Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1067/QĐ-UBND-HC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đồng Tháp |
| Ngày ban hành | 25/10/2013 |
| Người ký | Nguyễn Văn Dương |
| Ngày hiệu lực | 25/10/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 1067/QĐ-UBND-HC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đồng Tháp |
| Ngày ban hành | 25/10/2013 |
| Người ký | Nguyễn Văn Dương |
| Ngày hiệu lực | 25/10/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1067/QĐ-UBND-HC | Đồng Tháp, ngày 25 tháng 10 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 896/SNN-VP ngày 26 tháng 8 năm 2013 và Tờ trình số 1037/SNN-VP ngày 04 tháng 10 năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 650/STP-VB ngày 05 tháng 9 năm 2013 và Công văn số 804/STP-VB ngày 18 tháng 10 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Côngbốthủtụchànhchínhmớibanhànhvàthủtụchànhchính bịbãibỏthuộcthẩm quyềngiảiquyếtcủaSởNôngnghiệpvàPháttriểnnông thôn, cụthể:
1. Thủtục hànhchính mớibanhành: 02thủtục (kèmphụlục);
2. Thủtụchànhchínhbịbãibỏ: thủtụckiểm tra, chứngnhậncơsởnuôi trồng, thủy sảntheohướngbềnvững(đượccôngbốtạiQuyếtđịnhsố680/QĐ- UBND-HC ngày16tháng7năm2013củaChủtịchỦybannhândântỉnh).
Điều 2.GiaoGiámđốc Sở Nôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn:
-Niêm yếtcôngkhaitạitrụsởcácthủtụchànhchínhthuộcthẩm quyền giảiquyết.
-Tổchứcthựchiệnđúng, đầyđủnộidungcủacácthủtụchànhchính được côngbốkèmtheoQuyếtđịnhnày.
Điều 3.Quyếtđịnhnàycó hiệulực thihànhkểtừngàyký.
Điều 4. ChánhVăn phòngỦy ban nhândântỉnh, Thủtrưởngcácsở, ban, ngànhtỉnh, ChủtịchỦy ban nhân dâncáchuyện, thịxã, thànhphốchịutrách nhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND-HC ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp )
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT | Tên thủ tụchành chính | Ghichú |
I | Lĩnh vực thủysản |
|
01 | Kiểmtra chấtlượnggiốngthủysảnnhậpkhẩu |
|
II | Lĩnh vực kiểmlâm |
|
01 | Thẩmđịnh, phêduyệtphươngántrồngrừng mớithay thếdiệntíchrừngchuyểnsang sửdụngcho mục đích khác. |
|
Phần II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnhvực thủysản
1. Thủ tục kiểmtrachấtlượnggiốngthủysản nhập khẩu
- Trình tựthựchiện:
1. Bước 1: chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
2. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của văn phòng Sở Nông nghiệp (533 Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp).
- Khi đến nộp hồ sơ, cá nhân xin chứng nhận phải xuất trình chứng minh nhân dân (đối với công dân Việt Nam).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung của hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.
+ Trường hợp 2: Hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ từ:
+ Sáng 7 giờ 30 phút đến 11 giờ.
+ Chiều 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.
3. Bước 3: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của văn phòng Sở Nông nghiệp (533 Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp) theo các bước sau:
- Công chức trả kết quả viết phiếu nộp phí và thu lệ phí, trao Chứng nhận cho người nhận. Trong trường hợp nhận hộ, người nhận hộ phải có thêm giấy ủy quyền hoặc chứng minh thư của người được ủy quyền.
Thời gian trao trả hồ sơ từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần vào lúc:
+ Sáng: 8 giờ đến 10 giờ 30 phút.
+ Chiều: 14 giờ đến 16 giờ 30 phút.
(Trừ ngày lễ nghỉ)
- Cách thức thực hiện: Trực tiếptạitrụSởNôngnghiệp&PTNT
- Thành phần, sốlượnghồsơ:
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Giấy đề nghị kiểm tra chất lượng (03 bản), tại phụ lục 12- Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT
- Bản chính hoặc bản sao chụp (có đóng dấu của cơ sở nhập khẩu) các giấy tờ: Hợp đồng mua bán, bản kê chi tiết hàng hóa (Packinglist), hóa đơn mua bán (Invoice).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Đốitượngthực hiện thủ tụchành chính: Cá nhân, tổchức.
- Cơ quan thực hiệnthủtục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Thủy sản
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thủy sản. d) Cơ quan phối hợp (nếu có):
- Kết quả thực hiệnthủ tục hànhchính: Giấychứngnhận
- Phí, lệ phí: BộNôngnghiệpvàpháttriểnnôngthônđangxâydựng.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờkhai(đínhkèmngaysauthủtục):
- Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tụchành chính(nếucó):
- Các căn cứpháplýcủa thủ tụchành chính:
- Luật Thủy sản số 17/2003/QH11.
- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa năm 2007;
- Pháp lệnh giống vật nuôi năm 2004;
- Pháp lệnh Thú y năm 2004;
- Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản;
- Thông tư 02/2006/TT-BTS ngày 26/3/2006 của Bộ Trưởng Bộ Thủy sản về việc hướng dẫn Nghị định 59/2005/NĐ-CP về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản.
- Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13/02/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản;
- Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản.
- Quyết định 1502/QĐ-BNN-TCTS ngày 02/7/2013 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị thay thế, thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
PHỤ LỤC 12
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố26/2013/TT-BNNPTNTngày22tháng5năm2013 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Kính gửi: …………………………………………………
Têndoanhnghiệp: ………………………………………………………………
Tênngườiđạidiện: ………………………………………………………………
Địachỉ: ……………………………………………………………..……………
SốĐT: ……………………………Fax: ………………………………...……….
Đềnghị kiểm trachất lượng:
1. Têngiốngthủysản (kèm theo tên khoahọc):..…….………………..………..
2. Số lượng: …………………….. Khối lượng: ………….......………..…………
3. Tuổi:.......................................... Độ thuần chủng...............................................
4. Tỷlệ đựccái................ Độ thành thục............................ (đối với giốngbố mẹ)
5. Tên cơ sở sản xuất hànghóa: …………………………………………………
6. Nướcsản xuất: …………………………………….….………….……………
7. Nơi xuất hàng: …….. ………………………………………………………….
8. Nơi nhận hàng: ………………………………………………………………..
9. Thời gian đăngkýthựchiện kiểmtra: ……………….. ……………….. ……...
10. Địađiểm đăngkýthựchiện kiểm tra: ……. ………….. …………….. ……...
11. Tài liệu, hồ sơ kèm theo giấyđềnghị kiểm tra nàygồm: a)…………………………………………………….. ………………………….. b)…………………………………………………………………………………
12. Thôngtin liên hệ: …………….. ……………SốĐT.. ………………………...
Ghichú: Saukhiđược cơquankiểmtrađóngdấuxácnhậnviệcđăngkýkiểmtra, Giấynàycógiátrịđểlàmthủtụchảiquan, tạmthờiđượcphépđưahàng hóavềnơiđăngký đểkiểmtrachấtlượng(nơinuôicáchlykiểmdịch) theoquyđịnh. Kếtthúcviệckiểmtrachất lượng, cơsởphải nộp Thông báo kết quả kiểm tracho cơquan Hải quan đểhoàn tấtthủ tục./.
.............., ngày…tháng…năm… | .............., ngày…tháng…năm… |
PHỤ LỤC 13
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNGHÒA XÃ HỘICHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập-Tự do -Hạnhphúc
--------------------
Cơ quan thôngbáo: ………………………….
Địa chỉ:............................................................
Điện thoại:............................ Fax:...................
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Số:…………./TCTS-KQKT(*)
Bên bán hàng: Địa chỉ, Điện thoại, Fax: | Têncơsởsảnxuất: | |
Nơi xuấthàng: | ||
Bênmua hàng Địa chỉ Điện thoại, Fax: | Nơi nhận hàng | |
Tên hàng hóa: Mã số lô hàng: | Số lượng: Khối lượng: | Mô tả hàng hóa
|
Căn cứ Hồ sơ đăngký, kết quả kiểm travàkết quảxét nghiệm........ (Cơ quan kiểm tra xác nhận) Lô hàng Đạt/ Không đạt chất lượng(**) | ||
|
|
|
Nơi nhận: | .................., ngày……. |
Ghi chú:
(*): Đơn vị được TổngcụcThủy sản ủy quyềnghi Số theo cách tươngứng đểquản lý;
(**): Ghi rõ Đạt hoặcKhôngđạt.
II. Lĩnh vựckiểmlâm
1. ThủtụcThẩm định, phêduyệtphươngántrồngrừngmớithaythế diện tích rừngchuyển sangsửdụng chomục đíchkhác.
- Trình tựthựchiện:
Bước1: Cáccơquan, tổchức, hộgia đìnhtrong nước; tổchức, cánhân nước ngoài làchủ dựáncóchuyểnmụcđích sửdụngrừng sangmụcđíchkhác chuẩnbịđầyđủhồsơ theoquyđịnhcủaphápluật.
Bước2: Cáccơquan, tổchức, hộgia đìnhtrong nước; tổchức, cánhân nướcngoàilàchủdựánnộphồsơphươngántrồngrừngthaythếtạiBộphận tiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòngSởNôngnghiệpvàPháttriểnnông thôn(địa chỉsố533 Quốclộ 30, xã MỹTân, TP. CaoLãnh, tỉnhĐồngTháp).
- Côngchức tiếpnhậnhồsơ kiểmtra tínhpháplývà nộidungcủa hồsơ.
+Trườnghợp1: Hồsơđầyđủ, hợplệthìviếtgiấyhẹntraochongườinộp.
+Trườnghợp2: Hồsơthiếuhoặckhôngđầyđủthìhướngdẫnngườinộp hồsơ làmlạichokịpthời.
-Thờigiantiếpnhậnhồsơvàtrả kết quả từthứhaiđếnthứ sáuhàngtuần vàolúc:
+ Sángtừ7giờ 30phútđến11giờ
+ Chiềutừ13giờ30đến16giờ30phút
(Trừ các ngày lễ nghỉ)
Bước3: SaukhitiếpnhậnhồsơdoBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquả chuyểnđến ChicụcKiểmlâmthammưuchoSởNôngnghiệpvàPháttriển nôngthônthànhlậpHộiđồngthẩm địnhphươngángồm: ĐạidiệnSởNông nghiệpvàPháttriểnnôngthôn, SởTàinguyênvàMôitrường, SởKếhoạchvà Đầutư, Ủy bannhândâncấphuyệnnơicódiệntíchđấttrồngrừngthay thế; tổ chứckhoahọccóliênquan; sốthànhviênHộiđồngtốithiểulà5(năm); một lãnhđạoSởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônlàmchủtịchHộiđồng. Sau khithẩm định(ChicụcKiểm lâm thammưuchoSởthựchiện), SởNôngnghiệp vàPháttriểnnôngthôntrìnhChủtịchỦybannhândântỉnhxem xétphêduyệt phươngán. Trường hợpkhôngđềnghịUBNDcấptỉnhxem xétphêduyệt phươngán, SởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(ChicụcKiểm lâm tham mưuchoSởthựchiện)phảicóvănbản trảlời, nêurõlýdo.
Bước 4: NhậnQuyếtđịnhphêduyệtphươngántrồngrừngmớithay thế diện tíchrừngchuyểnsangsử dụngcho mục đích kháctạibộ phận tiếp nhận và trả kếtquả thuộc VănphòngSở Nôngnghiệpvà PTNT.
- Cách thực hiện thủtụchành chính: Trực tiếptạicơ quanhànhchính.
- Thành phần hồsơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt phương án theo mẫu tại Phụ lục 01 của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013;
b) Phương án lập theo mẫu tại Phụ lục 02 của Thông tư 24/2013/TT- BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013
- Số lượng bộ hồ sơ: 05 bộ (01 bản chính và 04 bản sao).
-Thờigiangiảiquyết: Trongthờihạn20-35ngày làm việc, kểtừ khi nhậnhồsơđầyđủvàhợplệ.
a)Trongthờihạn20ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượchồsơđềnghị, SởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(ChicụcKiểm lâm thammưuchoSở thựchiện)phảithànhlậpHộiđồngvàtổchứcthẩm định. Trườnghợpphảixác minhthựcđịa, thìthờigianthẩm địnhphươngánkhôngđược kéodàiquá15 (mườilăm) ngàylàmviệc.
b)Trường hợphồsơ không đủ theoquy địnhthì trongthời hạn03 ngày làm việc, kểtừ ngày nhậnhồsơ, SởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(Chi cụcKiểm lâm thammưuchoSởthựchiện)thôngbáochochủdựánbiết, nêurõ lýdo.
c)Trongthờihạn03ngày làm việc, kểtừ ngày họpHộiđồngthẩm định, SởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn trìnhChủtịchỦy bannhândântỉnh xem xétphêduyệtphươngán. TrườnghợpkhôngđềnghịUBNDcấptỉnhxem xétphêduyệtphươngán, SởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn(Chicục KiểmlâmthammưuchoSởthựchiện)phảicóvănbảntrảlờichochủdựán biết, nêurõlýdo.
d)Trongthờihạn10ngàylàm việc, kểtừngàynhậnđượcđềnghịphê duyệtphươngáncủa SởNôngnghiệpvàPTNTtrình, UBNDcấptỉnhphải phê duyệtphươngán; trườnghợpkhôngphê duyệt, UBNDcấptỉnh phảithôngbáo choSở NôngnghiệpPTNTđể trả lờicho chủdựánbiết, nêurõlýdo.
- Cơ quan thựchiệnTTHC
a) Cơ quancóthẩmquyềnquyếtđịnh: Ủybannhândâncấptỉnh
b) Cơquanhoặc ngườicóthẩmquyềnđượcủyquyềnhoặc phâncấpthực hiện(nếucó): Không
c)CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC: SởNôngnghiệpvàPTNT(Chicục Kiểmlâmtham mưuchoSở thực hiện)
d)Cơquanphốihợp(nếucó): SởTàinguyênvàMôitrường, SởKế hoạchvà Đầutư, Ủybannhândâncấphuyệnvà tổchứckhoahọc cóliênquan.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổchức, hộgia đình trongnước; tổchức, cánhânnước ngoài.
-Kếtquảthựchiện TTHC: Quyết địnhphê duyệtphươngántrồngrừng mớithaythế diệntíchrừngchuyểnsangsửdụngchomục đíchkhác.
Thờihạnhiệulực củakếtquả: TheoQuyếtđịnh.
- Lệ phí: Không
- Mẫu đơn, tờ khai:
Phụ lục1và Phụlục2 của Thôngtư24/2013/TT-BNNPTNTngày 06tháng 5năm2013củaBộNôngnghiệpvàPTNTQuyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhi chuyểnmục đíchsửdụngrừngsangmục đích khác.
- Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
- Căn cứpháplýcủaTTHC:
Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
PHỤ LỤC 01:
ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
Độc lập -Tựdo -Hạnh phúc
------------
.........,ngày...... tháng..... năm......
ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN
TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG SỬ DỤNG CHO MỤC KHÁC
Dựán:.....................................
Kínhgửi:..................................................
Tên tổ chức:................................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Căn cứ Thông tư 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 6/5/2013 Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang sử dụng cho mục đích khác, đề nghị............. phê duyệt phương án trồng rừng thay thế như sau:
Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng: Loại rừng chuyển mục đích sử dụng:
Đối tượng rừng chuyển đổi:
Diện tích đất trồng rừng thay thế:
Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc khoảnh…, tiểu khu.... xã.... huyện.... tỉnh... Thuộc đối tượng đất rừng (Phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):.................... Phương án trồng rừng thay thế:
- Loài cây trồng………………………………………………………. ….
- Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài): …………………. …………..
- Mức đầu tư bình quân 1 ha (triệu đồng): ……………………………….
- Thời gian trồng:........................................................................................
Tổng mức đầu tư trồng rừng thay thế:..................................................
................ (tên tổ chức) cam đoan thực hiện đúng quy định của nhà nước về trồng rừng thay thế, nếu vi phạm hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| Người đại diện của tổ chức |
PHỤ LỤC 02:
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
(BanhànhkèmtheoThôngtư số24/2013/TT-BNNPTNTngày6 tháng5 năm 2013củaBộtrưởngBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn)
I. ĐẶT VẤNĐỀ
II. CĂNCỨ XÂY DỰNG
III. KHÁIQUÁT VỀ DIỆNTÍCH RỪNG, ĐẤT RỪNG CHUYỂN ĐỔIMỤCĐÍCH
1. Têndựán:
2. Vịtríkhurừng: Diệntích...............ha, Thuộckhoảnh,..............lô...............
Các mặttiếpgiáp...............................................................................................;
Địa chỉkhurừng: Thuộc xã.....................huyện.......................tỉnh...................;
3. Địa hình: Loạiđất......................................................độdốc.........................;
4. Khíhậu:.........................................................................................................;
5. Tàinguyênrừng(nếucó): Loạirừng...........................................................;
IV. MỤCTIÊU, NỘIDUNG PHƯƠNGÁN V. XÂYDỰNG PHƯƠNGÁN
1. Phươngán1: Chủđầutưtựthựchiện
- Tổngdiệntíchrừngchuyểnmục đíchsửdụng:
- Loạirừngchuyểnmục đíchsửdụng:
- Đối tượng rừng chuyển đổi:
+ Trạng thái rừng........................................................................................
+ Trữ lượng rừng........................................ m3, tre, nứa........................... cây
- Diệntíchđấttrồngrừngthaythế:
+ Vịtrítrồng: thuộckhoảnh…, tiểukhu.... xã.....huyện....tỉnh...
+ Thuộc đốitượngđấtrừng(Phònghộ, đặcdụng, sảnxuất):....................
- Kếhoạchtrồngrừngthaythế
+Loàicâytrồng........................................................................................................
+Mậtđộ....................................................................................................................
+ Phươngthứctrồng(hỗngiao, thuầnloài): …………………. …………..
+Chămsóc, bảovệrừngtrồng:
+ Thờigianvà tiếnđộtrồng:..........................................................................
+Xâydựngđườngbăngcảnlửa............................................................................
+ Mức đầutư bìnhquân1ha (triệuđồng): ……………………………….
+ Tổngvốnđầutưtrồngrừngthaythế.
2. Phươngán2: Nộptiềnvề quỹbảovệ vàpháttriểnrừng(dohếtquỹđất)
- Lýdoxâydựng phươngán
- Dựtoánkinhphíthực hiệnphươngán
KẾT LUẬNVÀKIẾN NGHỊ
...........................................................................................................................
| Số hiệu | 1067/QĐ-UBND-HC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Đồng Tháp |
| Ngày ban hành | 25/10/2013 |
| Người ký | Nguyễn Văn Dương |
| Ngày hiệu lực | 25/10/2013 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật