Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu3869/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/09/2015
Người kýLê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 28/09/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Công nghệ thông tin

Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN năm 2015 quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Value copied successfully!
Số hiệu3869/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/09/2015
Người kýLê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 28/09/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3869/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quyết định này quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là KH&CN) cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Cụ thể như sau:

1. Dự toán tiền công trực tiếp

a) Tiền công trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

Bảng 1. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

TT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Hstcn)

Tiền công ngày (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4) = Lcs x (3)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,56

650.000

2

Thành viên chính, thư ký khoa học

0,35

400.000

3

Thành viên

0,20

230.000

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (bao gồm lao động phổ thông)

0,16

180.000

b) Ngày công lao động quy đổi: Số ngày công thực tế trong một năm của một chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tính không quá 265 ngày công (bao gồm cả thời gian làm thêm ngoài giờ).

c) Thanh toán tiền công: Căn cứ Thuyết minh - dự toán nhiệm vụ KH&CN (theo Bảng 1 và Bảng 2 của Phụ lục) được phê duyệt, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chấm công thực tế và thanh toán tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trường hợp có thay đổi người tham gia (đối với các chức danh theo thứ tự 2, 3 và 4 của Bảng 1 điểm a khoản 1 Điều này) thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm tự quyết định việc thay đổi người thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm về thay đổi người thực hiện, quản lý ngày công và thanh toán tiền công, đảm bảo không vượt tổng dự toán tiền công theo các chức danh và tổng dự toán tiền công của nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt.

2. Định mức chi hội thảo khoa học, công nghệ

Bảng 2. Dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, công nghệ

TT

Chức danh

Đơn vị tính

Mức chi thù lao (đồng)

1

Người chủ trì

Buổi

1.000.000

2

Thư ký hội thảo

Buổi

350.000

3

Báo cáo viên trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

1.400.000

4

Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

700.000

5

Thành viên tham gia hội thảo

Buổi

150.000

3. Định mức chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN: Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm chủ động lập dự toán chi tiết chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN, phê duyệt và chịu trách nhiệm giải ngân theo quy định.

4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

Bảng 3. Định mức chi tiền công

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

 Định mức chi tối đa (đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

 

 

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

700.000

 

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

 

500.000

 

Thư ký hành chính

 

200.000

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

300.000

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

500.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

 

 

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

1.000.000

 

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

 

700.000

 

Thư ký hành chính

 

200.000

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

500.000

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

700.000

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500.000

 

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350.000

 

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200.000

 

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

 

 

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

1.000.000

 

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

 

700.000

 

Thư ký hành chính

 

200.000

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

500.000

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

700.000

Đối với Hội đồng KH&CN do các tổ chức chủ trì thành lập, mức chi áp dụng không quá 50% so với mức quy định tại khoản 4 Điều này.

5. Các khoản chi khác với quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN và các quy định khác liên quan.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, KHCN (NVL.60bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh

 

PHỤ LỤC

CÁCH TÍNH TIỀN CÔNG LAO ĐỘNG VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3869/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: …….

2. Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

+ Chức danh 1 (Chủ nhiệm): Bùi Văn A

+ Chức danh 2 (thành viên chính, thư ký):

Nguyễn Hữu B

Trần Minh C

Võ Thị D (thư kí)

+ Chức danh 3 (thành viên):

Phạm Minh E

Hoàng Thị G

3. Phân bổ thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ

Bảng 1. Bảng phân bổ thời gian tham gia nhiệm vụ KH&CN

TT

Nội dung/công việc

Sản phẩm

Cán bộ

Thời gian thực hiện

1

Nghiên cứu tổng quan

BC tổng quan

Bùi Văn A

Võ Thị D

5 ngày

4 ngày

2

Đánh giá thực trạng

BC thực trạng

Nguyễn Hữu B

Trần Minh C

15 ngày

10 ngày

3

Thu thập thông tin, dữ liệu

BC kết quả thu thập

Bùi Văn A

Phạm Minh E

Hoàng Thị G

5 ngày

30 ngày

30 ngày

4

Nội dung 1

Kết quả ND 1

Bùi Văn A

Nguyễn Hữu B

Võ Thị D

30 ngày

20 ngày

25 ngày

5

Nội dung 2

Kết quả ND 2

Bùi Văn A

Trần Minh C

10 ngày

30 ngày

6

Nội dung 3

Kết quả ND 3

Bùi Văn A

Nguyễn Hữu B

Trần Minh C

30 ngày

15 ngày

10 ngày

7

Đề xuất giải pháp

Đề xuất giải pháp

Bùi Văn A

Võ Thị D

Trần Minh C

15 ngày

10 ngày

10 ngày

8

Tổng kết, đánh giá

BC tổng kết

Bùi Văn A

Võ Thị D

20 ngày

10 ngày

4. Tổng hợp tiền công lao động tham gia nhiệm vụ

Bảng 2. Bảng tổng hợp tiền công tham gia nhiệm vụ KH&CN

TT

Họ tên

Số ngày công

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

Ghi chú

1

Bùi Văn A

115

650.000

74.750.000

 

2

Nguyễn Hữu B

50

400.000

20.000.000

 

3

Trần Minh C

60

400.000

24.000.000

 

4

Võ Thị D

39

400.000

15.600.000

 

5

Phạm Minh E

30

230.000

6.900.000

 

6

Hoàng Thị G

30

230.000

6.900.000

 

 

Tổng cộng

 

 

148.150.000

 

 

Từ khóa:3869/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 3869/QĐ-BNN-KHCNQuyết định số 3869/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 3869/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 3869 QĐ BNN KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.3869/QD-BNN-KHCN

Hanoi, September 28, 2015

 

DECISION

PROVIDING FOR ESTIMATES OF FUNDING FOR MINISTERIAL SCIENCE AND MINISTERIAL TECHNOLOGY TASKS FUNDED BY STATE BUGET OF THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to Decree No.199/2013/ND-CP dated November 26, 2013 of the Government on functions, duties, rights and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to Circular No.18/2015/TT-BNNPTNT dated April 24, 2915 of the Minister of Agriculture and Rural Development on management of science and technology tasks of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to Joint Circular No.55/2015/TTLT-BTC-BKHCN dated April 22, 2015 of the Ministry of Finance and Ministry of Science and Technology providing for guidelines on levels of estimated, allocation of estimated funding and statement of expenditure for science and technology tasks funded by state budget;

At the request of Directors of Department of Science Technology and Environment and Department of Finance,

HEREBY DECIDES:

Article 1. This decision provides for scope and levels of estimate of funding for scientific and technological tasks funded by state budget of the Ministry of Agriculture and Rural Development. To be specific:

1. Estimate of wages

a) Wages of holders of positions relevant to performance of scientific and technological task (hereinafter referred to as “participants”)

Table 1. Daily wage of participants

No.

Job position

Daily wage coefficient

Daily wage (VND)

(1)

(2)

(3)

 (4) = Statutory pay rate x (3)

1

President

0,56

650.000

2

Principal members and academic secretary

0,35

400.000

3

Members

0,20

230.000

4

Technicians, assistants (including unskilled workers)

0,16

180.000

b) Converted working days: The number of working days in reality of a participant shall not exceed 265 working days (including extra hours).

c) Wage payment: According to approved explanation - estimate for scientific and technological tasks (Table 1 and 2 provided in the Appendix), the presiding body and the president shall pay the participants according to their working days in reality. The presiding body and the president shall decide changes of participants mentioned in Table 1. The presiding body and the president shall take responsibility for changes of the participants, manage timekeeping and make wage payment in such a way that the wage paid does not exceed estimate of wages of participants and total wage estimate for scientific and technological tasks that are approved.

2. Maximum expenditures on scientific and technological seminars

Table 2. Estimate maximum remuneration for participation in scientific or technological seminars

No.

Position

Unit

Remuneration (VND)

1

Chairperson of the seminar

Session

1.000.000

2

Secretary

Session

350.000

3

Seminar speaker

1 report

1.400.000

4

Scientific reports that are ordered by the seminar organizing agency but not presented at the seminar

1 report

700.000

5

Participants in the seminar

Session

150.000

3. Maximum expenditure on general management of scientific and technological tasks: The presiding body and the president shall, on their initiative, make a detailed estimate of expenditure on general management of scientific and technological tasks, approve and take responsibility for disbursement as regulated.

4. Maximum expenditure on management of scientific and technological tasks

Table 3. Expenditure for wages

No.

Task

Unit

 Maximum expenditure (VND)

1

Expenditure on consulting activities for determining scientific and technological tasks

 

 

a

Expenditure on meetings of the advisory council

Council

 

 

Chairperson of the council

 

700.000

 

Vice chairperson and members of the council

 

500.000

 

Administrative secretary

 

200.000

 

Guest participants

 

150.000

b

Expenditure on assessment

1 written assessment

 

 

Assessment made by members of the council

 

300.000

 

Assessment made by reviewers in the council

 

500.000

2

Expenditure on selection of presiding body of scientific and technological tasks

 

 

a

Expenditure on meetings of advisory council to select entities in charge of performing scientific and technological tasks

Council

 

 

Chairperson of the council

 

1.000.000

 

Vice chairperson and members of the council

 

700.000

 

Administrative secretary

 

200.000

 

Guest participants

 

150.000

b

Expenditure on assessment

1 written assessment

 

 

Assessment made by member of the council

 

500.000

 

Assessment made by reviewers in the council

 

700.000

3

Expenditure on appraisal of contents and financial aspect of scientific and technological tasks

 

 

 

Head of the appraisal team

Task

500.000

 

Members the appraisal team

Task

350.000

 

Administrative secretary

Task

200.000

 

Guest participants

Task

150.000

4

Expenditure on assessment of official acceptance of the result of scientific and technological tasks 

 

 

a

Expenditure on meetings of the acceptance council

Task

 

 

Chairperson of the council

 

1.000.000

 

Vice chairperson and members of the council

 

700.000

 

Administrative secretary

 

200.000

 

Delegates who are invited to attend the meeting

 

150.000

b

Expenditure on assessment

1 written assessment

 

 

Assessment made by member of the council

 

500.000

 

Assessment made by reviewers in the council

 

700.000

As for the council of scientific and technological tasks established by the presiding body, the expenditure level shall not exceed 50% of the maximum expenditure specified in Clause 4 this Article.

5. Estimates of expenditures other than those specified in Clause 1, 2, 3 and 4 this Article shall be made in compliance with regulations in Joint Circular No.55/2015/TTLT-BTC-BKHCN and other relevant regulations.

Article 2. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

Article 3. Chief of the Ministry Office, Directors of Department of Science Technology and Environment and Department of Finance and Directors of relevant entities shall take responsibility to implement this Decision./.

 

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Le Quoc Doanh

 

APPENDIX

METHOD FOR CALCULATING WAGES AND ALLOCATING TIME FOR PERFORMING SCIENTIFIC AND TECHNOLOGICAL TASKS(Issued together with Decision No.3869/QD-BNN-KHCN dated September 28, 2015 of the Minister of Agriculture and Rural Development)

1. Name of the scientific and technological task:

2. Position of the worker performing scientific and technological task:

+ Position No.2 (President): Bui Van A

+ Position No.2 (Principal members, secretary):

Nguyen Huu B

Tran Minh C

Vo Thi D (secretary)

+ Position No.3 (Members):

Pham Minh E

Hoang Thi G

3. Time allocation

Table 1. Time allocation

No.

Task

Product

Participant

Performance time

1

Overview research

Overview report

Bui Van A

Vo Thi D

5 days

4 days

2

Assessment of current situation

Current situation report

Nguyen Huu B

Tran Minh C

15 days

10 days

3

Information and data collection

Report on collection results

Bui Van A

Pham Minh E

Hoang Thi G

5 days

30 days

30 days

4

Sub-task no. 1

Corresponding results

Bui Van A

Nguyen Huu B

Vo Thi D

30 days

20 days

25 days

5

Sub-task no.2

Corresponding results

Bui Van A

Tran Minh C

10 days

30 days

6

Sub-task no.3

Corresponding results

Bui Van A

Nguyen Huu B

Tran Minh C

30 days

15 days

10 days

7

Solution suggestion

Solution suggestion

Bui Van A

Vo Thi D

Tran Minh C

15 days

10 days

10 days

8

Summation and evaluation

Summation report

Bui Van A

Vo Thi D

20 days

10 days

4. Total wage paid to workers performing the task

Table 2. Wages paid to workers performing scientific and technological task

No.

Full name

Number of working day

Unit price (VND)

Amount (VND)

Note

1

Bui Van A

115

650.000

74.750.000

 

2

Nguyen Huu B

50

400.000

20.000.000

 

3

Tran Minh C

60

400.000

24.000.000

 

4

Vo Thi D

39

400.000

15.600.000

 

5

Pham Minh E

30

230.000

6.900.000

 

6

Hoang Thi G

30

230.000

6.900.000

 

 

Total

 

 

148.150.000

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3869/QĐ-BNN-KHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành28/09/2015
                            Người kýLê Quốc Doanh
                            Ngày hiệu lực 28/09/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                        • Quyết định 2580/QĐ-BNN-KHCN năm 2018 sửa đổi khoản 1 điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

                                        Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                Tin liên quan

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Bản án liên quan

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2580/QĐ-BNN-KHCN năm 2018

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi