnmức độ 4. | Q3/2012 | 2015 | VPBộ (VPCCHC), TT Tin học vàTK, vụ Kế hoạch, các Tổng cục, Cụcliên quan |
|
| ||
3.3 Đảm bảo sự liên kết, tích hợp thông tin DVC trực tuyến mức độ 3 giữacổngthôngtinđiệntửcủaBộvới trangWebsitecủacácđơn vịthuộc Bộ theo quyđịnh NĐ“43” | Theo quyđịnh | Trung tâm Tin họcvà TK, cácđơn vị liên quan |
|
| |||
3.4. Bảo đảm tương thích về công nghệ, xây dựng và ban hành các quy chuẩnkỹthuậtquốcgiavềtraođổidữ liệu điện tử của Bộ, hỗ trợ cho việc traođổidữliệuđiệntửquốctếvàphù hợpvớiviệcthựchiệncơchếhảiquan một cửaquốcgia | Theo quyđịnh | Vụ KHCN&MT, Trung tâm tin họcvàTK, cácđơn vị liên quan |
|
| |||
3.5. Đảmbảoantoàn, bảomậtthông tin số và các hệ thống thông tin số trong hoạt động cung cấp các DVC trựctuyến | Theo quyđịnh | Vụ KHCN&MT Trung tâm Tin họcvà TK |
|
| |||
4. Xây dựng, hoàn thiện Bộ Quy chế công vụ của Bộ | Ban hành Bộ Quychế công vụ của Bộ Nông nghiệp vàPTNT | QuýII/2012 | VP Bộ cácđơn vị liên quan |
|
| ||
5. Từngbướchiệnđạihóa công sở cơ quan Bộ và các đơn vị theo quyđịnh củaChính phủ | Bốtríhợp lýphòng, diệntíchlàmviệc theođiềukiệnthực tế, từngbướctrang bị máy móc thiết bị văn phòng cho CBCCVC theo quyđịnh. | Theo thựctế | Văn phòng Bộ và các đơn vị |
|
| ||
VII. ĐỔI MỚI CÔNG TÁCCHỈĐẠO CCHC Chỉ đạo, điều hành, nhanh nhạy, quyết liệt, liên tục, kịp thời, thông suốtvàhiệuquảthểhiện tính sáng tạo, sự quyết tâm triển khai CCHC của Bộ trong giai đoạn mới. Tập trung các nguồn lực đẩy mạnh thực hiện CCHC góp phầntạosựchuyểnbiến mới trong ngành nông nghiệp vàPTNT. | 1. Xác định rõ ràng và thực hiện đầy đủ vai trò, trách nhiệm của các tổ chứcĐảng, đoànthể, lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng đơn vị đối với công tác CCHC | 1.1. Banhànhvănbản, phốihợptrong công tác CCHC giữa Lãnh đạo Bộ, Đảng ủy Bộ, BCH Công đoàn, Đoàn TNCSHCM Bộ | Theo quyđịnh | VPBộ (VPCCHC) |
|
| |
1.2. Đảngủy Bộ, Côngđoàncơquan Bộ, ĐoànthanhniênCSHCMBộcăn cứChươngtrình, KếhoạchCCHCcủa Bộ giai đoạn mới, có kế hoạch lãnh đạochỉđạocáccấpủy vàtổchứctrực thuộcthựchiện hiệu quả | 2011 | 2015 | Đảng ủy Bộ, BCH CĐ CQ Bộ, Đoàn TNCSHCM Bộ |
|
| ||
2. Thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất và xây dựng kếhoạch CCHC | CácKếhoạchCCHC, báocáoCCHC của Bộ, cácđơnvịthuộc Bộđúnghạn, đảm bảo chất lượng | Theo quyđịnh | VPBộ (VPCCHC) cácđơn vị thuộcBộ |
|
| ||
3. Các quy định về công tác CCHC của Bộ được sửađổi, bổsungphùhợp vớiquyđịnhcủaNQ/30c và đáp ứng yêu cầu công tác CCHC của Bộ giai đoạn 2011-2015 đến 2020 | Rà soát các quy định liên quan đến côngtácCCHCcủaBộvềhệthốngtổ chức, mạng lưới đầu mối, tài chính…để sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp yêu cầu nhiệm vụ giai đoạn mới | QII/2012 | VPBộ (VPCCHC) cácđơn vị liên quan |
|
| ||
4. Tăng cường tập trung nguồnlựctàichínhvàsử dụng hiệu quả phục vụ chương trình, kế hoạch CCHC | 4.1. Xâydựngvàthực hiệnkếhoạch ngân sách CCHC hàng năm theo quy định | Hàng năm | VPCCHC, cácđơn vị |
|
| ||
4.2. Rà soát, điều chỉnh, bổ sung và ban hành mớicácquyđịnh, chính sách chế độ đối với công chức trực tiếp, chuyên trách làm công tácCCHC | Theo quyđịnh | VPBộ (VPCCHC), Vụ TCCB, Vụ Tài chính |
|
| |||
4.3. XâydựngcácdựánODAhỗtrợ chươngtrìnhCCHCcủaBộtrìnhcấp có thẩm quyền phêduyệt | 2012 | 2015 | Vụ HTQT, VPBộ (VPCCHC) |
|
| ||
4.4. Đềxuấtnhàtàitrợ(dựáncónội dung đan xen) hỗ trợ chương trình CCHC củađơn vị | 2012 | 2015 | CácTổng cục, Vụ HTQT |
|
| ||
5. Truyền thông về CCHC: Cácchươngtrình, hoạt động CCHC được tuyên truyền bằng nhiều hình thức trên website, Clip, cácBáo, Tạpchícủa ngànhvàtrêncácphương tiện thông tin truyền thông đại chúng | 5.1. Kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm đượcban hành | Hàng năm | VPBộ (P. Ttruyền, PKSTTHC, VPCCHC) |
|
| ||
5.2. Cập nhật các văn bản chỉ đạo CCHCcủaChínhphủ, củaBộvàcác hoạt động CCHC của Bộ, các đơn vị trên trang CCHC, TTHC (omard. gov. vn) -ThườngxuyênđưatinvềCCHCcủa Bộ trên Báo, Tạpchí ngành vàphương tiện thông tin, truyền thông đại chúng -Xâydựngchươngtrìnhtruyềnthông CCHC bằng Video Clip | Thường xuyên | VPBộ (VPCCHC, P. Tuyên truyền, PKSTTHC) |
|
| |||
6. Tăng cường công tác CCHCcủaBộvàcácđơn vị thuộcBộ. | 6.1. Tiếptụccủngcốhệthốngcánbộ đầumốiCCHC; tăngcườngnhânlực của VP TTCCHC đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ giai đoạn mới | Năm 2012 | VPBộ (VPCCHC), cácđơn vị |
|
| ||
6.2. Xâydựngvàthực hiệnkếhoạch bồi dưỡng công chức làm công tác CCHC, KSTTHC | Hàng năm | Vụ TCCB, VPBộ |
|
| |||
6.3. Tổchức, thamgiacáchoạtđộng thamquan, họctậpkinhnghiệmcông tác CCHC, KSTTHC trong và ngoài nước. | Theo quyđịnh | VPBộ, các đơn vị liên quan |
|
| |||
7. Thực hiện áp dụng thí điểm Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá CCHC (Par index) | 7.1. Thựchiệnápdụngthíđiểm(Par index)theo hướng dẫn củaBộ Nội vụ | QI-II/2012 | VPBộ, các đơn vị liên quan |
|
| ||
7.2. Triển khai xây dựng Bộ chỉ số theodõi, đánhgiáCCHC(Parindex) củaBộ | Năm 2012 | Văn phòng Bộ, cácđơn vị |
|
| |||
7.3. Tổ chức thực hiện đánh giá CCHC củaBộ theo Bộ chỉ số | Năm 2012 | VPBộ, các đơn vị |
|
| |||
7.4. Pháthànhcáctàiliệu, chỉsốđánh giá vềCCHC tại Bộ./. | Hàng năm | VPBộ (VPCCHC) |
|
| |||
8. Tổchứckiểmtracông tác CCHC ở các đơn vị thuộcBộ | Xâydựngkếhoạch, tổchứckiểmtra các đơn vị về thực hiện công tác CCHC | Theo quyđịnh | VPBộ (VPCCHC), cácđơn vị |
|
| ||
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
| Số hiệu | 136/QĐ-BNN-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 19/01/2012 |
| Người ký | Cao Đức Phát |
| Ngày hiệu lực | 19/01/2012 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật