Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1041/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành07/04/2025
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 07/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 40 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

Value copied successfully!
Số hiệu1041/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành07/04/2025
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 07/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1041/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 07 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 40 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1316/TTr-SNV ngày 01 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 40 thủ tục hành chính được được chuẩn hóa trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 38 danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.

2. Bãi bỏ Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 38 quy trình nội bộ thay thế trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt 40 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với 40 thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Kiểm soát TTHC VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng TH, NC, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Lộc.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa

Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo

1

Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012672)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.

2

Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012664)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

3

Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012661)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

4

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

(Mã số: 1.012659)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

5

Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

(Mã số: 1.012658)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

6

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

(Mã số: 1.012657)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

7

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

(Mã số: 1.012656)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

(Mã số: 1.012653)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

9

Thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

(Mã số: 1.012651)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

10

Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

(Mã số: 1.012648)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

11

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

(Mã số: 1.012646)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

12

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012645)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

13

Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

(Mã số: 1.012644)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

14

Thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan (Mã số: 1.012642)

Không quy định

- Ban Tôn giáo Chính phủ;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

15

Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012641)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

16

Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

(Mã số: 1.012639)

45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

17

Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

(Mã số: 1.012637)

45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

18

Thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

(Mã số: 1.012635)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

19

Thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP (Mã số: 1.012634)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

20

Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012632)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

21

Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012631)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

22

Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012630)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

23

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012629)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

24

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012628)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

25

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012626)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

26

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012625)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

27

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012624)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

28

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012622)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

29

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012621)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

30

Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

(Mã số: 1.012620)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

31

Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

(Mã số: 1.012619)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

32

Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012617)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

33

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

(Mã số: 1.012616)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

34

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

(Mã số: 1.012615)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

35

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

(Mã số: 1.012613)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

36

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

(Mã số: 1.012608)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

37

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

(Mã số: 1.012607)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

38

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

(Mã số: 1.012606)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

39

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

(Mã số: 1.012605)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

40

Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

(Mã số: 1.012604)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre

Không có

 

Từ khóa:1041/QĐ-UBNDQuyết định 1041/QĐ-UBNDQuyết định số 1041/QĐ-UBNDQuyết định 1041/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 1041/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 1041 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1041/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành07/04/2025
                            Người kýTrần Ngọc Tam
                            Ngày hiệu lực 07/04/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 40 thủ tục hành chính được được chuẩn hóa trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt 40 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với 40 thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi