Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành03/12/2008
Người kýCao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 116/2008/QĐ-BNN về Quy chế đánh giá, chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành03/12/2008
Người kýCao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

BỘNÔNG NGHIỆP
VÀPHÁTTRIỂN NÔNGTHÔN
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 116/2008/QĐ-BNN

Hà Nội,ngày 03 tháng12năm2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CăncứLuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹthuậtsố68/2006/QH11đượcQuốc hộikhóa XIthông qua ngày29/6/2006vàcóhiệulựctừngày01 tháng01năm2007;
CăncứLuậtchấtlượng,sảnphẩmhànghóasố05/2007/QH12đượcQuốchội khóaXII thôngquangày21/11/2007vàcóhiệulựctừngày01 tháng7 năm2008;
CăncứPháplệnhvệsinhantoànthựcphẩm;Nghịđịnh163/2004/NĐ-CPngày 07tháng9năm2004quyđịnhchitiếtthihànhmộtsốĐiềucủaPháplệnhvệsinhan toànthựcphẩm;
CăncứNghịđịnhsố01/2008/NĐ-CPngày3 tháng01năm2008củaChínhphủ quyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộNôngnghiệpvà Pháttriển nôngthôn;
TheođềnghịcủaCụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâmsảnvàThủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàyQuychếđánhgiá,chỉđịnhphòng kiểm nghiệm chấtlượngnônglâm thủy sản.

Điều 2.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcsaumườilăm(15)ngàykểtừngàyđăng công báo.

Điều3.ChánhvănphòngBộ,CụctrưởngCụcQuảnlýChấtlượngNôngLâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôncáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương,Thủ trưởngcácđơnvị,tổchứcvàcánhâncóliênquanchịutráchnhiệmthihànhQuyết địnhnày./.

 

 

Nơinhận:
- NhưĐiều3;
- Vănphòng Chínhphủ;
-LãnhđạoBộ;
- Cục Kiểm travănbảnBộTưpháp;
- UBND,SởNN&PTNTcáctỉnh,TPtrực thuộc TW;
- Công báo;Website Chínhphủ;
- Lưu:VT, QLCL.

BỘTRƯỞNG




Cao ĐứcPhát

 

QUY CHẾ

ĐÁNH GIÁ, CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nôngnghiệpvà Pháttriểnnông thôn)

Chương1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều1.Phạmvivà đốitượng ápdụng

1.Quychếnàyquyđịnhthủtục,trìnhtựđánhgiávàchỉđịnhcácphòngkiểm nghiệmđượcphépthamgiavàohoạtđộngkiểmnghiệm đốivớicácchỉtiêu/nhómchỉ tiêuchấtlượngthựcphẩmnônglâmthủysảnnguồngốcđộngvật(sauđâygọilàchỉ tiêuchấtlượng)phục vụcôngtácquảnlýnhà nước vềchấtlượng,an toànvệsinhthực phẩm của Bộ Nôngnghiệpvà Pháttriển nôngthôn.

2.Đốitượngápdụngcủaquychếnàylàcácphòngkiểmnghiệmthuộccáccơ quanquảnlýnhànướccóliênquan,cácphòngkiểmnghiệmdịchvụ,cácphòngkiểm nghiệm củacác tổchức,cánhânnướcngoàiđặttạiViệt Nam,cácphòngkiểmnghiệm củacácDoanhnghiệpchếbiếnNônglâmsảnvàthủysản(sauđâygọitắtlàphòng kiểmnghiệm) đangthựchiệnhoạt độngkiểmnghiệmcácchỉ tiêu chấtlượngnông, lâm,thủy sản.

3.Danhmụccácchỉtiêuchấtlượngđượcđánhgiávàchỉđịnhtheoquiđịnhtại QuychếnàysẽdoBộNôngNghiệpvàPháttriểnNôngthôncôngbốápdụngtheo từngthờikỳ.

Điều2.Giảithíchthuật ngữ

Trong Qui chếnày,cáctừ ngữdướiđây đượchiểunhư sau:

1.Thửnghiệmthànhthạo:làviệcthựchiệncácphépthửtrêncùngmộtmẫu bởihaihaynhiềuphòngkiểmnghiệmtheocác Điềukiệnđịnhtrướcnhằmđánhgiá khảnăngthựchiệnphépthửđócủaphòngkiểm nghiệm.

2.Sosánhliênphòng:làviệcđánhgiáchấtlượngkếtquảkiểmnghiệmgiữa02 haynhiềuphòngkiểmnghiệmbằngcáchsosánhkếtquảphântíchtrêncácmẫuđồng nhấtvớigiátrịchungcủatậphợpcáckếtquảcóđượctừcácphòngkiểm nghiệm tham giathửnghiệm thànhthạo.

3.Đánhgiáphòngkiểmnghiệm:làhoạtđộngkiểmtra,xemxétsựphùhợpcủa

hệthốngquảnlýchấtlượngvànăng lựcphântíchđốivớitừngchỉtiêuchấtlượngso vớiquiđịnhhay tiêuchuẩncụthể.

Điều3. Căncứ đánh giá

1. Yêu cầu về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025hoặccáctiêu chuẩntươngđương.

2.Quyđịnhvềcácyêucầuđốivớiphòngkiểmnghiệmchấtlượngnônglâm thủysản doBộNông NghiệpvàPhát triển Nôngthônbanhành.

3.Yêucầucủacơquanquảnlýnhànướcđốivớichấtlượngthựcphẩmnông lâmthủysản,yêucầucủacơquanthẩmquyềnnướcnhậpkhẩuvềnănglựcphântích củaphòngkiểmnghiệm:hệ thốngđảmbảochấtlượngkếtquảthửnghiệm, phương phápphântích,giớihạnpháthiện(LOD),giớihạnđịnhlượng(LOQ),giớihạnphát hiệntốithiểucủaphươngphápphântích (MRPL).

Điều4. Các hìnhthứcđánhgiá

1. Đánh giálần đầu,áp dụngcho cáctrường hợp sau:

a.Phòngkiểmnghiệmlầnđầuđăngkýđểđượcđánhgiávàchỉđịnhtheoqui địnhtạiquychếnày.

b.Phòngkiểmnghiệmđãđượcchỉđịnhnhưngbịhủybỏhiệulựcquyếtđịnh chỉđịnhđượcquiđịnh tại Khoản 2,Điều18củaQuy chếnày.

2. Đánh giálại,áp dụngchocáctrườnghợp sau:

a. Phòng kiểm nghiệmđãđượcđánh giálần đầunhưngchưađủđiềukiệnđểchỉ định.

b.Phòngkiểmnghiệmđãđượcđánhgiávàchỉđịnhnhưngquyếtđịnhchỉđịnh đã hếtthờihạn hiệulực.

c.Phòngkiểmnghiệmđãđượcđánhgiávàchỉđịnhnhưngbịđìnhchỉquyết địnhchỉđịnhtheo qui địnhtại Khoản1,Điều18.

d.Phòngkiểmnghiệmđãđượcchỉđịnhnhưngthayđổiđịađiểmhoặcthayđổi về cấu trúc, bố trí mặt bằng, trang thiết bị, phương pháp phân tích có thể gây ảnh hưởngđếnđiềukiện,kếtquảphân tích.

3.Đánhgiámở rộng,ápdụngchocácphòngkiểmnghiệmđã đượcchỉ định nhưngcóđơnđăngkýđềnghịđánhgiábổsungcácchỉtiêuchấtlượngmớihoặcmở rộngphạm vichỉđịnh đốivớicácchỉtiêuđã đượcchỉđịnh.

4.Đánh giáđịnh kỳ,áp dụng chocácphòng kiểmnghiệmđã được chỉ định. Việcđánhgiáđịnhkỳđượctiếnhànhtheokếhoạchdocơquanđánhgiáxâydựngvà thôngbáochophòngkiểmnghiệmbằngvănbản.Tầnsuấtđánhgiá địnhkỳlà1lần /năm.

5. Đánhgiáđộtxuấtđược cơquanđánhgiá thựchiệnkhicóbiểu hiệnhoặc nghivấnvềsựviphạmcủaphòngkiểmnghiệmcóthểlàmsailệchkếtquảphântích. Đánhgiáđộtxuất khôngbáotrướcchophòng kiểm nghiệm.

Điều5. Cơquan đánhgiávà chỉđịnh

1.Cơquanđánhgiáphòngkiểmnghiệm(gọitắtlàCơquanđánhgiá) theoqui địnhtại QuichếnàylàCụcQuản lýChất lượng Nônglâm sản vàThủy sản.

2.Cơquanchỉđịnhphòngkiểmnghiệm(gọitắtlàCơquanchỉđịnh)theoquiđịnhtại Quichếnàydo BộNông Nghiệp và Phát triển Nôngthônquyếtđịnh.

Điều6. Cáchthứcchỉđịnh

1.CăncứvàobiênbảnđánhgiávàvănbảnđềnghịcủaCơquanđánhgiá,Cơ quanchỉđịnhbanhànhquyếtđịnhchỉđịnhphòngkiểmnghiệmkèmtheodanhmục cácchỉtiêu đượcchỉđịnh.

2.Mỗiphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhsẽđượccấpmộtmãsốtrongquyết địnhchỉđịnhđầutiên.HệthốngmãsốsẽdoCơquanchỉđịnhquyđịnhvàápdụng thốngnhấttrongcảnước.

Chương2.

ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Điều7.Hồ sơđăng ký

1. Đánh giálần đầu

a. Đơnđăngký (Phụlục1.BiểumẫuBNN-01);

b.Báocáo nănglựccủaphòngkiểm nghiệm (Phụlục2.BiểumẫuBNN-02);

c.Chứngchỉhoặccáctàiliệuliênquanđếnviệccôngnhậnhệthốngđảmbảo chấtlượngphòngkiểmnghiệm phùhợpISO/IEC17025:2005hoặctươngđương;

d.Kếtquảthamgiacácchươngtrìnhthửnghiệmthànhthạođốivớicácchỉtiêu chấtlượngđăngký đánhgiá,chỉđịnh(nếucó);

e.Cáctàiliệucóliênquanđếncơsởpháplý,giấyphéphoạtđộngcủaphòng kiểm nghiệm;

2. Đánh giálại

a. Đơnđăngký (Phụlục1.BiểumẫuBNN-01);

b.Báocáokếtquảthựchiệnhànhđộngkhắcphụccủaphòngkiểmnghiệmđối vớicácĐiềukhôngphùhợpđãđượcđoànđánhgiápháthiệntrongđợtđánhgiáđược quiđịnhtạiĐiểmavàc,Khoản2,Điều4.Thờigianđểphòngkiểmnghiệmthựchiện hànhđộngkhắcphụccácĐiềukhôngphù hợpkhôngquá60 ngàykể từngàyđánh giá.

3. Đánh giámởrộng

Hồsơ đăngký quiđịnh tạiĐiểma,cvàd,Khoản1,Điềunày.

Điều8. Xác nhận đăngký

1. Hồ sơđăngkýquiđịnhtạiĐiều7phảigửivềCụcQuảnlýChấtlượngNông lâmsản và Thuỷ sảnhoặc các đơnvị trực thuộc Cục tại Hải phòng, Đà Nẵng,Nha Trang,ThànhphốHồChíMinh,CầnThơvàCàMau.

2.Trongvòngnăm(05)ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượchồsơđăngký,Cơ quanđánhgiáxemxéttínhđầyđủ,tínhhợplệcủahồsơvàyêucầucơsởcungcấpbổ sungcáchồ sơ hoặcthôngtincònthiếu(nếu có).

Điều9.Thànhlập Đoàn đánhgiá

1. Trong vòng mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăngkýcủaphòngkiểmnghiệm,ThủtrưởngCơquanđánhgiábanhànhquyếtđịnh thànhlậpđoànđánhgiáđốivớicáchìnhthứcđánhgiáquiđịnhtại Khoản1,2,3Điều 4vàthông báocho phòngkiểm nghiệm vềkếhoạchđánhgiá.

2.Quyếtđịnhthànhlậpđoànđánhgiáphảinêurõphạmvi,nộidungđánhgiá, danhsách vàphâncôngtráchnhiệmcủatừngthànhviên. Thànhviênđoànđánhgiá phảibao gồmcácchuyêngiatronglĩnhvựcchuyênmôncóliênquancủaCụcQuảnlý ChấtlượngNônglâmsảnvàThuỷsản,cáccơquanquảnlýchuyênngànhvàcácđơn vịsựnghiệpkháckhi cầnthiết.

3.Thànhphầnđoànđánhgiábao gồm:

a.Trưởngđoàn:

- Cókiến thứcchuyên môn và kinhnghiệmtrong đánh giá hệ thống quản lý chấtlượngphòngkiểmnghiệm,trongquảnlýhoạtđộngphântíchliênquanđếncác chỉtiêuchấtlượngnônglâm thuỷ sản.

-Đãđượcđào tạovềcáckỹnăng đánhgiá.

b.Thànhviên:

-Cókiếnthứcchuyênmônvàkinhnghiệmvềlĩnhvựcphântíchliênquanđến cácchỉtiêu chấtlượng màphòngkiểm nghiệmđăngký.

-Đãđượcđào tạovềcáckỹnăng đánhgiá.

Điều10. Nộidungđánhgiá

1.Sựtuânthủvàphùhợpcủahệthốngquảnlýchấtlượngphòngkiểmnghiệm vớiquyđịnhhiệnhànhvềyêucầuvềnănglựcphòngkiểmnghiệmchấtlượngnông lâmthủysản.Trườnghợpphòngkiểmnghiệmcóchứngchỉcôngnhậnđạttiêuchuẩn ISO/IEC17025hoặccáctiêuchuẩntươngđươngdotổchứccôngnhậncấpthìđược xemxétquyếtđịnhgiảmnộidungđánhgiáhệthốngquảnlýchấtlượngđốivớilĩnh vựcvàphépthửcóchứngchỉcôngnhậnkhiphòngkiểmnghiệmcóđơnđềnghịkèm theobảnphotocôngchứngChứngchỉcôngnhận.

2.Sựphùhợpcủacácphươngphápphântíchđốivớichỉtiêuchấtlượngđăng kýđượcchỉđịnhsovớiquyđịnhtạmthờiyêucầuvềnănglựcphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâmthủy sảnvàyêucầucủacáccơquanthẩmquyềnnướcnhậpkhẩu cóliênquan.

Điều 11. Phương pháp đánh giá

1.Trongquátrìnhđánhgiá,đoànđánhgiácóthểápdụngcácphươngphápsau đây:

a.Phỏngvấntrựctiếpngườiphụtrách,nhânviêncủaphòngkiểmnghiệmvề nhữngthôngtincó liênquan.

b.Xem xét hồ sơ lưutrữ,cáctàiliệu cóliên quancủaphòngkiểm nghiệm.

c.Quansátthựctếviệcbốtrímặtbằng,điềukiệnmôitrường,tìnhtrạngthiết bị,thaotáccủanhânviênkiểm nghiệmvàcáctiệnnghi kháccủaphòngkiểm nghiệm.

d. Đánh giá s ự thành thạo của nhân viên kiểm nghiệm, đánh giá tính phù hợp của phương pháp phân tích, thiết bị, dụng cụ, vật tư hóa chất đang sử dụng và các tiện nghi khác của phòng kiểm nghiệm thông qua việc quan sát thao tác và xem xét kết quả phân tích do các nhân viên phòng ki ểm nghiệm thực hiện.

2.Biểumẫuđánhgiávàhướngdẫnthựchiệnviệcđánhgiásẽdocơquanđánh giáxâydựng vàban hành.

Điều12.Kết quả đánhgiá

1.CácĐiềukhôngphùhợpđượcpháthiệntrongquátrình đánhgiáphảiđược đưavàobiên bảnđánhgiá(Phụ lục3.BiểumẫuBNN-03)

2.Biênbảnđánhgiáphảiđượcthôngbáotạicuộchọpkếtthúc.Biênbảnđánh giáphảiđượcghiđầyđủcác nộidungvàcóchữkýxácnhậncủađạidiệnphòngkiểm nghiệmvàtrưởngđoàn.

3.Trongtrườnghợpđạidiệnphòngkiểmnghiệmkhôngđồngývớithôngbáo củađoàn,đạidiệncủaphòngkiểmnghiệmcóquyềnghikiếnnghị,khiếunạicủamình vàocuốibiênbảntrướckhikýtênvàđóngdấuxácnhận.Biênbảnđánhgiávẫncógiá trịpháplý trongtrườnghợpđại diệnphòngkiểm nghiệm khôngkýtênvàobiên bản.

Điều13.Gửi báo cáo kếtquảđánhgiá

Trongvòngba(03)ngàylàmviệckểtừngàykếtthúcđợtđánhgiá,Trưởngđoàn phảigửivềCơquanđánhgiátoànbộhồsơliênquanđếnkếtquảđánhgiáđượcquy địnhtại Khoản1 và2, Điều12.

Điều14.Xửlý kết quảđánhgiá

Trongvòngmười(10)ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượctoànbộhồsơliên quanđếnkếtquảđánhgiá,Cơquanđánhgiátiếnhànhthẩmđịnhkếtquảđánhgiávà đưarabiệnphápxửlýtùytheotừng trường hợpcụthể sau:

1.ĐốivớiphòngkiểmnghiệmchưađượcchỉđịnhhoặcQuyếtđịnhchỉđịnhđã hếthiệulực,ápdụngchocáchìnhthứcđánhgiá lầnđầu,đánhgiálạivàđánhgiámở rộng.

a.Khikếtquảđánhgiáđáp ứngquiđịnhtạmthờivề yêucầuđốivớiphòng kiểmnghiệmchấtlượngnônglâmthủysản,CơquanđánhgiágửihồsơđếnCơquan chỉđịnhđềnghịchỉđịnhphòngkiểmnghiệmtheothủtụcquiđịnhtạiĐiều16củaqui chếnày.

b.Khicácchỉtiêuchấtlượngđăngkýđánhgiávàchỉđịnhkhôngđápứngcác yêucầutheoquiđịnhhiệnhành,Cơquanđánhgiá phảilậpvănbảngửiđơnvịđược đánhgiáthôngbáovề kếtquảđánhgiá.

2. Đối với phòng kiểmnghiệmđã được chỉ định, ápdụng cho các hình thức đánhgiáđịnhkỳ,đánh giáđộtxuất

a.Khicácchỉtiêuchấtlượngđăngkýđánhgiávàchỉđịnhđápứngtoànbộcác yêucầucủaphòngkiểmnghiệmtheoquiđịnhhiệnhành, Cơquanđánhgiá gửivăn bảnđếnCơquan chỉđịnhđềnghịtiếptụcduy trìhiệulựccủaQuyếtđịnhchỉđịnh.

b.TrongtrườnghợppháthiệncácĐiềukhôngphùhợpsovớicácyêucầuqui địnhhiệnhành,Cơquanđánhgiátiếnhànhthựchiệntheocácthủtụctheoquiđịnh tại Điều18 củaquy chếnày.

Điều15.Thẩmtra

1.Thẩmtrađượcáp dụngkhicó mộttrongcáctrườnghợp sau:

a.Cơquanđánh giá,Cơquanchỉđịnhcónghi ngờvề kếtquảđánhgiá.

b. Phòng kiểm nghiệm khiếunạivềkết quảđánhgiálên Cơquanđánhgiá.

2.CơquanđánhgiáraQuyếtđịnhthànhlậpđoànthẩmtravàtiếnhànhđánh giátheocácthủtụcquiđịnhtạiĐiều9,10,11,12và13củaquychếnàyđốivớicác trườnghợpnêutại điểma,bkhoản1 Điềunày.

3.Kếtquảthẩmtrasẽlàcăncứcuốicùngđểxemxétvàchỉđịnhphòngkiểm nghiệm.

Chương3.

CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Điều16. Chỉđịnh phòngkiểmnghiệm

1.Hồsơ đềnghịchỉđịnhbaogồm:

a.Hồ sơđăngký nêutạiĐiều7 vàbáocáokếtquảđánhgiánêutại Điều12của quychếnày.

b.Biênbảnthẩmđịnhkếtquảđánhgiá, đềnghịchỉđịnhphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâm thủysảntheoĐiều14của Quichếnày.

2.Trongthờigiannăm(5)ngàysaukhinhậnđầyđủhồsơ,Cơquanchỉđịnh banhànhquyếtđịnhchỉđịnhvàcấpmãsốchophòngkiểmnghiệmtheoquyđịnhtại Khoản2,Điều6.

3.Khicầnthiết,CơquanchỉđịnhyêucầuCơquanđánhgiátổchứcthẩmtra theoquiđịnhtạiĐiều15củaquy chếnày.

Điều17.Thờihạn hiệulựccủaquyếtđịnhchỉđịnh

1. Thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm là ba năm (03).

2.Bathángtrướckhihếtthờihạnhiệulựccủaquyếtđịnhchỉđịnh,phòngkiểm nghiệm phải lậplại hồ sơđăng kývàgửi về Cơquanđánhgiáđểđượcđánhgiálại.

Điều18.Đình chỉhoặchuỷ bỏhiệu lựcQuyếtđịnhchỉđịnhphòngkiểm nghiệm

1.CăncứcácĐiềukhôngphùhợpđượcpháthiệnthôngquacáclầnđánhgiá địnhkỳhoặcđánhgiáđộtxuất,hoặcthẩmtra,theođềnghịcủaCơquanđánhgiá,Cơ quanchỉđịnhbanhànhquyếtđịnhtạmthờiđìnhchỉtừngphầnhoặctoànbộphạmvi chỉđịnhđốivớiphòngkiểmnghiệmđếnkhiphòngkiểmnghiệmthựchiệnxongcác hànhđộngkhắcphụcđốivớicácĐiềukhông phùhợp.

2.Hủy bỏhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnh,ápdụngđốivới cáctrường hợp sau:

a. Phòngkiểmnghiệmcócácviphạmvềviệc sửdụngmãsốhoặcbịpháthiện cácĐiềukhôngphù hợpnhưngkhôngcókhảnăngkhắcphụchoặcquáthờihạnkhắc phụcnhưngchưađượckhắcphục.

b.Phòngkiểmnghiệmbịgiảithểhoặckhôngcònhoạtđộngtrongphạmviđã đượcchỉđịnh.

c.Phòngkiểmnghiệmbịtạmthờiđìnhchỉhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnhnhưng khôngthựchiệnhành độngkhắcphục đối với cácĐiềukhôngphùhợp.

3.CăncứbiênbảnđánhgiávàvănbảnđềnghịcủaCơquanđánhgiá Cơquan chỉđịnhbanhành quyếtđịnhđểhuỷbỏhiệulựcquyếtđịnh đãchỉđịnhtrướcđây.

4.Cơquanchỉđịnhphảithôngbáochocáccơquan,đơnvịvàdoanhnghiệpcó liênquanvềphòngkiểm nghiệm bịđìnhchỉhoặc hủybỏhiệulựcquyếtđịnhchỉđịnh.

Chương4.

PHÍ ĐÁNH GIÁ

Điều19.Phíđánhgiá

1.Cơquanđánh giáđượcthuphítrong cáctrườnghợp sau:

a. Đánhgiálầnđầu;

b. Đánh giálại;

c. Đánhgiámởrộng;

d. Đánh giáđịnh kỳ;

đ.Thẩmtratheoyêu cầucủaphòngkiểmnghiệm(quiđịnhtạiĐiểmb,Khoản 1,Điều15).

2.Việcthuvàsửdụngphíđánhgiáđượcthựchiệntheoquiđịnhcủaphápluật hiệnhànhhoặctheothoảthuậnkhichưacóquiđịnh.

Chương 5.

TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Điều20.Cơ quanchỉ định

1.Thốngnhấtquảnlýcôngtácđánhgiávàchỉđịnhphòngkiểmnghiệmchất lượngnônglâm thủysảntrênphạm vicảnước.

2.Yêu cầu Cơquanđánhgiátổchứcthẩm trakếtquảđánhgiá.

3.Banhànhquyếtđịnhchỉđịnh,đìnhchỉhoặchuỷbỏhiệulựcquyếtđịnhchỉ địnhphòngkiểm nghiệm.

4. Chuyển toàn bộ hồ sơ có liên quan đến đơn vị được chỉ định về Cơ quan đánhgiáđểlưutrữsaukhihoànthànhthủtụcchỉđịnh.

5.Định kỳcông bốdanh sáchcácphòngkiểm nghiệmđãđượcchỉđịnh.

6.Côngbốdanhmụccácchỉtiêuchấtlượngđượcđánhgiávàchỉđịnhtheo từngthờikỳ.

Điều21. Cơquan đánhgiá

1.ChủtrìvàphốihợpvớicácCụcquảnlýchuyênngànhcủaBộNôngnghiệp vàPháttriểnNôngthôntổchứcthựchiệnviệcđánhgiácácphòngkiểmnghiệmđăng kýđánhgíavàchỉđịnh.

2.Xâydựng,banhànhcácbiểumẫuđánhgiávà hướngdẫncóliênquanđến việctriểnkhaithựchiện Quychếnày.

3. Tổ chức quản lývà giámsát đối với cácphòng kiểmnghiệmđã được chỉ địnhtheocáchìnhthứcvàtầnsuấtđánhgiáđịnhkỳ,đánhgiáđộtxuấttheoquiđịnh tạiQuy chếnày.

4.Tổchứcvàhướngdẫnđăngkýthamgiacácchươngtrìnhthửnghiệmthành thạohoặc so sánh liên phòngđốivớicácphòngkiểm nghiệmđượcchỉđịnh.

5.Tiếpnhậnvàgiảiquyếtcáckhiếunạicủacácphòngkiểmnghiệmtheoqui địnhtạikhoản2 Điều25củaquy chếnày.

6.Bảomậtcácthôngtin,sốliệuliênquanđếnbímậtcủaphòngkiểmnghiệm đượcđánhgiá.Lưugiữcóhệthốngtoànbộhồsơcóliênquanđếnviệcđánhgiávà chỉđịnhcủacácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnh.Cungcấphồsơ,giảitrìnhđầyđủ vàchínhxáckết quảđánhgiákhiBộNôngnghiệpvàPháttriểnNôngthônyêu cầu.

7. Quảnlý thống nhất, tổ chứcđàotạo về chuyên môn, nghiệp vụ cho thành viêncủađoàn.Hướngdẫnvàhỗtrợcácphòngkiểmnghiệmtrongviệcđápứngyêu cầucủacácquiđịnh hiệnhành.

8.Tổnghợpnănglực,hoạtđộngcủacácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhbáo cáobằngvănbảnchoBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn,đềxuấtcáckiếnnghị đểcảithiện côngtácnày.

9.Yêucầucácđơnvịtrựcthuộc,cácphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnh,tổng hợpnănglựchoạtđộngcácphòngkiểmnghiệmcủađơnvịvàbáocáobằngvănbản choCụcQuảnlýChấtlượngNônglâmthủysản;yêucầucácđơnvịtrựcthuộc,các phòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhtạođiềukiệnthuậnlợichocôngtáckiểmtra,giám sátviệcchấphànhcácquiđịnhcủaQuichếnàyvàcácvănbảnquiphạmphápluậtcó liênquan.

10. Yêu cầu sự phối hợp của các Cục chuyên ngành thamgia đoàn đánh giá theotừnglĩnhvựcquảnlýchuyênngànhkhi cần thiết.

11.Thanhtra,xửphạtcáctổchức,cánhânliênquancóhànhviviphạmQui chếnàytheoquiđịnhtạiĐiều25 củaQui chế.

Điều22.Thànhviên Đoàn đánhgiá

1. Đánh giá, xem xét tính phù hợp về hiện trạng năng lực của phòng kiểm nghiệm so vớicáctiêu chuẩnvàquiđịnh hiện hành.

2.Đảm bảotính khách quantrongviệcđánhgiá.

3. Báo cáo thủ trưởng cơ quan đánh giá xử lý những trường hợp vượt thẩm quyềnđãquiđịnh.

4. Bảo mật cácthôngtin liên quanđến bímật củaphòng kiểmnghiệmđược đánhgiá,tuânthủmọiquiđịnhcủa Pháp luật hiệnhành.

5.Đượcphépphỏngvấn,yêucầuchoxemxétsổsách,tàiliệu,hồsơliênquan đếnphòngkiểmnghiệm,thuthập,ghichépcácthôngtincầnthiết,yêucầuthựchiện cáccôngviệcchuyên mônvàcungcấp cácbằngchứngphục vụhoạtđộngđánhgiá.

Điều23.Phòng kiểm nghiệm đăng ký đánh giá và chỉ định

1. Đảm bảo độ tin cậy, chính xác của kết quả kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu được chỉ định.

2. Được chỉ định tiếnhành kiểm nghiệm các chỉ tiêu theo phạm vi được chỉ định.

3.ĐượcsửdụngmãsốdoCơquan đánhgiá,chỉđịnhcấptrênphiếukếtquả kiểm nghiệmđốivớicácchỉtiêu đượcchỉđịnh.

4.Phòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhđượcthamgiakiểmnghiệmcácchỉtiêu đãđượcchỉđịnhnhằmphụcvụhoạtđộngchứngnhậnchấtlượngsảnphẩmnônglâm thủysảntheocácquiđịnhhiệnhànhtrừcácphòngkiểmnghiệmquyđịnhtạiKhoản5 củaĐiềunày.

5.Phòngkiểmnghiệmthuộcdoanhnghiệpchếbiếnđượcsửdụngkếtquảphân tíchtrongtựkiểmtra,chịutráchnhiệmphântíchcácchỉtiêuchấtlượngcủadoanh nghiệptừkhâunhậpnguyênliệuđầuvàođếnsảnphẩmcuốicùngvàlàcăncứđểxem xétápdụngchế độgiảm kiểmtratheoquiđịnhhiệnhành.

6.Đượcquyềnkhiếu nạivềkết quảđánh giálêncơquan đánhgiá.

7.Đượchướngdẫnđăngkýthamgiavàocácchươngtrìnhthửnghiệmthành thạo.

8.Chịusựkiểmtra,giámsátvềhoạtđộngkiểmnghiệmcủacácđoànthanhtra trongvàngoàinướckhicósựyêucầucủaCơquanquảnlýnhànướcvềchấtlượng nônglâm thủysản.

9.Tạomọiđiềukiệnthuậnlợichocácthànhviêncủađoàntrongquátrìnhđánh giátạiphòngkiểm nghiệm.

10.Báocáovềcơquanđánhgiánhữngthayđổiliênquanđếnnộidungđược chỉđịnh (Phụlục5.BiểumẫuBNN-05)chậmnhấtlà10 ngàykểtừngàycóthay đổi.

11.Hàngnămvàđịnhkỳ6thángphòngkiểmnghiệmđượcchỉđịnhphảibáo cáovềcơquanđánhgiátìnhhìnhhoạtđộngkiểm nghiệmtrongphạmviđượcchỉđịnh theoyêucầucủacácCơquanquảnlýNhànước.

12.Nộp phíđánh giávàchỉđịnh theoqui định.

Chương 6.

KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Điều24.Khenthưởng

1.Cáccánhân,đơnvịcóthànhtíchxuấtsắctrongviệcthựchiệnQuichếnày đềuđượcxemxétđềnghịkhenthưởngtheoLuậtthiđua,khen thưởng.

2.Chếđộkhenthưởng chocáccánhân,đơnvịnêutrên đượcthựchiệntheocác quiđịnhhiệnhànhcủaphápluật.

Điều25.Xử phạt

1.Mọitổchức,cánhâncóhànhviviphạmQuichếnàyđềubịxửphạthành chínhtheoquiđịnhcủaChínhphủvềxửlýviphạmhànhchínhtronglĩnhvựcnông lâm thủysảnvàcácquiđịnhkháccóliên quan.

2.Nhữnghànhvicảntrở,chốngđốihoạtđộngcủaCơquanđánhgiá,chỉđịnh; nhữnghànhviviphạmQuichếgâyhậuquảnghiêmtrọngcóthểbịđềnghịtruycứu tráchnhiệm hìnhsựtheoluậtđịnh.

Điều26.Khiếunại vàgiảiquyếtkhiếunại

1.Mọitổchức,cánhânđềucóquyềnkhiếunại,tốcáonhữnghànhviviphạm QuichếnàytheoLuậtkhiếunại,tốcáovàcácvănbảnhướngdẫnhiệnhànhvềviệc thihànhLuậtkhiếunại, tốcáo.

2. Cơ quan đánh giá, chỉ định giải quyết kịp thời, đúng trình tự, thủ tục mọi khiếunạicủatổchức,cánhâncóliênquanđếnđánhgiá,chỉđịnhphòngkiểmnghiệm chấtlượngnônglâm thủysản trongphạmviđượcphâncông.

Chương 7.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều27. Sửađổi,bổsungquychế

1.Trongquátrìnhthựchiệnquychếnàynếucókhókhănhoặcvướngmắc,các tổchức,cánhânkiếnnghịbằngvănbản vềcơquanđánhgiá,BộNôngnghiệpvàPhát triểnnôngthônđểxemxétgiải quyết.

2.MọibổsunghoặcsửađổiQuychếnàysẽdoBộtrưởngBộNôngnghiệpvà PháttriểnNông thônxem xétvàquyếtđịnh bằngvănbản.

 

PHỤ LỤC 1

BIỂUMẪUBNN-01
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnh số: 116/2008/QĐ-BNNngày03tháng12năm2008 của BộtrưởngBộNôngnghiệpvà Phát triển Nôngthôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày                 tháng       năm 20

 

ĐƠN XINĐÁNHGIÁVÀ CHỈ ĐỊNH

PHÒNGKIỂMNGHIỆM CHẤT LƯỢNGNÔNGLÂMTHỦY SẢN

Kính gửi:Cục QuảnlýChấtlượngNônglâmsản và Thủysản

1.Têncơ quan,đơnvịchủquảncủaphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

2.Tênphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

3. Hình thứcđềnghịđánhgiá:

Đánhgiálầnđầu ð                         Đánhgiálại ð                           Đánhgiámởrộng ð

4. Phép thửđềnghịđượcđánhgiávàchỉđịnh:

a. Phạmvi đăngkýđánhgíavàchỉđịnh:

b. Danh mụcchỉtiêuđăngkýđượcchỉđịnh:

TT

Chỉtiêuchấtlượng /Đốitượng

Phươngpháp/ Kỹthuậtphân tích

Phươngpháp tham chiếu

Giớihạn địnhlượng (LoQ)

Giớihạn pháthiện (LoD)

 

 

 

 

 

 

 

c. Danh sáchnhân viênkiểm nghiệmvàđăng kýthựchiện chỉtiêu đượcchỉđịnh:

TT

HọvàTên

Trìnhđộchuyên môn

Chứcdanh

Đăngký thựchiệnchỉ tiêuchỉđịnh

 

 

 

 

 

 

5.Cơsởchúngtôixincamkếtthựchiệnđúngmọiquyđịnhtrongquychếđánh giá,chỉđịnhphòngkiểmnghiệmchấtlượngnônglâmthủysảncủaBộNôngnghiệp vàPhát triểnnông thôn.

6. Phòng kiểm nghiệm sẵn sàng đểthựchiệnđánhgiátừngày ...tháng....năm....

 

Đại diệnphòngkiểmnghiệm
(Kývàghi rõhọ,tên)

Thủtrưởngcơquan
(Kýtên vàđóngdấu)

 

PHỤ LỤC 2

BIỂUMẪUBNN-02
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnh số: 116/2008/QĐ-BNNngày03tháng12 năm2008 của BộtrưởngBộNôngnghiệpvà Phát triển Nôngthôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày                 tháng       năm 20

 

BÁO CÁO NĂNGLỰCHOẠT ĐỘNG CỦAPHÒNG KIỂMNGHIỆM

1.Têncơ quan,đơnvịquảnlýphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax

2.Tênphòngkiểm nghiệm:

Địachỉ: Điệnthoại: Fax:

3.Họ,tên,chứcdanh ngườiphụtráchphòngkiểm nghiệm:

4. Danhsáchnhân viêncủaphòng kiểm nghiệm

TT

Họvàtên

Năm sinh

Trìnhđộchuyên mônđượcđào tạo

Côngviệc đượcgiao hiệnnay

Thâm niên tronglĩnhvực kiểm nghiệm

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

5.Trangthiếtbị

5.1.Trang thiếtbịchính

Stt

Tênthiếtbị

Mụcđích sửdụng

Tần suất kiểmđịnh/ hiệuchuẩn

Ngàykiểm định/hiệu chuẩnlần cuối

Cơquan định/hiệu chuẩn

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.Trang thiếtbịkhác

Tên thiếtbị

Đặctrưng kỹthuật

Ngàyđưavào sửdụng

Mụcđíchsửdụng

Ghichú

 

 

 

 

 

 

 

6. Diện tíchvàmôitrườngcủaphòngkiểm nghiệm

6.1. Sơ đồmặtbằngvàdiệntích (m2)củatừngphòngkiểm nghiệm

6.2.Điềukiệnlàm việc

-Bốtrí mặtbằng,khảnănggâynhiễm chéo

-Hồ sơ ghichép theodõinhiệtđộ;độẩm.

-Khảnăng vềthoát nhiệt,thoátkhíđộchại;

-CácĐiềukiệnđảm bảokhác(chốngrung,chốngbụi,chốngồn,ánh sáng,phóng xạ...).

6.3. Điều kiệnvề bảohộvàan toànlao độngchocánbộ,nhânviên

7. Danh mụccácphépthửdo phòngkiểm nghiệm thựchiện

TT

Chỉtiêu

Tênphương phápphântích

Giớihạn pháthiện

Sốlượng mẫuthử /năm

Loạimẫu

Têntổ chức đã công nhận

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diệnphòngkiểmnghiệm
(Kývàghi rõhọ,tên)

Thủtrưởngcơquan
(Ký tênvàđóng dấu)

 

PHỤ LỤC 3

BIỂU MẪU BNN-03
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày            tháng       năm 20

 

BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

1. Thông tin về phòng kiểm nghiệm:

 

 

2. Các Điều không phù hợp được phát hiện

 

 

TT

Các Điều không phù hợp

Mức độ không phù hợp

Căn cứ đánh giá

Không đạt

Khuyến cáo

 

 

 

 

 

3. Các ý kiến khác của phòng kiểm nghiệm

 

 

Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau.

 

Đại diện phòng kiểm nghiệm
(Ký và đóng dấu)

Trưởng đoàn
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

PHỤ LỤC 4

BIỂU MẪU BNN-04
(Ban hành kèm theo Quy ết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

…………, ngày              tháng       năm 20

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Kính gửi: .....................................................................................

Căn cứ vào biên bản đánh gía phòng kiểm nghiệm …………..đã được lập ngày ……..tháng……….năm 200….

1. Thông tin chung v ề phòng kiểm nghiệm:

2. Ý kiến đánh gía của Đoàn

2.1. Đánh giá chung

 

 

2.2. Đề nghị cơ quan đánh giá xem xét kết quả đánh giá, gửi hồ sơ đến Cơ quan chỉ định để chỉ định các phương pháp phân tích sau đây :

TT

Tên phép thử

Phương pháp thử

Loại mẫu

Giới hạn phát hiện (LoD)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng đoàn
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

PHỤ LỤC 5

BIỂU MẪU BNN-05
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Hà Nội, ngày              tháng       năm 20

 

BÁO CÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN PHÒNG KIỂM NGHIỆM

Kính gửi: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1. Tên cơ sở có phòng kiểm nghiệm đề nghị được đánh giá

Địa chỉ:

Điện thoại:

2. Tên phòng kiểm nghiệm

Địa chỉ: Điện thoại: Fax:

3. Họ, tên, chức danh người phụ trách phòng kiểm nghiệm:

 

 

4. Các nội dung thay đổi:

 

 

Phụ trách phòng kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên và đóng dấu)

 

Từ khóa:116/2008/QĐ-BNNQuyết định 116/2008/QĐ-BNNQuyết định số 116/2008/QĐ-BNNQuyết định 116/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 116/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 116 2008 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu116/2008/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành03/12/2008
                            Người kýCao Đức Phát
                            Ngày hiệu lực 01/01/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quy ết định này Quy chế đánh giá, chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày k ể từ ngày đăng công báo.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các t ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Th ủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan ch ịu trách nhiệm thi hành Quy ết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
                                                  • Điều 3. Căn cứ đánh giá
                                                  • Điều 4. Các hình th ức đánh giá
                                                  • Điều 5. Cơ quan đánh giá và ch ỉ định
                                                  • Điều 6. Cách thức chỉ định
                                                  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký
                                                  • Điều 8. Xác nhận đăng ký
                                                  • Điều 9. Thành lập Đoàn đánh giá
                                                  • Điều 10. Nội dung đánh giá
                                                  • Điều 11. Phương pháp đánh giá
                                                  • Điều 12. Kết quả đánh giá
                                                  • Điều 13. Gửi báo cáo kết quả đánh giá
                                                  • Điều 14. Xử lý kết quả đánh giá
                                                  • Điều 15. Thẩm tra
                                                  • Điều 16. Chỉ định phòng kiểm nghiệm
                                                  • Điều 17. Thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định
                                                  • Điều 18. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hiệu lực Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm
                                                  • Điều 19. Phí đánh giá
                                                  • Điều 20. Cơ quan chỉ định
                                                  • Điều 21. Cơ quan đánh giá
                                                  • Điều 22. Thành viên Đoàn đánh giá
                                                  • Điều 23. Phòng kiểm nghiệm đăng ký đánh giá và chỉ định
                                                  • Điều 24. Khen thưởng
                                                  • Điều 25. Xử phạt
                                                  • Điều 26. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
                                                  • Điều 27. Sửa đổi, bổ sung quy chế

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi