Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2957/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành07/10/2016
Người kýNguyễn Hải Ninh
Ngày hiệu lực 07/10/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Công nghệ thông tin

Quyết định 2957/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Thiết kế thi công - Tổng dự toán Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020”

Value copied successfully!
Số hiệu2957/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành07/10/2016
Người kýNguyễn Hải Ninh
Ngày hiệu lực 07/10/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2957/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 07 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ THI CÔNG VÀ TỔNG DỰ TOÁN DỰ ÁN: “PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐẮK LẮK, GIAI ĐOẠN 2016-2020”

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công, ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin, ngày 12/7/2006;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP, ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một sốđiều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định 102/2009/NĐ-CP, ngày 6/11/2009 của Chính phủ về quản lýđầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT, ngày 05/7/2016 của Bộ Thông tin vàTruyền thông quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định823/QĐ-UBND, ngày 28/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020”;

Căn cứ Quyết định 1428/QĐ-UBND, ngày 23/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh vềviệc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu vềthông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020”;

Căn cứ Quyết định2069/QĐ-UBND, ngày 13/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnhvề việc phê duyệt dự toán chi phí quản lý dự án và tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Dựtoán thuộc Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin Khoa học và Côngnghệ tỉnh Đắk Lắkgiai đoạn 2016-2020”;

Xét Báo cáo số 351/BC-SKHĐT, ngày 19/9/2016 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về Kết quả thẩm định thiết kế thi công - Dự toán Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sởdữ liệuvề thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020”;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 352/TTr-SKHĐT, ngày 19/9/2016

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế thi công - Tổng dự toán Dự án: “Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020”, với các nội dung như sau:

1. Tên dự án: Phát triển hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016-2020;

2.Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk;

3. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk- số 256 A Phan Chu Trinh - Tp Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk;

4. Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Đất Việt Đắk Lắk;

5. Nội dung và Quy mô đầu tư:

5.1. Nội dung đầu tư: Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về Thông tin Khoa học và Công nghệ tổng hợp; Nâng cấp và mua sắm thiết bị tin học.

5.2. Quymô đầu tư:

- Đầu tư nâng cấp thiết bị hiện có;

- Xây dựng mới phần mềm nội bộ: Cổng thông tin tư liệu khoa học và công nghệ;

- Phát triển, bổ sung, chuẩn hóa nội dung, tài liệu cho hệ thống cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ địa phương;

- Mua một số cơ sở dữ liệu trong nước cần thiết;

- Thuê các tài khoản truy cập trực tuyến vào cơ sở dữ liệu thông qua hệ thống mạng theo phương thức: Sử dụng trọn gói theo thời gian hàng năm, tài khoản không giới hạn số lần truy cập.

6. Giải pháp thiết kế của Dự án:

- Giải pháp công nghệ nền:

+ Xây dựng phần mềm nội bộ: Microsoft Sharepoint Server;

+ Xây dựng ứng dụng cơ sở dữ liệu: nền tảng công nghệ .Net.

- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: SQL Server 2012;

- Môi trường máy chủ:

+ Hệ điều hành: Windows Server 2012;

+ Nền công nghệ: Sharepoint;

+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: SQL Server Ent.2012;

+ Web Server: IIS.

- Giải pháp phần cứng: (như phần phụ lục kèm theo).

7. Tổng dự toán:

7.1. Tổng mức đầu tư được duyệt: 8.000.000.000 đồng.

7.2. Tổng dự toán được phê duyệt: 7.461.000.000 đồng. Gồm:

Trong đó:

- Chi phí xây lắp

- Chi phí thiết bị (thiết bị công nghệ và phần mềm)

- Chi phí quản lý dự án:

- Chi phí tư vấn đầu tư:

- Chi phí khác:

- Chi phí dự phòng

:

:

:

:

:

:

74.451.300đồng

6.399.206.000đồng

134.074.600đồng

379.663.900đồng

131.034.200đồng

342.570.000đồng

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

8. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách tỉnh.

9. Thời gian thực hiện: 2016-2018.

Điều 2: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk (Chủ đầu tư) chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung ghi tại Điều 1 của Quyết định này; quản lý đầu tư, xây dựng công trình theo đúng quy định của pháp luật;

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Tài chính; Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
-Như Điều 3;
- CT, PCT UBND t
ỉnh (đ/c Ninh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/t Nguyên);
- Sở KHCN;
- Phòng TH;
- Lưu VT, KGVX (T.14).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hải Ninh

 

BẢNG HỢP TỔNG DỰ TOÁN

DỰ ÁN: PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐẮK LẮK, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số: 2957/QĐ-UBND, ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh)

STT

KHOẢN MỤC CHI PHÍ

KÝ HIỆU

DIỄN GIẢI, CÁCH TÍNH

GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ

THUẾ VAT

GIÁ TRỊ SAU THUẾ

GHI CHÚ

1

Chi phí xây lắp

 

Dự toán

67,683,000

6,768,300

74,451,300

Đã phê duyệt

2

Chi phí thiết bị

 

 

6,174,152,091

225,053,909

6,399,206,000

 

2.1

Đầu tư phần cứng máy tính

Gtb

Dự toán

2,505,706,091

225,053,909

2,730,760,000

Thẩm định giá

2.2

Phần mềm nội bộ, Cơ sở dữ liệu

Gpm

Dự toán

3,668,446,000

 

3,668,446,000

Thẩm định giá

3

Chi phí quản lý dự án

Gql

Gtb&xl*1,7% + Gpm*2,13%

121,886,000

12,188,600

134,074,600

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4

Chi phí tưvấn đầu tư ứng dụng CNTT

Gtv

( Gtv1 + Gtv2 + ... Gtv9 )

345,149,000

34,514,900

379,663,900

 

4.1

Chi phí lập dự án đầu tư

Gtv1

 

47,301,000

4,730,100

52,031,100

Đã phê duyệt

4.3

Chi phí thiết kế thi công và tổng dự toán

Gtv3

Gtb*0,8 + Gxl*1,83% + Gpm*2,99%

130,971,000

13,097,100

144,068,100

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4.4

Chi phí thẩm tra tính hiệu quảvà tính khả thi

Gtv4

Gtb&xl*0,0616% + Gpm*0,077%

4,410,000

441,000

4,851,000

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4.5

Chi phí thẩm tra thiết kế thi công

Gtv5

Gtb&xl*0,1264% + Gpm*0,158%

9,049,000

904,900

9,953,900

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4.6

Chi phí thẩm định giá

Gtv6

(Gxl + Gtb )*0,195%

13,524,000

1,352,400

14,876,400

 

4.7

Chi phí thẩm tra dự toán

Gtv7

Gtb&xl*0,1224% + Gpm*0,154%

8,799,000

879,900

9,678,900

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4.8

Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT

Gtv8

Gtb&xl*0,1888% + Gpm*0,236%

13,516,000

1,351,600

14,867,600

QĐ:993/QĐ-BTTTT

4.9

Chi phí giám sát thi công

Gtv9

Gtb&xl*1,6424% + Gpm*2,053%

117,579,000

11,757,900

129,336,900

QĐ: 993/OĐ-B TTTT

5

Chi phí khác

Gk

 

119,122,000

11,912,200

131,034,200

 

5.1

Chi phí kiểm toán

k1

TMDT*1,284%*70%

62,803,000

6,280,300

69,083,300

TT 09/2016/TT-BTC

5.2

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn

k2

TMDT*0,83%*70%

40,597,000

4,059,700

44,656,700

TT 09/2016/TT-BTC

5.3

Chi phí bảo hiểm công trình

k3

GXDST*0,225%

15,722,000

1,572,200

17,294,200

 

6

Chi phí dự phòng

Gdp

 

 

 

342,570,000

 

 

TỔNG DỰ TOÁN (làm tròn)

Gtdt

(1+2+3+4+5)

 

 

7,461,000,000

 

 

Từ khóa:2957/QĐ-UBNDQuyết định 2957/QĐ-UBNDQuyết định số 2957/QĐ-UBNDQuyết định 2957/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 2957/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 2957 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2957/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành07/10/2016
                            Người kýNguyễn Hải Ninh
                            Ngày hiệu lực 07/10/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi