Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 06/VBHN-BYT |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 06/06/2014 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 06/06/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 06/VBHN-BYT |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 06/06/2014 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 06/06/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 06/VBHN-BYT | Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢN “TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI”
Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bản “Tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”, có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2001 được sửa đổi, bổ sung bởi:
Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.
Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;
Xét biên bản họp Hội đồng khoa học kỹ thuật cấp Bộ ngày 13 tháng 6 năm 2000 đã được thành lập theo Quyết định số 1702/QĐ-BYT ngày 01 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Điều trị - Bộ Y tế.1
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới"
Điều 2. Bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới" là tài liệu được áp dụng trong tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước, bán công, dân lập, tư nhân và các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 3.2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Giám đốc Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG |
TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ y tế)
TIÊU CHUẨN NGÀNH
CỘNG HÒA XÃHỘI CHỦNGHĨAVIỆTNAM
BỘ YTẾ | TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE - NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI | Quyết địnhsố: Cóhiệu lựctừ ngày …/…/2001 |
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Tiêu chuẩn sức khỏe này áp dụng cho những người điều khiển các phương tiện giao thông vận tải có động cơ trên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và đường biển (dưới đây gọi là người điều khiển các phương tiện giao thông).
Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển tầu tìm kiếm cứu nạn, tầu xuồng cao tốc, máy kéo dưới 1000kg, xe mô tô 3 bánh, 2 bánh, xe dành cho người tàn tật, xe thể thao... không áp dụng theo tiêu chuẩn này (sẽ có tiêu chuẩn quy định riêng).
2. Tiêu chuẩn này áp dụng để khám sức khỏe tuyển người vào học, khám sức khỏe trước khi tuyển dụng, khám sức khỏe để được đổi giấy phép lái xe, khám sức khỏe để được nâng hạng bằng điều khiển phương tiện giao thông vận tải, khám sức khỏe định kỳ cho những đối tượng được tuyển dụng kể từ ngày ban hành tiêu chuẩn này.
3. Về thể lực.
3.1. Đối với người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ:
- Thể lực loại A: áp dụng cho người điều khiển các loại xe máy chuyên dùng, máy thi công đường bộ hoặc có nhu cầu tham gia giao thông trên đường bộ, xe ô tô vận tải, xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên, giáo viên hướng dẫn thực hành thuộc các trường đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
- Thể lực loại B: áp dụng cho những người điều khiển máy kéo trên 1000kg đến dưới 3500kg, xe ô tô chở khách dưới 30 chỗ ngồi, xe cứu thương.
- Thể lực loại C: áp dụng cho người điều khiển các loại xe ô tô con 4 chỗ ngồi.
3.2. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường sắt: Chỉ áp dụng 1 loại thể lực.
3.3. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường thủy nội địa:
- Thể lực loại A: áp dụng cho sĩ quan, thuyền viên tàu vận tải hàng hóa, hành khách, tầu công trình có công suất từ 90CV trở lên.
- Thể lực loại B: áp dụng cho sĩ quan và các thuyền viên, thợ máy còn lại trên các phương tiện đường thủy nội địa.
3.43. (được bãi bỏ)
3.5. Đối với những người điều khiển máy xếp dỡ làm việc tại cảng biển, cảng sông, bến xe, bến tàu, nhà ga, kho bãi... thì áp dụng theo tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện cơ giới đường bộ.
4. Thời gian khám sức khỏe định kỳ theo quy định của tiêu chuẩn này là:
- 6 tháng 1 lần đối với các đối tượng điều khiển các phương tiện giao thông được ghi trong “Danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm” của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.
- 1 năm 1 lần đối với các đối tượng còn lại.
CÁC XÉT NGHIỆM VÀ TRẮC NGHIỆM BẮT BUỘC
I. CÁC XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC:
1.Côngthức máu
2. Huyết sắc tố
3. Nước tiểu: Đường,Protein
4.Chiếu Xquang timphổi
II. CÁC TRẮC NGHIỆMBẮT BUỘC:
1. Trắc nghiệmEisnsck
2. Trắc nghiệmtrí nhớ lực
3. Trắc nghiệmtrí nhớ hình
4. Trắc nghiệmPlatonop
5. Đothính lựckế khithử nghiệmnóigiócónghingờ giảmthính lực
6. Trắc nghiệmsắc giác
7. Thị trường
Phần II
TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
I.THỂLỰC: Cácchỉsốsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám định kỳ | Khám tuyển | Khám định kỳ | Khám tuyển | Khám định kỳ | Khám tuyển | Khám định kỳ | |
Chiều cao đứng (cm) | A B C HS: A B C | A B C | HS tuổi: | A B HS: A B | A B A B A B | A B HS: A B | A B | |
Cân nặng (kg) | A B C HS: A B C | A B C | HS | A B HS: A B |
| A B HS: A B | A B | |
Vòng ngực trung bình (cm) | A B C HS: A B C | A B C | HS | A B HS: A B |
| A B HS: A B | A B | |
Lực bóp tay thuận (kg) | B C HS: A B C | A B C | HS: | A B HS: A B | A B | A B HS: A B | A B | |
Lực bóp tay không thuận (kg) | A B C HS: A B C | A B C | HS: | A B HS: A B | A B | A B HS: A B | A B | |
Lực kéo thân (kg) | A B C | A B C | HS: | A B | A B | A B | A B | |
II. CHỨC NĂNG SINH LÝ, BỆNH TẬT
1. Mắt: Chức năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện
CÁC CHỈ SỐ | ĐƯỜNG BỘ | ĐƯỜNG SẮT | ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ĐƯỜNG BIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Thịlực | 2mắt hoặc 1mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt hoặc 1mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt/10 1mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt hoặc 1mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt mắt/10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt hoặc 1mắt10 (khôngđiều chỉnhbằng kính) | 2mắt mắt/10 (không điềuchỉnh bằngkính) |
Thị trường | 1 MẮT DƯỚI BÌNH THƯỜNG 1 trong 4 phía | 1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía | 2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o | 2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o | 1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía | 1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía | 1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía | 1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía |
Sắc giác | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm | Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm |
Mộng thịt | Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực cả 2 mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt | Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt |
Sẹo giác mạc | Sẹo giác mạc có dính mống mắt | Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt | Sẹo giác mạc mỏng, đường kính >1mm hoặc ở vùng | Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt | Sẹo giác mạc có dính mống mắt | Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt | Sẹo giác mạc có dính mống mắt | Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt |
Mắt hột | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm mà tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt | Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt |
Các bệnh ở mi mắt | Làm giảm tổng thị lực 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực 2 mắt | Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt |
Viêm tắc lệ đạo mạn | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Bán tắc lệ đạo | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động | Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động |
Lác mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Có lác mắt | Có lác mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt |
Cận, viễn, loạn thị | Cận thị >- 2,00 viễn thị >+ 2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt | Cận thị>-2,50 viễn thị >+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt | Cận thị, viễn thị, loạn thị(có tật khúc xạ) | Cận thị>-2,50 viễn thị >+2,50 loạn tật khúc xạ) thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt - Có tật khúc xạ | Cận thị>-2,00 viễn thị >+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt | Cận thị>-2,50 viễn thị >+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt | Cận thị>-2,00 viễn thị >+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt | Cận thị>-2,50 viễn thị >+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt |
Lão thị | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng 2 mắt | Tổng thị lực 2 mắt | Tổng 2 mắt |
Các bệnh khác | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị. - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị. - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị - Đục thủy tinh thể | - Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị. - Đục thủy tinh thể |
2.Tai mũihọng: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylà khôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Tai | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Hội chứng tiền đình | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21% - Hội chứng tiền đình | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Hội chứng tiền đình - Thủng màng nhĩ - Đo thính lực hoàn chỉnh: đường khí và đường xương ≥20dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc ≥15 dBA (đo trong buồng cách âm) | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21% - Hội chứng tiền đình - Thủng màng nhĩ - Thính lực (đo hoàn chỉnh) - Thiếu hụt thính lực ở 1 tai 55% - Ngưỡng nghe đường xương ở tần số 4000Hz là 40dB | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Hội chứng tiền đình | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21% - Hội chứng tiền đình | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Hội chứng tiền đình | - Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai - Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21% - Hội chứng tiền đình |
Mũi - xoang | - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn tính 1 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn tính 2 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn 1 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn 2 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn tính 1 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn tính 2 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn - Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn 1 bên - Chảy máu mũi thường xuyên | - Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn - Viêm đa xoang mạn 2 bên - Chảy máu mũi thường xuyên |
Họng | - Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe | - Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động | - Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe | - Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động | - Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe
| - Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động | - Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe | - Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động |
Thanh quản | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm - Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm - Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản - Thanh quản sau phẫu thuật - Nói lắp | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm - Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm - Nói lắp | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm - Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm - Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản - Thanh quản sau phẫu thuật - Nói lắp | - Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm - Khản tiếng do liệt dây thanh âm - Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm - Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm - Nói lắp |
3.Răng-hàm-Mặt: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khámtuyển | Khám địnhkỳ | Khámtuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Răng lợi | - Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy - Viêm lợi trên của 1-2 số răng - Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả | - Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy ≥3 răng - Viêm lợi trên 1/2 số răng - Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả | - Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy răng của 1-2 răng - Viêm lợi trên 1/2 số răng - Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả | - Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy răng ≥ 3 răng - Viêm lợi trên ẵ số răng - Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả | - Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy - Viêm lợi trên 1/2 số răng - Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm | - Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy ≥ 3 răng - Viêm lợi trên 1/2 số răng - Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả | - Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy răng của 1-2 răng - Viêm lợi trên 1/2 số răng - Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm | - Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau - Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên - Viêm tủy răng ≥ 3 răng - Viêm lợi trên ẵ số răng - Mất sức nhai≥35% chưa làm răng giả, hàm giả |
Hàm | - Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch - Viêm xương hàm | - Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai | - Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch - Viêm xương hàm | - Gẫy xương hàm - Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng tới sức nhai | - Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch - Viêm xương hàm | - Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai | - Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch - Viêm xương hàm | - Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai |
Mặt | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng | - Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng |
4.Tâmthần-Thầnkinh: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylà khôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Tâm thần | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể - Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk) - Thực hiện các test tâm lý yếu kém | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể - Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ - Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk) - Thực hiện các test tâm lý yếu kém | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể - Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể - Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk) - Thực hiện các test tâm lý yếu kém | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể - Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ - Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk) - Thực hiện các test tâm lý yếu kém | - Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể - Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ |
Thần kinh | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Có di chứng thần kinh của các bệnh về não - Rối loạn thần kinh cảm giác - Viêm các dây thần kinh. - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng - Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Có di chứng thần kinh của các bệnh về não - Rối loạn thần kinh cảm giác - Viêm các dây thần kinh - Hội chứng tiểu não | - Có liệt dây thần kinh - Có tiền sử động kinh - Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng - Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Có di chứng thần kinh của các bệnh về não - Rối loạn thần kinh cảm giác - Viêm các dây thần kinh - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng - Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Có di chứng thần kinh của các bệnh về não - Rối loạn thần kinh cảm giác - Viêm các dây thần kinh - Hội chứng tiểu não | - Có tiền sử động kinh - Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm - Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng - Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động - Hội chứng tiểu não |
Phản xạ thính, thị vận động (trên máy đo có độ chính xác 1/10.000 giây | Không thực hiện | Không thực hiện | Đơn giản: >300 miligiây Chọn lọc: >500 mili giây | Đơn giản >350 miligiây Chọn lọc: >550 mili giây | Không thực hiện | Không thực hiện | Không thực hiện | Không thực hiện |
5.Hệtuầnhoàn: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylà khôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Huyết áp động mạch (mmHg) | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa = 135 hoặc = 100 + Tối thiểu = 90 hoặc = 60 - Từ 30 tuổi trở lên: + Tối đa = 140 hoặc = 100 + Tối thiểu = 90 hoặc = 60 | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa ≥135 hoặc = 90 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ 30-50 tuổi: + Tối đa ≥150 hoặc = 100 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ trên 50 tuổi: + Tối đa ≥ số tuổi +100 + Tối thiểu ≥95 | - Tối đa = 130 hoặc = 100 - Tối thiểu = 90 hoặc = 60 | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa ≥135 hoặc = 90 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ 30-50 tuổi: + Tối đa ≥150 hoặc = 100 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ trên 50 tuổi: + Tối đa ≥ số tuổi +100 + Tối thiểu ≥95 | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa = 135 hoặc = 100 + Tối thiểu = 90 hoặc = 60 - Từ 30 tuổi trở lên: + Tối đa = 140 hoặc = 100 + Tối thiểu = 90 hoặc = 60 | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa ≥135 hoặc = 90 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ 30-50 tuổi: + Tối đa ≥150 hoặc = 100 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ trên 50 tuổi: + Tối đa ≥ số tuổi +100 + Tối thiểu ≥95 | - Tối đa = 130 hoặc = 100 - Tối thiểu = 90 hoặc = 60 | - Dưới 30 tuổi: + Tối đa ≥135 hoặc = 90 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ 30-50 tuổi: + Tối đa ≥150 hoặc = 100 + Tối thiểu ≥90 hoặc = 60 - Từ trên 50 tuổi: + Tối đa ≥số tuổi +100 + Tối thiểu ≥95 |
Mạch (lần/ph) | Mạch = 90 hoặc = 60 | - Mạch ≥95 hoặc = 55 | Mạch = 90 hoặc = 60 | - Mạch ≥95 hoặc = 55 | Mạch = 90 hoặc = 60 | - Mạch ≥95 hoặc = 55 | Mạch = 90 hoặc = 60 | - Mạch ≥95 hoặc = 55 |
Bệnh về mạch máu | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức | - Các bệnh thực thể về mạch máu | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức | - Các bệnh thực thể về mạch máu | - Viêm tắc động, tĩnh mạch - Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức |
Tim | - Ngoại tâm thu >6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh | - Ngoại tâm thu >7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức - Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim - Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh |
Máu - bạch huyết | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu dù là thể nhẹ | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu dù là thể nhẹ | - Bệnh các cơ quan tạo máu - Bệnh giun chỉ - Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu |
6.Hệhôhấp: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện.
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi - Tràn khí màng phổi | - Viêm màng phổi khô - Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ - Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi - Tràn khí màng phổi |
Phế quản | - Viêm phế quản - Hen phế quản - Dãn phế quản | - Dãn phế quản nhẹ - Hen phế quản nặng | - Viêm phế quản - Hen phế quản - Dãn phế quản | - Dãn phế quản nhẹ - Hen phế quản nặng | - Viêm phế quản - Hen phế quản - Dãn phế quản | - Dãn phế quản nhẹ - Hen phế quản nặng | - Viêm phế quản - Hen phế quản - Dãn phế quản | - Dãn phế quản nhẹ - Hen phế quản nặng |
Phổi | - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi | - Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31% - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi đã điều trị chưa ổn định | - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi | - Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31% - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi đã điều trị chưa ổn định | - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi | - Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31% - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi đã điều trị chưa ổn định | - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi | - Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31% - Khí phế thũng - Xẹp phổi - Cắt thùy phổi - Lao phổi đã điều trị chưa ổn định |
7.Hệtiêuhóa: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Thực quản
| - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản | - Viêm loét, hẹp thực quản - Dãn tĩnh mạch thực quản |
Dạ dày - Tá tràng | - Loét dạ dày, hành tá tràng - Sa dạ dày - Hẹp môn vị | - Loét dạ dày - tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị - Đã mổ dạ dày kết quả không tốt | - Viêm dạ dày - tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ - Hẹp môn vị | - Loét dạ dày - tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị - Đã mổ dạ dày kết quả không tốt | - Loét dạ dày, hành tá tràng - Sa dạ dày - Hẹp môn vị | - Loét dạ dày - tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị - Đã mổ dạ dày kết quả không tốt | - Viêm dạ dày - Tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ - Hẹp môn vị | - Loét dạ dày - tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị - Đã mổ dạ dày kết quả không tốt |
Đại tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Polip trực tràng, sa trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Polip trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật - Polip trực tràng, sa trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật - Polip trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Polip trực tràng, sa trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Polip trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết. - Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật - Polip trực tràng, sa trực tràng | - Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng - Viêm loét đại tràng xuất huyết - Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật - Polip trực tràng |
Hậu môn | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Có bệnh trĩ | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Có bệnh trĩ | - Rò hậu môn, nứt hậu môn - Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát |
Tiểu tràng | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe - Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa - Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe - Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa - Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ | - Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa - Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa - Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe |
Ruột thừa | Có di chứng sau mổ | Có di chứng, biến chứng sau mổ | Có di chứng sau mổ | Có di chứng, biến chứng sau mổ | Có di chứng sau mổ | Có di chứng, biến chứng sau mổ | Có di chứng sau mổ | Có di chứng, biến chứng sau mổ |
Gan | - Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân - Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, áp xe gan,xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân - Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa | - Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ - Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa |
Mật - Tụy | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi túi mật, đường mật - Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi ống mật chủ, túi mật - Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi túi mật, đường mật - Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi ống mật chủ, túi mật - Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi túi mật, đường mật - Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi ống mật chủ, túi mật - Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi túi mật, đường mật - Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu | - Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn - Sỏi ống mật chủ, túi mật - Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa |
Lách | - Lách to - Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa | Lách to mạn tính xơ cứng | - Lách to - Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa | Lách to mạn tính xơ cứng | - Lách to - Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa | Lách to mạn tính xơ cứng | - Lách to - Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa | Lách to mạn tính xơ cứng |
8.Hệtiếtniệu-Sinhdục: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylà khôngđủđiềukiện
CÁC CHỈ SỐ | ĐƯỜNG BỘ | ĐƯỜNG SẮT | ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ĐƯỜNG BIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Tiếtniệu | -Cắt1thận -Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệugây ảnhhưởng đếnđường tiếtniệu -Thậntobất kỳnguyên nhângì -Viêmthận cácthể -Hộichứng thậnhư | -Cắt1 thận.Bệnh thận mạn tính,bẩm sinh -Sỏiđường tiếtniệuđã mổlầnII -Đãphẫu thuậtđường tiếtniệucó ảnhhưởng đếnsức khỏe -Thậnto dobấtkỳ nguyên nhângì | -Cắt1thận -Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệukể cảđã mổ -Thậnto bấtkỳ nguyên nhângì -Viêmthận cácthể -Hộichứng thậnhư | -Cắt1 thận.Bệnh thận mạn tính,bẩm sinh -Sỏi đườngtiết niệuđã mổ lầnII -Đãphẫu thuật đườngtiết niệucóảnh hưởngđến sứckhỏe -Thậnto dobấtkỳ nguyên nhângì | -Cắt1thận. -Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệugây ảnhhưởng đếnđường tiếtniệu -Thậnto bấtkỳ nguyên nhângì -Viêmthận cácthể -Hộichứng thậnhư | -Cắt1thận Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệuđã mổlầnII -Đãphẫu thuậtđường tiếtniệucó ảnhhưởng đếnsức khỏe -Thậntodo bấtkỳ nguyên nhângì | -Cắt1thận -Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệukể cảđã mổ -Thậnto bấtkỳ nguyên nhângì -Viêmthận cácthể -Hộichứng thậnhư | -Cắt1thận Bệnhthận mạntính, bẩmsinh -Sỏiđường tiếtniệuđã mổlầnII -Đãphẫu thuậtđường tiếtniệucó ảnhhưởng đếnsứckhỏe -Thậntodo bấtkỳnguyên nhângì |
Sinh dục nam | -Tràndịch màngtinh hoàn -Đụngdập niệuđạo dươngvật hoặccác bệnhniệu đạodương vậtphảican thiệpphẫu thuậtgây ảnhhưởng đếntiếtniệu | -Tràndịch màngtinh hoàn chưa điều trị khỏi - Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu | -Tràndịch màngtinh hoàn -Đụngdập niệuđạo dươngvật hoặccác bệnhniệu đạodương vậtphảican thiệpphẫu thuậtgây ảnhhưởng đếntiết niệu | - Tràn dịch màng tinh hoàn chưa điều trị khỏi - Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu | - Tràn dịch màng tinh hoàn - Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu | -Tràndịch màngtinh hoànchưa điềutrịkhỏi -Đụngdập niệuđạo dươngvật hoặccác bệnhniệu đạodương vậtphảican thiệpphẫu thuậtgây ảnhhưởng đếntiếtniệu | -Tràndịch màngtinh hoàn -Đụngdập niệuđạo dươngvật hoặccác bệnhniệu đạodương vậtphảican thiệpphẫu thuậtgây ảnhhưởng đếntiết niệu | -Tràndịch màngtinh hoànchưa điềutrịkhỏi -Đụngdập niệuđạo dươngvật hoặccácbệnh niệuđạo dươngvật phảicanthiệp phẫuthuật gâyảnh hưởngđến tiếtniệu |
Sinhdục nữ | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấythai >2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâm đạo -Mổlấy thai>2lần | -Ròbàng quangâmđạo -Mổlấythai >2lần |
9.Hệvậnđộng: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Khớp | -Saikhớp lớnđãđược phẫuthuật, saikhớp bệnhlýở cáckhớplớn -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp lớnđểlạidi chứngảnh hưởngtới laođộng nghềnghiệp -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Cósai khớpbấtcứ khớpgì -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp đểlạidi chứngảnh hưởngtới laođộng nghề nghiệp -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp lớnđãđược phẫuthuật, saikhớp bệnhlýở cáckhớp lớn -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp lớnđểlạidi chứngảnh hưởngtới laođộng nghềnghiệp -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp lớnđãđược phẫuthuật, saikhớp bệnhlýở cáckhớp lớn -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp | -Saikhớp lớnđểlạidi chứngảnh hưởngtới laođộng nghềnghiệp -Khớpgiả, cứngdính cáckhớp -Viêmđa khớpdạng thấp,thoái hóakhớp |
Xươngcơ | - Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch - Gãy 2-3 xương sườn can xấu - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào - Chiều dài các chi có chênh lệch >1cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 - thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón - Lao xương khớp - Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động | - Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch - Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa - Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón - Teo cơ , nhược cơ ảnh hưởng tới vận động - Lao xương khớp | - Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng - Có chênh lệch chiều dài các chi - Cụt bàn chân, bàn tay - Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay - Có dính kẽ ngón tay, ngón chân - Gãy 2-3 xương sườn can xấu - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm. 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá - Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón - Lao xương khớp - Teo cơ, nhược cơ | - Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp - Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa - Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm. 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay - Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động - Lao xương khớp | - Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch - Gãy 2-3 xương sườn can xấu - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào - Chiều dài các chi có chênh lệch >1cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm. 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 - thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón - Lao xương khớp - Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động | - Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch - Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa - Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón - Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động - Lao xương khớp | - Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng. - Có chênh lệch chiều dài các chi - Cụt bàn chân, bàn tay. - Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay - Có dính kẽ ngón tay, ngón chân - Gãy 2-3 xương sườn can xấu - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm. 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá - Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón - Lao xương khớp - Teo cơ, nhược cơ | - Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp - Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp - Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa - Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm - Bàn tay, bàn chân: + Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân + Bàn chân bẹt độ III + Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân + Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm + Mắt cá lòng bàn chân đường kính >1cm. 1 lòng bàn chân có 3 mắt cá + Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng - Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay - Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động - Lao xương khớp |
10.Ngoàida-Hoaliễu: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Ngoàida | -Eczemacó biếnchứng nhiễmkhuẩn vớidiệntích lớnhơnlòng bàntaycủa đốitượng chưađiềutrị khỏi | -Ghẻcó biếnchứng nhiễmtrùng viêmthận | -CóEczema -Nấmdacó biếnchứng nhiễmkhuẩn hoặccódiện tích≥5cm2 -Langben lantỏa>1/3 cơthể | -Ghẻcó biếnchứng nhiễmtrùng viêmthận | -Eczemacó biếnchứng nhiễmkhuẩn vớidiệntích lớnhơnlòng bàntaycủa đốitượng chưađiềutrị khỏi | -Ghẻcó biếnchứng nhiễmtrùng viêmthận | -CóEczema. -Nấmdacó biếnchứng nhiễmkhuẩn hoặccódiện tích≥5cm2 -Langben lantỏa>1/3 cơthể | -Ghẻcóbiến chứngnhiễm trùngviêm thận |
Ngoàida | -Nấmda (Hắclào) diệntích ≥5cm2 -Xơcứngbì, viêmbìcơcó ảnhhưởng đếnvậnđộng vàsứckhỏe -Ghẻcóbiến chứngchưa điềutrịkhỏi -Viêmdadị ứngdotiếp xúcvớixăng dầu mỡ(hóa chất) -Vẩynếnthể khớp,tổ đỉa bộinhiễm -Bệnhphong -Durhing, Pempighus, lupusbanđỏ | - Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động - Viêm da dị ứng do tiếp xúc - Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác | - Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi - Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất - Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào - Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh. - Bệnh phong - Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ | - Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp - Viêm da dị ứng do tiếp xúc - Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác | - Nấm da (Hắc lào) diện tích ≥ 5cm2 - Xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động và sức khỏe - Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi - Viêm da dị ứng do tiếp xúc với xăng dầu mỡ (hóa chất) - Vẩy nến thể khớp, tổ đỉa bội nhiễm - Bệnh phong - Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ | - Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động - Viêm da dị ứng do tiếp xúc - Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác | - Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi - Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất - Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào - Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh - Bệnh phong - Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ | - Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp - Viêm da dị ứng do tiếp xúc - Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác |
Hoaliễu | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres - HIV dương tính | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi - Bị bệnh AIDS | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres - HIV dương tính | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi - Bị bệnh AIDS | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres - HIV dương tính | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi - Bị bệnh AIDS | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres - HIV dương tính | - Hạ cam mềm. - Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi - Bị bệnh AIDS |
11.Nộitiết-chuyểnhóa: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylà khôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
Nộitiết | -Bướucổ lànhtínhto cóảnhhưởng tớihôhấp -Basedow -Bệnhcận giáp,suygiáp mắcphải -Suyhoặc cườngtuyến yên -Đáitháo đườngtípI (phụthuộc Insulin) -Đáitháo nhạt -Cườngvỏ thượngthận chưamổhoặc đã mổ | - Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận | - Có bướu cổ - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ | - Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận | - Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ | - Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận | - Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ | - Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp - Basedow - Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải - Suy hoặc cường tuyến yên - Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn - Đái tháo nhạt - Cường vỏ thượng thận |
Chuyển hóa | -Bệnh liệt chukỳ dohạ K+máu -Béophệcó chỉsố BMI>28 | -Hạ K+và Ca++ máu bệnhlý -Béophệ cóchỉsố BMI>28 | -Bệnhliệt chukỳdo hạK+máu -Béophệ cóchỉsố BMI>28 | -HạK+và Ca++máu bệnhlý -Béophệ cóchỉsố BMI>28 | -Bệnhliệt chukỳdo hạK+máu -Béophệ cóchỉsố BMI>28 | -HạK+và Ca++máu bệnhlý -Béophệcó chỉsố BMI>28 | -Bệnhliệt chukỳdo hạK+máu -Béophệ cóchỉsố BMI>28 | -HạK+và Ca++máu bệnhlý -Béophệcó chỉsố BMI>28 |
12.Ucácloại: Chứcnăngsinhlý,bệnhtậtsauđâylàkhôngđủđiềukiện
CÁC CHỈSỐ | ĐƯỜNGBỘ | ĐƯỜNGSẮT | ĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA | ĐƯỜNGBIỂN | ||||
Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | Khám tuyển | Khám địnhkỳ | |
U lành tính | - Có ảnh hưởng đến vận động - U các loại đã mổ có biến chứng | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ - U các loại đã mổ có biến chứng | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ | - Có ảnh hưởng đến vận động - U các loại đã mổ có biến chứng | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ - U các loại đã mổ có biến chứng | - Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ |
U ác tính | - Ở các vị trí, bộ phận | - Ở các bộ phận | - Ở các vị trí, bộ phận | - Ở các bộ phận | - Ở các vị trí, bộ phận | - Ở các bộ phận | - Ở các vị trí, bộ phận | - Ở các bộ phận |
13.Ngoạihình: Nhữngngườituyđủtiêuchuẩnsứckhỏenhưngngoạihìnhcó1trongcácdịtậtđặcbiệtảnhhưởngđếncông tácvàgiaotiếp...cũngkhôngtuyểndụngđiềukhiểncácphươngtiệngiaothôngcơgiới.
Phần III
MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG VIỆC KHÁM LÂM SÀNG, XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC KHI KHÁM SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHI KHÁMLÂM SÀNG
1.Quy trònsốliệu
Khicácsốđovềchỉsốthểlựctừ0,5trởlênthìtínhđúnglà1đơnvị,từdưới 0,5trởxuốngthìbỏphầnsố lẻ.
Ví dụ:
Chiềucao: | 165,50cm | thìghi166cm |
| 159,49cm | thìghi159cm |
Cânnặng: | 44,5kg | thìghi45kg |
| 48,47kg | thìghi48kg |
Vòngngực: | 77,5cm | thì ghi78cm |
| 80,48cm | thì ghi80cm |
2. Vòng ngực trungbình:
Cóthểtínhtheo1 trong2 cách sauđây:
-Đovòngngựcởthìthởvàogắngsứcvàthởragắngsức.Sauđócộnglạirồi chia cho2
- Lấy chiều cao đứngcủađối tượng chia cho 2
3.Thịlực:
- Nếu có mộtmắt thịlực caohơn10/10thìvẫntính là10/10
Ví dụ: Mắtphảithị11/10mắt trái thịlực 6/10thìtổngthị lực cả2mắt là 16/10
-Khikhámtổngthịlựchaimắtthìmắtphíabêntaythuậnbắtbuộcphảigiữ đúngnhưchỉsốquyđịnhtheophânloại.
4. Mộngthịt:
- MộngthịtđộI: Mộngthịt chờmvào vùng rìa củagiác mạc
- MộngthịtđộII: Mộngthịtbò vàogiác mạc độ2 -3 mm
- MộngthịtđộIII: Mộngthịtchạmtới rìađồng tử
-Mộngthịtdính: Mộngthịtdínhvàocùngđồhoặcdínhvàobờminóthường là hạnchếvậnđộngnhãncầu.
5.Sẹogiác mạc:
- Sẹo giác mạcmỏnglà1màng đục mỏngở trêngiác mạc(màngkhói)
- Sẹo dínhlàsẹocókèmtheodínhmống mắt làmméo đồngtử.
6. Đobằngtiếngnói thì thầm:
- Ngườikhámnóithầmvào cuối kỳthở ra.
-Phảithửtừng tairiêngbiệt(taikhôngthửphải được bịt kín bằngcáchngón taylên nắplỗtaidongườiđược thử làm)
- Tiếngnóiphátra thẳnggóc vớitaithử.
-Ngườiđượcthửphảiđượcchekín mắtđểkhôngnhìnđượcmiệngngườithử.
7. Xoangmặt:
Viêm các xoang hàm mạn tính, viêm đa xoang mạn tính phải được xác định trên phim X quang (chụp Blondeau và Hirtz)
8. Mất răng:
-Mất1răngcoinhưmấtcảrăngcùngsốđốidiệnvớimặtnhai,sứcnhaiđược đánhgiátheophụlục2
-Răngbịlunglay đếnmứcđộkhôngđiềutrịđượccầnphảimổhoặcmấthết chân răngthìcoinhưmấtrăng.
9. Động kinh:
Bệnhđộngkinhphải đượcchẩnđoánởbệnhviện vàchẩnđoánxác địnhdựa trênđiện nãođồ.
10. Ramồ hôi tay chân
- Nhẹ sờ vào bàn tay chỉ hơi ấm nhìn vào kẻ đường chỉ bàn tay thấy lấm tấm ướt óng ánh mồ hôi không thành vệt dài lau khô thì sau 10 phút mới xuất hiện lại như cũ.
- Vừa: nặng hơn loại nhẹ và có khi thấy cả mồ hôi chân
- Nặng: Mùa hè cũng như mùa đông. Bàn tay luôn nhớp nháp mồ hôi, sờ các đầu ngón tay thấy lạnh . Các kẽ chỉ bàn tay óng ánh mồ hôi thành vệt dài và thành giọt sau khi lau mồ hôi để 5 - 6 phút mồ hôi lại tiết dần như cũ loại này thường kèm theo mồ hôi toàn thân nhất là khi cảm xúc.
11.Bệnh thần kinh cơ
- Teo cơ ở gốc chi. Bệnh nhân đang ngồi xổm mà tự đứng dậy không được hoặc rất khó khăn
- Bệnh nhược cơ thường biểu hiện sụp mi mắt sáng còn mở được về chiều thì sụp càng rõ. Các cơ khác lúc đầu vận động còn khá, sau 1 thời gian vận động và càng về chiều thì cơ yếu dần.
12.Huyếtáp độngmạch:
Nếuthấy huyếtápđộngmạchcaobấtthườngphảichođốitượngnghỉ10- 15 phútsauđóđolạiítnhất3lầnvàonhữngthờiđiểm khácnhau.Phảiquảnlýđối tượng2 -3 giờtrướckhi đolại.
13.Mạch:
- Bắtmạch trong2phút rồichia đôi.
-Nếuthấymạchnhanhđơnthuần.khôngkèm huyếtáptăngvàkhôngcóbệnh timmạchthìcho đốitượngngồinghỉcósựgiám sátcủacánbộkhám sau2-4giờ lấymạch lại.
14.Thiếu máu nặngthườngxuyên docác nguyên nhân:
-Khikhámlâmsàng cónghĩđếnthiếumáu nặngthườngxuyênthìphảiđượcxác địnhbằngcôngthứcmáu.hồngcầudưới3triệu,huyếtsắctốdưới10g/100ml.
II. PHÂNLOẠI MẤT SỨC NHAI
Hàm Trên | Sức nhai% | 2 | 5 | 5 | 3 | 3 | 4 | 1 | 2 | 2 | 1 | 4 | 3 | 3 | 5 | 5 | 2 |
Răngsố | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
Hàm Dưới | Răngsố | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Sức nhai% | 2 | 5 | 5 | 3 | 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 4 | 3 | 3 | 5 | 5 | 2 |
III. PHÂNLOẠI TÚI LỢI BỆNH LÝTRONG VIÊM QUANH RĂNG
Độ 1.Chảymáu lợitựnhiên.
Độ 2.Chảymáu lợi +vôi (cao) răng(từ6răng trởlên).
Độ 3. Túi lợi dưới 4mm.
Độ 4. Túi lợi trên5mm.
IV.BẢNG ĐÁNHGIÁ CHỨCNĂNGVẬNĐỘNG
Tênkhớp | Chức năng | Bìnhthường | TênKhớp | Chức năng | Bình thường |
Vai | - Đưa ra trước lên trên - Đưa ngang - Duỗi ra sau - Quay | 180o 180o 40o 360o | Háng | - Gấp - Duỗi - Xoay ngoài - Xoay trong - Khép - Dạng | 125o 40o 40o 35o 35o 90o |
Khủy | - Gấp | 135o | Gối | - Gấp | 125o |
Cổ tay | - Gấp - Ngửa - Khép - Dạng | 62o 50o 40o 30o | Cổ chân | - Gấp - Duỗi - Xoay ngoài - Xoay trong | 45o 35o 45o 30o |
V. CHỈSỐ BMI (BodyMass Index) của tổchức ytế thế giới.
BMI = | Trọng lượng cơ thể (kg) |
(Chiều cao đứng (m))2 |
VI. CÁC TRẮC NGHIỆM TÂM SINHLÝ:
* Thửnghiệmtrínhớ Lực
Nguyên tắc:
- Tiếpnhậnđối tượngbằngtrigiác, thịgiác.
- Tiếpnhậnđối tượngbằngcảmgiác lực.
- Tiếpnhậnđối tượngbằngcảmgiáckhônggiancủa cơ thể.
- Tái hiệnđốitượngquacảmgiác bảnthể về lực vàkhônggian.
Dụngcụ:
-Lựckếthủyngânhoặclòxo.Cólựcnéntốiđatới90kgvàđượcchiathang tới1kg.
- Đồnghồbấmgiây.
- Giấybútđể ghichép. Tiếnhành:
-Đốitượngngồiởtưthếcânbằng,thuậnlợidùngbàntaybópquảbóplựckế từtừtớimức tối đa.
-Bópquảbóptừtừtớimức2/3lựctốiđavàgiữởđóchotớikhicócảmgiác ổnđịnh,rồibuôngtay ra. Ngồivà nhớlạicảmgiác lựcnàytrongmột phút.
-Bópquảbóptrongkhinhắmmắtđểtậptrungchúývàoviệctáihiệnmức bóp2/3mức tối đa.
- Kếtquả được ghitheo thangsau:
0: Đúngmức đã thực hiện.
+: Cao hơnmức đã ghinhớ.
-: Thấphơnmức đã ghinhớ.
Đánhgiá kếtquả:
Chênhlệchvớimứckg:
Tuyệt vời | 0 |
Rấttốt | 0,1-1,0 |
Tốt | 1,1-2,0 |
Trungbình | 2,1-3,0 |
Dưới trungbình Kém | 3,1-4,0 > 4,0 |
* Thửnghiệmtrínhớ hình
Mụcđích:
Tìm hiểukhảnăngtrínhớ hìnhcủacánhânsau thời gian tiếp nhậnrất ngắn. Thửnghiệmdùngđểđánhgiámứcđộcăngthẳngthầnkinhcủamộtloạicông việc. Khisosánhkết quả trướcvàsaulaođộng.
Dụngcụvàphươngtiện:
- Các bảngmẫu gồm6 hìnhtamgiác bên trong cókýhiệu khácnhau.
-Cácbảngđểđánhdấukếtquảđãvẽsẵn18hìnhtamgiácbêntrongcóký hiệukhác nhau.trongđócó6hình tamgiác củabảngmẫu.
- Đồnghồbấmgiây. Cáchtiếnhành:
-Đưa1bảngmẫugiới thiệuvàhướngdẫnđốitượngcách làm nhưsau: đối tượngnhậndạng vàghinhớ 6hìnhtamgiácmẫutrong10giây.Sauđósẽcấtbảng hìnhmẫu đi vàphátchođối tượngmột bảng đánh dấukếtquả.
-Nhiệm vụcủađốitượnglà: Đánhdấuvàonhữnghìnhtam giácvẽbêntrong giốnghệtnhư6 hìnhtamgiác mẫu.
Thờigiannhớ lạivà đánhdấu là1 phút.
- Giảithích cho đốitượnghiểu rõ cáchlàm,mới cholàmchính thức.
-Cầncónhiềubảngmẫuđểthay đổi,khôngchocácđốitượngxem nhiềulần một bảngmẫu vì cóthể thuộctrướckhiđược thử nghiệm.
Kếtquả,đánhgiá:
- Tính sốhìnhđối tượngđánhdấuđúng.
- So sánh kếtquả củanhómđối tượngtheobảngsau:
| Tuổi | Sáng | Trưa | Chiều |
Nữ | 20-29 30-39 40-49 50-59 | 4.8±0.1 4.2±0.2 4.0±0.1 3.4±0.2 | 4.4±0.2 3.8±0.1 3.7±0.2 3.4±0.2 | 4.2±0.2 3.9±0.1 3.5±0.2 3.1±0.2 |
Nam | 20-29 30-39 40-49 50-59 | 4.4±0.2 4.4±0.1 4.4±0.2 3.9±0.1 | 4.5±0.1 4.2±0.1 4.0±0.2 3.7±0.1 | 4.5±0.2 3.9±0.1 4.0±0.2 3.5±0.2 |
* ThửnghiệmchúýPLATÔNỐP
Dòtìm chữcóchuyểnđổi(Bảngsốmàuđỏvàmàuđen)là mộtthửnghiệm dùngđểnghiêncứusự phânphốivà khốilượngchúý. Cóthểsử dụngthử nghiệm này trướcvàsaulaođộngđểđánhgiásựmệtmỏivàcăngthẳngthần kinhtâmlý.
Dụngcụvàphươngtiện:
- Đồnghồbấmgiây,que chỉ.
- Bảngsố tự nhiên từ1 tới24màu đen và màu đỏ,được sắp xếpmột cáchngẫu nhiên. Vídụnhư bảng dướiđây:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 | 6 | 12 | 4 | 11 | 22 | 3 | 14 | 1 | 17 | 24 | 10 |
|
| 13 | 2 | 18 | 5 | 16 | 7 | 23 | 9 | 20 | 15 | 8 | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | 9 | 24 | 4 | 19 | 2 | 11 | 6 | 22 | 13 | 5 | 17 |
|
| 14 | 8 | 20 | 18 | 10 | 1 | 15 | 21 | 3 | 7 | 23 | 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếnhành:
-Giớithiệuchođốitượngmộtbảngsố: nêucácyêucầucủathử nghiệm và hướngdẫncáchlàm như sau: tìm,chỉvà đọctêncácsốlầnlượttheothứtự tăng, giảmtựnhiên: sốđentăng từ1 đến24, sốđỏgiảmtừ24 đến1xenkẽ nhaunhư:
1 đen24đỏ
2 đen23đỏ
............
Chođếnhết
-Chođốitượnglàm thử2-3lần.khiđốitượngđãhiểuvàlàmđúngyêucầu mới làmchínhthức trên bảngkiểu khác.
-Bấmđồnghồkhiđốitượngbắtđầuđọc1đen24đỏvàbấmdừngđồnghồ khidọc24đen1đỏ.
-Trongquátrìnhthựcnghiệm đốitượngcóthểđọchoặcchỉnhầmmàunày sangmàukhác(đọchoặcchỉsố5đenthành5đỏ...)hoặctrìnhtựtănggiảmsai... thìngườihướng dẫnphải nhắcđối tượng đọc,chỉlạichođúng vàghilạisốlầnlỗi và tính chấtcủa lỗi.
Tính kếtquả:
-Tínhthờigianđốitượnglàmthửnghiệm: từkhibắtđầuđọc1đen24đỏ... đến24 đen1đỏ.
-Tínhsốlỗi: baogồmcáclỗinhầmkhiđọcvàchỉvềsố,màuvàtrìnhtự tănggiảm.
Đánhgiá kếtquảtheothang5 bậc sau:
| Thời gian (t) | Lỗi |
Rất tốt | t | 0 |
Tốt | 2’36’’ | 1 - 2 |
Trung bình | 3’48’’ | 3 - 4 |
Kém | 5’52’’ | 5 - 6 |
Rất kém | t > 6’56’’ | 6 |
* Đo thính lực
Nguyên tắc:
- Phảiđoở buồng cách âmcó âmnền 35dBA
- Dùngmáyđothínhlực hoànchỉnh,đượcchuẩnhóa.
- Đo đườngkhívà đường xương.
- Lậpbiểuđồthính lực hai tai.
- Đo saukhingừngtiếp xúcvớitiếngồnítnhấttrên6giờ.
- Kỹthuậtviên đã được đàotạo chuyên khoa. Kỹthuật:
-Ngườibệnhngồithoảimái,khôngnhìnkếtquảtrênmáy,taybấmtínhiệu khibắtđầunghe thấyâmphát.
- Đo thínhlực theo đườngdẫn truyền đườngkhítrước.
- Chụptaiđặt chokhít.
-Thửtầnsố1024Hztrước.Âmđượcphátởcườngđộ60dBđểchobệnh nhân phânbiệt và làm quen,rồibắt đầutừodB và tăng từngnấc5 dBcho đếnkhi ngườibệnhnhậnđược tín hiệu. Đâylà ngưỡngnghecủa bệnhnhân ở tầnsốđo.
-Cáctầnsốphátđểđotheotrậttự1000Hz,2000Hz, 4000Hz,8000Hz,rồiđến 250Hz, 500Hz.
- Đo thínhlực đường xươngcũngtheotrậttựtrên.
Ghichú: nếucósựchênhlệchsứcnghegiữahaitai,đotaitốttrước.Nếusự chênhlệchlớnhơn 60 dB,phảilàmnghiệmphápgâyù che lấp.
Khi đo thính lựctheo dẫn truyềnđường xương, phảiđặt khối rung sauvànhtai trên,mặtngoàikhốixươngchũm.Khốirungcốđịnhtrênmộtlòxoôm lấyđầu. Chú ý tầnsốthấpvìchấnđộnglankhắphộpsọ.
Lậpbiểuđồthínhlựcâm: trêncơsởcácsốliệuthuthậpđược,lậpbiểuđồ thínhlựcâm chotừngtai.Ởmỗibiểuđồ, kẻđườngbiểudiễncảhaiđườngdẫn truyền: đườngxươngvà đườngkhí.
0 | 250Hz | 500Hz | 1000Hz | 2000Hz | 4000Hz | 8000Hz |
10dB |
| |||||
20dB |
| |||||
30dB |
| |||||
40dB |
| |||||
50dB |
| |||||
60dB |
| |||||
70dB |
| |||||
80dB |
| |||||
90dB |
| |||||
* Trắc nghiệmEisnsck:
Họ vàtên: ................................................Nam,nữ...............................................
Sinhngày................ tháng................. năm....................
Trìnhđộvănhóa: ...........................................Dântộc.........................................
Nghềnghiệp: .........................................................................................................
Cơ quancông tác: .................................................................................................
HƯỚNG DẪN CÁCH TRẢLỜI
Bạnhãyvuilòng trảlời trungthực câuhỏidướiđâybằng cácký hiệu:
x= có,0= không,vàocácôvuông.Cóđiềugìchưarõbạnhãyhỏicánbộtư vấn sẽđược giảiđáp.
1. Bạn thường mong chờ những điều mới lạ gây hồi hộp? |
| £ |
|
2. Bạn cần những người bạn có thể hiểu, động viên, an ủi mình? |
|
| £ |
3. Bạn là một người vô tâm? |
| £ |
|
4. Bạn cảm thấy khó khăn khi phải từ chối một việc gì? |
|
| £ |
5. Bạn có suy nghĩ trước khi quyết định một việc nào đó? |
| £ |
|
6. Bạn luôn giữ lời hứa, bất kể điều đó thuận lợi hay không đối với bạn? | £ |
|
|
7. Tâm trạng của bạn có hay bất thường không? |
|
| £ |
8. Bạn thường hành động và phát ngôn rất nhanh không cần phải suy nghĩ kỹ? |
| £ |
|
9. Bạn thường cảm thấy mình bất hạnh mà không rõ nguyên nhân? |
|
| £ |
10. Bạn có bảo vệ ý kiến của mình đến cùng trong các buổi tranh luận? |
| £ |
|
11. Bạn thường cảm thấy rụt rè và ngượng ngùng khi nói chuyện với người khác giới không quen? |
|
| £ |
12. Đôi lúc bạn không tự kìm chế được, đã nổi nóng? | £ |
|
|
13. Bạn thường hành động một cách bồng bột? |
| £ |
|
14. Bạn thường day dứt vì đã làm một việc mà lẽ ra không nên làm? |
|
| £ |
15. Bạn thường thích đọc sách hơn là gặp gỡ mọi người? |
| £ |
|
16. Bạn có dễ phật ý không? |
|
| £ |
17. Bạn thích nhập hội với bạn bè? |
| £ |
|
18. Thỉnh thoảng bạn có những ý nghĩ mà bạn dấu không cho người khác biết? | £ |
|
|
19. Đôi khi bạn cảm thấy mình đầy nghị lực, nhiệt tình để làm mọi việc, nhưng có lúc bạn lại hoàn toàn uể oải? |
|
| £ |
20. Bạn có thích thà ít bạn nhưng là bạn thân? |
| £ |
|
21. Bạn có hay mơ ước không? |
|
| £ |
22. Bạn phản ứng lại ngay khi người ta nói nặng lời với bạn? |
| £ |
|
23. Bạn thường day dứt khi thấy mình có lỗi? |
|
| £ |
24. Tất cả những thói quen của bạn đều là tốt và cần thiết? | £ |
|
|
25. Bạn có khả năng truyền cảm và làm vui trong đám bạn bè? |
| £ |
|
26. Bạn là một người nhạy cảm? |
|
| £ |
27. Bạn là một người hoạt bát vui vẻ? |
| £ |
|
28. Sau khi làm một công việc quan trọng, bạn thường có cảm giác rằng lẽ ra có thể làm việc đó tốt hơn? |
|
| £ |
29. Bạn thường im lặng ở nơi có người lạ? |
| £ |
|
30. Bạn cũng có lúc phao tin, đưa truyện? | £ |
|
|
31. Bạn thường mất ngủ vì những ý nghĩ khác nhau trong đầu? |
|
| £ |
32. Nếu muốn biết điều gì đó, bạn thường thích tự tìm hiểu hay là hỏi người khác? |
| £ |
|
33. Bạn có bao giờ thấy hồi hộp không? |
|
| £ |
34. Bạn có thích công việc đòi hỏi phải chú ý liên tục? |
| £ |
|
35. Cũng có lúc bạn rung lên vì sung sướng hay sợ hãi? |
|
| £ |
36. Bạn luôn luôn trả cước phí giao thông đầy đủ mặc dù không bị kiểm soát? | £ |
|
|
37. Bạn thường cảm thấy khó chịu ở nơi mà người ta thường hay châm chọc nhau? |
| £ |
|
38. Bạn có dễ nổi nóng không? |
|
| £ |
39. Bạn có thích những công việc đòi hỏi hành động nhanh chóng? |
| £ |
|
40. Bạn cảm thấy hồi hộp khi những việc bất lợi có thể xảy ra? |
|
| £ |
41. Bạn đi đứng chậm rãi và ung dung? |
| £ |
|
42. Đã có lúc bạn đến nơi hẹn hoặc nơi làm việc muộn? | £ |
|
|
43. Bạn thường thấy những cơn ác mộng? |
|
| £ |
44. Bạn thích trò chuyện đến nỗi không bao giờ bỏ qua cơ hội nói cả với những người không quen biết? |
| £ |
|
45. Bạn hay lo lắng bị chỗ đau nào đó? |
|
| £ |
46. Bạn cảm thấy khổ sở khi lâu không được giao thiệp rộng rãi với mọi người? |
| £ |
|
47. Bạn là người dễ cáu kỉnh? |
|
| £ |
48. Trong số những người quen của mình, có người bạn không thích? | £ |
|
|
49. Bạn là người rất tự tin? |
| £ |
|
50. Bạn dễ phật ý khi người khác chỉ ra khuyết điểm của bạn? |
|
| £ |
51. Bạn nghĩ rằng khó có thể thỏa mãn trong các cuộc liên hoan? |
| £ |
|
52. Bạn cảm thấy không yên tâm khi thua kém bạn bè ở một điểm nào đó? |
|
| £ |
53. Bạn dễ dàng mang lại sự vui vẻ cho một cuộc họp mặt khá tẻ nhạt? |
| £ |
|
54. Bạn thường hay nói về những vấn đề bạn chưa nắm chắc? | £ |
|
|
55. Bạn có lo lắng về sức khỏe của mình không? |
|
| £ |
56. Bạn thích trêu đùa người khác? |
| £ |
|
57. Bạn có bị mất ngủ không? |
|
| £ |
Ngày.... tháng.......năm | Kếtquả |
|
Sốđiểm: | ||
Độ tincậy £Tínhổnđịnh £ Hướngnội- ngoại £ Khíchất: | ||
Phương pháp bao gồm một bảng hỏi đáp có 57 câu hỏi. Đối tượng tự đọc câu hỏi và trả lời “có” hoặc “không”. Tính điểm theo 3 thang điểm:
- Thang 1: 9 câu kiểm tra độ tin cậy. Thang này phải ít hơn 5 điểm mới đủ độ tin cậy để tính tiếp các thang điểm sau.
- Thang 2: 24 câu hỏi để đánh giá cường độ của quá trình hưng phấn và ức chế (Hoạt động của các quá trình tâm lý thiên về nội tâm hay ngoại tâm).
- Thang 3: 24 câu hỏi để đánh giá tính ổn định hay không ổn định của hoạt động thần kinh.
Mẫu điểm để đọc kết quả:
Tất cả các câu hỏi đúng mẫu dưới đây thì cho 1 điểm, sai với mẫu thì cho 0 điểm.
- Thang 1: Kiểm tra độ tin cậy
Bao gồm 9 câu hỏi sau:
2 câu “có”: 6,36
7 câu “không”: 12, 18, 24, 30, 42, 48, 54
- Thang 2: Xác định nội tâm hay ngoại tâm:
Bao gồm 24 câu: Trong đó 15 câu “có” và 9 câu “không”. 15 câu “có”: 1, 3, 8, 10, 13, 17, 22, 25, 27, 39, 44, 46, 49, 53, 56.
9 câu “không”: 5, 15, 20, 29, 32, 34, 37, 41, 51.
- Thang 3: Xác định tính ổn định hay không ổn định: Bao gồm 24 câu: Tất cả trả lời “có”
Các câu: 2, 4, 7, 9, 11, 14, 16, 19, 21, 23, 26, 28, 31, 33, 35, 38, 40, 43, 45, 47, 50, 52, 55, 57.
Điểm của thang 2 và thang 3 được biểu diễn trên vòng tròn tọa độ của Eycnk:

Đánh giá kết quả:
- Thang hướngnội - Hướngngoại:
0 - 6điểm: Nội tâmrõ
6 - 12điểm: Thiênvề nộitâm
12 -18điểm: Thiênvề ngoạitâm
18 -24điểm: Ngoại tâmrõ
- Thang ổnĐịnh- không ổnđịnh
0 - 6điểm: Rấtổnđịnh
6 - 12điểm: ổnđịnh
12 -18điểm: Khôngổnđịnh
18 -24điểm: Rấtkhôngổnđịnh
Mẫu kết quảphânloại khí chất
Họ vàtên: Nam,nữ
Sốđiểm: Độ tincậy: Trục tung:
Trục hoành:
Kếtluận: Hoạtđộngthầnkinhthuộc loại:
Tínhổnđịnh: (điểm)
Hoạtđộng tâmlýthiênvề: (điểm)
Khíchất:
* Trắc nghiệm sắc giác: Thực hiện đúng các test trong quyển khám sắc giác (Coluorblinktests)
* Thịtrường: Chỉsốbình thườngdướiđây

*CHỈSỐ BÌNH THƯỜNG CỦA CÁCXÉT NGHIỆM
1.Côngthức máu: BìnhthườngHC: 3,9-5,7X1012/L;BC: 4-9X109/L
2. Huyết sắc tố: Bìnhthường: 0,361-0,503L/L
3. Nước tiểu: Đường,Protein (bìnhthườngkhông có)
4.Chiếu Xquang timphổi: Bìnhthường.
Phần IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE
BỘYTẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE |
Họ vàtên: .......................................................... Bí danh: .....................................
Ngàytháng nămsinh: ...........................................................................................
Cơ quancông tác: .................................................................................................
Quê quán: ..............................................................................................................
NơiĐKHKthường trú: .........................................................................................
I.TIỂUSỬ BẢNTHÂN
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
II.KHÁM
1.Thể lực:
- Chiềucao.............cm Cân nặng..........kg Vòngngựctrungbình..............cm
- Lực bóp taythuận: ............kg taykhôngthuận.................kg
- Lựckéothân: .............kg
2. Mắt:
- Thị lực: Mắtphảikhôngkính...............có kính...............
Mắttrái khôngkính................ có kính................
Kínhloại: .............Số..........................................
- Sắc giác: ..............................................................................................................
- Bệnhở mắt: .........................................................................................................
3.Tai - Mũi - Họng:
- Tai phảinghenóithườngcách...........m,nghenóithầmthìcách..................m
- Tai tráinghe nóithườngcách.............m, nghenóithầmthìcách.................m
- Bệnh tai: ..............................................................................................................
- Bệnhmũi: ...........................................................................................................
- Bệnhhọng: ..........................................................................................................
4. RăngHàmMặt:
- Hàmtrên: ............................................................................................................
- Hàmdưới: ...........................................................................................................
5.Tâmthần kinh:
Độngkinh............................................... Têliệt...................................................
Phản xạ: Tay
Chân
Các bệnh vềthầnkinh: ..........................................................................................
6. Vận động:
- Khớp: ..................................................................................................................
- Xươngcơ: ...........................................................................................................
Các bệnh vềtâmthần: ...........................................................................................
7.Tuần hoàn: Đo lần1 Đo lần1
- Mạch: Đo lần2 Đo lần2
- Huyết áp tốiđa...... Đo lần 3......................tốithiểu..... Đo lần 3......
- Bệnhtim: ............................................................................................................
- Bệnhmạchmáu: .................................................................................................
8. Các bệnh khác:
- Hô hấp: ...............................................................................................................
- Tiêuhóa: .............................................................................................................
- Tiếtniệusinhdục: ..............................................................................................
- Bệnhngoàidahoaliễu: ......................................................................................
- Các bộphậnkhác: ..............................................................................................
9. Các xét nghiệmcận lâmsàng: ........................................................................
III.KẾT LUẬN:
(có đủđiều kiện sức khỏe đểđiều khiển các phươngtiện giao thôngcơ giới không? điềukhiểnđược loạiphươngtiệnnào? )
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
| ngày.......tháng........năm........... |
Ghichú: Cácbácsĩkhám sứckhỏecấpgiấychứngnhậnchongườiđiềukhiển cácphương tiệngiao thôngcơgiớicầnnghiêncứukỹ“Tiêuchuẩnsức khỏe người điều khiểncácphươngtiệngiaothôngcơ giới” đã được banhànhtheoQuyếtđịnh số4132/QĐ-BYT ngày04 tháng 10năm2001của Bộytế.
1 Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ vào Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Công văn số 2345/BGTVT-TCCB ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giao thông vận tải góp ý dự thảo "Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,”
2 Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008 quy định như sau:
“Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ quy định tại khoản 3.4, mục 3, phần I của bản "Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới" đã được ban hành kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-BYT ngày 04/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng Cục trưởng của Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng y tế các ngành, Thủ trưởng các cơ sở y tế liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”
3 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.
| Số hiệu | 06/VBHN-BYT |
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Cơ quan | Bộ Y tế |
| Ngày ban hành | 06/06/2014 |
| Người ký | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày hiệu lực | 06/06/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật