Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1312/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 09/06/2009 |
| Người ký | Huỳnh Đức Hòa |
| Ngày hiệu lực | 09/06/2009 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 1312/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 09/06/2009 |
| Người ký | Huỳnh Đức Hòa |
| Ngày hiệu lực | 09/06/2009 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:1312/QĐ-UBND | Đà Lạt,ngày09 tháng 6năm2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CÁC TUYẾN XE BUÝT VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG ĐẾN NĂM 2015
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứLuậtTổ chức HĐNDvàUBNDngày26/11/2003;
CăncứQuyếtđịnhsố34/2006/QĐ-BGTVTngày16/10/2006củaBộtrưởngBộGiao thôngVận tảibanhànhQuyđịnhvềquản lývậntảikháchcôngcộngbằng xebuýt;
XétđềnghịcủaGiámđốcSởGiaothôngVậntảitạiTờtrìnhsố184/TTr-GTVTngày 15/4/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.PhêduyệtQuyhoạchmạnglướixebuýtvậntảikháchcôngcộngtrênđịabàn tỉnh Lâm Đồng đếnnăm 2015,bao gồm:
- 12 tuyếnxebuýtnội thành, nộithị.
- 11 tuyếnxebuýtnộitỉnh,liênhuyện.
- 01 tuyếnxebuýtlâncận.
(Có bảngQuyhoạchcáctuyếnkèmtheo).
Điều 2.SởGiaothông Vậntải có trách nhiệm:
-Côngbốquyhoạch;kêugọicácdoanhnghiệpvậntảithuộccácthànhphầnkinhtế đầu tưphươngtiện, thamgiakhai thác các tuyếnxebuýttheoquyhoạch.
-Tổchứchuyđộngcácnguồnvốnđểtừngbướcđầutưxâydựnghoànthiệncơsởhạ tầng phụcvụvậntảikhách công cộng bằngxebuýt theo quiđịnh pháp luật.
-Thườngxuyênràsoát,cậpnhậtnhucầuđểđềxuấtđiềuchỉnh,bổsungquyhoạch pháttriểnmạnglướixebuýtvậntảikháchcôngcộngtrênđịabàntỉnhtrongcácnămthiếp theo.
Điều 3.Quyếtđịnh này có hiệu lựckểtừngày ký.
Điều4. Chánh Văn phòng UBNDtỉnh, Giám đốc Sở Giaothông Vậntải,Chủtịch UBNDcáchuyện,thịxãBảoLộc,thànhphốĐàLạtvàThủTrưởngcácsởngành,cơquan, đơn vị,tổchứccóliênquancăn cứQuyếtđịnhnàyđể thihành./.
| TM.ỦY BANNHÂNDÂN |
BẢNG QUY HOẠCH
MẠNG LƯỚI CÁC TUYẾNXE BUÝT VẬN TẢIKHÁCHCÔNG CỘNG TRÊN ĐỊABÀN TỈNHLÂMĐỒNGĐẾNNĂM2015
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnhsố1312/QĐ-UBND ngày09tháng6năm2009của UBNDtỉnh Lâm Đồng)
STT | Tuyến | Điểm đầu | Điểm cuối | Cự ly (Km) | Hànhtrình vậnchuyển |
I. | Tuyến nộithành, nộithị |
|
|
|
|
1 | ĐàLạt–Xuân Trường | Bến xe nội thành | Thôn 2 Trạm Hành | 30 | Bến xe nội thành Đà Lạt – khuHoàBình–Đường3/2– TrầnPhú–TrầnHưngĐạo– QL 20 – Thôn Trạm Hành 2 vàngượclại |
2 | ĐàLạt–TháiPhiên – ĐaNhim | Bến xe nội thành | XãĐa Nhim | 32 | BếnxenộithànhĐàLạt–khu HoàBình–Đường3/2–Trần Phú–HồTùngMậu–Yersin – Quang Trung – Mê Linh – ChợTháiPhiên–ĐT723–xã ĐaNhimvàngượclại |
3 | ĐàLạt–ĐaThiện | Bến xe nội thành | Ngã3 Mười Thị | 09 | Bến xe nội thành Đà Lạt – Nguyễn Thái Học – Bùi Thị Xuân – Phù Đổng Thiên Vượng – Mai Anh Đào – NguyêntửLục–ngã3Mười Thịvàngược lại. |
4 | Tuyến vành đai ĐàLạt |
|
| 18 | Ngãtưsố4–HaiBàTrưng– Hải Thượng – đường 3/2 – NguyễnVănCừ-PhạmNgũ Lão – Trần Quốc Toản – Hồ Tùng Mậu – Trần Hưng Đạo – Trần Quý Cáp – Nguyễn Đình Chiểu – Sương Nguyệt Ánh – Trần Nhân Tông – Nguyễn Công Trứ – Xô viết NghệTĩnh-LaSơnPhuTử- ngãtưsố 4vàngượclại. |
5 | Đức Trọng–Đà Loan | Bến xe Đức Trọng | Bến xe ĐàLoan | 32 | BếnxeĐứcTrọng–PhúHội –QL20–ngã3TàHin– Đà Loanvàngượclại |
6 | TT. Di Linh –Đinh Trang Thượng | Bến xe Di Linh | XãĐinh Trang Thượng | 40 | BếnxeDiLinh–Ql20–QL 28 – Tân Thượng – Đinh Trang Thượng và ngượclại |
7 | TT. DiLinh – Gia Bắc | Bến xe Di Linh | XãGia Bắc | 40 | BếnxeDiLinh–QL20–QL 28– GiaBắcvàngượclại |
8 | Hòa Ninh –Đinh Trang Hòa | BXxã Hòa Ninh | BX xã HòaNinh | 45 | HòaNinh–HòaNam–Đinh Trang Hòa – Hòa Ninh và ngược lại |
9 | Bảo Lộc–Đạm B’Ri | Nhà hàng Tâm Châu | Khudu lịchĐạm B’Ri | 18 | NhàhàngTâmChâu–QL20 – đường 28 tháng 3 – đường NguyễnCôngTrứ-đườngLê Văn Tám – đường Chu Văn An – đường Nguyễn Chí Thanh – Khu du lịch thác ĐạmB’Rivàngượclại |
10 | ĐạR’sal–ĐạTông | Đạ R’sal | ĐạTông | 52 | ĐạR’sal–QL27–DT725– ĐạTông vàngược lại. |
11 | Lộc Thắng – Lộc Lâm | BXLộc Thắng | BX Lộc Lâm | 20 | BX Lộc Thắng-BXLộcLâm |
12 | Lộc Thắng – Lộc Bắc | BXLộc Thắng | BX Lộc Bắc | 30 | BX Lộc Thắng- BX LộcBắc |
II | Tuyến nộitỉnh, LiênHuyên |
|
|
|
|
1 | ĐàLạt–LạcDương | Bến xe nội thành | Khudu lịch Langbian g | 13 | Bến xe Nội Thành- Lê Đại Hành–KhuHoàBình-3/2- Phan Đình Phùng- Xô Viết NghệTĩnh–TùngLâm–khu du lịch LangBiang và ngược lại |
2 | ĐàLạt-Lâm Hà | Bến xe nội thành | Thị trấn NamBan | 30 | Bến xe nội thành – khu hoà bình – đường 3/2 – Hoàng VănThụ–DT725– TàNung –NamBanvàngược lại |
3 | ĐàLạt–Đơn Dương | Bến xe nội thành | Bến xe D’Ran | 57 | Bến xe Nội Thành- Lê Đại Hành–KhuHoàBình–3/2– Trần Phú –3/4- QL 20 – QL 27 – Thị Trấn Thạnh Mỹ – BếnxeD’Ran&ngược lại |
4 | ĐàLạt– BảoLộc | Bến xe nội thành | Bếnxe HàGiang | 120 | Bến xe Nội Thành- Lê Đại Hành–KhuHoàBình–3/2– Trần Phú –3/4- QL 20 – Bờ hồ(BảoLộc)–đường28/3– đường Nguyễn Công Trứ - Bến Xe Hà Giang và ngược lại |
5 | ĐàLạt–ĐứcTrọng | Bến xe nội thành | Bếnxe Đức Trọng | 35 | Bến xe Nội Thành- Lê Đại Hành–KhuHoàBình–3/2– TrầnPhú–3/4-QL20-Bếnxe Tùng Nghĩa Đức Trọng và ngược lại |
6 | BảoLộc– Bảo Lâm | Bến xe Hà Giang | Xã Lộc Thắng | 27 | Bến xe Hà Giang – đường Nguyễn Công Trứ - đường 28/3– QL 20 -Nguyễn Văn Cừ-LộcThắng-NgãbaHuế vàngượclại |
7 | BảoLộc– Bảo Lâm | Bến xe Hà Giang | Xã LộcNam | 24 | Bến xe Hà Giang – đường NguyễnCôngTrứ–QL20– QL 55 – Km 210 QL55 và ngược lại |
8 | ĐứcTrọng – Lâm hà | Chợ Tùng Nghĩa | XãPhú Sơn | 32 | Phúsơn-ĐinhVăn–QL27 –N’ThônHạ270–QL20– ĐứcTrọng và ngượclại |
9 | ĐứcTrọng-LâmHà | Bến xe Đức Trọng | XãTân Hà | 30 | BếnxeĐứcTrọng-QL20– Km 270 –Thống Nhất – Ngã 3 Phú Hội - ĐT 725 – Tân Hội– Tân Hàvàngượclại |
10 | ĐạHuoai–CátTiên | Bến xe Đạ Huoai | Xã Phước Cát1 | 50 | Bến xe Đạ Huoai – ĐT 721- BX Đạ Tẻh - đường 3/2 - đường 3/4 - ĐT 721 - Cát Tiên-PhướcCát1vàngược lại |
11 | Đơn Dương– Đức Trọng | Bến xe D’Ran | Bến xe Đức Trọng | 47 | BX D’ Ran – ĐH 413 – ĐH 412 – Bồng Lai – BX Đức Trọng vàngượclại. |
III | TuyếnLânCận |
|
|
|
|
01 | Lâm Đồng–Đồng Nai | Bến xe Hà Giang | Bến xe Tân Phú | 55 | Bến xeHàGiang – đường Nguyễn Công Trứ–đường 28/3- QL20 –ĐạHuoai– BX Tân PhúĐồngNai và ngược lại |
| Số hiệu | 1312/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 09/06/2009 |
| Người ký | Huỳnh Đức Hòa |
| Ngày hiệu lực | 09/06/2009 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật