Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2059/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành08/12/2011
Người kýTống Minh Viễn
Ngày hiệu lực 08/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Đầu tư

Quyết định 2059/QĐ-UBND năm 2011 công bố mới thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh

Value copied successfully!
Số hiệu2059/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành08/12/2011
Người kýTống Minh Viễn
Ngày hiệu lực 08/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2059/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố mới kèm theo Quyết định này 04 thủ tục (kèm theo phụ lục) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.

Điều 2.Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở - ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện – thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Minh Viễn

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2059/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Phần 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI

Stt

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp

1

Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

2

Thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

3

Thông báo thay đổi đăng ký thuế

4

Giấy đề nghị hiệu đính thông tin

Phần 2. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI.

I. Lĩnh vực thành lập và phát triển doanh nghiệp.

1. Thủ tục Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

A. Nội dung thủ tục hành chính:

a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư;

Bước 3: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ, hợp lệ;

+ Nếu hợp lệ thì tiếp nhận và ra phiếu hẹn;

Bước 4. Cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư và khi đến nhận cá nhân, tổ chức mang theo giấy hẹn.

b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính.

c) Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên(theo mẫu tại Phụ lục số III-8 ban hành kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

* Số lượng hồ sơ: 01 ( một ) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân;

- Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

h) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính:

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận ĐKKD đối với từng loại đối tượng cụ thể như sau:

- Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: 10.000đ/ 1 lần cấp

- Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD: 1.000đ/1 tờ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (theo mẫu tại Phụ lục số III-8)

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp

- Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh.

B. Mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

 

PHỤ LỤC III-8

TÊN DOANH NGHIỆP
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO

THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên như sau:

1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ và tên chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

………………………………………………………….. Giới tính: ...............................

Sinh ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: ........................

Chứng minh nhân dân số: ......................................................................................

Ngày cấp: ………/……/…… Nơi cấp: ....................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...................................

Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................................................

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp: .........................

Họ và tên chủ sở hữu mới (ghi bằng chữ in hoa): ……………….. Giới tính: ……..

Sinh ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: ........................

Chứng minh nhân dân số: ......................................................................................

Ngày cấp: ……/……/…… Nơi cấp: ........................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ....................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp: ..........................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................

Điện thoại: …………………………………. Fax: ....................................................

Email: ………………………………………. Website: .............................................

2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức

Tên chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………….....

Mã số doanh nghiệp/Số quyết định thành lập: .....................................................

Do: ………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./...........

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................

Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................

Điện thoại: …………………………………. Fax: ..................................................

Email: ………………………………………. Website: ...........................................

Tên chủ sở hữu mới (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………........

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................

Do: ………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./.........

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................

Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................

Điện thoại: …………………………………. Fax: ..................................................

Email: ………………………………………. Website: ...........................................

Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X):

Hội đồng thành viên

 

Chủ tịch công ty

 

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký, ghi họ tên)

CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………..
- ………………….
- ………………….

 

 

2. Thủ tục Thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

A. Nội dung thủ tục hành chính:

a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư;

Bước 3: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ, hợp lệ;

+ Nếu hợp lệ thì tiếp nhận và ra phiếu hẹn;

Bước 4. Cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư và khi đến nhận cá nhân, tổ chức mang theo giấy hẹn.

b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính.

c) Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu tại Phụ lục số III-9 ban hành kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

* Số lượng hồ sơ: 01 ( một ) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân;

- Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

h) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính:

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận ĐKKD đối với từng loại đối tượng cụ thể như sau:

- Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: 10.000đ/ 1 lần cấp

- Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD: 1.000đ/1 tờ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu tại Phụ lục số III-9)

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp

- Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh.

B. Mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

 

PHỤ LỤC III-9

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO

THAY ĐỔI THÔNG TIN TRONG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP1

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):.................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thay đổi các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp như sau:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

1Chỉ áp dụng đối với trường hợp thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp và bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 21, 22 Thông tư này.

3. Thủ tục Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế.

A. Nội dung thủ tục hành chính:

a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư;

Bước 3: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ, hợp lệ;

+ Nếu hợp lệ thì tiếp nhận và ra phiếu hẹn;

Bước 4. Cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư và khi đến nhận cá nhân, tổ chức mang theo giấy hẹn.

b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính.

c) Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế (theo mẫu tại Phụ lục số III-10 ban hành kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

* Số lượng hồ sơ: 01 ( một ) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân;

- Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cục thuế

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

h) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính:

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận ĐKKD đối với từng loại đối tượng cụ thể như sau:

- Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: 10.000đ/ 1 lần cấp

- Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD: 1.000đ/1 tờ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế (theo mẫu tại Phụ lục số III-10).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp

- Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh.

B. Mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

 

PHỤ LỤC III-10

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO

THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):....................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế như sau1:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng:

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):..................................................................

Điện thoại:.............................................................................................................

Họ và tên Kế toán trưởng:....................................................................................

Điện thoại:.............................................................................................................

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố:.....................................................................................................

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:..................................

Email:.....................................................................................................................

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

 

Hạch toán phụ thuộc

 

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động:..................................................................................................

6

Đăng ký xuất khẩu:...............................................................................................

7

Tài khoản ngân hàng, kho bạc:

Tài khoản ngân hàng:.............................................................................................

Tài khoản kho bạc:.................................................................................................

8

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng

 

Tiêu thụ đặc biệt

 

Thuế xuất, nhập khẩu

 

Tài nguyên

 

Thu nhập doanh nghiệp

 

Môn bài

 

Tiền thuê đất

 

Phí, lệ phí

 

Thu nhập cá nhân

 

Khác

 

9

Ngành, nghề kinh doanh chính2:...........................................................................

...............................................................................................................................

1 Chỉ kê khai những thông tin dự kiến thay đổi

2 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký hoặc dự kiến đăng ký bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính.

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ đính kèm:
- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

4. Thủ tục Giấy đề nghị hiệu đính thông tin.

A. Nội dung thủ tục hành chính:

a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư;

Bước 3: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ, hợp lệ;

+ Nếu hợp lệ thì tiếp nhận và ra phiếu hẹn;

Bước 4. Cá nhân, tổ chức nhận kết quả tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế họach và Đầu tư và khi đến nhận cá nhân, tổ chức mang theo giấy hẹn.

b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính.

c) Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Giấy đề nghị hiệu đính thông tin (theo mẫu tại Phụ lục số III-11 ban hành kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

* Số lượng hồ sơ: 01 ( một ) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân;

- Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

h) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính:

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận ĐKKD đối với từng loại đối tượng cụ thể như sau:

- Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: 10.000đ/ 1 lần cấp

- Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD: 1.000đ/1 tờ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy đề nghị hiệu đính thông tin (theo mẫu tại Phụ lục số III-11).

j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp

 - Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh; phí thẩm định kết quả đấu thầu trong tỉnh Trà Vinh.

B. Mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính:

 

PHỤ LỤC III-11

TÊN DOANH NGHIỆP
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:...............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện như sau:

Thông tin tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hiện nay là: ..................................................................................................................

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Nay đề nghị hiệu đính như sau:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết:

- Thông tin yêu cầu hiệu đính phù hợp với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện đã nộp;

- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 


Kèm theo Thông báo:
- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


 

Từ khóa:2059/QĐ-UBNDQuyết định 2059/QĐ-UBNDQuyết định số 2059/QĐ-UBNDQuyết định 2059/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 2059/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 2059 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2059/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành08/12/2011
                            Người kýTống Minh Viễn
                            Ngày hiệu lực 08/12/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi