Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1602/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành25/06/2025
Người kýNguyễn Trung Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Giao thông - Vận tải

Quyết định 1602/QĐ-UBND năm 2025 công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh

Value copied successfully!
Số hiệu1602/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành25/06/2025
Người kýNguyễn Trung Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1602/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 25 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG VÀ KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH VÀ ĐƯỜNG CHUYÊN DÙNG CÓ HOẠT ĐỘNG GIAO THÔNG CÔNG CỘNG THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 112/TTr-SXD ngày 17 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh do địa phương quản lý theo Phụ lục đính kèm.

Tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.

Điều 2.Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất công bố, tổ chức cập nhật tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng do địa phương quản lý trên Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng; đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Hoàng

 

PHỤ LỤC

 (kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ

I. CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP

(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL - 93 hoặc tương đương)

TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,....)

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường tỉnh 915B

10,2

Điểm đầu Km00+000 (giao QL60); điểm cuối Km10+200 (Khu Công nghiệp Long Đức), mặt đường rộng 11m, đường cấp III đồng bằng

Đoạn từ giao QL60 thuộc huyện Càng Long đến Khu công nghiệp Long Đức - TP Trà Vinh

2

Đường tỉnh 913

9,4

Điểm đầu Km00+000 giao đường Võ Văn Kiệt TP Trà Vinh; điểm cuối Km09+400 giáp QL60, quy mô đường cấp II, 4 làn xe (đường 1 chiều)

Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - TP Trà Vinh đến giao QL60 thuộc huyện Càng Long

3

Đường tỉnh 911B

6,27

Điểm đầu Km00+000 giao QL53; điểm cuối Km06+270, mặt đường 5,5m, quy mô đường cấp VI

Đoạn giao QL53 đến giao ĐT 914C huyện Cầu Ngang

4

Đường tỉnh 912B

8,21

Điểm đầu Km08+550 giao ĐH.09; điểm cuối Km16+760 (giáp QL60), mặt đường 5,5m, quy mô đường cấp VI

Đoạn từ giao ĐH.09 giao QL60 huyện Tiểu Cần

5

Đường vào Trung tâm điện lực Duyên Hải (đường dẫn số 1)

1,0

Từ Km00+000 - Km01+000, mặt đường rộng: 12m, đường cấp III đồng bằng

Đường chuyên dùng

6

Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải (đường dẫn số 2)

1,2

Từ Km00+000 - Km01+200, mặt đường rộng: 12m, đường cấp III đồng bằng

Đường chuyên dùng

 

II. CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ

TT

Tênđường (quốc lộ, cao tốc,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Ghi chú

Tình trạng tải trọng (biển hạn chế tải trọng)

Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe)

Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐT.911

Km00+000 - Km36+284

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km42+800 - Km56+600

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

2

ĐT.911C

Km00+000 - Km04+500

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km08+200 - Km16+900

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

3

ĐT.912

Km00+000 - Km28+480

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km39+710 - Km46+640

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

4

ĐT.912B

Km00+000 - Km16+760

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

5

ĐT.912C

Km00+000 - Km14+900

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

6

ĐT.913

Km16+600 - Km39+400

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km39+400 - Km47+000

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

7

ĐT.913B

Km00+000 - Km10+000

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km23+800 - Km26+100

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

8

ĐT.913C

Km00+000 - Km14+230

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km24+980 - Km28+680

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

9

ĐT.914

Km00+000 - Km33+390

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

10

ĐT.914B

Km00+000 - Km20+240

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km28+630 - Km37+730

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

11

ĐT.914C

Km04+000 - Km11+900

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

Km27+400 - Km34+900

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

12

ĐT.915

Km00+000 - Km49+800

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

13

ĐT.915B

Km10+200 - Km34+480

Trà Vinh

10Tấn/trục

 

 

Hạn chế tải trọng tại các cầu trên tuyến

 

III. CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN

TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng (biển hạn chế tải trọng)

Tình trạng khổ giới hạn (biển hạn chế khổ giới

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Đường tỉnh: 911

 

 

 

 

 

 

 

1

 

03+770

Trà Vinh

Cầu Thạnh Phú

0,65HL93

18T

 

 

2

 

05+670

Trà Vinh

Cầu Bờ Xe

0,65HL93

18T

 

 

3

 

07+270

Trà Vinh

Cầu Tổng Tồn

0,65HL94

18T

 

 

4

 

09+410

Trà Vinh

Cầu Tân An

0,5HL93

13T

 

 

5

 

20+070

Trà Vinh

Cầu Đập Sen

0,65HL93

18T

 

 

6

 

25+085

Trà Vinh

Cầu Phú Lân

0,65HL93

18T

 

 

7

 

27+070

Trà Vinh

Trà Uông 2

0,65HL93

18T

 

 

8

 

28+655

Trà Vinh

Trà Uông 1

0,65HL93

18T

 

 

9

 

30+042

Trà Vinh

Cầu Ô Bắp

0,65HL93

18T

 

 

10

 

30+920

Trà Vinh

Cầu Phú Thọ

0,65HL93

18T

 

 

11

 

35+660

Trà Vinh

Cầu Kênh Mới

 

8T

 

 

12

 

36+030

Trà Vinh

Cầu Kênh Xáng

 

8T

 

 

13

 

43+225

Trà Vinh

Cầu Thủy Lợi

0,65HL93

18T

 

 

14

 

45+000

Trà Vinh

Cầu Sóc Ruộng

0,65HL93

18T

 

 

15

 

48+980

Trà Vinh

Cầu Long Hiệp

0,65HL93

18T

 

 

16

 

53+080

Trà Vinh

Cầu Thầy Nại

0,65HL93

18T

 

 

17

 

55+160

Trà Vinh

Cầu Ba Sát

 

10T

 

 

II

Đường tỉnh: 911C

 

 

 

 

 

 

 

18

 

01+100

Trà Vinh

Cầu Phú Thọ

0,5HL93

13T

 

 

19

 

03+570

Trà Vinh

Cầu Số 02

0,5HL93

13T

 

 

20

 

04+410

Trà Vinh

Cầu Số 03

0,5HL93

13T

 

 

21

 

11+900

Trà Vinh

Cầu Kênh Xáng

0,5HL93

10T

 

 

22

 

13+740

Trà Vinh

Cầu Ô Gồm

0,5HL93

10T

 

 

23

 

14+650

Trà Vinh

Cầu Trà Bôn A

0,5HL93

10T

 

 

24

 

16+380

Trà Vinh

Cầu Xóm Lớn

 

8T

 

 

25

 

16+800

Trà Vinh

Cầu Trà Ốt

0,5HL93

10T

 

 

III

Đường tỉnh: 912

 

 

 

 

 

 

 

26

 

01+900

Trà Vinh

Cầu Cao Một

0,5HL93

15T

 

 

27

 

03+500

Trà Vinh

Cầu Nhơn Hòa

0,5HL93

13T

 

 

28

 

07+200

Trà Vinh

Cầu Kênh Trẹm

0,5HL93

13T

 

 

29

 

08+150

Trà Vinh

Cầu Chùa Ấp 6

0,5HL93

15T

 

 

30

 

09+100

Trà Vinh

Cầu Ấp 6

0,5HL93

15T

 

 

31

 

10+800

Trà Vinh

Cầu Rạch Lọp

 

21-24-34

 

 

32

 

12+120

Trà Vinh

Cầu Đại Sư

0,5HL93

13T

 

 

33

 

13+720

Trà Vinh

Cầu Cây Gáo

0,65HL93

18T

 

 

34

 

16+300

Trà Vinh

Cầu Ngãi Trung

0,65HL93

18T

 

 

35

 

18+550

Trà Vinh

Cầu Tâp Ngãi

0,65HL93

18T

 

 

36

 

21+580

Trà Vinh

Cầu Khưu Mang Cá

0,65HL93

18T

 

 

37

 

22+812

Trà Vinh

Cầu An chay

0,65HL93

18T

 

 

38

 

41+710

Trà Vinh

Cầu Số 7

0,65HL93

18T

 

 

IV

Đường tỉnh: 912B

 

 

 

 

 

 

 

39

 

06+880

Trà Vinh

Cầu Xây

0,5HL93

13T

 

 

40

 

07+609

Trà Vinh

Cầu Số 1

0,5HL93

13T

 

 

41

 

08+430

Trà Vinh

Cầu Số 2

0,5HL93

13T

 

 

V

Đường tỉnh: 912C

 

 

 

 

 

 

 

42

 

04+475

Trà Vinh

Cầu Ba So

0,65HL93

18T

 

 

43

 

09+921

Trà Vinh

Cầu Sóc Cụt

0,65HL93

18T

 

 

VI

Đường tỉnh: 913

 

 

 

 

 

 

 

44

 

17+835

Trà Vinh

Cầu Kênh Lá

0,5HL93

13T

 

 

45

 

26+750

Trà Vinh

Cầu Lo Co

0,5HL93

10T

 

 

46

 

31+000

Trà Vinh

Cầu Ván

 

8T

 

 

47

 

20+400

Trà Vinh

Cầu Ninh Bình

0,5HL93

13T

 

 

48

 

40+540

Trà Vinh

Cầu Kênh Giữa

0,65HL93

18T

 

 

49

 

41+390

Trà Vinh

Cầu Lục Lạc

0,65HL93

18T

 

 

50

 

42+490

Trà Vinh

Cầu Trà Ốp

0,65HL93

18T

 

 

VII

Đường tỉnh: 913B

 

 

 

 

 

 

 

51

 

00+690

Trà Vinh

Cầu Suối

0,5HL93

11T

 

 

52

 

06+177

Trà Vinh

Cầu Ấp 08

0,5HL93

13T

 

 

53

 

09+866

Trà Vinh

Cầu An Bình

0,5HL93

13T

 

 

54

 

17+200

Trà Vinh

Cầu Đỏ

0,5HL93

13T

 

 

55

 

18+336

Trà Vinh

Cầu Ấp II

0,5HL93

13T

 

 

56

 

25+147

Trà Vinh

Cầu Cây Trôm

0,65HL93

18T

 

 

VIII

Đường tỉnh: 913C

 

 

 

 

 

 

 

57

 

03+900

Trà Vinh

Cầu Ất Ếch

0,65HL93

18T

 

 

58

 

09+429

Trà Vinh

Cầu Giồng Mới 2

0,65HL93

18T

 

 

59

 

09+713

Trà Vinh

Cầu Giồng Mới 1

0,65HL93

18T

 

 

60

 

10+206

Trà Vinh

Cầu Mỹ Văn

0,65HL93

18T

 

 

IX

Đường tỉnh: 914

 

 

 

 

 

 

 

61

 

32+650

Trà Vinh

Cầu Sông Giăng

0,65HL93

18T

 

 

62

 

08+920

Trà Vinh

Cống La Bang

 

18T

 

 

X

Đường tỉnh: 914B

 

 

 

 

 

 

 

63

 

04+907

Trà Vinh

Cống Bào Cát

 

6T

 

 

64

 

31+687

Trà Vinh

Cầu Mù U

0,65HL93

18T

 

 

X

Đường tỉnh: 914C

 

 

 

 

 

 

 

65

 

05+460

Trà Vinh

Cống Lạc Hòa

 

18T

 

 

66

 

08+780

Trà Vinh

Cống Tầm Vu

 

13T

 

 

XI

Đường tỉnh: 915

 

 

 

 

 

 

 

67

 

01+414

Trà Vinh

Cầu Chùa

0,65HL93

18T

 

 

68

 

01+632

Trà Vinh

Cống Thủy Lợi (Cống Bến Đình)

 

13-18-22

 

 

69

 

11+836

Trà Vinh

Cống Thủy Lợi (Cống Rạch Rum)

 

13-17-27

 

 

70

 

16+015

Trà Vinh

Cống Thủy Lợi (Cống Ninh Thới)

 

13-16-29

 

 

71

 

23+200

Trà Vinh

Cống Cần Chông

 

10-12-20

 

 

XI

Đường tỉnh: 915B

 

 

 

 

 

 

 

72

 

14+100

Trà Vinh

Cống Rạch Kinh

 

13-16-25

 

 

73

 

16+670

Trà Vinh

Cống Bà Trầm

 

13-18-29

 

 

74

 

20+950

Trà Vinh

Cống Ngãi Hiệp

 

13-19-34

 

 

75

 

24+005

Trà Vinh

Cống Ngãi Hòa

 

13-18-30

 

 

76

 

26+293

Trà Vinh

Cống Chà Và

 

13-17-24

 

 

77

 

26+420

Trà Vinh

Cống Vĩnh Kim

 

13-16-26

 

 

78

 

26+962

Trà Vinh

Cống Vĩnh Bình

 

13-17-25

 

 

Ghi chú:

Số liệu nhập tại cột (7) có dạng XX-YY-ZZ trong đó:

1. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải:

2. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi-rơ-moóc;

3. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.

Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 23 - 29 - 32, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 23 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 29 tấn và xe ô tô kéo rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 32 tấn.

 

 

Từ khóa:1602/QĐ-UBNDQuyết định 1602/QĐ-UBNDQuyết định số 1602/QĐ-UBNDQuyết định 1602/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 1602/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 1602 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1602/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành25/06/2025
                            Người kýNguyễn Trung Hoàng
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh do địa phương quản lý theo Phụ lục đính kèm.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất công bố, tổ chức cập nhật tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và đường chuyên dùng có hoạt động giao thông công cộng do địa phương quản lý trên Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng; đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi